wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 1+2: Ester - Lipid +Carbohydrate

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là ester?

a)

HCOOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3OH.

d)

CH3COOC2H5.

2.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

a)

propyl formate.

b)

methyl acetate.

c)

methyl acrylate.

d)

ethyl acetate.

3.

Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C2H5COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

4.

Isopropyl formate là một ester có trong cà phê Arabica (còn gọi là cà phê chè). Công thức cấu tạo của isopropyl formate là

a)

HCOOC2H5.

b)

HCOOCH(CH3)2.

c)

HCOOCH2CH2CH3.

d)

HCOOCH3.

5.

Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là

a)

C2H5COOC6H5.

b)

CH3COOC6H5.

c)

C6H5COOCH3.

d)

CH3COOCH2C6H5.

6.

Mùi thơm dịu của quả lê chín là do ester có CTCT dạng thu gọn như sau. Tên của ester trên là

a)

ethyl acetate.

b)

propyl acetate.

c)

methyl propionate.

d)

propyl formate.

7.

Ethyl acetate là một loại ester có trong thành phần của nước hoa, giúp lưu lại mùi hương trên da lâu hơn. Số nguyên tử Hydrogen trong phân tử ethyl acetate là

a)

4.

b)

6.

c)

8.

d)

10.

8.

Có bao nhiêu ester có công thức phân tử C3H6O2?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

9.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

6.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

10.

Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: methyl formate, acetic acid và ethyl alcohol.

a)

ethyl alcohol, acetic acid, methyl formate.

b)

acetic acid, ethyl alcohol, methyl formate.

c)

ethyl alcohol, methyl formate, acetic acid.

d)

methyl formate, ethyl alcohol, acetic acid.

11.

Cho các ester có công thức như sau: C2H5COOCH3 (1); CH3CH2CH2COOC2H5 (2); CH3COOCH3 (3); C2H5COOC2H5 (4). Sắp xếp các ester trên theo thứ tự tăng dần độ tan trong nước.

a)

(2) < (4) < (1) < (3).

b)

(1) < (2) < (3) < (4).

c)

(2) < (3) < (4) < (1).

d)

(3) < (1) < (2) < (4).

12.

Ester nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?

a)

Isoamyl acetate.

b)

Propyl acetate.

c)

Isopropyl acetate.

d)

Benzyl acetate.

13.

Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được Methyl alcohol?

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC3H7.

d)

CH3COOC2H5.

14.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

15.

Thủy phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và alcohol ethylic. Công thức của X là

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

16.

Phản ứng hóa học đặc trưng của ester là

a)

phản ứng trùng hợp.

b)

phản ứng thủy phân.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng este hóa.

17.

Đặc điểm của phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid là

a)

một chiều.

b)

luôn sinh ra acid carboxylic và alcohol.

c)

thuận nghịch.

d)

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

18.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được chất Y có công thức phân tử C3H5O2Na. X có công thức cấu tạo là

a)

HCOOCH2CH2CH3.

b)

HCOOCH(CH3)2.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

19.

Từ dầu thực vật (chất béo lỏng) làm thế nào để có được chất béo rắn?

a)

Hidro hóa axit béo.

b)

Xà phòng hóa chất béo lỏng.

c)

Hidro hóa chất béo lỏng.

d)

Đề hidro hóa chất béo lỏng.

20.

Một số ester được dùng trong tách, chiết các hợp chất hữu cơ là nhờ các ester

a)

là chất lỏng dễ bay hơi.

b)

có mùi thơm, an toàn với người.

c)

hòa tan tốt trong các hợp chất hữu cơ.

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

21.

Chất béo là trieste của acid béo với

a)

ethanol.

b)

ethylene glycol.

c)

glycerol.

d)

methanol.

22.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

a)

(C2H3COO)3C3H5.

b)

(C2H5COO)3C3H5.

c)

(C6H5COO)3C3H5.

d)

(C17H31COO)3C3H5.

23.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C3H5(OH)3.

b)

CH3COOH.

c)

C15H31COOH.

d)

C17H35COOH.

24.

Số nguyên tử oxygen có trong phân tử tristearin là

a)

6.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

25.

Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo

a)

chứa chủ yếu các gốc axit béo no.

b)

chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.

c)

chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.

d)

dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

26.

Khi cho dầu, mỡ vào nước sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Hòa tan hoàn toàn vào nước.

b)

Không tan, nổi thành lớp trên bề mặt nước.

c)

Xảy ra phản ứng xà phòng hóa ngay.

d)

Chìm xuống đáy bình.

