wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phục hồi chức năng đề 1234 lẻ-tuan

Total questions: 103

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng nhất. Liệt nửa người là:

a)

Giảm khả năng

b)

Khiếm khuyết

c)

Tàn tật

d)

Bệnh lý

2.

Mục đích của phòng ngừa bước 2 (tàn tật cấp 2):

a)

Phòng ngừa để một người bị khiếm khuyết không trở thành tàn tật

b)

Phòng ngừa để một người bệnh không trở thành khiếm khuyết

c)

Phòng ngừa để một người bị tàn tật không trở thành tàn phế

d)

Phòng ngừa một người không bị tàn tật

3.

Mục đích của phục hồi chức năng (chọn câu đúng nhất):

a)

Tập sử dụng các dụng cụ chỉnh hình, để tăng khả năng vận động

b)

Tập làm quen với công việc mới

c)

Tăng cường khả năng còn lại để giảm bớt hậu quả khuyết tật. Thay đổi thái độ của xã hội đối với người khuyết tật

d)

Tất cả đều đúng

4.

Ưu điểm phục hồi chức năng tại bệnh viện (chọn câu đúng nhất);

a)

Giá thành phục hồi thích hợp

b)

Tất cả bệnh nhân đều được phục hồi

c)

Có nhiều phương tiện thiết bị, nhiều cán bộ chuyên khoa, phục hồi được những trường hợp khó, nặng

d)

Tất cả đều đúng

5.

Phương pháp phục hồi chức năng (chọn câu đúng nhất)

a)

Vật lý trị liệu

b)

Âm ngữ và trị liệu

c)

Hoạt động trị liệu

d)

Tất cả đều đúng

6.

Ưu điểm PHCN- Dựa vào cộng đồng (chọn câu đúng nhất):

a)

Tỉ lệ người khuyết tật được phục hồi nhiều nhất

b)

Chất lượng phục hồi thích hợp, người khuyết tật được hòa nhập xã hội

c)

Chi phí có thể chấp nhận được

d)

Tất cả đều đúng

7.

Nguyên tắc PHCN (chọn câu sai):

a)

Tạo điều kiện cho người khuyết tật có công ăn việc làm

b)

Đánh giá cao khả năng của người khuyết tật

c)

PHCN tối đa các chức năng bị mất, hoặc bị giảm

d)

Đánh giá cao tín độc lập, lòng tự trọng của người khuyết tật

8.

Khi phát hiện vết đỏ da do tỳ đè nên:

a)

Xoa bóp da tại chỗ bị đỏ

b)

Vệ sinh sạch sẽ và băng kín chỗ đó

c)

Tránh tỳ đè lên vùng da bị đỏ

d)

Ăn uống đủ chất đạm, vitamin

9.

Định nghĩa thương tật thứ phát (TTTP),

4 lines
10.

Khi phát hiện vết đỏ da do tỳ đè nên:

a)

Xoa bóp da tại chỗ bị đỏ

b)

Vệ sinh sạch sẽ và băng kín chỗ đó

c)

Tránh tỳ đè lên vùng da bị đỏ

d)

Ăn uống đủ chất đạm, vitamin

11.

Định nghĩa thương tật thứ phát (TTTP), chọn câu đúng:

a)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu hoặc không được chăm sóc đúng

b)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân không được chăm sóc đúng

c)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu ngày

d)

TTTP là bệnh xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu ngày hoặc không chăm sóc đúng

12.

Đề phòng huyết khối tĩnh mạch cần:

a)

Thực hiện các bài tập vận động sớm

b)

Băng thun, kê cao chân khi nghỉ ngơi

c)

Thay đổi tư thế từ từ

d)

Tất cả các ý trên

13.

Mục đích của phòng ngừa tàn tật cấp 3 (chọn câu đúng nhất):

a)

Phòng ngừa để một người bị khiếm khuyết không trở thành giảm chức năng

b)

Phòng ngừa để một người bệnh không trở thành khiếm khuyết

c)

Phòng ngừa để một người tàn tật không trở thành tàn phế

d)

Tất cả đều đúng

14.

Ví dụ về tàn tật (giảm khả năng):

a)

Nhồi máu não bán cầu trái

b)

Một anh thương binh bị cụt mất một chân

c)

Trẻ bị chứng bại liệt không đi lại được do mất vận động 2 chân

d)

Người đàn ông do không có khả năng giao tiếp với mọi người xung quanh, không có khả năng lao động sản xuất

15.

