wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÝ 12

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của khí sẽ

a)

A. tăng lên 2 lần.

b)

B.giảm đi 2 lần.

c)

C. tăng 4 lên lần.

d)

D.không đổi.

2.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng ?

a)

b)

c)

d)

3.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?

a)

A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

B. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

c)

C.Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

d)

D. Các phân tử chuyển động không ngừng.

4.
a)

A.khí nitrogen.

b)

B.khí hydrogen.

c)


C.khí carbon dioxide.

d)

D.khí oxygen.

5.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

A. tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

b)

B. tỉ lệ nghịch với thể tích.

c)

C .tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

D. tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

6.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

A.J/ kg.độ

b)

B.J/s

c)

C.J/ kg.

7.

Câu 8: Mô hình động học phân tử được xây dựng dựa trên quan điểm nào về cấu tạo chất?

a)

A. Dựa trên quan điểm về sự bền vững của các phân tử.

b)

B. Dựa trên cả hai quan điểm là chất có cấu tạo liên tục và gián đoạn.

c)

C. Dựa trên quan điểm chất có cấu tạo liên tục.

d)

D. Dựa trên quan điểm chất có cấu tạo gián đoạn.

8.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế 40 cm3 khí Hydro ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27° C. Thể tích của lượng khí trên ở áp suất 720 mmHg và nhiệt độ 17 C là


a)

A. 4cm3

b)

B. 40,3 c m3..

c)

C. 40 c m3.

d)

D. 403 c m3

9.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt ?

a)

A. Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.

b)

B. Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.

c)


C. Nhiệt độ của khối khí không đổi.

d)


D. Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.

10.

Ở 27 °C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 127 °C khi áp suất không đổi là

a)

A.16 lít.

b)

B.4 lít.

c)

C.8 lít.

d)

.12 lít.

11.

Phát biểu không đúng

a)

A.chất lỏng nở ra khi nóng lên.

b)

B.khi nhiệt độ thay đồi thì thể tích chất lỏng thay đổi.

c)

C.độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau.

d)

D.chất lỏng co lại khi lạnh đi.

12.

Khi đun nóng một khối khí chứa trong một bình kín có thể tích cố định, áp suất chất khí tăng lên. Câu nào sau đây giải thích đúng hiện tượng này?

a)

A.Các phân tử khí va chạm vào thành bình mạnh hơn nhưng ít thường xuyên hơn.

b)

B.Các phân tử khí dãn nở và trở nên nặng hơn, vì thế chúng va chạm nhau mạnh hơn.

c)

C.Các phân tử khí có ít không gian chuyển động hơn, nên chúng va chạm nhau thường xuyên hơn.

d)

D.Các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, vì thế chúng va chạm với thành bình thường xuyên hơn.

13.

Độ biến thiên động lượng của phân tử do va chạm với thành bình có độ lớn là

a)

A.0.

b)

B.-2mv.

c)
d)

D.2mv.

14.

Kết luận nào dưới đây không đúng với thang nhiệt độ Celsius

a)

A.kí hiệu nhiệt độ là t.

b)

B. đơn vị đo nhiệt độ là C.

c)

C. chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 0C.

d)

D. 1C tương ứng với 273°K.

15.

Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức

a)

b)

c)

d)

16.

Một lượng khí có thể tích 10m3 và áp suất 1atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm. Thể tích của khí nén là

a)

A.0,35m3.

b)

B.2,68m3.

c)

C.2,5m3.

d)

D.2,86m3.

17.

Quá trình nào sau đây không phải là quá trình đẳng tích?

a)

A.Quả bóng cao su được phơi ngoài nắng.

b)

B.Bọt khí nổi lên và to dần từ đáy một hồ nước.

c)

C.Bánh xe đạp bị mềm hơn do nhiệt độ giảm.

d)

D.Khối khí chứa trong xilanh có pit-tông cố định.

18.

