NEW
Font size
WorksheetsBài kiểm tra trắc nghiệm tổng hợp lớp 8
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Biểu thức nào sau đây là đa thức nhiều biến?
x1+2y−3z
y2x3
x+y5x−y
xyz−2xy+5
Khi khai triển hằng đẳng thức a3−b3 ta được kết quả nào sau đây?
a3+3a2b+3ab2+b3
(a−b)(a2+ab+b2)
(a−b)(a2−ab+b2)
(a+b)(a2−ab+b2)
Hai phân thức BA và DC được gọi là bằng nhau nếu điều kiện nào đúng?
A⋅B=C⋅D
A⋅C=B⋅D
A⋅D=B⋅C
DA=CB
Phân thức nghịch đảo của phân thức x5 ( x=0 ) là
5x
x5
−x5
−5x
Bảng sau cho biết giá tương ứng của x và y : x: 10, 11, 12, 13, 14; y: 30, 32, 33, 34, 34. Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không?
Có, vì mỗi giá trị x tương ứng với đúng một giá trị y
Không, vì có giá trị x tương ứng với nhiều giá trị y
Có, vì y tăng khi x tăng
Không, vì bằng không có giá trị y khi x=0
Bảng sau cho biết giá tương ứng của x và y : x: 10, 11, 12, 13, 14; y: 30, 32, 33, 34, 34. Đại lượng x có phải là hàm số của đại lượng y không?
Có, vì mỗi giá trị y tương ứng với đúng một giá trị x
Không, vì có một giá trị y=34 tương ứng với hai giá trị x khác nhau là x=13 và x=14
Có, vì các giá trị x tăng dần
Không, vì bảng chỉ có 5 cặp giá trị
Điều kiện xác định của phân thức x−32x là
x−3=0
x−3≥0
x−3≤0
x−3=0
Biểu thức A=x−3x+x+34 không xác định khi
x=3
x=−3
x=3 và x=−3
x=3 và x=−3
Đồ thị của hàm số y=−x+4 đi qua điểm nào sau đây?
(0;4)
(2;0)
(1;2)
(3;2)
Đồ thị của hàm số y=2x−5 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là
5
−5
2,5
−2,5
Phân thức x2−36x2−6x bằng phân thức nào trong các phân thức sau
x+6x
x−6x
x+6x−6
x−6x+6
Phân thức nào trong các phân thức sau không rút gọn được nữa
x−3x2−9
x+5x+5
x2x+5
x−22x3−4
khẳng định sau : chọn Đúng hoặc Sai. a) Công thức biểu thị số tiền phải trả y đồng khi mua 15 quyển vở, giá của một quyển vở x đồng là x=15y .
Đúng
Sai
khẳng định sau : chọn Đúng hoặc Sai. b) Hệ số góc của đường thẳng y=−3x+2 là −3 .
Đúng
Sai
khẳng định sau : chọn Đúng hoặc Sai. c) Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình tam giác cân.
Đúng
Sai
khẳng định sau : chọn Đúng hoặc Sai. . d) Tổng các góc của một tứ giác bằng 180∘ .
Đúng
Sai
Trong mỗi khẳng định sau, chọn Đúng hoặc Sai. e) Hình bình hành ABCD có A^=C^ và B^=D^ .
Đúng
Sai
Trong mỗi khẳng định sau, chọn Đúng hoặc Sai. g) Hình thang cân ABCD , AB∥CD có AB=CD .
Đúng
Sai
Trong mỗi khẳng định sau, chọn Đúng hoặc Sai. h) Hình chữ nhật PQRS có PQ=QR là hình vuông.
Đúng
Sai
Trong mỗi khẳng định sau, chọn Đúng hoặc Sai. i) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Đúng
Sai
Tứ giác ABCD có A^=C^ ; B^=D^ . Cần thêm điều kiện nào về đường chéo để ABCD trở thành hình thoi?
