Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa học (lớp 10)

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất?

a)

S (Z=16)

b)

F (Z=9)

c)

Cl (Z=17)

d)

O (Z=8)

2.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p5. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid - base của chúng là:

a)

X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tính

b)

XO3, HXO4, tính acid

c)

XO2, H2XO3, tính acid

d)

XO, X(OH)2, tính base

3.

Anion X2− có cấu hình electron [Ne]3s2 3p6. Nguyên tố X có tính chất nào sau đây?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Trơ của khí hiếm

d)

Lưỡng tính

4.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Công thức oxide cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính chất của các hợp chất lần lượt là:

a)

X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tính

b)

XO3, H2XO4, tính acid

c)

XO2, H2XO3, tính acid

d)

XO, X(OH)2, tính base

5.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự là 17, thuộc chu kì 3, nhóm VIIA. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tố X là kim loại

b)

Công thức oxide cao nhất của X là X2O

c)

Hydroxide của X có tính acid mạnh

d)

Công thức hydroxide của X là XOH

6.

Cho các nguyên tố: 13Al, 11Na, 12Mg. Chiều giảm dần độ âm điện từ trái sang phải là:

a)

Al, Na, Mg

b)

Na, Al, Mg

c)

Al, Mg, Na

d)

Mg, Na, Al

7.

Cho các nguyên tố thuộc chu kì 3: 14Si, 15P, 16S và 17Cl. Trong các chất sau đây, chất có tính acid yếu nhất là:

a)

H2SO4

b)

HClO4

c)

H3PO4

d)

H2SiO3

8.

Cho các nguyên tố: 6C, 9F, 8O. Thứ tự tính phi kim tăng dần từ trái sang phải của các nguyên tố là:

a)

C, O, F

b)

C, F, O

c)

O, C, F

d)

F, C, O

9.

Ba nguyên tố với số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 12, 13 có hydroxide tương ứng là X, Y, T. Chiều tăng dần tính base của hydroxide này là:

a)

X, Y, T

b)

X, T, Y

c)

T, X, Y

d)

T, Y, X

10.

Cho Si (Z=14), P (Z=15), S (Z=16), Cl (Z=17). Dãy sắp xếp các hydroxide theo chiều tính acid tăng dần từ trái sang phải là:

a)

H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4

b)

H2SO4, H3PO4, HClO4, H2SiO3

c)

H3PO4, H2SO4, HClO4, H2SiO3

d)

HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3

11.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt cấu hình electron bền vững giống như:

a)

kim loại kiềm gần kề

b)

kim loại kiềm thổ gần kề

c)

nguyên tử halogen gần kề

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề

12.

Theo quy tắc octet, xu hướng chung của các nguyên tử nguyên tố nhóm IA là nhường:

a)

2 electron

b)

3 electron

c)

1 electron

d)

4 electron

13.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z=19) phải nhường đi:

a)

2 electron

b)

3 electron

c)

1 electron

d)

4 electron

14.

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử lithium (Z=3) có xu hướng:

a)

nhường 1 electron

b)

nhận 7 electron

c)

nhường 11 electron

d)

nhận 1 electron

15.

Theo quy tắc octet, nguyên tử nào sau đây nhận 1 electron để đạt cấu trúc ion bền?

a)

X(Z=8)

b)

Y(Z=9)

c)

T(Z=11)

d)

Q(Z=12)

16.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

Z=1

b)

Z=9

c)

Z=12

d)

Z=10

17.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

Ca(Z=20)

b)

O(Z=8)

c)

Na(Z=11)

d)

Al(Z=13)

18.

Để thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử chlorine (Z=17) có xu hướng

a)

nhường 1 electron

b)

nhận 1 electron

c)

nhường 3 electron

d)

nhận 3 electron

19.

Theo quy tắc octet, nguyên tử sulfur (Z=16) có xu hướng

a)

nhận 1 electron

b)

nhận 2 electron

c)

nhường 8 electron

d)

nhận 6 electron

20.

Trong phân tử HBr, nguyên tử hydrogen và bromine đã lần lượt đạt cấu hình electron bền vững của các khí hiếm nào dưới đây?

a)

Neon và argon

b)

Helium và argon

c)

Helium và radon

d)

Helium và krypton

21.

Trong phân tử HCl, nguyên tử hydrogen và chlorine đã lần lượt đạt cấu hình electron bền vững của các khí hiếm nào dưới đây?

a)

Neon và argon

b)

Helium và argon

c)

Helium và radon

d)

Helium và neon

22.

Cho các phân tử sau: Cl2, H2O, NaF và CH4. Có bao nhiêu nguyên tử trong các phân tử trên đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

23.

Quy tắc octet không đúng với phân tử nào sau đây?

a)

H2O

b)

NH3

c)

CO2

d)

PCl5

24.

