Font size
WorksheetsCâu hỏi tổng hợp – Vi sinh đại cương
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Lớp nấm nào sau đây chỉ có khả năng sinh sản vô tính:
Phycomycetes
Ascomycetes
Basidiomycetes
Deuteromycetes
Điều nào sau đây đúng về cơ cấu cộng bào của nấm mốc:
Vách ngăn không hoàn toàn mà có các lỗ hổng ở giữa vách ngăn giúp sự trao đổi chất giữa các tế bào
Vách ngăn chỉ được thành lập để ngăn cách cơ quan sinh sản hoặc biệt lập khuẩn ty bị thương
Giúp tế bào chống chịu với điều kiện khắc nghiệt của môi trường
Được tạo thành bởi một chuỗi tế bào nối tiếp nhau, vách ngăn không hoàn toàn
Nét đặc trưng của virus:
Không có cấu tạo tế bào
Có kích thước siêu hiển vi
Sinh sản phân tán
Kí sinh nội bào bắt buộc
Khi nghiên cứu khả năng miễn dịch của cơ thể động vật người ta chủ yếu dựa vào yếu tố nào?
Đường xâm nhập của kháng nguyên vào cơ thể
Tính chất của kháng nguyên
Sức đề kháng của cơ thể
Tuổi của cá thể được tiêm
Interferon là kháng thể đặc hiệu tiêu diệt virus.
Đúng
Sai
Xoắn thể di động nhờ cơ quan nào?
Vòng xoắn
Chiên mao
Tiêm mao
Chân giả
Hiện tượng tiếp hợp nào xảy ra với tần số cao nhất?
F−×F−→2F+
Hfr × F− → Hfr + F−
F−×F−→2F
F+×F−→F++F−
Kháng thể nào đóng vai trò chủ yếu trong đáp ứng miễn dịch thứ phát?
IgM
IgA
IgG
IgE
Kháng thể có bản chất là:
Protein
Glycoprotein
Polysaccharide
Lipoprotein
Tính đặc hiệu của kháng nguyên phụ thuộc:
Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, cá nhân được miễn dịch
Cấu trúc phân tử protein của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, con đường xâm nhập của kháng nguyên
Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, trọng lượng phân tử của kháng nguyên
Cấu trúc phân tử của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, trọng lượng phân tử của kháng nguyên
Kháng thể duy nhất được truyền từ mẹ sang con là:
IgG
IgA
IgD
IgM
Các loại kháng thể tham gia vào miễn dịch tại chỗ:
IgG, IgA
IgA, IgD
IgD, IgE
IgA, IgE
Chức năng của kháng thể IgM:
Chống các bệnh đường tiêu hóa hay hô hấp
Bảo vệ bào thai khỏi sự nhiễm khuẩn
Có vai trò trong miễn dịch tại chỗ
Hoạt hóa đại thực bào và bạch cầu ái toan, tăng cường thực bào hay tăng cường độc tính của bạch cầu trung tính đối với giun sán
Nồng độ ion nào ảnh hưởng đến sự liên kết hoặc tách các tiểu thể của ribosome ở vi khuẩn?
Ca2+
Ba2+
Mg2+
Fe3+
Lớp nấm mốc nào có khả năng sinh động bào tử?
Oomycetes và Zygomycetes
Ascomycetes và Oomycetes
Basidiomycetes và Ascomycetes
Chytridiomycetes và Oomycetes
Thành phần cấu tạo của thành tế bào nấm men:
N-Acetylglucosamin, acid N-Acetylmuramic, acid amin
80–90% polysaccharide, 3–8% lipid, 4% protein, 1–3% hexozamin
Glycoprotein, mannanprotein, glucan
Lipid, protein, glycoprotein, acid teichoic
Bản chất của tính thể diệt côn trùng ở vi khuẩn Bacillus thuringiensis:
Lipid
Lipoprotein
Protein
Polypeptid
Các hạt Volutin ở vi khuẩn còn có tên gọi là gì?
Hạt lưu huỳnh
Hạt hydrocarbon
Hạt mỡ
Hạt dị nhiễm sắc
Các chuỗi peptidoglycan được nối với nhau nhờ cầu nối gì?
