wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi tổng hợp – Vi sinh đại cương

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Lớp nấm nào sau đây chỉ có khả năng sinh sản vô tính:

a)

Phycomycetes

b)

Ascomycetes

c)

Basidiomycetes

d)

Deuteromycetes

2.

Điều nào sau đây đúng về cơ cấu cộng bào của nấm mốc:

a)

Vách ngăn không hoàn toàn mà có các lỗ hổng ở giữa vách ngăn giúp sự trao đổi chất giữa các tế bào

b)

Vách ngăn chỉ được thành lập để ngăn cách cơ quan sinh sản hoặc biệt lập khuẩn ty bị thương

c)

Giúp tế bào chống chịu với điều kiện khắc nghiệt của môi trường

d)

Được tạo thành bởi một chuỗi tế bào nối tiếp nhau, vách ngăn không hoàn toàn

3.

Nét đặc trưng của virus:

a)

Không có cấu tạo tế bào

b)

Có kích thước siêu hiển vi

c)

Sinh sản phân tán

d)

Kí sinh nội bào bắt buộc

4.

Khi nghiên cứu khả năng miễn dịch của cơ thể động vật người ta chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

Đường xâm nhập của kháng nguyên vào cơ thể

b)

Tính chất của kháng nguyên

c)

Sức đề kháng của cơ thể

d)

Tuổi của cá thể được tiêm

5.

Interferon là kháng thể đặc hiệu tiêu diệt virus.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Xoắn thể di động nhờ cơ quan nào?

a)

Vòng xoắn

b)

Chiên mao

c)

Tiêm mao

d)

Chân giả

7.

Hiện tượng tiếp hợp nào xảy ra với tần số cao nhất?

a)

F×F2F+F^- \times F^- \to 2F^+

b)

Hfr × F− → Hfr + F−

c)

F×F2FF^- \times F^- \to 2F

d)

F+×FF++FF^+ \times F^- \to F^+ + F^-

8.

Kháng thể nào đóng vai trò chủ yếu trong đáp ứng miễn dịch thứ phát?

a)

IgM

b)

IgA

c)

IgG

d)

IgE

9.

Kháng thể có bản chất là:

a)

Protein

b)

Glycoprotein

c)

Polysaccharide

d)

Lipoprotein

10.

Tính đặc hiệu của kháng nguyên phụ thuộc:

a)

Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, cá nhân được miễn dịch

b)

Cấu trúc phân tử protein của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, con đường xâm nhập của kháng nguyên

c)

Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, trọng lượng phân tử của kháng nguyên

d)

Cấu trúc phân tử của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, trọng lượng phân tử của kháng nguyên

11.

Kháng thể duy nhất được truyền từ mẹ sang con là:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgD

d)

IgM

12.

Các loại kháng thể tham gia vào miễn dịch tại chỗ:

a)

IgG, IgA

b)

IgA, IgD

c)

IgD, IgE

d)

IgA, IgE

13.

Chức năng của kháng thể IgM:

a)

Chống các bệnh đường tiêu hóa hay hô hấp

b)

Bảo vệ bào thai khỏi sự nhiễm khuẩn

c)

Có vai trò trong miễn dịch tại chỗ

d)

Hoạt hóa đại thực bào và bạch cầu ái toan, tăng cường thực bào hay tăng cường độc tính của bạch cầu trung tính đối với giun sán

14.

Nồng độ ion nào ảnh hưởng đến sự liên kết hoặc tách các tiểu thể của ribosome ở vi khuẩn?

a)

Ca2+Ca^{2+}

b)

Ba2+Ba^{2+}

c)

Mg2+Mg^{2+}

d)

Fe3+Fe^{3+}

15.

Lớp nấm mốc nào có khả năng sinh động bào tử?

a)

Oomycetes và Zygomycetes

b)

Ascomycetes và Oomycetes

c)

Basidiomycetes và Ascomycetes

d)

Chytridiomycetes và Oomycetes

16.

Thành phần cấu tạo của thành tế bào nấm men:

a)

N-Acetylglucosamin, acid N-Acetylmuramic, acid amin

b)

80–90% polysaccharide, 3–8% lipid, 4% protein, 1–3% hexozamin

c)

Glycoprotein, mannanprotein, glucan

d)

Lipid, protein, glycoprotein, acid teichoic

17.

Bản chất của tính thể diệt côn trùng ở vi khuẩn Bacillus thuringiensis:

a)

Lipid

b)

Lipoprotein

c)

Protein

d)

Polypeptid

18.

