Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tế bào học

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Độ phóng đại khi dùng thị kính 10X và vật kính 40X là:

a)

40 lần

b)

100 lần

c)

400 lần

d)

4000 lần

2.

Xét nghiệm tế bào học nghiên cứu tổn thương chủ yếu thông qua:

a)

Cấu trúc mô học

b)

Hình thái đại thể

c)

Hình thái vi thể tế bào

d)

Hoá mô miễn dịch

3.

Ưu điểm nổi bật của tế bào học so với mô bệnh học là:

a)

Đánh giá được cấu trúc mô

b)

Nhanh, ít xâm lấn, chi phí thấp

c)

Độ chính xác tuyệt đối

d)

Phát hiện tổn thương sớm hơn mọi phương pháp

4.

Nhược điểm của phương pháp tế bào học là:

a)

Không dùng trong sàng lọc

b)

Không phát hiện được tế bào ác tính

c)

Không đánh giá được cấu trúc mô

d)

Không lấy được bệnh phẩm

5.

Âm tính giả trong tế bào học thường do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhuộm quá đậm

b)

Mẫu lấy không đúng vị trí tổn thương

c)

Tế bào bong tróc nhiều

d)

Lam kính bẩn

6.

Phương pháp nào sau đây thuộc tế bào học?

a)

Sinh thiết

b)

Cắt lạnh

c)

Chọc hút kim nhỏ

d)

Phẫu tích mô

7.

Vai trò chính của kỹ thuật viên giải phẫu bệnh là:

a)

Chẩn đoán bệnh

b)

Đọc kết quả mô học

c)

Xử lý, cắt, nhuộm bệnh phẩm

d)

Tư vấn điều trị

8.

Bệnh phẩm giải phẫu bệnh cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

a)

Đựng trong lọ khô

b)

Không cần thông tin lâm sàng

c)

Được cố định và ghi nhãn đầy đủ

d)

Để ngoài không khí

9.

Chất cố định thường dùng nhất trong giải phẫu bệnh là:

a)

Cồn tuyệt đối

b)

Formol 10%

c)

Aceton

d)

Xylen

10.

Tác dụng chính của cố định mô là:

a)

Nhuộm màu mô

b)

Làm mềm mô

c)

Ngăn phân huỷ và giữ cấu trúc mô

d)

Làm mô trong suốt

11.

Thời gian cố định mô bằng formol 10% thông thường là:

a)

1–2 giờ

b)

3–4 giờ

c)

6–24 giờ

d)

Trên 72 giờ

12.

Tế bào học cổ tử cung chủ yếu dùng để:

a)

Chẩn đoán viêm nhiễm

b)

Sàng lọc ung thư cổ tử cung

c)

Phát hiện lao

d)

Chẩn đo

13.

Câu 12. Tế bào học cổ tử cung chủ yếu dùng để:

a)

Chẩn đoán viêm nhiễm

b)

Sàng lọc ung thư cổ tử cung

c)

Phát hiện lao

d)

Chẩn đoán ung thư buồng trứng

14.

Câu 13. Dụng cụ bảo hộ cá nhân KHÔNG bao gồm:

a)

Găng tay

b)

Khẩu trang

c)

Áo blouse

d)

Dép lê

15.

Câu 14. Khi hoá chất bắn vào mắt, xử trí ban đầu đúng là:

a)

Lau bằng gạc

b)

Nhỏ thuốc ngay

c)

Rửa mắt dưới vòi nước liên tục

d)

Băng kín mắt

16.

Câu 15. Phòng xét nghiệm giải phẫu bệnh thuộc mức an toàn sinh học:

a)

Cấp 1

b)

Cấp 2

c)

Cấp 3

d)

Cấp 4

17.

Câu 16. Nguyên nhân gây tai nạn kim tiêm thường gặp nhất là:

a)

Kim gãy

b)

Thu gom sai quy định

c)

Kim bị gỉ

d)

Kim không vô trùng

18.

Câu 17. Mục đích của việc ghi nhãn bệnh phẩm là:

a)

Trang trí

b)

Phân loại màu

c)

Tránh nhầm lẫn bệnh phẩm

d)

Đánh giá chất lượng mô

19.

Câu 18. Phương pháp nào cho kết quả nhanh trong mổ?

a)

Sinh thiết thường quy

b)

Tế bào học dịch

c)

Cắt lạnh

d)

Nhuộm HE thường

20.

Câu 19. Chất nào sau đây dễ gây độc cho đường hô hấp?

a)

Nước cất

b)

Paraffin

c)

Formol

d)

Hematoxylin

21.

