wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nlkt

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào đơn vị được phép ghi nhận doanh thu:

a)

A. Xuất kho hàng hoá tiêu thụ trưc tiếp, khách hàng chưa nhận được hàng

b)

B. Xuất kho hàng hoá tiêu thụ trực tiếp, khách hàng hẹn sẽ thanh toán trong tuần đến

c)

C. Khách hàng ứng trước tiền mua hàng cho doanh nghiệp, doanh nghiệp chưa giao hàng

d)

D. Doanh nghiệp ký hợp đồng bán hàng với khách hàng

2.

Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh tế - là nguyên tắc:

a)

A. Phù hợp​

b)

B. Doanh thu​

c)

C. Thận trọng​​

d)

D. Trọng yếu.

3.

Nguyên tắc nào yêu cầu việc ghi sổ kế toán tình hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn, chi phí, doanh thu phải được ghi sổ kế toán tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu tiền hoặc thực tế chi tiền.

a)

A. Cơ sở dồn tích​

b)

B. Doanh thu​

c)

C. Thận trọng​​

d)

D. Giá gốc

4.

Vào ngày 01/01/N, doanh nghiệp chi tiền mặt trả trước tiền thuê nhà trong vòng 6 tháng (từ tháng 01/01/N đến 30/06/N) là 180 triệu đồng. Kế toán sẽ ghi nhận chi phí thuê nhà vào chi phí của tháng 01/N là:

a)

A. 180 triệu đồng​

b)

B. 30 triệu đồng

c)

C. 90 triệu đồng​

d)

D. Không ghi nhận chi phí thuê nhà trong tháng 01/N

5.

Chức năng cơ bản của kế toán:

a)

A. Thông tin ​

b)

Kiểm Tra và giám đốc

c)

C. Thông tin và phản ánh​

d)

D. Thông tin và kiểm tra

6.

Giám đốc mua xe ô tô tặng vợ, kế toán công ty đã phản ánh nghiệp vụ này vào sổ sách. Vậy, kế toán đang vi phạm nguyên tắc, khái niệm nào:

a)

A. Cơ sở dồn tích​

b)

B. Doanh thu​    

c)

C. Thận trọng​

d)

D. Thực thể kinh doanh

7.

Theo nguyên tắc, khái niệm nào giá trị ghi sổ là giá gốc chứ không phải giá thị trường nếu doanh nghiệp vẫn hoạt động kinh doanh bình thường.

a)

A. Cơ sở dồn tích​

b)

B. Hoạt động liên tục​​

c)

C. Thận trọng​​

d)

D. Trọng yếu.

8.

Doanh nghiệp A thành lập vào ngày 05/01/2022. Vậy kỳ kế toán tháng đầu tiên của A là:

a)

A. 05/01/2022 – 05/02/2022​​

b)

B. 05/01/2022 – 31/01/2022

c)

C. 05/01/2022 – 30/01/2022​​

d)

D. 05/01/2022 – 31/12/2022

9.

Doanh nghiệp A thành lập vào ngày 05/01/2020. Vậy kỳ kế toán năm đầu tiên của A là:

a)

A. 05/01/2020 – 05/02/2020​

b)

B. 05/01/2020 – 31/12/2021

c)

C. 05/01/2020 – 31/01/2020​

d)

D. 05/01/2020 – 31/12/2020

10.

Chi phí được ghi nhận ngay khi có dấu hiệu phát sinh là nội dung của nguyên tắc:

a)

A. Phù hợp​

b)

B. Doanh thu​

c)

C. Thận trọng​​

d)

D. Trọng yếu.

11.

Nguyên tắc yêu cầu trong công tác kế toán tất cả các nguyên tắc, chuẩn mực, các phương pháp tính toán, ghi chép và lập báo cáo định kỳ phải được thực hiện trên cơ sở nhất quán từ kỳ này sang kỳ khác là nội dung nguyên tắc nào:

a)

A. Phù hợp​

b)

B. Nhất quán​​

c)

C. Thận trọng​​

d)

D. Trọng yếu

12.

Để nghiên cứu các đối tượng của mình, kế toán sử dụng bao nhiêu phương pháp?

a)

A. 3​

b)

B. 4​

c)

C. 5​

d)

D. 6

13.