Các hạt Volutin ở vi khuẩn còn có tên gọi là gì?

a)

Hạt lưu huỳnh

b)

Hạt hydrocarbon

c)

Hạt mỡ

d)

Hạt dị nhiễm sắc

19.

Các chuỗi peptidoglycan được nối với nhau nhờ cầu nối gì?

a)

Disulfit

b)

Hydrogen

c)

Amide

d)

Interpeptidic

20.

Có mấy dạng sợi nấm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Kháng nguyên có cấu trúc dipolypeptid…… tripolypeptide

a)

Mạnh hơn

b)

Yếu hơn

22.

Hình thức sinh sản ở Penicillium:

a)

Sinh sản vô tính bằng bào tử kín

b)

Sinh sản vô tính bằng bào tử đính

c)

Sinh sản sinh dưỡng bằng bào tử ảo

d)

Sinh sản hữu tính bằng bào tử tiếp hợp

23.

Vách tế bào Gram âm khác với vách tế bào Gram dương ở:

a)

Lớp màng ngoại vi (membrane externe)

b)

Màng tế bào chất

c)

Acid teichoic

d)

A & C đúng

24.

Vách tế bào Gram dương có thành phần chính là:

a)

Peptidoglycan, acidtechoic

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Glucid

25.

Sự hình thành bào tử của vi khuẩn là:

a)

Hình thức sống tiềm sinh giúp vi khuẩn chống chịu với điều kiện khắc nghiệt của môi trường

b)

Hình thức sinh sản

c)

a & b đúng

d)

a & b sai

26.

Chọn câu sai: a. Bào tử có sức đề kháng cao đối với các tác nhân vật lý và hóa học b. Phức hợp acid dipicolinic-calcium có thể ổn định thành phần acid nucleic của bào tử c. Dưới tác động của hóa chất cũng như các loại bức xạ, cùng một nồng độ, cùng một thời gian tác động, có thể dễ dàng tiêu diệt bào tử d. Nước trong bào tử ở trạng thái liên kết nên không có khả năng làm biến tính protein khi tăng nhiệt độ môi trường

a)

Bào tử có sức đề kháng cao đối với các tác nhân vật lý và hóa học

b)

Phức hợp acid dipicolinic-calcium có thể ổn định thành phần acid nucleic của bào tử

c)

Dưới tác động của hóa chất cũng như các loại bức xạ, cùng một nồng độ, cùng một thời gian tác động, có thể dễ dàng tiêu diệt bào tử

d)

Nước trong bào tử ở trạng thái liên kết nên không có khả năng làm biến tính protein khi tăng nhiệt độ môi trường

27.

Chọn câu sai về Plasmid: a. Plasmid nhỏ hơn DNA của vi khuẩn b. Plasmid cần thiết cho sự sống c. Plasmid là DNA vòng, xoắn kép d. Plasmid có khả năng nhân đôi độc lập với nhiễm sắc thể và di truyền cho thế hệ sau

a)

Plasmid nhỏ hơn DNA của vi khuẩn

b)

Plasmid cần thiết cho sự sống

c)

Plasmid là DNA vòng, xoắn kép

d)

Plasmid có khả năng nhân đôi độc lập với nhiễm sắc thể và di truyền cho thế hệ sau

28.

Capsules của vi khuẩn được tạo thành từ: a. Peptidoglycan b. Polysaccharide c. Phosphosaccharide d. Lipoprptein

a)

Peptidoglycan

b)

Polysaccharide

c)

Phosphosaccharide

d)

Lipoprptein

29.

Vi khuẩn và tảo lam thuộc a. Giới khởi sinh b. Giới nguyên sinh c. Giới thực vật d. Giới động vật

a)

Giới khởi sinh

b)

Giới nguyên sinh

c)

Giới thực vật

d)

Giới động vật

30.

Ribosome của vi khuẩn có 2 đơn vị: a. 30s và 50s b. 40s và 60s c. 30s và 60s d. 40s và 50s

a)

30s và 50s

b)

40s và 60s

c)

30s và 60s

d)

40s và 50s

31.

Trong thành tế bào vi khuẩn Gram âm và Gram dương thành phần nào chiếm tỉ lệ cao nhất a. Cellulose b. Peptidoglycan c. Saccharide d. Lipid

a)

Cellulose

b)

Peptidoglycan

c)

Saccharide

d)

Lipid

32.

Thành phần cấu tạo nên thành tế bào của nấm men là a. Lypoprotein b. Glucan c. Manan prptein d. Cả 3 đúng

a)

Lypoprotein

b)

Glucan

c)

Manan prptein

d)

Cả 3 đúng

33.