Disulfit
Hydrogen
Amide
Interpeptidic
Có mấy dạng sợi nấm?
2
3
4
5
Kháng nguyên có cấu trúc dipolypeptid…… tripolypeptide
Mạnh hơn
Yếu hơn
Hình thức sinh sản ở Penicillium:
Sinh sản vô tính bằng bào tử kín
Sinh sản vô tính bằng bào tử đính
Sinh sản sinh dưỡng bằng bào tử ảo
Sinh sản hữu tính bằng bào tử tiếp hợp
Vách tế bào Gram âm khác với vách tế bào Gram dương ở:
Lớp màng ngoại vi (membrane externe)
Màng tế bào chất
Acid teichoic
A & C đúng
Vách tế bào Gram dương có thành phần chính là:
Peptidoglycan, acidtechoic
Lipid
Protein
Glucid
Sự hình thành bào tử của vi khuẩn là:
Hình thức sống tiềm sinh giúp vi khuẩn chống chịu với điều kiện khắc nghiệt của môi trường
Hình thức sinh sản
a & b đúng
a & b sai
Chọn câu sai: a. Bào tử có sức đề kháng cao đối với các tác nhân vật lý và hóa học b. Phức hợp acid dipicolinic-calcium có thể ổn định thành phần acid nucleic của bào tử c. Dưới tác động của hóa chất cũng như các loại bức xạ, cùng một nồng độ, cùng một thời gian tác động, có thể dễ dàng tiêu diệt bào tử d. Nước trong bào tử ở trạng thái liên kết nên không có khả năng làm biến tính protein khi tăng nhiệt độ môi trường
Bào tử có sức đề kháng cao đối với các tác nhân vật lý và hóa học
Phức hợp acid dipicolinic-calcium có thể ổn định thành phần acid nucleic của bào tử
Dưới tác động của hóa chất cũng như các loại bức xạ, cùng một nồng độ, cùng một thời gian tác động, có thể dễ dàng tiêu diệt bào tử
Nước trong bào tử ở trạng thái liên kết nên không có khả năng làm biến tính protein khi tăng nhiệt độ môi trường
Chọn câu sai về Plasmid: a. Plasmid nhỏ hơn DNA của vi khuẩn b. Plasmid cần thiết cho sự sống c. Plasmid là DNA vòng, xoắn kép d. Plasmid có khả năng nhân đôi độc lập với nhiễm sắc thể và di truyền cho thế hệ sau
Plasmid nhỏ hơn DNA của vi khuẩn
Plasmid cần thiết cho sự sống
Plasmid là DNA vòng, xoắn kép
Plasmid có khả năng nhân đôi độc lập với nhiễm sắc thể và di truyền cho thế hệ sau
Capsules của vi khuẩn được tạo thành từ: a. Peptidoglycan b. Polysaccharide c. Phosphosaccharide d. Lipoprptein
Peptidoglycan
Polysaccharide
Phosphosaccharide
Lipoprptein
Vi khuẩn và tảo lam thuộc a. Giới khởi sinh b. Giới nguyên sinh c. Giới thực vật d. Giới động vật
Giới khởi sinh
Giới nguyên sinh
Giới thực vật
Giới động vật
Ribosome của vi khuẩn có 2 đơn vị: a. 30s và 50s b. 40s và 60s c. 30s và 60s d. 40s và 50s
30s và 50s
40s và 60s
30s và 60s
40s và 50s
Trong thành tế bào vi khuẩn Gram âm và Gram dương thành phần nào chiếm tỉ lệ cao nhất a. Cellulose b. Peptidoglycan c. Saccharide d. Lipid
Cellulose
Peptidoglycan
Saccharide
Lipid
Thành phần cấu tạo nên thành tế bào của nấm men là a. Lypoprotein b. Glucan c. Manan prptein d. Cả 3 đúng
Lypoprotein
Glucan
Manan prptein
Cả 3 đúng
Nấm men thuộc nhóm a. Prokaryote b. Eukaryote c. Thực vật d. Động vật
Prokaryote
Eukaryote
Thực vật
Động vật
Nhân của tế bào nấm men gồm a. DNA, ribosome, không chứa protein b. Ribosome, protein, không chứa a.nucleic, các hệ men c. A.nucleic, các hệ men, ribosome, không chứa protein d. A.nucleic, các hệ men, ribosome, protein