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?

a)

H2O

b)

BH3

c)

CO2

d)

PH3

25.

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?

a)

HF

b)

SF6

c)

CO

d)

PH3

26.

Hợp chất A có các tính chất sau: ở thể rắn trong điều kiện thường, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn điện được. Hợp chất A là

a)

sodium chloride (NaCl)

b)

glucose (C6H12O6)

c)

saccharose (C12H22O11)

d)

fructose (C6H12O6)

27.

Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một hay nhiều cặp electron dùng chung

b)

một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn

28.

Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

cation và anion

b)

các anion

c)

cation và electron tự do

d)

electron và hạt nhân nguyên tử

29.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

Kim loại điển hình

b)

Phi kim điển hình

c)

Kim loại và phi kim

d)

Kim loại điển hình và phi kim điển hình

30.

Khi nguyên tử nhường (cho) hoặc nhận (thu) electron sẽ tạo thành

a)

phân tử

b)

ion

c)

cation

d)

anion

31.

Khi nguyên tử nhận (thu) electron sẽ tạo thành

a)

phân tử

b)

ion

c)

cation

d)

anion

32.

Khi nguyên tử nhường (cho) electron sẽ tạo thành

a)

phân tử

b)

ion

c)

cation

d)

anion

33.

Quá trình hình thành cation Al3+ nào sau đây là đúng?

a)

Al-3e→Al3+

b)

Al→Al3+ + 3e

c)

Al + 3e --> Al3+

d)

Al+2e→Al3+

34.

Quá trình tạo thành anion Cl− nào sau đây là đúng?

a)

Cl → Cl− - 1e

b)

Cl → Cl- + 1e

c)

Cl + 2e→ Cl −

d)

Cl + 1e → Cl −

35.

Quá trình tạo thành cation Mg2+ nào sau đây là đúng?

a)

Mg → Mg2+ + 2e

b)

Mg → Mg2+ + 1e

c)

Mg + 2e → Mg2+

d)

Mg + 1e → Mg2+

36.

Quá trình tạo thành anion O2− nào sau đây là đúng?

a)

O → O2− − 2e

b)

O → O2− + 1e

c)

O + 2e → O2−

d)

O + 1e → O2−

37.

Ion Mg2+ có cấu hình electron giống cấu hình electron của khí hiếm nào?

a)

Helium

b)

Neon

c)

Argon

d)

Krypton

38.

Phân tử nào sau đây có chứa ion đa nguyên tử?

a)

K2S

b)

NH4Cl

c)

AlBr3

d)

ZnO

39.

Phân tử nào dưới đây chỉ chứa ion đơn nguyên tử?

a)

K2SO4

b)

NH4Cl

c)

NaCl

d)

Zn(NO3)2

40.

Hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H2S

b)

H2O

c)

MgCl2

d)

CO2

41.

Trong các hợp chất sau: CaO, Ba(NO3)2, Na2O, KF, K2SO4, NH4Cl, số hợp chất chứa ion đa nguyên tử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một electron chung

b)

sự cho - nhận electron

c)

một cặp electron góp chung

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung

43.

Liên kết cho - nhận là liên kết cộng hoá trị mà

a)

cặp electron dùng chung được đóng góp bởi cả hai nguyên tử tham gia liên kết

b)

cặp electron dùng chung chỉ được đóng góp bởi một nguyên tử tham gia liên kết

c)

cặp electron dùng chung chuyển hẳn về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn

d)

cặp electron dùng chung nằm chính giữa khoảng cách của hạt nhân nguyên tử

44.

Phát biểu nào sau đây mô tả chính xác nhất về khái niệm năng lượng liên kết (ký hiệu ε) của một liên kết cộng hoá trị?

a)

là năng lượng hấp thụ vào khi hình thành 1 mol liên kết xác định từ các nguyên tử ở thể khí

b)

là năng lượng tối thiểu cần thiết để phá vỡ 1 mol liên kết xác định trong phân tử ở thể khí tại 25 °C và 1 bar

c)

là năng lượng cần thiết để chuyển 1 mol chất cộng hoá trị từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí

d)

là năng lượng toả ra khi phá vỡ 1 mol liên kết xác định ở thể khí thành các nguyên tử ở thể khí

45.

Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử trong liên kết cộng hoá trị phân cực có giá trị

a)

từ 0 đến < 0,4

b)

từ 0,4 đến < 1,7

c)

≤ 1,7

d)

≥ 1,7

46.

Hiệu độ âm điện của liên kết cộng hoá trị không phân cực có giá trị

a)

bằng 0

b)

nhỏ hơn 0,4

c)

từ 0,4 đến dưới 1,7

d)

từ 1,7 trở lên

47.

Liên kết xích ma (σ) là liên kết hình thành do

a)

sự xen phủ bên của hai orbital

b)

cặp electron dùng chung

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

sự xen phủ trực của hai orbital

48.