Định nghĩa về tàn tật (giảm khả năng) chọn câu đúng nhất:

a)

Những dấu hiệu/triệu chứng ở mức độ cơ quan hay một phần cơ thể

b)

Mất vai trò trong xã hội ở mức cộng đồng/ xã hội

c)

Mất chức năng hay hành vi ứng xử trong môi trường ở mức độ con người

d)

Quá trình bệnh hay tổn thương

16.

Biện pháp hiệu quả nhất để đề phòng hạ huyết áp tư thế do bất động là:

a)

Nâng cao đầu tại giường khi nằm

b)

Thay đổi tư thế từ từ

c)

Vận động sớm

d)

Nằm ngửa thẳng, kê cao chi

17.

Quả nhất để đề phòng hạ huyết áp tư thế do bất động là:

a)

Nâng cao đầu tại giường khi nằm

b)

Thay đổi tư thế từ từ

c)

Vận động sớm

d)

Nằm ngửa thẳng, kê cao chi

18.

PHCN là dùng các biện pháp y học, xã hội, giáo dục, hướng nghiệp làm hạn chế tối đa "…", nhằm tạo điều kiện cho người khuyết tật có cơ hội tham gia các hoạt động để hội nhập, tái hòa nhập xã hội, có cơ hội bình đẳng trong cộng đồng, xã hội . "…" là:

a)

Giảm khả năng

b)

Khiếm khuyết

c)

Thương tật thứ cấp

d)

Tổn thương gây ra

19.

Khi người bệnh nằm ngửa, vị trí dễ xảy ra loét tì đè:

a)

Gót chân, cùng cụt, lưng, vai, vùng chẩm

b)

U ngồi, gai chậu trước trên, cùng cụt

c)

Gai chậu sau trên, vai, gối, vùng chẩm

d)

Mắt cá chân ngoài, cùng cụt, lưng

20.

Trong các thương tật thứ phát thì thương tật nào dễ xảy ra nhất:

a)

Loét do đè ép

b)

Huyết khối tĩnh mạch

c)

Teo cơ

d)

Nhiễm trùng tiểu

21.

TTTP thuộc hệ cơ quan vận động bao gồm (chọn câu đúng nhất):

a)

Teo cơ, co rút cơ khớp, loãng xương, cốt hóa lạc chỗ

b)

Teo cơ, cứng khớp, loãng xương, loét

c)

Cứng khớp, cốt hóa lạc chỗ, đau khớp vai sau liệt, loãng xương

d)

Cứng khớp, huyết khối, loãng xương, cốt hóa lạc chỗ

22.

Một trong những biện pháp quan trọng để phòng loét do tì đè là:

a)

Thay đổi tư thế liên tục, ít nhất 2 giờ/ lần

b)

Đặt người khuyết tật nằm ở nơi có nhiều ánh sáng để phòng thiếu vitamin

c)

Tăng cường vitamin và nước để đảm bảo đủ khối lượng tuần hoàn giúp cho nuôi dưỡng mô tốt

d)

Vận động thụ động tại giường

23.

Câu 1. Quá trình tàn tật Sức khỏeBệnh(1)(2)Tàn phế

a)

A. Khiếm khuyết và tàn tật

b)

B. Tàn tật và bệnh

c)

C. Tàn tật và khiếm khuyết

d)

D. Bệnh và tổn thương

24.

Câu 2. Chọn câu đúng nhất: Liệt nửa người là:

a)

A. Giảm khả năng

b)

B. Khiếm khuyết

c)

C. Tàn tật

d)

D. Bệnh lý

25.

Câu 3. Mục đích của phòng ngừa bước 2 (tàn tật cấp 2):

a)

A. Phòng ngừa để một người bị khiếm khuyết không trở thành tàn tật

b)

B. Phòng ngừa để một người bệnh kh

26.

Mục đích của phòng ngừa bước 2 (tàn tật cấp 2):

a)

Phòng ngừa để một người bị khiếm khuyết không trở thành tàn tật

b)

Phòng ngừa để một người bệnh không trở thành khiếm khuyết

c)

Phòng ngừa để một người bị tàn tật không trở thành tàn phế

d)

Phòng ngừa một người không bị tàn tật.

27.

