wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chuyển động cơ học

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng? Chuyển động cơ là:

a)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

2.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vectơ vận tốc biểu thị sự chuyển động của hệ quy chiếu.

b)

Vectơ vận tốc là đạo hàm của quãng đường mà chất điểm đi được.

c)

Vectơ vận tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo và chiều là chiều chuyển động.

d)

Không có câu nào đúng.

3.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động.

b)

Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi về phương chiều và cả độ lớn của vectơ vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị tiếp tuyến với quỹ đạo.

d)

Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị pháp tuyến với quỹ đạo.

4.

Vectơ gia tốc tiếp tuyến:

a)

Biểu thị sự thay đổi hướng của chuyển động và luôn hướng về bề lõm của quỹ đạo.

b)

Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.

c)

Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vectơ vận tốc.

d)

Không có câu nào đúng.

5.

Vectơ gia tốc pháp tuyến:

a)

Biểu thị sự thay đổi hướng của vectơ vận tốc và chiều hướng về bề lõm của quỹ đạo.

b)

Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.

c)

Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vectơ vận tốc.

d)

Không có câu nào đúng.

6.

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:

a)

Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn.

b)

Thay đổi về độ lớn.

c)

Luôn ngược hướng với vectơ vận tốc.

d)

Tất cả đều đúng.

7.

Chất điểm chuyển động với phương trình: x=A*cos(ωt); y=sin(ωt). Quỹ đạo là:

a)

Đường tròn tâm O bán kính A.

b)

Elip.

c)

Đường tròn tâm (A,0) và bán kính 1.

d)

Đường tròn tâm O và bán kính 1.

8.

Chất điểm chuyển động với phương trình: x=Acos(ωt); y=Bsin(ωt). Quỹ đạo là:

a)

Đường tròn tâm O bán kính A.

b)

Elip.

c)

Đường tròn tâm (A,0) và bán kính B.

d)

Không có câu nào đúng.

9.

Trong hệ quy chiếu quán tính một vật đang chuyển động:

a)

Sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

b)

Sẽ tăng tốc cùng với hệ quy chiếu.

c)

Sẽ chuyển động chậm dần cho đến khi đứng yên.

d)

Không có câu nào đúng.

10.

Một chất điểm chuyển động trong một mặt phẳng có gia tốc tiếp tuyến aₜ=0 và gia tốc pháp tuyến aₙ=const. Chất điểm sẽ:

a)

Chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động tròn thay đổi đều.

d)

Chuyển động theo quỹ đạo parabol.

11.

Gia tốc của chất điểm đặc trưng cho:

a)

Sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Hình dạng quỹ đạo.

c)

Tính chất của chuyển động.

d)

Sự biến thiên của vận tốc.

12.

Trong các câu dưới đây câu nào sai? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

a)

Đặt vào vật chuyển động.

b)

Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

c)

Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

d)

Độ lớn a = v²/r.

13.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v và gia tốc a của chất điểm luôn vuông góc với nhau thì chuyển động có tính chất:

a)

Thẳng.

b)

Tròn.

c)

Tròn đều.

d)

Đều.

14.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v và gia tốc a của chất điểm luôn tạo với nhau một góc nhận thì chuyển động có tính chất:

a)

Nhanh dần.

b)

Chậm dần.

c)

Nhanh dần đều.

d)

Đều.

15.

Trong chuyển động thẳng, ta có:

a)

Vectơ gia tốc a luôn không đổi.

b)

Vectơ vận tốc v luôn không đổi.

c)

Nếu a cùng chiều với v thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần.

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:

a)

Không đổi.

b)

Luôn đổi chiều.

c)

Luôn vuông góc với vận tốc.

d)

Luôn cùng chiều với vận tốc.

17.

Trong chuyển động thẳng, ta có:

a)

Vector gia tốc **a** luôn không đổi

b)

Vector vận tốc **v** luôn không đổi

c)

Vector gia tốc **a** luôn cùng phương với vector vận tốc **v**

d)

Gia tốc tiếp tuyến bằng không

18.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vector gia tốc có đặc điểm:

a)

Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn

b)

Không đổi về độ lớn

c)

Luôn cùng hướng với vector vận tốc

d)

Tất cả đều đúng

19.

Trong chuyển động tròn, các vector vận tốc dài **v**, vận tốc góc **ω** và bán kính **R** có mối liên hệ nào?

a)

**ω = [r × v]**

b)

**v = [ω × r]**

c)

**r = [v × ω]**

d)

Tất cả đều đúng

20.

