wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phương pháp Lai và Nhân Giống

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp lai luân chuyển được áp dụng khi:

a)

Số lượng đực giống thuần nhiều

b)

Số lượng cái giống nhiều

c)

Thiếu đực giống thuần

d)

Số lượng đực giống thuần và cái giống tương đượng nhau

2.

Lai cải tạo là phương pháp:

a)

Được sử dụng khi một giống cơ bản đã đáp ứng yêu cầu, song còn một vài nhược điểm cần cải tiến

b)

Được sử dụng khi một giống về cơ bản không đáp ứng được yêu cầu, có nhiều đặc điểm xấu cần cải tạo

c)

Lai giữa các giống với nhau nhằm tạo ra giống mới mang đặc điểm tốt của các giống tham gia ban đầu

d)

Lai giữa các giống thuần chủng khác nhau để tạo con lai nuôi lấy thịt, sữa trứng

3.

Hệ phả dọc được ghi theo nguyên tắc:

a)

Mỗi cột là 1 thế hệ, thế hệ trước ghi ở hàng dưới, thế hệ sau ghi ở hàng trên; trong cùng 1 cột con đực ghi ở hàng dưới, con cái ghi ở hàng trên.

b)

Mỗi cột là 1 thế hệ, thế hệ trước ghi ở hàng dưới, thế hệ sau ghi ở hàng trên; trong cùng 1 cột con đực ghi ở hàng trên, con cái ghi ở hàng dưới.

c)

Mỗi hàng là 1 thế hệ, thế hệ trước ghi ở hàng dưới, thế hệ sau ghi ở hàng trên; trong cùng 1 hàng con đực ghi ở bên trái, con cái được ghi ở bên phải.

d)

Mỗi hàng là 1 thế hệ, thế hệ trước ghi ở hàng dưới, thế hệ sau ghi ở hàng trên; trong cùng 1 hàng con đực ghi ở bên phải, con cái được ghi ở bên trái.

4.

Để đánh giá tính đẻ sai và tốt sữa của đực giống, trong chăn nuôi người ta thường dùng phương pháp chọn lọc giống nào sau đây:

a)

Chọn lọc qua bản thân

b)

Chọn lọc qua đời trước

c)

Chọn lọc qua anh chị em

d)

Chọn lọc qua đời sau

5.

Phương pháp lai nào sau đây có thể tạo giống mới:

a)

Lai kinh tế, lai luân chuyển, lai cải tiến

b)

Lai cải tiến, lai luân chuyển, lai gây thành

c)

Lai cải tiến, lai kinh tế, lai cải tao

d)

Lai cải tiến, lại cải tạo, lai gây thành

6.

Khi cho heo đực giống Duroc phối với heo cái giống Yorkshire, tất cả con lai sinh ra dùng để nuôi thịt; cách thức phối giống này người ta gọi là:

a)

Lai kinh tế

b)

Lai luân chuyển

c)

Lai Cải tạo

d)

Lai cải tiến

7.

Phương pháp lai kinh tế nhằm mục đích gì?

a)

Tạo giống mới

b)

Tận dụng ưu thế lai để nâng cao năng suất

c)

Bảo tồn nguồn gen quý hiếm

d)

Đa dạng hóa đàn nuôi

8.

Ưu thế lai là gì?

a)

Khả năng vượt trội của con lai so với bố mẹ về năng suất và sức sống

b)

Sự đồng đều về đặc điểm của con lai

c)

Khả năng thích nghi tốt hơn của con lai

d)

Độ ổn định về đặc điểm di truyền

9.

Phương pháp chọn lọc cá thể là gì?

a)

Chọn những con giống tốt nhất trong đàn để nuôi tiếp

b)

Chọn đàn vật nuôi có hiệu suất cao nhất

c)

Chọn cá thể dựa trên quan sát ngoại hình

d)

Tạo ra một giống mới từ các cá thể lai

10.