Cần một áp suất rất lớn để nén một chất lỏng. Trong khi một chất khí được nén lại dễ dàng. Ý nào sau đây giải thích điều này?

a)

A.Các phân tử chất khí ở xa nhau hơn và không tương tác với nhau.

b)

B.Các phân tử chất khí thường xuyên va chạm với nhau và va chạm với thành bình chứa.

c)

C.Các phân tử chất lỏng luôn chuyển động ngẫu nhiên.

d)

D.Các phân tử chất lỏng ở gần nhau hơn và có lực tương tác phân tử mạnh hơn

19.

Đẳng quá trình là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định trong đó

a)

A.một thông số không đổi, hai thông số thay đổi.

b)

B.khối lượng không đổi.

c)

C.ba thông số thay đổi.

d)

D.hai thông số không đổi, một thông số thay đổi.

20.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

A.(b).

b)

B.(c).

c)

C.(d).

d)

D.(a).

21.

Một chất khí mà các phân tử có vận tốc trung bình là 1760 m/s ở 0 C. Vận tốc trungbình của các phân tử khí này ở nhiệt độ 1000 C là bao nhiêu m/s?

a)

A.4200 m/s.

b)

B.2860 m/s.

c)

C.1760 m/s.

d)

D.3800 m/s.

22.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau thì:

a)

A.Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau.

b)

B.Quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật như nhau.

c)

.Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 0°C.

d)

D.Quá trình truyền nhiệt cho đến khi nhiệt dung riêng hai vật như nhau.

23.

Khi một hệ chuyển từ trạng thái A sang trạng thái B, nó được cấp nhiệt lượng 500 J và thực hiện một công 200 J. Điều gì xảy ra với nội năng của hệ?

a)

A.Nội năng của hệ giảm 700 J.

b)

B.Nội năng của hệ giảm 300 J.

c)

C.Nội năng của hệ tăng 300 J.

d)

D.Nội năng của hệ tăng 700 J.

24.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là gì?

a)

A.Là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 10C.

b)

B.Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy và hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c)

C.Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

d)

D.Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

25.

Theo thuyết động học phân tử chất khí, áp suất của một khối lượng khí nhất định chứa trong một bình kín có thể tích xác định giảm là bởi vì (1) tốc độ trung bình của các phân tử khí giảm. (2) các phân tử khí va chạm với thành bình chứa ít thường xuyên hơn. (3) nhiệt độ của chất khí giảm. (Những) nhận định nào đúng?

a)

A.(1), (2) và (3).

b)

B.(1) và (2).

c)

C.(1) và (3).

d)

D.(2).

26.

Động năng trung bình của phân tử khí phụ thuộc

a)

A.nhiệt độ của khối khí.

b)

B.mật độ phân tử khí.

c)

C.áp suất chất khí.

d)

D.vào bản chất chất khí.

27.

Nội năng của một vật là

a)

A.tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

b)

B. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

c)

C.tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

D.tổng động năng và thế năng của vật.

28.

Một quả bóng có dung tích 2,5 lít. Người ta bơm không khí ở áp suất khí quyển 105 N/m2 vào bóng. Mỗi lần bơm được 125 cm3 không khí. Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong thời gian bơm nhiệt độ của không khí không đổi. Áp suất của không khí trong quả bóng sau 40 lần bơm là

a)

A.2.105 N/m2.

b)

B.4.105 N/m2.

c)

C.2.104 N/m2.

d)

D.4.104 N/m2  

29.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

A.phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

B.khoảng cách giữa các phân tử tăng.

c)

C.phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

d)

D.số lượng phân tử tăng.

30.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

A.Q = mc.

b)

B.Q = mc(t0 – t).

c)

C.Q = mc(t – t0).

d)

D.Q = m(t – t0).

31.

Cho 20 g chất rắn ở nhiệt độ 700C vào 100 g chất lỏng ở 200C. Cân bằng nhiệt đạt được ở 300C. Nhiệt dung riêng của chất rắn

a)

A.lớn hơn nhiệt dung riêng chất lỏng.

b)

B.không thế so sánh được với vật liệu ở thể khác.

c)

C.tương đương với nhiệt dung riêng chất lỏng.

d)

D.nhỏ hơn nhiệt dung riêng chất lỏng.