Trong chuyển động tròn, các vector vận tốc dài **v**, gia tốc góc **β** và gia tốc tiếp tuyến **a** có mối liên hệ nào?

a)

**a = [β × r]**

b)

**β = [v × ω]**

c)

**β = [r × a]**

d)

Tất cả đều đúng

21.

Một chất điểm chuyển động tròn đều, sau 5 giây nó quay được 20 vòng. Chu kỳ quay của chất điểm là:

a)

T = 0,25s

b)

T = 0,5s

c)

T = 4s

d)

T = 2s

22.

Trong chuyển động tròn của chất điểm, quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

**v = [ω × r]**

b)

**aₜ = [β × r]**

c)

**a = d²x/dt² **i** + d²y/dt² **j** + d²z/dt² **k**

d)

Tất cả đều đúng

23.

Trong chuyển động tròn đều, độ lớn của vector gia tốc được tính bởi công thức:

a)

**a = √(aₙ + aₜ)**

b)

**a = √aₙ + aₜ**

c)

**a = v²/R**

d)

Tất cả đều đúng

24.

Trong chuyển động tròn, kí hiệu **β**, **ω**, **θ** là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quay của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

**ω = dθ/dt**

b)

**β = dω/dt**

c)

**θ = ∫ω dt**

d)

Tất cả đều đúng

25.

Trong chuyển động tròn biến đổi đều, ký hiệu β, ω, θ là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quét của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

ω = ω₀ + βt

b)

ω² - ω₀² = 2βθ

c)

θ = ω₀t + ½ βt²

d)

Tất cả đều đúng

26.

Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

a)

v = ωr; aₜ = v²/r

b)

v = ω/r; aₜ = v²/r

c)

v = ωr; aₜ = v²/r

d)

v = ωr; aₜ = v/r

27.

Tần số của electron chuyển động đều theo quỹ đạo tròn có bán kính R = 5.10⁻⁹ m, với vận tốc 2.2.10⁸ cm/s là

( f=v/2πRv )

a)

7.10¹⁵ Hz

b)

7.10¹⁴ Hz

c)

7.10¹³ Hz

d)

7.10¹² Hz

28.

Một mô tô bắt đầu khởi động nhanh dần đều, sau 2 giây đạt tốc độ ổn định 300 vòng/phút. Tính gia tốc góc của mô tô

.(ω=2π⋅5=10π rad/s α=Δω/Δt​= )

a)

10 π rad/s²

b)

5 π rad/s²

c)

15 π rad/s²

d)

20 π rad/s²

29.

Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10 cm. Tìm gia tốc pháp tuyến, biết vận tốc của chất điểm v = 80 cm/s. ( an​=v2/R )

a)

0.8 m/s²

b)

0.64 m/s²

c)

6.4 m/s²

d)

0.08 m/s²

30.

Một đồng hồ có kim giờ dài 4 cm, kim phút dài 5 cm. Gọi ωₚ, ω₉ là vận tốc góc và vₚ, v₉ là vận tốc dài của đầu kim phút, kim giờ. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

ωₚ = 12 ω₉; v₉ = 16 vₚ

b)

ωₚ = 12 ω₉; vₚ = 15 v₉

c)

ω₉ = 12 ωₚ; vₚ = 25 v₉

d)

ω₉ = 12 ωₚ; v₉ = 9 vₚ

31.

Một đồng hồ có kim giờ, kim phút và kim giây. Gọi ω₁, ω₂, ω₃ là vận tốc góc của kim giờ, kim phút và kim giây. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

ω₁ = 60 ω₂ = 720 ω₃

b)

720 ω₁ = 60 ω₂ = ω₃

c)

ω₁ = 12 ω₂ = 144 ω₃

d)

12 ω₁ = 144 ω₂ = ω₃

32.

Từ một điểm thấp trên một vật thể phóng ngang với vận tốc ban đầu là v₀. Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến aₙ của vật trên quỹ đạo ở thời điểm t (gia tốc rơi tự do là g)?

a)

aₙ = 0

b)

aₙ = g

c)

aₙ = g*v₀/√(g²t² + v₀²)

d)

aₙ = g*v₀²/√(g²t² + v₀²)

33.

Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v₀. Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến aₜ của vật trên quỹ đạo ở thời điểm t (gia tốc rơi tự do là g)?

a)

aₜ = 0

b)

aₜ = -g²t + v₀ / √g²t² + v₀²

c)

aₜ = g²t / √g²t² + v₀²

d)

aₜ = gv₀ / √g²t² + v₀²

34.

Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Nếu trong giây đầu nó đi được 3m thì giây tiếp theo nó sẽ đi được bao nhiêu?

a)

6 m

b)

9 m

c)

12 m

d)

15 m

35.

Một chất điểm chuyển động trên quỹ đạo tròn bán kính R = 20cm với gia tốc tiếp tuyến không đổi aₜ = 5cm/s². Tìm gia tốc góc β.

a)

0, 2rad/s²

b)

0,15rad/s²

c)

0,3rad/s²

d)

0,25rad/s²

36.

Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm. Tìm vận tốc góc khi vận tốc dài của chất điểm v = 80cm/s.

a)

9 rad/s

b)

7 rad/s

c)

8 rad/s

d)

10 rad/s

37.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5m với phương trình: s = 3t³ + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính quãng đường chất điểm đã đi trong 2 giây đầu tiên.

a)

26m

b)

5,2m

c)

37m

d)

130m

38.

Một ôtô chuyển động trên đường thẳng. Trong nửa thời gian đầu, vận tốc của ôtô bằng v₁ = 80 km/h, còn trong nửa thời gian sau, vận tốc của ôtô bằng v₂ = 40 km/h. Vận tốc trung bình của ôtô bằng bao nhiêu? ( vtb​=v1+v2​​ / 2 )

a)

50 km/h

b)

70 km/h

c)

60 km/h

d)

55 km/h

39.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đi hết quãng đường AB trong thời gian 6 giây. Vận tốc của vật khi đi qua điểm A là 5m/s, khi đi qua điểm B là 15m/s. Tìm chiều dài của quãng đường AB.

a)

50 m

b)

80 m

c)

60 m

d)

70 m

40.

Định luật I Newton xác nhận rằng:

a)

Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

c)

Khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được.

d)

Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

41.

Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Newton:

a)

F = ma.

b)

F = m.a.

c)

F = = ma.

d)

F = −ma.

42.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật:

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không thay đổi.

d)

Bằng 0.

43.

Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:

a)

Tăng lên gấp đôi.

b)

Giảm đi một nửa.

c)

Tăng lên gấp bốn.

d)

Giữ như cũ.

44.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Newton:

a)

Tác dụng vào cùng một vật.

b)

Tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

Không cần phải bằng nhau về độ lớn.

d)

Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.

45.

Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

a)

Fhd = G. m1m2/r².

b)

Fhd = m1m2/r².

c)

Fhd = G. m1m2/r.

d)

Fhd = m1m2/r.

46.

Công thức của định luật Húc là:

a)

F = ma.

b)

F = G. m1m2/r².

c)

F = k|Δl|.

d)

F = μN.

47.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi:

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

Luôn là lực kéo.

c)

Tỉ lệ với độ biến dạng.

d)

Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

48.

Một vật lắc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:

a)

Lực tác dụng ban đầu.

b)

Phản lực.

c)

Lực ma sát.

d)

Quán tính.

49.

Với μ là hệ số ma sát trượt, công thức của lực ma sát trượt là:

a)

Fmst = μN.

b)

Fmst = μ.N.

c)

Fmst = μN.

d)

Fmst = μN.

50.

Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:

a)

F_t = k|\Delta l|

b)

F_t = mg

c)

Ft=mω2rF_t = m\omega^2r

d)

F_t = jump

51.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

a)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

c)

Gia tốc vật tăng lên bốn lần.

d)

Gia tốc vật không đổi.

52.

Trọng lực của vật càng lên cao càng giảm vì:

a)

Gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao.

b)

Gia tốc rơi tự do khi lên cao giảm.

c)

Khối lượng của vật giảm.

d)

Khối lượng của vật tăng.

53.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần?

a)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

c)

Gia tốc vật tăng lên bốn lần.

d)

Gia tốc vật không đổi.

54.

Có hai quả cầu đặt cách nhau một đoạn r trong không khí. Sau đó đặt chúng vào trong dầu và cũng cách nhau một đoạn r như trên. Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu trong trường hợp này:

a)

bằng không.

b)

tăng lên.

c)

không đổi.

d)

giảm đi.

55.

Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật:

a)

không đổi.

b)

tăng gấp 2.

c)

tăng gấp 4.

d)

tăng gấp 8.

56.

Chọn đáp án đúng. Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ:

a)

hướng theo trục và hướng vào trong.

b)

hướng theo trục và hướng ra ngoài.

c)

hướng vuông góc với trục lò xo.

d)

luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.