Tính trạng nào thường có hệ số di truyền cao?

a)

Sản lượng sữa

b)

Màu lông

c)

Khả năng sinh sản

d)

Sức đề kháng

11.

Mục đích của chọn phối vật nuôi là gì?

a)

Duy trì giống thuần chủng

b)

Tăng hiệu quả sản xuất thông qua ưu thế lai

c)

Cải thiện các tính trạng di truyền của vật nuôi

d)

Tất cả các ý trên

12.

Chọn phối đồng huyết thường được sử dụng để:

a)

Tạo ưu thế lai cao

b)

Tạo dòng thuần hoặc nghiên cứu di truyền

c)

Tăng khả năng sinh sản

d)

Tăng sức sống cho con lai

13.

Khi nào nên sử dụng phương pháp chọn phối lai kinh tế?

a)

Khi cần tạo dòng thuần mới

b)

Khi cần nâng cao năng suất tức thời cho sản xuất

c)

Khi cần bảo tồn giống quý hiếm

d)

Khi cần tăng khả năng sinh sản

14.

Trong chọn phối vật nuôi, khi giao phối cận huyết cao có thể gây ra:

a)

Tăng khả năng đề kháng của giống

b)

Làm giảm sức sống và năng suất của đàn

c)

Tăng ưu thế lai

d)

Giảm tỷ lệ đột biến gen

15.

Tuổi thích hợp đưa đực giống vào huấn luyện để khai thác tinh là:

a)

Thành thục về tính

b)

Tuổi thành thục về thể vóc

c)

10 tháng tuổi

d)

12 tháng tuổi

16.

Điều kiện của âm đạo giả để đực giống xuất tinh là:

a)

Nhiệt độ lòng âm đạo giả 39-400C

b)

Áp xuất 35-65mm Hg

c)

Độ nhớt

d)

Nhiệt độ lòng âm đạo giả 39-40 độ C, độ nhớt, áp xuất 35-65mm Hg

17.

Số lượng tuyến sinh dục phụ ở heo đực là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Dung lượng tinh dịch trong một lần xuất tinh bình thường của bò đực giống là:

a)

4 - 6 ml

b)

7 - 10 ml

c)

100 - 200 ml

d)

200 - 300 ml

19.

Mục đích của việc huấn luyện heo đực giống là gì?

a)

Tăng năng suất chăn nuôi

b)

Đảm bảo lấy tinh hiệu quả

c)

Giảm chi phí chăm sóc

d)

Đảm bảo heo đực giống có trọng lượng ổn định

20.

Độ tuổi lý tưởng để bắt đầu huấn luyện heo đực giống là:

a)

3 - 4 tháng tuổi

b)

5 - 6 tháng tuổi

c)

7 - 8 tháng tuổi

d)

10 - 12 tháng tuổi

21.

Trong giai đoạn huấn luyện, nên cho heo đực giống làm quen với:

a)

Môi trường nuôi nhốt mới

b)

Thức ăn đặc biệt dành riêng cho heo đực giống

c)

Mô hình giả để lấy tinh

d)

Tất cả cac y tren

22.

Thời gian trung bình để huấn luyện một heo đực giống lấy tinh là:

a)

1 tuần

b)

2 - 3 tuần

c)

1 - 2 tháng

d)

3 - 4 tháng

23.

Có mấy phương pháp huấn luyện đực giống lấy tinh:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Nguyên tắc lấy tình bằng tay là:

a)

Lấy toàn bộ tinh dịch, bỏ pha 3

b)

Chỉ lấy pha 1 và 2

c)

Chỉ lấy pha 2 và 3

d)

Chỉ lấy pha 1 và 3

25.

Tinh thanh là chất tiết của:

a)

Dịch hoàn

b)

Phó dịch hoàn

c)

Tuyến sinh dục phụ

d)

Tất cả đều đúng

26.

