wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Kinh tế chính trị (trích)

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị là nhằm?

a)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế. Tìm ra các quy luật kinh tế khách quan

b)

Chỉ ra sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng. Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế. Chỉ ra sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế. Chỉ ra sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng. Tìm ra các quy luật kinh tế

2.

Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở?

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng và tinh thần đấu tranh cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức bóc lột của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng mới cho những người lao động tiến bộ, biết quý trọng thành quả lao động của bản thân và của xã hội

d)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

3.

Chức năng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm:

a)

Nhận thức, thực tiễn

b)

Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn

c)

Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức

d)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

4.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Lưu thông hàng hoá

c)

Sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

5.

Thuật ngữ “kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

6.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

d)

Kinh tế - chính trị tầm thường

7.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích luỹ tư sản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

8.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là?

a)

Sản xuất của cải vật chất, các quy luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong nền kinh tế thị trường

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng trong nền kinh tế hàng hóa

9.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế?

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Phát huy tác dụng mang tính quan và chủ quan

10.

Phương pháp quan trọng nhất để nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác - Lênin là?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hoá

d)

Điều tra thống kê

11.

Phương pháp trừu tượng hoá khoa học là gì?

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

d)

Gạt bỏ những bộ phận đơn giản của đối tượng nghiên cứu

12.

Bản chất khoa học và cách mạng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a)

Nhận thức, thực tiễn

b)

Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn

c)

Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức

d)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

13.

"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu hỏi nói trên là của ai?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăngghen

14.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của chính sách kinh tế?

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động xã hội của con người

15.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “Kinh tế chính trị”?

a)

Antoine Monchretien

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

16.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

W.Petty

d)

R.T.Mathus

17.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

W. Petty

b)

A. Smith

c)

D. Ricardo

d)

R.T. Mathus

18.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ tích lũy nguyên thủy TBCN

b)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

Thời kỳ công trường thủ công

d)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

19.

Mục đích của nền sản xuất hàng hoá là?

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

b)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất và người tiêu dùng

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người khác, của thị trường

d)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất và gia đình người sản xuất

20.

Sản xuất hàng hóa ra đời khi nào?

a)

Có sự phân công lao động xã hội và tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất

b)

Có sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

Tư liệu sản xuất là của chung, có sự phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất

d)

Có sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

21.

Chọn đáp án đúng nhất của khái niệm hàng hóa:

a)

Là sản phẩm của lao động trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

Là sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người trong trao đổi và mua bán

c)

Là sản phẩm của lao động, thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

d)

Là sản phẩm của lao động, gắn liền với nền kinh tế hàng hóa

22.

Sản xuất hàng hóa tồn tại ở những xã hội nào?

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, phong kiến, TBCN, XHCN

c)

Trong điều kiện có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong CNTB

23.

Chọn đáp án đúng: Lao động trừu tượng

a)

là biểu hiện của lao động tư nhân

b)

là biểu hiện của lao động xã hội

c)

là biểu hiện của lao động cụ thể

d)

tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

24.

Chọn đáp án đúng: Lao động cụ thể

a)

là biểu hiện của lao động tư nhân

b)

là biểu hiện của lao động xã hội

c)

là biểu hiện của lao động trừu tượng

d)

tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

25.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động xã hội, cường độ lao động

b)

Cường độ lao động, tính chất phức tạp của lao động

c)

Tính chất phức tạp của lao động

d)

Năng suất lao động và tính chất phức tạp của lao động

26.

Giá trị của hàng hóa bao gồm?

a)

c + v

b)

c + m

c)

v + m

d)

c + v + m

27.

Trong nền sản xuất hàng hóa, tiền tệ có bao nhiêu chức năng?

a)

2 chức năng

b)

3 chức năng

c)

4 chức năng

d)

5 chức năng

28.

Chọn đáp án đúng nhất: Quy luật giá trị có tác động

a)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa trong nền kinh tế thị trường

b)

kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, phân hóa giàu nghèo

c)

thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất thành người giàu, người nghèo

d)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất

29.

Giá trị hàng hóa là gì?

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

c)

Biểu hiện của giá trị trao đổi

d)

Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

30.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là thời gian?

a)

Sản xuất ở điều kiện trung bình của xã hội

b)

Sản xuất ở điều kiện tốt của xã hội

c)

Sản xuất ở điều kiện xấu của xã hội

d)

Sản xuất được cả ở điều kiện tốt và xấu của xã hội

31.

