wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cấp cứu 80c-tuấn

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Để phát hiện BN suy hô hấp, điều dưỡng cần dựa vào:

a)

Tần số thở, kiểu thở

b)

Tri giác, da niêm mạc có vàng hay không

c)

Tần số thở, da niêm tím tái ko

d)

Kiểu thở, tri giác, tần số thở, da niêm có tím tái không

2.

Câu 2: Theo dõi BN hôn mê, trên monitor mức SP02 bình thường là bao nhiêu

a)

85-90%

b)

>90%

c)

>95%

d)

95-100%

3.

Câu 3: Nguyên tắc hút đàm nhớt khi BN đang thở máy, điều đầu tiên trước khi hút đd cần làm gì?

a)

Xem tri giác BN

b)

Nhấn nút làm giàu oxy trên máy thở

c)

Mang găng vô trùng

d)

Đo huyết áp BN

4.

Câu 4: BN vào viện với hội chứng đáp ứng viêm hệ thống, bị sốc tuần hoàn, bệnh sử tiêu chảy 2 ngày trước khi nhập viện, tiêu chảy 3 lần /ngày, điều đầu tiên nghĩ BN có thể bị sốc

a)

Sốc giảm thể tích

b)

Sốc nhiễm trùng

c)

Sốc tắc nghẽn

d)

Sốc phản vệ

5.

Câu 5: Khi BN tỉnh, lên cơn co giật toàn thân, nguy cơ có thể sảy ra cho BN, ngoại trừ:

a)

Cắn lưỡi

b)

Co thắt đường thở

c)

Hôn mê sâu

d)

Té khỏi giường

6.

Câu 6: Nguyên tắc khi tiêm thuốc để cắt cơn giật, or tiêm thuốc an thần cho BN, ĐD cần

a)

Bơm thuốc thật nhanh để cắt cơn co giật cho BN

b)

Pha loãng, bơm chậm

c)

Pha loãng, bơm chậm, quan sát nhịp thở BN

d)

Ko cần pha loãng, quan sát nhịp thở BN

7.

Câu 7: Khi BN ngừng hô hấp tuần hoàn, thuốc đầu tiên được dùng là:

a)

Noradrenalin

b)

Dobutamin

c)

Adrenalin

d)

Atropin

8.

Câu 8: Khi BN sốc, hồi sức dịch đủ mà huyết áp ko tăng, thuốc đầu tiên bác sĩ cho dùng để tăng huyết áp là

a)

Dobutamin

b)

Noradrealin

c)

Dopamin

d)

Adrealin

9.

Câu 9: Khi BN xuất huyết tiêu hóa, để đánh giá mức độ thiếu máu của BN, xét nghiệm thường dùng là

a)

Công thức máu

b)

Hb, công thúc máu

c)

Hb, Hematocric, công thức máu

d)

Hb, Hct

10.

Câu 10: Hemoglobin bình thường là bao nhiêu? Khi nào gọi là thiếu máu

a)

14-16G/DL; >13G/DL

b)

12-15g/dl; <12g/dl

c)

11-16g/dl; <12g/dl

d)

13-16g/dl; <13g/dl

11.

BN được phẫu thuật nội soi cắt túi mật,sau phẫu thuật BN có mạch nhanh, da xanh, huyết áp tâm thu <90mmHg, bụng căng, dẫn lưu hạ sườn phải ko ra dịch, nghĩ nhiều nhất BN bị?

a)

Sốc nhiễm trùng

b)

Sốc mất máu

c)

Xuất huyết nội do chảy máu giường túi mật gây sốc mất máu

d)

Xuất huyết nội và sốc nhiễm trùng

12.

Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn do bị nhiễm chất độc

a)

Asen

b)

Anenovirus

c)

Rotavirus

d)

Norwalkvirus

13.

Bufotoxin là loại độc chất có chứa ở

a)

Da cóc, trứng cóc

b)

Mật gấu

c)

Cá đọc dược

d)

Cá nóc

14.

Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn do chất độc tự nhiên trong thực phẩm

a)

Vi trùng sống trong thịt hộp

b)

Các chất phóng xạ

c)

Cà độc dược

d)

Lỵ trực tràng

15.

Liều lượng than hoạt tính cho NB để ngăn chặn chất độc vào máu:

a)

Từ 5-10g

b)

Từ 30-50g (20-30)

c)

Từ 40-60g

d)

từ 50-70g

16.