Yêu cầu của giá nhảy dùng huấn luyện và lấy tinh heo đực giống là:

a)

Chắc chắn

b)

Kích thước phù hợp

c)

Có chỗ gác chân

d)

Tất cả đều đúng

27.

Lịch khai thác tinh heo 8-9 tháng tuổi:

a)

1 lần tuần

b)

2 lần tuần

c)

3 lần tuần

d)

4-5 lần tuần

28.

Lịch khai thác tinh heo 9-12 tháng tuổi:

a)

1 lần tuần

b)

2 lần tuần

c)

3 lần tuần

d)

4-5 lần tuần

29.

Lịch khai thác tinh heo 1-2 năm tuổi:

a)

1 lần tuần

b)

2 lần tuần

c)

3 lần tuần

d)

4-5 lần tuần

30.

Lịch khai thác tinh heo > 2 năm tuổi:

a)

1 lần tuần

b)

2 lần tuần

c)

3 lần tuần

d)

4-5 lần tuần

31.

Tuổi khai thác tinh heo đực giống tốt nhất là:

a)

3-4 năm

b)

4-5 năm

c)

5-6 năm

d)

6-7 năm

32.

Chất lượng tinh dịch ở con đực chịu ảnh hưởng của:

a)

Giống, tuổi, chăm sóc nuôi dưỡng

b)

Giống, tuổi, chế độ sử dụng

c)

Giống, tuổi, chế độ sử dụng, chăm sóc nuôi dưỡng

d)

Tất cả đều sai

33.

Tuyến sinh dục phụ nào sau đây có tác dụng đóng nút cổ tử cung khi heo đực phối giống trực tiếp:

a)

Túi tinh

b)

Tiền liệt

c)

Củ hành

d)

Phó dịch hoàn

34.

Prostaglandin là hormone được sản xuất ra bởi:

a)

Dịch hoàn

b)

Phó dịch hoàn

c)

Tiền liệt tuyến

d)

Tuyến Cowper

35.

Tế bào sinh dục đực (tinh trùng) gồm có các phần:

a)

Đầu, thân, đuôi

b)

Đầu, thân

c)

Đầu, cổ-thân, đuôi

d)

Đầu, đuôi

36.

Enzyme Hyaluronidase được tiết ra từ:

a)

Phần đầu tinh trùng

b)

Phần cổ-thân tinh trùng

c)

Thể Acrosome ở phần đầu tinh trùng

d)

Phần đuôi tinh trùng

37.

Chức năng của tinh thanh là:

a)

Rửa sạch ống niệu-sinh dục con đực và đường sinh dục cái trước khi phối giống

b)

Hoạt hóa và làm tinh trùng tăng khả năng vận động

c)

Pha loãng và cung cấp chất dinh dưỡng cho tinh trùng

d)

Rửa sạch ống niệu-sinh dục con đực và đường sinh dục cái trước khi phối giống, Pha loãng và cung cấp chất dinh dưỡng cho tinh trùng, Hoạt hóa và làm tinh trùng tăng khả năng vận động

38.

Thời gian sống của tinh trùng trong đường sinh dục cái sau khi phối giống:

a)

Lớn hơn thời gian sống của trứng sau khi rụng

b)

Bằng thời gian sống của trứng sau khi rụng

c)

Nhỏ hơn thời gian sống của trứng sau khi rụng

d)

5-10 giờ

39.

Nồng độ tinh trùng có thể kiểm tra bằng:

a)

Buồng đếm Haematometer

b)

Máy so màu quang phổ, ống Karas

c)

Ống Karas, buồng đếm Haematometer, máy so màu quang phổ

d)

Kính hiển vi

40.

Dung lượng tinh dịch là:

a)

Tỉ lệ % tinh trùng tiến thẳng

b)

Số lượng tinh dịch trong 1 lần lấy tinh

c)

Số lượng tinh trùng trong 1 lần lấy tinh

d)

Tỷ lệ tinh trùng đếm được

41.