Quy luật giá trị là?

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội

c)

Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa

d)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa xã hội

32.

Giá cả nhỏ hơn giá trị khi nào?

a)

Cung nhỏ hơn cầu

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Cung bằng cầu

d)

Cung và cầu không đổi

33.

Phạm trù giá trị hàng hóa xuất hiện khi nào?

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa

b)

Trong chủ nghĩa tư bản

c)

Trong mọi nền sản xuất

d)

Trong nền kinh tế tự nhiên

34.

Giá cả lớn hơn giá trị khi?

a)

Cung bằng cầu

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Cung và cầu không đổi

35.

Giá cả bằng giá trị khi?

a)

Cung bằng cầu

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Cung và cầu không đổi

36.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian sẽ?

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Giữ nguyên

37.

Sản xuất hàng hoá tồn tại dựa trên điều kiện nào?

a)

Trong mọi xã hội có giai cấp và nhà nước

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên, có sự phân công lao động xã hội

38.

Lao động cụ thể là:

a)

những việc làm cụ thể của các hình thức lao động cụ thể

b)

lao động có mục đích cụ thể, đối tượng cụ thể, hình thức cụ thể

c)

lao động ở các ngành nghề cụ thể, có chuyên môn cụ thể

d)

lao động ngành nghề có mục đích riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng

39.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hóa chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

40.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm tốt

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa

41.

Thế nào là năng suất lao động (NSLD)?

a)

Là hiệu quả, khả năng của lao động trừu tượng

b)

NSLD được tính bằng số lượng sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

c)

NSLD được tính bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

NSLD là mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất

42.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị; Quy luật cung cầu; Quy luật thặng dư

b)

Quy luật cạnh tranh; Quy luật cung cầu; Quy luật thặng dư

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ; Quy luật giá trị thặng dư

d)

Quy luật giá trị; Quy luật cạnh tranh; Quy luật cung cầu; Quy luật lưu thông tiền tệ

43.

Đâu là vai trò của thị trường?

a)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất hàng hóa phát triển, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội

b)

Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa phát triển

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa phát triển

d)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển. Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

44.

Cạnh tranh có vai trò gì?

a)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất và nền kinh tế hàng hóa

b)

Thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế thị trường và thỏa mãn nhu cầu của xã hội

c)

Thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội, phát triển nền kinh tế hàng hóa

d)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất, nền kinh tế thị trường và thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội

45.

Chọn đáp án đúng nhất: Giá trị sử dụng của hàng hóa

a)

là phạm trù vĩnh viễn

b)

là phạm trù lịch sử

c)

chỉ có trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên

46.

Giá trị của hàng hóa?

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Là phạm trù vĩnh viễn

c)

Không có trong nền sản xuất hàng hóa

d)

Chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên

47.

Lao động trừu tượng phản ánh?

a)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

b)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của sản xuất hàng hóa

d)

Tính chất tư nhân, tính chất xã hội và tính chất tập thể của sản xuất hàng hóa

48.

Lượng giá trị của hàng hóa là?

a)

Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian của người lao động

d)

Lượng động lao động đã hao phí và thời gian lao động cá biệt

49.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

b)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm

c)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi

50.

Quy luật giá trị yêu cầu:

a)

sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

51.

Mục đích cuối cùng của sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa là?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Đáp ứng tốt nhất nhu cầu người tiêu dùng

52.

Tăng năng suất lao động là?

a)

Tăng thời gian lao động

b)

Tăng số lượng lao động tạo ra trong một đơn vị thời gian

c)

Tăng hiệu quả hay hiệu suất của lao động

d)

Tăng giá trị của một đơn vị sản phẩm

53.

Tiền làm chức năng phương tiện lưu thông là?

a)

Đo lường giá trị các hàng hoá

b)

Môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa

c)

Thanh toán việc mua bán chịu

d)

Trao đổi quốc tế

54.

Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị 1 đơn vị hàng hóa sẽ?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Giữ nguyên

55.

Khi làm chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng để?

a)

Mua hàng

b)

Trả nợ, nộp thuế

c)

Đo lường giá trị các hàng hoá

d)

Dự trữ giá trị

56.

Yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Giá cả bằng giá trị của hàng hóa

b)

Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị

c)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Giá cả hình thành tự phát trên thị trường

57.

