wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 10 -14

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là đặc điểm của thường biến?

a)

Thay đổi kiểu gene, không thay đổi kiểu hình.

b)

Thay đổi kiểu hình, không thay đổi kiểu gene.

c)

Thay đổi kiểu hình và thay đổi kiểu gene.

d)

Không thay đổi kiểu gene, không thay đổi kiểu hình.

2.

Kiểu hình của cơ thể là kết quả của

a)

quá trình phát sinh đột biến.

b)

sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái.

c)

sự tương tác giữa kiểu gene với môi trường.

d)

sự phát sinh các biến dị tổ hợp.

3.

Thường biến là những biến đổi về

a)

Cấu trúc di truyền.

b)

Kiểu hình của cùng một kiểu gene.

c)

Bộ nhiễm sắc thể.

d)

Một số tính trạng.

4.

Câu 4. Thỏ Himalaya bình thường có lông trắng, riêng chỏm tai, rìa mũi, bàn chân và mõm đen. Nếu cạo ít lông trắng ở lưng rồi chườm nước đá vào đó liên tục:

a)

Lông mọc lại ở đó có màu trắng.

b)

Lông mọc lại ở đó màu đen.

c)

Lông ở đó không mọc lại nữa.

d)

Lông mọc lại đổi màu khác.

5.

Thường biến là những biến đổi:

a)

Đồng loạt, không xác định, không di truyền.

b)

Đồng loạt, xác định, không di truyền.

c)

Không xác định, không di truyền.

d)

Riêng lẻ, không xác định, di truyền.

6.

Khi nói về mức phản ứng của kiểu gene, kết luận nào sau đây sai?

a)

Các kiểu gene khác nhau có mức phản ứng khác nhau.

b)

Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp hơn tính trạng số lượng.

c)

Mức phản ứng qui định giới hạn về năng suất của giống vật nuôi và cây trồng.

d)

Mức phản ứng phụ thuộc vào kiểu gene của cơ thể và môi trường sống.

7.

Tính trạng nào sau đây ở gà có mức phản ứng hẹp nhất?

a)

Sản lượng trứng gà.

b)

Sản lượng thịt.

c)

Hàm lượng protein trong thịt.

d)

Khối lượng trứng gà.

8.

Yếu tố “giống” trong sản xuất nông nghiệp tương đương với yếu tố

a)

Năng suất.

b)

Kiểu gene.

c)

Môi trường.

d)

Kiểu hình.

9.

Muốn nâng suất vượt giới hạn của giống hiện có ta phải chú ý đến việc

a)

Cải tiến giống vật nuôi, cây trồng.

b)

Cải tạo điều kiện môi trường sống.

c)

Cải tiến kĩ thuật sản xuất.

d)

Tăng cường chế độ thức ăn, phân bón.

10.

Muốn nâng suất của giống vật nuôi, cây trồng đạt cực đại ta cần chú ý đến việc

a)

Cải tiến giống hiện có.

b)

Chọn, tạo ra giống mới.

c)

Cải tiến kĩ thuật sản xuất.

d)

Nhập nội các giống mới.

11.

Tính trạng nào sau đây ít chịu ảnh hưởng của điều kiện môi trường?

a)

Sản lượng sữa bò.

b)

Tỉ lệ bơ trong sữa bò.

c)

Năng suất lúa.

d)

Số lượng trứng gà.

12.

Giới hạn năng suất của giống được quy định bởi yếu tố nào?

a)

Kĩ thuật chăm sóc.

b)

Chế độ dinh dưỡng.

c)

Điều kiện môi trường.

d)

Kiểu gene.

13.

Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tuỳ thuộc vào

a)

Hàm lượng phân bón

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Độ pH của đất

d)

Chế độ ánh sáng của môi trường.

14.

Cách thức con người lựa chọn ra những cá thể mang các đặc tính phù hợp với mục tiêu của mình được gọi là gì?

a)

Chọn giống.

b)

Tạo giống.

c)

Nhân giống.

d)

Lai giống.

15.

Cách thức con người chủ động tạo ra các biến dị bằng cách cho các giống khác nhau lai với nhau được gọi là gì?

a)

Chọn giống.

b)

Tạo giống.

c)

Nhân giống.

d)

Lai giống.

16.

Cho các bước chọn giống như sau: 1. Đưa giống tốt vào nuôi, trồng đại trà. 2. Lựa chọn những cá thể mang biến dị có đặc tính quý. 3. Đánh giá chất lượng của giống qua các thế hệ. Hãy sắp xếp trình tự đúng các bước chọn giống?

a)

1,2,3.

b)

2,3,1.

c)

1,3,2.

d)

2,1,3.

