wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương KHTN HK I – Vân Canh

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

a)

Khối lượng.

b)

Điện tích hạt nhân.

c)

Tỉ trọng.

d)

Số neutron.

2.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hoá học Na là

a)

Natri.

b)

Nitrogen.

c)

Natrium.

d)

Sodium.

3.

Chất được chia thành hai loại lớn là

a)

Đơn chất và hỗn hợp.

b)

Hợp chất và hỗn hợp.

c)

Đơn chất, hỗn hợp, hợp chất.

d)

Đơn chất và hợp chất.

4.

Trong hợp chất, nguyên tố hydrogen thường có hoá trị là bao nhiêu?

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

5.

Muối ăn (sodium chloride) được tạo nên từ 2 nguyên tố hoá học là Na (Sodium) và Cl (Chlorine). Biết Na hoá trị I, Cl hoá trị I. Vậy công thức hoá học của muối ăn là

a)

NaCl.

b)

Na₂Cl₂.

c)

Na₂Cl.

d)

NCl.

6.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

a)

Fe(NO₃)₂, NO, C, S.

b)

Mg, K, S, C, N₂.

c)

Fe, NO₂, H₂O.

d)

Cu(NO₃)₂, KCl, HCl.

7.

Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

8.

Đơn vị của tốc độ thường là

a)

m.h.

b)

km/h.

c)

m.s.

d)

s/km.

9.

Ở ô tô chạy trên cao tốc có biển báo tốc độ như trong Hình 11.2 với tốc độ V nào sau đây là an toàn?

a)

Khi trời nắng: 100 km/h < V < 120 km/h.

b)

Khi trời mưa: 100 km/h < V < 120 km/h.

c)

Khi trời mưa: 100 km/h < V < 110 km/h.

d)

Khi trời nắng: V > 120 km/h.

10.

Ba bạn An, Bình, Đông học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn đi cùng chiều trên đường về nhà. Tốc độ của An là 6,2 km/h, của Bình là 1,5 m/s, của Đông là 72 m/min. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Bạn An đi chậm nhất.

b)

Bạn Bình đi chậm nhất.

c)

Bạn Đông đi chậm nhất.

d)

Ba bạn đi nhanh như nhau.

11.

Đường sắt Hà Nội - Đà Nẵng dài khoảng 880 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hoả là 55 km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là

a)

8 h.

b)

16 h.

c)

24 h.

d)

32 h.

12.

Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4 km. Tốc độ chuyển động của người đó là

a)

V = 40 km/s.

b)

V = 400 m/min.

c)

V = 4 km/min.

d)

V = 11,1 m/s.

13.

Bạn Mai đi từ nhà tới công viên mất 4 phút với tốc độ trung bình là 12 km/h. Hỏi quãng đường từ nhà Mai tới công viên là bao nhiêu?

a)

800 m.

b)

0,8 m.

c)

48 km.

d)

180 km.

14.

Sóng âm là

a)

Chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

Các vật dao động phát ra âm thanh.

c)

Các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.

d)

Sự chuyển động của âm thanh.

15.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Chân không.

16.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động?

a)

Vận tốc.

b)

Tần số.

c)

Năng lượng.

d)

Biên độ.

17.

Biên độ dao động là gì?

a)

Là số dao động trong một giây.

b)

Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

c)

Là khoảng cách giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

d)

Là khoảng cách từ vị trí ban đầu (cân bằng) đến vị trí xa nhất của dao động.

18.

Vật dao động càng mạnh thì

a)

Tần số dao động càng lớn.

b)

Số dao động thực hiện được càng nhiều.

c)

Biên độ dao động càng lớn.

d)

Tần số dao động càng nhỏ.

19.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

Tần số của nguồn âm.

b)

Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

Độ đàn hồi của âm.

d)

Đồ thị dao động của nguồn âm.

20.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Dùi trống.

c)

Mặt trống.

d)

Không khí xung quanh trống.

21.

Bảng dưới đây mô tả chuyển động của một ô tô trong 4 h. Bảng thời gian (h): 1, 2, 3, 4; quãng đường (km): 60, 120, 180, 240. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng đồ thị quãng đường – thời gian của chuyển động trên?

a)

Hình A.

b)

Hình B.

22.

Hóa trị của N trong CTHH NO, NO2, NH3 lần lượt là:

a)

I, IV, III.

b)

II, IV, III.

c)

I, II, III.

d)

II, IV, I.

23.

Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

b)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

c)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

d)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

24.

Khi ta đang nghe đài thì:

a)

màng loa của đài bị nén lại.

b)

màng loa của đài bị bẹp lại.

c)

màng loa của đài dao động.

d)

màng loa của đài bị căng ra.

25.

Hãy xác định dao động nào có tần số lớn nhất trong số các dao động sau đây?

a)

Vật trong 5 giây có 500 dao động.

b)

Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200 Hz.

c)

Trong 1 giây vật dao động được 70 dao động.

d)

Trong một phút vật dao động được 1000 dao động.

