wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học cơ bản – Bài tập trắc nghiệm (lớp 10)

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của electron là:

a)

Mang điện tích dương và có khối lượng.

b)

Mang điện tích âm và có khối lượng.

c)

Không mang điện và có khối lượng.

d)

Mang điện tích âm và không có khối lượng.

2.

Một đồng vị của nguyên tử là 1532P^{32}_{15}\mathrm{P} . Nguyên tử này có số electron là:

a)

32

b)

17

c)

15

d)

47

3.

Cấu hình electron của một nguyên tử được biểu diễn dưới dạng các ô orbital như hình: Số electron hoá trị và tính chất đặc trưng của nguyên tố hoá học này là:

a)

3, tính kim loại.

b)

5, tính phi kim.

c)

7, tính phi kim.

d)

4, tính kim loại.

4.

Cấu hình electron hoá trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm IIA trong bảng tuần hoàn đều là:

a)

np2np^2

b)

ns2ns^2

c)

ns2np2ns^2np^2

d)

ns2np4ns^2np^4

5.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,

a)

Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

b)

Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

c)

Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

d)

Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

6.

Nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p43p^4 , vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 4, nhóm IB

b)

Chu kì 4, nhóm VIIA

c)

Chu kì 4, nhóm IIA

d)

Chu kì 3, nhóm VIA

7.

Cấu hình electron nào sau đây ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?

a)

1s22s22p51s^2\,2s^2\,2p^5

b)

1s22s22p21s^2\,2s^2\,2p^2

c)

1s22s22p63s11s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^1

d)

1s22s22p63s23p21s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^2

8.

Đây các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

a)

N, P, O, F

b)

P, N, F, O

c)

N, P, F, O

d)

P, N, O, F

9.

Cho biết nguyên tố A ở ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA. Cấu hình electron của A là:

a)

1s22s22p53s3p51s^2\,2s^2\,2p^5\,3s^3p^5

b)

1s22s22p63s23p21s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^2

c)

1s22s22p63s23p61s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6

d)

1s22s22p63s23p41s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^4

10.

Nguyên tố Y có Z=27Z=27 . Vị trí của nguyên tố Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

Chu kì 4, nhóm VII B

b)

Chu kì 4, nhóm II B

c)

Chu kì 4, nhóm VIII B

d)

Chu kì 4, nhóm II A

11.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hoá học?

a)

Boron.

b)

Potassium.

c)

Helium.

d)

Fluorine.

12.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

Electron và proton.

b)

Electron và neutron.

c)

Electron, proton và neutron.

d)

Proton và neutron.

13.

Cho các nguyên tố có kí hiệu nguyên tử: 9F^{9}\mathrm{F} , 16S^{16}\mathrm{S} , 17Cl^{17}\mathrm{Cl} , 14Si^{14}\mathrm{Si} . Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là:

a)

Si > S > Cl > F

b)

Si > S > F > Cl

c)

F > Cl > S > Si

d)

F > Cl > Si > S

14.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p44s21s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^4\,4s^2 . Cho biết Số thứ tự ô nguyên tố của X là:

a)

Ô thứ 6.

b)

Ô thứ 12.

c)

Ô thứ 20.

d)

Ô thứ 2.

15.

Công thức cấu tạo nào sau đây là đúng của một hợp chất CO 2_2 ?

a)

O=O=C

b)

O=C=O

c)

O=C≡O

d)

O–C–O

16.

Cho kí hiệu nguyên tử 1327Al^{27}_{13}\mathrm{Al} . Nguyên tử Al có số hạt electron, proton và neutron tương ứng là:

a)

13, 13, 14

b)

14, 14, 13

c)

14, 14, 13

d)

27, 27, 13

17.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử Mg có Z = 12 theo quy tắc octet?

a)

Mg → Mg2+ + 2e.

b)

Mg + 6e → Mg6−.

c)

Mg + 2e → Mg2−.

d)

Mg + 2e → Mg2+.

18.

Số electron tối đa trong lớp M là:

a)

32 electron.

b)

18 electron.

c)

2 electron.

d)

8 electron.

19.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

b)

cấu hình electron giống hệt nhau.

c)

nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

d)

cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.

20.

Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là

a)

F > Cl > S > Si

b)

F > Cl > Si > S

c)

Si > S > F > Cl

d)

Si > S > Cl > F

21.