Mục đích của phục hồi chức năng ( chọn câu đúng nhất):

a)

Tập sử dụng các dụng cụ chỉnh hình, để tăng khả năng vận động.

b)

Tập làm quen với công việc mới.

c)

Tăng cường khả năng còn lại để giảm bớt hậu quả khuyết tật. Thay đổi thái độ của xã hội đối với người khuyết tật.

d)

Tất cả đều đúng.

28.

Ưu điểm phục hồi chức năng tại bệnh viện ( chọn câu đúng nhất):

a)

Giá thành phục hồi thích hợp.

b)

Tất cả bệnh nhân đều được phục hồi.

c)

Có nhiều phương tiện thiết bị, nhiều cán bộ chuyên khoa, phục hồi được những trường hợp khó, nặng.

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Phương pháp phục hồi chức năng ( chọn câu đúng nhất):

a)

Vật lý trị liệu.

b)

Hoạt động trị liệu.

c)

Âm ngữ trị liệu.

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Ưu điểm PHCN - Dựa vào cộng đồng: (Chọn câu đúng nhất)

a)

Tỉ lệ người khuyết tật được phục hồi nhiều nhất.

b)

Chất lượng phục hồi thích hợp, người khuyết tật được hoà nhập xã hội.

c)

Chi phí có thể chấp nhận được.

d)

Tất cả đều đúng.

31.

Nguyên tắc phục hồi chức năng: (Chọn câu sai)

a)

Tạo điều kiện cho người khuyết tật có công ăn việc làm.

b)

Đánh giá cao khả năng của người khuyết tật.

c)

PHCN tối đa các chức năng bị mất, hoặc bị giảm.

d)

Đánh giá cao tính độc lập, lòng tự trọng, của người khuyết tật.

32.

Khi phát hiện vết đỏ da do bị tỳ đè nên:

a)

Xoa bóp da tại chổ bị đỏ

b)

Vệ sinh sạch sẽ và băng kín

c)

Tránh tỳ đè lên vùng da bị đỏ

d)

Ăn uống đủ chất đạm, vitamin

33.

Tai biến mạch máu não là:

4 lines
34.

Tai biến mạch máu não là:

a)

Bị các thiếu sót thần kinh xảy ra đột ngột do tổn thương mạch máu não.

b)

Bị liệt nữa người và nữa mặt cùng bên.

c)

Bị liệt nữa người và rối loạn tri giác

d)

Tất cả các câu trên

35.

Bệnh nhân bị xuất huyết vùng bán cầu não phải, nguy cơ liệt

a)

2 chi trên

b)

Tứ chi

c)

1/2 người bên phải

d)

1/2 người bên trái

36.

Triệu cứng của tai biến mạch máu não, chọn câu đúng nhất:

a)

Bệnh nhân tổn thương não phải ngay sau khi tai biến: nữa người bên trái liệt,nữa mặt bên trái bị liệt, liệt mềm.

b)

Bệnh nhân tổn thương não phải ngay sau khi tai biến: nữa người bên trái liệt, nữa mặt bên phải bị liệt, liệt mềm.

c)

Bệnh nhân tổn thương não phải ngay sau khi tai biến: nữa người bên phải liệt,nữa mặt bên trái bị liệt, liệt cứng.

d)

Bệnh nhân tổn thương não phải ngay sau khi tai biến: nữa người bên trái liệt, nữa mặt bên trái bị liệt, liệt cứng.

37.

Trong tai biến mạch máu não, mẫu co cứng điển hình xuất hiện ở giai đoạn nào:

a)

Giai đoạn đột quỵ

b)

Giai đoạn hồi phục

c)

Giai đoạn thích nghi với di

38.

Mục tiêu Điều dưỡng trong giai đoạn cấp sau tai biến mạch máu não, ngoại trừ:

a)

Sớm cho bệnh nhân vận động, tập luyện.

b)

Theo dõi và kiểm soát chức năng sống

c)

Đề phòng các thương tật thứ cấp

d)

Thay đổi kiến trúc nhà ở của người bệnh

39.

Biểu hiện lâm sang của bệnh nhân đột quỵ gia đoạn cấp

a)

Rối loạn tri giác

b)

Khiếm khuyết vận động

c)

Rối loạn cảm giác

d)

Tất cả điều đúng

40.

Bố trí giường bệnh cho BN đột quỵ

a)

Tủ đồ dùng để bên lành

b)

Tủ đồ dùng không nên để trong phòng

c)

Không để bên liệt sát tường

d)

Để bên liệt sát tường

41.

