Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử đối với chất khí?

a)

Chất khí gồm các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.

b)

Những phân tử này không có cùng khối lượng.

c)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

d)

Các phân tử chuyển động nhanh, va chạm đàn hồi với nhau và với thành bình, tạo áp suất lên thành bình.

2.

Sự hóa hơi có thể xảy ra dưới hình thức

a)

Bay hơi và nóng chảy.

b)

Bay hơi và sôi.

c)

Nóng chảy và thăng hoa.

d)

Sôi và đông đặc.

3.

Vật chất ở thể rắn

a)

các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn, không có vị trí cân bằng xác định.

b)

có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.

c)

có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữ cho các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

d)

có khoảng cách giữa các phân tử khá xa nhau.

4.

Biểu thức nào sau đây mô tả định luật 1 của nhiệt động lực học?

a)

U = A + Q.

b)

U = A - Q.

c)

ΔU = A + Q.

d)

ΔU = A - Q.

5.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

năng lượng nhiệt của vật.

d)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

6.

Đối với một chất nào đó, gọi μ là khối lượng mol, N_A là số Avogadro, m là khối lượng. Số phân tử hay nguyên tử chứa trong khối lượng m của chất đó là

a)

N=μmNAN=\mu mN_A

b)

N=μmNAN=\frac{\mu}{m}N_A

c)

N=mμNAN=\frac{m}{\mu}N_A

d)

N=1mμNAN=\frac{1}{m\mu}N_A

7.

Một bình kín chứa khí lí tưởng ở nhiệt độ 100°C. Nếu nhiệt độ tăng lên đến 200°C thì áp suất khí trong bình sẽ

a)

không đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

tăng gấp bốn lần.

d)

tăng lên 1,27 lần.

8.

Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của nhiệt động lực học?

a)

Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt lượng: Q > 0.

b)

Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt lượng: Q < 0.

c)

Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0.

d)

Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0.

9.

Công thức của định luật Charles là

a)

p/T = const.

b)

pV = const.

c)

V/T = const.

d)

pV/T = const.

10.

Đại lượng nào không phải là thông số trạng thái khí lí tưởng?

a)

Khối lượng.

b)

Thể tích.

c)

Nhiệt độ.

d)

Áp suất.

11.

Một khối khí lí tưởng xác định có thể tích 10 lít đang ở áp suất 1,6atm thì được nén đẳng nhiệt cho đến khi áp suất bằng 4atm. Thể tích của khối khí đã thay đổi

a)

25 lít.

b)

15 lít.

c)

4 lít.

d)

6 lít.

12.

Một thang đo X lấy điểm bằng là -10X, lấy điểm sôi là 90X. Nhiệt độ của một vật đọc được trên nhiệt kế Celsius là 40°C thì trên nhiệt kế X có nhiệt độ bằng

a)

20 X.

b)

30 X.

c)

40 X.

d)

50 X.

13.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định?

a)

pV = nRT

b)

pV/T = const.

c)

pV = mRT

d)

p = ρRT

14.

Trong một quá trình, một khối khí được truyền nhiệt lượng 90 kJ, đồng thời nó thực hiện một công 30 kJ. Nội năng của khối khí biến thiên như thế nào?

a)

Tăng 120 kJ

b)

Tăng 60 kJ

c)

Giảm 120 kJ

d)

Giảm 60 kJ

15.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

A. đẳng nhiệt

b)

B. đẳng tích

c)

C. đẳng áp

d)

D. đoạn nhiệt.

16.

Câu nào nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ vật càng cao

c)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

d)

Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng.

17.

Trong hệ tọa độ (V, T), đường đẳng áp có dạng là đường

a)

hypebol

b)

thẳng kéo dài qua gốc tọa độ

c)

thẳng vuông góc trục OV

d)

thẳng vuông góc trục OT.

18.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng nhiệt?

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

19.

Một nhóm học sinh đã chuẩn bị các dụng cụ: Xilanh có pit-tông và cảm biến nhiệt độ. Họ dùng pit-tông nén khí trong xilanh thì thấy nội năng của một khối khí tăng lên và nhiệt độ của khí cũng tăng lên.

a)

Dụng cụ cảm biến nhiệt độ dùng thang nhiệt độ Celsius.

b)

Nội năng của khối khí tăng lên là do khối khí đã nhận công.

c)

Nhiệt độ khí tăng lên, chứng tỏ chất khí đã nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.

d)

Nếu họ dùng một công A để nén khí thì độ biến thiên nội năng của khí là ΔU > A.

20.

Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 150 g được đun nóng tới 150°C vào một bình chứa nước 20°C. Sau một thời gian khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt độ nước trong bình là 30°C. Coi chỉ có quả cầu nhôm và nước trao đổi nhiệt với nhau. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

a)

Trong 2 vật quả cầu nhôm thu nhiệt và nước toả nhiệt.

b)

Nhiệt lượng tỏa ra của vật tỏa nhiệt là 15840 J.

c)

Khối lượng nước trong bình (lấy tròn 2 số thập phân) là 0,38 kg.

d)

Khi có sự cân bằng nhiệt, để nước trong bình nóng đến  người ta bỏ vào bình quả cầu nhôm thứ 2 được nung nóng lên đến . Khối lượng của bình nhôm thứ 2 (lấy tròn 2 số thập phân) là 1,32 kg.