Nấm men thuộc nhóm a. Prokaryote b. Eukaryote c. Thực vật d. Động vật

a)

Prokaryote

b)

Eukaryote

c)

Thực vật

d)

Động vật

34.

Nhân của tế bào nấm men gồm a. DNA, ribosome, không chứa protein b. Ribosome, protein, không chứa a.nucleic, các hệ men c. A.nucleic, các hệ men, ribosome, không chứa protein d. A.nucleic, các hệ men, ribosome, protein

a)

DNA, ribosome, không chứa protein

b)

Ribosome, protein, không chứa acid nucleic, các hệ men

c)

Acid nucleic, các hệ men, ribosome, không chứa protein

d)

Acid nucleic, các hệ men, ribosome, protein

35.

Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào nấm men là a. Nảy chồi b. Bào tử c. Phân chia d. Không có hình thức nào

a)

Nảy chồi

b)

Bào tử

c)

Phân chia

d)

Không có hình thức nào

36.

Chức năng của ty thể a. Tham gia tổng hợp ATP b. Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP c. Thực hiện các phản ứng oxi hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp protein d. Cả 3 đều đúng

a)

Tham gia tổng hợp ATP

b)

Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP

c)

Thực hiện các phản ứng oxi hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp protein

d)

Cả 3 đều đúng

37.

NST của nấm men có khả năng a. Phân chia theo kiểu gián phân b. Phân chia theo kiểu trực phân c. Cả 2 đều đúng d. Cả 2 đều sai

a)

Phân chia theo kiểu gián phân

b)

Phân chia theo kiểu trực phân

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

38.

Câu nào sau đây sai a. Thành tế bào nấm men giúp duy trì hình thái tế bào b. Thành tế bào nấm men giúp duy trì áp suất của tế bào c. Thành tế bào nấm men gồm 2 lớp d. Thành tế bào nấm men gồm 3 lớp

a)

Thành tế bào nấm men giúp duy trì hình thái tế bào

b)

Thành tế bào nấm men giúp duy trì áp suất của tế bào

c)

Thành tế bào nấm men gồm 2 lớp

d)

Thành tế bào nấm men gồm 3 lớp

39.

Các hình thức sinh sản của nấm mốc a. Sinh sản sinh dưỡng b. Sinh sản vô tính bằng bào tử c. Sinh sản hữu tính d. Các hình thức trên

a)

Sinh sản sinh dưỡng

b)

Sinh sản vô tính bằng bào tử

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Các hình thức trên

40.

Một số hình thái đặc biệt được tìm thấy ở khuẩn ty nấm mốc là

a)

Vòi hút, thể stroma

b)

Sợi thông lòng, hạch nấm

c)

Bố sợi

d)

Các hình thức trên

41.

Nấm mốc sinh sản vô tính bằng các hình thức

a)

Bào tử kín, bào tử noãn

b)

Bào tử kín, bào tử đính

c)

Bào tử túi, bào tử đính, bào tử đảm

d)

Bào tử túi, bào tử noãn

42.

Dựa vào nhu cầu về năng lượng, vi sinh vật chia thành những loại nào?

a)

VSV tự dưỡng, VSV hóa dưỡng

b)

VSV dị dưỡng, VSV tự dưỡng

c)

VSV quang dưỡng, VSV hóa dưỡng

d)

VSV tự dưỡng, VSV dị dưỡng

43.

Những vi khuẩn thuộc giống nào sau đây chỉ sử dụng acid béo mạch dài làm nguồn cung cấp carbon và năng lượng chủ yếu?

a)

Leptospira

b)

Pseudomonas cepacia

c)

Bacteries omnivores

d)

Methylotrophe

44.

Nếu cần một môi trường rắn để nuôi cấy vi sinh vật trên bề mặt, người ta làm đặc môi trường lỏng bằng cách thêm vào

a)

Pepton

b)

Cao thịt

c)

Glucose

d)

Agar

45.

“…… là những thành phần hóa học thiết yếu của tế bào, hay tiền chất của chúng, mà tế bào không thể tổng hợp được nên phải được cung cấp từ môi trường ngoài”. Dấu “……” là

a)

N, P, S

b)

Các chất khoáng

c)

C, H, O

d)

Yếu tố tăng trưởng

46.

Trong cơ chế khuếch tán thụ động, các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp do

a)

Áp suất hồ nước

b)

Dao động nhiệt

c)

Lực ly tâm

d)

Vận tốc phân tử

47.

