wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về quản trị và phân loại dịch vụ

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Dịch vụ ngân hàng thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

2.

Dịch vụ bảo hiểm thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

3.

Dịch vụ kế toán thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

4.

Dịch vụ bảo vệ thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

5.

Loại hình trao đổi dịch vụ bao gồm:

a)

Cho thuê xe, nhà, hội trường,…

b)

Phiên dịch, cung cấp thông tin

c)

V

d)

V

6.

Theo Fitzsimmons (2016) tách dịch vụ trọn gói ra làm bao nhiêu thành phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Theo Fitzsimmons (2016), cơ sở vật chất hỗ trợ được định nghĩa là:

a)

Những đặc tính bên ngoài của dịch vụ

b)

Những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

c)

Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng

d)

Bao gồm những đặc tính bên ngoài của dịch vụ và những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

8.

Theo Fitzsimmons (2016), dịch vụ tiềm ẩn được định nghĩa là:

a)

Những đặc tính bên ngoài của dịch vụ

b)

Những đặc tính thiết yếu hay nội tại tại của các dịch vụ

c)

Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng

d)

Bao gồm những đặc tính bên ngoài của dịch vụ và những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

9.

Theo Fitzsimmons (2016), dịch vụ tiềm ẩn được định nghĩa theo nghĩa khác là:

a)

Những lợi ích tâm lý mà khách hàng có thể cảm nhận một cách mơ hồ

b)

Những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

c)

Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng

d)

Bao gồm những đặc tính bên ngoài của dịch vụ và những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

10.

Theo Fitzsimmons (2016), hãy cho ví dụ về vật dụng hỗ trợ trong nhà hàng tiệc cưới Diamond Palace:

a)

Sân golf, sân tennis,…

b)

Âm thanh, hệ thống đèn chiếu sáng

c)

Phòng spa, phòng tập thể hình

d)

Khu vui chơi trẻ em, hệ thống đặt món tại bàn

11.

Theo Fitzsimmons (2016), hãy cho ví dụ về cơ sở vật chất trong khách sạn Ibis:

a)

Sân golf, sân tennis,…

b)

Âm thanh, hệ thống đèn chiếu sáng

c)

Phòng spa, phòng tập thể hình

d)

Khu vui chơi trẻ em, hệ thống đặt món tại bàn

12.

Theo Fitzsimmons (2016), hãy cho ví dụ về cơ sở vật chất hỗ trợ trong khu nghỉ dưỡng Vinpearl Quy Nhơn:

a)

Sân golf, sân tennis,…

b)

Phòng hội nghị, nhà hàng

c)

Phòng spa, phòng tập thể hình

d)

Tất cả đều đúng

13.

Theo Fitzsimmons (2016), các văn bản pháp lý của các phòng ban trong doanh nghiệp du lịch như nhà hàng, khách sạn, lữ hành:

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật

b)

Vật dụng hỗ trợ

c)

Dịch vụ cốt lõi

d)

Dịch vụ tiềm ẩn

14.

Theo Fitzsimmons (2016), sự tín nhiệm của khách hàng đối với doanh nghiệp du lịch lữ hành là:

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật

b)

Vật dụng hỗ trợ

c)

Dịch vụ cốt lõi

d)

Dịch vụ tiềm ẩn

15.

Dịch vụ massage và spa thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

16.

Dịch vụ phòng cháy chữa cháy thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Thủ tục hành chính công (Government Services)

17.

Phòng ăn VIP cho các nhóm khách hàng tạo không khí ấm cúng, riêng tư tại nhà hàng làng nướng Nam Bộ là yếu tố nào trong dịch vụ trong gói theo lý thuyết của Fitzsimmons (2016):

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

18.

Bãi đỗ xe, phòng thay đồ cho cô dâu tại nhà hàng tiệc cưới White Palace là yếu tố nào trong dịch vụ trọn gói theo lý thuyết của Fitzsimmons (2016):

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

19.

Bãi đỗ xe rộng 3 tầng, thuận tiện cho khách hàng có thể gửi xe hơi tại Trung tâm hội nghị Gem center là yếu tố nào trong dịch vụ trọn gói theo lý thuyết của Fitzsimmons (2016):

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

20.