21.

Khi thở ra, dung tích của phổi là 2,400 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,70.103 Pa. Cho biết khi hít vào, áp suất này trở thành 101,01.103 Pa. Dung tích của phổi khi hít vào là bao nhiêu lít? (Kết quả lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

(a)  

22.

Xilanh hai đầu chia làm hai phần, mỗi phần dài 42 cm và ngăn cách nhau bởi một pittông cách nhiệt. Mỗi phần xilanh chứa cùng một khối lượng khí, giống nhau, ở 27°C dưới áp suất 1,0 atm. Cần phải nung nóng khí ở một phần của xilanh lên bao nhiêu độ °C để pittông dịch chuyển 2cm?

(a)  

23.

Khí hydrogen ở nhiệt độ 27°C có áp suất 2,46 atm, xem hydrogen là khí lý tưởng. Khối lượng riêng của khí là giá trị là bao nhiêu g/lít?

(a)  

24.

Dùng ống bơm bơm một quả bóng đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50cm350cm^3 không khí ở áp suất 1atm1 atm vào quả bóng. Sau 60la^ˋnbơm60 lần bơm quả bóng có dung tích 2lıˊt2 lít , coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là bao nhiêu atmatm ? (kết quả lấy 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

(a)  

25.

Thả một cục nước đá có khối lượng 30g ở 0°C vào cốc nước chứa 0,2kg nước ở 20°C. Bỏ qua nhiệt dung của cốc. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, nhiệt nóng chảy của nước đá là λ =334 (kJ/kg). Nhiệt độ cuối của cốc nước bằng bao nhiêu? (theo thang đo Kenvin)

(a)  

26.

Câu 3. Một bình kín chứa 50 lít khí oxygen ở 27°C và áp suất 2.10^5 Pa. Nung nóng bình khí này đến nhiệt độ 54°C (xem thể tích bình không thay đổi). a) Số mol khí trong bình tăng lên.

a)

Không đổi (số mol khí không thay đổi khi nung nóng ở bình kín, thể tích không đổi).

b)

Tăng lên do nhiệt độ tăng.

c)

Giảm xuống do áp suất tăng.

d)

Tăng lên do thể tích bình lớn hơn.

27.

Câu 3. Một bình kín chứa 50 lít khí oxygen ở 27°C và áp suất 2.10^5 Pa. Nung nóng bình khí này đến nhiệt độ 54°C (xem thể tích bình không thay đổi). b) Tỉ số áp suất sau và trước khi nung nóng là bao nhiêu?

a)

1,09 lần

b)

1,5 lần

c)

0,95 lần

d)

2,00 lần

28.

Câu 3. Một bình kín chứa 50 lít khí oxygen ở 27°C và áp suất 2.10^5 Pa. Nung nóng bình khí này đến nhiệt độ 54°C (xem thể tích bình không thay đổi). c)

a)

2,18.10^5 Pa

b)

2,00.10^5 Pa

c)

2,36.10^5 Pa

d)

1,85.10^5 Pa

29.

Một bình kín chứa 50 lít khí oxygen ở 27°C và áp suất 2.10^5 Pa. Nung nóng bình khí này đến nhiệt độ 54°C (xem thể tích bình không thay đổi). Số mol khí oxygen trong bình là bao nhiêu?

a)

1,8 mol

b)

2,5 mol

c)

1,2 mol

d)

3,0 mol

30.

Câu 4. Cho đồ thị sau biểu diễn chu trình biến đổi trạng thái của khối khí lý tưởng:

a) Các quá trình biến đổi trên có hai quá trình biến đổi đẳng tích.

b) Các quá trình biến đổi trên có một quá trình biến đổi đẳng áp.

c) Sự biến đổi từ quá trình (2) đến quá trình (3) là quá trình đẳng áp với nhiệt độ và thể tích đều tăng.

d) Sự biến đổi từ quá trình (3) đến quá trình (4) là quá trình đẳng tích với nhiệt độ và áp suất đều giảm.

a)

a) Đúng b) Sai c) Sai d) Đúng

b)

a) Sai b) Đúng c) Đúng d) Đúng

c)

a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Đúng

d)

a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng

31.

Một lượng khí khi bị nung nóng đã tăng thể tích 0,02 m³ và nội năng biến thiên 1280 J. Biết quá trình là đẳng áp ở áp suất 2.10⁵ Pa. Nhiệt lượng đã truyền cho khí là bao nhiêu kilo Joule? (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).

a)

5,28

b)

3,68

c)

7,12

d)

4,50