Doanh thu và chi phí phải ghi nhận phù hợp với nhau là nội dung của nguyên tắc nào?

a)

A. Phù hợp​

b)

B. Doanh thu​

c)

C. Thận trọng​

d)

D. Trọng yếu.

14.

Nhà quản lý chỉ quan tâm đến các yếu tố ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính. Yếu tố ảnh hưởng không đáng kể thì có thể bỏ qua là nội dung của nguyên tắc nào?

a)

A. Phù hợp​

b)

B. Doanh thu​

c)

C. Thận trọng​

d)

D. Trọng yếu.

15.

Tất cả các đối tượng kế toán phải quy ra tiền để ghi sổ là nội dung của nguyên tắc, khái niệm nào?

a)

A. Phù hợp​

b)

B. Doanh thu​

c)

C. Thận trọng​

d)

D. Thước đo tiền tệ

16.

Hai tài sản (TS) giống nhau được mua ở 2 thời điểm khác nhau nên có giá khác nhau, khi ghi nhận giá của 2 TS này Kế toán cần tuân thủ:

a)

A. Căn cứ vào giá thực tế tại thời điểm doanh nghiệp có được TS.

b)

B. Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trường

c)

C. Căn cứ theo thời điểm trả tiền mua TS

d)

D. Căn cứ theo sự chỉ đạo của Kế toán trưởng

17.

“Quyền của đơn vị để nhận tiền, hàng hóa hoặc dịch vụ từ các tổ chức, cá nhân khác” là:

a)

A. Nợ phải trả​

b)

B. Vốn chủ sở hữu

c)

C. Các khoản phải thu​​

d)

D. Lợi ích kinh tế

18.

Đối tượng nào sau đây là Tài sản:

a)

A. Phải thu khách hàng​

b)

B. Phải trả người bán

c)

C. Lợi nhuận chưa phân phối​

d)

D. Quỹ đầu tư phát triển

19.

Tại doanh nghiệp có Tổng TS = Tổng NV là 10 tỷ đồng. Trong các nghiệp vụ sau, nghiệp vụ nào làm cho tổng nguồn vốn của đơn vị không thay đổi:

a)

A. Doanh nghiệp chuyển khoản ứng trước tiền mua hàng 100 triệu

b)

B. Vay ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 50 triệu

c)

C. Chuyển khoản trả lương người lao động 100 triệu

d)

D. DN chuyển khoản ứng trước tiền mua hàng cho NB 30 triệu

20.

Vào thời điểm đầu kỳ có phương trình kế toán cơ bản như sau: (ĐVT: 1.000đ). Tổng VCSH = Tổng TS – Tổng NPT tương ứng 2.500.000 = 4.500.000 -  2.000.000 Trong kỳ phát sinh nghiệp vụ “Mua hàng hoá nhập kho, chưa thanh toán cho người bán 100.000”. Hãy cho biết phương trình kế toán cơ bản sau nghiệp vụ này:

a)

A. 2.500.000 = 4.500.000 -  2.000.000​

b)

B. 2.500.000 = 4.600.000 -  2.100.000

c)

C. 2.600.000 = 4.600.000 -  2.000.000​

d)

D. 2.500.000 = 4.600.000 -  2.000.000

21.

Khi doanh nghiệp nhận ký quỹ dài hạn bằng tiền mặt 200 triệu VNĐ, tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp sẽ: 

a)

A. Cùng biến động tăng 200 triệu VNĐ​

b)

B. Cùng biến động giảm 200 triệu VNĐ

c)

C. Không thay đổi​

d)

D. Không có đáp án nào đúng

22.

“Khách hàng thanh toán nợ cho doanh nghiệp 10 triệu đồng bằng tiền mặt”. Nghiệp vụ này sẽ làm cho:

a)

A. Tài sản tăng lên 10 triệu, Nợ phải trả giảm xuống 10 triệu

b)

B. Tổng tài sản không thay đổi

c)

C. Tài sản tăng lên 10 triệu, Nợ phải trả tăng lên 10 triệu

d)

D. Tổng tài sản tăng lên 10 triệu

23.