Quản trị dịch vụ tích hợp KHÔNG bao gồm yếu tố nào dưới đây?

a)

Sản phẩm dịch vụ

b)

Quy trình

c)

Chính sách của chính phủ

d)

Bằng chứng hữu hình

21.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy sự ảnh hưởng của chính sách chính phủ đến thị trường dịch vụ du lịch?

a)

Gia tăng nhượng quyền thương hiệu

b)

Tư nhân hóa

c)

Gia tăng nhu cầu trải nghiệm

d)

Dịch vụ thuê ngoài

22.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy sự ảnh hưởng của “Toàn cầu hóa” đến thị trường dịch vụ du lịch?

a)

Gia tăng nhượng quyền thương hiệu

b)

Tư nhân hóa

c)

Gia tăng nhu cầu trải nghiệm

d)

Đối thủ cạnh tranh quốc tế tranh giành thị trường nội địa

23.

Sự yên bình, không khí trong lành tại Vedana Lagoon resort & spa là yếu tố nào trong dịch vụ trọn gói?

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

24.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy sự ảnh hưởng của “Xu hướng kinh doanh” đến thị trường dịch vụ du lịch?

a)

Gia tăng nhượng quyền thương hiệu

b)

Tư nhân hóa

c)

Gia tăng nhu cầu trải nghiệm

d)

Dịch vụ thuê ngoài

25.

Quản trị dịch vụ tích hợp bao gồm bao nhiêu yếu tố?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

26.

Chọn đáp án sai trong các đáp án dưới đây:

a)

Chất lượng của dịch vụ, được định nghĩa bởi khách hàng.

b)

Chất lượng là phạm trù mang tính chủ quan

c)

Chất lượng là phạm trù mang tính khách quan

d)

Chất lượng dịch vụ phụ thuộc nhiều vào yếu tố ngoại vi như: môi trường, phương tiện, thiết bị,…

27.

Phát biểu nào sau đây sai đối với xu hướng kinh doanh dịch vụ hiện nay?

a)

Tăng sở hữu cổ phần

b)

Tăng hợp tác chiến lược và thuê ngoài

c)

Giảm nhượng quyền

d)

Tập trung vào hiệu suất và tiết kiệm chi phí

28.

Các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường dịch vụ bao gồm:

a)

Xu hướng kinh doanh, sự toàn cầu hóa, tiến bộ trong IT, những thay đổi của xã hội

b)

Chính sách của chính phủ, xu hướng kinh doanh, tiến bộ trong IT, những thay đổi của xã hội, sự toàn cầu hóa

c)

V

d)

Những thay đổi của xã hội, sự toàn cầu hóa, xu hướng kinh doanh, tiến bộ trong IT

29.

Gia tăng việc hiện thực hóa các cam kết bảo vệ môi trường là chính sách khác biệt của sân bay nào dưới đây?

a)

Sân bay quốc tế Changi, Singapore

b)

Sân bay quốc tế Frankfurt, Đức

c)

Sân bay quốc tế Dubai, Ả Rập

d)

Sân bay quốc tế Heathrow, Luân Đôn

30.

Đặc điểm của sản phẩm dịch vụ:

a)

Có tính hữu hình

b)

Dễ đăng ký bằng sáng chế

c)

Phân phối bị giới hạn về địa lý

d)

Ít tiếp xúc với khách hàng trong quá trình sản xuất

31.

Đặc điểm của sản phẩm sản xuất

a)

Dễ đăng ký bằng sáng chế

b)

Khó dự báo nhu cầu

c)

Không dự trữ (tồn kho) được

d)

Chất lượng dịch vụ khó đánh giá

32.

Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu dưới đây:

a)

Chất lượng sản phẩm dịch vụ dễ đánh giá hơn sản phẩm sản xuất

b)

Sản phẩm sản xuất khó dự báo nhu cầu hơn sản phẩm dịch vụ

c)

Sản phẩm sản xuất có thể dự trữ tồn kho

d)

Sản phẩm dịch vụ dễ đăng ký bằng sáng chế

33.