Hai đường chéo vuông góc với nhau
Hai đường chéo bằng nhau
Hai đường chéo song song nhau
Một đường chéo bằng tổng hai cạnh
Tứ giác ABCD có A^=75∘ , B^=120∘ , C^=21B^ . Số đo góc D bằng
105∘
90∘
120∘
75∘
Giá trị của đa thức A=4x2+y2−4xy tại x=7 , y=−3 bằng
289
196
225
241
Khi thay x=−1 vào biểu thức B=x2+3x−5 , giá trị của B bằng
−7
−9
−5
1
Bảng sau cho biết giá tương ứng của x và y : x: 10, 11, 12, 13, 14; y: 30, 32, 33, 34, 34. a) Đại lượng x có phải là hàm số của đại lượng y không?
Có, vì mỗi giá trị y tương ứng với đúng một giá trị x
Không, vì có một giá trị y=34 tương ứng với hai giá trị x khác nhau là x=13 và x=14
Có, vì các giá trị x tăng dần
Không, vì bảng chỉ có 5 cặp giá trị
Bảng sau cho biết giá tương ứng của x và y : x: 10, 11, 12, 13, 14; y: 30, 32, 33, 34, 34. b) Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không?
Có, vì mỗi giá trị x tương ứng với đúng một giá trị y
Không, vì có giá trị x tương ứng với nhiều giá trị y
Có, vì y tăng khi x tăng
Không, vì bằng không có giá trị y khi x=0
Điều kiện xác định của phân thức x+32 là gì?
x+3≤0
x+3≥0
x+3=0
x+3=0
Biểu thức P=2−x−23−x+23 không xác định khi nào?
x=2 và x=−2
x=−2
x=2
x=2 và x=−2
Đồ thị của hàm số y=−2x+4 không đi qua điểm nào sau đây?
(0;4)
(2;0)
(1;2)
(3;2)
Đồ thị của hàm số y=ax+b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng −2 . Giá trị của ab là bao nhiêu?
−2
2
−b
a
Trong các phân thức sau, phân thức nào chưa thu gọn?
2x−2x+1
x−32x−6
x−55
6x+6
Trong các khẳng định sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Công thức biểu thị số tiền phải trả y đồng khi mua 30 quyển vở, giá một quyển là x đồng là y=30x .
Đúng
Sai
Trong các khẳng định sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Đường thẳng y=2x−6 song song với đường thẳng y=−2x+6 .
Đúng
Sai
Trong khẳng định sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Hình chóp tứ giác đều có 8 mặt.
Đúng
Sai
Trong các khẳng định sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Các góc của tứ giác có thể là 4 góc vuông.
Đúng
Sai
Trong các khẳng định sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Hình bình hành ABCD có đường chéo AC vuông góc với BD .
Đúng
Sai
Trong các khẳng định sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Cho hình thang cân ABCD thì AC=BD .
Đúng
Sai
Trong các khẳng định sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Tứ giác MNPQ có MP cắt NQ tại O và OM=OP , ON=OQ thì MNPQ là hình bình hành.
Đúng
Sai
Trong các khẳng định sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Hình bình hành có bốn góc bằng nhau.
Đúng
Sai
Tứ giác ABCD có AB∥CD , AD∥BC cần thêm điều kiện nào về cạnh để trở thành hình thoi?
Hai cạnh kề bằng nhau, ví dụ AB=BC
Hai đường chéo bằng nhau
Một góc vuông
Hai cạnh đối bằng nhau, ví dụ AB=CD
Tứ giác MNPQ có M=80∘ , P=65∘ , N=2P . Số đo góc Q bằng bao nhiêu độ?
75∘
80∘
85∘
90∘
Giá trị của đa thức A=4x2+y2−4xy tại x=−3 , y=7 là bao nhiêu?
121
149
169
193
Khi thay x=1 vào biểu thức B=x2+3x−5 thì B bằng bao nhiêu?
−3
−1
0
1
Đường thẳng y=2x−1 : hệ số góc của đồ thị là bao nhiêu?
2
−1
21
0
Đường thẳng y=2x−1 cắt trục tung tại điểm nào?