Thuốc nhuận tràng có thể sử dụng trong xử trí ngộ độc thức ăn

a)

Oresol

b)

Sorbitol

c)

Motilium

d)

Omeprazole

17.

Đối tượng bị ngộ độc thức ăn thường dẫn đến trụy tim mạch và có thể bị sốc

a)

Trẻ nhỏ dưới 1 tuổi

b)

Thanh niên

c)

Trung niên

d)

Trẻ em

18.

Loại bệnh phẩm làm xét nghiệm tìm nhanh nguyên nhân ngộ độc thức ăn

a)

Máu

b)

Đàm

c)

Nước tiểu

d)

Chất nôn

19.

Loại dịch truyền thường dùng xử trí mất nước trong ngộ độc thức ăn:

a)

Đẳng trương

b)

Đạm

c)

Oresol

d)

Cao phân tử

20.

Rửa dạ dày trên người ngộ độc thức ăn khi:

a)

Uống phải xăng

b)

Lượng chất độc nhiều

c)

Nuốt phải dầu gió

d)

Ngộ độc được 7 giờ

21.

Chỉ định cho thuốc kháng độc ở người ngộ độc thức ăn

a)

Trước khi rửa dạ dày

b)

Khi biết rõ độc chất

c)

Nghi ngờ độc chất vào máu

d)

Khi mọi cố gắng thất bại

22.

Mức độ hôn mê trung bình được đánh giá khi

a)

Glasgow từ 3 đến 6

b)

Glasgow từ 5 đến 8

c)

Glasgow từ 8 đến 13

d)

Glasgow từ 13 đến 15

23.

Chỉ định hồi sức cho BN hôn mê khi:

a)

Glasgow: 3 điểm

b)

Glasgow: 8 điểm

c)

Glasgow: 12 điểm

d)

Glasgow: 13 điểm

24.

Mức độ hôn mê nhẹ được đánh giá khi

a)

Glasgow >=3

b)

Glasgow <=8

c)

Glasgow <=13

d)

Glasgow >=12

25.

Mức độ hôn mê nặng đc đánh giá khi

a)

Glasgow >=3

b)

Glasgow <=8

c)

Glasgow <=13

d)

Glasgow >=12

26.

Mục đích cung cấp đầy đủ dinh dưỡng cho BN hôn mê

a)

Mau lành vết loét

b)

Mau hồi tỉnh

c)

Bù đắp những tổn thương

d)

Duy trì cân nặng

27.

Nguyên nhân thường gặp xuất huyết tiêu hóa cao

a)

Loét dạ dày, tá tràng

b)

Vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

c)

Tổn thương đường tiêu hóa do stress

d)

Tổn thương đường tiêu hóa do thuốc: aspirin, corticoid,….

28.

Biểu hiện thường gặp trong hôn mê tai biến mạch máu não

a)

Rối loạn hô hấp

b)

Rối loạn thân nhiệt

c)

Rối loạn tuần hoàn

d)

Rối loạn nước tiểu

29.

Mục đích của việc vệ sinh cá nhân hằng ngày trên bệnh nhân hôn mê:

a)

Tránh viêm kết mạc,viêm mũi

b)

Tránh nhiễm trùng tiểu, bộ phận sinh dục

c)

Tránh bội nhiễm,viêm phổi

d)

Tránh nhiễm trùng da, vết loét

30.

Khi theo dõi bệnh nhân biểu hiện nào nghi ngờ bệnh nhân sốc:

a)

Tri giác lơ mơ, tay chân lạnh, vã mồ hôi, thiểu niệu

b)

Huyết áp tâm thu <90mmHg, tay chân lạnh

c)

Huyết áp tâm thu <90mmHg, mạch quay nhanh nhỏ, tay chân lạnh

d)

Huyết áp tâm thu <90mmHg, mạch quay nhanh nhỏ, tay chân lạnh, tri giác lơ mơ

31.

Hậu quả của sốc, ngoại trừ:

a)

Chết tế bào

b)

Tử vong

c)

Tụt huyết áp

d)

Tổn thương các cơ quan (suy đa tạng)

32.

Câu 33 Phân loại sốc thường được áp dụng trên lâm sàng :

a)

Theo nguyên tắc gây sốc

b)

Theo cơ chế gây sốc

c)

Theo hậu quả của sốc

d)

Theo nguyên nhân và cơ chế

33.