17.

Cho các bước tạo giống như sau:

1. Lựa chọn cá thể lai có ưu thế lai tốt nhất.

2. Tạo các dòng thuần chủng từ các giống thu thập được.

3. Thu thập các giống có đặc tính quý.

4. Lai các cặp bố mẹ thuộc các dòng thuần chủng khác nhau để tạo cá thể lai.

Các bước tạo giống bằng phương pháp lai hữu tính được tiến hành theo trình tự nào sau đây?

a)

1, 2, 3, 4.

b)

4, 3, 2, 1.

c)

3, 2, 4, 1.

d)

3, 4, 1, 2.

18.

Thành tựu chọn tạo giống vật nuôi nào sau đây được tạo ra từ nguồn biến dị tổ hợp trong các phép lai giữa các thể cùng một giống mà em biết?

a)

Lợn ba xuyên, bò lai Sind, gà rhode-ri.

b)

Lợn mán, bò tốt lai, lợn rừng lai.

c)

Gà Đông Tảo, gà Móng, vịt Cổ Lũng.

d)

Lợn mán, lợn rừng lai, lợn ba Xuyên.

19.

Những giống vật nuôi nào dưới đây là thành tựu của quá trình chọn tạo giống từ phép lai giữa các cá thể khác giống trong nước?

a)

Lợn ba xuyên, bò lai Sind, gà rhode-ri.

b)

Lợn mán, bò tốt lai, lợn rừng lai.

c)

Gà Đông Tảo, gà Móng, vịt Cổ Lũng.

d)

Lợn mán, lợn rừng lai, lợn ba Xuyên.

20.

Những giống vật nuôi nào dưới đây là thành tựu của quá trình chọn tạo giống từ phép lai giữa các cá thể giống trong nước với giống nhập nội?

a)

Lợn ba xuyên, bò lai Sind, gà rhode-ri.

b)

Lợn mán, bò tốt lai, lợn rừng lai.

c)

Gà Đông Tảo, gà Móng, vịt Cổ Lũng.

d)

Lợn mán, lợn rừng lai, lợn ba Xuyên.

21.

Những giống vật nuôi nào dưới đây là sản phẩm của quá trình chọn tạo giống từ nguồn biến dị tổ hợp?

a)

Lợn ba xuyên, bò lai Sind, gà rhode-ri.

b)

Lợn mán, bò tót lai, lợn rừng lai.

c)

Gà Đông Tảo, gà Móng, vịt Cổ Lũng.

d)

Lợn mán, lợn rừng lai, lợn ba Xuyên.

22.

Những giống cây trồng nào dưới đây là sản phẩm của quá trình chọn tạo giống từ nguồn biến dị tự nhiên?

a)

Bưởi Đoan Hùng, lan đột biến, giống nếp cảm mới ĐH6, lúa ST 25.

b)

Giống ngô lai đơn ĐH 17-5, giống lúa HYT 122, giống ngô MT 181, lúa MV2.

c)

Sầu riêng monthong, xoài thái, nho ngón tay.

d)

Bưởi Đoan Hùng, nho mỹ, ổi lê Đài Loan.

23.

Những giống cây trồng nào dưới đây là sản phẩm của phép lai giữa các giống trong nước?

a)

Bưởi Đoan Hùng, lan đột biến, giống nếp cảm mới ĐH6, lúa ST 25.

b)

Giống ngô lai đơn ĐH 17-5, giống lúa HYT 122, giống ngô MT 181, lúa MV2.

c)

Sầu riêng monthong, xoài thái, nho ngón tay.

d)

Bưởi Đoan Hùng, nho mỹ, ổi lê Đài Loan.

24.

Những giống cây trồng nào dưới đây là giống nhập nội về Việt Nam?

a)

Bưởi Đoan Hùng, lan đột biến, giống nếp cảm mới ĐH6, lúa ST 25.

b)

Giống ngô lai đơn ĐH 17-5, giống lúa HYT 122, giống ngô MT 181, lúa MV2.

c)

Sầu riêng monthong, xoài thái, nho ngón tay.

d)

Bưởi Đoan Hùng, nho mỹ, ổi lê Đài Loan.

25.

Quần thể là một tập hợp cá thể …

a)

cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

b)

khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định

c)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định

d)

cùng loài, cùng khu phân bố ổn định, tồn tại trong một khoảng thời gian xác định và có khả năng giao phối với nhau để sinh con hữu thụ

26.

Quần thể phân bố trong 1 phạm vi nhất định gọi là

a)

môi trường sống

b)

ngoại cảnh

c)

nơi sinh sống của quần thể

d)

ổ sinh thái

27.

Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

a)

Cây trong vườn.

b)

Cây cỏ ven bờ hồ.

c)

Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh.

d)

Đàn cá rô trong ao.

28.

Cho nội dung sau nói về quần thể: (1) Quần thể là tập hợp những cá thể khác loài nhưng có cùng khu phân bố. (2) Về mặt di truyền có thể chia quần thể thành 2 nhóm: quần thể tự phối và quần thể giao phối. (3) Mỗi quần thể có khu phân bố xác định và luôn luôn ổn định. (4) Quần thể tự phối thường gặp ở thực vật, ít gặp ở động vật. Có bao nhiêu nội dung đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Vốn gen của quần thể là tập hợp của tất cả

a)

các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xác định.

b)

các kiểu gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.

c)

các allele của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.

d)

các kiểu gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.

30.

Vốn gene của một quần thể không thay đổi qua nhiều thế hệ. Điều nào là cần thiết để hiện tượng trên xảy ra?

a)

Đột biến không xảy ra.

b)

Quần thể đạt cân bằng di truyền.

c)

Quần thể cách li với các quần thể khác.

d)

Không xảy ra các yếu tố ngẫu nhiên.

31.

Tần số allele là

a)

tập hợp tất cả các allele trong quần thể

b)

tỉ lệ số lượng allele đó trên tổng số lượng các loại allele trong quần thể tại một thời điểm xác định.

c)

tỉ lệ số lượng allele đó trên tổng số lượng các loại alen khác nhau của gene đó trong quần thể

d)

tỉ lệ giữa số bản sao allele đó trên tổng số bản sao của các allele thuộc một gene có trong quần thể

32.

Tần số kiểu gene là

a)

tập hợp tất cả các kiểu gene trong quần thể

b)

tỉ lệ số cá thể có kiểu gene đó trên tổng số lượng các loại kiểu gene trong quần thể tại một thời điểm xác định.

c)

tỉ lệ số cá thể có kiểu gene đó trên tổng số lượng các cá thể có khả năng sinh sản trong quần thể

d)

tỉ lệ số cá thể mang kiểu gene đó trên tổng số cá thể của quần thể

33.

Một quần thể sinh vật có cùng kiểu gene thì có thể giao phối ngẫu nhiên với nhau không?

a)

Không, vì các cá thể này không thể sinh sản hữu tính.

b)

Có, nếu các cá thể này có khả năng sinh sản hữu tính.

c)

Không, vì các cá thể này không có khả năng sinh sản.

d)

Có, nếu các cá thể này có khả năng sinh sản vô tính.

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật Hardy - Weinberg?

a)

Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số của các allele trội có khuynh hướng tăng dần, tần số các allele lặn có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ.

b)

Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các allele ở mỗi gene có khuynh hướng tăng dần từ thế hệ này sang thế hệ khác.

c)

Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các allele ở mỗi gene có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.

d)

Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các allele ở mỗi gene có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ.

35.

Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái mà trong đó

a)

Tỉ lệ cá thể được và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ.

b)

Số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.

c)

Tần số các allele và tần số các kiểu gene biến đổi qua các thế hệ.

d)

Tần số các allele và tần số các kiểu gene được duy trì ổn định qua các thế hệ.

36.

 Nội dung cơ bản của định luật Hardy - Weinberg là:

a)

A. Trong quần thể ngẫu phối gồm các cá thể lưỡng bội, tần số tương đối của các allele ở mỗi gene được duy trì ổn định qua các thế hệ, hình thành trạng thái cân bằng cấu trúc di truyền của quần thể.

b)

B. Trong một quần thể ngẫu phối gồm các cá thể lưỡng bội, tần số allele và tần số kiểu gene tại một locus (gene) trên nhiễm sắc thể thường được duy trì không đổi qua các thế hệ, hình thành trạng thái cân bằng cấu trúc di truyền của quần thể

c)

C. Trong một quần thể ngẫu phối gồm các cá thể lưỡng bội tỷ lệ các loại kiểu hình trong quần thể được duy trì ổn định, hình thành trạng thái cân bằng cấu trúc di truyền của quần thể.

d)

D. Trong một quần thể ngẫu phối gồm các cá thể lưỡng bội tỷ lệ dị hợp tử giảm dần, tỷ lệ đồng hợp tăng dần.

37.

Câu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng:

a)

A. Giảm dần kiểu gene đồng hợp tử trội, tăng dần kiểu gene đồng hợp tử lặn.

b)

B. Giảm dần kiểu gene đồng hợp tử lặn, tăng dần kiểu gene đồng hợp tử trội.

c)

C. Giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử, tăng dần tỉ lệ dị hợp tử..

d)

D. Tăng dần kiểu gene đồng hợp tử, giảm dần tỉ lệ dị hợp tử.

38.

Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm

a)

Giảm dần kiểu gene đồng hợp tử trội, tăng dần kiểu gene đồng hợp tử lặn.

b)

Giảm dần kiểu gene đồng hợp tử lặn, tăng dần kiểu gene đồng hợp tử trội.

c)

Giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử, tăng dần tỉ lệ dị hợp tử.

d)

Tăng dần kiểu gene đồng hợp tử, giảm dần tỉ lệ dị hợp tử.

39.

Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm

a)

tăng tỉ lệ thể dị hợp.

b)

giảm tỉ lệ thể đồng hợp.

c)

tăng biến dị tổ hợp.

d)

tạo dòng thuần chủng.

40.

Một quần thể có tỉ lệ của 3 loại kiểu gene tương ứng là: AA: Aa: aa = 1: 6: 9. Tần số tương đối của mỗi allele trong quần thể là bao nhiêu?

a)

A = 0,25; a = 0,75

b)

A=0,75; a=0,25

c)

A=0,4375; a=0,5625

d)

A=0,5625; a=0,4375

41.

Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của allele A, a lần lượt là:

a)

0,3 ; 0,7

b)

0,8 ; 0,2

c)

0,7 ; 0,3

d)

0,2 ; 0,8

42.

Giả sử một quần thể động vật có 200 cá thể. Trong đó 60 cá thể có kiểu gene AA; 40 cá thể có kiểu gene Aa; 100 cá thể có kiểu gene aa, tần số của allele A trong quần thể trên là

a)

0,4

b)

0,2

c)

0,3

d)

0,5

43.

Giả sử một quần thể thực vật có thành phần kiểu gene ở thế hệ xuất phát là: 0,25AA : 0,50Aa: 0,25aa. Nếu cho tự thụ phấn nghiệm ngặt thì ở thế hệ F1 thành phần kiểu gene của quần thể như thế nào?

a)

0,250AA : 0,500Aa : 0,250aa.

b)

0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa.

c)

0,125AA : 0,750Aa : 0,125aa.

d)

0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa.

44.

Khi cho tự thụ phấn liên tiếp qua nhiều thế hệ, thành phần kiểu gene của quần thể ban đầu là 1Aa. Sau 5 thế hệ phối thì quần thể có cấu trúc di truyền như thế nào?

a)

31 Aa: 1 aa

b)

31 Aa: 1 AA

c)

1 Aa: 31 AA

d)

1 Aa: 31 aa

45.

Một quần thể có tỉ lệ kiểu gene là 0,25AA: 0,50Aa: 0,25aa. Tần số allele a của quần thể là

a)

0,25

b)

0,5

c)

0,75

d)

0,8

46.

Một quần thể thực vật tự thụ phấn, xét 1 gene có 2 allele là B và b. Theo lí thuyết, quần thể có cấu trúc di truyền nào sau đây có tần số các kiểu gene không đổi qua các thế hệ?

a)

50% BB : 50%Bb.

b)

100% bb.

c)

100% Bb.

d)

25% Bb : 75%bb.

47.

Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số allele A là 0,3. Theo lí thuyết, tần số kiểu gene AA của quần thể này là

a)

0,42

b)

0,09

c)

0,30

d)

0,60

48.

Một quần thể có thành phần kiểu gene là: 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa. Tần số allele A của quần thể này là bao nhiêu?

a)

0,3

b)

0,5

c)

0,4

d)

0,4

49.

Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gene: 0,2 AA : 0,2 Aa : 0,6 aa. Theo lí thuyết, tần số allele A của quần thể này là

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,5

d)

0,5

50.

Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gene: 0,09AA: 0,42Aa: 0,49aa. Theo lí thuyết, tần số allele a của quần thể này là

a)

0,7

b)

0,5

c)

0,8

d)

0,3

51.

Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số allele A là 0,4. theo lý thuyết, tần số kiểu gene Aa của quần thể này là:

a)

0,48

b)

0,40

c)

0,60

d)

0,16

52.

Một quần thể giao phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gene có 2 allele là A và a, trong đó số cá thể có kiểu gene đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ 16%. Tần số các allele A và a trong quần thể này lần lượt là:

a)

0,38 và 0,62

b)

0,6 và 0,4

c)

0,4 và 0,6

d)

0,42 và 0,58

53.

Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gene là 0,2AA: 0,8Aa. Theo lí thuyết, tần số allele A của quần thể này là

a)

0,4

b)

0,8

c)

0,2

d)

0,6

54.