Câu 20. Trong phòng xét nghiệm, hoá chất phải được:

a)

Để tuỳ ý

b)

Không cần nhãn

c)

Ghi nhãn rõ ràng và bảo quản đúng quy định

d)

Để chung với đồ cá nhân

22.

Câu 21. Tế bào học có giá trị nhất trong:

a)

Đánh giá cấu trúc mô

b)

Phát hiện sớm tổn thương tế bào

c)

Định giai đoạn ung thư

d)

Đánh giá ranh giới u

23.

Câu 22. Bệnh phẩm tế bào học thường được trải lên:

a)

Lam kính

b)

Lamen

c)

Phiến kim loại

d)

Giấy lọc

24.

Câu 23. Nguyên tắc an toàn sinh học quan trọng nhất là:

a)

Làm nhanh

b)

Tiết kiệm hoá chất

c)

Giả định mọi mẫu đều có nguy cơ lây nhiễm

d)

Chỉ bảo hộ khi cần

25.

Câu 24. Khi bị kim đâm, xử trí ban đầu đúng là:

a)

Bóp mạnh vết thương

b)

Rửa ngay bằng xà phòng và nước

c)

Băng

26.

Khi bị kim đâm, xử trí ban đầu đúng là:

a)

Bóp mạnh vết thương

b)

Rửa ngay bằng xà phòng và nước

c)

Băng kín ngay

d)

Không cần xử trí

27.

Phương pháp nào KHÔNG thuộc giải phẫu bệnh?

a)

Mô bệnh học

b)

Tế bào học

c)

Hoá mô miễn dịch

d)

Xét nghiệm sinh hoá

28.

Mục đích của việc lấy bệnh phẩm giải phẫu bệnh là:

a)

Phục vụ nghiên cứu

b)

Chẩn đoán xác định bệnh

c)

Theo dõi điều trị

d)

Tất cả đều đúng

29.

Yếu tố quan trọng nhất khi lấy bệnh phẩm là:

a)

Số lượng bệnh phẩm

b)

Đúng vị trí tổn thương

c)

Dụng cụ sắc bén

d)

Lấy nhanh

30.

Bệnh phẩm sau khi lấy cần được cố định ngay nhằm:

a)

Làm mô cứng

b)

Dễ cắt mảnh

c)

Ngăn ngừa tự tiêu và phân huỷ

d)

Tăng khả năng nhuộm

31.

Tỷ lệ thể tích formol so với mô khi cố định là:

a)

1 : 1

b)

2 : 1

c)

5 : 1

d)

10 : 1

32.

Formol 10% thực chất là dung dịch:

a)

Formaldehyde nguyên chất

b)

Formaldehyde 40%

c)

Formaldehyde 4%

d)

Methanol

33.

Bệnh phẩm KHÔNG nên cố định bằng formol là:

a)

Mô u

b)

Mô viêm

c)

Mẫu cần làm hoá mô miễn dịch đặc biệt

d)

Mô thường quy

34.

Cố định không đạt yêu cầu có thể gây hậu quả:

a)

Mô cứng hơn

b)

Mô dễ cắt

c)

Biến dạng cấu trúc mô

d)

Nhuộm đậm màu

35.

Khi bệnh phẩm quá lớn, cần xử lý như thế nào trước cố định?

a)

Giữ nguyên

b)

Cắt nhỏ để formol thấm đều

c)

Rửa nước

d)

Đông lạnh

36.

Bệnh phẩm tế bào học thường được cố định bằng:

a)

Formol

b)

Cồn 96%

c)

Paraffin

d)

Xylen

37.

Mục đích của cố định tế bào học là:

a)

Giữ hình thái tế bào

b)

Làm tan nhân

c)

Làm đông tế bào

d)

Làm tế bào trương

38.

Lấy bệnh phẩm không đúng kỹ thuật có thể dẫn đến:

a)

Dương tính giả

b)

Âm tính giả

c)

Tăng độ chính xác

d)

Không ảnh hưởng kết quả

39.

Bệnh phẩm giải phẫu bệnh phải kèm theo:

a)

Đơn thuốc

b)

Phiếu xét nghiệm đầy đủ thông tin

c)

Kết quả cận lâm sàng

d)

Chẩn đoán xác định

40.

Thông tin KHÔNG bắt buộc trên phiếu xét nghiệm GPB là:

a)

Họ tên bệnh nhân

b)

Tuổi, giới

c)

Chẩn đoán lâm sàng

d)

Nhóm máu

41.