Nếu một công ty có nợ phải trả là 40.000 , vốn chủ sỏ hữu là 67.000 thì tài sản của đơn vị là: 

a)

A. 67.000 ​

b)

B. 40.000​

c)

C. 107.000​

d)

D.27.000

24.

Trường hợp nào sau đây làm thay đổi tỷ trọng của tất cả khoản mục (Tổng tài sản và tổng nguồn vốn cùng tăng lên hoặc cùng giảm xuống)

a)

A. Tài sản tăng, tài sản giảm​

b)

B. Trả nợ cho người bán bằng tiền mặt

c)

C. Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt

d)

D. Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

25.

“Vay ngân hàng trả lương người lao động 150 triệu đồng”. Nghiệp vụ này sẽ làm cho:

a)

A. Tổng nguồn vốn tăng 150 triệu đồng​

b)

B. Tổng nguồn vốn không đổi

c)

C. Tài sản tăng lên 150 triệu, Nợ phải trả giảm xuống 150 triệu

d)

D. Tài sản tăng lên 150 triệu, Nợ phải trả tăng lên 150 triệu

26.

Trường hợp nào sau đây làm thay đổi tỷ trọng của tất cả khoản mục (Tổng tài sản và tổng nguồn vốn cùng tăng lên hoặc cùng giảm xuống)

a)

A. Tài sản tăng, tài sản giảm​

b)

B. Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt

c)

C. Khách hàng ứng trước tiền mua hàng bằng tiền mặt

d)

D. Khách hàng chuyển khoản trả nợ doanh nghiệp

27.

Tại doanh nghiệp có Tổng TS = Tổng NV là 10 tỷ đồng. Trong các nghiệp vụ sau, nghiệp vụ nào làm cho tổng tài sản của đơn vị không thay đổi:

a)

A. Vay ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 50 triệu

b)

B. Doanh nghiệp ứng trước tiền mua hàng 15 triệu bằng tiền mặt

c)

C. Chuyển khoản trả lương người lao động 100 triệu

d)

D. Khách hàng chuyển khoản ứng trước tiền mua hàng 30 triệu

28.

Tại doanh nghiệp có Tổng TS = Tổng NV là 10 tỷ đồng. Trong các nghiệp vụ sau, nghiệp vụ nào làm cho tổng tài sản của đơn vị không thay đổi:

a)

A. Vay ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 150 triệu

b)

B. Vay ngân hàng trả nợ người bán 50 triệu

c)

C. Chuyển khoản trả lương người lao động 100 triệu

d)

D. Khách hàng chuyển khoản ứng trước tiền mua hàng 30 triệu

29.

Tại doanh nghiệp có Tổng TS = Tổng NV là 10 tỷ đồng. Trong các nghiệp vụ sau, nghiệp vụ nào làm cho tổng nguồn vốn của đơn vị không thay đổi:

a)

A. Vay ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 150 triệu

b)

B. Vay ngân hàng trả nợ cấp trên 50 triệu

c)

C. Chuyển khoản trả lương người lao động 100 triệu

d)

D. Khách hàng chuyển khoản ứng trước tiền mua hàng 30 triệu

30.

Đối tượng nào không phải là tài sản của đơn vị:

a)

A. Hàng mua đang đi đường​

b)

B. Ký quỹ, ký cược

c)

C. Tạm ứng​

d)

D. Nhận ký quỹ, ký cược

31.

Đối tượng nào sau đây là nguồn vốn của đơn vị:

a)

A. Phải trả người lao động​​

b)

B. Hàng gửi đi bán

c)

C. Phải thu khác​

d)

D. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

32.

Đối tượng nào không phải là tài sản của đơn vị:

a)

A. Quỹ khen thưởng phúc lợi​​

b)

B. Công cụ dụng cụ

c)

C. Hao mòn TSCĐ hữu hình​

d)

D. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

33.

Tạm ứng cho giám đốc công ty đi công tác Hà Nội bằng tiền mặt 10 triệu đồng. Nghiệp vụ này sẽ làm cho:

a)

A. Tài sản không thay đổi​

b)

B. Tài sản giảm 10 triệu, nợ phải trả giảm 10 triệu

c)

C. Tài sản tăng l0 triệu, nguồn vốn CSH tăng 10 triệu

d)

D. Tài sản giảm 10 triệu, nguồn vốn CSH giảm 10 triệu

34.