26.

Một phân tử của hợp chất đường chứa 6 nguyên tử carbon, 12 nguyên tử Hydrogen và 6 nguyên tử oxygen. Công thức hóa học là:

a)

C6H12O6

b)

C12H6O

c)

C12H6O11

d)

12CH22O11

27.

Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất?

a)

Vật dao động 60 lần trong 0,02 giây.

b)

Vật dao động 2000 lần trong 1 giây.

c)

Vật dao động 6004 lần trong 1 phút.

d)

Vật dao động 1600 lần trong 0,5 giây.

28.

Khi biên độ dao động càng lớn thì:

a)

âm phát ra càng to.

b)

âm phát ra càng nhỏ.

c)

âm càng bóng.

d)

âm càng trầm.

29.

Phần trăm về khối lượng của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe2O3 là:

a)

50%.

b)

60%.

c)

70%.

d)

30%.

30.

Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?

a)

Chuyển động.

b)

Dao động.

c)

Chuyển động lặp lại.

d)

Sóng.

31.

Trong những trường hợp dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm?

a)

Xác định độ sâu của đáy biển.

b)

Nói chuyện qua điện thoại.

c)

Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa.

d)

Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa.

32.

Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?

a)

Không khí bên trong sáo.

b)

Không khí bên ngoài sáo.

c)

Thân sáo.

d)

Lỗ trên thân sáo.

33.

Một vật dao động với tần số 50 Hz, vậy số dao động của vật trong 5 giây sẽ là:

a)

10.

b)

55.

c)

250.

d)

45.

34.

Trong các môi trường sau, môi trường nào không thể truyền được âm: Nước sôi, tấm nhựa, chân không, cao su?

a)

Tấm nhựa.

b)

Chân không.

c)

Nước sôi.

d)

Cao su.

35.

Điền số thích hợp vào chỗ (...): 56 km/h = ... m/s

a)

15,5 m/s

b)

14,0 m/s

c)

16,2 m/s

d)

13,8 m/s

36.

Điền số thích hợp vào chỗ (...): 11 km/h = ... m/s

a)

3,05 m/s

b)

3,60 m/s

c)

2,75 m/s

d)

2,95 m/s

37.

Điền số thích hợp vào chỗ (...): 0,27 km/h = ... m/s

a)

0,075 m/s

b)

0,090 m/s

c)

0,065 m/s

d)

0,105 m/s

38.

Điền số thích hợp vào chỗ (...): 19 km/h = ... m/s

a)

5,2 m/s

b)

4,9 m/s

c)

5,6 m/s

d)

6,1 m/s

39.

Điền số thích hợp vào chỗ (...): 15 m/s = ... km/h

a)

54 km/h

b)

50 km/h

c)

60 km/h

d)

72 km/h

40.

Điền số thích hợp vào chỗ (...): 200 m/s = ... km/h

a)

720 km/h

b)

700 km/h

c)

750 km/h

d)

680 km/h

41.

Điền số thích hợp vào chỗ (...): 1,5 m/s = ... km/h

a)

5,4 km/h

b)

4,8 km/h

c)

6,0 km/h

d)

5,0 km/h

42.

Điền số thích hợp vào chỗ (...): 20 m/s = ... km/h

a)

72 km/h

b)

60 km/h

c)

80 km/h

d)

90 km/h

43.

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi sulfur và oxygen, trong đó sulfur chiếm 40% về khối lượng, phần còn lại là oxygen; khối lượng phân tử của hợp chất là 8080 amu.

a)

SO2\mathrm{SO_2}

b)

SO3\mathrm{SO_3}

c)

S2O3\mathrm{S_2O_3}

d)

SO4\mathrm{SO_4}

44.

Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất tạo thành bởi: Na có hóa trị I và nhóm (SO4)\mathrm{(SO_4)} có hóa trị II. Chọn phương án đúng về công thức và khối lượng phân tử.

a)

Na2SO4\mathrm{Na_2SO_4} ; 142142 g/mol

b)

NaSO4\mathrm{NaSO_4} ; 119119 g/mol

c)

Na2SO3\mathrm{Na_2SO_3} ; 126126 g/mol

d)

Na2S\mathrm{Na_2S} ; 7878 g/mol

45.

Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất tạo thành bởi: sulfur (S) hóa trị VI và oxygen (O). Chọn phương án đúng về công thức và khối lượng phân tử.

a)

SO2\mathrm{SO_2} ; 6464 g/mol

b)

SO3\mathrm{SO_3} ; 8080 g/mol

c)

S2O3\mathrm{S_2O_3} ; 112112 g/mol

d)

SO\mathrm{SO} ; 4848 g/mol

46.

Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất tạo thành bởi: potassium (K) có hóa trị I và oxygen (O). Chọn phương án đúng về công thức và khối lượng phân tử.

a)

KO\mathrm{KO} ; 5555 g/mol

b)

K2O\mathrm{K_2O} ; 9494 g/mol

c)

K2O2\mathrm{K_2O_2} ; 110110 g/mol

d)

KO2\mathrm{KO_2} ; 7171 g/mol

47.

Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất tạo thành bởi: Mg có hóa trị II và O có hóa trị II. Chọn phương án đúng về công thức và khối lượng phân tử.

a)

MgO\mathrm{MgO} ; 4040 g/mol

b)

Mg2O\mathrm{Mg_2O} ; 6464 g/mol

c)

MgO2\mathrm{MgO_2} ; 5656 g/mol

d)

Mg2O3\mathrm{Mg_2O_3} ; 104104 g/mol

48.

Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất tạo thành bởi: Al hóa trị III và nhóm (NO3)\mathrm{(NO_3)} có hóa trị I. Chọn phương án đúng về công thức và khối lượng phân tử.

a)

Al(NO3)3\mathrm{Al(NO_3)_3} ; 213213 g/mol

b)

AlNO3\mathrm{AlNO_3} ; 8989 g/mol

c)

Al2(NO3)3\mathrm{Al_2(NO_3)_3} ; 339339 g/mol

d)

Al(NO2)3\mathrm{Al(NO_2)_3} ; 165165 g/mol

49.

Cho bảng thông tin về chuyển động của một vật trên cung đường AB với thời gian (h) 0,1,2,3,40,1,2,3,4 và quãng đường (km) tương ứng 0,30,60,60,1000,30,60,60,100 . Trong khoảng thời gian nào đồ thị quãng đường–thời gian của vật là đoạn nằm ngang (quãng đường không đổi)?

a)

Từ 00 h đến 11 h

b)

Từ 11 h đến 22 h

c)

Từ 22 h đến 33 h

d)

Từ 33 h đến 44 h

50.

Dựa vào bảng thời gian (h) 0,1,2,3,40,1,2,3,4 và quãng đường (km) 0,30,60,60,1000,30,60,60,100 , tính tốc độ trung bình của vật trong 22 giờ đầu.

a)

2020 km/h

b)

2525 km/h

c)

3030 km/h

d)

3535 km/h

51.

Dựa vào bảng thời gian (h) 0,1,2,3,40,1,2,3,4 và quãng đường (km) 0,30,60,60,1000,30,60,60,100 , tính tốc độ trung bình của vật trong 11 giờ cuối.

a)

2020 km/h

b)

3030 km/h

c)

4040 km/h

d)

5050 km/h

52.

Camera đo được thời gian xe máy đi từ vạch mốc 11 sang vạch mốc 22 cách nhau 100100 m là 11,511{,}5 s. Tốc độ của xe máy bằng bao nhiêu (làm tròn đến 0,10{,}1 km/h)?

a)

28,828{,}8 km/h

b)

31,331{,}3 km/h

c)

33,033{,}0 km/h

d)

36,036{,}0 km/h

53.

Nếu tốc độ giới hạn của cung đường là 3030 km/h thì xe máy trong phép đo với quãng đường 100100 m trong 11,511{,}5 s có vượt quá tốc độ giới hạn hay không?

a)

Không vượt quá

b)

Vượt quá một chút

c)

Vượt quá nhiều

d)

Không đủ dữ liệu để kết luận

54.

Đưa ra một số giải pháp nhằm hạn chế tiếng ồn ở những nơi công cộng (bệnh viện, trường học). Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Sử dụng vật liệu cách âm và đóng cửa sổ khi cần

b)

Giới hạn âm lượng loa, đặt biển nhắc nhở giữ trật tự

c)

Tổ chức khu vực đỗ xe, di chuyển riêng cho phương tiện ồn ào

d)

Mở loa to hơn để mọi người nghe rõ

e)

Trồng cây xanh, lắp tường chắn tiếng ồn quanh khu vực

55.

Một người đếm được trong 22 giây một con lắc thực hiện 11 dao động. Trong một giờ, con lắc sẽ thực hiện bao nhiêu dao động?

a)

900900

b)

12001200

c)

18001800

d)

24002400

56.

Một vật dao động 1515 lần trong một giây. Khi đó ta có nghe được âm thanh do nó phát ra không? Muốn nghe được âm thanh của nó thì cần ít nhất bao nhiêu dao động trong một giây?

a)

Có nghe được; cần ít nhất 1515 dao động/s

b)

Không nghe được; cần ít nhất 2020 dao động/s

c)

Không nghe được; cần ít nhất 1010 dao động/s

d)

Có nghe được; cần ít nhất 2020 dao động/s

57.

Một người đứng cách một vách đá 510510 m và la to. Bao lâu sau người này nghe được âm phản xạ trở lại? Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340340 m/s.

a)

1,51{,}5 s

b)

2,02{,}0 s

c)

3,03{,}0 s

d)

4,04{,}0 s