Yếu tố chính khiến các công ty thuê ngoài (outsource) dịch vụ:

a)

Năng lực cạnh tranh của công ty cao

b)

Các công ty muốn giảm chi phí đủ hiệu quả công việc có giảm

c)

Tập trung vào chuyên môn hóa nhằm nâng cao khả năng cạnh tranh

d)

Tất cả đáp án đều đúng

34.

Theo Fitzsimmons (2016), áo choàng tắm, khăn, dép đi trong phòng là ví dụ cho yếu tố nào của dịch vụ trọn gói trong khách sạn Novotel:

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

35.

Theo Fitzsimmons (2016), dịch vụ trọn gói bao gồm những thành phần nào?

a)

Dịch vụ cốt lõi/Cơ sở vật chất hỗ trợ/Vật dụng hỗ trợ

b)

Dịch vụ tiềm ẩn/Dịch vụ cốt lõi/Vật dụng hỗ trợ

c)

Dịch vụ tiềm ẩn/Cơ sở vật chất hỗ trợ/Dịch vụ cốt lõi

d)

Cơ sở vật chất hỗ trợ/Dịch vụ tiềm ẩn/Dịch vụ cốt lõi/Vật dụng hỗ trợ

36.

Cẩm nang đánh giá nhà hàng, khách sạn uy tín tại một số thành phố và quốc gia trên thế giới được xuất bản đầu tiên bởi tổ chức nào?

a)

Công ty lốp xe của Pháp

b)

Nhà hàng của Pháp

c)

Công ty lốp xe của Ý

d)

Khách sạn của Mỹ

37.

Cẩm nang Michelin là loạt sách hướng dẫn về nhà hàng, khách sạn uy tín được phân thành bao nhiêu cấp bậc sao chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Theo Fitzsimmons (2016), ghế ngồi trẻ em, chén và muỗng bằng nhựa dành cho trẻ em là ví dụ cho yếu tố nào của dịch vụ trọn gói trong nhà hàng buffet Seoul Garden?

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

39.

Theo Fitzsimmons (2016), khu vui chơi, cầu trượt dành cho trẻ em là ví dụ cho yếu tố nào của dịch vụ trọn gói trong nhà hàng gà rán KFC?

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

40.

Khi thiết kế gói sản phẩm dịch vụ cần lưu ý gì?

a)

Mang lại giá trị bổ sung cho khách hàng

b)

Các sản phẩm dịch vụ trong cùng gói cần hấp dẫn khách và đều dễ bán

c)

Thiết kế càng nhiều sản phẩm trong một gói càng dễ bán

d)

Tất cả đáp án đều đúng

41.

Khi thiết kế gói sản phẩm dịch vụ cần lưu ý gì?

a)

Tăng chi phí giao dịch khách hàng, giảm chi phí giao dịch doanh nghiệp

b)

Các sản phẩm dịch vụ trong cùng gói cần có tác dụng hỗ trợ lẫn nhau

c)

Thiết kế càng nhiều sản phẩm trong một gói càng dễ bán

d)

Tất cả đáp án đều đúng

42.

Khi thiết kế gói sản phẩm dịch vụ cần lưu ý gì?

a)

Các sản phẩm dịch vụ trong cùng gói cần hấp dẫn khách và đều dễ bán

b)

Giảm chi phí giao dịch cho cả khách hàng và doanh nghiệp

c)

Thiết kế càng nhiều sản phẩm trong một gói càng dễ bán

d)

Tất cả đáp án đều đúng

43.

Cấp độ 1 sao Michelin được phân định như sau:

a)

Nhà hàng rất tốt so với mặt bằng chung

b)

Nhà hàng có chất lượng nấu nướng xuất sắc và phong cách phục vụ tốt

c)

Nhà hàng có phong cách ẩm thực đặc biệt, đạt đỉnh cao của ẩm thực

d)

Nhà hàng xứng đáng để dành hẳn một chuyến đi tới đó để thưởng thức

44.

Cấp độ 2 sao Michelin được phân định như sau:

a)

Nhà hàng rất tốt so với mặt bằng chung

b)

Nhà hàng có chất lượng nấu nướng xuất sắc và phong cách phục vụ tốt

c)

Nhà hàng có phong cách ẩm thực đặc biệt, đạt đỉnh cao của ẩm thực

d)

B và C đều đúng

45.