Bố trí giường bệnh cho BN đột quỵ

a)

Tủ đồ dùng để bên lành

b)

Tủ đồ dùng không nên để trong phòng

c)

Không để bên liệt sát tường

d)

Để bên liệt sát tường

42.

Những khó khăn mà BN tai biến mạch máu não gặp phải

a)

Khó thay đổi tư thế

b)

Khó lăn sang hai bên, nhất là bên lành

c)

Khó ngồi dậy và ngồi cho vững

d)

Tất cả điều đúng

43.

Trong tai biến mạch máu não, Ở giai đoạn di chứng, mục tiêu của điều dưỡng không bao gồm nội dung này:

a)

Đưa BN ra khỏi tình trạng bất động càng sớm càng tốt.

b)

Hạn chế di chứng

c)

Thay đổi kiến trúc cho phù hợp với tình trạng chức năng của NB.

d)

Hướng nghiệp

44.

Mục tiêu trong chăm sóc phục hồi chức năng cho bệnh nhân tai biến mạch máu não giai đoạn cấp:

a)

Đề phòng các thương tật thứ cấp

b)

Kiểm soát các rối loạn trị giác, ngôn ngữ, giác quan.

c)

Duy trì tình trạng sức khỏe ổn định, tạo điều kiện cho việc tập luyện, vận động.

d)

Hạn chế và kiểm soát các thương tật thứ cấp

45.

Các biện pháp can thiệp của điều dưỡng nhằm giải quyết tình trạng cử động khối và mẫu co cứng điển hình ở BN liệt nửa người, ngoại trừ:

a)

Theo dõi, tư vấn về dinh dưỡng và sức khỏe, thuốc theo y lệnh

b)

Đặt tư thế đúng, chống lại mẫu co cứng. Khuyến khích BN đeo nẹp dưới gối, nẹp cổ tay

c)

Hướng dẫn BN tự tập chủ động một mình

d)

Khuyết khích BN và gia đình lăn trở , đi lại

46.

Các thương tật thứ cấp thường gặp ở cơ quan hô hấp - tuần hoàn bao gồm:

a)

Nhiễm trùng hô hấp, huyết khối tĩnh mạch, nhiễm trùng tiểu.

b)

Nhiễm trùng hô hấp, huyết khối tĩnh mạch, hạ huyết áp tư thế.

c)

Nhiễm trùng hô hấp, huyết khối tĩnh mạch.

d)

Nhiễm trùng hô hấp, nhiễm trùng vết thương, huyết khối.

47.

Vật lý trị liệu là:

a)

Môn khoa học nghiên cứu ứng dụng các yếu tố hóa học để phòng và chữa bệnh.

b)

Môn khoa học ng

48.

Vật lý trị liệu là:

a)

Môn khoa học nghiên cứu ứng dụng các yếu tố hóa học để phòng và chữa bệnh.

b)

Môn khoa học nghiên cứu ứng dụng các yếu tố vật lý để phòng và chữa bệnh.

c)

Môn khoa học nghiên cứu ứng dụng các yếu tố sinh học để chữa bệnh.

d)

Vật lý trị liệu là sử dụng các phương pháp vật lý và hóa học để lượng giá và điều trị bệnh, các chấn thương, biến dạng…

49.

Mục đích của phòng ngừa bước 2 (tàn tật cấp 2):

a)

Phòng ngừa để một người bị khiếm khuyết không trở thành giảm khả năng (tàn tật)

b)

Phòng ngừa để một người bệnh không trở thành khiếm khuyết

c)

Phòng ngừa để một người bị tàn tật không trở thành tàn phế

d)

Phòng ngừa một người không bị tàn tật.

50.

Tia tử ngoại có tác dụng giúp cơ thể con người tạo tiền chất vitamin D3 ( chọn _câu đúng nhất):

a)

Tia tử ngoại A ( UVA)

b)

Tia tử ngoại B (UVB)

c)

Tia tử ngoại C (UVC)

d)

Cả UVA, UVB, UVC

51.

Ưu điểm phục hồi chức năng tại bệnh viện ( chọn câu đúng nhất):

a)

Giá thành phục hồi thích hợp.

b)

Tất cả bệnh nhân đều được phục hồi.

c)

Có nhiều phương tiện thiết bị, nhiều cán bộ chuyên khoa, phục hồi được những trường hợp khó, nặng.

d)

Tất cả đều đúng.

52.