Mật độ D (++) của tinh trùng là:

a)

Khoảng cách giữa các tinh trùng < chiều dài của nó theo mọi hướng

b)

Khoảng cách giữa các tinh trùng > chiều dài của nó theo mọi hướng

c)

Khoảng cách giữa các tinh trùng = chiều dài của nó theo mọi hướng

d)

Khoảng cách giữa các tinh trùng = 0,2 mm

42.

Trung bình pH của tinh dịch heo ngoại là

a)

6.5-6.7

b)

6.8-7.1

c)

7.2-7.5

d)

7.6-8.0

43.

Tinh trùng tiến thẳng bới với vận tốc (mm/phút)

a)

2.5-2.9

b)

3.0-4.0

c)

4.1-4.5

d)

4.6-5.0

44.

Nồng độ tinh trùng là:

a)

Số lượng tinh trùng đếm được có trong 1ml tinh nguyên

b)

Số tinh trùng có trong tinh dịch

c)

Khả năng chịu đựng của tinh trùng với dung dịch NaCl 1%

d)

Phần trăm số tinh trùng tiến thẳng có trong vi trường quan sát được

45.

Khi kiểm tra tinh trùng bằng buồng đếm hồng cầu người ta thường dùng dung dịch sau để pha loãng giết chết tinh trùng:

a)

NaCl 1%

b)

NaCl 3%

c)

NaCl 2%

d)

NaCl 4%

46.

Chỉ tiêu nào không thuộc kiểm tra chất lượng tinh dịch?

a)

Thể tích tinh dịch

b)

Tỷ lệ tinh trùng sống

c)

Khả năng vận động của tinh trùng

d)

Trọng lượng cơ thể của heo đực

47.

Dụng cụ nào thường được sử dụng để kiểm tra mật độ tinh trùng?

a)

Kính hiển vi

b)

Máy đo pH

c)

Máy đếm hồng cầu

d)

Máy đo nhiệt độ

48.

Tinh trùng heo đạt tiêu chuẩn phải có khả năng vận động tiến thắng tối thiểu là:

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

49.

Dấu hiệu cho thấy tinh dịch không đạt yêu cầu là:

a)

Thể tích nhỏ hơn 150 ml

b)

Tỷ lệ tinh trùng dị dạng trên 20%

c)

Màu tinh dịch bất thường (vàng hoặc lẫn máu)

d)

Tất cả các ý trên

50.

Mật độ tinh trùng (D+) là:

a)

Khoảng cách giữa những tinh trùng nhỏ hơn chiều dài của nó theo mọi hướng

b)

Khoảng cách giữa những tinh trùng bằng chiều dài của nó theo mọi hướng

c)

Khoảng cách giữa những tinh trùng lớn hơn chiều dài của nó theo mọi hướng

d)

Tất cả đều sai

51.

Mật độ D (+++) của tinh trùng là:

a)

Khoảng cách giữa các tinh trùng < chiều dài của nó theo mọi hướng

b)

Khoảng cách giữa các tinh trùng > chiều dài của nó theo mọi hướng

c)

Khoảng cách giữa các tinh trùng = chiều dài của nó theo mọi hướng

d)

Khoảng cách giữa các tinh trùng = 0,2 mm

52.

Phương pháp kiểm tra sức kháng tinh trùng có mấy bước:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Phương pháp kiểm tra kỳ hình tinh trùng có mấy bước:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

54.

Phương pháp kiểm tra nồng độ tinh trùng bằng buồng đếm hồng bạch cầu có mấy bước:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

55.

Hoạt lực tinh trùng là:

a)

Số lượng tinh trùng đếm được có trong 1ml tinh nguyên

b)

Số tinh trùng có trong tinh dịch

c)

Khả năng chịu đựng của tinh trùng với dung dịch NaCl 1%

d)

Phần trăm số tinh trùng tiến thẳng có trong vi trường quan sát được

56.