DNA, ribosome, không chứa protein
Ribosome, protein, không chứa acid nucleic, các hệ men
Acid nucleic, các hệ men, ribosome, không chứa protein
Acid nucleic, các hệ men, ribosome, protein
Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào nấm men là a. Nảy chồi b. Bào tử c. Phân chia d. Không có hình thức nào
Nảy chồi
Bào tử
Phân chia
Không có hình thức nào
Chức năng của ty thể a. Tham gia tổng hợp ATP b. Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP c. Thực hiện các phản ứng oxi hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp protein d. Cả 3 đều đúng
Tham gia tổng hợp ATP
Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP
Thực hiện các phản ứng oxi hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp protein
Cả 3 đều đúng
NST của nấm men có khả năng a. Phân chia theo kiểu gián phân b. Phân chia theo kiểu trực phân c. Cả 2 đều đúng d. Cả 2 đều sai
Phân chia theo kiểu gián phân
Phân chia theo kiểu trực phân
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Câu nào sau đây sai a. Thành tế bào nấm men giúp duy trì hình thái tế bào b. Thành tế bào nấm men giúp duy trì áp suất của tế bào c. Thành tế bào nấm men gồm 2 lớp d. Thành tế bào nấm men gồm 3 lớp
Thành tế bào nấm men giúp duy trì hình thái tế bào
Thành tế bào nấm men giúp duy trì áp suất của tế bào
Thành tế bào nấm men gồm 2 lớp
Thành tế bào nấm men gồm 3 lớp
Các hình thức sinh sản của nấm mốc a. Sinh sản sinh dưỡng b. Sinh sản vô tính bằng bào tử c. Sinh sản hữu tính d. Các hình thức trên
Sinh sản sinh dưỡng
Sinh sản vô tính bằng bào tử
Sinh sản hữu tính
Các hình thức trên
Một số hình thái đặc biệt được tìm thấy ở khuẩn ty nấm mốc là
Vòi hút, thể stroma
Sợi thông lòng, hạch nấm
Bố sợi
Các hình thức trên
Nấm mốc sinh sản vô tính bằng các hình thức
Bào tử kín, bào tử noãn
Bào tử kín, bào tử đính
Bào tử túi, bào tử đính, bào tử đảm
Bào tử túi, bào tử noãn
Dựa vào nhu cầu về năng lượng, vi sinh vật chia thành những loại nào?
VSV tự dưỡng, VSV hóa dưỡng
VSV dị dưỡng, VSV tự dưỡng
VSV quang dưỡng, VSV hóa dưỡng
VSV tự dưỡng, VSV dị dưỡng
Những vi khuẩn thuộc giống nào sau đây chỉ sử dụng acid béo mạch dài làm nguồn cung cấp carbon và năng lượng chủ yếu?
Leptospira
Pseudomonas cepacia
Bacteries omnivores
Methylotrophe
Nếu cần một môi trường rắn để nuôi cấy vi sinh vật trên bề mặt, người ta làm đặc môi trường lỏng bằng cách thêm vào
Pepton
Cao thịt
Glucose
Agar
“…… là những thành phần hóa học thiết yếu của tế bào, hay tiền chất của chúng, mà tế bào không thể tổng hợp được nên phải được cung cấp từ môi trường ngoài”. Dấu “……” là
N, P, S
Các chất khoáng
C, H, O
Yếu tố tăng trưởng
Trong cơ chế khuếch tán thụ động, các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp do
Áp suất hồ nước
Dao động nhiệt
Lực ly tâm
Vận tốc phân tử
Vận chuyển tích cực (chủ động) có sử dụng năng lượng biến dưỡng ATP và có khả năng tập trung cơ chất.