Câu 34 Sốc thường được phân chia bao nhiêu nhóm

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

34.

Câu 35 Bỏng thường là nguyên nhân của loại sốc

a)

Sốc do rối loạn phân bổ máu trong hệ thống mạch

b)

Sốc thường được phân chia bao nhiêu nhóm

c)

Sốc do giảm thể tích tuần hoàn

d)

Sốc do nguyên nhân gây tắc nghẽn ngoài tim

35.

Câu 36 Hẹp van động mạch ch��� nặng là nguyên nhân của sốc:

a)

Sốc do tim

b)

Sốc do giảm thể tích tuần hoàn

c)

Sốc do nguyên nhân gây tắc nghẽn ngoài tim

d)

Sốc do rối loạn phân bổ máu trong hệ thống mạch

36.

Câu 37 Sốc phản vệ được phân loại thuộc nhóm

a)

Sốc do nguyên nhân gây tắc nghẽn ngoài tim

b)

Sốc do rối loạn phân bổ máu trong hệ thống mạch

c)

Sốc do tim

d)

Sốc do giảm thể tích tuần hoàn

37.

Câu 38 Tràn khí áp lực là nguyên nhân của loại sốc:

a)

Sốc do nguyên nhân gây tắc nghẽn ngoài tim

b)

Sốc do tim

c)

Sốc do giảm thể tích tuần hoàn

d)

Sốc do rối loạn phân bổ máu trong hệ thống mạch

38.

Câu 39 Huyết áp động mạch phụ thuộc vào

a)

Mạch, nhiệt độ cơ thể

b)

Cung lượng tim, tính thấm thành mạch

c)

Sức cản mạch và sức co bóp cơ tim

d)

Sức cản mạch và cung lượng tim

39.

Câu 40 Cung lượng tim phụ thuộc vào

a)

Tần số tim, sức bóp cơ tim

b)

Thể tích tâm thu,t ần số tim

c)

Khả năng tâm trương, tần số tim

d)

Sức bóp cơ tim, khả năng tâm trương

40.

Câu 41 Khi huyết áp tụt sẽ có hiện tượng tái phân bố máu được ưu tiên cho

a)

Mạch vành

b)

Thận

c)

Lách

d)

Da, cơ

41.

Câu 42: Sốc có mấy giai đoạn

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

42.

Câu 43 Gian đoạn sớm của sốc còn gọi là sốc

a)

Sốc nhược

b)

Sốc cương

c)

Sốc không phục hồi

d)

Sốc hồi phục

43.

Câu 44 Giảm ý thức, tiểu ít, da tím…là giai đoạn của sốc:

a)

Sốc nhược

b)

Sốc cương

c)

Sốc không phục hồi

d)

sốc hồi phục

44.

BN tiểu ít khi lượng nước tiểu

a)

Nước tiểu<10ml/giờ

b)

Nước tiểu <30ml/giờ

c)

Nước tiểu<50ml/giờ

d)

Nước tiểu <100ml/giờ

45.

Trong chăm sóc BN sốc được cho là vô niệu khi lượng nước tiểu:

a)

<10ml/giờ

b)

<30ml/giờ

c)

<5ml/giờ

d)

<20ml/giờ

46.

Trong xử trí cấp cứu BN sốc, thuốc dùng vận mạch tăng huyết áp, ngoại trừ:

a)

Adrenalin

b)

Noradrealin

c)

Duphalac

d)

Dobutamin

47.

Trong chăm sóc BN sốc nếu BN vẫn tiếp tục nặng lên, huyết áp tuột, tím. Các xử trí cấp cứu tiếp theo là

a)

Cho tăng oxy lên >10lit/phút vì BN tím,thở chậm hoặc ngừng thở

b)

Nâng cao đầu giường vì BN khó thở

c)

Bóp bóng qua mask có oxy

d)

Tạm ngưng truyền thuốc tăng huyết áp vì nhịp tim nhanh

48.

Theo dõi sát BN sốc nặng

a)

Theo dõi mạch, huyết áp, nước tiểu 3 giờ/lần

b)

Theo dõi mạch, huyết áp, nước tiểu, Sp02 20phut/lần

c)

Theo dõi nước tiểu 6 giờ/lần

d)

Theo dõi mạch, huyết áp, Sp02, nước tiểu 3 giờ/lần

49.