Lao động trừu tượng là?

a)

Sự hao phí sinh lực thần kinh, cơ bắp của con người không kể đến các hình thức cụ thể

b)

Lao động thành thạo, có chuyên môn kĩ thuật cao

c)

Lao động có trình độ cao, được đào tạo chuyên sâu

d)

Lao động trí óc, có tay nghề cao, kỹ năng thành thạo

58.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau là?

a)

Đều làm tăng giá trị hàng hóa

b)

Đều làm tăng số lượng sản phẩm được sản xuất ra

c)

Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

d)

Đều làm giảm giá trị hàng hoá

59.

Lao động cụ thể là?

a)

Lao động giống nhau giữa các loại lao động

b)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nghiệp nhất định

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động chân tay

60.

Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ là?

a)

Phương tiện mua bán

b)

Đo lường giá trị của các hàng hóa

c)

Trả nợ, cất trữ

d)

Nộp thuế, tích lũy

61.

Chức năng tiền tệ thế giới của tiền là?

a)

Đo lường giá trị các hàng hóa giữa các nước với nhau

b)

Trung gian, môi giới trong trao đổi hàng hóa giữa các nước với nhau

c)

Thanh toán việc mua bán chịu hàng hóa giữa các nước với nhau

d)

Phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau

62.

Vai trò của thị trường?

a)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b)

Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bố nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

d)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển; Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bố nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế; Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

63.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi?

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người trong quá trình sản xuất hàng hóa

c)

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoá

64.

Giá cả hàng hóa là?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lập luận giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

65.

Quy luật giá trị là?

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

66.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hóa là?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mốt thời trang của hàng hoá

67.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá thay đổi?

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và cường độ lao động

68.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động gồm?

a)

Cường độ lao động

b)

Thời gian lao động xã hội

c)

Mức độ cạnh tranh

d)

Trình độ khéo léo trung bình của người lao động

69.

Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

Số lượng hàng hoá làm ra giảm đi

70.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì?

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động có ích

b)

Lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cường độ lao động bằng nhau

71.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Điều kiện tự nhiên và chuyên môn hoá sản xuất

72.

Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ phân phối

c)

Từ trao đổi

d)

Từ sản xuất, phân phối và trao đổi

73.

Lao động trừu tượng là?

a)

Là lao động không cụ thể của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

b)

Là lao động phức tạp của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

c)

Là lao động có trình độ cao của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

d)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể

74.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp?

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp bản chất là lao động cụ thể

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

75.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây?

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể

d)

Lao động phức tạp bản chất là lao động cụ thể

76.

Chọn ý đúng trong các ý sau đây?

a)

Lao động của người không qua đào tạo là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo là lao động cụ thể

c)

Lao động của người qua đào tạo là lao động phức tạp

d)

Lao động của người qua đào tạo là lao động giản đơn

77.

Chọn đáp án đúng nhất: Nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Trình độ chuyên môn của người lao động; Trình độ tay nghề của người lao động

b)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất; Các điều kiện tự nhiên

c)

Các điều kiện tự nhiên; Trình độ tay nghề của người lao động

78.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

79.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là?

a)

Giữa giá trị với giá trị sử dụng

b)

Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

c)

Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

d)

Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

80.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá; Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

81.

Thế nào là cầu hàng hóa?

a)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá

b)

Là nhu cầu của người mua hàng hoá

c)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng

d)

Là nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định

82.

Thế nào là cung hàng hoá?

a)

Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra

b)

Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường

c)

Toàn bộ hàng hoá có thể đưa đến thị trường ở một mức giá nhất định

d)

Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường

83.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường là?

a)

Tạo ra động lực mạnh mẽ cho sự hình thành ý tưởng mới của các chủ thể kinh tế. Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

b)

Thực hiện phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia trong quan hệ với thế giới. Tạo ra động lực mạnh mẽ cho sự hình thành ý tưởng mới của các chủ thể kinh tế

c)

Tạo ra động lực mạnh mẽ cho sự hình thành ý tưởng mới của các chủ thể kinh tế. Thực hiện phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia trong quan hệ với thế giới. Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

d)

Thực hiện phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia trong quan hệ với thế giới. Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

84.

Khuyết tật của nền kinh tế thị trường là?

a)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng. Không tự khắc phục được hiện tượng phân hoá sâu sắc trong xã hội

b)

Không tự khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

c)

Không tự khắc phục được hiện tượng phân hoá sâu sắc trong xã hội và xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

d)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng. Không tự khắc phục được hiện tượng phân hoá sâu sắc trong xã hội và xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

85.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là?

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

b)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

c)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng giữa các ngành khác nhau

d)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

86.