(0;1)
(0;−1)
(1;0)
(0;0)
Chọn phép phân tích đúng: x3+2x2−4x−8 bằng biểu thức nào?
(x+2)(x2−4)=(x+2)2(x−2)
(x−2)(x2+4)
(x+4)(x2−2)
(x−2)2(x+2)
Chọn phép phân tích đúng: 4x2−1 bằng biểu thức nào?
(4x−1)(x+1)
(2x−1)(2x+1)
(x−1)(4x+1)
(2x+1)2
Rút gọn biểu thức x2−2x2x2+x+x2−48x+x−21−x thu được kết quả nào?
(x−2)(x+2)x2+12x+4
x−2x+2
x2−4x2+4
(x−2)(x+2)x2+8x
Cho đồ thị hàm số y = f(x) có đồ thị là đường thẳng PQ như hình vẽ dưới đây:
y = x – 4
y = x + 4
y = 2x + 4
y = 2x – 4
Cho đồ thị hàm số y = x + 1. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số trên?
O(0; 0)
A(–1; 1)
B(–1; –1)
C(–1; 0)
Cho đường thẳng (d): y = ax + 3 (a ≠ 0 ) đi qua điểm A(1;2).
Khi đó hệ số góc của đường thẳng (d) là số dương
Đúng
Sai
Nếu điểm A và điểm D đối xứng với nhau qua điểm F, thì khẳng định nào sau đây là đúng về điểm F?
F trùng với điểm A
F là trung điểm của đoạn thẳng AD
Tam giác ADF là tam giác đều.
F nằm ngoài đoạn thẳng AD
Để tứ giác DHEF trở thành một hình bình hành, cần thêm điều kiện nào sau đây về các cạnh?
Bốn cạnh của tứ giác bằng nhau.
Các cạnh kề nhau phải vuông góc.
Các cặp cạnh đối song song và bằng nhau.
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau.
Khi so sánh hai đoạn thẳng AH và HD, nếu H là trung điểm của AD thì mối quan hệ giữa chúng là gì?
AH = 2 HD
AH = HD
AH > HD
AH < HD
Trong bài toán chứng minh tứ giác là hình chữ nhật, nếu ta đã có AEHF là hình bình hành, ta cần thêm điều kiện gì về góc?
Có hai cạnh kề bằng nhau.
Có một góc vuông.
Có các góc đối bằng nhau.
Có hai đường chéo vuông góc.
Trong hình học lớp 8, nếu tứ giác AEHF có ba góc vuông, thì tứ giác đó chắc chắn là hình gì?
Hình chữ nhật.
Hình bình hành.
Hình thoi.
Hình thang cân.
Cho bảng giá trị tương ứng giữa đại lượng x và y. Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không?
Có, vì mỗi giá trị của x tương ứng với duy nhất một giá trị của y
Không, vì giá trị y=16 xuất hiện hai lần.
Không, vì đại lượng x luôn thay đổi.
Có, vì x và y đều là các số dương.
Dựa vào bảng giá trị. Đại lượng x có phải là hàm số của đại lượng y không? Vì sao?
Có, vì mỗi giá trị y đều có giá trị x đi kèm.
Không, vì với một giá trị y = 16, ta tìm được hai giá trị x khác nhau là 4 và 5
Có, vì giá trị của x tăng dần khi y tăng dần.
Không, vì y là biến số độc lập.
Cho hàm số y = f(x) được cho bởi bảng. Tính giá trị của f(-1)?
4
0
1
-1
Cho bảng giá trị sau. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG ?
Đại lượng x là hàm số của đại lượng y vì mỗi giá trị của y tương ứng với duy nhất một giá trị của x
Đại lượng y không phải là hàm số của đại lượng x vì có hai giá trị y trùng nhau.
Đại lượng y là hàm số của đại lượng x vì mỗi giá trị của x tương ứng với duy nhất một giá trị của y
Cả x và y đều không phải là hàm số của nhau.