Phương trình kế toán cơ bản là :

a)

A. Tổng NVCSH = Tổng TS + Tổng NPT​

b)

B. Tổng NVCSH = Tổng TS - Tổng NPT

c)

C. Tổng TS = Tổng NVCSH - Tổng NPT​

d)

D. Tổng NPT= Tổng NVCSH + Tổng TS

35.

Doanh nghiệp nhận được vốn góp liên doanh bằng một tài sản cố định hữu hình 100 triệu. Nghiệp vụ này sẽ làm cho:

a)

A. Tài sản không thay đổi​

b)

B. Tài sản tăng lên 100 triệu, nguồn vốn tăng lên 100 triệu

c)

C. Tài sản tăng lên 100 triệu, nợ phải trả tăng lên 100 triệu​

d)

D. Nguồn vốn không thay đổi

36.

Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng:

a)

A. Tổng tài sản + Tổng nguồn vốn chủ sở hữu

b)

B. Tổng tài sản – Tổng nguồn vốn chủ sở hữu

c)

C. Tổng tài sản - Nguồn vốn kinh doanh

d)

D. Tổng tài sản + Nguồn vốn kinh doanh

37.

Tổng tài sản của doanh nghiệp được xác định bằng:

a)

A. Nguồn vốn chủ sở hữu - Nợ phải trả

b)

B. Nguồn vốn kinh doanh – Nợ Phải trả

c)

C. Nguồn vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

d)

D. Nguồn vốn kinh doanh + Nợ Phải

38.

TK nào sau đây không phải là tài sản:

a)

A. Chi phí trả trước

b)

B. Chi phí phải trả

c)

C. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

d)

D. Hàng gửi đi bán

39.

TK nào sau đây không phải là nguồn vốn:

a)

A. Chi phí trả trước

b)

B. Chi phí phải trả

c)

C. Vay và nợ thuê tài chính

d)

D. Phải trả người bán

40.

Khi lập chứng từ cần tuân thủ nguyên tắc:

a)

A. Tẩy xoá những phần ghi sai

b)

B. Ghi bằng bút chì những nội dung chưa chắc chắn

c)

C. Không cần thiết phải ghi ngày tháng

d)

D. Gạch chéo vào chứng từ viết sai

41.

Chứng từ nào sau đây không phải là chứng từ gốc

a)

A. Bảng kê chi tiền​​

b)

B. Phiếu xuất kho

c)

C. Hóa đơn bán hàng​

d)

D. Phiếu thu

42.

3. Chứng từ nào sau đây không dùng trực tiếp để ghi sổ

a)

A. Lệnh chi tiền​

b)

B. Phiếu xuất kho

c)

C. Phiếu chi​

d)

D. Phiếu thu

43.

4. Định khoản trên chứng từ kế toán là:

a)

A. Yếu tố bổ sung​

b)

B. Yếu tố cơ bản

c)

C. Có thể là yếu tố cơ bản hoặc yếu tố bổ sung

d)

D. Không phải là yếu tố cơ bản hoặc yếu tố bổ sung

44.

Theo công dụng, chứng từ kế toán được phân thành:

a)

A. Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ thủ tục kế toán, chứng từ liên hợp.

b)

B. Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ thủ tục kế toán.

c)

C. Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ thủ tục kế toán, chứng từ liên hợp, chứng từ thực hiện.

d)

D. Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ liên hợp.

45.

Các chứng từ nào sau đây có thể sử dùng để ghi sổ

a)

A. Chứng từ gốc​

b)

B. Chứng từ mệnh lệnh

c)

C. Chứng từ thủ tục kế toán (có chứng từ gốc đính kèm)

d)

D. Chứng từ gốc, chứng từ thủ tục kế toán (có chứng từ gốc đính kèm)

46.

Theo địa điểm lập chứng từ, chứng từ kế toán được phânthành:

a)

A. Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài, chứng từ liên hợp

b)

B. Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài

c)

C. Chứng từ bên trong, chứng từ liên hợp​

d)

D. Chứng từ bên ngoài, chứng từ liên hợp

47.

Liên chứng từ là.

a)

A. Các tờ trong cùng một số chứng từ​

b)

B. Các chứng từ có nội dung giống nhau

c)

C. Các bản sao y bản chính của chứng từ gốc​

d)

D. Các chứng từ có cùng tên gọi

48.