Đúng
Sai
Các vi khuẩn lưu huỳnh màu tía và vi khuẩn lưu huỳnh màu xanh có khả năng oxi hóa nước.
Đúng
Sai
Vi sinh vật dị dưỡng sử dụng carbon dạng khí CO2.
Đúng
Sai
Các nguyên tố Mn, Zn, Cu, Co, Ni được gọi là những nguyên tố vi lượng.
Đúng
Sai
Trong hệ thống chuyển nhóm PTS, enzym III vừa ở trong tế bào chất vừa nối với màng tế bào.
Đúng
Sai
Một vi sinh vật có cùng nhu cầu chất dinh dưỡng như các cá thể khác cùng loài thì được gọi là
Prototroph
Auxotroph
Autotroph
Heterotroph
Một trong những đặc tính đáng chú ý nhất về dinh dưỡng của vi sinh vật là tính chất … của nó, điều này có liên quan đến nguồn carbon.
Cố định, không thay đổi theo môi trường
Cực kỳ linh động
Độc lập hoàn toàn với môi trường
Không liên quan đến nguồn carbon
Để phát triển trong môi trường có chất dinh dưỡng rất phân tán, vi sinh vật phải có khả năng
Oxi hóa nước tạo nguồn electron
Chuyển chở và tập trung các chất dinh dưỡng lại
Giảm kích thước tế bào để tăng diện tích bề mặt
Tạo bào tử để dự trữ chất dinh dưỡng
Muối mật hay các phẩm màu như fuchsine và crystal violet thuận lợi cho sự phát triển của
Vi khuẩn Gram âm (Gr-)
Vi khuẩn Gram dương (Gr+)
Cả Gram âm và Gram dương
Không vi khuẩn nào
Mg2+ là cofactor của nhiều enzym và tạo thành một phức hợp với chất nào sau đây; Mg2+ cũng cần cho sự ổn định ribosome và màng tế bào chất.
NADH
ATP
GTP
ADP
Ngày nay, các sản phẩm có giá trị như kháng sinh, vitamin, enzyme, acid amin… được sản xuất bằng con đường nào; đây là một trong những ngành ứng dụng các thành quả của di truyền vi sinh vật.
Thiên nhiên
Công nghệ sinh học
Công nghệ vật lý
Công nghệ hóa học
Các đặc điểm di truyền của vi sinh vật bao gồm
Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậm
Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậm
Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân ở thể đơn bội, sinh sản nhanh
Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân ở thể đơn bội, sinh sản nhanh
Sự thay đổi … những đặc tính (hình thái hay tính chất sinh lý) của vi sinh vật; sự biến đổi này … nhưng …
Tạm thời, có tính di truyền, không thuận nghịch
Tạm thời, không có tính di truyền, có thuận nghịch
Vĩnh viễn, có tính di truyền, không thuận nghịch
Vĩnh viễn, không có tính di truyền, có thuận nghịch
Có mấy cách phân loại đột biến?
1
2
3
4
Để chọn lọc đột biến người ta thường dùng phương pháp phân lập vi khuẩn.
Đúng
Sai
Khi tiêm hỗn hợp chủng Pneumococcus dạng S chết và dạng R sống vào chuột làm chuột chết là do
Dạng S sống lại sau khi tiêm và làm chết chuột
Dạng R cộng sinh với dạng S để làm chết chuột
Dạng R nhận ADN của dạng S để biến thành dạng S gây chết chuột
Dạng R bao lấy dạng S để biến thành dạng S gây chết chuột
Quá trình biến nạp gồm mấy giai đoạn?
3
4
5
6
Sự truyền vật liệu di truyền ADN từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận qua trung gian thực khuẩn thể là hiện tượng
Biến nạp
Tải nạp
Tiếp hợp
Tất cả đều đúng
Người ta ứng dụng hiện tượng nào để lập bản đồ di truyền của vi khuẩn?
Tải nạp
Biến nạp
Tiếp hợp
Tất cả đều đúng
Người ta ứng dụng hiện tượng nào để lập bản đồ di truyền của vi khuẩn?
