wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong thiết kế giao diện, “việc phân bố và trang trí các vùng hiển thị thông tin, hình ảnh và biểu tượng trên các màn hình giao tiếp, biểu mẫu hay báo cáo” thuộc nguyên tắc thiết kết nào sau đây:
a)
Câu 1: Gợi lên nội dung
b)
Câu 1: Nhất quán
c)
Câu 1: Khung giao diện
d)
Câu 1: Kinh nghiệm người dùng
2.
Câu 2: Các thành phần chính của một hệ thống thông tin là:
a)
Câu 2: Máy tính, dữ liệu
b)
Câu 2: Dữ liệu, quy trình xử lý, con người và máy móc thực hiện quy trình
c)
Câu 2: Con người, quy trình xử lý
d)
Câu 2: Tất cả đều sai
3.
Câu 3: Thuộc tính nào sau đây dùng để phân biệt thực thể này với thực thể kia:
a)
Câu 3: Thuộc tính lặp
b)
Câu 3: Thuộc tính phức hợp
c)
Câu 3: Thuộc tính tên gọi
d)
Câu 3: Thuộc tính định danh
4.
Câu 4: Công cụ nào sau đây dùng để mô tả dữ liệu của hệ thống:
a)
Câu 4: Biểu đồ luồng dữ lệu
b)
Câu 4: b. Lưu đồ chứng từ
c)
Câu 4: c. Sơ đồ khối
d)
Câu 4: d. Lược đồ thực thể-kết hợp
5.
Câu 5: “Tối đa 100-200 người dùng đồng thời tại thời gian cao điểm” là một:
a)
Câu 5: Yêu cầu về tốc độ
b)
Câu 5: Yêu cầu về dung lượng
c)
Câu 5: Yêu cầu về chính trị
d)
Câu 5: Yêu cầu về khả năng chuyển đổi
6.
Câu 6: Số thực thể tham gia vào một quan hệ (mối kết hợp) được gọi là:
a)
Câu 6: Bậc của quan hệ
b)
Câu 6: Bản số
c)
Câu 6: Khóa
d)
Câu 6: Tất cả đều sa
7.
Câu 7: Trong biểu đồ luồng dữ liệu, yếu tố nào sau đây có thể vẽ lặp lại nhiều lần:
a)
Câu 7: Tác nhân ngoài và luồng dữ liệu
b)
Câu 7: Tác nhân ngoài và kho dữ liệu
c)
Câu 7: Quy trình xử lý
d)
Câu 7: Luồng dữ liệu
8.
Câu 8: Công cụ nào sau đây dùng để đặc tả các chức năng hệ thống:
a)
Câu 8: . Biểu đồ luồng dữ liệu
b)
Câu 8: b. Lưu đồ chứng từ
c)
Câu 8: c. Sơ đồ khối
d)
Câu 8: d. Lược đồ thực thể-kết hợ
9.
Câu 9: Trong các kỹ thuật chuyển đổi hệ thống từ cũ sang mới, kỹ thuật nào có nhiều rủi ro nhất
a)
Câu 9: . Chuyển đổi song song
b)
Câu 9: b. Chyển đổi tức thời
c)
Câu 9: c. Chuyển đổi từng phần
d)
Câu 9: d. Chuyển đổi theo giai đoạn
10.
Câu 10: “Hệ thống có thể cần để hoạt động với các thiết bị cầm tay” là một
a)
Câu 10: Yêu cầu về tốc độ
b)
Câu 10: Yêu cầu về dung lượng
c)
Câu 10: Yêu cầu về chính trị
d)
Câu 10: Yêu cầu về khả năng chuyển đổi
11.
Câu 11: Trong các kỹ thuật thập yêu cầu sau, kỹ thuật nào có phạm vi điều tra rộng nhất:
a)
Câu 11: Phỏng vấn
b)
Câu 11: Phiếu hỏi
c)
Câu 11: Phân tích tài liệu
d)
Câu 11: Quan sát
12.
Câu 12: “Thời gian đáp ứng một giao dịch trên mạng phải nhỏ hơn hoặc bằng 7 giây” là một:
a)
Câu 12: Yêu cầu về dung lượng
b)
Câu 12: Yêu cầu về văn hóa
c)
Câu 12: Yêu cầu về tốc độ
d)
Câu 12: Yêu cầu về tính sẵn sàng và tin cậy của hệ thống
13.
Câu 13: Để có kết quả thu thập yêu cầu tốt
a)
Câu 13: Chỉ cần sử dụng kỹ thuật phỏng vấn
b)
Câu 13: Chỉ cần sử dụng kỹ thuật phân tích tài liệu
c)
Câu 13: Chỉ cần sử dụng kỹ thuật quan sát
d)
Câu 13: Sử dụng kết hợp nhiều kỹ thuật khác nhau:Phỏng vấn, phân tích tài liệu, quan sát, JAD.
14.