57.

Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì:

a)

Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

b)

Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

d)

Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.

58.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:

a)

tăng lực ma sát.

b)

giới hạn vận tốc của xe.

59.

Lực hấp dẫn giữa hai vật kích thước nhỏ không đáng kể, đặt cách nhau một khoảng 10cm là F. Khi khoảng cách giữa hai vật là 2,5cm, lực hấp dẫn giữa chúng bằng bao nhiêu?

a)

4F

b)

8F

c)

16F

d)

25F

60.

Trường lực nào sau đây không phải là lực thế?

a)

Trường lực đàn hồi

b)

Trường lực hấp dẫn

c)

Trường trọng lực

d)

Trường lực ma sát

61.

Phát biểu nào sau đây SAI về định luật II Newton?

a)

Định luật II Newton F = ma áp dụng cho hệ chịu tác dụng của ngoại lực.

b)

Định luật II của Newton chỉ được áp dụng cho hệ cô lập.

c)

Trọng lượng và khối lượng là hai khái niệm giống nhau.

d)

Định luật II Newton là trường hợp riêng của định luật II Newton khi tổng hợp các ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không (F = 0).

62.

Phát biểu nào sau đây SAI về lực ma sát?

a)

Động lượng của một hệ có lập được bảo toàn.

b)

Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong thời gian dt bằng độ biến thiên động lượng của vật trong thời gian đó.

c)

Lực ma sát Fms = kN, trong đó k là hệ số tỷ lệ, còn N là thành phần lực tác dụng tiếp tuyến với phương chuyển động của vật.

d)

Lực ma sát không phải là lực thế.

63.

Chọn phát biểu SAI về lực hướng tâm:

a)

Làm thay đổi phương của chuyển động.

b)

Làm thay đổi độ lớn của vector vận tốc.

c)

Luôn hướng vào bề lõm của quỹ đạo.

d)

Gây ra gia tốc pháp tuyến của chuyển động.

64.

Đơn vị mômen động lượng là:

a)

kgm²/s

b)

kgm/s

c)

Nm

d)

kgm/s²

65.

Vectơ động lượng \( \vec{P} \) của chất điểm được định nghĩa bởi công thức nào sau đây? (với \( \vec{v} \), m tương ứng là vận tốc, gia tốc và khối lượng của chất điểm).

a)

\( p = mv \)

b)

\( \vec{p} = m\vec{v} \)

c)

\( \vec{p} = ma \)

d)

\( p = mv \)

66.

Động lượng là một đại lượng:

a)

Đặc trưng cho sự thay đổi nhanh chóng của chuyển động.

b)

Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và vector vận tốc.

c)

Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và độ lớn vận tốc.

d)

Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương độ lớn vận tốc.

67.

Độ biến thiên động lượng có giá trị bằng:

a)

Tích của thời gian với vận tốc.

b)

Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.

c)

Tích của lực tác dụng với quãng đường đang xét.

d)

Tất cả sai.

68.

Đơn vị động lượng là:

a)

(kgm²/s)

b)

(kgm/s)

c)

(Nm)

d)

(kgm/s²)

69.

Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu là một mặt phẳng đặt nằm ngang. Lấy g = 10 kgm/s². Áp lực do ôtô nén xuống cầu là:

a)

6000N

b)

15000N

c)

10000N

d)

11000N

70.

Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu là một cung tròn có bán kính 100 m. Lấy g = 10 m/s². Áp lực do ôtô nén xuống đáy chỗ lõm là:

a)

6000N

b)

15000N

c)

10000N

d)

11000N

71.

Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu vòng lên là một cung tròn có bán kính 100 m. Lấy g = 10 m/s². Áp lực do ôtô nén xuống chỗ lồi là: N= mg - m(v2 / r )

a)

6000N

b)

9000N

c)

9800N

d)

11000N

72.

Khẩu pháo có khối lượng M = 450 kg, nhà đạn theo phương hợp với phương ngang một góc α = 60°. Đạn có khối lượng m = 10 kg, rời nòng với vận tốc v = 450 m/s. Khi bắn, pháo bị giật lùi về phía sau với vận tốc bao nhiêu? (coi nền đất tuyệt đối cứng). ( V= mv2 / M )

a)

10 m/s

b)

5 m/s

c)

7,5 m/s

d)

2,5 m/s

73.