Cạnh tranh giữa các ngành là?

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

b)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

c)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng giữa các ngành khác nhau

d)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

87.

Lao động cụ thể phản ánh?

a)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hoá

b)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hoá

c)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của sản xuất hàng hoá

d)

Tính chất trừu tượng của lao động sản xuất hàng hoá

88.

Thông thường thời gian lao động xã hội cần thiết?

a)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ít hàng hoá nhất

b)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hoá tốt nhất

c)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hoá cung cấp đại bộ phận hàng hoá đó trên thị trường

d)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hoá trung bình

89.

Để giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá xuống?

a)

Cần giảm năng suất lao động xã hội

b)

Cần giảm cường độ lao động

c)

Cần tăng cường độ lao động

d)

Cần tăng năng suất lao động xã hội

90.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Lượng sản phẩm được tạo ra giảm

b)

Lượng sản phẩm được tạo ra tăng

c)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá tăng

d)

Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian cũng giảm xuống

91.

Trong hình thái giản đơn của giá trị, ví dụ: 1 m vải=10 kg thoˊc1\text{ m vải} = 10\text{ kg thóc} thì?

a)

10kg thóc là hình thái tương đối

b)

1m vải là hình thái tương đối

c)

1m vải là hình thái ngang giá

d)

1m vải là hình thái vật tương đối và 10kg thóc là hình thái ngang giá

92.

Thực chất của quan hệ trao đổi hàng hoá là?

a)

Trao đổi hai lượng hàng hoá bằng nhau

b)

Trao đổi hai hàng hoá khác nhau

c)

Trao đổi hai giá trị sử dụng khác nhau với hai lượng giá trị bằng nhau

d)

Quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất hàng hoá

93.

Sở dĩ hàng hoá có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị vì:

a)

đó là đặc trưng riêng có của nền kinh tế hàng hoá

b)

lao động sản xuất hàng hoá có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

lao động sản xuất hàng hoá có hai loại: lao động giản đơn và lao động phức tạp

d)

mục đích của sản xuất hàng hoá là để trao đổi hoặc để bán

94.

Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hoá là?

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

b)

Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm làm cho sản phẩm có giá trị

c)

Tạo ra giá trị hàng hoá

d)

Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hoá

95.

Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng?

a)

Thời gian lao động từng ngành sản xuất lượng hàng hoá trên thị trường

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hoá của họ

d)

Thời gian lao động của tất cả mọi người để làm ra hàng hoá trên thị trường

96.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm xuống

c)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi

d)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giữ nguyên

97.

Giá trị trao đổi là?

a)

Giá cả hàng hoá

b)

Tỷ lệ trao đổi về lượng giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau

c)

Công dụng của vật phẩm

d)

Giá cả hàng hoá và công dụng của vật phẩm

98.

Tăng năng suất lao động (NSLD) và tăng cường độ lao động (CDLĐ) khác nhau là?

a)

Tăng NSLD làm tăng giá trị hàng hoá còn tăng CDLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hoá

b)

Tăng NSLD làm tăng lượng giá trị hàng hoá còn tăng CDLĐ không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hoá

c)

Tăng NSLD làm giảm lượng giá trị hàng hoá còn tăng CDLĐ không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hoá

d)

Tăng NSLD làm giảm giá trị hàng hoá và tăng CDLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hoá

99.

Lượng giá trị của hàng hoá được quyết định bởi?

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

100.

Quan hệ tăng cường độ lao động (CDLĐ) với giá trị hàng hoá thì?

a)

Tăng CDLĐ thì tổng giá trị hàng hoá tăng lên và giá trị 1 đơn vị hàng hoá cũng tăng lên tương ứng

b)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với CDLĐ

c)

Tăng CDLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ thuận với CDLĐ

101.

Yếu tố quyết định giá trị cá biệt của hàng hoá là:

a)

Hao phí lao động giản đơn trung bình

b)

Hao phí lao động của ngành

102.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

103.

Mục đích của cạnh tranh là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời sau?

a)

Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất

b)

Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất

c)

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất

d)

Giành lợi ích tối đa cho mình

104.

Công thức lưu thông hàng hoá giản đơn là?

a)

T - T - H

b)

H - T - H

c)

T - H - T

d)

T - H - T’

105.

Xác định công thức chung của tư bản?

a)

T - T - H

b)

H - T - H

c)

T - H - T’

d)

H - H - T

106.