Câu 14: “Test từng môđun để bảo đảm nó thực hiện đúng chức năng” được gọi là:
a)
Câu 14: Test đơn vị
b)
Câu 14: Test hệ thống
c)
Câu 14: Test từng phần
d)
Câu 14: Test chấp nhận
15.
Câu 15: Một hệ thống phần mềm bao gồm các chức năng cơ bản nào sau đây:
a)
Câu 15: Lưu trữ dữ liệu (data storage), Logic ứng dụng (application logic)
b)
Câu 15: Logic ứng dụng (application logic), Logic truy xuất dữ liệu (data access logic)
c)
Câu 15: Logic biểu diễn (presentation logic), Logic ứng dụng (application logic)
d)
Câu 15: Lưu trữ dữ liệu (data storage), Logic truy xuất dữ liệu (data access logic), Logic ứng dụng (application logic), Logic biểu diễn (presentation logic)
16.
Câu 16: “Test nhằm bảo đảm hệ thống đáp ứng nhu cầu của tổ chức” được gọi là:
a)
Câu 16: Test đơn vị
b)
Câu 16: Test hệ thống
c)
Câu 16: Test từng phần
d)
Câu 16: Test chấp nhận
17.
Câu 17: Công việc nào sau đây không nằm trong giai đoạn phân tích hệ thống:
a)
Câu 17: Phân tích và lựa chọn giải pháp phát triển hệ thống
b)
Câu 17: Xác định yêu cầu
c)
Câu 17: Xác định mục tiêu phát triển hệ thống
d)
Câu 17: Lập hồ sơ phân tích hệ thống
18.
Câu 18: Các công việc cần thực hiện sau khi chuyển đổi hệ thống
a)
Câu 18: Hỗ trợ người dùng
b)
Câu 18: Sửa lỗi và cung cấp các cải tiến
c)
Câu 18: Đánh giá dự án
d)
Câu 18: Hỗ trợ người dùng, Sửa lỗi và cung cấp các cải tiến, Đánh giá dự án
19.
Câu 19: Hệ hỗ trợ ra quyết định là:
a)
Câu 19: Hệ thống thông tin hỗ trợ nhu câu lập kế hoạch và đánh giá của các nhà quản lý điều hành
b)
Câu 19: Là hệ thống thông tin có chức năng thu thập và xử lý dữ liệu về các giao dịch nghiệp vụ
c)
Câu 19: Là hệ thống thông tin cung cấp thông tin cho việc báo cáo quản lý dựa trên việc xử lý giao dịch và các hoạt động khác của tổ chức.
d)
Câu 19: Là hệ thống xử lý và phân tích các dữ liệu tổng hợp, cung cấp môi trường tương tác mang tính mô phỏng giúp các nhà quản lý đưa ra những quyết định.
20.
Câu 20: Khi áp dụng kỹ thuật phỏng vấn để thu thập dữ liệu, ta cần phải thực hiện các công việc nào sau đây:
a)
Câu 20: Lập lịch phỏng vấn
b)
Câu 20: Chọn người phỏng vấn
c)
Câu 20: Xây dựng câu hỏi phỏng vấn
d)
Câu 20: Tất cả các công việc trên
21.
Câu 21: ______ là một hình ảnh về sự di chuyển của dữ liệu giữa các thực thể bên ngoài và các quá trình và kho dữ liệu trong một hệ thống
a)
Câu 21: Sơ đồ quy trình
b)
Câu 21: Sơ đồ luồng dữ liệu
c)
Câu 21: Sơ đồ dữ liệu
d)
Câu 21: Sơ đồ thủ tục
22.
Câu 22: ________ KHÔNG PHẢI là sản phẩm của mô hình hóa quy trình.
a)
Câu 22: DFD theo ngữ cảnh
b)
Câu 22: DFD của hệ thống
c)
Câu 22: Mô tả chi tiết về từng thành phần DFD
d)
Câu 22: Sơ đồ phân rã không đầy đủ
23.
Câu 23: Đâu KHÔNG phải là một thành phần của ký hiệu sơ đồ luồng dữ liệu.
a)
Câu 23: Quy trình
b)
Câu 23: Kho dữ liệu
c)
Câu 23: Luồng dữ liệu
d)
Câu 23: Chương trình dữ liệu
24.
Câu 24: ________ có thể được xem như là sự chuyển động dữ liệu, di chuyển từ nơi này sang nơi khác trong hệ thống.
a)
Câu 24: Một tiến trình
b)
Câu 24: Luồng dữ liệu
c)
Câu 24: Kho dữ liệu
d)
Câu 24: Nguồn dữ liệu
25.
Câu 25: ________ là công việc hoặc hành động được thực hiện trên dữ liệu để chúng được chuyển đổi, lưu trữ hoặc phân phối.
a)
Câu 25: Một tiến trình
b)
Câu 25: Kho dữ liệu
c)
Câu 25: Lưu đồ
d)
Câu 25: Luồng dữ liệu
26.