Tải nạp
Biến nạp
Tiếp hợp
Tất cả đều đúng
Nhân tố F trong F+ là
Một plasmid cấu tạo bởi ADN vòng
Một đoạn RNA tự do trong tế bào chất
Một protein màng quy định tiếp hợp
Một nhiễm sắc thể phụ của vi khuẩn
Sự hình thành bào tử của vi khuẩn là:
Hình thức đổi mới tế bào.
Hình thức sống tiềm sinh.
A, B đều sai.
A, B đều đúng.
Quá trình truyền yếu tố F từ vi khuẩn Hfr sang vi khuẩn F- cần:
30–60 phút
60–80 phút
80–100 phút
100–120 phút
Trong hiện tượng tiếp hợp, vi khuẩn cái là vi khuẩn:
Mang yếu tố giới tính F.
Không mang yếu tố giới tính F.
Được tách ra từ NST của tế bào Hfr mang theo một đoạn DNA của NST.
Cả a và c.
Cho các sơ đồ sau, hiện tượng giối nạp là:
F+ x F- 2F-
Hfr x F- Hfr và F-
F- x F- 2 F-
tất cả đều sai
Đặc điểm sinh sản của virus:
Sinh sản trực phân.
Sinh sản phân đoạn.
Sinh sản theo kiểu tổng hợp các thành phần sau đó lắp ráp lại.
Sinh sản gián đoạn.
Khi lai hai virus F+ và F- kết quả tiếp hợp tạo thành:
2 virus F với tần số tái tổ hợp cao.
2 virus với tần số tái tổ hợp thấp.
2 virus F+ với tần số tái tổ hợp thấp.
Không thể tiếp hợp.
Những kĩ thuật ứng dụng di truyền vi khuẩn hiện nay là:
Kĩ thuật lắp ráp gen
Kĩ thuật PCR
Kĩ thuật hybridoma in situ (ADN probe)
Tất cả đều đúng
Nấm men thuộc nhóm:
Prokaryote
Eukaryote
Thực vật
Động vật
Thành phần tế bào nấm men gồm:
Lypoprotein
Monoprotein
Glucon
Cả ba đều đúng
Nhân tế bào nấm men:
Chứa ribosome, protein, không chứa acid nucleic, các hệ men
Chứa DNA, ribosome, không chứa protein
Chứa acid nucleic, các hệ men, ribosome, protein
Chứa acid nucleic, ribosome, protein
Một trong những chức năng của ty thể:
Thực hiện quá trình phân giải protein
Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử
Tham gia tổng hợp acid amin
Tham gia tổng hợp ATP
Màng sinh chất có chức năng:
Duy trì áp suất thẩm thấu
Duy trì hình thái tế bào
Hấp thu các chất dinh dưỡng và thải các sản phẩm trao đổi chất
Tích lũy các sản phẩm trao đổi chất
Hình thức đơn lưỡng tính thường gặp ở:
Zygosaccharomyces
Balistosspoes
Saccharomyces cerevisiae
Tất cả đều sai
Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào nấm men:
Bào tử
Nảy chồi
Phân chia
Tất cả đều đúng
Sinh sản bằng bào tử bắn thường gặp ở:
Sporolomyces
Cudomyces
Zygosaccharomyces
Pichia
Ở sinh sản đơn tính:
Giai đoạn 2n dài nhất
Giai đoạn n dài nhất
Giai đoạn 2n và n bằng nhau
Tất cả đều sai
Chức năng của thành tế bào nấm men:
Duy trì hình thái của tế bào
Duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào
Cả hai câu a và b đều đúng
Cả a và b đều sai
Chức năng của ty thể (mytochondria):
Thực hiện các phản ứng oxy hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp protein
Tham gia tổng hợp ATP
Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP
Cả ba đều đúng
NST của nấm men có khả năng:
Phân chia theo kiểu gián phân
Phân chia theo kiểu trực phân
a, b đều sai
a, b đều đúng