Nên tập phục hồi cho người khó khăn vận động vào lúc nào?

a)

Ngay sau khi phục hồi các chức năng khác, càng sớm càng tốt

b)

Ngay sau khi bệnh nhân qua được giai đoạn nguy hiểm, càng sớm càng tốt

c)

Khi không có các chống chỉ định về vận động, gắng sức, càng sớm càng tốt

d)

Ngay sau khi bệnh nhân còn đang ở bệnh viện, càng sớm càng tốt

53.

Ưu điểm PHCN - Dựa vào cộng đồng: (Chọn câu đúng nhất)

a)

Tỉ lệ người khuyết tật được phục hồi nhiều nhất.

b)

Chất lượng phục hồi thích hợp, người khuyết tật được hoà nhập xã hội.

c)

Chi phí có thể chấp nhận.

54.

Điểm PHCN - Dựa vào cộng đồng: (Chọn câu đúng nhất)

a)

Tỉ lệ người khuyết tật được phục hồi nhiều nhất.

b)

Chất lượng phục hồi thích hợp, người khuyết tật được hoà nhập xã hội.

c)

Chi phí có thể chấp nhận được.

d)

Tất cả đều đúng.

55.

Nguyên tắc phục hồi chức năng: (Chọn câu sai)

a)

Tạo điều kiện cho người khuyết tật có công ăn việc làm.

b)

Đánh giá cao khả năng của người khuyết tật.

c)

PHCN tối đa các chức năng bị mất, hoặc bị giảm.

d)

Đánh giá cao tính độc lập, lòng tự trọng, của người khuyết tật.

56.

Trong chăm sóc dự phòng loét khi phát hiện vết đỏ da do bị tỳ đè thì Điều dưỡng nên làm:

a)

Xoa bóp da tại chổ bị đỏ

b)

Vệ sinh sạch sẽ và băng kín chổ đỏ

c)

Tránh tỳ đè lên vùng da bị đỏ

d)

Ăn uống đủ chất đạm, vitamin

57.

Định nghĩa thương tật thứ phát (TTTP), chọn câu đúng

a)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu hoặc không được chăm sóc đúng.

b)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân không được chăm sóc đúng.

c)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu ngày.

d)

TTTP là bệnh xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu hoặc không

58.

Đề phòng huyết khối tĩnh mạch cần

a)

Thực hiện các bài tập vận dộng sớm

b)

Băng thun, kê cao chân khi nghĩ nghơi

c)

Thay đổi tư thế từ từ

d)

Tất cả các ý trên

59.

Mục đích của phòng ngừa tàn tật cấp 3 (chọn câu đúng nhất) :

a)

Phòng ngừa để một người bị khiếm khuyết không trở thành giảm chức năng

b)

Phòng ngừa để một người bệnh không trở thành khiếm khuyết

c)

Phòng ngừa để một người bị tàn tật không trở thành tàn phế

d)

Cả ba câu đều đúng

60.

Ví dụ về tàn tật (giảm khả năng) là:

a)

Nhồi máu não bán cầu trái

b)

Một anh thương binh bị cụt mất một chân

c)

Trẻ bị di c

61.

Ví dụ về tàn tật (giảm khả năng) là:

a)

Nhồi máu não bán cầu trái

b)

Một anh thương binh bị cụt mất một chân

c)

Trẻ bị di chứng bại liệt không đi lại được do mất vận động 2 chân

d)

Người đàn ông do không có khả năng giao tiếp với mọi người xung quanh, không có khả năng lao động sản xuất.

62.

Định nghĩa về tàn tật ( giảm khả năng) chọn câu đúng nhất:

a)

Những dấu hiệu/triệu chứng ở mức độ cơ quan hay một phần cơ thể

b)

Mất vai trò trong xã hội ở mức độ cộng đồng/ xã hội.

c)

Mất chức năng hay hành vi ứng xử trong môi trường ở mức độ con người

d)

Quá trình bệnh hay tổn thương

63.

Biện pháp hiệu quả nhất để đề phòng hạ huyết áp tư thế do bất động là:

a)

Nâng cao đầu giường khi nằm

b)

Thay đổi tư thế từ từ

c)

Vận động sớm

d)

Nằm ngửa thẳng, kê cao chi.

64.

Phục hồi chức năng là dùng các biện pháp y học, xã hội, giáo dục, hướng nghiệp làm hạn chế tối đa "...", nhằm tạo điều kiện cho người khuyết tật có cơ hội tham gia các hoạt động để hội nhập, tái hòa nhập xã hội, có cơ hội bình đẳng trong cộng đồng, xã hội. "..." là:

a)

Giảm khả năng

b)

Thương tật thứ cấp

c)

Khiếm khuyết

d)

Tổn thương gây ra

65.