Cho các oxiđe sau: Na2O, Al2O3, SiO2. Thứ tự giảm dần tính base là

a)

Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2.

b)

Al2O3 > SiO2 > MgO > Na2O.

c)

Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.

d)

MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2.

22.

Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt nhân là 25. X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIA.

b)

Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVA.

c)

Chu kì 3, các nhóm IIA và IIA.

d)

Chu kì 2, nhóm IIA.

23.

Cho các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K. Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:

a)

Na, K, Mg, Al.

b)

Al, Mg, Na, K.

c)

Mg, Al, Na, K.

d)

K, Na, Mg, Al.

24.

Oxide cao nhất của R có dạng R2O5. Trong hợp chất khí của R với hydrogen thì R chiếm 91,18% về khối lượng. Nguyên tố R là

a)

C

b)

N

c)

P

d)

Sb

25.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet?

a)

Mg + 2e → Mg2+.

b)

Mg → Mg2+ + 2e.

c)

Mg + 6e → Mg6−.

d)

Mg + 2e → Mg2−.

26.

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết ion?

a)

K2O; BaCl2; HCl; NaCl.

b)

CO2; BaO; Na2O; NaCl.

c)

KI; Li2O; BaCl2; NaF.

d)

BaO; CaO; NaCl; H2S.

27.

Liên kết ion có bản chất là:

a)

Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

b)

Lực hút giữa các phân tử.

c)

Sự góp chung electron.

d)

Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

28.

Cho hai nguyên tố X (Z = 20), Y (Z = 17). Công thức hợp chất tạo thành từ nguyên tố X, Y và liên kết trong phân tử là

a)

XY: liên kết cộng hoá trị.

b)

X2Y3: liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y: liên kết ion.

d)

XY2: liên kết ion.

29.

Chất nào sau đây không có liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

O2.

b)

CO2.

c)

NH3.

d)

HCl.

30.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử O2?

a)

O · O.

b)

O = O.

c)

O ≡ O.

d)

O → O.

31.

Công thức cấu tạo nào sau đây là đúng của phân tử HNO2

a)

H-O-N-O.

b)

H-O-N=O.

c)

H-O=O=N.

d)

O-H=O-N.

32.

Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một electron chung.

b)

sự cho-nhận electron.

c)

một cặp electron góp chung.

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

33.

Giá trị độ âm điện của S là 2,58 và O là 3,44. Loại liên kết trong các phân tử SO3 là

a)

liên kết cộng hoá trị không phân cực.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết cộng hoá trị phân cực.

d)

liên kết ion.

34.

Số liên kết σ và liên kết π trong phân tử C2H4 lần lượt là

a)

2 và 5.

b)

4 và 1.

c)

5 và 1.

d)

2 và 6.

35.

Số liên kết σ và liên kết π trong phân tử C3H6 lần lượt là

a)

2 và 5.

b)

8 và 1.

c)

1 và 8.

d)

9 và 1.

36.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt nào?

a)

Electron và neutron.

b)

Electron và proton.

c)

Proton và neutron.

d)

Electron, proton và neutron.

37.

Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

điện tích hạt nhân.

c)

số neutron.

d)

số electron hoá trị.

38.

Phân lớp 3d có tối đa bao nhiêu electron?

a)

6.

b)

10.

c)

14.

d)

18.

39.

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng

a)

số lớp electron.

b)

số electron hoá trị.

c)

số electron lớp ngoài cùng.

d)

điện tích hạt nhân.

40.

Nguyên tố X có Z = 15. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc

a)

Chu kì 3, nhóm VA.

b)

Chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

Chu kì 4, nhóm VA.

d)

Chu kì 5, nhóm IA.

41.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện của các nguyên tử thường

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

không đổi.

d)

biến đổi không tuần hoàn.

42.

So sánh tính kim loại của Na (Z = 11), Mg (Z = 12) và Al (Z = 13), thứ tự sắp xếp đúng là

a)

Al > Mg > Na.

b)

Na > Mg > Al.

c)

Mg > Al > Na.

d)

Na > Al > Mg.

43.

Nguyên tố R có công thức oxide cao nhất là RO3. Công thức hợp chất khí của R với hydrogen là

a)

RH.

b)

RH2.

c)

RH3.

d)

RH4.

44.