Trong kiểm tra sức kháng tinh trùng (R), cứ mỗi lần cho thêm 0,1 dung dịch NaCl 1% vào lọ 3 thì sức kháng (r) tăng lên mấy lần?

a)

100

b)

150

c)

200

d)

300

57.

Trong kiểm tra sức kháng tinh trùng (R), khi lấy tinh trùng ở lọ 3 quan sát còn tinh trùng tiến thẳng thì sức kháng ở lọ 3 (Ro) là bao nhiêu?

a)

1500

b)

2000

c)

2050

d)

3000

58.

Lượng môi trường cần pha của heo đực giống này là bao nhiêu ml; cho biết a= 3.109 và D = 100ml?

a)

1400

b)

1500

c)

1600

d)

1700

59.

Mục đích của pha loãng tinh dịch với môi trường là?

a)

Tăng số liều phối, nâng cao hiệu quả kinh tế nuôi đực giống

b)

Tăng số liều phối, tăng sức sống tinh trùng

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nuôi đực giống

d)

Tăng số liều phối, tăng sức sống tinh trùng, nâng cao hiệu quả kinh tế nuôi đực giống

60.

Môi trường pha loãng tinh dịch cần có những chất sau?

a)

Chất chống lạnh, chất đệm pH

b)

Đường, chất đệm pH, kháng sinh

c)

Đường, chất chống lạnh, chất đệm pH

d)

Đường, chất đệm pH, chất chống lạnh, kháng sinh

61.

Nước cất sử dụng được trong pha chế môi trường là?

a)

Nước cất 1 lần

b)

Nước cất 2 lần

c)

Nước khoáng

d)

Nước muối sinh lý

62.

Yêu cầu hoạt lực tinh dịch sau khi pha với môi trường là?

a)

Không thay đổi so với trước pha loãng

b)

Giảm 1-2% so với trước pha loãng

c)

Giảm 3-4% so với trước pha loãng

d)

Giảm 5-6% so với trước pha loãng

63.

hiệt độ bảo tồn thích hợp cho tinh dịch heo khi môi trườn gkhông có lòng đỏ trứng là:

a)

0-10oC

b)

17-18oC

c)

20-22 oC

d)

22- 25 oC

64.

Việc bổ sung kháng sinh vào môi trường pha loãng tinh dịch có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ tinh trùng khỏi các tác nhân gây bệnh

b)

Tăng cường khả năng vận động của tinh trùng

c)

Ổn định nồng độ pH

d)

Kéo dài thời gian bảo quản

65.

Dấu hiệu cho thấy môi trường pha loãng không đạt yêu cầu là:

a)

Màu đục hoặc có cặn lắng

b)

pH quá thấp hoặc quá cao

c)

Không giữ được tinh trùng sống qua 24 giờ

d)

Tất cả các ý trên

66.

Khi khai thác tinh một heo đực giống người ta thu được số liệu sau: V= 200 ml; A=0.7; C= 200*106. Cho biết số liều tinh đực giống này là bao nhiêu? Cho biết a = 2*109 ; D = 100ml. Tính số liều tinh và lượng môi trường cần pha.

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

67.

Khi khai thác tinh 3 heo đực giống người ta thu được số liệu sau: V A C - Duroc 300ml 0.8 300.106 - Yorkshire 350ml 0.7 200.106 - Landrace 250ml 0.8 250.106. Sắp xếp theo thứ tự từ đực giống có phẩm chất tinh tốt nhất đến xấu nhất cho 3 heo đực giống sau:

a)

D>L>Y

b)

L>Y>D

c)

Y>L>D

d)

L>D>Y

68.

Tuyến nào sau đây tiết ra prostaglandin:

a)

Tiền liệt

b)

Túi tinh

c)

Củ hành

d)

Phó dịch hoàn

69.