Tế bào nấm men sinh sản bằng bào tử:
Do 2 tế bào tiếp hợp với nhau
Từ một tế bào không tham gia tiếp hợp
Cả hai câu đều đúng
Cả hai câu đều sai
Ở nấm men, không bào có ở:
Tế bào non
Tế bào già
Cả hai câu đều đúng
Cả hai câu đều sai
Không bào được hình thành từ:
Ty thể
Bộ máy golgi hay mạng lưới nội chất
Nhân
Bào quan
Tiếp hợp đồng giao là phương thức:
Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước khác nhau tiếp hợp nhau
Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước giống nhau tiếp hợp nhau
Cả hai câu đều sai
Cả hai câu đều đúng
Ribosome của nấm men:
Chỉ có 70s
Chỉ có 80s
Chứa cả hai loại 70s và 80s
Tất cả đều sai
Kích thước của tế bào nấm men:
Thay đổi theo điều kiện ngoại cảnh
Thay đổi theo từng giống, từng loài
Thay đổi theo tuổi, giống
Tất cả đều đúng
Nấm men có đặc điểm:
Có cấu tạo đơn bào
Có cấu tạo đa bào và không có vách ngăn
Kích thước thường nhỏ hơn nấm mốc
Cả ba câu trên
Ribosome của tế bào nấm men chứa:
60-40% ARN, 40-60% protein
40-60% ARN, 60-40% protein
70-30% ARN, 30-70% protein
70-60% ARN, 40-30% protein
Thành tế bào nấm men chiếm khoảng:
25-30% tế bào
30-35% tế bào
35-40% tế bào
45-50% tế bào
Lớp đạm bảo tính cứng trong thành nấm men là:
Lipoprotein
Glucan
Mannan protein
b và c
Chất nào thường nằm ở phần nảy chồi, không bị enzyme phân hủy, có tác dụng bảo vệ chồi non:
Protein
Lipid
Kitin
Cả ba đều sai
Cấu tạo ty thể gồm mấy lớp:
2
3
4
5
Sinh sản bằng cách phân đôi tế bào thường gặp ở giống nấm men:
Candida, Torulopsis
Schizosaccharomyces, Endomyces
Debaryomyces, zygosaccharomyces
Brullera, Spociolobolus
Khuẩn ty giả ở nấm men Candida, Endomycosis:
Gồm các tế bào hình dài, nối tiếp nhau dạng sợi
Kết quả từ sự nảy mầm liên tục của tế bào mẹ
Hình thành trong điều kiện không được cung cấp đầy đủ oxy
Cả ba câu trên đều đúng
Kỹ thuật PCR được phát hiện vào năm:
1965
1975
1985
1995
Kỹ thuật PCR gồm mấy giai đoạn:
2
3
4
5
Nhiệt độ dùng để tách hai sợi DNA dùng trong kỹ thuật PCR:
75
64
94–96
72–75
Kỹ thuật PCR được ứng dụng để:
Tách dòng gen, gây đột biến điểm
Xác định vân tay di truyền
Xác định huyết thống, phân tích mẫu ADN cổ
Tất cả đều đúng
Kỹ thuật PCR được phát minh do:
Fleming
Kary Mullis
Luis Pauster
Anne Taylor
Một đoạn ADN được xử lý bằng kỹ thuật PCR qua 30 chu kỳ tạo ra:
30 DNA
60 DNA
230 DNA
260 DNA
Thành phần dùng trong kỹ thuật PCR:
DNA mẫu chứa mảnh DNA cần khuếch đại
Cặp mồi và DNA-polymerase
Nucleotides và dung dịch đệm
Tất cả đều đúng
Kỹ thuật PCR dùng để:
Cắt đoạn DNA mẫu
Khuếch đại đoạn DNA mẫu
Gây đột biến
Tất cả đều đúng
Vi khuẩn E.coli thuộc nhóm:
Quang dị dưỡng hữu cơ
Quang dị dưỡng vô cơ
Hóa dị dưỡng hữu cơ
Hóa dị dưỡng vô cơ
Sự sinh trưởng của vi sinh vật là:
Gia tăng kích thước tế bào
Gia tăng kích thước và khối lượng tế bào
Gia tăng khối lượng tế bào
Gia tăng sinh khối tế bào
Kiểu vi rút xoắn điển hình có ở đâu?