Nguyên nhân chủ yếu gây tử vong trong sốc phản vệ là:

a)

Thiếu máu nuôi cơ quan

b)

Thiếu oxy cho tế bào não

c)

Suy đa cơ quan

d)

Suy hô hấp và tụt huyết áp kéo dài

50.

Thuốc cơ bản dùng trong điều trị sốc phản vệ

a)

Hydrocortisol

b)

Adrealin

c)

Dobutamin

d)

Novcocain

51.

Sốc phản vệ là quá trình kết hợp giữa kháng nguyên và kháng thể đưa đến hậu quả là giải phóng các chất trung gian hóa học. Ngoại trừ

a)

histamin

b)

Leucotrien

c)

Oxytoxin

d)

Protaglandin

52.

Trong phản vệ các chất trung gian hóa học có tác dụng, ngoại trừ

a)

Tăng tính thấm thành mạch

b)

Giãn mạch

c)

Phù nề, co thắt thanh môn

d)

Tăng huyết áp

53.

Triệu chứng toàn thân thường gặp và có tính chất báo hiệu trong sốc phản vệ

a)

Biểu hiện ở đường hô hấp: Chảy nước mũi, hắt hơi

b)

Biểu hiện ở da và niêm mạc: ngứa nóng ran, nổi mẫn đỏ da

c)

Biểu hiện ở tiết niệu: Tiểu ít và vô niệu

d)

Biểu hiện ở tim mạch: đánh trống ngực, tụt huyết áp, nhịp tim nhanh

54.

Sốc phản vệ có nguy cơ xuất hiện trở lại do vậy bệnh nhân cần được theo dõi

a)

Tối thiểu 24 giờ ở cơ sở y tế

b)

Tối thiểu 48 giờ ở cơ sở y tế

c)

Tối thiểu 12 giờ ở cơ sở y tế

d)

Tối đa 12 giờ ở cơ sở y tế

55.

Các thuốc sử dụng trong xử trí sốc phản vệ, ngoại trừ

a)

Solumedrol

b)

Hemisunat

c)

Dimedrol

d)

Salbutamol

56.

Tắc nghẽn đường hô hấp dẫn đến

a)

Tăng thông khí phổi

b)

Giảm Co2

c)

Tăng 02

d)

Thiếu 02

57.

Nguyên nhân dẫn đến suy hô hấp do tổn thương đường hô hấp trên, Ngoại trừ

a)

Viêm nắp thanh quản

b)

Nhuyễn sụn khí quản

c)

Cơn hen phế quản

d)

Phù thanh quản

58.

Triệu chứng lâm sàng của suy hô hấp thường

a)

Biểu hiện giảm thông khí

b)

Biểu hiện của khó thở, tuột huyết áp

c)

Biểu hiện cúa thiếu oxy

d)

Biểu hiện của thay đổi tri giác

59.

Biểu hiện của tăng công thở là ngoại trừ

a)

Cánh mũi phập phồng

b)

Rối loạn khoang liên sườn

c)

Rối loạn sâu trên óc

d)

Thở chậm

60.

Trong chăm sóc BN suy hô hấp, xét nghiệm nào cần thiết để đánh giá mức độ và theo dõi tiến triển

a)

Xquang phổi

b)

Khí máu động mạch

c)

Đo chức năng hô hấp

d)

CTScan ngực

61.

Suy hô hấp có thể sảy ra

a)

Trên người trước đó không có bệnh phổi

b)

Trên người trước đó phải có bệnh phổi

c)

Ở người đang mắc bệnh phổi

d)

Ở người đang mắc cả bệnh tim kém có bệnh lý phổi

62.

Bệnh lý đường hô hấp trên là, ngoại trừ

a)

Phù thanh quản

b)

Viêm thanh khí quản

c)

Tắc mạch phổi

d)

Nhuyễn sụn khí quản

63.

Nguyên nhân gây ức chế hoạt động trung tâm hô hấp

a)

Gãy xương sườn,mảng sườn di động

b)

Tràn khí màng phổi,tràn dịch màng phổi

c)

Thuốc ngủ, opiate, viêm não

d)

Tổn thương tủy sống

64.

Tư thế thích hợp khi xử trí BN suy hô hấp cấp

a)

Nằm tư thế đầu bằng, kê cao chân

b)

Ngồi trên giường thòng chân xuống

c)

Nằm đầu cao hoặc ngồi

d)

Nằm đầu tư thế thấp,mặt nghiêm 1 bên

65.