Vận chuyển tích cực (chủ động) có sử dụng năng lượng biến dưỡng ATP và có khả năng tập trung cơ chất.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Các vi khuẩn lưu huỳnh màu tía và vi khuẩn lưu huỳnh màu xanh có khả năng oxi hóa nước.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Vi sinh vật dị dưỡng sử dụng carbon dạng khí CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Các nguyên tố Mn, Zn, Cu, Co, Ni được gọi là những nguyên tố vi lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Trong hệ thống chuyển nhóm PTS, enzym III vừa ở trong tế bào chất vừa nối với màng tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Một vi sinh vật có cùng nhu cầu chất dinh dưỡng như các cá thể khác cùng loài thì được gọi là

a)

Prototroph

b)

Auxotroph

c)

Autotroph

d)

Heterotroph

53.

Một trong những đặc tính đáng chú ý nhất về dinh dưỡng của vi sinh vật là tính chất … của nó, điều này có liên quan đến nguồn carbon.

a)

Cố định, không thay đổi theo môi trường

b)

Cực kỳ linh động

c)

Độc lập hoàn toàn với môi trường

d)

Không liên quan đến nguồn carbon

54.

Để phát triển trong môi trường có chất dinh dưỡng rất phân tán, vi sinh vật phải có khả năng

a)

Oxi hóa nước tạo nguồn electron

b)

Chuyển chở và tập trung các chất dinh dưỡng lại

c)

Giảm kích thước tế bào để tăng diện tích bề mặt

d)

Tạo bào tử để dự trữ chất dinh dưỡng

55.

Muối mật hay các phẩm màu như fuchsine và crystal violet thuận lợi cho sự phát triển của

a)

Vi khuẩn Gram âm (Gr-)

b)

Vi khuẩn Gram dương (Gr+)

c)

Cả Gram âm và Gram dương

d)

Không vi khuẩn nào

56.

Mg2+ là cofactor của nhiều enzym và tạo thành một phức hợp với chất nào sau đây; Mg2+ cũng cần cho sự ổn định ribosome và màng tế bào chất.

a)

NADH

b)

ATP

c)

GTP

d)

ADP

57.

Ngày nay, các sản phẩm có giá trị như kháng sinh, vitamin, enzyme, acid amin… được sản xuất bằng con đường nào; đây là một trong những ngành ứng dụng các thành quả của di truyền vi sinh vật.

a)

Thiên nhiên

b)

Công nghệ sinh học

c)

Công nghệ vật lý

d)

Công nghệ hóa học

58.

Các đặc điểm di truyền của vi sinh vật bao gồm

a)

Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậm

b)

Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậm

c)

Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân ở thể đơn bội, sinh sản nhanh

d)

Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân ở thể đơn bội, sinh sản nhanh

59.

Sự thay đổi … những đặc tính (hình thái hay tính chất sinh lý) của vi sinh vật; sự biến đổi này … nhưng …

a)

Tạm thời, có tính di truyền, không thuận nghịch

b)

Tạm thời, không có tính di truyền, có thuận nghịch

c)

Vĩnh viễn, có tính di truyền, không thuận nghịch

d)

Vĩnh viễn, không có tính di truyền, có thuận nghịch

60.

Có mấy cách phân loại đột biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Để chọn lọc đột biến người ta thường dùng phương pháp phân lập vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi tiêm hỗn hợp chủng Pneumococcus dạng S chết và dạng R sống vào chuột làm chuột chết là do

a)

Dạng S sống lại sau khi tiêm và làm chết chuột

b)

Dạng R cộng sinh với dạng S để làm chết chuột

c)

Dạng R nhận ADN của dạng S để biến thành dạng S gây chết chuột

d)

Dạng R bao lấy dạng S để biến thành dạng S gây chết chuột

63.

Quá trình biến nạp gồm mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

64.

Sự truyền vật liệu di truyền ADN từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận qua trung gian thực khuẩn thể là hiện tượng

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Tất cả đều đúng

65.

Người ta ứng dụng hiện tượng nào để lập bản đồ di truyền của vi khuẩn?

a)

Tải nạp

b)

Biến nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Tất cả đều đúng

66.

Người ta ứng dụng hiện tượng nào để lập bản đồ di truyền của vi khuẩn?

a)

Tải nạp

b)

Biến nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Tất cả đều đúng

67.

Nhân tố F trong F+ là

a)

Một plasmid cấu tạo bởi ADN vòng

b)

Một đoạn RNA tự do trong tế bào chất

c)

Một protein màng quy định tiếp hợp

d)

Một nhiễm sắc thể phụ của vi khuẩn

68.