Câu 26: Theo các quy ước DFD, luồng dữ liệu luôn được mô tả bằng một (nhiều) ký hiệu nào dưới đây
a)
Câu 26: Một hình chữ nhật
b)
Câu 26: Vòng tròn
c)
Câu 26: Mũi tên
d)
Câu 26: Hình tam giác
27.
Câu 27: Dữ liệu không thể di chuyển trực tiếp từ kho dữ liệu này sang kho dữ liệu khác. Dữ liệu phải được di chuyển bằng .
a)
Câu 27: Một biểu đồ lưu lượng
b)
Câu 27: Thủ tục
c)
Câu 27: Quy trình
d)
Câu 27: Nguồn dữ liệu
28.
Câu 28Phân rã chức năng là một hoặc nhiều quy trình________ chia nhỏ mô tả của một hệ thống thành chi tiết tốt hơn và tốt hơn, tạo ra một tập hợp các biểu đồ trong đó một quá trình trên một biểu đồ nhất định được giải thích chi tiết hơn trên một biểu đồ khác.
a)
Câu 28: Lặp lại
b)
Câu 28: Không bao giờ kết thúc
c)
Câu 28: Liên tục
d)
Câu 28: Tĩnh
29.
Câu 29: Định dạng phổ biến nhất được sử dụng để lập mô hình dữ liệu là sơ đồ ________.
a)
Câu 29: lớp thực thể
b)
Câu 29: Thực thể - đối tượng
c)
Câu 29: Chủ thể - thực thể
d)
Câu 29: quan hệ thực thể
30.
Câu 30: Trong quá trình cấu trúc yêu cầu, mô hình _______ đại diện cho các yêu cầu dữ liệu khái niệm cho một hệ thống cụ thể.
a)
Câu 30: mô tả nghiệp vụ
b)
Câu 30: Dự án
c)
Câu 30: Dữ liệu
d)
Câu 30: Mối quan hệ
31.
Câu 31: Trong thiết kế cơ sở dữ liệu logic, chúng tôi sử dụng một quy trình để xây dựng một mô hình dữ liệu có các đặc tính đơn giản, không dư thừa và bảo trì tối thiểu. Quy trình này được gọi là gì?
a)
Câu 31: Mô hình hóa dữ liệu
b)
Câu 31: Thiết kế cơ sở dữ liệu
c)
Câu 31: Khử chuẩn hóa
d)
Câu 31: Chuẩn hóa
32.
Câu 32: ________ là một thuộc tính (hoặc tổ hợp các thuộc tính) có giá trị là duy nhất trên tất cả các lần xuất hiện của một quan hệ.
a)
Câu 32: Khóa tổng hợp
b)
Câu 32: Khóa chính
c)
Câu 32: Định danh
d)
Câu 32: Chỉ số
33.
Câu 33: Điều nào sau đây là đúng đối với thiết kế logic?
a)
Câu 33: Tất cả các chức năng của hệ thống được chọn để phát triển trong phân tích được mô tả độc lập với bất kỳ nền tảng máy tính nào.
b)
Câu 33: Thiết kế logic không tập trung vào các khía cạnh nghiệp vụ của hệ thống.
c)
Câu 33: Thiết kế logic gắn liền với một nền tảng phần cứng và phần mềm cụ thể.
d)
Câu 33: Các thông số kỹ thuật được phát triển
34.
Câu 34: Sơ đồ luồng dữ liệu tập trung vào sự di chuyển của dữ liệu giữa các quá trình được gọi là:
a)
Câu 34: Các mô hình quy trình
b)
Câu 34: Mô hình dữ liệu
c)
Câu 34: Mô hình dòng chảy
d)
Câu 34: Lưu đ
35.
Câu 35: Biểu diễn bằng đồ thị các chức năng hoặc quy trình thu thập, thao tác, lưu trữ và phân phối dữ liệu giữa hệ thống và môi trường của nó và giữa các thành phần trong hệ thống đề cập đến:
a)
Câu 35: mô hình dữ liệu
b)
Câu 35: biểu đồ dòng chảy
c)
Câu 35: mô hình hóa quy trình
d)
Câu 35: mô hình chuyển đổi
36.
Câu 36: Câu nào sau đây là đúng về kho dữ liệu?
a)
Câu 36: Dữ liệu có thể di chuyển trực tiếp từ kho dữ liệu này sang kho dữ liệu khác.
b)
Câu 36: Dữ liệu có thể di chuyển trực tiếp từ thực thể đến kho dữ liệu.
c)
Câu 36: Một kho dữ liệu có nhãn cụm danh từ.
d)
Câu 36: Dữ liệu có thể di chuyển từ nguồn bên ngoài vào kho dữ liệu.
37.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng về luồng dữ liệu?
a)
Câu 37: Một luồng dữ liệu có thể có nhiều hướng giữa các ký hiệu.
b)
Câu 37: Luồng dữ liệu đến kho dữ liệu có nghĩa là truy xuất hoặc sử dụng.
c)
Câu 37: Luồng dữ liệu từ kho dữ liệu có nghĩa là cập nhật.
d)
Câu 37: Tham gia vào một luồng dữ liệu có nghĩa là dữ liệu giống hệt nhau đến từ bất kỳ trong hai hoặc nhiều quy trình, kho dữ liệu hoặc các nguồn / đích khác nhau đến chung một vị trí.