Cấp độ 3 sao Michelin được phân định như sau:

a)

Nhà hàng có chất lượng nấu nướng xuất sắc và phong cách phục vụ tốt

b)

Nhà hàng có phong cách ẩm thực đặc biệt, đạt đỉnh cao của ẩm thực

c)

Nhà hàng xứng đáng để dành hẳn một chuyến đi tới đó để thưởng thức

d)

B và C đều đúng

46.

Điền vào chỗ trống sau: "…liên quan đến cách thức theo đó các yếu tố đầu vào được sử dụng để có sản phẩm/dịch vụ đầu ra"

a)

Hiệu suất

b)

Hiệu quả

c)

Mức độ sử dụng

d)

Công suất

47.

Điền vào chỗ trống sau: "…liên quan đến kết quả của quá trình"

a)

Hiệu suất

b)

Hiệu quả

c)

Mức độ sử dụng

d)

Công suất

48.

Điền vào chỗ trống sau: "…liên quan đến phần trăm thời gian"

a)

Hiệu suất

b)

Hiệu quả

c)

Mức độ sử dụng

d)

Công suất

49.

Điền vào chỗ trống sau: "…là tỷ lệ hay sự liên hệ giữa đầu ra và đầu vào"

a)

Hiệu suất

b)

Hiệu quả

c)

Mức độ sử dụng

d)

Công suất

50.

Theo Gummesson, những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến thành quả dịch vụ?

a)

Yếu tố văn hóa

b)

Công suất lao động

c)

Mức độ sử dụng

d)

Khen thưởng

51.

Hoạch định công suất dịch vụ dài hạn là gì?

a)

Những quyết định lập kế hoạch công suất thường liên quan đến những mục đầu tư chủ yếu vào nhà cửa và thiết bị

b)

Điều chỉnh sức cầu để khỏi phải điều chỉnh công suất

c)

Các quyết định trong việc hoạch định công suất liên quan đến việc tìm cách cân bằng sức cung và sức cầu của tài nguyên

d)

Tất cả đều đúng

52.

Hoạch định công suất dịch vụ trung hạn là gì?

a)

Những quyết định lập kế hoạch công suất thường liên quan đến những mục đầu tư chủ yếu vào nhà cửa và thiết bị

b)

Các quyết định được đưa ra khi đã biết rõ từ hàng loạt yếu tố môi trường kinh doanh bên ngoài

c)

Các quyết định trong việc hoạch định công suất liên quan đến việc tìm cách cân bằng sức cung và sức cầu của tài nguyên

d)

Tất cả đều đúng

53.

Phân tích PEST được viết tắt từ các từ tiếng Anh nào sau đây:

a)

Political, Economic, Social, Technical

b)

Political, Economic, Service, Technology

c)

Psychology, Economic, Service, Technical

d)

Psychology, Economic, Social, Technology

54.

Định nghĩa của Công suất là gì?

a)

Là một đại lượng đo lường hiệu quả sử dụng nguồn lực của một quốc gia, ngành công nghiệp, hay đơn vị kinh doanh

b)

Là công suất tối đa mà công ty có thể mong đợi để cung ứng các loại sản phẩm/dịch vụ bằng phương pháp điều độ với chất lượng chuẩn cho trước

c)

Là đại lượng đo lường hiệu quả tối đa có thể thực hiện trong các điều kiện lý tưởng

d)

Là số đo hiệu quả có thể sử dụng được của một thiết bị đặc biệt

55.

Định nghĩa của công suất hiệu quả là gì?

a)

Là công suất tối đa mà công ty có thể mong đợi để cung ứng các loại sản phẩm/dịch vụ bằng phương pháp điều độ với chất lượng chuẩn cho trước

b)

Là công suất tối đa có thể thực hiện trong các điều kiện lý tưởng

c)

Là số đo công suất có thể sử dụng được của một thiết bị đặc biệt

d)

Là một đại lượng đo lường hiệu quả sử dụng nguồn lực (hoặc các yếu tố của sản xuất/cung ứng) của một quốc gia, ngành công nghiệp, hay đơn vị kinh doanh

56.