Vi rút đốm thuốc lá
Vi rút đường hô hấp
Vi rút đường ruột
Thực khuẩn thể
Đặc điểm khác nhau giữa Mycoplasma và vi rút là gì?
Mycoplasma không kí sinh nội bào
Mycoplasma có kích thước lớn hơn vi rút
Mycoplasma chứa 2 loại axit nucleic
Cả a và c đúng
Nhóm vi khuẩn được coi là trung gian giữa vi khuẩn và vi rút là nhóm nào?
Xạ khuẩn
Mycoplasma
Rickettsia
Niêm vi khuẩn
Trong cấu tạo tế bào, phần tử nào sau đây là không bắt buộc?
Vách tế bào
Plasmid
Mesosome
Ribosome
Axit dipicolinic có trong cấu trúc nào?
Vi rút
Bào tử nấm
Bào tử vi khuẩn
Tảo lam
Hình thức sinh sản quan trọng nhất của nấm mốc là gì?
Sinh sản hữu tính
Sinh sản vô tính
Sinh sản sinh dưỡng
Cả 3 hình thức trên
Nấm mốc sinh sản vô tính bằng cách hình thành cấu trúc nào?
Bào tử kín, bào tử noãn
Bào tử đính, túi, đảm
Bào tử túi, noãn
Bào tử kín, bào tử đính
Các hình thức sinh sản hữu tính ở nấm mốc gồm những gì?
Bào tử noãn, đảm, tiếp hợp
Bào tử kín, tiếp hợp
Bào tử noãn, tiếp hợp
Bào tử đính, noãn, tiếp hợp
Ribosome của tế bào nấm men thuộc loại nào?
70S
70S và 80S
30S và 50S
80S và 30S
Nhân của tế bào nấm men có thành phần nào?
Chứa ADN, ribosome, không chứa protein
Chứa ribosome, protein, không chứa axit nucleic, các hệ men
Chứa axit nucleic, các hệ men, ribosome, protein
Chứa axit nucleic, các hệ men, ribosome
Một trong những chức năng của ty thể là gì?
Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử
Thực hiện quá trình phân giải protein
Tham gia tổng hợp ATP
Tham gia tổng hợp acid amin
Quá trình hô hấp nào sinh nhiều năng lượng nhất?
Hô hấp hiếu khí theo con đường EMP
Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn
Hô hấp kị khí
Hô hấp hiếu khí theo con đường ED
Các vi sinh vật sử dụng nitrat làm chất nhận H+ cuối cùng thuộc nhóm nào?
Vi sinh vật ưa hiếu khí
Vi sinh vật kị khí
Vi sinh vật kị khí tùy ý
Vi sinh vật kị khí bắt buộc
Ở vi sinh vật, hình thức dinh dưỡng nào sau đây được sử dụng?
Quang tự dưỡng
Hóa tự dưỡng
Quang dị dưỡng
Hóa dị dưỡng
Trong các hình thức sinh sản của nấm mốc, hình thức nào là quan trọng nhất?
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
Sinh sản sinh dưỡng
Cả ba đáp án trên
Đa số vi sinh vật phân giải hợp chất hữu cơ theo con đường nào?
EMP
PP
ED
A và B
Các yếu tố giúp bào tử chống chịu với điều kiện ngoại cảnh là gì?
Phức hợp acid dipicolinic–calcium
Nước trong bào tử ở dạng liên kết
Các enzyme và chất hoạt động sinh học ở trạng thái không hoạt động
Tất cả đều đúng
Trong giai đoạn bào tử, phức hợp acid dipicolinic–calcium có tác dụng gì?
Tác động làm nước trong bào tử ở trạng thái liên kết
Ngăn chặn sự biến tính của protein
Ổn định thành phần acid nucleic của bào tử
Bất hoạt enzyme
Bào tử của vi khuẩn và nấm men có đặc điểm nào?