38.
Câu 38: Một kỹ thuật mô hình hóa cho phép biểu diễn một tập hợp các điều kiện và các hành động theo sau chúng ở định dạng bảng mô tả chính xác nhất:
a)
Câu 38: Sơ đồ luồng dữ liệu
b)
Câu 38: Bảng quyết định
c)
Câu 38: Lưu đồ
d)
Câu 38: Tiếng Anh có cấu trúc
39.
Câu 39: Điều nào sau đây không phải là quy tắc nâng cao chi phối việc lập sơ đồ luồng dữ liệu?
a)
Câu 39: Để tránh việc các đường luồng dữ liệu giao nhau, các kho dữ liệu có thể được lặp lại trên DFD.
b)
Câu 39: Ở mức thấp nhất của DFD, các luồng dữ liệu mới có thể được thêm vào để thể hiện dữ liệu được truyền trong các điều kiện đặc biệt.
c)
Câu 39: Các luồng dữ liệu tổng hợp ở một cấp không thể được tách thành các luồng dữ liệu thành phần ở cấp tiếp theo.
d)
Câu 39: Các yếu tố đầu vào của một quá trình phải đủ để tạo ra các đầu ra của quá trình.
40.
Câu 40: Một số nhà phát triển hệ thống tin rằng mô hình dữ liệu là phần quan trọng nhất trong phát biểu về các yêu cầu hệ thống thông tin vì:
a)
Câu 40: Các đặc điểm của dữ liệu được thu thập trong quá trình mô hình hóa dữ liệu là rất quan trọng trong việc thiết kế cơ sở dữ liệu, chương trình, màn hình máy tính và báo cáo in
b)
Câu 40: Dữ liệu chứ không phải quy trình là những khía cạnh phức tạp nhất của nhiều hệ thống thông tin hiện đại và do đó đòi hỏi vai trò trung tâm trong việc cấu trúc các yêu cầu hệ thống
c)
Câu 40: Các đặc điểm về dữ liệu là luôn hợp lý
d)
Câu 40: Tất cả đều đúng
41.
Câu 41: Định dạng phổ biến nhất được sử dụng để lập mô hình dữ liệu là:
a)
Câu 41: Sơ đồ chuyển đổi trạng thái
b)
Câu 41: Sơ đồ mối quan hệ thực thể
c)
Câu 41: Mô hình hóa quy trình
d)
Câu 41: Sơ đồ bảng quyết định
42.
Câu 42: Bản trình bày chi tiết, hợp lý của các thực thể, liên kết và các phần tử dữ liệu cho một tổ chức hoặc lĩnh vực kinh doanh xác định:
a)
Câu 42: sơ đồ mối quan hệ thực thể
b)
Câu 42: mô hình khái niệm
c)
Câu 42: mô hình mối quan hệ thực thể
d)
Câu 42: sơ đồ luồng dữ liệu
43.
Câu 43: Nếu mỗi nhân viên có thể có nhiều hơn một kỹ năng, thì KỸ NĂNG được gọi là:
a)
Câu 43: thuộc tính đơn trị
b)
Câu 43: thuộc tính đa trị
c)
Câu 43: thuộc tính không duy nhất
d)
Câu 43: thuộc tính lặp lại
44.
Câu 44: Trong khi cấu trúc các yêu cầu:
a)
Câu 44: mô hình E-R đại diện cho các yêu cầu dữ liệu khái niệm cho một hệ thống cụ thể
b)
Câu 44: mô hình dữ liệu E-R khái niệm được tinh chỉnh trước khi nó được dịch sang một định dạng logic mà từ đó định nghĩa cơ sở dữ liệu và thiết kế cơ sở dữ liệu vật lý được thực hiện
c)
Câu 44: một mô hình dữ liệu toàn doanh nghiệp với các danh mục dữ liệu rất rộng và ít chi tiết được chuẩn bị
d)
Câu 44: một mô hình E-R cụ thể được xây dựng để giúp giải thích phạm vi của nỗ lực thiết kế và phân tích hệ thống cụ thể.
45.
Câu 45: Bước nào sau đây không phải là bước quan trọng trong thiết kế và lập mô hình cơ sở dữ liệu lôgic?
a)
Câu 45: Kết hợp các yêu cầu dữ liệu chuẩn hóa từ tất cả các giao diện người dùng vào một mô hình cơ sở dữ liệu logic hợp nhất.
b)
Câu 45: So sánh thiết kế cơ sở dữ liệu logic hợp nhất với mô hình E-R đã dịch và sản xuất, thông qua tích hợp chế độ xem, một thiết kế cơ sở dữ liệu logic cuối cùng cho ứng dụng.
c)
Câu 45: Mô hình hóa cách thức luồng dữ liệu qua hệ thống thông tin, mối quan hệ giữa các luồng dữ liệu và cách dữ liệu được lưu trữ tại các vị trí cụ thể.
d)
Câu 45: Dịch mô hình dữ liệu E-R khái niệm cho ứng dụng thành các yêu cầu dữ liệu chuẩn hóa.
