wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trách nhiệm và nghĩa vụ của người lao động

Total questions: 49

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Người lao động có nghĩa vụ:

a)

Chịu trách nhiệm về tình trạng an toàn và sức khỏe của người lao động

b)

Chấp hành các quy định nội quy về an toàn - vệ sinh lao động có liên quan đến công việc, nhiệm vụ được giao.

c)

Phân công trách nhiệm và cử người giám sát thực hiện các quy định, nội quy, biện pháp an toàn lao động, vệ sinh an toàn lao động trong doanh nghiệp.

d)

Cả ba câu trên đều đúng

2.

Người lao động có nghĩa vụ:

a)

Chịu trách nhiệm về tình trạng an toàn và sức khỏe của người lao động

b)

Phải sử dụng và bảo quản các phương tiện bảo vệ cá nhân đã được trang bị, các thiết bị - an toàn vệ sinh nơi làm việc.

c)

Tuyên truyền, giáo dục người lao động chấp hành quy định biện pháp làm việc an toàn.

d)

Cả ba câu trên đều đúng

3.

Người lao động có quyền hạn:

a)

Chịu trách nhiệm về tình trạng an toàn và sức khỏe người của người lao động

b)

Buộc người sử dụng lao động phải tuân thủ các quy định nội quy các biện pháp an toàn – vệ sinh lao động.

c)

Yêu cầu người sử dụng lao động bảo đảm điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh, cải thiện điều kiện lao động.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

4.

Người lao động có quyền từ chối thực hiện công việc trong những trường hợp nào:

a)

Khi thấy các biện pháp an toàn ghi trong phiếu công tác, phiếu thao tác không đầy đủ.

b)

Khi hiện trường công tác không đảm bảo an toàn, hoặc không đúng như ghi trong phiếu công tác, phiếu thao tác.

c)

Trong mọi trường hợp người công nhân đều không có quyền từ chối thực hi

5.

Trong quá trình làm việc, nếu phát hiện thấy các hiện tượng bất thường có nguy cơ xảy ra mất an toàn, người công nhân phải xử lý như thế nào:

a)

Tiếp tục tiến hành công việc và báo cáo với cấp có thẩm quyền để xin ý kiến giải quyết.

b)

Dừng ngay công việc để tự tiến hành xử lý các hiện tượng bất thường, giảm thiểu nguy cơ mất an toàn cho bản thân và cho nhân viên đơn vị công tác.

c)

Dừng ngay công việc và báo cáo với người phụ trách trực tiếp để xin ý kiến giải quyết.

d)

Cả b và c đúng

6.

Để thực hiện được nghĩa vụ của người lao động đối với việc bảo đảm an toàn lao động, người lao động cần chú ý thực hiện những điều gì:

a)

Khi còn nghi ngờ hoặc chưa nắm vững cách sử dụng thiết bị, hoặc chưa hiểu rõ quy trình thì phải hỏi người giao công việc cho mình.

b)

Khi chưa nắm chắc công việc thì không được làm mà phải hỏi lại cho kỹ lưỡng, nên tập thao tác cho thuần thục rồi mới được làm.

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

7.

Người lao động được nghỉ việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương trong trường hợp nào?

a)

Kết hôn, nghỉ 3 ngày.

b)

Con kết hôn, nghỉ 1 ngày.

c)

Bố đẻ, mẹ đẻ, bố vợ, mẹ vợ hoặc bố chồng, mẹ chồng chết; vợ chết hoặc chồng chết; con chết: nghỉ 3 ngày.

d)

Cả 3 trường hợp trên.

8.

Người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết nào sau đây:

a)

Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương 01 ngày (ngày 10 tháng 3 âm lịch)

b)

Tết Dương lịch 01 ngày

9.

Người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết nào sau đây:

a)

Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương 01 ngày (ngày 10 tháng 3 âm lịch)

b)

Tết Dương lịch 01 ngày (ngày 01 tháng 01 dương lịch)

c)

Cả a và b

d)

Không có trường hợp nào trên

10.