Tổng số tinh trùng tiến thẳng là:

a)

VAC

b)

VAD

c)

VAK

d)

VAR

70.

Số tinh trùng tiến thẳng trong 1 liều tinh của heo đực giống ngoại là:

a)

1-1,5 tỷ

b)

1,5 - 3 tỷ

c)

5-6 tỷ

d)

> 6 tỷ

71.

Dung tích 1 liều tinh của heo đực giống ngoại là:

a)

60 ml

b)

80 ml

c)

90 ml

d)

100 ml

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi pha loãng tinh dịch với môi trường:

a)

Thao tác pha nhẹ nhàng và chậm để giảm hiện tượng choáng ban đầu

b)

Rót từ từ môi trường vào tinh dịch và rót dọc theo thành bình

c)

Nhiệt độ, pH môi trường pha tương đương nhiệt độ, pH tinh dịch

d)

Có thể nâng nhiệt độ tinh dịch cho tương đương với nhiệt độ môi trường

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng đối với quy trình pha loãng tinh dịch 2 đợt:

a)

Rót chậm vào tinh nguyên lượng môi trường bằng lượng tinh nguyên, để yên 5-10 phút

b)

Rót dung dịch môi trường còn lại vào dung dịch pha lần 1

c)

Rót qua lại 1-2 lần để hỗn hợp tinh dịch đều với môi trường

d)

Kiểm tra hoạt lực tinh trùng (hoạt lực sau khi pha có thể thấp hơn 1-2% hoạt lực tinh nguyên)

74.

Số liều tinh cho 3 heo đực giống sau đây là (yêu cầu tính trung bình; a = 3 tỷ, D= 100 ml):

a)

55

b)

57

c)

60

d)

61

75.

Thụ tinh nhân tạo có nhiều ưu điểm so với phối giống trực tiếp là:

a)

Khắc phục sự chênh lệch về tầm vóc, khai thác tối đa tiềm năng di truyền của đực giống, hạn chế sự lây lan dịch bệnh, làm tăng nhanh quá trình cải tạo giống.

b)

Làm tăng hiệu quả kinh tế, kiểm soát được tinh dịch, vận chuyển tinh đi xa dễ dàng

c)

Làm tăng hiệu quả kinh tế, kiểm soát dịch bệnh, giảm chi phí thức ăn

d)

Làm tăng hiệu quả kinh tế, làm tăng nhanh quá trình cải tạo giống

76.

Vị trí thụ thai diễn ra

a)

1/3 sừng tử cung

b)

1/3 cổ tử cung

c)

1/3 thân tử cung

d)

1.3 ống dẫn trứng

77.

Thời điểm phối giống cho gia súc vào thời điểm trứng rụng là:

a)

Vào thời điểm trứng rụng

b)

Trước khi trứng rụng

c)

Sau khi trứng rụng 12 giờ

d)

Sau khi trứng rụng 24 giờ

78.

Heo cái hậu bị được phát hiện động dục và mê ì thì thời điểm phối giống thích hợp là:

a)

Sau khi xác định lợn cái mê ì 24h, phối lần 1 và phối nhắc lại sau 10 -14h

b)

Sau khi xác định lợn cái mê ì 12h, phối lần 1 và phối nhắc lại sau 10 -14h

c)

Ngay sau khi xác định lợn cái mê ì, phối lần 1 và phối nhắc lại sau 10 -14h

d)

Sau khi xác định lợn cái mê ì, 10 giờ, phối lần 1 và phối nhắc lại sau 10 -14 giờ

79.

Heo nái động dục và mê ì vào 5 -7 ngày sau cai thì thời điểm phối giống thích hợp là:

a)

Sau khi xác định lợn mê ì 24h phối lần 1 và sau đó phối nhắc lại sau 10 - 12h

b)

Sau khi xác định lợn mê ì 12h phối lần 1 và sau đó phối nhắc lại sau 10 - 12h

c)

Sau khi xác định lợn mê ì, 8 giờ phối lần 1 và sau đó phối nhắc lại sau 10 - 12 giờ

d)

Ngay sau khi xác định lợn cái mê ì, phối lần 1 và phối nhắc lại sau 10 -12 giờ

80.

