wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thầy phúc 2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Độ dài liên kết cộng hóa trị tăng theo thứ tự sau:

a)

C-F < C-Cl < C-Br < C-I

b)

C-F < C-Br < C-Cl < C-I

c)

C-I < C-Cl < C-Br < C-F

d)

C-Br < C-Cl < C-I < C-F

2.

Sắp xếp độ dài liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử carbon theo trật tự nào sau đây là đúng:

a)

C-C > C=C > C≡C

b)

C≡C > C=C > C-C

c)

C-C > C≡C > C=C

d)

C≡C > C-C > C=C

3.

Độ dài liên kết σ giữa nguyên tử carbon với một nguyên tử khác phụ thuộc vào trạng thái lai hóa của nguyên tử carbon:

a)

Csp3-H > Csp2-H > Csp-H

b)

Csp3-H < Csp2-H < Csp-H

c)

Csp3-H > Csp-H > Csp2-H

d)

Csp2-H > Csp-H > Csp2-H

4.

Những chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydro với nước?

a)

1, 4

b)

2, 3

c)

1,2,3

d)

1,2,3,4

5.

Khi pha loãng hợp chất có liên kết hydro liên phân tử trong dung môi không phân cực thì:

a)

Liên kết hydro liên phân tử bị cắt đứt hoàn toàn

b)

Liên kết hydro liên phân tử không bị cắt đứt

c)

Liên kết hydro liên phân tử vẫn tồn tại

d)

Liên kết hydro liên phân tử tăng lên

6.

Khi pha loãng hợp chất có liên kết hydro nội phân tử thì:

a)

Liên kết hydro nội phân tử bị cắt đứt hoàn toàn

b)

Liên kết hydro nội phân tử vẫn được bảo toàn

c)

Liên kết hydro nội phân tử bị cắt đứt một phần

d)

Liên kết hydro nội phân tử tăng lên

7.

Tại sao liên kết hydro nội phân tử chỉ xảy ra với cis-cyclopentan-1,2-diol mà không xảy ra với trans-cyclopentan-1,2-diol

a)

Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis xa nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

b)

Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans xa nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

c)

Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis gần nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

d)

Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans gần nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

8.

Câu 8: Ethylen glycol HOCH₂-CH₂OH có cấu dạng che khuất bền hơn cấu dạng đối vì:

a)

Do liên kết hydro nội phân tử được hình thành ở cấu dạng che khuất.

b)

Do liên kết pi được tăng cường ở cấu dạng che khuất.

c)

Do lực đẩy giữa các nhóm OH giảm ở cấu dạng đối.

d)

Do cấu dạng đối có năng lượng thấp hơn cấu dạng che khuất.

9.

Hợp chất nào sau đây có liên kết C-C ngắn nhất:

a)

CH3-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH≡C-C≡CH

10.

Góc liên kết Cl-C-Cl trong tetracloroethen (Cl2C=CCl2) và tetracloromethan (CCl4) lần lượt bằng:

a)

120° và 109°28’

b)

109°28’ và 120°

c)

90° và 109°28’

d)

109°28’ và 90°

11.

Imidazol là hợp chất dị vòng 5 cạnh có 2 dị tố, đây là khung cấu trúc có nhiều trong các hợp chất có tác dụng sinh học. Hai nguyên tử nitơ ở trạng thái lai hóa nào là:

a)

Đều lai hóa sp

b)

Đều lai hóa sp2

c)

N1 lai hóa sp3, N3 lai hóa sp2

12.

Trong hợp chất dưới đây, hợp chất nào có cấu trúc phẳng?

a)

I, IV

b)

II, III

c)

I, III, IV

d)

I, II, III

13.

Trong hợp chất dưới đây, hợp chất nào có cấu trúc không phẳng?

a)

I, II

b)

II, III

c)

I, III, IV

d)

I, II, III

14.

Những chất nào sau đây có liên kết hydro

a)

1, 3

b)

2, 3

15.

Những chất nào sau đây có liên kết hydro?

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1

d)

1, 2, 4

16.

Những chất nào sau đây có liên kết hydro nội phân tử?