Sự hình thành bào tử của vi khuẩn là:

a)

Hình thức đổi mới tế bào.

b)

Hình thức sống tiềm sinh.

c)

A, B đều sai.

d)

A, B đều đúng.

69.

Quá trình truyền yếu tố F từ vi khuẩn Hfr sang vi khuẩn F- cần:

a)

30–60 phút

b)

60–80 phút

c)

80–100 phút

d)

100–120 phút

70.

Trong hiện tượng tiếp hợp, vi khuẩn cái là vi khuẩn:

a)

Mang yếu tố giới tính F.

b)

Không mang yếu tố giới tính F.

c)

Được tách ra từ NST của tế bào Hfr mang theo một đoạn DNA của NST.

d)

Cả a và c.

71.

Cho các sơ đồ sau, hiện tượng giối nạp là:

a)

F+ x F- 2F-

b)

Hfr x F- Hfr và F-

c)

F- x F- 2 F-

d)

tất cả đều sai

72.

Đặc điểm sinh sản của virus:

a)

Sinh sản trực phân.

b)

Sinh sản phân đoạn.

c)

Sinh sản theo kiểu tổng hợp các thành phần sau đó lắp ráp lại.

d)

Sinh sản gián đoạn.

73.

Khi lai hai virus F+ và F- kết quả tiếp hợp tạo thành:

a)

2 virus F với tần số tái tổ hợp cao.

b)

2 virus với tần số tái tổ hợp thấp.

c)

2 virus F+ với tần số tái tổ hợp thấp.

d)

Không thể tiếp hợp.

74.

Những kĩ thuật ứng dụng di truyền vi khuẩn hiện nay là:

a)

Kĩ thuật lắp ráp gen

b)

Kĩ thuật PCR

c)

Kĩ thuật hybridoma in situ (ADN probe)

d)

Tất cả đều đúng

75.

Nấm men thuộc nhóm:

a)

Prokaryote

b)

Eukaryote

c)

Thực vật

d)

Động vật

76.

Thành phần tế bào nấm men gồm:

a)

Lypoprotein

b)

Monoprotein

c)

Glucon

d)

Cả ba đều đúng

77.

Nhân tế bào nấm men:

a)

Chứa ribosome, protein, không chứa acid nucleic, các hệ men

b)

Chứa DNA, ribosome, không chứa protein

c)

Chứa acid nucleic, các hệ men, ribosome, protein

d)

Chứa acid nucleic, ribosome, protein

78.

Một trong những chức năng của ty thể:

a)

Thực hiện quá trình phân giải protein

b)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử

c)

Tham gia tổng hợp acid amin

d)

Tham gia tổng hợp ATP

79.

Màng sinh chất có chức năng:

a)

Duy trì áp suất thẩm thấu

b)

Duy trì hình thái tế bào

c)

Hấp thu các chất dinh dưỡng và thải các sản phẩm trao đổi chất

d)

Tích lũy các sản phẩm trao đổi chất

80.

Hình thức đơn lưỡng tính thường gặp ở:

a)

Zygosaccharomyces

b)

Balistosspoes

c)

Saccharomyces cerevisiae

d)

Tất cả đều sai

81.

Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào nấm men:

a)

Bào tử

b)

Nảy chồi

c)

Phân chia

d)

Tất cả đều đúng

82.

Sinh sản bằng bào tử bắn thường gặp ở:

a)

Sporolomyces

b)

Cudomyces

c)

Zygosaccharomyces

d)

Pichia

83.

Ở sinh sản đơn tính:

a)

Giai đoạn 2n dài nhất

b)

Giai đoạn n dài nhất

c)

Giai đoạn 2n và n bằng nhau

d)

Tất cả đều sai

84.

Chức năng của thành tế bào nấm men:

a)

Duy trì hình thái của tế bào

b)

Duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào

c)

Cả hai câu a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

85.

Chức năng của ty thể (mytochondria):

a)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp protein

b)

Tham gia tổng hợp ATP

c)

Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP

d)

Cả ba đều đúng

86.

NST của nấm men có khả năng:

a)

Phân chia theo kiểu gián phân

b)

Phân chia theo kiểu trực phân

c)

a, b đều sai

d)

a, b đều đúng

87.

Tế bào nấm men sinh sản bằng bào tử:

a)

Do 2 tế bào tiếp hợp với nhau

b)

Từ một tế bào không tham gia tiếp hợp

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai

88.

Ở nấm men, không bào có ở:

a)

Tế bào non

b)

Tế bào già

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai

89.