Liên kết pi (π) là liên kết hình thành do

a)

sự xen phủ bên của hai orbital

b)

cặp electron dùng chung

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

sự xen phủ trực của hai orbital

49.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2S là loại liên kết nào (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và S là 2,58)?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị phân cực

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết cộng hoá trị không phân cực

50.

Biết hiệu độ âm điện của hai nguyên tử hai nguyên tố Potassium và Oxygen là 2,62. Xác định loại liên kết hoá học trong phân tử K2O?

a)

Cộng hoá trị phân cực

b)

Ion

c)

Cộng hoá trị không phân cực

d)

Cho - nhận

51.

Trong phân tử CO2 có chứa loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44)?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cho - nhận

c)

Liên kết cộng hoá trị phân cực

d)

Liên kết cộng hoá trị không phân cực

52.

Độ âm điện của Al và Cl lần lượt bằng 1,61 và 3,16. Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử AlCl3 là

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết kim loại

c)

Liên kết cộng hoá trị có cực

d)

Liên kết cộng hoá trị không cực

53.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p - p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

54.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s - s?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

55.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s - p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

O2

56.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ s - p?

a)

N2

b)

O2

c)

HCl

d)

H2

57.

Liên kết trong phân tử nào dưới đây không được hình thành do sự xen phủ giữa các orbital cùng loại (ví dụ cùng là orbital s, hoặc cùng là orbital p)?

a)

Cl2

b)

H2

c)

NH3

d)

Br2

58.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hoá học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau

b)

phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử

c)

phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen

d)

F, O, N,… có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hoá trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động

59.

Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

tương tác tính điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử

b)

tương tác tính điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các phân tử

c)

tương tác tính điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử

d)

lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết hydrogen làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của nước

b)

Tương tác van der Waals làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

c)

Tương tác van der Waals là tương tác yếu giữa các nguyên tử hoặc phân tử

d)

Liên kết hydrogen là liên kết hình thành giữa phi kim và hydrogen trong phân tử

61.

Một trong những tương tác giữa các phân tử là

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết cộng hoá trị

d)

Liên kết cho - nhận

62.

Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) và còn ít nhất một cặp electron tự do gọi là liên kết

a)

ion

b)

cộng hoá trị không cực

c)

cộng hoá trị có cực

d)

hydrogen

63.

Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

a)

các nguyên tử trong phân tử

b)

các electron trong phân tử

c)

các proton trong hạt nhân

d)

các neutron và proton trong hạt nhân

64.

Thứ tự nào sau đây thể hiện độ mạnh giảm dần của các loại liên kết?

a)

Liên kết ion > liên kết cộng hoá trị > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals

b)

Liên kết ion > liên kết cộng hoá trị > tương tác van der Waals > liên kết hydrogen

c)

Liên kết cộng hoá trị > liên kết ion > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals

d)

Tương tác van der Waals > liên kết hydrogen > liên kết cộng hoá trị > liên kết ion

65.

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những

a)

ion

b)

hạt proton

c)

hạt neutron

d)

phân tử

66.

Dãy chất nào sau đây xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần? H2O, H2S, CH4

a)

H2O, H2S, CH4

b)

H2S, H2S, CH4

c)

CH4, H2O, H2S

d)

CH4, H2S, H2O

67.

Cho sự phân bố điện tích trong phân tử H2O dưới đây. Liên kết giữa hai phân tử H2O có thể được hình thành qua cặp nguyên tử (hình vẽ mô tả cấu trúc phân tử H2O với O mang δ− và H mang δ+).

a)

O với O

b)

O với H

c)

H với H

d)

Không hình thành liên kết

68.

Nhiệt độ sôi của từng chất methane, ethane, propane và butane là một trong bốn nhiệt độ sau: 0 °C; −164 °C; −42 °C và −88 °C. Nhiệt độ sôi −88 °C là của chất nào sau đây?

a)

methane

b)

propane

c)

ethane

d)

butane

69.

Cho các chất sau: C2H6, H2O, NH3, PF3, C2H5OH. Số chất tạo được liên kết hydrogen là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Cho các phân tử H2O, NH3, HF, H2S, CO2, HCl. Số phân tử có thể tạo liên kết hydrogen với phân tử cùng loại là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

Chất nào sau đây tan nhiều trong nước?

a)

CO2

b)

CH4

c)

CH3OH

d)

H2S

72.

Chất nào trong các chất sau tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường?

a)

CH4

b)

C2H5OH

c)

SiO2

d)

NO2

73.

Chất nào trong các chất sau tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường?

a)

SO2

b)

CH3COOH

c)

C2H4

d)

P2O5

74.

Chất nào trong các chất sau tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường?

a)

SO2

b)

H2O

c)

C2H4

d)

P2O5