27.

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm gồm

a)

glycerol và các acid béo tương ứng.

b)

glycerol và các muối tương ứng của acid béo.

c)

ethanol và các muối tương ứng của acid béo.

d)

ethanol và các acid béo tương ứng.

28.

Khi xà phòng hoá tristearin thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và C2H5OH.

b)

C17H35COOH và C3H5(OH)3.

c)

C15H31COOH và C3H5(OH)3.

d)

C17H35COONa và C3H5(OH)3.

29.

Chất hữu cơ G được dùng phổ biến trong lĩnh vực mĩ phẩm và phụ gia thực phẩm. Khi thuỷ phân hoàn toàn bất kì chất béo nào đều thu được G. Xác định chất G?

a)

Ethanol.

b)

Ethylene glycol.

c)

Glycerol.

d)

Methanol.

30.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.

b)

Ở điều kiện thường, chất béo (C17H35COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.

c)

Methyl acrylate, tripalmitin và tristearin đều là ester.

d)

Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glycerol.

31.

Hoá chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là

a)

K2SO4.

b)

NaCl.

c)

Mg(NO3)2.

d)

NaOH.

32.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất.

b)

Dung dịch sodium hydroxide.

c)

Dung dịch nước Javel.

d)

Dung dịch xà phòng.

33.

Xà phòng có thành phần chính là

a)

Sponin trong bồ hòn và bồ kết.

b)

Glycerol và ethanol.

c)

Muối sodium hoặc potassium của acid béo (thường là các gốc acid béo no).

d)

Muối sodium như sodium alkylsulfate, sodium alkylbenzenesulfonate,...

34.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Dầu thực vật.

b)

Akane lấy từ dầu mỏ.

c)

Quả bồ hòn.

d)

Mỡ động vật.

35.

Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?

a)

CH3(CH2)5COONa.

b)

CH3(CH2)11COONa.

c)

CH3(CH2)14COONa.

d)

CH3(CH2)15COONa.

36.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C3H5(OH)3.

b)

CH3(CH2)16COONa.

c)

CH3(CH2)5COONa.

d)

CH3(CH2)11C6H4SO3Na.

37.

Chất có công thức cấu tạo như hình

Chất này là chất nào?

a)

Xà phòng.

b)

Chất giặt rửa tổng hợp.

c)

Chất giặt rửa tự nhiên.

d)

Acid béo.

38.

Công thức cấu tạo như hình

Đây là thành phần chính của

a)

Xà phòng.

b)

Chất giặt rửa tổng hợp.

c)

Chất giặt rửa tự nhiên.

d)

Acid béo.

39.

Khi giặt rửa bằng xà phòng với nước cứng sẽ gây ảnh hưởng nào sau đây?

a)

Gây ô nhiễm môi trường.

b)

Tạo kết tủa bám trên bề mặt vải, ảnh hưởng đến chất lượng vải, đồng thời làm giảm tác dụng của xà phòng.

c)

Mất tác dụng giặt rửa của xà phòng.

d)

Gây kích ứng da.

40.

Chất giặt rửa tự nhiên như bồ hòn, bồ kết có ưu điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

Rẻ tiền, dễ kiếm nên dễ sản xuất ở quy mô công nghiệp.

c)

Lành tính, không gây kích ứng da, không gây ô nhiễm môi trường.

d)

Giặt được trong nước cứng.

41.

Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là

a)

Đều có hai phần gồm phần phân cực (đầu ưa nước) và phần không phân cực (đuôi kị nước).

b)

Đều có nhóm -COO-.

c)

Đều có nhóm sodium sulfate -OSO3Na.

d)

Đều có nhóm sodium sulfonate -SO3Na.

42.

Phần kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa là

a)

Nhóm carboxylate.

b)

Nhóm sulfate.

c)

Gốc hydrocarbon có mạch dài.

d)

Nhóm sulfonate.

43.

Phần ưa nước trong xà phòng là

a)

Nhóm carboxylate.

b)

Nhóm sulfite.

c)

Gốc hydrocarbon dài.

d)

Nhóm nitrate.

44.

Chất nào sau đây không là xà phòng?

a)

Nước javen.

b)

C17H33COONaC_{17}H_{33}COONa .

c)

C15H31COOKC_{15}H_{31}COOK .

d)

C17H35COONaC_{17}H_{35}COONa .