Xét trên phạm vi xã hội thì lưu thông (mua, bán thông thường)?

a)

Tạo ra giá trị tăng thêm

b)

Không tạo ra giá trị tăng thêm

c)

Tạo ra giá cả hàng hoá

d)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

107.

Giá trị của hàng hoá sức lao động là?

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống người công nhân và gia đình

b)

Giá trị tư liệu sinh hoạt, tiêu dùng đủ nuôi sống gia đình người công nhân

c)

Do số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động quyết định

d)

Do số lượng lao động xã hội cần thiết để đủ nuôi sống người công nhân và gia đình

108.

Giá trị thặng dư là?

a)

Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếm đoạt

b)

Bộ phận máy móc, thiết bị nhà tư bản bỏ ra

c)

Phần nguyên liệu tham gia vào sản xuất tạo ra

d)

Phần nhiên liệu tham gia vào sản xuất

109.

Tư bản là?

a)

Sức lao động của người làm thuê

b)

Giá trị sử dụng của tiền

c)

Giá trị của hàng hoá

d)

Giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

110.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản mà?

a)

Giá trị không biến đổi trong quá trình sản xuất

b)

Giá trị biến đổi trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị tăng thêm trong sản phẩm

d)

Giá trị giảm đi trong sản phẩm

111.

Tư bản khả biến là?

a)

Bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất

b)

Biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất

c)

Không có sự thay đổi về lượng

d)

Chuyển giá trị một lần vào sản phẩm

112.

Tuần hoàn của tư bản gồm các giai đoạn nào?

a)

Sản xuất - Lưu thông - Lưu thông

b)

Lưu thông - Sản xuất - Lưu thông

c)

Sản xuất - Sản xuất - Lưu thông

d)

Lưu thông - Lưu thông - Sản xuất

113.

Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?

a)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

b)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

c)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến

d)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản lưu động

114.

Trong 2 bộ phận là tư bản cố định và tư bản lưu động thì bộ phận tư bản nào chu chuyển nhanh hơn?

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản cố định chu chuyển bằng tư bản lưu động

d)

Tư bản lưu động chu chuyển chậm hơn tư bản cố định

115.

Thời gian một ngày lao động của người lao động được chia thành?

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

116.

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản do?

a)

Thừa kế

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tài kinh doanh của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Của cái sẵn có của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

117.

Lợi nhuận là?

a)

Số tiền của nhà tư bản

b)

Tiền công kinh doanh của nhà tư bản

c)

Chênh lệch giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất

d)

Do năng lực của nhà tư bản

118.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng thuận chiều đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tiết kiệm tư bản khả biến

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

119.

Tư bản thương nghiệp là?

a)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực sản xuất

b)

Bộ phận chuyên môn hóa trong việc lưu thông hàng hóa

c)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực nông nghiệp

d)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực dịch vụ

120.

Dưới chủ nghĩa tư bản, giá cả chung của nông phẩm được xác định theo giá cả cá biệt của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Đất tốt và xấu

121.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II?

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của ruộng đất

c)

Do đầu tư thêm tư bản mà có

122.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch I?

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của ruộng đất

c)

Do đầu tư thêm tư bản mà có

d)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất và do vị trí thuận lợi của ruộng đất

123.

Hình thức nào không phải là biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Tiền lương

d)

Địa tô

124.

Sức lao động trở thành hàng hoá khi người lao động?

a)

Được tự do về thân thế và không có tư liệu sản xuất

b)

Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình

c)

Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác

d)

Muốn lao động để có thu nhập

125.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động có tính đặc biệt là?

a)

Giảm giá trị cũ trong quá trình sử dụng

b)

Giữ nguyên giá trị trong quá trình sử dụng

c)

Tăng lượng giá trị trong quá trình sử dụng

d)

Vừa tăng vừa giảm lượng giá trị trong quá trình sử dụng

126.

Trong các định nghĩa về tư bản sau đây, hãy chọn ra định nghĩa nào mà bạn cho là chính xác nhất?

a)

Tư bản là giá trị mang lại lợi nhuận cho nhà tư bản

b)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

c)

Tư bản là tư liệu sản xuất của người lao động làm thuê

d)

Tư bản là tiền của nhà tư bản

127.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Tiền lương, tiền thưởng

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Điện, nước, nguyên vật liệu

128.

Tiền công là?

a)

Giá cả của sức lao động

b)

Giá trị của lao động

c)

Tiền thưởng cho người lao động

d)

Thu nhập từ lợi nhuận