Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Khoa học Tự nhiên 8 – Ôn tập cuối kì I (2025–2026)

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ như hình vẽ được dùng trong phòng thí nghiệm có tên là gì?

a)

Ống nghiệm.

b)

Cốc thủy tinh.

c)

Ống đong.

d)

Bình tam giác.

2.

Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào?

a)

Phễu lọc.

b)

Ống đong.

c)

Bình tam giác.

d)

Ống hút nhỏ giọt.

3.

Sản phẩm của phản ứng: sodium + oxygen → sodium oxide là:

a)

sodium.

b)

oxygen.

c)

sodium oxide.

d)

sodium và oxygen.

4.

Dấu hiệu của phản ứng hóa học là:

a)

thay đổi màu sắc.

b)

tạo chất bay hơi hoặc chất kết tủa.

c)

tỏa nhiệt hoặc phát sáng.

d)

tất cả đáp án.

5.

Số Avogadro có giá trị là:

a)

6,022×10226{,}022\times10^{22} .

b)

6,022×10236{,}022\times10^{23} .

c)

6,022×10246{,}022\times10^{24} .

d)

6,022×10256{,}022\times10^{25} .

6.

Ở 25 °C và 1 bar, thể tích của 1 mol khí là:

a)

24,79 L

b)

20 L

c)

22,4 L

d)

1 L

7.

Dung dịch là hỗn hợp:

a)

của chất rắn trong chất lỏng.

b)

của chất khí trong chất lỏng.

c)

đồng nhất của chất rắn và dung môi.

d)

đồng nhất của dung môi và chất tan.

8.

Hòa tan đường vào cốc nước thu được dung dịch nước đường. Chất tan là:

a)

nước và đường.

b)

đường.

c)

nước.

d)

nước đường.

9.

Than (carbon) cháy theo sơ đồ phản ứng: Carbon + oxygen → carbon dioxide. Nếu đốt cháy 12 g than và thu được 44 g carbon dioxide thì khối lượng khí oxygen đã tham gia phản ứng là:

a)

56 g.

b)

32 g.

c)

48 g.

d)

52 g.

10.

Đốt cháy một mẫu nhôm (Al) trong khí oxygen (O2) tạo nhôm oxit (Al2O3). Phương trình hóa học biểu diễn phản ứng này là:

a)

2Al + 3O2 → Al2O3

b)

4Al + 3O2 → 2Al2O3

c)

4Al + 6O → 2Al2O3

d)

2Al2 + 3O2 → 2Al2O3

11.

Cân bằng và cho biết tỉ lệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành trong phương trình: Fe + O2 → Fe3O4:

a)

1:2:3

b)

1:3:2

c)

2:1:3

d)

3:2:1

12.

Cân bằng phương trình hóa học và cho biết tỉ số giữa các chất tham gia phản ứng: Mg + O2 → MgO:

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

2:3

13.

Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho:

a)

thời gian phản ứng.

b)

khối lượng chất đã tham gia phản ứng.

c)

sự nhanh chậm của phản ứng hóa học.

d)

thể tích chất đã tham gia phản ứng.

14.

Chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng sau phản ứng vẫn giữ nguyên về khối lượng là:

a)

chất xúc tác.

b)

chất tham gia.

c)

chất sản phẩm.

d)

chất trung gian.

15.

Hòa tan 2,4 g Mg trong 200 g dung dịch acid HCl vừa đủ theo sơ đồ: Mg + HCl → MgCl2 + H2. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch acid đã dùng:

a)

36,5%.

b)

365%.

c)

16,5%.

d)

3,65%.

16.

Đơn vị đo khối lượng riêng là:

a)

N/m³.

b)

V/m³.

c)

kg/m³.

d)

kg/m².

17.

Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta cần dùng những dụng cụ gì?

a)

Chỉ cần dùng một cái cân.

b)

Chỉ cần dùng một lực kế.

c)

Cần dùng một cái cân và bình chia độ.

d)

Chỉ cần dùng một bình chia độ.

18.

11 Pa bằng bao nhiêu N/m2\text{N}/\text{m}^2 ?

a)

1 N/m21\ \text{N}/\text{m}^2

b)

2 N/m22\ \text{N}/\text{m}^2

c)

3 N/m23\ \text{N}/\text{m}^2

d)

4 N/m24\ \text{N}/\text{m}^2

19.

Trường hợp nào sau đây áp suất của người tác dụng lên mặt sàn là lớn nhất?

a)

Đi giày cao gót và đứng cả hai chân.

b)

Đi giày cao gót và đứng co một chân.

c)

Đi giày đế bằng và đứng cả hai chân.

d)

Đi giày đế bằng và đứng co một chân.

20.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng.

21.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao của càng tăng?

a)

Càng tăng.

b)

Càng giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Có thể vừa tăng, vừa giảm.

22.

Một hòn bi ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Một hòn bi ở trong nước chỉ chịu tác dụng lực đẩy Archimedes

b)

Một hòn bi ở trong nước chịu tác dụng lực đẩy Archimedes và lực ma sát

c)

Một hòn bi ở trong nước chỉ chịu tác dụng trọng lực

d)

Một hòn bi ở trong nước chịu tác dụng trọng lực và lực đẩy Archimedes

23.

Một bình đựng một chất lỏng như hình dưới. Chọn câu đúng.

a)

Áp suất tại điểm M nhỏ nhất trong 4 điểm M, N, P, Q

b)

Vật càng ở sâu trong lòng chất lỏng thì chịu tác dụng của áp suất chất lỏng càng nhỏ.

c)

Áp suất tại M lớn hơn áp suất tại N

d)

Áp suất tại các vị trí M, N, P, Q bằng nhau

24.

Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho:

a)

tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

25.

Lọc từ máu những chất thừa có hại cho cơ thể và đưa ra ngoài là chức năng của hệ:

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ vận động

d)

Hệ bài tiết

26.

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?

a)

400 cơ

b)

600 cơ

c)

800 cơ

d)

500 cơ

27.

Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hoá xảy ra ở đâu?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

28.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.

b)

Mang vác về một bên liên tục.

c)

Mang vác quá sức chịu đựng.

d)

Cả ba đáp án trên.

29.

Các tuyến tiêu hóa là?

a)

Tuyến nước bọt.

b)

Tuyến vị.

c)

Tuyến ruột.

d)

Tất cả các đáp án trên.

30.

Điều gì sẽ xảy ra khi cơ thể không đủ chất dinh dưỡng?

a)

Suy dinh dưỡng.

b)

Đau dạ dày.

c)

Giảm thị lực.

d)

Tiêu hóa kém.

31.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá?

a)

Thanh quản.

b)

Thực quản.

c)

Dạ dày.

d)

Ruột non.

32.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?

a)

N2

b)

CO2

c)

O2

d)

CO