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1

d)

1, 2, 4

17.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực acid

a)

A) II > IV > I > III

b)

B) II > IV > III > I

c)

C) IV > II > III > I

d)

D) IV > II > I > III

18.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực acid:

a)

I > IV > III > II

b)

I > II > III > IV

c)

II > III > IV > I

d)

IV > III > II > I

19.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực acid: (I) COOH-C6H5 (II) COOH-C6H4-NO2 (III) COOH-C6H3-(NO2)2 (IV) COOH-C6H2-(NO2)3

a)

I > IV > III > II

b)

I > II > III > IV

c)

II > IV > III > I

d)

IV > III > II > I

20.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực acid.

a)

II > I > IV > III

b)

I > II > III > IV

c)

II > IV > III > I

d)

IV > III > I > II

21.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực acid.

a)

II > IV > I > III

b)

IV > II > I > III

c)

II > IV > III > I

d)

IV > III > I > II

22.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực acid HCOOH, CH3COOH, C6H5COOH, CF3COOH, O2NCH2COOH

a)

CH3COOH, HCOOH, C6H5COOH, CF3COOH, O2NCH2COOH.

b)

CH3COOH, HCOOH, C6H5COOH, O2NCH2COOH, CF3COOH.

c)

CH3COOH, C6H5COOH, HCOOH, O2NCH2COOH, CF3COOH.

d)

C6H5COOH, CH3COOH, HCOOH, CF3COOH, O2NCH2COOH

23.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực acid.

a)

II > IV > I > III > V

b)

I > II > V > IV > III

c)

I > V > II > IV > III

d)

III > IV > V > I > II

24.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực acid.

a)

I > IV > III > II

b)

IV > II > III > I

c)

IV > II > I > III

d)

I > IV > II > III

25.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực acid.

a)

I > IV > III > II

b)

IV > II > III > I

c)

II > IV > III > I

d)

IV > III > II > I

26.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực acid

CCl3COOH, CH3CONH2, CH3COOH, CF3COOH, HCOOH

a)

CF3COOH, CCl3COOH, HCOOH, CH3COOH, CH3CONH2

b)

CCl3COOH, CF3COOH, HCOOH, CH3COOH, CH3CONH2

c)

CH3CONH2, CF3COOH, CCl3COOH, HCOOH, CH3COOH

d)

CF3COOH, CCl3COOH, CH3COOH, HCOOH, CH3CONH2

27.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực acid

HCOOH, CH3COOH, N≡CCH2COOH, O2NCH2COOH.

a)

N≡CCH2COOH, O2NCH2COOH, HCOOH, CH3COOH

b)

O2NCH2COOH, N≡CCH2COOH, HCOOH, CH3COOH

c)

CH3COOH, HCOOH, O2NCH2COOH, N≡CCH2COOH

d)

CH3COOH, HCOOH, N≡CCH2COOH, O2NCH2COOH

28.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực acid

HC≡CCOOH, H2C=CHCOOH, CH3CH2COOH

a)

HC≡CCOOH, H2C=CHCOOH, CH3CH2COOH

b)

CH3CH2COOH, HC≡CCOOH, H2C=CHCOOH

c)

H2C=CHCOOH, CH3CH2COOH, HC≡CCOOH

d)

CH3CH2COOH, H2C=CHCOOH, HC≡CCOOH

29.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực acid

CH3OH, C6H5OH, CH3COOH, H2C=CHCOOH, HCOOH

a)

CH3OH, CH3COOH, HCOOH, H2C=CHCOOH, C6H5OH

b)

CH3OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH, H2C=CHCOOH

c)

CH3OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH, H2C=CHCOOH

d)

CH3OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH, H2C=CHCOOH

30.

Trong dãy sau đây người ta sắp xếp các acid theo thứ tự lực acid từ mạnh đến yếu, dãy nào sau đây sắp xếp không đúng:

a)

CH3CHClCOOH > CH2ClCH2COOH > CH3CH2COOH

b)

NO2CH2COOH > HOCH2COOH > CH3COOH

c)

l3CCOOH > BrCH2COOH > FCH2COOH

d)

CH3COOH > CH3CH2COOH > (CH3)3CCOOh

31.

Quinin là alkaloid được chiết xuất từ cây Canh-ki-na, dùng làm thuốc trị sốt rét. Khi cho 1 mol HCl vào 1 mol quinin thì H+ của acid sẽ tấn công vào vị trí nào trên quinin.

a)

o1

b)

O2

c)

N1

d)

N2

32.

Histamin là một amin có liên quan trong hệ miễn dịch cũng như việc duy trì chức năng sinh lý của ruột và hoạt động như một chất dẫn truyền thần kinh. Histamin được hình thành từ quá trình decarboxy histidin xúc tác bởi L-histidin decarboxylase. Histamin có 3 nguyên tử N trong phân tử. Lực base của 3 nguyên tử N được sắp xếp như thế nào là đúng:

a)

3 < 2 < 1

b)

1 < 2 < 3

c)

1 < 3 < 2

d)

2 < 1 < 3

33.

Chất nào sau đây có lực acid mạnh nhất?

a)

p-O2NC6H5NH3+

b)

C6H5NH3+

c)

C6H5NH2

d)

CH3NH3+

34.