Định nghĩa của công suất thiết kế là gì?

a)

Là công suất tối đa có thể thực hiện trong các điều kiện lý tưởng

b)

Là công suất tối đa mà công ty có thể mong đợi để cung ứng các loại sản phẩm/dịch vụ bằng phương pháp điều độ với chất lượng chuẩn cho trước

c)

Là một đại lượng đo lường hiệu quả sử dụng nguồn lực (hoặc các yếu tố của sản xuất/cung ứng) của một quốc gia, ngành công nghiệp, hay đơn vị kinh doanh

d)

Là số đo công suất có thể sử dụng được của một thiết bị đặc biệt

57.

Định nghĩa của Công suất ước tính là gì?

a)

Là một đại lượng đo lường hiệu quả sử dụng nguồn lực (hoặc các yếu tố của sản xuất/cung ứng) của một quốc gia, ngành công nghiệp, hay đơn vị kinh doanh

b)

Là công suất tối đa có thể thực hiện trong các điều kiện lý tưởng

c)

Là số đo công suất có thể sử dụng được của một thiết bị đặc biệt

d)

V

58.

Chọn phát biểu đúng dưới đây:

a)

Công suất ước tính luôn ít hơn hoặc bằng công suất thiết kế

b)

Công suất ước tính luôn nhiều hơn công suất thiết kế

c)

Công suất ước tính luôn nhiều hơn hoặc bằng công suất thiết kế

d)

Tất cả đáp án đều đúng

59.

Điền vào dấu chấm hỏi của công thức: ?= Đầu vào

a)

Công suất

b)

Công suất hiệu quả

c)

Công suất ước tính

d)

Công suất thiết kế

60.

Điền vào dấu chấm hỏi của công thức dưới đây: Công suất mong đợi ?= Công suất thiết kế

a)

Công suất

b)

Công suất hiệu quả

c)

Công suất ước tính

d)

Hiệu suất

61.

Điền vào dấu chấm hỏi của công thức dưới đây: Sản lượng thực tế ?= Công suất hiệu quả

a)

Công suất

b)

Công suất ước tính

c)

Hiệu suất

d)

Công suất thiết kế

62.

Vvvv

a)

Công suất

b)

Công suất hiệu quả

c)

Công suất ước tính

d)

Hiệu năng

63.

Mục tiêu đo lường công suất là:

a)

Có thêm nhiều ở đầu ra từ một lượng nào đó của đầu vào hoặc có cùng lượng đầu ra đó với lượng đầu vào nhiều hơn

b)

Có thêm nhiều ở đầu ra từ một lượng nào đó của đầu vào hoặc có cùng lượng đầu ra đó với lượng đầu vào ít hơn

c)

Có cùng lượng đầu ra từ một lượng nào đó của đầu vào hoặc có cùng lượng đầu ra đó với lượng đầu vào ít hơn

d)

Tất cả đáp án đều sai

64.

Hãy chọn công thức bên dưới để đo lường công suất từng phần:

a)

Đầu ra/Vào

b)

Đầu ra/Lao động + Vốn + Nguyên vật liệu

c)

Đầu ra/Đầu vào

d)

Sản phẩm/dịch vụ để cung ứng//Tất cả các nguồn lực được sử dụng

65.

Hãy chọn công thức bên dưới để đo lường công suất đa nhân tố:

a)

Đầu ra/Vốn

b)

Đầu ra/Lao động + Vốn + Nguyên vật liệu

c)

Đầu ra/Đầu vào

d)

Đầu ra/Lao động

66.

Hãy chọn công thức bên dưới để đo lường công suất tổng các nhân tố:

a)

Đầu ra/Vốn

b)

Đầu ra/Lao động + Vốn + Nguyên vật liệu

c)

Đầu ra/Lao động

d)

Sản phẩm/dịch vụ để cung ứng//Tất cả các nguồn lực được sử dụng

67.

Chiến lược quản trị nào sau đây giúp doanh nghiệp khách sạn quản trị cung dịch vụ?

a)

Định giá chênh lệch (ví dụ: giảm giá thuê phòng khách sạn vào dịp đầu tuần)

b)

Các dịch vụ bổ sung (ví dụ: phòng internet ở sảnh lễ tân)

c)

Trang bị thêm hệ thống đặt chỗ trước hay check in online

d)

Thuê thêm nhân viên bán thời gian phục vụ vào đợt cao điểm

68.