Một chất điểm khối lượng m = 5kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 10 giây, bán kính quỹ đạo là 2 m. Tính mômen động lượng của chất điểm.

a)

8 kgm²/s

b)

12,6 kgm²/s

c)

4 kgm²/s

d)

6,3 kgm²/s

74.

Chất điểm khối lượng m = 0,5 kg chuyển động tròn đều với vận tốc góc là 5 vòng/s. Tính mômen động lượng của chất điểm, biết bán kính quỹ đạo là 2m. ( 1 vòng bằng 5 rad) (L=Iω )

a)

5 kgm²/s

b)

10 kgm²/s

c)

31,4 kgm²/s

d)

62,8 kgm²/s

75.

Vật m = 1,0 kg rơi tự do xuống đất mất 0,5 s. Lấy g = 9,8 m/s². Độ biến thiên động lượng trong thời gian đó là (v = gt =9,8 x 0,5 =4,9 )(

a)

4,9kgm/s

b)

0,5kgm/s

c)

9,8kgm/s

76.

Vật khối lượng m bị đẩy bởi lực \( \vec{F} \) và trượt trên sàn ngang như hình vẽ. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là \( \mu \). Gia tốc của vật được tính bởi biểu thức nào sau đây?

a)

a = Fcosαμmgm\frac{F \cos \alpha - \mu mg}{m}

b)

a = F(cosα+μsinα)μmgm\frac{F (\cos \alpha + \mu \sin \alpha) - \mu mg}{m}

c)

Fcosαm\frac{F \cos \alpha}{m}

d)

a = F(cosαμsinα)μmgm\frac{F (\cos \alpha - \mu \sin \alpha) - \mu mg}{m}

77.

Một người đứng trên sàn quay hình đĩa đang quay đều. Nếu người đó di chuyển từ tâm ra ngoài biên sàn, sàn đĩa sẽ quay chậm đi. Hiện tượng này được giải thích bằng:

a)

Định luật bảo toàn cơ năng

b)

Định luật bảo toàn động lượng

c)

Định luật bảo toàn mômen động lượng

d)

Không có câu nào đúng

78.

Động lượng của khối tâm của một hệ chất điểm có giá trị bằng:

a)

Tổng động lượng của các chất điểm

b)

Tổng động lượng các chất điểm chia cho khối lượng của hệ

c)

Tổng động lượng các chất điểm nhân cho khối lượng của hệ

d)

Không có câu nào đúng

79.

Biểu thức của mômen quán tính của một hệ chất điểm đối với một trục là:

a)

∑mᵢrᵢ với rᵢ là vector vị trí của chất điểm thứ i

b)

∑mᵢrᵢ² với rᵢ là vector vị trí của chất điểm thứ i

c)

∑mᵢrᵢ² với rᵢ là khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục

d)

∑mᵢrᵢ với rᵢ là vector khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục

80.

Phương trình chuyển động của vật rắn lăn không trượt với tác dụng lực F như hình vẽ là:

a)

F = m.a

b)

M = I.β

c)

Cả hai phương trình trên

d)

Không có câu nào đúng

81.

Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục là đại lượng đặc trưng cho:

a)

Tác dụng lực lên vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục

b)

Quán tính của vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục

c)

Quán tính của vật rắn trong chuyển động tịnh tiến dọc theo trục

d)

Quán tính của vật rắn trong chuyển động tổng quát của vật rắn

82.

Mômen quán tính của quả cầu đặc khối lượng M bán kính R đối với trục tiếp tuyến với bề mặt quả cầu bằng:

a)

(2/5).MR²

b)

(1/2).MR²

c)

(7/5).MR²

d)

(5/3).MR²

83.

Gọi mᵢ và vᵢ là khối lượng và vận tốc của chất điểm thứ i. Vận tốc của khối tâm G của hệ n chất điểm được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

V̄₉ = ∑₁ⁿmᵢVᵢ / ∑₁ⁿmᵢ

b)

V̄₉ = ∑₁ⁿmᵢVᵢ / m₉

c)

V̄₉ = ∑₁ⁿVᵢ / n

d)

V̄₉ = n ∑₁ⁿmᵢVᵢ

84.

Các động cơ đốt trong phải có một kì nén khí và kì nổ khí mới sinh công cung cấp năng lượng ra bên ngoài. Vậy ở kì nén, piston lấy năng lượng ở đâu để nén khí?

a)

Từ quán tính của piston

b)

Từ quán tính của xe

c)

Từ quán tính của vô lăng (bánh đà)

d)

Từ nhiên liệu

85.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng bảo toàn chuyển động quay là:

a)

Khối lượng

b)

Mômen lực

c)

Mômen quán tính

d)

Mômen động lượng

86.