Thời điểm dẫn tinh thích hợp ở heo trước khi trứng rụng là:

a)

15 - 30 giờ

b)

31 - 35 giờ

c)

36 - 40 giờ

d)

> 40 h

81.

Số tinh trùng tiến thẳng trong 1 liều tinh sử dụng cho các giống heo ngoại là:

a)

0,5 - 1 tỷ

b)

1,5 - 3 tỷ

c)

5 - 10 tỷ

d)

> 10 tỷ

82.

Trung bình chiều dài âm đạo heo biến động:

a)

5-10 cm

b)

10-12cm

c)

15-20 cm

d)

22-25cm

83.

Heo nái động dục và mê ì vào 3 - 4 ngày sau cai thì thời điểm phối giống thích hợp là:

a)

Sau khi xác định lợn cái mê ì 24h, phối lần 1 và phối nhắc lại sau 10 -12h

b)

Sau khi xác định lợn cái mê ì 12h, phối lần 1 và phối nhắc lại sau 10 -12h

c)

Ngay sau khi xác định lợn cái mê ì, phối lần 1 và phối nhắc lại sau 10 -12h

d)

Ngay sau khi xác định lợn cái mê ì 10 giờ, phối lần 1 và phối nhắc lại sau 10 -14 giờ

84.

Heo nái động dục và mê ì sau 7 ngày thì thời điểm phối giống thích hợp là:

a)

Sau khi xác định lợn mê ì 24h phối lần 1 và sau đó phối nhắc lại sau 10 - 14h

b)

Sau khi xác định lợn mê ì 12h phối lần 1 và sau đó phối nhắc lại sau 10 - 14h

c)

Ngay sau khi xác định lợn cái mê ì 10 giờ, phối lần 1 và phối nhắc lại sau 10 -14 giờ

d)

Ngay sau khi xác định lợn cái mê ì, phối lần 1 và phối nhắc lại sau 10 -14 h

85.

Thời gian dẫn tinh cho heo tốt nhất là:

a)

1 - 2 phút

b)

3-5 phút

c)

5-10 phút

d)

> 10 phút

86.

Dẫn tinh sâu cho heo là biện pháp kỹ thuật dẫn tinh vào vị trí nào sau đây?

a)

Cổ tử cung

b)

Thân Tử cung

c)

Âm đạo

d)

Sừng tử cung

87.

Vào ngày thứ 8 sau cai sữa heo cái động dục và mê ì lúc 7h sáng, thời điểm phối giống thích hợp cho heo cái này là?

a)

Liều 1 phối lúc 7h sáng ngày thứ 8, liều 2 phối lúc 17h chiều cùng ngày

b)

Liều 1 phối lúc 8h sáng ngày thứ 8, liều 2 phối lúc 15h chiều cùng ngày

c)

Liều 1 phối lúc 8h30 sáng ngày thứ 8, liều 2 phối lúc 14h30 chiều cùng ngày

d)

Liều 1 phối lúc 7h30 sáng ngày thứ 8, liều 2 phối lúc 13h30 chiều cùng ngày

88.

Cách kiểm tra tình trạng chịu đực của heo nái?

a)

Dùng tay ấn đè lên lưng và kích thích âm hộ

b)

Nhẹ nhàng ngồi trên lưng heo, xác định heo mề ì, đứng yên, mắt lờ đờ

c)

Dịch nhờn ở âm đạo ít, keo dính, kéo thành sợi

d)

Tất cả đều đúng.