Khi người bệnh nằm ngửa, vị trí dễ xãy ra loét tì đè là:

a)

Gót chân, cùng cụt, lưng, vai, vùng chẩm

b)

Ụ ngồi, gai chậu trước trên, cùng cụt

c)

Gai chậu sau trên, vai, gối, vùng chẩm

d)

Mắt cá chân ngoài, cùng cụt, lưng

66.

Trong các thương tật thứ phát ở cơ quan vận động thì thương tật nào dễ xảy ra nhất

a)

Loét do đè ép

b)

Huyết khối tĩnh mạch

c)

Teo cơ

d)

Nhiễm trùng tiểu

67.

TTTP thuộc hệ cơ quan vận động bao gồm ( chọn câu đúng nhất):

a)

Teo cơ, co rút cơ khớp, loãng xương, cốt hóa lạc chổ.

b)

Teo cơ, cứng khớp, loãng xương, loét.

c)

Cứng khớp, cốt

68.

TTTP thuộc hệ cơ quan vận động bao gồm ( chọn câu đúng nhất):

a)

Teo cơ, co rút cơ khớp, loãng xương, cốt hóa lạc chổ.

b)

Teo cơ, cứng khớp, loãng xương, loét.

c)

Cứng khớp, cốt hóa lạc chổ, đau khớp vai sau liệt, loãng xương.

d)

Cứng khớp, huyết khối, loãng xương, cốt hóa lạc chỗ.

69.

Cách sử dụng đèn hồng ngoại cho bệnh nhân

a)

Khoảng cách từ đèn đến vùng cần điều trị 50-60cm và vuông góc với vùng da cần điều trị.

b)

Khoảng cách từ đèn đến vùng cần điều trị 20 cm và thẳng góc ở phía trên vùng da cần điều trị.

c)

Khoảng cách từ đèn đến vùng cần điều trị 1 m và vuông góc với vùng da cần điều trị.

d)

Khoảng cách từ đèn đến vùng cần da điều trị 40-60 cm

70.

Quá trình tàn tật Sức khỏe → Bệnh → (1) → (2) → Tàn phế

a)

Tàn tật và khiếm khuyết

b)

Khiếm khuyết và tàn tật

c)

Tàn tật và bệnh

d)

Bệnh và tổn thương

71.

Chọn câu đúng nhất: Liệt nửa người là:

a)

Tàn tật

b)

Bệnh lý.

c)

Giảm khả năng

d)

Khiếm khuyết

72.

Mục đích của phòng ngừa bước 2 (tàn tật cấp 2)

a)

Phòng ngừa để một người bị khiếm khuyết không trở thành tàn tật

b)

Phòng ngừa để một người bệnh không trở thành khiếm khuyết

c)

Phòng ngừa để một người bị tàn tật không trở thành tàn phế

d)

Phòng ngừa một người không bị tàn tật

73.

Mục đích của phục hồi chức năng ( chọn cầu đúng nhất):

a)

Tập sử dụng các dụng cụ chỉnh hình, để tăng khả năng vận động

b)

Tập làm quen với công việc mới

c)

Tăng cường khả năng còn lại để giảm bớt hậu quả khuyết tật. Thay đổi thái độ của xã hội đối với người khuyết tật.

d)

Tất cả đều đúng

74.

Ưu điểm phục hồi chức năng tại bệnh viện ( chọn câu đúng nhất):

a)

Giá thành phục hồ thích hợp

b)

Tất cả bệnh nhân đều được phục hồi

c)

Có nhiều phương trên thiết bị, nhiều cán bộ chuyên khoa, phục hồi được những trường hợp khó, nặng

d)

tấ

75.

Giá thành phục hồ thích hợp ( chọn câu đúng nhất)

a)

Tất cả bệnh nhân đều được phục hồi

b)

Có nhiều phương trên thiết bị, nhiều cán bộ chuyên khoa, phục hồi được những trường hợp khó, nặng

c)

tất cả đều đúng

76.

Phương pháp phục hồi chức năng, chọn câu đúng nhất

a)

Vật lý trị liêu

b)

Âm ngữ trị liệu

c)

Hoạt động trị liệu

d)

Tất cả đều đúng

77.

