wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Nitrogen

Total questions: 54

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nitrogen có những đặc điểm về tính chất như sau:

(a) Nguyên tử nitrogen có 5 electron ở lớp ngoài cùng nên chỉ có khả năng tạo hợp chất cộng hóa trị trong đó nitrogen có số oxi hóa +5 và -3

(b) Khí nitrogen tương đối trơ ở nhiệt độ thường

(c) Nitrogen là phi kim tương đối hoạt động ở nhiệt độ cao

(d) Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại mạnh và hidrogen

(e) Nitrogen thể hiện tính khử khi tác dụng với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các câu đúng:

a)

a, d, e.

b)

a, c, d.

c)

a, b, c.

d)

b, c, d, e.

2.

Oxide nào của nitrogen là chất khí gây cười, dùng trong y học?

a)

A. NO₂.

b)

B. N₂O.

c)

C. N₂O₃.

d)

D. NO.

3.

Ở điều kiện thường, NO2 là:

a)

A. Chất khí màu nâu đỏ, tan được trong nước.

b)

B. Chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

c)

C. Là chất lỏng màu nâu đỏ.

d)

D. Là chất lỏng màu vàng lục, mùi hắc.

4.

Ammonia bốc cháy trong khí clo tạo ra ngọn lửa khói trắng. Khói trắng đó là:

a)

A. do HCl sinh ra bốc khói trong không khí.

b)

B. do NH3 còn dư bốc khói.

c)

C. do NH4Cl được sinh ra.

d)

D. do NO2 được sinh ra.

5.

Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi oxi hóa NH₃ bằng oxygen trong điều kiện xúc tác Pt, t° cao?

a)

A. N₂.

b)

B. NO.

c)

C. NO₂.

d)

D. N₂O.

6.

Có những nhận định sau về muối ammonium:

1- Tất cả muối ammonium đều tan trong nước

2- Các muối ammonium đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối ammonium điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+

không màu tạo môi trường base

3- Muối ammonium đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí ammonia

4- Muối ammonium kém bền đối với nhiệt.

Nhóm gồm các nhận định đúng:

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

2,3,4

7.

Khi nung nóng ở nhiệt độ cao một muối nitrat ở dạng rắn, hiện tượng quan sát được là:

- Không còn dấu vết chất rắn trong chén nung

- Khí sinh ra không màu, không mùi, khi hít 1 lượng nhỏ khí này có cảm giác vui vẻ

Đó là loại muối nào sau đây

a)

NH4NO3

b)

NH4NO2

c)

NH4HCO3

d)

(NH4)2CO3

8.

Nitric acid đều phản ứng được với nhóm chất nào?

a)

KOH; MgO; NH4Cl

b)

NaCl; KOH; Na2CO3

c)

FeO; H2S; NH3; C.

d)

MgO; FeO; NH3; HCl

9.

Nitric acid tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành

a)

màu trắng đục

b)

không chuyển màu

c)

màu vàng

d)

màu đen sẫm

10.

Phản ứng giữa kim loại đồng với HNO3 loãng giả thiết chỉ tạo ra nitrogen monoxide. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng

a)

10

b)

18

c)

24

d)

20

11.

Nguyên tố sulfur ở ô số 16, nhóm VIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tử sulfur có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phân tử sulfur gồm 8 nguyên tử (S8) có dạng vòng khép kín

b)

Sulfur tan nhiều trong nước, ít tan trong alcohol và carbon disulfide.

c)

Trong tự nhiên, sulfur tồn tại cả ở dạng đơn chất và hợp chất.

d)

Các khoáng vật pyrite, chalcopyrite, thần sa, thạch cao đều có chứa sulfur.

13.

Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 t°→ SO2

b)

S + H2 t°→ H2S

c)

S+ Fe t°→Fe

d)

S + Hg → HgS

14.

Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

A. S + O2 → SO2

b)

B. S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O

c)

C. S + Fe → FeS

d)

D. S + 3F2 → SF6

15.

Ứng dụng nào sau đây của sulfur không đúng?

a)

A. Sản xuất sulfuric acid.

b)

B. Sản xuất thuốc trừ sâu.

c)

C. Dùng làm gia vị thức ăn cho người.

d)

D. Dùng để lưu hóa cao su.

16.

Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?

a)

A. Hg.

b)

B. Fe.

c)

C. H2.

d)

D. O2.

17.

Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

A. SO2 + NaOH → NaHSO3

b)

B. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

c)

C. SO2 + NO2 → SO3 + NO

d)

D. SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O

18.

Sulfur dioxide là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

A. SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

b)

B. 2SO2 + O2 → 2SO3

c)

C. SO2 + NO2 → SO3 + NO

d)

D. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

19.

Sulfur dioxide luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

a)

A. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.

b)

B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

c)

C. O2, nước Br2, H2S.

d)

D. dung dịch KOH, CaO, nước Br2.

20.

Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,... Chất Y là

a)

A. CO2.

b)

B. O3.

c)

C. NH3.

d)

D. SO2.

21.

Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2↑ + eH2O. Tỉ lệ a : b là

a)

2 : 3

b)

1 : 2

c)

1 : 3

d)

2 : 9

22.

Câu 22. Chọn câu đúng?

a)

H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.

b)

H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước.

c)

H2SO4 đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm.

d)

H2SO4 đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt.

23.

Câu 23. Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh.

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng.

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.

d)

Sunfuric acid đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt.

24.

Câu 24. Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là :

a)

FeSO4, H2O

b)

Fe2(SO4)3, H2O

c)

FeSO4, SO2, H2O

d)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O

25.

Câu 25. Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là:

a)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra.

b)

Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra.

c)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra.

d)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra.

26.

Câu 26. Khi đun nóng ống nghiệm chứa C và H2SO4 đậm đặc phản ứng nào dưới đây xảy ra

a)

H2SO4 + C → CO + SO3 + H2

b)

2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O

c)

H2SO4 + 4C → H2S + 4CO

d)

2H2SO4 + 2C → 2SO2 + 2CO + 2H2O

27.

Câu 27. Khi cho saccharose (C12H22O11) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc trong cốc thủy tinh thấy có bọt khí đẩy carbon trào lên khỏi cốc. Thí nghiệm trên chứng minh được tính chất nào sau đây của H2SO4 đặc?

a)

tính háo nước và tính khử mạnh.

b)

chỉ có tính háo nước.

c)

tính háo nước và tính oxi hóa mạnh.

d)

chỉ có tính oxi hóa mạnh.

28.

Thuốc thử để nhận biết sulfuric acid và dung dịch muối sulfate là

a)

AgNO3.

b)

NaCl.

c)

BaCl2.

d)

KNO3.

29.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Xút ăn da.

b)

Muối ăn.

c)

Giấm ăn.

d)

Cồn.

30.

Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid’. X là

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

H2S.

d)

CO.

31.

Xét các phát biểu sau:

a)

a. Dung dịch ammonia có tính base vì trong nước xảy ra cân bằng tạo ion OH⁻.

b)

b. Muối ammonium bị nhiệt phân đều tạo khí NH₃.

c)

c. Nitric oxide (NO) là khí màu nâu đỏ, dễ tan trong nước và có tính acid.

d)

d. Nitric acid (HNO₃) là chất oxi hóa mạnh, có thể oxi hóa kim loại tạo khí NO₂ trong điều kiện đặc nóng.

32.

Xét các phát biểu sau:

a)

a. Nitrogen là nguyên tố phi kim thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn.

b)

b. Trong phân tử ammonia (NH₃), nguyên tử N có lai hoá sp².

c)

c. Khi đun nóng hỗn hợp NH₄NO₂ trong điều kiện thích hợp sẽ thu được N₂ và H₂O.

d)

d. Trong công nghiệp, sản xuất nitric oxide (NO) chủ yếu dựa trên phản ứng oxy hoá NH₃ bằng O₂ với xúc tác Pt–Rh ở nhiệt độ cao.

33.

Xét các phát biểu sau:

a)

a. Nitrogen có số hiệu nguyên tử 7, thuộc chu kì 2, nhóm VA.

b)

b. Phân tử nitrogen (N₂) có liên kết ba bền vững nên khó tham gia phản ứng hoá học ở điều kiện thường.

c)

c. Ammonia (NH₃) tác dụng với dung dịch HCl tạo muối nitrate.

d)

d. Trong quá trình Ostwald, NO bị oxi hóa tiếp thành NO₂ rồi hấp thụ nước tạo HNO₃.