45.

Chất giặt rửa tổng hợp có thể điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

a)

Alkane lấy từ dầu mỏ.

b)

Dầu lạc.

c)

Mỡ bò.

d)

Mỡ lợn.

46.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tổng hợp?

a)

Dầu lạc.

b)

Mỡ động vật.

c)

Dầu mỏ.

d)

Dầu dừa.

47.

Hóa chất nào sau đây dùng được sử dụng để sản xuất xà phòng?

a)

Dầu mây.

b)

Mỡ động vật, dầu thực vật.

c)

Cellulose.

d)

Glycerol.

48.

Đổ dung dịch NaClNaCl bão hòa vào dung dịch sau xà phòng xảy ra phản ứng xà hóa tripalmitin. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất rắn màu trắng nổi lên glycerol.

b)

Chất lỏng phía dưới là NaClNaCl bão hòa.

c)

Chất lỏng phía dưới là glycerol.

d)

Xà phòng lắng xuống đáy.

49.

Trong quá trình điều chế xà phòng từ chất béo luôn thu được

a)

glycerol.

b)

acid béo.

c)

ethylene glicol.

d)

sodium acetate.

50.

Trong quá trình thí nghiệm điều chế xà phòng từ chất béo dụng cụ nào không thích hợp để sử dụng?

a)

Đĩa thủy tinh và ống hút nhỏ giọt.

b)

Lưới amiăng và kẹp sắt.

c)

Đèn cồn và bát sứ.

d)

Bát nhôm.

51.

Xà phòng là hỗn hợp các muối sodium hoặc potassium của các acid béo và các chất phụ gia. Chất phụ gia không nên thêm vào là

a)

calcium chloride.

b)

chất độn.

c)

chất tạo màu và chất tạo hương.

d)

chất dưỡng da và chất diệt khuẩn.

52.

Cho các muối sau: C15H31COONaC_{15}H_{31}COONa (1), CH3(CH2)11OSO3NaCH_{3}(CH_{2})_{11}OSO_{3}Na (2), CH3(CH2)11C6H4OSO3NaCH_{3}(CH_{2})_{11}C_{6}H_{4}OSO_{3}Na (3), C17H35COOKC_{17}H_{35}COOK (4). Các chất là xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp lần lượt là

a)

(2), (3) và (1), (4).

b)

(2), (4) và (1), (3).

c)

(1), (4) và (2), (3).

d)

(1), (3) và (2), (4).

53.

Để làm tăng độ cứng của xà phòng trong quá trình sản xuất, người ta thêm chất phụ gia nào sau đây?

a)

Chất tạo màu.

b)

Chất độn.

c)

Chất tạo hương.

d)

Chất dưỡng da và chất diệt khuẩn.

54.

Hóa chất nào sau đây không được sử dụng để sản xuất xà phòng từ chất béo?

a)

Dung dịch sodium hydroxide.

b)

Dung dịch potasium hydroxide.

c)

Dung dịch sodium chloride bão hòa.

d)

Dung dịch hydrochloric acid.

55.

Trong quá trình sản xuất xà phòng từ chất béo sau khi đổ dung dịch NaClNaCl bão hòa vào dung dịch. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất rắn màu trắng nổi lên xà phòng.

b)

Chất lỏng phía dưới là dung dịch NaClNaCl bão hòa.

c)

Glycerol nổi lên trên.

d)

Xà phòng lắng xuống đáy.

56.

Phần kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa là

a)

Nhóm carboxylate.

b)

Nhóm sulfate.

c)

Gốc hydrocarbon có mạch dài.

d)

Nhóm sulfonate.

57.

Phần ưa nước trong xà phòng là

a)

Nhóm carboxylate.

b)

Nhóm sulfite.

c)

Gốc hydrocarbon dài.

d)

Nhóm nitrate.

58.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Dầu mỏ.

b)

Mỡ động vật.

c)

Gỗ.

d)

Bồ kết.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp?

a)

Đều được sản xuất bằng cách đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.

b)

Đều có khả năng hoạt động bề mặt cao, có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt chất bẩn.

c)

Xà phòng là hỗn hợp muối sodium (potassium) của acid béo, không nên dùng xà phòng trong nước cứng vì tạo ra muối kết tủa.

d)

Chất tẩy rửa tổng hợp không phải là muối sodium của acid carboxylic nên không bị kết tủa trong nước cứng.

60.

Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm hơn so với xà phòng vì

a)

dễ kiềm.

b)

rẻ tiền hơn xà phòng.

c)

có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng.

d)

có khả năng hoà tan tốt trong nước.

61.

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và có công thức chung là

a)

Cx(H2O)mC_{x}(H_{2}O)_{m} .

b)

CnH2OC_{n}H_{2}O .

c)

CxHyOzC_{x}H_{y}O_{z} .

d)

R(OH)x(CHO)yR(OH)_{x}(CHO)_{y} .

62.

Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của

a)

ketone.

b)

aldehyde.

c)

amine.

d)

alcohol.

63.

Chất nào sau đây không phải là carbohydrate?

a)

Triolein.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Cellulose.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)n.

b)

Carbohydrate được chia thành ba nhóm chủ yếu là: monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.

c)

Monosaccharide là nhóm carbohydrate đơn giản nhất không thể thủy phân được.

d)

Disaccharide là nhóm carbohydrate mà khi thuỷ phân mỗi phân tử sinh ra hai phân tử monosaccharide.

65.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

66.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

67.

Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Cellulose.

b)

Saccharose.

c)

Glucose.

d)

Fructose.

68.

Số nguyên tử carbon trong phân tử fructose là

a)

22.

b)

6.

c)

12.

d)

11.

69.

Glucose có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là

a)

C2H4O2.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C6H12O6.

70.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử glucose là

a)

12.

b)

6.

c)

5.

d)

10.

71.

Fructose có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructose là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C2H4O2.

d)

C12H22O11.

72.

Glucose thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của

a)

alcohol đa chức và aldehyde đơn chức.

b)

alcohol đa chức và aldehyde đa chức.

c)

alcohol đơn chức và aldehyde đa chức.

d)

alcohol đơn chức và aldehyde đa chức.

73.

Glucose không có được tính chất nào dưới đây?

a)

Tính chất của nhóm aldehyde.

b)

Tính chất polyalcohol.

c)

Tham gia phản ứng thủy phân.

d)

Lên men tạo ethyl alcohol.

74.

Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

Methyl acetate.

b)

Glycerol.

c)

Fructose.

d)

Saccharose.

75.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose.

b)

Propyl alcohol.

c)

Methyl formate.

d)

Propan-1,3-diol.

76.

Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường acid?

a)

Cellulose.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

77.

Để chứng minh trong phân tử của glucose có nhiều nhóm hydroxyl, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với

a)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

b)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

c)

kim loại Na.

d)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

78.

Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

ethyl acetate.

c)

saccharose.

d)

glucose.

79.

Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3CHO.

80.

Carbohydrate X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường acid và X làm mất màu dung dịch bromine. Vậy X là

a)

fructose.

b)

tinh bột.

c)

glucose.

d)

saccharose.

81.

Fructose không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

b)

Nước bromine.

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao.

d)

Dung dịch AgNO3/NH3, tº.

82.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucose có dạng mạch vòng?

a)

Cu(OH)2.

b)

Nước bromine.

c)

CH3OH/HCl.

d)

Dd AgNO3/NH3, tº.

83.

Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucose → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

CH3CH2OH và CH2=CH2.

b)

CH3CHO và CH3CH2OH.

c)

CH3CH2OH và CH3CHO.

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

84.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucose?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.

c)

Nguyên liệu sản xuất ethyl alcohol.

d)

Thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

85.

Glucose và fructose

a)

đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

đều có nhóm chức –CHO trong phân tử.

c)

đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

d)

là hai dạng thù hình của cùng một chất.

86.

Cho các dung dịch: Glucose, glycerol, aldehyde acetic, ethanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên?

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Na.

d)

Nước bromine.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Đều tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Glucose và fructose là đồng phân cấu tạo của nhau.

b)

Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng tráng bạc.

c)

Trong dung dịch, glucose tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.

d)

Methyl α-glucoside không thể chuyển sang dạng mạch hở.

89.

Cho các phát biểu sau: 1) Glucose và fructose không tham gia phản ứng thủy phân. 2) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine. 3) Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là Cx(H2O)m. 4) Chất béo không phải là carbohydrate. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose là

a)

6

b)

5

c)

12

d)

10

91.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử saccharose là

a)

12

b)

11

c)

6

d)

5

92.

Đường mía là loại đường nào sau đây?

a)

Maltose

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Saccharose

93.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose

b)

saccharose

c)

cellulose

d)

fructose

94.