46.
Câu 46: Trong quá trình thiết kế vật lý, cần xem xét:
a)
Câu 46: định nghĩa của từng thuộc tính
b)
Câu 46: mô tả về vị trí và thời điểm dữ liệu được nhập, truy xuất, xóa và cập nhật
c)
Câu 46: kỳ vọng về thời gian phản hồi và tính toàn vẹn của dữ liệu
d)
Câu 46: Tất cả những điều trên
47.
Câu 47: Các sản phẩm chính từ việc xác định yêu cầu bao gồm:
a)
Câu 47: tập hợp các biểu mẫu, báo cáo và mô tả công việc
b)
Câu 47: bảng tổng hợp các cuộc phỏng vấn
c)
Câu 47: ghi chú từ quan sát và từ tài liệu phân tích
d)
Câu 47: Tất cả những điều trên
48.
Câu 48: Các phương pháp thu thập yêu cầu hệ thống truyền thống bao gồm:
a)
Câu 48: phỏng vấn cá nhân
b)
Câu 48: quan sát
c)
Câu 48: phỏng vấn nhóm
d)
Câu 48: Tất cả những điều trên
49.
Câu 49: Để cuộc phỏng vấn đạt được hiệu quả tốt nhất thì công việc cần làm trước nhất là gì?
a)
Câu 49: Chuẩn bị một danh sách kiểm tra
b)
Câu 49: Đặt lịch hẹn
c)
Câu 49: Ghi chép
d)
Câu 49: Chuẩn bị câu hỏi
50.
Câu 50: Chỉ với bao nhiêu ký hiệu, bạn có thể sử dụng DFD để đại diện cho cả hệ thống thông tin vật lý và logic.
a)
Câu 50: Bốn
b)
Câu 50: Ba
c)
Câu 50: Năm
d)
Câu 50: Sáu
51.
Câu 51: ________ là công việc hoặc hành động được thực hiện trên dữ liệu để chúng được chuyển đổi, lưu trữ hoặc phân phối.
a)
Câu 51: Một tiến trình
b)
Câu 51: Kho dữ liệu
c)
Câu 51: Lưu đồ
d)
Câu 51: Luồng dữ liệu
52.
Câu 52: Khi hai ________ có cùng tên luồng dữ liệu, bạn phải cẩn thận rằng các luồng này hoàn toàn giống nhau.
a)
Câu 52: Hình chữ nhật
b)
Câu 52: DFDs
c)
Câu 52: Mũi tên
d)
Câu 52: Quy trình
53.
Câu 53: Thông tin nào bao gồm các mục tiêu trong hướng dẫn một cuộc phỏng vấn?
a)
Câu 53: Danh sách các vấn đề mà các nhà phân tích gặp phải với hệ thống hiện tại
b)
Câu 53: Thông tin về người phỏng vấn
c)
Câu 53: Các câu hỏi cụ thể về những gì nhà phân tích muốn xác nhận
d)
Câu 53: Câu hỏi thu thập dữ liệu
54.
Câu 54: ________ người dùng hệ thống hiện tại là cách trực tiếp hơn để xem cách hệ thống hiện có hoạt động.
a)
Câu 54: Quan sát
b)
Câu 54: Hỏi
c)
Câu 54: Thăm dó ý kiến
d)
Câu 54: Khảo sát
55.
Câu 55: Các câu hỏi trong cuộc phỏng vấn không có câu trả lời được chỉ định trước là:
a)
Câu 55: câu hỏi không cụ thể
b)
Câu 55: câu hỏi đóng
c)
Câu 55: câu hỏi mở
d)
Câu 55: câu hỏi điều tra
56.
Câu 56: Việc tính lương của một nhân viên được biểu diễn trên sơ đồ luồng dữ liệu như là:
a)
Câu 56: luồng dữ liệu
b)
Câu 56: nguồn
c)
Câu 56: kho dữ liệu
d)
Câu 56: quy trình
57.
Câu 57: Một nhà cung cấp phụ tùng ô tô cho công ty chúng tôi được thể hiện trên sơ đồ luồng dữ liệu như là:
a)
Câu 57: một tiến trình
b)
Câu 57: một thực thể
c)
Câu 57: luồng dữ liệu
d)
Câu 57: kho dữ liệu
58.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây là đúng về kho dữ liệu?
a)
Câu 58: Dữ liệu có thể di chuyển trực tiếp từ kho dữ liệu này sang kho dữ liệu khác.
b)
Câu 58: Dữ liệu có thể di chuyển trực tiếp từ thực thể đến kho dữ liệu.
c)
Câu 58: Một kho dữ liệu có nhãn cụm danh từ.
d)
Câu 58: Dữ liệu có thể di chuyển từ thực thể bên ngoài vào kho dữ liệu.