Theo mức độ khái quát của tài liệu trên chứng từ, chứng từ kế toán được phân thành:

a)

A. Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp.

b)

B. Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp, chứng từ thủ tục

c)

C. Chứng từ gốc, chứng từ thủ tục​

d)

D. Chứng từ tổng hợp, chứng từ thủ tục

49.

Yếu tố nào sau đây dẫn đến chứng từ không đảm bảo về hình thức kiểm tra:

a)

A. Tẩy xóa, viết tắt trên chứng từ những chỗ ghi sai

b)

B. Ghi bằng bút mực không phai

c)

C. Không được ký bằng chữ kỹ khắc sẵn

d)

D. Chữ số và chữ viết theo đúng quy định

50.

Những yếu tố cơ bản của một chứng từ kế toán là:

a)

A. Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh

b)

B. Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ

c)

C. Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ, Chỉ tiêu về số lượng và giá trị.

d)

D. Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ, Tên và địa chỉ của đơn vị lập và đơn vị nhận chứng từ, Chỉ tiêu về số lượng và giá trị, Chữ ký và con dấu của

51.

1. Công thức phân bổ chi phí liên quan đến nhiều đối tượng tính giá

a)

A. Chi phí phân bổ cho đối tượng i = (Tổng chi phí cần phân bổ / Tổng tiêu thức phân bổ của các đối tượng) x Tiêu thức phân bổ của đối tượng i

b)

B. Chi phí phân bổ cho đối tượng i = (Tổng chi phí cần phân bổ / Tổng tiêu thức phân bổ của các đối tượng) x Tổng tiêu thức phân bổ

c)

C. Chi phí phân bổ cho đối tượng i = (Tổng tiêu thức phân bổ của các đối tượng / Tổng chi phí cần phân bổ) x Tổng tiêu thức phân bổ đối tượng

D. Chi phí phân bổ cho đối tượng i = (Tổng chi phí cần phân bổ / Tổng tiêu thức phân b

d)

D. Chi phí phân bổ cho đối tượng i = (Tổng chi phí cần phân bổ / Tổng tiêu thức phân b

52.

Trình tự tính giá bao gồm các bước:

a)

A. Tập hợp và phân bổ chi phí​

b)

B. Tổng hợp và tính giá trị ghi sổ​

c)

C. Tập hợp chi phí​

d)

D. Tập hợp và phân bổ chi phí, tổng hợp và tính giá trị ghi sổ

53.

Công ty ABC nhận góp vốn liên doanh 1 TSCĐ hữu hình có nguyên giá tại đơn vị góp vốn là 720 triệu đồng. Giá do hội đồng liên doanh định giá là 700 triệu. Chi phí vận chuyển, chạy thử trước khi đưa vào sử dụng là 2,2 triệu (giá đã có thuế GTGT 10%). Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì giá trị ghi sổ của TSCĐ trên là:

a)

A. 722,2 triệu đồng​

b)

B. 702 triệu đồng​

c)

C. 722 triệu đồng​

d)

D. 698 triệu đồng

54.

Cho biết chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ của một công ty: Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ là 50.000, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:250.000, chi phí nhân công trực tiếp: 125.000, chi phí sản xuất chung 42.500, chi phí bán hàng: 158.000, đầu kỳ không có sản phẩm dở dang. Tổng giá thành sản xuất của lô sản phẩm hoàn thành là:

a)

A. 525.500​

b)

B. 376.500​

c)

C. 417.500​

d)

D. 367.500

55.

Một công ty A có vật liệu tồn đầu tháng 1 là 1.000 kg, đơn giá 8. Ngày 5/1 nhập kho 300 kg, đơn giá 9. Ngày 20/1 xuất kho 700 kg. Theo phương pháp FIFO thì Tổng giá trị vật liệu xuất kho ngày 20/1 là bao nhiêu:

a)

A. 6.300​

b)

B. 5.600​

c)

C. 4.500​

d)

D. 5.100

56.