Di truyền học người là khoa học nghiên cứu về:

a)

sự di truyền và biến dị

b)

các bệnh truyền nhiễm

c)

các bệnh, tật di truyền

d)

rối loạn tâm thần

55.

Phả hệ là:

a)

sơ đồ ghi lại mối quan hệ giữa các cá thể ở nhiều thế hệ khác nhau trong dòng họ

b)

sơ đồ ghi lại mối quan hệ giữa các cá thể khác nhau trong cùng một gia đình

c)

sơ đồ ghi lại những dị tật trong một gia đình qua nhiều thế hệ

d)

sơ đồ ghi lại những biểu hiện tính trạng của cùng một người qua từng giai đoạn phát triển

56.

Câu 3. Phương pháp nghiên cứu phả hệ là sử dụng một hệ thống các kí hiệu quy ước để xây dựng sơ đồ phả hệ theo dõi:

a)

những dị tật trong một gia đình qua nhiều thế hệ.

b)

sự di truyền một tính trạng ở những người thuộc họ hàng qua nhiều thế hệ.

c)

sự di truyền nhiều tính trạng trên những người cùng thuộc một gia đình.

d)

sự biểu hiện của tính trạng trên cùng một người qua từng giai đoạn phát triển của người đó.

57.

Đặc điểm di truyền của các tính trạng trên những người cùng một dòng họ qua các thế hệ:

a)

đặc điểm di truyền của các tính trạng trên những người cùng một dòng họ qua các thế hệ.

b)

số lượng thành viên trong gia đình.

c)

tình trạng sức khoẻ của các thành viên trong dòng họ.

d)

tình trạng hôn nhân của các thành viên trong dòng họ.

58.

Ở người, X^c quy định máu khó đông; X^A quy định máu bình thường. Bố và con trai mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường. Nhận xét nào dưới đây là đúng nhất?

a)

Con trai nhận gene bệnh từ ông nội.

b)

Con trai đã nhận XcX^c từ bố

c)

Mẹ có kiểu gene XAX^A XAX^A

d)

Con trai đã nhận XcX^c từ mẹ

59.

Trong phả hệ trên, hình vuông đại diện cho nam và vòng tròn đại diện cho phụ nữ. Những người biểu hiện một tính trạng cụ thể được đại diện bởi ô màu đen. Nhân tố di truyền nào sau đây giải thích tốt nhất về cơ chế di truyền trên?

a)

Gen trội nằm trên NST giới tính.

b)

Gen lặn nằm trên NST giới tính.

c)

Gen lặn nằm trên NST thường.

d)

Gen trội nằm trên NST thường.

60.

Khi nói về nhiệm vụ của di truyền y học tư vấn, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Góp phần chế tạo ra một số loại thuốc chữa bệnh di truyền.

b)

Định hướng sinh đẻ để dự phòng và hạn chế hậu quả xấu của các bệnh di truyền.

c)

Cho lời khuyên về việc kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gene gây bệnh ở trạng thái dị hợp.

61.

Liệu pháp gen là

a)

kĩ thuật chữa trị bệnh bằng cách thay thế các gen đột biến gây bệnh trong cơ thể người bằng các gen lành.

b)

việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi các chức năng của các gen bị đột biến.

c)

việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách loại bỏ các gen bị đột biến gây bệnh ra khỏi tế bào.

d)

việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách đưa vào cơ thể người bệnh loại thuốc đặc biệt nhằm làm bất hoạt các gen gây bệnh.

62.

Người ta đã sử dụng kĩ thuật nào sau đây để phát hiện sớm bệnh phenylketonuria (PKU) ở người?

a)

Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích protein.

b)

Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích DNA.

c)

Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường.

d)

Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X.

63.

Để phát hiện các dị tật và bệnh bẩm sinh liên quan đến các đột biến NST ở người, người ta sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Nghiên cứu tế bào sinh dục.

b)

Nghiên cứu tế bào.

c)

Nghiên cứu tế bào động sinh.

d)

Di truyền hóa sinh.

64.

Di truyền y học là khoa học nghiên cứu về

a)

Các bệnh, tật di truyền

b)

Bệnh truyền nhiễm

c)

Bệnh nhiễm trùng

d)

Rối loạn tâm thần

65.

Ở người, hội chứng nào sau đây không liên quan đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể?

a)

Hội chứng Klinefelter

b)

Hội chứng Down

c)

Hội chứng Turner

d)

Hội chứng Machpan

66.

Người mắc hội chứng Down có ba nhiễm sắc thể ở:

a)

cặp thứ 21

b)

cặp thứ 22

c)

cặp thứ 13

d)

cặp thứ 23