Chất nào sau đây có lực acid mạnh nhất?

a)

CH3COCH2COOCH3

b)

CH3COCH2COCH3

c)

CH3CHO

d)

CH3COCH2CHO

35.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực acid: (I) CH3CH2O¯ (II) CH3CH2OH2+ (III) CH3CH2OH

a)

I > III > II

b)

II > I > III

c)

III > II > I

d)

II > III > I

36.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực base

a)

CH3NHCH3, CH3NH2, NH3, CH3OH

b)

CH3OH, CH3NH2, NH3, CH3NHCH3

c)

CH3OH, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3

d)

CH3NH2, CH3NHCH3, CH3OH, NH3

37.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base

C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (C6H5)2NH

a)

(C6H5)2NH, CH3NH2, NH3, C6H5NH2

b)

C6H5NH2, CH3NH2, NH3, (C6H5)2NH

c)

CH3NH2, NH3, C6H5NH2, (C6H5)2NH

d)

CH3NH2, (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3

38.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base

a)

I > III > IV > II

b)

I > III > II > IV

c)

IV > II > I > III

d)

I > II > III > IV

39.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base

a)

A) I > V > II > IV > III

b)

B) IV > III > I > V > II

c)

C) II > III > IV > V > I

d)

D) II > V > I > IV > III

40.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base: (I) H gắn vòng benzene (II) NH2 gắn vòng benzene (III) NH2 gắn vòng cyclohexane (IV) NHCH3 gắn vòng cyclohexane (V) NH2 gắn vòng cyclohexane

a)

V > II > I > III > IV

b)

I > II > V > III

c)

III > V > IV > II > I

d)

III > IV > II > I > V

41.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base: (I) N gắn CH3 (II) N gắn vòng benzene (III) N gắn CH3 (IV) N gắn NO2 (V) N gắn CN

a)

I > II > IV > III

b)

II > I > IV > III

c)

III > IV > I > II

d)

III > IV > II > I

42.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực base.

a)

IV > III > V > I > II

b)

I > II > IV > V > III

c)

III > II > IV > V > I

d)

III > IV > II > I > V

43.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base.

a)

I > IV > III > II

b)

I > II > III > IV

c)

II > III > IV > I

d)

IV > III > II > I

44.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base.

a)

I > III > II

b)

I > II > III

c)

III > II > I

d)

II > III > I

45.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base

a)

A) II > I > IV > III

b)

B) IV > II > III > I

c)

C) II > IV > III > I

d)

D) III > I > II > IV

46.

Phân tử có lực base mạnh nhất trong những chất sau là:

a)

CH3NH2

b)

CH3CH2NH2

c)

(CH3CH2)2NH

d)

C6H5NH2

47.

Các cân bằng sau xảy ra theo chiều nào?

a)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều thuận

b)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều nghịch

c)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều thuận

d)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều nghịch

48.

Các cân bằng sau xảy ra theo chiều nào?

a)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều thuận

b)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều nghịch

c)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều thuận

d)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều nghịch

49.

Các cân bằng sau xảy ra theo chiều nào?

a)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều thuận

b)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều nghịch

c)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều thuận

d)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều nghịch

50.

Dự đoán lực acid tương đối và sắp xếp các chất sau theo chiều lực acid giảm dần: H3O+ ; NH4+ ; CH3NH2 ; CH3OH

a)

CH3OH > CH3NH2 > H3O+ > NH4+

b)

CH3NH2 > CH3OH > H3O+ > NH4+

c)

H3O+ > NH4+ > CH3OH > CH3NH2

d)

NH4+ > H3O+ > CH3OH > CH3NH2

51.

Có mấy loại đồng phân chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Đồng phân hỗ biến được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?

a)

Đồng phân hình học

b)

Đồng phân phẳng

c)

Đồng phân lập thể

d)

Đồng phân quang học

53.

Đồng phân cấu dạng được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?

a)

Đồng phân hình học

b)

Đồng phân phẳng

c)

Đồng phân lập thể

d)

Đồng phân quang học

54.

Đồng phân quang học được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?

a)

Đồng phân hình học

b)

Đồng phân lập thể

c)

Đồng phân cấu dạng

d)

Đồng phân cấu tạo

55.

Câu 5:Hai đồng phân hỗ biến tồn tại trong một cân bằng, đồng phân này biến đổi thành đồng phân kia là sự thay đổi điều gì?

a)

Sự thay đổi vị trí của nguyên tử H và vị trí của C

b)

Sự thay đổi vị trí của nguyên tử O và vị trí của H

c)

Sự thay đổi vị trí của nguyên tử H và vị trí của nối đôi

d)

Sự thay đổi vị trí của nguyên tử O và vị trí của nối đôi

56.