Mua một lô nguyên vật liệu A, giá mua chưa thuế GTGT 150.000.000, thuế suất thuế GTGT 10%. Người bán chấp nhận chiết khấu thương mại cho DN 5% trên giá mua chưa thuế GTGT. Chi phí vận chuyển về nhập kho là 3.000.000 đồng. Công ty này tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tổng giá trị vật liệu nhập kho là:

a)

A. 160.050.000​

b)

B. 159.750.000​

c)

C. 145.500.000​

d)

D. 145.800.000  

57.

Chi phí vận chuyển 2 vật liệu A, B về nhập kho là 1.200.000

Biết rằng:

Trọng lượng A: 8.000 kg, giá mua 10.000.000

Trọng lượng B: 4.000 kg, giá mua 20.000.000

Giá thực tế nhập kho của vật liệu A, B nếu phân bổ chi phí vận chuyển theo trọng lượng vận chuyển là:

a)

A. 10.400.000; 20.800.000​

b)

B. 10.800.000; 20.400.000

c)

C. 10.000.000; 20.000.000​

d)

D. 11.200.000; 21.200.000

58.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ bằng 0, chi phí sản xuất tăng gấp đôi thì tổng giá thành sản phẩm hoàn thành sẽ.

a)

A. Giảm 1 nữa ​​

b)

B. Tăng gấp đôi

c)

C. Không thay đổi​

d)

D. Thay đổi không theo tỷ lệ nào

59.

Trong một đơn vị sản xuất có tổng giá thành là 90.000.000 đồng, giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ bằng ½ chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ bằng ¾ chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ.vậy chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ là:

a)

A. 120.000.000 đồng ​

b)

B. 125.000.000 đồng

c)

C. 130.000.000 đồng ​

d)

D. 135.000.000 đồng

60.

Trong một đơn vị sản xuất có tổng giá thành là 90.000.000 đồng, giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ bằng 30.000.000, chi phí NVLTT phát sinh trong kỳ 20.000.000, chi phí NCTT phát sinh trong kỳ 30.000.000, chi phí SXC phát sinh trong kỳ 20.000.000, chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ 10.000.000. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là:

a)

A. 0​

b)

B. 10.000.000​

c)

C. 20.000.000​

d)

D. 30.000.000

61.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng lên 20.000 và sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng lên 20.000, các chỉ tiêu khác không đổi thì giá thành sản phẩm sẽ:

a)

A. Giảm 20.000​

b)

B. Tăng 20.000​

c)

C. Không đổi ​

d)

D. Tăng 40.000

62.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng lên 50.000 và sản phẩm dở dang cuối kỳ giảm xuống 30.000, các chỉ tiêu khác không đổi thì giá thành sản phẩm sẽ:

a)

A. Tăng thêm 20.000​

b)

B. Giảm xuống 20.000

c)

C. Tăng thêm 80.000​​

d)

D. Giảm xuống 80.000

63.

Mua một ô tô vận tải, giá mua chưa thuế GTGT là 580.000.000 đồng, Thuế GTGT 10%, lệ phí trước bạ 2% tính trên giá thanh toán. Chi phí lắp đặt, bốc dỡ, chạy thử là 12.000.000 đồng. Công ty này tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, Nguyên Giá ô tô vận tải là:

a)

A. 592.000.000​

b)

B. 604.760.000 ​

c)

C. 662.760.000​

d)

D. 638.000.000

64.

Công ty ABC nhận góp vốn liên doanh 1 TSCĐ hữu hình có nguyên giá tại đơn vị góp vốn là 730 triệu đồng. Giá do hội đồng liên doanh định giá là 710 triệu. Chi phí vận chuyển, chạy thử trước khi đưa vào sử dụng là 2,2 triệu (giá đã có thuế GTGT 10%). Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì giá trị ghi sổ của TSCĐ trên là:

a)

A. 732,2 triệu đồng​

b)

B. 722 triệu đồng​

c)

C. 712 triệu đồng​

d)

D. 698 triệu đồng

65.

Công ty mua một số Công cụ dụng cụ, giá mua có VAT 10% là 444,5 triệu đồng, chi phí vận chuyển 3 triệu đồng (chưa bao gồm VAT 10%). Doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp trực tiếp. Giá trị của số Công cụ dụng cụ này nhập kho là:

a)

A. 447,5 triệu đồng​

b)

B. 447,8 triệu đồng​

c)

C. 397 triệu đồng  

d)

 D. 397,2 triệu đồng

66.