Hai vật rắn trọng chuyển động quay xung quanh một trục cố định dưới tác dụng của hai mômen lực bằng nhau. Nếu I₁ = I₂ thì tỷ số gia tốc góc β₁/β₂ bằng:

a)

1

b)

2

c)

1/2

d)

1/4

87.

Có một đĩa đặc đồng chất khối lượng 2 kg, bán kính R = 0,2 m. Tác dụng mômen lực tiếp tuyến không đổi F = 100 N vào vành đĩa để đĩa chuyển động quay xung quanh trục đi qua khối tâm và vuông góc với mặt đĩa. Xác định gia tốc góc của đĩa. τ=F⋅R I=1/2(MxR2) ( α=τ​ / I )

a)

400 rad/s²

b)

550 rad/s²

c)

600 rad/s²

d)

500 rad/s²

88.

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho:

a)

Sự nhanh chậm của chuyển động

b)

Tác dụng làm quay của lực quanh trục

c)

Tốc độ quay của chuyển động

d)

Tốc độ biến thiên của vận tốc

89.

Một quả cầu rỗng, thành mỏng, bán kính R = 1m, chịu tác dụng bởi mômen quay 960Nm và nó quay với gia tốc góc 6 rad/s², quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Khối lượng quả cầu là:

a)

240kg

b)

24 kg

c)

210 kg

d)

180 kg

90.

Hai chất điểm chuyển động đều, cùng vận tốc dài trên hai đường tròn có bán kính R₁/R₂ = 2. Tỷ số gia tốc pháp tuyến của chúng a₁n/a₂n bằng:

a)

2

b)

0,5

c)

1

d)

1

91.

Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R được thả lần lượt từ đỉnh một dốc cao trên đỉnh dốc. Hỏi vật nào sẽ xuống dốc trước?

a)

Hình trụ rỗng

b)

Hình trụ đặc

c)

Quả cầu rỗng

d)

Quả cầu đặc

92.

Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R. Hỏi vật nào có mômen quán tính lớn nhất?

a)

Hình trụ rỗng

b)

Hình trụ đặc

c)

Quả cầu đặc

d)

Quả cầu rỗng

93.

Mômen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều dài 2l đối với trục đi qua điểm giữa của thanh và vuông góc với thanh là:

a)

I = ml²/3

b)

I = ml²/12

c)

I = m²l³

d)

I = m²l²/12

94.

Mômen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều dài l đối với trục đi qua một đầu của thanh và vuông góc với thanh là gì?

a)

I = ml²/12

b)

I = 5ml²/3

c)

I = 4ml²/3

d)

I = ml²/3

95.

Mômen quán tính của một vành đĩa đồng chất bán kính R = 0,2m, có khối lượng m = 5kg phân bố đều, quay quanh trục đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa là bao nhiêu? ( I=mR2 )

a)

0,02 kg.m²

b)

0,2 kg.m²

c)

0,1 kg.m²

d)

2 kg.m²

96.

Mômen quán tính của một vòng kim loại đồng chất, bán kính R, khối lượng m phân bố đều, đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng vòng dây và đi qua một điểm trên vòng dây là gì?

a)

I = 3/2mR²

b)

I = mR²

c)

I = 2mR²

d)

I = 1/2mR²

97.

Hai thanh mảnh đồng chất, cùng tiết diện, có chiều dài L₁ = 2L₂, quay quanh trục vuông góc, đi qua một đầu mỗi thanh. Tỷ số mômen quán tính I₁/I₂ là bao nhiêu?

a)

32

b)

4

c)

8

d)

16

98.

Một vật có khối lượng m quay với tốc độ góc ω = 32 rad/s. Tìm độ lớn của gia tốc góc biết vật dừng lại sau thời gian t = 20s.

a)

2,0 rad/s²

b)

20 rad/s²

c)

1,6 rad/s²

d)

16 rad/s²

99.

Trên một trụ rỗng khối lượng m = 1kg, người ta cuộn một sợi dây không giãn có khối lượng và đường kính nhỏ không đáng kể. Đầu tự do của cuộn dây được gắn trên một giá cố định. Để trụ rơi dưới tác dụng của trọng lực, lấy g = 10m/s². Sức căng của dây treo là bao nhiêu?

a)

5N

b)

10N

c)

2,5N

d)

-7,5N