Trong vận chuyển bệnh phẩm, điều quan trọng nhất là:

a)

Nhanh

b)

Đẹp

c)

Không rò rỉ, không nhầm lẫn

d)

Rẻ tiền

42.

Dung dịch nào KHÔNG dùng trong cố định mô?

a)

Formol

b)

Bouin

c)

Alcohol

d)

Paraffin

43.

Vai trò của dung dịch Bouin là:

a)

Cố định thường quy

b)

Cố định mô mềm, tinh hoàn

c)

Khử nước

d)

Làm trong mô

44.

Sau cố định, mô được đưa vào bước nào tiếp theo?

a)

Nhuộm

b)

Chuyển nước

c)

Chuyển đúc paraffin

d)

Soi kính

45.

Mục đích của khử nước mô là:

a)

Loại bỏ formol

b)

Loại bỏ nước trong mô

c)

Làm mô mềm

d)

Tăng màu nhuộm

46.

Chất thường dùng để khử nước mô là:

a)

Nước cất

b)

Cồn tăng dần nồng độ

c)

Xylen

d)

Paraffin

47.

Nếu khử nước không hoàn toàn, hậu quả là:

a)

Mô dễ cắt

b)

Mô khó nhuộm

c)

Paraffin không thấm tốt

d)

Mô cứng hơn

48.

Mục đích của bước làm trong mô là:

a)

Thay nước bằng paraffin

b)

Thay cồn bằng dung môi trung gian

c)

Làm mô mềm

d)

Nhuộm nhân

49.

Dung môi trung gian thường dùng là:

a)

Cồn

b)

Nước

c)

Xylen

d)

Formol

50.

Paraffin dùng trong GPB có nhiệt độ nóng chảy khoảng:

a)

30–40°C

b)

45–50°C

c)

56–58°C

d)

70–80°C

51.

Mục đích của tẩm paraffin là:

a)

Làm mô trong

b)

Làm mô cứng để cắt mảnh

c)

Nhuộm mô

d)

Cố định mô

52.

Mục đích của tẩm paraffin là:

a)

Làm mô trong

b)

Làm mô cứng để cắt mảnh

c)

Nhuộm mô

d)

Cố định mô

53.

Đúc khuôn paraffin nhằm:

a)

Làm đẹp bệnh phẩm

b)

Định hướng mô để cắt

c)

Bảo quản lâu dài

d)

Dễ vận chuyển

54.

Sai sót khi đúc khuôn có thể gây:

a)

Nhuộm đậm

b)

Khó cắt mảnh đúng tổn thương

c)

Tăng chất lượng tiêu bản

d)

Không ảnh hưởng

55.

Khi đúc paraffin, mô phải được đặt:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Theo trục dài

c)

Đúng hướng cần quan sát

d)

Sát thành khuôn

56.

Mục đích của làm lạnh nhanh khối paraffin là:

a)

Tăng độ thấm

b)

Tránh kết tinh paraffin lớn

c)

Làm mô mềm

d)

Tăng màu nhuộm

57.

Bệnh phẩm sau đúc paraffin được gọi là:

a)

Lam kính

b)

Khối mô

c)

Khối paraffin

d)

Tiêu bản

58.

Thời gian bảo quản khối paraffin có thể lên đến:

a)

Vài ngày

b)

Vài tuần

c)

Vài tháng

d)

Nhiều năm

59.

Sai sót trong quá trình cố định thường gây ảnh hưởng nhiều nhất đến:

a)

Khử nước

b)

Nhuộm

c)

Chất lượng chẩn đoán

d)

Thời gian làm xét nghiệm

60.

Bệnh phẩm tế bào học phết lam cần được cố định:

a)

Ngay sau khi phết

b)

Sau 1 giờ

c)

Sau khi khô tự nhiên

d)

Trước khi soi

61.

Để tránh bong tế bào khỏi lam kính, cần:

a)

Phết dày

b)

Cố định đúng kỹ thuật

c)

Rửa mạnh

d)

Để khô lâu

62.

Mẫu mô hoại tử nhiều sẽ gây:

a)

Tăng giá trị chẩn đoán

b)

Khó đánh giá tổn thương

c)

Nhuộm đẹp hơn

d)

Không ảnh hưởng

63.

Trong GPB, chất lượng bệnh phẩm phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Máy móc

b)

Kỹ thuật lấy và cố định mẫu

c)

Thuốc nhuộm

d)

Thời gian đọc kết quả