Chiến lược quản trị nào sau đây giúp doanh nghiệp nhà hàng quản trị cầu dịch vụ?

a)

Thuê thêm nhân viên bán thời gian phục vụ vào đợt cao điểm

b)

Gia tăng sự tham gia của khách hàng (ví dụ: khách tự lấy nước uống miễn phí)

c)

Đầu tư cơ sở vật chất cho sự mở rộng trong tương lai

69.

Giai đoạn thứ nhất trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin của doanh nghiệp là:

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Giai đoạn sơ khai

c)

Tác nghiệp riêng lẻ

d)

Thương mại điện tử

70.

Giai đoạn thứ hai trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin của doanh nghiệp là:

a)

Giai đoạn sơ khai

b)

Tác nghiệp riêng lẻ

c)

Triển khai chiến lược

d)

Thương mại điện tử

71.

Giai đoạn thứ ba trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin của doanh nghiệp là:

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Tác nghiệp riêng lẻ

c)

Triển khai chiến lược

d)

Thương mại điện tử

72.

Giai đoạn thứ tư trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin của doanh nghiệp là:

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Triển khai chiến lược

c)

Thương mại điện tử

d)

Giai đoạn sơ khai

73.

Giai đoạn thứ năm trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin của doanh nghiệp là:

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Thương mại điện tử

74.

Các doanh nghiệp khi hoạch định công suất dịch vụ dài hạn cần lưu ý gì?

a)

Chỉ đưa ra các quyết định sau khi phân tích đối thủ

b)

Chỉ đưa ra các quyết định sau khi phân tích thị trường

c)

Chỉ đưa ra các quyết định sau khi phân tích hàng loạt yếu tố môi trường kinh doanh bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

75.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

a)

Công suất dịch vụ có tính cố định cao trong khi nhu cầu dịch vụ là đại lượng có khả năng biến đổi lớn

b)

Nhu cầu dịch vụ có tính cố định cao trong khi công suất dịch vụ là đại lượng có khả năng biến đổi lớn

c)

Nhu cầu dịch vụ và công suất dịch vụ đều là đại lượng có khả năng biến đổi lớn

d)

Nhu cầu dịch vụ và công suất dịch vụ đều là đại lượng có tính cố định cao

76.

Chọn phát biểu đúng nhất về quản trị doanh thu khách sạn sau:

a)

Là nỗ lực bán phòng đúng với mức giá cao nhất có thể trong mọi thời điểm

b)

Là nỗ lực bán phòng đúng với mức giá tốt nhất trong những thời điểm phù hợp

c)

Là dựa báo nhu cầu khách hàng để phục vụ nhu cầu tối đa của khách mùa cao điểm và tránh giảm sút lợi nhuận vào lúc thấp điểm

d)

Là dự báo nhu cầu khách hàng vào cả mùa cao điểm lẫn thấp điểm và bán được phòng với mức giá tốt nhất vào những thời điểm thích hợp

77.

Chọn một trong những giải pháp sau để doanh nghiệp thay đổi sức cầu mà không cần điều chỉnh tài nguyên:

a)

Động viên sự tham gia tích cực của khách hàng vào quá trình cung ứng

b)

Thuê mướn cơ sở vật chất từ các công ty dịch vụ khác

c)

Tăng thêm thời gian mở cửa

d)

Quản trị giá để động viên khách hàng tiêu thụ sản phẩm vào lúc thấp điểm

78.

Chọn một trong những giải pháp sau để doanh nghiệp điều chỉnh công suất nhằm đáp ứng sức cầu.

a)

Quản trị giá để động viên khách hàng tiêu thụ sản phẩm vào lúc thấp điểm

b)

Động viên sự tham gia tích cực của khách hàng vào quá trình cung ứng

c)

Giới thiệu khách hàng sử dụng dịch vụ di động hoặc trực tuyến

d)

Chia sẻ thông tin về dịch vụ cho khách hàng thông qua nhiều phương tiện truyền thông khác nhau

79.

Chọn ví dụ đúng minh họa cho mức độ công suất cố định.

a)

Số ghế ngồi trên máy bay

b)

Số ghế ngồi tại phòng chờ lên máy bay

c)

Số lượng nhân viên tại quầy check in

d)

Số khách hàng xếp hàng qua cổng hải quan

80.