Cho biết chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ của một công ty: Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ là 50.000, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:260.000, chi phí nhân công trực tiếp: 125.000, chi phí sản xuất chung 42.500, chi phí bán hàng: 158.000, đầu kỳ không có sản phẩm dở dang. Tổng giá thành sản xuất của lô sản phẩm hoàn thành là:

a)

A. 535.500​

b)

B. 386.500​

c)

C. 427.500​

d)

D. 377.500

67.

Một công ty A có vật liệu tồn đầu tháng 1 là 1.000 kg, đơn giá 8. Ngày 5/1 nhập kho 300 kg, đơn giá 9. Ngày 20/1 xuất kho 500 kg. Theo phương pháp FIFO thì Tổng giá trị vật liệu xuất kho ngày 20/1 là bao nhiêu:

a)

A. 4.000​

b)

B. 5.600​

c)

C. 4.500​

d)

D. 5.100

68.

Mua một lô nguyên vật liệu A, giá mua chưa thuế GTGT 150.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 10%. Người bán chấp nhận chiết khấu thương mại cho DN 5% trên giá mua chưa thuế GTGT. Chi phí vận chuyển về nhập kho là 2.000.000 đồng. Công ty này tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tổng giá trị vật liệu nhập kho là:

a)

A. 159.050.000​

b)

B. 158.750.000​

c)

C. 144.500.000​

d)

D. 144.800.000  

69.

Số tiền giảm giá được hưởng khi mua nguyên liệu vật liệunhập kho được tính:

a)

A. Tăng giá trị nguyên liệu vật liệu nhập kho​

b)

B. Giảm giá trị nguyên liệu vật liệu nhập kho

c)

C. Tăng thu nhập khác

d)

D. Giảm chi phí thu mua nguyên vật liệu

70.

Số tiền chiết khấu thương mại được hưởng khi mua hàng hoá nhập kho được tính:

a)

A. Tăng giá trị hàng hoá nhập kho​

b)

B. Giảm giá trị hàng hoá nhập kho

c)

C. Tăng thu nhập khác

d)

D. Giảm chi phí thu mua hàng hoá

71.

Một khoản giảm giá cho người mua khi mua hàng với số lượng lớn là:

a)

A. Chiết khấu thanh toán​

b)

B. Chiết khấu thương mại

c)

C. Giảm giá hàng bán​

d)

D. Hàng bán bị trả lại

72.

Chi phí sản xuất trong đơn vị thường bao gồm các khoản mục:

a)

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp

b)

B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí sản xuất chung.

c)

C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung.

d)

D. Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung

73.

Công thức tính giá vật tư hàng hóa mua ngoài:

a)

A. Giá nhập kho = Giá mua trên hóa đơn + Các khoản thuế không được hoàn lại + Chi phí thu mua – Các khoản giảm trừ hàng mua

b)

B. Giá nhập kho = Giá mua trên hóa đơn + Các khoản thuế không được hoàn lại + Chi phí thu mua + Các khoản giảm trừ hàng mua

c)

C. Giá nhập kho = Giá mua trên hóa đơn + Các khoản thuế không được hoàn lại + Thuế GTGT đầu vào + Chi phí thu mua – Các khoản giảm trừ hàng mua

d)

D. Giá nhập kho = Giá mua trên hóa đơn + Thuế GTGT đầu vào + Chi phí thu mua – Các khoản giảm trừ hàng mua

74.

Tài khoản phân tích (TK chi tiết):

a)

A. Có kết cấu giống như TK tổng hợp của cùng đối tượng

b)

B. Có kết cấu ngược với TK tổng hợp của cùng đối tượng

c)

C. Chỉ được sử dụng trong phân tích tài chính doanh nghiệp

d)

D. Tuỳ vào TK chi tiết mà có kết cấu giống hoặc ngược với TK tổng hợp của cùng đối tượng

75.

Trong kỳ, khi hạch toán một nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán ghi Nợ mà quên ghi Có hoặc ngược lại sẽ dẫn đến sự mất cân đối của bảng cân đối tài khoản đối với :

a)

A. Số dư đầu kỳ và số dư cuối kỳ​    

b)

B. Số dư đầu kỳ và số phát sinh trong kỳ

c)

C. Số dư cuối kỳ và số phát sinh trong kỳ​

d)

D. Số phát sinh trong kỳ

76.