Ưu điểm PHCN - Dựa vào cộng đồng: (Chọn câu đúng nhất)

a)

Tỉ lệ người khuyết tật được phục hồi nhiều nhất.

b)

Chất lượng phục hồi thích hợp, người khuyết tật được hoà nhập xã hội.

c)

Chi phí có thể chấp nhận được.

d)

Tất cả đều dùng.

78.

Nguyên tắc phục hồi chức năng: (Chọn câu sai)

a)

Tạo điều kiện cho người khuyết tật có công ăn việc làm.

b)

Đánh giá cao khả năng của người khuyết tật.

c)

PHCN tối đa các chức năng bị mất, hoặc bị giảm.

d)

Đánh giá cao tính độc lập, lòng tự trọng, của người khuyết tật.

79.

Khi phát hiện vết đỏ da do bị tỷ đề nên:

a)

Xoa bóp đã tại chỗ bị đỏ

b)

Vệ sinh sạch sẽ và băng kín chổ đỏ

c)

Tránh tỷ đề lên vùng da bị đỏ

d)

Ăn uống đủ chất đạm,vitamin

80.

Định nghiã thương tật thứ phát (TTTP), chọn câu đúng

a)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu hoặc không được chăm sóc đúng

b)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý do bệnh nhân. không được chăm sóc đúng

c)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu ngày.

d)

TTTP là bệnh xảy ra sau quá trình bệnh lý do bệnh nhân nằm bất động lâu hoặc không được chăm sóc đúng

81.

Đề phòng huyết khối tĩnh mạch cầu

a)

Thực hiện các bài tập vận động sớm

b)

Băng thun, kê cao chân khi nghỉ ngơi

c)

Thay đổi tư thế từ từ

d)

Tất cả các ý trên

82.

Mục đích của phòng ngừa tàn tật cấp 3 (chọn câu dùng nhất) :

4 lines
83.

Mục đích của phòng ngừa tàn tật cấp 3 (chọn câu dùng nhất) :

a)

Phòng ngừa để một người bị khiếm khuyết không trở thành giảm chức năng

b)

Phòng ngừa để một người bệnh không trở thành khiếm khuyết

c)

Phòng ngừa để một người bị tàn tật không trở thành tàn phế

d)

Cả ba câu đều đúng

84.

Ví dụ về tàn tật (giảm khả năng) là:

a)

Nhồi máu não bán cầu trái

b)

Một anh thương binh bị cụt mất một chân

c)

Trẻ bị di chứng bại liệt không đi lại được do mất vận động 2 chân

d)

Người đàn ông do không có khả năng giao tiếp với mọi người xung quanh, không có khả năng lao động sản xuất.

85.

Định nghĩa về tàn tật (giảm khả năng) chọn câu đúng nhất:

a)

Những dấu hiệu/triệu chứng ở mức độ cơ quan hay một phần cơ thể

b)

Mất vai trò trong xã hội ở mức độ cộng đồng/xã hội.

c)

Mất chức năng hay hành vi ứng xử trong môi trường ở mức độ con người

d)

Quá trình bệnh hay tổn thương

86.

Biện pháp hiệu quả nhất để đề phòng hạ huyết áp tư thế do bất động là:

a)

Nâng cao đầu giưởng khi nằm

b)

Thay đổi tư thế từ từ

c)

Vận động sớm

d)

Năm ngửa thẳng, kê cao chi

87.

Phục hồi chức năng là dùng các biện pháp y học, xã hội, giáo dục, hướng nghiệp làm hạn chế tối đa "...", nhằm tạo điều kiện cho người khuyết tật có cơ hội tham gia các hoạt động dễ hội nhập, tái hòa nhập xã hội, cả cơ hội bình đẳng trong cộng đồng, xã hội "..."là

a)

Giảm khả năng

b)

Khiếm khuyết

c)

Thương tật thứ cấp

d)

Tổn thương gây ra

88.

Khi người bệnh nằm ngửa, vị trí dễ xảy ra loét tì đè là:

a)

Gót chân, cùng cụt, lưng, vai, vùng chẩm

b)

Ụ ngồi, gai chậu trước trên, cùng cụt

c)

Gai chậu sau trên, vai, gối, vùng chẩm

d)

Mắt cá chân ngoài, cùng cụt, lưng

89.

Trong các thương tật thứ phát thì thương tật nào dể xảy ra nhất

a)

Loét do đè ép

b)

Huyết khối tĩnh mạch

c)

Teo cơ

d)

Nhiễm trùng tiểu

90.