Phân tử saccharose được tạo bởi

a)

một gốc glucose và một gốc maltose

b)

hai gốc fructose

c)

một gốc glucose và một gốc fructose

d)

hai gốc glucose

95.

Phân tử maltose được tạo bởi

a)

một gốc glucose và một gốc maltose

b)

hai gốc fructose

c)

một gốc glucose và một gốc fructose

d)

hai gốc glucose

96.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal hoặc nhóm -OH hemiketal?

a)

Maltose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Glucose

97.

Saccharose tham gia phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng tráng gương

b)

Phản ứng thủy phân

c)

Phản ứng xà phòng hóa

d)

Phản ứng ester hóa

98.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal hoặc nhóm -OH hemiketal?

a)

Maltose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Glucose.

99.

Khi thủy phân saccharose, sản phẩm thu được là

a)

glucose và fructose

b)

glucose

c)

fructose

d)

tinh bột

100.

Để phân biệt saccharose và glucose người ta dùng

a)

dung dịch H2SO4 loãng

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

Na kim loại

101.

Khi nghiên cứu carbohydrate X ta nhận thấy: - X không tráng gương, có một đồng phân; - X thủy phân trong nước được hai sản phẩm. Vậy X là

a)

fructose

b)

saccharose

c)

cellulose

d)

tinh bột

102.

Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glycoside, làm mất màu nước bromine. Chất X là

a)

cellulose

b)

maltose

c)

glucose

d)

saccharose

103.

Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?

a)

Maltose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Glucose

104.

Saccharose và glucose đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, t°)

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2

d)

thủy phân

105.

Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Ethylene glycol, glycerol và ethyl alcohol

b)

Glucose, glycerol và saccharose

c)

Glucose, glycerol và methyl acetate

d)

Glycerol, glucose và ethyl acetate

106.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Saccharose

b)

Ethyl alcohol

c)

Propan-1,3-diol

d)

Methanol

107.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?

a)

Saccharose

b)

Glycerol

c)

Glucose

d)

Fructose

108.

Để nhận biết 3 dung dịch: glucose, ethyl alcohol, saccharose đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là

a)

Cu(OH)2/ OH−

b)

Na

c)

dd AgNO3/NH3

d)

CH3OH/HCl

109.

Một carbohydrate (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:

Vậy, Z không thể là

a)

glucose

b)

saccharose

c)

fructose

d)

maltose

110.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Glucose và saccharose đều là carbohydrate.

b)

Trong dung dịch, glucose và fructose đều hòa tan được Cu(OH)2.

c)

Glucose và saccharose đều có phản ứng tráng bạc.

d)

Glucose và fructose là đồng phân của nhau.

111.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa tinh bột và cellulose là

a)

được tạo nên từ nhiều gốc fructose.

b)

được tạo nên từ nhiều gốc glucose.

c)

được tạo nên từ nhiều phân tử glucose.

d)

được tạo nên từ nhiều phân tử saccharose.

112.

Y là một polysaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh. Tên gọi của Y là

a)

amylopectin

b)

glucose

c)

saccharose

d)

amylose

113.

Carbohydrate chứa đồng thời liên kết α-1,4-glycoside và α-1,6-glycoside trong phân tử là

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Saccharose

d)

Fructose

114.

Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là

a)

Amylose

b)

Amylopectin

c)

Glycerol

d)

Alanine

115.

Chất nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco?

a)

Saccharose

b)

Tinh bột

c)

Glucose

d)

Cellulose

116.

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của cellulose là

a)

(C6H10O5)n

b)

C12H22O11

c)

C6H12O6

d)

C2H4O2

117.

Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amylose

b)

Cellulose

c)

Amylopectin

d)

Polyethylene

118.

Trong các chất dưới đây, chất nào không được tạo thành chỉ từ các đơn vị glucose?

a)

Maltose

b)

Saccharose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

119.

Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

a)

Ethanol và dimethyl ether

b)

Saccharose và cellulose

c)

Glucose và fructose

d)

2-methylpropan-1-ol và butan-2-ol

120.

Cho các tính chất sau: (1) có dạng sợi; (2) tan trong nước; (3) tan trong nước Schweizer; (4) phản ứng với nitric acid đặc (xúc tác sulfuric acid đặc); (5) tham gia phản ứng tráng bạc; (6) bị thủy phân trong dung dịch acid đun nóng. Các tính chất của cellulose là

a)

(3), (4), (5) và (6)

b)

(1), (3), (4) và (6)

c)

(1), (2), (3) và (4)

d)

(2), (3), (4) và (5)

121.