Theo định luật tuần hoàn, tính chất của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của

a)

khối lượng nguyên tử.

b)

số khối.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số neutron.

45.

Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất?

a)

NaOH.

b)

Mg(OH)2.

c)

Al(OH)3.

d)

KOH.

46.

Nguyên tử Oxygen ( Z=8Z=8 ) có xu hướng nhận thêm bao nhiêu electron để đạt quy tắc octet?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

47.

Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa

a)

các nguyên tử trung hòa.

b)

các anion trái dấu.

c)

các cation và anion.

d)

các electron tự do.

48.

Hợp chất nào sau đây được tạo thành chủ yếu bằng liên kết ion?

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

K2O.

d)

CH4.

49.

Liên kết cộng hóa trị trong phân tử H2 được hình thành do sự xen phủ của

a)

hai orbital s.

b)

một orbital s và một orbital p.

c)

hai orbital p.

d)

hai orbital d.

50.

Phân tử nào sau đây có liên kết ba?

a)

NH3.

b)

CO2.

c)

C2H2.

d)

H2O.

51.

Liên kết trong phân tử HCl là liên kết

a)

cộng hóa trị không phân cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

cho - nhận.

52.

Số cặp electron dùng chung trong phân tử N2 là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

53.

Phân tử nào sau đây có chứa liên kết đôi?

a)

Cl2.

b)

N2.

c)

O2.

d)

H2.

54.

Liên kết trong phân tử Cl2 là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

liên kết cộng hóa trị không phân cực.

d)

liên kết kim loại.

55.

Trong phân tử CO2, hóa trị của Carbon là bao nhiêu?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

56.

Loại hạt nào mang điện tích dương trong nguyên tử?

a)

Electron.

b)

Proton.

c)

Neutron.

d)

Cả proton và neutron.

57.

Số khối ( AA ) của nguyên tử được tính bằng công thức nào?

a)

A=Z+NA=Z+N .

b)

A=Z+EA=Z+E .

c)

A=N+EA=N+E .

d)

A=P+EA=P+E .

58.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p31s^2\,2s^2\,2p^3 . Số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

7.

59.

Các nguyên tố nhóm VIIA còn được gọi là nhóm

a)

Kim loại kiềm.

b)

Kim loại kiềm thổ.

c)

Halogen.

d)

Khí hiếm.

60.

Nguyên tố X thuộc nhóm IIA, chu kì 3. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là

a)

2s2.

b)

3s2.

c)

3s3p1.

d)

3s1.

61.

Tính phi kim là tính chất

a)

dễ nhường electron.

b)

dễ nhận electron.

c)

dẫn điện tốt.

d)

có ánh kim.

62.

Trong các nguyên tố nhóm VA: N, P, As. Tính phi kim biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần từ N đến As.

b)

Giảm dần từ N đến As.

c)

Không đổi.

d)

Tăng giảm không quy luật.

63.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính acid giảm dần?

a)

H2SO4 > HClO4 > H3PO4.

b)

HClO4 > H2SO4 > H3PO4.

c)

H3PO4 > H2SO4 > HClO4.

d)

HClO4 > H3PO4 > H2SO4.

64.

Định luật tuần hoàn được phát biểu dựa trên cơ sở sự biến đổi tuần hoàn của

a)

cấu hình electron nguyên tử.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

trạng thái vật lí.

d)

tính tan của hợp chất.

65.

Để đạt cấu hình bền của khí hiếm Argon ( 1s23p61s^2\ldots3p^6 ), nguyên tử Potassium (K, Z=19Z=19 ) sẽ

a)

nhận 1 electron.

b)

nhường 1 electron.

c)

nhường 2 electron.

d)

nhận 7 electron.

66.

Tinh thể NaCl có cấu trúc mạng tinh thể gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Phân tử.

c)

Ion.

d)

Kim loại.

67.

Điều kiện để hình thành liên kết ion giữa hai nguyên tử A và B là hiệu độ âm điện giữa chúng thỏa mãn

a)

từ 0 đến dưới 0,4.

b)

từ 0,4 đến dưới 1,7.

c)

lớn hơn hoặc bằng 1,7.

d)

bằng 0.

68.

Số lượng ion Cl(−) bao quanh một ion Na(+) trong mạng tinh thể muối ăn là

a)

4.

b)

6.

c)

8.

d)

12.