Không bào được hình thành từ:

a)

Ty thể

b)

Bộ máy golgi hay mạng lưới nội chất

c)

Nhân

d)

Bào quan

90.

Tiếp hợp đồng giao là phương thức:

a)

Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước khác nhau tiếp hợp nhau

b)

Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước giống nhau tiếp hợp nhau

c)

Cả hai câu đều sai

d)

Cả hai câu đều đúng

91.

Ribosome của nấm men:

a)

Chỉ có 70s

b)

Chỉ có 80s

c)

Chứa cả hai loại 70s và 80s

d)

Tất cả đều sai

92.

Kích thước của tế bào nấm men:

a)

Thay đổi theo điều kiện ngoại cảnh

b)

Thay đổi theo từng giống, từng loài

c)

Thay đổi theo tuổi, giống

d)

Tất cả đều đúng

93.

Nấm men có đặc điểm:

a)

Có cấu tạo đơn bào

b)

Có cấu tạo đa bào và không có vách ngăn

c)

Kích thước thường nhỏ hơn nấm mốc

d)

Cả ba câu trên

94.

Ribosome của tế bào nấm men chứa:

a)

60-40% ARN, 40-60% protein

b)

40-60% ARN, 60-40% protein

c)

70-30% ARN, 30-70% protein

d)

70-60% ARN, 40-30% protein

95.

Thành tế bào nấm men chiếm khoảng:

a)

25-30% tế bào

b)

30-35% tế bào

c)

35-40% tế bào

d)

45-50% tế bào

96.

Lớp đạm bảo tính cứng trong thành nấm men là:

a)

Lipoprotein

b)

Glucan

c)

Mannan protein

d)

b và c

97.

Chất nào thường nằm ở phần nảy chồi, không bị enzyme phân hủy, có tác dụng bảo vệ chồi non:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Kitin

d)

Cả ba đều sai

98.

Cấu tạo ty thể gồm mấy lớp:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Sinh sản bằng cách phân đôi tế bào thường gặp ở giống nấm men:

a)

Candida, Torulopsis

b)

Schizosaccharomyces, Endomyces

c)

Debaryomyces, zygosaccharomyces

d)

Brullera, Spociolobolus

100.

Khuẩn ty giả ở nấm men Candida, Endomycosis:

a)

Gồm các tế bào hình dài, nối tiếp nhau dạng sợi

b)

Kết quả từ sự nảy mầm liên tục của tế bào mẹ

c)

Hình thành trong điều kiện không được cung cấp đầy đủ oxy

d)

Cả ba câu trên đều đúng

101.

Kỹ thuật PCR được phát hiện vào năm:

a)

1965

b)

1975

c)

1985

d)

1995

102.

Kỹ thuật PCR gồm mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Nhiệt độ dùng để tách hai sợi DNA dùng trong kỹ thuật PCR:

a)

75

b)

64

c)

94–96

d)

72–75

104.

Kỹ thuật PCR được ứng dụng để:

a)

Tách dòng gen, gây đột biến điểm

b)

Xác định vân tay di truyền

c)

Xác định huyết thống, phân tích mẫu ADN cổ

d)

Tất cả đều đúng

105.

Kỹ thuật PCR được phát minh do:

a)

Fleming

b)

Kary Mullis

c)

Luis Pauster

d)

Anne Taylor

106.

Một đoạn ADN được xử lý bằng kỹ thuật PCR qua 30 chu kỳ tạo ra:

a)

30 DNA

b)

60 DNA

c)

2302^{30} DNA

d)

2602^{60} DNA

107.

Thành phần dùng trong kỹ thuật PCR:

a)

DNA mẫu chứa mảnh DNA cần khuếch đại

b)

Cặp mồi và DNA-polymerase

c)

Nucleotides và dung dịch đệm

d)

Tất cả đều đúng

108.

Kỹ thuật PCR dùng để:

a)

Cắt đoạn DNA mẫu

b)

Khuếch đại đoạn DNA mẫu

c)

Gây đột biến

d)

Tất cả đều đúng

109.

Vi khuẩn E.coli thuộc nhóm:

a)

Quang dị dưỡng hữu cơ

b)

Quang dị dưỡng vô cơ

c)

Hóa dị dưỡng hữu cơ

d)

Hóa dị dưỡng vô cơ

110.

Sự sinh trưởng của vi sinh vật là:

a)

Gia tăng kích thước tế bào

b)

Gia tăng kích thước và khối lượng tế bào

c)

Gia tăng khối lượng tế bào

d)

Gia tăng sinh khối tế bào

111.