TTTP thuộc hệ cơ quan vận động bao gồm ( chọn cầu đúng nhất);

a)

Teo cơ, co rút cơ khớp, loãng xương, cốt hóa lạc chỗ

b)

Teo cơ, cứng khớp, loãng xương, loét

c)

Cứng khớp, cốt hóa lạc chổ, đau khớp vai sau liệt, loãng xương

d)

Cứng khớp, huyết khối, loãng xương, cốt hóa lạc chổ.

91.

Định nghĩa tàn tật:

a)

Không bình thường về cấu trúc cơ thể

b)

Do tàn tật nên hạn chế hoặc thiếu khả năng thực hiện các hoạt động chức năng

c)

Không tham gia được các hoạt động hằng ngày

d)

Không có khả năng hòa nhập xã hội

92.

Khiếm khuyết sử dụng trong trường hợp nào

a)

Trẻ em bị điếc

b)

Người không đi lại được

c)

Người khó khăn về nói

d)

Người khó khăn về nghe

93.

Phòng ngừa bước 3 ( tàn tật cấp 3)

a)

Phòng ngừa để một người bị khiếm khuyết không trở thành tài tật

b)

Phòng ngừa để một người bệnh không trở thành khiếm khuyết

c)

Phòng ngừa để một người tàn tật không trở thành tàn phế

d)

Cả 3 câu đều đúng

94.

Tàn phế được sử dụng trong trường hợp nào:

a)

Người cụt chân không đi lại được

b)

Người cụt chân không đi lại được nên không có việc làm

c)

Bệnh nhân bệnh tim bẩm sinh

d)

Đục nhân mắt gây khó khăn về nhìn

95.

Cách phân loại phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng, tàn tật được phân thành mấy loại:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

96.

Hình thức phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng tỉ lệ người khuyết tật được phục hồi cao hiếm.....%

a)

85

b)

50

c)

90

d)

40

97.

Ưu điểm của hình thức PHCN tại bệnh viện trung tâm

a)

Kỷ thuật phục hồi chức năng tốt, giải quyết được trường hợp khó

b)

Chi phí tốn kém, người khuyết tật phải đi xa

c)

Không thực hiện được thường xuyên vì t

98.

Khi BN nằm nghiêng, vị trí dễ xảy ra loét tì đè là

a)

Gót chân, cùng cụt, lưng vai, vùng chấm

b)

Ụ ngồi, gai chậu trước trên, cùng cụt

c)

Ai chậy sau trên, vai, gối, vùng chẩm

d)

mẮt cá chân ngoài, cùng cụt, lưng

99.

Một trong những biện pháp quan trọng để đề phòng loét do tì đè là:

a)

Thây đổ tư thế liên tục

b)

Đặt người khuyết tật nằm ở nhiều ánh sáng để phòng thiếu vitaminD

c)

Tăng cường vitamin và nước để đảm bảo đủ khối lượng tuần hoàn giúp cho nuôi dưỡng mô tốt

d)

Vận động thu động tại giường

100.

Thương tật thứ cấp nào dễ xảy ra cho người bệnh( chọn câu đúng nhất)

a)

Loét do tùy đè

b)

Huyết khối TM

c)

Viêm phổi

d)

Nhiễm trùng tiểu

101.

biện pháp hiệu quả nhất để đề phòng HHA tư thế do bất động là:

a)

Nâng cao đầu giường khi nằm

b)

Thay đổi tư thế từ từ

c)

Vận động sớm

d)

Nằm ngửa thẳng, kê cao chi

102.

Tập chủ động có trợ giúp nghĩa là:

a)

BN tự tập với sự hướng dẫn của nhân viên y tế

b)

BN chủ động các tư thế phù hợp với khả năng hiện có của mình

c)

Người trợ giúp hỗ trợ một phần lực và động tác cùng BN trong lúc thực hiện động tác

d)

BN tựu làm theo sau khi nhìn người hướng dẫn làm mẫu

103.

Các biện pháp để đề phòng nhiễm trùng đường tiết niệu, ngoại trừ:

a)

Theo dỗi dấu hiệu toàn thân, kiểm soát các yếu tố nguy cơ

b)

Quan sát nước tiểu

c)

Đảm bảo vô trùng khi thực hiện thủ thuật thông tiểu

d)

Không nên thực hiện thông tiểu để tránh nguy cơ NT