Can thiệp nào sau đây hỗ trợ hô hấp trong các trường hợp suy hô hấp nặng hoặc nguy kịch

a)

Cho thở oxy 4-6 lít/phút qua mask

b)

Hút đàm nhớt, chọc dịch màng phổi

c)

Đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy ko xâm nhập

d)

Thực hiện thuốc giãn phế quản, thuốc lợi tiểu

66.

ĐD cần theo dõi BN suy hô hấp có thở máy để phát hiện kịp thời các biến chứng

a)

Ngộ độc oxy do thở máy

b)

Nhiễm trùng đường hô hấp

c)

Xuất huyết tiêu hóa do stress khi thở máy >48h

d)

Tiến triển đến suy hô hấp mãn tính

67.

Hội chứng mạch vành cấp là

a)

Bao gồm nhồi máu cơ tim cấp và đau thắt ngực không ổn định

b)

Bao gồm cơn đau thắt ngực ổn định và đau thắt ngực không ổn định

c)

Hoại tử 1 phần của cơ tim do thiếu máu cục bộ

d)

Tắc nghẽn hoàn toàn động mạch vành nuôi dưỡng vùng cơ tim

68.

Đau thắt ngực không ổn định là:

a)

Cơn đau sảy ra khi nghỉ (hoặc khi gắng sức nhiều),thường kéo dài trên 20 phút

b)

Đau nặng nề và mới xuất hiện

c)

Đau nhiều hơn, kéo dài hơn, xuất hiện mau hơn so với cơn đau thắt ngực ổn định

d)

Cơn đau thắt ngực có ít nhất một trong ba đặc điểm khác biệt như trên

69.

Nguyên nhân hiếm gặp trong các trường hợp nhồi máu cơ tim là

a)

Xơ vữa động mạch vành

b)

Cục máu đông từ nơi khác di chuyển đến làm tắt động mạch vành

c)

Nghiện rượu

d)

Căng thẳng thần kinh

70.

Các điều kiện làm dễ làm nhồi máu cơ tim xuất hiện

a)

Tăng lipit máu

b)

Đái tháo đường

c)

Béo phì

d)

Phẫu thuật ,nhịp nhanh

71.

Mục tiêu chủ yếu của điều trị cấp cứu NMCT cấp là

a)

Mở thông lại mạch vành bị tắc càng sốm càng tốt

b)

Bảo tồn được mạch vành cho người bệnh

c)

Hạn chế các biến chứng cú nhồi máu cơ tim

d)

Hạn chế suy cơ tim sau nhồi máu

72.

Hôn mê là tình trạng

a)

Mất mạch đập, mất nhịp thở

b)

Mất sự bài tiết, mất vận động

c)

Mất ý thức và mất sự thức tỉnh

d)

Không hồi phục lại hoàn toàn khi bị kích thích

73.

Theo bảng điểm Glasgow hãy cho điểm với đáp ứng mở mắt có ý thức:

a)

1 điểm

b)

2 điểm

c)

3 điểm

d)

4 điểm

74.

Theo bảng điểm Glasgow hãy cho điểm với đáp ứng mở mắt khi gọi to

a)

1 điểm

b)

2 điểm

c)

3 điểm

d)

4 điểm

75.

Theo bảng điểm Glasgow hãy cho điểm với đáp ứng mở mắt khi kích thích đau

a)

1 điểm

b)

2 điểm

c)

3 điểm

d)

4 điểm

76.

Theo bảng điểm Glasgow, người bệnh tỉnh táo hoàn toàn sẽ có tổng số điểm Glasgow là

a)

17 điểm

b)

16 điểm

c)

13 điểm

d)

15 điểm

77.

Theo bảng điểm Glasgow, người bệnh hôn mê sâu sẽ có tổng số điểm Glasgow là

a)

1 điểm

b)

2 điểm

c)

3 điểm

d)

4 điểm

78.

Khi chăm sóc bệnh nhân hôn mê, ngoài đảm bảo dấu sinh tồn, ĐD cần biết

a)

Huyết áp bệnh nhân

b)

Mức độ mê

c)

Glasgow mấy điểm

d)

Nguyên nhân gây hôn mê là gì

79.

Khi chăm sóc bệnh nhân hôn mê, tư thế bn tốt nhất nên:

a)

Đầu cao

b)

Nằm nghiêng , đầu thấp

c)

Nằm nghiêng, đầu bằng

d)

Đầu cao, nghiêng một bên