59.
Câu 59: Phát biểu nào sau đây là đúng về kho dữ liệu?
a)
Câu 59: Dữ liệu có thể di chuyển trực tiếp từ kho dữ liệu này sang kho dữ liệu khác.
b)
Câu 59: Dữ liệu có thể di chuyển trực tiếp từ thực thể đến kho dữ liệu.
c)
Câu 59: Một kho dữ liệu có nhãn cụm danh từ.
d)
Câu 59: Dữ liệu có thể di chuyển từ nguồn bên ngoài vào kho dữ liệu.
60.
Câu 60: Một quy trình có:
a)
Câu 60: nhãn đại từ
b)
Câu 60: nhãn tính từ
c)
Câu 60: nhãn cụm động từ
d)
Câu 60: nhãn cụm danh từ
61.
Câu 61: Thành phần của bảng quyết định liên kết các điều kiện với hành động là phần có chứa:
a)
Câu 61: câu lệnh hành động
b)
Câu 61: luật
c)
Câu 61: điều kiện
d)
Câu 61: các quyết định
62.
Câu 62: Thành phần của bảng quyết định liệt kê các điều kiện liên quan đến quyết định được gọi là:
a)
Câu 62: Các hành động
b)
Câu 62: Tổ hợp các điều kiện
c)
Câu 62: danh sách điều kiện
d)
Câu 62: Các luật
63.
Câu 63: Giả sử chúng ta có ba điều kiện. Điều kiện một có hai giá trị; điều kiện hai có ba giá trị; điều kiện ba có ba giá trị. Cần bao nhiêu luật?
a)
Câu 63: 8
b)
Câu 63: 6
c)
Câu 63: 5
d)
Câu 63: 18
64.
Câu 64: Một tài liệu nghiệp vụ có chứa một số dữ liệu được xác định trước và có thể bao gồm một số lĩnh vực mà dữ liệu bổ sung cần được điền vào được mô tả là:
a)
Câu 64: Một báo cáo (report)
b)
Câu 64: sơ đồ
c)
Câu 64: bản ghi nhớ
d)
Câu 64: biểu mẫu (form)
65.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Câu 65: Đơn xin việc của nhân viên là một ví dụ về báo cáo.
b)
Câu 65: Báo cáo chỉ để đọc và thường chứa dữ liệu về nhiều bản ghi không liên quan trong một tệp máy tính.
c)
Câu 65: Các báo cáo được sử dụng để truyền đạt thông tin về một mục duy nhất.
d)
Câu 65: Nói chung, các báo cáo chỉ được in ra giấy.
66.
Câu 66: Câu hỏi nào sau đây là câu hỏi cơ bản cần đặt ra khi thiết kế biểu mẫu và báo cáo?
a)
Câu 66: Ai sẽ sử dụng biểu mẫu hoặc báo cáo?
b)
Câu 66: Mục đích của biểu mẫu hoặc báo cáo là gì?
c)
Câu 66: Biểu mẫu hoặc báo cáo cần được chuyển đến và sử dụng ở đâu?
d)
Câu 66: Tất cả những điều trên
67.
Câu 67: Để đánh giá khả năng sử dụng, thông tin có thể được thu thập bằng cách:
a)
Câu 67: quan sát
b)
Câu 67: phỏng vấn
c)
Câu 67: nghiên cứu tài liệu
d)
Câu 67: Tất cả những điều trên
68.
Câu 68: Ai chịu trách nhiệm chính về việc thiết kế và phân tích hệ thống thông tin?
a)
Câu 68: Nhà phân tích hệ thống
b)
Câu 68: Kỹ sư phần mềm
c)
Câu 68: Nhân viên
d)
Câu 68: Nhà phát triển ứng dụng
69.
Câu 69: Phương pháp nào dưới đây là phương pháp luận truyền thống được sử dụng để phát triển, duy trì và thay thế hệ thống thông tin?
a)
Câu 69: Tạo mẫu
b)
Câu 69: OOAD
c)
Câu 69: RAD
d)
Câu 69: SDLC
70.
Câu 70: ________ là quá trình xác định các hoạt động rõ ràng cần thiết để hoàn thành các hoạt động trong một dự án.
a)
Câu 70: Lập kế hoạch dự án
b)
Câu 70: Khởi đầu dự án
c)
Câu 70: Baseline
d)
Câu 70: Trường hợp kinh doanh
71.
Câu 71: Điều nào sau đây KHÔNG phải là một phần của quá trình bắt đầu dự án?
a)
Câu 71: Tạo nhóm bắt đầu dự án
b)
Câu 71: Thiết lập các thủ tục quản lý
c)
Câu 71: Tạo ngân sách dự án
d)
Câu 71: Xây dựng điều lệ dự án
72.