Tài khoản Hao mòn tài sản cố định có kết cấu:

a)

A. Số dư đầu kỳ, số phát sinh giảm bên Nợ, số phát sinh tăng bên Có

b)

B. Số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

c)

C. Số phát sinh giảm bên Nợ, số phát sinh tăng bên Có, không có số dư

d)

D. Số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ

77.

Mua nguyên vật liệu, chưa thanh toán 29.000.000 VND. Cuối kỳ nguyên vật liệu chua về nhập kho. Kế toán ghi nhận:

a)

A. Nợ TK 152/ Có TK 331​

b)

B. Nợ TK 157/ Có TK 331

c)

C. Nợ TK 151/ Có TK 331​​

d)

D. Nợ TK 156/ Có TK 331

78.

Tài khoản kế toán thiết kế theo kiểu 2 bên dựa trên cơ sở:

a)

A. Tính đa dạng của đối tượng kế toán​  

b)

B. Theo yêu cầu của quản lý

c)

C. Đặc điểm vận động mang tính hai mặt của đối tượng kế toán

d)

D. Căn cứ vào nội dung của đối tượng kế toán

79.

Tài khoản kế toán thiết kế thành TK tổng hợp và TK chi tiết căn cứ:

a)

A. Tính đa dạng của đối tượng kế toán​

b)

B. Theo yêu cầu của quản lý

c)

C. Đặc điểm vận động mang tính hai mặt của đối tượng kế toán

d)

D. Căn cứ vào nội dung của đối tượng kế toán

80.

Bên cạnh TK cơ bản, TK kê toán thiết kế thêm các TK điều chỉnh căn cứ:

a)

A. Tính đa dạng của đối tượng kế toán​

b)

B. Sự vận động không đồng bộ giữa giá trị và hiện vật

c)

C. Đặc điểm vận động mang tính hai mặt của đối tượng kế toán

d)

D. Căn cứ vào nội dung của đối tượng kế toán

81.

Mối quan hệ giữa số dư và số phát sinh của 1 TK

a)

A. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh nợ trong kỳ - tổng số phát sinh có trong kỳ

b)

B. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ

c)

C. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh có trong kỳ - tổng số phát sinh nợ trong kỳ

d)

D. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ

82.

Phân loại TK theo công dụng và kết cấu:

a)

A. TK cơ bản, TK điều chỉnh, TK nghiệp vụ

b)

B. TK cơ bản, TK điều chỉnh, TK tính giá thành

c)

C. TK phản ánh tài sản, TK phản ánh nguốn vốn, TK phản ánh quá trình kinh doanh

d)

D. TK phản ánh tài sản, TK phản ánh nợ phải trả, TK phản ánh quá trình kinh doanh

83.

Phân loại theo nội dung kinh tế phản ánh trên tài khoản:

a)

A. TK cơ bản, TK điều chỉnh, TK nghiệp vụ

b)

B. TK cơ bản, TK điều chỉnh, TK tính giá thành

c)

C. TK phản ánh tài sản, TK phản ánh nguốn vốn, TK phản ánh quá trình kinh doanh

d)

D. TK phản ánh tài sản, TK phản ánh nợ phải trả, TK phản ánh quá trình kinh doanh

84.

Kết cấu của TK phản ánh doanh thu, thu nhập

a)

A. SDĐK bên Nợ, SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, SDCK bên Nợ

b)

B. SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, Không có số dư

c)

C. SPS tăng bên Có , SPS giảm bên Nợ, Không có số dư

d)

D. SDĐK bên Có, SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, SDCK bên Có

85.

Kết cấu của TK phản ánh chi phí

a)

A. SDĐK bên Nợ, SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, SDCK bên Nợ

b)

B. SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, Không có số dư

c)

C. SPS tăng bên Có , SPS giảm bên Nợ, Không có số dư

d)

D. SDĐK bên Có, SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, SDCK bên Có

86.

D. SDĐK bên Có, SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, SDCK bên Có

a)

H

b)

J

c)

H

d)

H