Đồng phân hỗ biến còn có tên gọi khác là?

a)

Enantiomer

b)

Tautomer

c)

Erythro

d)

Diastereoisomer

57.

Trong các loại hệ thống danh pháp đồng phân hình học, nhóm danh pháp nào dùng để chỉ sự khác phía?

a)

Cis, Z

b)

Cis, E

c)

Trans, Z

d)

Trans, E

58.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức phối cảnh

a)

Liên kết nằm trên mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét liền.

b)

Liên kết hướng ra phía trước mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét đậm.

c)

Liên kết hướng ra phía sau mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét đứt.

d)

Liên kết nằm ngang hướng ra phía trước mặt phẳng

59.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Fischer?

a)

Liên kết thẳng đứng là liên kết hướng ra phía sau mặt phẳng.

b)

Giao điểm của những đoạn thẳng biểu thị liên kết là nguyên tử carbon.

c)

Nguyên tử carbon ở gần mắt biểu thị bằng dấu chấm.

d)

Liên kết nằm ngang là liên kết hướng ra phía trước mặt phẳng.

60.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Newman?

a)

Carbon C1 đặt gần mắt, biểu diễn bằng dấu chấm.

b)

Carbon C2 đặt xa mắt, biểu diễn bằng vòng tròn.

c)

Ba liên kết còn lại của C2 xuất phát từ tâm vòng tròn C1, hợp thành các góc 120 độ.

d)

Ba liên kết còn lại của C1 xuất phát từ tâm là chấm của C1, hợp thành các góc 120 độ.

61.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ thống danh pháp R, S?

a)

Đặt phân tử sao cho nhóm có cấp lớn nhất ở xa mắt nhất và nhìn phân tử theo hướng từ carbon bất đối đến nhóm có cấp lớn nhất.

b)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình S.

c)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ nhỏ tới lớn theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình R.

d)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình R.

62.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ thống danh pháp R, S?

a)

Đặt phân tử sao cho nhóm có cấp lớn nhất ở xa mắt nhất và nhìn phân tử theo hướng từ carbon bất đối đến nhóm có cấp lớn nhất.

b)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình S.

c)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ nhỏ tới lớn theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình R.

d)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình R.

63.

Nhận định nào sau đây nói về đồng phân cấu dạng là đúng?

a)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết đơn

b)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết đôi

c)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết ba

d)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết bội

64.

Nhận xét nào sau đây về đồng phân hình học là đúng nhất?

a)

Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc ba, các hợp chất vòng no

b)

Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi

c)

Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có nối đôi gắn với các nhóm thế khác nhau

d)

Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc các hợp chất vòng no

65.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức phối cảnh

a)

Chỉ cho biết số lượng nguyên tử và nhóm nguyên tử trong phân tử

b)

Là công thức chỉ mô tả được trật tự liên kết chứ không mô tả được dạng hình học không gian

c)

Là công thức chỉ mô tả được không gian 2 chiều của phân tử

d)

Mô tả vị trí các nguyên tử trong phân tử đúng như cách sắp xếp không gian thực sự của chúng

66.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức chiếu Fischer?

a)

Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng che khuất

b)

Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng xen kẽ

c)

Công thức chiếu Fischer biểu diễn phân tử ở mọi cấu dạng

d)

Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng lệch

67.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức chiếu Newman?

a)

Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng che khuất

b)

Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng xen kẽ

c)

Công thức chiếu Newman biểu diễn phân tử ở mọi cấu dạng

d)

Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng lệch

68.

Nhận định nào sau đây nói về đồng phân cấu dạng là đúng?

a)

Những cấu dạng có năng lượng càng thấp thì càng bền

b)

Những cấu dạng có năng lượng càng cao thì càng bền

c)

Những phân tử có càng nhiều cấu dạng thì càng bền

d)

Những phân tử có càng ít cấu dạng thì càng bền

69.

Nhận định nào sau đây nói về đồng phân cấu dạng là đúng?

a)

Cấu dạng xen kẽ có năng lượng cao hơn so với cấu dạng che khuất nên bền hơn

b)

Cấu dạng xen kẽ có năng lượng cao hơn so với cấu dạng che khuất nên kém bền hơn

c)

Cấu dạng xen kẽ có năng lượng thấp hơn so với cấu dạng che khuất nên bền hơn

d)

Cấu dạng che khuất có năng lượng thấp hơn so với cấu dạng xen kẽ nên bền hơn

70.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Phân tử bất đối xứng là phân tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau

b)

Phân tử bất đối xứng còn gọi là phân tử chiral

c)

Phân tử bất đối thường có chứa carbon bất đối

d)

Phân tử bất đối nhất thiết phải chứa carbon bất đối