Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H3(4) 26/12

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

聪明 có nghĩa là:

a)

Chăm chỉ

b)

Thông minh

c)

Nhiệt tình

d)

Trẻ tuổi

2.

热情 có nghĩa là:

a)

Lạnh

b)

Thoải mái

c)

Nhiệt tình

d)

Buồn

3.

开朗 có nghĩa là:

a)

Ít nói

b)

Hướng nội

c)

Vui vẻ, cởi mở

d)

Mệt mỏi

4.

努力 có nghĩa là:

a)

Cố gắng

b)

Nghỉ ngơi

c)

Đứng

d)

Khóc

5.

总是 có nghĩa là:

a)

Đôi khi

b)

Luôn luôn

c)

Lập tức

d)

Cuối cùng

6.

客户 có nghĩa là:

a)

Khách du lịch

b)

Khách trong nhà

c)

Khách hàng

d)

Người bạn

7.

哭 có nghĩa là:

a)

Cười

b)

Nói

c)

Khóc

d)

Ngủ

8.

Pinyin đúng của 回答 là:

a)

huí dá

b)

huí da

c)

huì dá

d)

huí dā

9.

Pinyin đúng của 饿 là:

a)

è

b)

é

c)

ě

d)

ē

10.

Pinyin đúng của 年轻 là:

a)

nián qīng

b)

niǎn qīng

c)

nián qíng

d)

niǎn qíng

11.

Pinyin đúng của 站 là:

a)

zhān

b)

zhǎn

c)

zhàn

d)

zhāng

12.

Pinyin đúng của 裤子 là:

a)

kù zi

b)

kū zi

c)

kǔ zi

d)

kù zǐ

13.

她对客人总是很热情。

a)

Cô ấy luôn giúp đỡ khách hàng.

b)

Cô ấy rất thích nói chuyện với khách.

c)

Cô ấy luôn rất nhiệt tình với khách hàng.

14.

这条裤子穿起来很舒服。

a)

Cái quần này rất rẻ.

b)

Cái quần này mặc vào rất thoải mái.

c)

Cái quần này quá dài.

d)

Cái quần này không mới.

15.

我站了一会儿,有点饿。

a)

Tôi ngồi một lúc và rất mệt.

b)

Tôi đứng một lúc, hơi đói.

c)

Tôi ăn cơm rồi rất no.

d)

Tôi đứng và nói chuyện.

16.

这个年轻的客人很开朗。

a)

Vị khách trẻ này rất cởi mở.

b)

Người khách này rất nghiêm khắc.

c)

Khách hàng này rất già.

d)

Người này không thích nói chuyện.

17.

老师的问题,他回答得很好。

a)

Thầy giáo đặt câu hỏi rất khó.

b)

Anh ấy không hiểu câu hỏi của thầy.

c)

Anh ấy trả lời câu hỏi của thầy rất tốt.

d)

Thầy giáo trả lời câu hỏi rất tốt.

18.

她对客户说话总是很热情。

a)

Cô ấy luôn nói chuyện nghiêm túc với khách hàng.

b)

Cô ấy không thích nói chuyện với khách.

c)

Cô ấy luôn nói chuyện rất nhiệt tình với khách hàng.

d)

Cô ấy chỉ nói chuyện với bạn bè.