Có các phản ứng sau: phản ứng tráng gương (1); phản ứng với I2 (2); phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam (3); phản ứng thủy phân (4); phản ứng ester hóa (5). Tinh bột có phản ứng nào trong các phản ứng trên?

a)

(2), (4)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

122.

Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường acid, đun nóng?

a)

Fructose và tinh bột

b)

Saccharose và cellulose

c)

Glucose và saccharose

d)

Glucose và fructose

123.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

Glycerol

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Cellulose

124.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Saccharose

d)

Glicogen

125.

Tinh bột, cellulose, saccharose đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

Hoà tan Cu(OH)2

b)

Trùng ngưng

c)

Tráng bạc

d)

Thủy phân

126.

Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là

a)

Glucose, tinh bột và cellulose

b)

Saccharose, tinh bột và cellulose

c)

Glucose, saccharose và fructose

d)

Fructose, saccharose và tinh bột

127.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

a)

Vàng

b)

Xanh tím

c)

Hồng

d)

Nâu đỏ

128.

Quá trình quang hợp của cây xanh sinh ra khí O2 và tạo ra carbohydrate nào dưới đây?

a)

Cellulose

b)

Saccharose

c)

Tinh bột

d)

Glucose

129.

Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác acid) thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Hai chất X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucose

b)

Cellulose và saccharose

c)

Cellulose và fructose

d)

Tinh bột và saccharose

130.

Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucose, hồ tinh bột, glycerol. Để phân biệt ba dung dịch, người ta dùng thuốc thử

a)

Dung dịch iodine

b)

Dung dịch acid HCl

c)

Dung dịch iodine và thuốc thử Tollens

d)

Phản ứng với Na

131.

Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → methyl acetate. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là

a)

C2H5OH, CH3COOH

b)

CH3COOH, CH3OH

c)

CH3COOH, C2H5OH

d)

C2H4, CH3COOH

132.

Cho sơ đồ phản ứng:

X, Y, Z lần lượt là

a)

Tinh bột, glucose và ethyl alcohol

b)

Tinh bột, glucose và khí carbonic

c)

Cellulose, fructose và khí carbonic

d)

Cellulose, glucose và khí carbonic

133.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Saccharose làm mất màu nước bromine

b)

Glucose bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

c)

Cellulose có cấu trúc mạch phân nhánh

d)

Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

134.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch saccharose phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

b)

Cellulose bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng

c)

Glucose bị thủy phân trong môi trường acid

d)

Tinh bột có phản ứng tráng bạc

135.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amylose và amylopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh

b)

Trong phân tử glucose có 4 nhóm alcohol (OH)

c)

Ở điều kiện thường, saccharose là chất rắn kết tinh

d)

Saccharose có phản ứng tráng bạc

136.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử cellulose được cấu tạo từ các gốc fructose

b)

Fructose không có phản ứng tráng bạc

c)

Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

d)

Saccharose không tham gia phản ứng thủy phân

137.

Chọn các phát biểu sau về carbohydrate: (a) Tất cả các carbohydrate đều có phản ứng thủy phân. (b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucose. (c) Glucose và fructose đều có phản ứng tráng bạc. (d) Glucose làm mất màu nước bromine. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

138.

Có một số nhận xét về carbohydrate như sau: (1) Saccharose, tinh bột và cellulose đều có thể bị thủy phân. (2) Glucose, fructose, saccharose đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (3) Tinh bột và cellulose là đồng phân cấu tạo của nhau. (4) Phân tử cellulose được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucose. (5) Thủy phân tinh bột trong môi trường acid sinh ra fructose. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

139.

Cho các phát biểu sau: (a) Ở điều kiện thường, glucose và saccharose đều là những chất rắn, dễ tan trong nước. (b) Cellulose trinitrate là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói. (c) Amylopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glycoside. (d) Saccharose bị hoá tan trong H2SO4 đặc. (e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccharose được dùng để pha chế thuốc. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

140.

Cho các phát biểu sau về carbohydrate:

(a) Glucose và saccharose đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và cellulose đều là polysaccharide.

(c) Trong dung dịch, glucose và saccharose đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccharose trong môi trường acid, chỉ thu được một loại monosaccharide duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucose (hoặc fructose) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

2.

c)

4.

d)

3.