Kiểu vi rút xoắn điển hình có ở đâu?

a)

Vi rút đốm thuốc lá

b)

Vi rút đường hô hấp

c)

Vi rút đường ruột

d)

Thực khuẩn thể

112.

Đặc điểm khác nhau giữa Mycoplasma và vi rút là gì?

a)

Mycoplasma không kí sinh nội bào

b)

Mycoplasma có kích thước lớn hơn vi rút

c)

Mycoplasma chứa 2 loại axit nucleic

d)

Cả a và c đúng

113.

Nhóm vi khuẩn được coi là trung gian giữa vi khuẩn và vi rút là nhóm nào?

a)

Xạ khuẩn

b)

Mycoplasma

c)

Rickettsia

d)

Niêm vi khuẩn

114.

Trong cấu tạo tế bào, phần tử nào sau đây là không bắt buộc?

a)

Vách tế bào

b)

Plasmid

c)

Mesosome

d)

Ribosome

115.

Axit dipicolinic có trong cấu trúc nào?

a)

Vi rút

b)

Bào tử nấm

c)

Bào tử vi khuẩn

d)

Tảo lam

116.

Hình thức sinh sản quan trọng nhất của nấm mốc là gì?

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản sinh dưỡng

d)

Cả 3 hình thức trên

117.

Nấm mốc sinh sản vô tính bằng cách hình thành cấu trúc nào?

a)

Bào tử kín, bào tử noãn

b)

Bào tử đính, túi, đảm

c)

Bào tử túi, noãn

d)

Bào tử kín, bào tử đính

118.

Các hình thức sinh sản hữu tính ở nấm mốc gồm những gì?

a)

Bào tử noãn, đảm, tiếp hợp

b)

Bào tử kín, tiếp hợp

c)

Bào tử noãn, tiếp hợp

d)

Bào tử đính, noãn, tiếp hợp

119.

Ribosome của tế bào nấm men thuộc loại nào?

a)

70S

b)

70S và 80S

c)

30S và 50S

d)

80S và 30S

120.

Nhân của tế bào nấm men có thành phần nào?

a)

Chứa ADN, ribosome, không chứa protein

b)

Chứa ribosome, protein, không chứa axit nucleic, các hệ men

c)

Chứa axit nucleic, các hệ men, ribosome, protein

d)

Chứa axit nucleic, các hệ men, ribosome

121.

Một trong những chức năng của ty thể là gì?

a)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử

b)

Thực hiện quá trình phân giải protein

c)

Tham gia tổng hợp ATP

d)

Tham gia tổng hợp acid amin

122.

Quá trình hô hấp nào sinh nhiều năng lượng nhất?

a)

Hô hấp hiếu khí theo con đường EMP

b)

Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn

c)

Hô hấp kị khí

d)

Hô hấp hiếu khí theo con đường ED

123.

Các vi sinh vật sử dụng nitrat làm chất nhận H+ cuối cùng thuộc nhóm nào?

a)

Vi sinh vật ưa hiếu khí

b)

Vi sinh vật kị khí

c)

Vi sinh vật kị khí tùy ý

d)

Vi sinh vật kị khí bắt buộc

124.

Ở vi sinh vật, hình thức dinh dưỡng nào sau đây được sử dụng?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Quang dị dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

125.

Trong các hình thức sinh sản của nấm mốc, hình thức nào là quan trọng nhất?

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản sinh dưỡng

d)

Cả ba đáp án trên

126.

Đa số vi sinh vật phân giải hợp chất hữu cơ theo con đường nào?

a)

EMP

b)

PP

c)

ED

d)

A và B

127.

Các yếu tố giúp bào tử chống chịu với điều kiện ngoại cảnh là gì?

a)

Phức hợp acid dipicolinic–calcium

b)

Nước trong bào tử ở dạng liên kết

c)

Các enzyme và chất hoạt động sinh học ở trạng thái không hoạt động

d)

Tất cả đều đúng

128.

Trong giai đoạn bào tử, phức hợp acid dipicolinic–calcium có tác dụng gì?

a)

Tác động làm nước trong bào tử ở trạng thái liên kết

b)

Ngăn chặn sự biến tính của protein

c)

Ổn định thành phần acid nucleic của bào tử

d)

Bất hoạt enzyme

129.

Bào tử của vi khuẩn và nấm men có đặc điểm nào?

a)

Xuất hiện trong những giai đoạn giống nhau của quá trình sinh trưởng, phát triển

b)

Có chức năng hoàn toàn giống nhau

c)

Mỗi tế bào vi khuẩn chỉ có một bào tử, mỗi tế bào nấm men thì có nhiều bào tử

d)

Tất cả đều sai

130.