Câu 72: Trong phân tích hệ thống, thành phần nào sau đây KHÔNG phải là thành phần bạn cần hiểu?
a)
Câu 72: Mục tiêu kinh doanh
b)
Câu 72: Thông tin mọi người cần để thực hiện công việc của họ
c)
Câu 72: Các quy tắc quản lý dữ liệu
d)
Câu 72: Quy mô của ngân sách
73.
Câu 73: Cốt lõi của phân tích hệ thống là gì?
a)
Câu 73: Dự án
b)
Câu 73: Nhà phân tích hệ thống
c)
Câu 73: Thủ tục
d)
Câu 73: Thu thập thông tin
74.
Câu 74: ________ là tài liệu được viết để mô tả cách thực hiện một công việc cụ thể.
a)
Câu 74: Tài liệu hệ thống
b)
Câu 74: Quy trình làm việc
c)
Câu 74: Tuyên bố sứ mệnh
d)
Câu 74: Tài liệu về mục tiêu
75.
Câu 75: ________ là quá trình theo đó các đặc điểm thiết kế vật lý do nhóm phân tích tạo ra được nhóm lập trình chuyển thành mã máy tính hoạt động.
a)
Câu 75: Thử nghiệm
b)
Câu 75: Mã hóa
c)
Câu 75: Đào tạo
d)
Câu 75: Cài đặt
76.
Câu 76: ________ liên quan đến việc xác định những gì cần được kiểm tra và thu thập dữ liệu kiểm tra.
a)
Câu 76: Lập kế hoạch
b)
Câu 76: Phân tích
c)
Câu 76: Thiết kế
d)
Câu 76: Thử nghiệm
77.
Câu 77: Trong giai đoạn đầu của ________, các kế hoạch đào tạo được hoàn thiện và bắt đầu đào tạo về cách sử dụng hệ thống.
a)
Câu 77: Triển khai
b)
Câu 77: Phân tích
c)
Câu 77: Thiết kế
d)
Câu 77: Lập kế hoạch
78.
Câu 78: Quá trình nào có thể bắt đầu ngay sau khi hệ thống được cài đặt?
a)
Câu 78: Thiết kế
b)
Câu 78: Lập kế hoạch
c)
Câu 78: Phân tích
d)
Câu 78: Bảo trì
79.
Câu 79: Giai đoạn đầu tiên trong Vòng đời Phát triển Hệ thống là gì?
a)
Câu 79: Phân tích
b)
Câu 79: Thiết kế
c)
Câu 79: Lập kế hoạch
d)
Câu 79: Lập trình
80.
Câu 80: Các yêu cầu hệ thống được nghiên cứu và cấu trúc trong giai đoạn nào của SDLC?
a)
Câu 80: Triển khai
b)
Câu 80: Phân tích
c)
Câu 80: Thiết kế
d)
Câu 80: Lập kế hoạch
81.
Câu 81: Trong giai đoạn thiết kế nào của SDLC, tất cả các tính năng chức năng của hệ thống được chọn để phát triển trong phân tích được mô tả độc lập với bất kỳ nền tảng máy tính nào?
a)
Câu 81: Thiết kế logic
b)
Câu 81: Thiết kế vật lý
c)
Câu 81: Thiết kế ý tưởng
d)
Câu 81: Thiết kế cấp cao
82.
Câu 82: Trong giai đoạn nào của SDLC hệ thống thông tin được mã hóa, thử nghiệm, cài đặt và hỗ trợ trong tổ chức?
a)
Câu 82: Triển khai
b)
Câu 82: Phân tích
c)
Câu 82: Thiết kế
d)
Câu 82: Lập kế hoạch
83.
Câu 83: Trong phần nào của giai đoạn thiết kế SDLC, các đặc tả logic của hệ thống từ thiết kế logic được chuyển thành các chi tiết công nghệ cụ thể mà từ đó có thể hoàn thành tất cả việc lập trình và xây dựng hệ thống?
a)
Câu 83: Triển khai
b)
Câu 83: Mô hình hóa đối tượng
c)
Câu 83: Thiết kế vật lý
d)
Câu 83: Thiết kế logic
84.
Câu 84: Hệ thống thông tin được sửa chữa và cải tiến một cách có hệ thống trong giai đoạn nào của SDLC?
a)
Câu 84: Triển khai
b)
Câu 84: Phân tích
c)
Câu 84: Thiết kế
d)
Câu 84: Bảo trì
85.
Câu 85: Điều nào sau đây KHÔNG đúng về phát triển lặp lại?
a)
Câu 85: Đó là một cơ chế để đối phó với tình trạng thiếu khả năng dự đoán.
b)
Câu 85: Nó tập trung vào việc sản xuất thường xuyên các phiên bản làm việc của một hệ thống.
c)
Câu 85: Nó cung cấp thông tin phản hồi cho khách hàng.
d)
Câu 85: Phản hồi không được cung cấp cho nhà phát triển và khách hàng.
86.
Câu 86: Người trong tổ chức chịu trách nhiệm chính về phân tích và thiết kế hệ thống là:
a)
Câu 86: nhà phân tích hệ thống
b)
Câu 86: người dùng cuối
c)
Câu 86: đánh giá viên nội bộ
d)
Câu 86: giám đốc kinh doanh
87.