34.

Xét các phát biểu sau:

a)

a. Nitrogen có độ âm điện lớn hơn carbon.

b)

b. Trong phân tử NO₂, nguyên tử nitrogen có số oxi hóa +3.

c)

c. Khi cho dung dịch NH₃ dư vào AlCl₃, kết tủa Al(OH)₃ tạo thành sẽ bị hòa tan trở lại.

d)

d. Đun nóng hỗn hợp NH₃ và O₂ với xúc tác Pt–Rh sẽ thu được chủ yếu là NO và H₂O.

35.

Xét các phát biểu sau:

a)

a. Phân tử khối của ammonium nitrate (NH₄NO₃) là 80 g/mol.

b)

b. Phần trăm khối lượng nitrogen trong NH₃ là khoảng 83%.

c)

c. Khi phân hủy 0,10 mol NH₄NO₂ hoàn toàn, thu được 2,479 lít N₂ (đkc).

d)

d. Để điều chế 7,437 lít NO (đkc) theo phản ứng: 4NH₃ + 5O₂ → 4NO + 6H₂O cần tối thiểu 0,20 mol NH₃.

36.

Cho các phát biểu sau về sulfur?

a)

a. Sulfur phản ứng trực tiếp với hydrogen ở điều kiện thường.

b)

b. Ở trạng thái rắn, mỗi phân tử sulfur có 8 nguyên tử.

c)

c. Sulfur tác dụng được hầu hết với các phi kim.

d)

d. Trong các phản ứng của sulfur với hydrogen và kim loại, sulfur có vai trò là chất oxi hóa.

37.

Cho các phát biểu sau về sulfur dioxided?

a)

a. Dẫn khí SO₂ vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na₂SO₃.

b)

b. SO₂ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

c)

c. Khí SO₂ là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid.

d)

d. Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng vải sợi, bột giấy, sản xuất sulfuric acid và diệt nấm mốc.

38.

Thí nghiệm có xảy ra phản ứng hoá học?

a)

a. Nhúng thanh sắt (iron) vào dung dịch H₂SO₄ loãng, nguội.

b)

b. Sục khí SO₂ vào nước bromine.

c)

c. Cho dung dịch BaCl₂ tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng.

d)

d. Nhúng lá nhôm(Aluminium) vào dung dịch H2SO4 đặc nguội

39.

Cho các phát biểu sau về muối sulfate:

a)

Nhiều muối sulfate tan tốt trong nước nhưng một số muối như CaSO4, BaSO4 rất ít tan trong nước.

b)

Magnesium sulfate được dùng làm thuốc điều trị bệnh liên quan đến hồng cầu, dùng làm chất hút mồ hôi tay cho các vận động viên, ...

c)

Calcium sulfate là thành phần chính của các loại thạch cao. Phân tử chất này thường ngậm nước với số lượng các phân tử H2O khác nhau, tạo ra các loại thạch cao có ứng dụng khác nhau.

d)

Barium sulfate là chất rắn màu trắng, hầu như không tan trong nước, chất này được dùng tạo mẫu trắng cho các loại giấy chất lượng cao, sản xuất chất cản quang.

40.

Cho các phát biểu về muối sulfate.

a)

Muối (NH4)2SO4 dùng để sản xuất phân đạm, muối BaSO4 dùng sản xuất chất cản quang.

b)

Muối CuSO4 được dùng để sản xuất thạch cao, muối MgSO4 làm dịu cơn đau cơ.

c)

Để nhận biết ion SO42- trong dung dịch ta dùng Ba2+ trong Ba(OH)2, BaCl2, Ba(NO3)2.

d)

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4 thấy xuất hiện kết tủa vàng.

41.

Phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen bằng quá trình

Haber-Bosch như sau: N2(g) + 3H2(g) t°,p,xt-> 2NH3(g) rH°298= –91,8 kJ.