Chọn ví dụ đúng minh họa cho mức độ công suất cố định.

a)

Số phòng có sẵn tại khách sạn

b)

Số ghế ngồi tại phòng chờ của sảnh

c)

Số lượng nhân viên phục vụ tại khách sạn

d)

Số khách hàng lưu trú tại khách sạn

81.

Trong “Giai đoạn sơ khai” của lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin, doanh nghiệp sẽ tiến hành.

a)

Trang bị máy tính, thiết lập mạng cục bộ LAN, mạng diện rộng WAN

b)

Triển khai các ứng dụng cơ bản như soạn thảo văn bản, hệ thống email, lịch công tác

c)

Sử dụng các chương trình tài chính kế toán, quản trị bán hàng, quản trị nhân sự

d)

Áp dụng mô hình quản trị ERP, SCM, CRM

82.

Trong bước “Triển khai chiến lược” của lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin, doanh nghiệp sẽ tiến hành.

a)

Trang bị máy tính, thiết lập mạng cục bộ LAN, mạng diện rộng WAN

b)

Triển khai các ứng dụng cơ bản như soạn thảo văn bản, hệ thống email, lịch công tác

83.

Trong bước “Tác nghiệp riêng lẻ” của lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin, doanh nghiệp sẽ tiến hành:

a)

Trang bị máy tính, thiết lập mạng cục bộ LAN, mạng diện rộng WAN

b)

Triển khai các ứng dụng cơ bản như soạn thảo văn bản, hệ thống email, lịch công tác

c)

Sử dụng các chương trình tài chính kế toán, quản trị bán hàng, quản trị nhân sự

d)

Áp dụng mô hình quản trị ERP, SCM, CRM

84.

Trong bước “Đầu tư cơ sở hạ tầng” của lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin, doanh nghiệp sẽ tiến hành:

a)

Trang bị máy tính, thiết lập mạng cục bộ LAN, mạng diện rộng WAN

b)

Triển khai các ứng dụng cơ bản như soạn thảo văn bản, hệ thống email, lịch công tác

c)

Sử dụng các chương trình tài chính kế toán, quản trị bán hàng, quản trị nhân sự

d)

Áp dụng mô hình quản trị ERP, SCM, CRM

85.

Trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin, trước “Giai đoạn sơ khai” doanh nghiệp thực hiện giai đoạn nào dưới đây:

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Tác nghiệp riêng lẻ

c)

Triển khai chiến lược

d)

Thương mại điện tử

86.

Trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin, trước khi “Tác nghiệp riêng lẻ” doanh nghiệp thực hiện giai đoạn nào dưới đây:

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Triển khai chiến lược

c)

Thương mại điện tử

d)

Giai đoạn sơ khai

87.

Trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin, trước khi “Triển khai chiến lược” doanh nghiệp thực hiện giai đoạn nào dưới đây:

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Thương mại điện tử

c)

Giai đoạn sơ khai

d)

Tác nghiệp riêng lẻ

88.

Chọn ví dụ đúng minh họa cho mức độ công suất cố định

a)

Số chỗ ngồi trong nhà hàng

b)

Nguyên vật liệu chứa trong kho

c)

Số lượng nhân viên phục vụ tại nhà hàng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

89.

Khi công suất đạt đến giá trị tối đa thì doanh nghiệp sẽ làm gì?

a)

Đưa ra dịch vụ thay thế

b)

Điều chỉnh lại công suất phục vụ (ví dụ: rút ngắn thời gian phục vụ)

c)

Không thể cung ứng thêm dịch vụ vì sức cầu tăng

d)

A và B đúng

90.

ERP liên kết các đơn vị chức năng là một hệ thống?

a)

Các đơn vị sử dụng một cơ sở dữ liệu chung

b)

Mỗi đơn vị sử dụng một cơ sở dữ liệu riêng

c)

Các đơn vị sử dụng một cơ sở dữ liệu chung được cập nhật theo thời gian thực

d)

Mỗi đơn vị sử dụng một cơ sở dữ liệu riêng được cập nhật theo thời gian thực