Xuất hiện trong những giai đoạn giống nhau của quá trình sinh trưởng, phát triển
Có chức năng hoàn toàn giống nhau
Mỗi tế bào vi khuẩn chỉ có một bào tử, mỗi tế bào nấm men thì có nhiều bào tử
Tất cả đều sai
Trong chuỗi thức ăn, vi sinh vật là gì?
Nhân tố khởi đầu
Nhân tố trung gian
Nhân tố kết thúc
Tất cả đều đúng
Có thể phân biệt bào tử và tế bào sinh dưỡng của vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm Gram đúng hay sai?
Đúng
Sai
Vị trí thể nhân ở tế bào vi khuẩn là gì?
Lơ lửng trong tế bào chất
Nằm chính giữa tế bào chất
Xuất phát từ mesosome
Tất cả đều sai
Chất có ở trung tâm diệp lục của vi khuẩn là gì?
Fe
Zn
Cu
Mg
Capsule của vi khuẩn được cấu tạo từ thành phần nào?
Polysaccharide
Phospholipid
Hạch nấm không có:
melanin
tiết điện tròn
khả năng phát triển thành khuẩn ti mới
bộ phận sinh sản
Một số hình thái đặc biệt được tìm thấy ở khuẩn ti nấm mốc:
vòi hút, thể stroma
sợi lông thông, thể đệm
bộ sợi, hạch nấm
tất cả đều đúng
Bào tử không có ở nấm mốc:
BT túi
BT bằn
BT đảm
BT noãn
Trong trường hợp bào tử dính được sinh ra từ tế bào sinh bào tử thì khoảng cách bào tử được sinh ra so với thể bình:
xa hơn
mọi khoảng cách đều như nhau
gần hơn
tất cả đều sai
Quá trình hình thành bào tử trực tiếp từ một tế bào riêng lẻ không thông qua tiếp hợp:
sự sinh sản theo lối trực phân
nảy chồi
tạo bào tử túi
sinh sản đơn tính
Lớp trong của thành tế bào nấm men cấu tạo từ:
glucan
manan protein
lipoprotein
peptidoglcan
Thành tế bào nấm men có chức năng:
duy trì hình thái và áp suất thẩm thấu của tb
tổng hợp ATP
thực hiện các phản ứng oxy hóa khử
tất cả đều đúng
Trong môi trường mạch nha, nấm men hình thành bào tử:
ngay sau khi nuôi cấy
5 ngày sau khi nuôi
sau 5-10 ngày sau khi nuôi
sau 10-15 ngày
Loại sinh sản nào quan trọng ở nấm mốc do sản xuất ra một lượng lớn cá thể và xảy ra nhiều lần trong mùa sinh sản:
sinh sản vô tính
sinh sản hữu tính
sinh sản sinh dưỡng
tất cả đều quan trọng
Tảo lam di động nhờ:
trườn, bò hoặc trượt trên giá thể
tảo lam không có khả năng di động
tiên mao
tất cả đều sai
Trung gian của vi khuẩn và thực vật:
Mycoplasma
Rickettsia
xoắn thể
vi khuẩn lam
Chọn câu sai:
vi khuẩn lam đã có lục lạp
tế bào vi khuẩn lam có thể được bao bọc bởi màng nhầy
vi khuẩn lam thuộc ngành tảo
thành tế bào vi khuẩn lam là lớp lưới murein
Vi sinh vật trước đây còn gọi là nấm tia:
xoắn thể
xoắn khuẩn
niêm vi khuẩn
xạ khuẩn
Chọn câu đúng khi nói về xoắn thể:
di động được (nhờ tiên mao)
không tạo được thể qua lọc
khó bắt màu thuốc nhuộm
quan sát được dưới kính hiển vi thường nhờ sự phát sáng
Khi nuôi cấy virus có thể hạn chế sự ảnh hưởng của vi khuẩn bằng cách cho vào môi trường nuôi cấy chất kháng sinh.
đúng
sai
Vỏ bọc ngoài là thành phần không bắt buộc ở virus, nhưng loài virus nào có vỏ bọc ngoài thì nó trở thành thành phần bắt buộc đối với loài đó.
đúng
sai