Trong chuỗi thức ăn, vi sinh vật là gì?

a)

Nhân tố khởi đầu

b)

Nhân tố trung gian

c)

Nhân tố kết thúc

d)

Tất cả đều đúng

131.

Có thể phân biệt bào tử và tế bào sinh dưỡng của vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm Gram đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Vị trí thể nhân ở tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Lơ lửng trong tế bào chất

b)

Nằm chính giữa tế bào chất

c)

Xuất phát từ mesosome

d)

Tất cả đều sai

133.

Chất có ở trung tâm diệp lục của vi khuẩn là gì?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

134.

Capsule của vi khuẩn được cấu tạo từ thành phần nào?

a)

Polysaccharide

b)

Phospholipid

135.

Hạch nấm không có:

a)

melanin

b)

tiết điện tròn

c)

khả năng phát triển thành khuẩn ti mới

d)

bộ phận sinh sản

136.

Một số hình thái đặc biệt được tìm thấy ở khuẩn ti nấm mốc:

a)

vòi hút, thể stroma

b)

sợi lông thông, thể đệm

c)

bộ sợi, hạch nấm

d)

tất cả đều đúng

137.

Bào tử không có ở nấm mốc:

a)

BT túi

b)

BT bằn

c)

BT đảm

d)

BT noãn

138.

Trong trường hợp bào tử dính được sinh ra từ tế bào sinh bào tử thì khoảng cách bào tử được sinh ra so với thể bình:

a)

xa hơn

b)

mọi khoảng cách đều như nhau

c)

gần hơn

d)

tất cả đều sai

139.

Quá trình hình thành bào tử trực tiếp từ một tế bào riêng lẻ không thông qua tiếp hợp:

a)

sự sinh sản theo lối trực phân

b)

nảy chồi

c)

tạo bào tử túi

d)

sinh sản đơn tính

140.

Lớp trong của thành tế bào nấm men cấu tạo từ:

a)

glucan

b)

manan protein

c)

lipoprotein

d)

peptidoglcan

141.

Thành tế bào nấm men có chức năng:

a)

duy trì hình thái và áp suất thẩm thấu của tb

b)

tổng hợp ATP

c)

thực hiện các phản ứng oxy hóa khử

d)

tất cả đều đúng

142.

Trong môi trường mạch nha, nấm men hình thành bào tử:

a)

ngay sau khi nuôi cấy

b)

5 ngày sau khi nuôi

c)

sau 5-10 ngày sau khi nuôi

d)

sau 10-15 ngày

143.

Loại sinh sản nào quan trọng ở nấm mốc do sản xuất ra một lượng lớn cá thể và xảy ra nhiều lần trong mùa sinh sản:

a)

sinh sản vô tính

b)

sinh sản hữu tính

c)

sinh sản sinh dưỡng

d)

tất cả đều quan trọng

144.

Tảo lam di động nhờ:

a)

trườn, bò hoặc trượt trên giá thể

b)

tảo lam không có khả năng di động

c)

tiên mao

d)

tất cả đều sai

145.

Trung gian của vi khuẩn và thực vật:

a)

Mycoplasma

b)

Rickettsia

c)

xoắn thể

d)

vi khuẩn lam

146.

Chọn câu sai:

a)

vi khuẩn lam đã có lục lạp

b)

tế bào vi khuẩn lam có thể được bao bọc bởi màng nhầy

c)

vi khuẩn lam thuộc ngành tảo

d)

thành tế bào vi khuẩn lam là lớp lưới murein

147.

Vi sinh vật trước đây còn gọi là nấm tia:

a)

xoắn thể

b)

xoắn khuẩn

c)

niêm vi khuẩn

d)

xạ khuẩn

148.

Chọn câu đúng khi nói về xoắn thể:

a)

di động được (nhờ tiên mao)

b)

không tạo được thể qua lọc

c)

khó bắt màu thuốc nhuộm

d)

quan sát được dưới kính hiển vi thường nhờ sự phát sáng

149.

Khi nuôi cấy virus có thể hạn chế sự ảnh hưởng của vi khuẩn bằng cách cho vào môi trường nuôi cấy chất kháng sinh.

a)

đúng

b)

sai

150.

Vỏ bọc ngoài là thành phần không bắt buộc ở virus, nhưng loài virus nào có vỏ bọc ngoài thì nó trở thành thành phần bắt buộc đối với loài đó.

a)

đúng

b)

sai