Những phát biểu liên quan tới quá trình Haber-Bosch nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.

b)

Là quá trình thuận nghịch nên tại thời điểm cân bằng, hỗn hợp trong buồng phản ứng gồm ammonia, nitrogen và hydrogen.

c)

Nếu không sử dụng chất xúc tác thì không thể tạo thành ammonia.

d)

Cho vào bình kín 0,2 mol N2 và một lượng H2 dư với điều kiện thích hợp, sau một thời gian thu được 0,08 mol NH3, hiệu suất phản ứng là 25%

42.

Tiến hành thí nghiệm sau, cho từ từ dung dịch (NH4)2SO4 0,1M vào dung dịch Ba(OH)2 0,1M, đun nhẹ.

a)

Có khí mùi khai bay ra.

b)

Xuất hiện kết tủa màu trắng.

c)

Khí sinh ra làm quỳ tím hóa xanh.

d)

Sản phẩm tạo thành có chất được ứng dụng trong y học làm chất cản quang là BaSO4.

43.

Nitric acid và sulfuric acid được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như sản xuất thuốc nổ, luyện kim, phân bón, phẩm màu, dầu khí,...

a)

Dùng dung dịch Ba(OH)2 hoặc Cu kim loại có thể phân biệt được 2 acid đặc trên.

b)

HNO3 và H2SO4 đều là chất điện li mạnh.

c)

HNO3 đặc và H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa tất cả các kim loại.

d)

Dung dịch H2SO4 0,005M có pH bằng 2,3.

44.

Thực hiện các phản ứng hoá học sau:

4H2SO4 + C→ 2SO2 + CO2+ 2H2O (1)

4HSO2 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2+ 4H2O (2)

H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O (3)

6HSO2 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (4)

H2SO4 + FeCO3 → FeSO4 + CO2 + H2O (5)

a)

Trong các phản ứng trên, phản ứng (3); (5) xảy ra với dung dịch acid loãng.

b)

Trong các phản ứng trên, phản ứng (1); (2) xảy ra với dung dịch acid đặc nóng.

c)

Phản ứng (4) không thể xảy ra với dung dịch acid đặc nguội.

d)

Trong các phản ứng (1); (2); (4) sulfuric acid vừa là chất oxi hoá, vừa là môi trường.

45.

Cho lần lượt các chất sau đây BaCl2, NaOH, Zn, MgO, Cu, Na2CO3 tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng.

a)

Có 5 phản ứng hoá học xảy ra.

b)

Trong 6 chất đã cho, chỉ có 2 kim loại tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng.

c)

Có 2 phản ứng hoá học sinh ra khí không màu.

d)

Có 2 phản ứng xuất hiện kết tủa trắng.

46.

Từ 123,95 lít khí N2 và 433,825 lít khí H2 tạo ra được 34g NH3. Tính hiệu suất phản ứng, biết các thể tích khí đều đo ở đkc?

(a)  

47.

Phản ứng giữa kim loại Mg với HNO3 đặc giả thiết chỉ tạo ra dinitrogen oxide. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học là bao nhiêu?

(a)  

48.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt

phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

(a)  

49.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng?

(a)  

50.

a)S+O2->SO2

b)S+F2->SF6

c)Hg+S->HgS

d)H2+S->H2S

Số phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất oxi hóa?

(a)  

51.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với mỗi chất sau (trong điều kiện thích hợp): H2, O2, Hg, H2SO4 loãng, Al, Fe,

F2, HNO3 đặc, nóng; H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng chứng minh được tính khử của sulfur?

(a)  

52.

Cho khí SO2 vào các dd: KMnO4, H2SO4, BaCl2, Br2, H2S. Số dd mà trong đó chất tan phản ứng được với

SO2?

(a)  

53.

N2 tác dụng được với các chất nào trong số các chất sau (ở điều kiện thích hợp): H2; O2; Cl2; Mg; Li; CuO?

(a)  

54.

Cho một mẩu zinc tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng dư.

a)

a. Sau phản ứng thấy mẩu zinc tan dần và thoát ra bọt khí màu nâu đỏ thoát ra.

b)

b. Phương trình hoá học của phản ứng trên là: Zn(s) + H2SO4(aq) → ZnSO4(aq) + H2(g).

c)

c. Trong phản ứng trên, zinc là chất khử.

d)

d. Nếu thay thế zinc bằng copper thì cũng thấy có khí không màu thoát ra.