Câu 87: Các chương trình máy tính giúp dễ sử dụng và các lợi ích kỹ thuật và tuân thủ trung thực các hướng dẫn của phương pháp luận phát triển tổng thể là gì?
a)
Câu 87: Công cụ
b)
Câu 87: Kỹ thuật
c)
Câu 87: Luồng dữ liệu
d)
Câu 87: Phương pháp luận
88.
Câu 88: ________ được phát triển để làm cho công việc của các nhà phát triển hệ thống dễ dàng hơn và nhất quán hơn.
a)
Câu 88: Các công cụ phân tích dữ liệu
b)
Câu 88: Các công cụ kỹ thuật phần mềm hỗ trợ máy tính (CASE)
c)
Câu 88: Các công cụ thiết kế phần mềm
d)
Câu 88: Công cụ mô hình hóa
89.
Câu 89: Cơ sở dữ liệu tích hợp và tiêu chuẩn được gọi là ________.
a)
Câu 89: Sổ làm việc
b)
Câu 89: Từ điển dự án
c)
Câu 89: Kho lưu trữ
d)
Câu 89: Phương pháp luận
90.
Câu 90: Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là loại công cụ CASE chung?
a)
Câu 90: Công cụ lập sơ đồ
b)
Câu 90: Trình tạo báo cáo và hiển thị
c)
Câu 90: Công cụ phân tích
d)
Câu 90: Trình gỡ lỗi
91.
Câu 91: Công cụ CASE nào sau đây hữu ích trong giai đoạn phân tích SDLC?
a)
Câu 91: Vẽ sơ đồ
b)
Câu 91: Trình tạo báo cáo
c)
Câu 91: Trình tạo biểu mẫu
d)
Câu 91: Trình tạo tài liệu
92.
Câu 92: Công cụ CASE nào sau đây hữu ích trong giai đoạn bắt đầu dự án và lập kế hoạch của SDLC?
a)
Câu 92: Vẽ sơ đồ
b)
Câu 92: Trình tạo báo cáo
c)
Câu 92: Trình tạo biểu mẫu
d)
Câu 92: Trình tạo tài liệu
93.
Câu 93: Tất cả những điều sau đây là những lời chỉ trích về quy trình thác nước truyền thống SDLC NGOẠI TRỪ:
a)
Câu 93: Người dùng bị khóa vào các yêu cầu
b)
Câu 93: Các mẫu (prototype) không hoạt động bình thường
c)
Câu 93: Vai trò của khách hàng được xác định hẹp
d)
Câu 93: Ccác quá trình vô hình được đưa ra ngày khó khăn và nhanh chóng
94.
Câu 94: Tất cả những điều sau đây là các loại công cụ CASE NGOẠI TRỪ:
a)
Câu 94: Công cụ lập sơ đồ
b)
Câu 94: Trình tạo báo cáo và biểu mẫu
c)
Câu 94: Trình gỡ lỗi
d)
Câu 94: Công cụ phân tích
95.
Câu 95: Các quy trình cụ thể mà một nhà phân tích sẽ tuân theo để giúp đảm bảo rằng công việc của họ được hoàn thành và được các thành viên trong nhóm dự án hiểu rõ nhất, xác định là:
a)
Câu 95: Kỹ thuật
b)
Câu 95: Công cụ
c)
Câu 95: Phương pháp luận
d)
Câu 95: Luồng dữ liệu
96.
Câu 96: Một đối tượng (object) là:
a)
Câu 96: Một giá trị của lớp
b)
Câu 96: Một phương thức của lớp
c)
Câu 96: Là một thể hiện của lớp
d)
Câu 96: Là một thuộc tính của lớp
97.
Câu 97: Phương pháp phát triển OOD (Object Oriented Design) của tác giả nào:
a)
Câu 97: Grady Booch
b)
Câu 97: Ivar Jacobson
c)
Câu 97: Rumbaug
d)
Câu 97: Cood
98.
Câu 98: Phương pháp phát triển OOA (Object Oriented Analysis) của tác giả nào:
a)
Câu 98: Grady Booch
b)
Câu 98: Ivar Jacobson
c)
Câu 98: Rumbaug
d)
Câu 98: Cood
99.
Câu 99: Phương pháp phát triển OOSE(Object-Oriented Software Engineering) của tác giả nào:
a)
Câu 99: Grady Booch
b)
Câu 99: Ivar Jacobson
c)
Câu 99: Rumbaug
d)
Câu 99: Cood
100.
Câu 100: UML là gì?
a)
Câu 100: Là một ngôn ngữ lập trình gần giống với Java
b)
Câu 100: Là một ngôn ngữ đặc biệt dùng để tạo mã tự động cho các project
c)
Câu 100: Là công cụ dùng để kiểm tra sự đồng nhất giữa mô hình và mã nguồn
d)
Câu 100: Tất cả đều sai