32.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

A.chỉ có lực hút.

b)

B.chỉ có lực đẩy.

c)

C.có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

d)

D.có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

33.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?

a)

A.nhiệt độ và áp suất

b)


B.
nhiệt độ, thể tích và áp suất.

c)

C.thể tích và áp suất.

d)

D.nhiệt độ và thể tích.

34.

Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là

a)

A.hình 2.

b)

B.hình 3.

c)

C.hình 4.

d)

D.hình 1.

35.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?

a)

A.Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

b)

B.Thể tích, trọng lượng, áp suất.

c)

C.Áp suất, thể tích, khối lượng.

d)

D.Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

36.

Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất là

a)

A.coi như chất điểm và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

b)

B.chuyển động không ngừng và coi như chất điểm.

c)

C.chuyển động không ngừng và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

D.Chuyển động không ngừng, coi như chất điểm, và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

37.

Tốc độ bay hơi của nước trong một cốc hình trụ càng lớn khi:

a)

A. Nước trong cốc càng ít.

b)

B.Cốc được đặt ngoài sân nắng.

c)

C.Cốc được đặt trong nhà.

d)

D.Nước trong cốc càng nhiều.


38.

Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của Nhiệt động lực học?

a)

A.Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt lượng: Q < 0.

b)

B.Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt lượng: Q < 0.

c)

C.Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt lượng: Q > 0.

d)

D.Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0.

39.

Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào dưới đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

A.Làm nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.

b)

B.Làm nóng một lượng khí trong xilanh kín có pít-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pít-tông di chuyển.

c)

C.Dùng tay bóp méo quả bóng bay.

d)

D.Làm nóng một lượng khí trong một bình đậy kín.

40.

Một cái bơm chứa 100 cm3 không khí ở nhiệt độ 27 oC và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 327 oC thì áp suất của không khí trong bơm bằng

a)

A.8.105 Pa.

b)

B.7.105 Pa.

c)

C.10.105 Pa.

d)

D.9.105 Pa.

41.
a)

b)

c)

d)

42.

Theo thuyết động học phân tử chất khí thì điều nào sau đây là không đúng?

a)

A.Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào nhau.

b)

B.Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.

c)

C.Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất lên thành bình.

d)

D.Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng, chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng thấp.

43.

Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ 32oC lên 117oC và giữ áp suất không đổi thì thể tích tăng thêm 1,7 lít. Thể tích ban đầu của lượng khí bằng

a)

A.6,1 lít.

b)

B.5,2 lít.

c)

C.7,8 lít.

d)

D.3,4 lít.

44.

Câu nào không phù hợp với khí lí tưởng?

a)

A.Các phân tử khí chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

b)

B.Khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua

c)

C.Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.

d)

D.Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

45.

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với

a)

A.số phân tử khí trong một đơn vị thể tích.

b)

B.khối lượng riêng của khí.

c)

C.thể tích bình chứa khí.

d)

D.khối lượng của mỗi phân tử khí.

46.

Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định

a)

A.tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.


b)

B.tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut.

c)

C.tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

D.không phụ thuộc vào nhiệt độ.

47.

Hai vật A và B được làm từ cùng một vật liệu, nhiệt độ của vật A cao hơn vật B thì?

a)

A.Vật A có nội năng lớn hơn so với vật B.

b)

B.Động năng trung bình của các phân tử trong vật A lớn hơn so với vật B.

c)

C.Vật A có nội năng nhỏ hơn so với vật B.

d)

D.Nội năng của vật A và vật B là như nhau.

48.

Chất khí được cấu tạo từ các ..................... có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ .....

a)

A.nguyên tử.

b)

B.phân tử hoặc nguyên tử.

c)

C.phân tử.

d)

D.phân tử và nguyên tử.

49.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

A.Đun nóng nước bằng bếp.

b)

B.Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

C.Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

D.Nén khí trong xilanh.

50.

….. của một chất cho biết nhiệt lượng cần truyền cho 1kg chất đó để nhiệt độ tăng thêm 10C(1K). Tìm từ thích hợp điền vào ô trống.

a)

A.Nhiệt độ.

b)

B.Nhiệt dung riêng.

c)

C.Nội năng.

d)

D.Nhiệt lượng.