89.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tỉ lệ thụ thai của nái được phối trước và sau khi trứng rụng là như nhau

b)

Tỉ lệ thụ thai của nái được phối trước khi trứng rụng cao hơn sau khi trứng rụng

c)

Tỉ lệ thụ thai của nái được phối trước khi trứng rụng thấp hơn sau khi trứng rụng

d)

Tỉ lệ thụ thai của nái được phối lúc trứng rụng cao hơn trước khi trứng rụng

90.

Kích thích nào sau đây cho tỷ lệ nái đứng yên cao nhất?

a)

Ấn trên lưng và tiếng con đực

b)

Ấn trên lưng và mùi con đực

c)

Ấn trên lứng, mùi và tiếng con đực

d)

Ấn trên lưng, mùi và tiếng con đực, tiếp xúc với đực

91.

Dựa vào thời điểm chịu đực để phối giống, nếu phối giống 3 liều thì heo nái rạ động dục và mê ì vào buổi chiều sẽ được phối giống vào các thời điểm sau:

a)

Sáng hôm sau– Chiều cùng ngày – chiều ngày kế tiếp

b)

Chiều cùng ngày- chiều ngày hôm sau – sáng ngày kế tiếp

c)

  Chiều cùng ngày- sáng ngày hôm sau – chiều ngày kế tiếp

d)

Sáng hôm sau – chiều cùng ngày - sáng ngày kế tiếp

92.

Trong kỹ thuật gieo tinh nhân tạo heo, có mấy thao tác lúc gieo tinh?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

93.

9. Ở giai đoạn chịu đực heo cái có những biểu hiện sau:

a)

Âm hộ sưng to, sung huyết, dịch nhờn chảy ra nhiều, heo ăn ít hoặc bỏ ăn, kêu la rền rĩ hoặc phá chuồng.

b)

Âm hộ giảm sưng có màu tái nhạt, dịch nhờn chảy ra ít ở trạng thái đặc và keo dính, heo đứng im thờ thẫn khi tiếp xúc với heo đực và người dẫn tinh..

c)

Heo ăn uống bình thường, giảm phá chuồng, âm hộ giảm sưng có màu tái nhạt.

d)

Heo bỏ ăn, giảm phá chuồng, âm hộ giảm sưng có màu tái nhạt

94.

Dựa vào thời điểm chịu đực để phối giống, nếu phối giống 3 liều thì heo nái hậu bị động dục và mê ì vào buổi sáng sẽ được phối giống vào các thời điểm sau:

a)

Sáng cùng ngày– Chiều cùng ngày – sáng ngày kế tiếp

b)

Chiều cùng ngày- sáng ngày hôm sau – chiều ngày hôm sau

c)

Chiều cùng ngày- sáng ngày hôm sau – chiều ngày kế tiếp

d)

Sáng cùng ngày – chiều cùng ngày - chiều ngày kế tiếp

95.

Dựa vào thời điểm chịu đực để phối giống, nếu phối giống 3 liều thì heo nái rạ động dục và mê ì vào buổi sáng sẽ được phối giống vào các thời điểm sau:

a)

Sáng hôm sau– Chiều cùng ngày – sáng ngày kế tiếp

b)

Chiều cùng ngày- sáng ngày hôm sau – chiều ngày hôm sau

c)

Chiều cùng ngày- sáng ngày hôm sau – chiều ngày kế tiếp

d)

Sáng hôm sau – chiều cùng ngày - chiều ngày kế tiếp

96.

Dựa vào thời điểm chịu đực để phối giống, nếu phối giống 3 liều thì heo nái hậu bị động dục và mê ì vào buổi chiều sẽ được phối giống vào các thời điểm sau:

a)

Sáng hôm sau– Chiều cùng ngày – chiều ngày kế tiếp

b)

Chiều cùng ngày- chiều ngày hôm sau – sáng ngày kế tiếp

c)

Chiều cùng ngày- sáng ngày hôm sau– chiều ngày hôm sau

d)

Sáng hôm sau – chiều cùng ngày - sáng ngày kế tiếp