69.

Liên kết cộng hóa trị phân cực thường hình thành giữa hai phi kim

a)

giống nhau.

b)

khác nhau, có độ âm điện chênh lệch (0,4 đến < 1,7).

c)

khác nhau, có độ âm điện chênh lệch rất lớn (> 1,7).

d)

là khí hiếm.

70.

92235U^{235}_{92}\mathrm{U} là nguyên liệu quan trọng của ngành công nghiệp hạt nhân tuy nhiên hàm lượng 92235U^{235}_{92}\mathrm{U} trong tự nhiên rất thấp. Số hạt neutron trong hạt nhân nguyên tử 92235U^{235}_{92}\mathrm{U} là bao nhiêu?

a)

143

b)

144

c)

92

d)

235

71.

Phosphorus được dùng vào mục đích quân sự như sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói. Nguyên tố phosphorus ở ô số 15, chu kì 3, nhóm VA trong bảng hệ thống tuần hoàn. Hãy cho biết số electron lớp ngoài cùng của phosphorus là bao nhiêu?

a)

5

b)

3

c)

15

72.

Cho các nguyên tố có số thứ tự ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn lần lượt là 3, 7, 10, 11, 19. Có bao nhiêu nguyên tố kim loại?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

73.

Để đạt quy tắc octet, khi hình thành phân tử N2 mỗi nguyên tử N phải góp chung bao nhiêu electron hoá trị?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

74.

Trong tự nhiên, nguyên tố copper (Cu) có hai đồng vị bền là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của copper là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63Cu bằng bao nhiêu %?

a)

73

b)

27

c)

63

d)

65

75.

Bảng tuần hoàn hoá học các nguyên tố hoá học có 8 nhóm A và 8 nhóm B tổng cộng bao nhiêu cột?

a)

18

b)

16

c)

8

d)

10

76.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là bao nhiêu?

a)

14

b)

4

c)

16

d)

18

77.

Oxide cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O5, được sử dụng làm chất hút ẩm cho chất lỏng và khí. Hợp chất của R với hydrogen ở thể khí có chứa 8,82% hydrogen về khối lượng, là khí rất độc, gây chết với các triệu chứng khó hô hấp, đau đầu, chóng mặt, buồn nôn. Nguyên tử khối của R bằng bao nhiêu?

a)

31

b)

14

c)

16

d)

15

78.

Cho các chất sau: H2O, Cl2, K2O, NaF, N2, HCl, MgO. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

79.

Số hiệu nguyên tử (Z) của nguyên tố Carbon là bao nhiêu?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

80.

Nhóm VIIIA (Khí hiếm) có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng (trừ Helium)?

a)

8

b)

5

c)

6

d)

7

81.

Nguyên tử Fluorine có độ âm điện là 3,98; Chlorine là 3,16. Hiệu độ âm điện giữa F và Cl là bao nhiêu?

a)

0,82

b)

0,28

c)

-0,82

d)

1,7

82.

Lớp vỏ ngoài cùng của khí hiếm Neon chứa bao nhiêu electron?

a)

8

b)

1

c)

6

d)

5

83.

Tổng số electron dùng chung trong phân tử khí Nitrogen (N2) là bao nhiêu?

a)

8

b)

5

c)

6

d)

7

84.

Nguyên tố Calcium có số hiệu nguyên tử là 20. Số proton trong hạt nhân nguyên tử Calcium là bao nhiêu?

a)

20

b)

2

c)

4

d)

10

85.

Bảng tuần hoàn hiện đại có bao nhiêu chu kì?

a)

8

b)

5

c)

6

d)

7

86.

Trong các nguyên tố: Li, Na, K, Rb. Nguyên tố có bán kính nguyên tử nhỏ nhất nằm ở vị trí số mấy nếu sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính (1 là nhỏ nhất)?

a)

1

b)

5

c)

6

d)

7

87.

Theo quy tắc octet, nguyên tử Chlorine (Z=17) cần nhận thêm bao nhiêu electron để đạt cấu hình bền vững?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Điện tích của ion Magnesium được tạo thành từ nguyên tử Mg (Z=12) là bao nhiêu cổng? (Chỉ ghi số).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Tổng số liên kết sigma trong một phân tử Methane (CH4) là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4