Thông tư 15/2016 của Bộ Y tế quy định có bao nhiêu bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội:

a)

32

b)

33

c)

34

d)

35

11.

Khi thấy nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, đe dọa nghiêm trọng tính mạng, sức khỏe của mình thì người lao động phải làm gì:

a)

Từ chối làm công việc hoặc rời bỏ nơi làm việc

b)

Từ chối trở lại nơi làm việc nói trên nếu những nguy cơ đó chưa được khắc phục

c)

Phải báo cáo ngay với người phụ trách trực tiếp

d)

Tất cả đều đúng

12.

Tổng thời gian người lao động nữ được nghỉ trước và sau khi sinh con:

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

13.

Người lao động nữ trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng được nghỉ mỗi ngày bao nhiêu phút trong thời gian làm việc:

a)

30 phút

b)

60 phút

c)

90 phút

d)

120 phút

14.

Người lao động làm việc liên tục 8 giờ hoặc 6 giờ thì được nghỉ giữa giờ ít nhất bao nhiêu phút tính vào thời gian làm việc:

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

60 phút

15.

Trường hợp làm việc ban đêm người lao động làm việc liên tục 8 giờ hoặc 6 giờ thì được nghỉ giữa giờ ít nhất bao nhiêu phút tính vào thời gian làm việc:

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

60 phút

16.

Trong điều kiện làm việc bình thường, người lao động có 12 tháng làm việc tại một doanh nghiệp thì được nghỉ phép hàng năm bao nhiêu ngày:

a)

10 ngày

b)

12 ngày

c)

13 ngày

d)

16 ngày

17.

hép hàng năm bao nhiêu ngày:

a)

10 ngày

b)

12 ngày

c)

13 ngày

d)

16 ngày

18.

Trong điều kiện làm việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm người lao động có 12 tháng làm việc tại một doanh nghiệp thì được nghỉ phép hàng năm bao nhiêu ngày:

a)

10 ngày

b)

12 ngày

c)

13 ngày

d)

16 ngày

19.

Tính chất pháp luật của công tác BHLĐ là:

a)

Để bảo đảm thực hiện tốt việc bảo vệ tính mạng và sức khỏe cho người lao động thông qua các luật, chế độ, chính sách về BHLĐ

b)

Để ngăn ngừa tại nạn lao động và bệnh nghề nghiệp, tạo ra một điều kiện lao động thuận lợi và ngày càng được cải thiện tốt hơn

c)

Để bảo vệ và phát triển lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động

d)

Thông qua các biện pháp về khoa học kỹ thuật, tổ chức, kinh tế, xã hội để loại trừ các yếu tố nguy hiểm có hại trong sản xuất và lao động

20.

Tính chất khoa học kỹ thuật của công tác BHLĐ là:

a)

Vận dụng các kiến thức khoa học kỹ thuật, không ngừng để nâng cao năng suất lao động,

b)

Nghiên cứu những nguyên nhân cơ bản gây ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp cho người lao động

c)

Nghiên cứu những nguyên nhân cơ bản các điều kiện kỹ thuật không đảm bảo điều kiện vệ sinh, môi trường lao động

d)

Nghiên cứu việc cơ khí hóa và tự động hóa trong quá trình sản xuất

21.

Tính chất quần chúng của công tác BHLĐ là:

a)

Vận dụng các kiến thức khoa học kỹ thuật không ngừng để nâng cao năng suất lao động, tránh được những nguy cơ tai nạn và bệnh nghề nghiệp

b)

Nghiên cứu những nguyên nhân cơ bản gây ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp cho người lao động

c)

Nghiên cứu những nguyên nhân cơ bản các điều kiện kỹ thuật không đảm bảo điều kiện vệ sinh, môi trường lao động

d)

Nghiên cứu trách nhiệm chung của toàn thể người lao động và toàn xã hội

22.

Câu 20:

4 lines
23.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ:

a)

Kiểm tra, đánh giá các yếu tố nguy hiểm, có hại tại nơi làm việc của cơ sở

b)

Chấp hành các quy định nội quy về an toàn-VSLĐ có liên quan đến công việc, nhiệm vụ

c)

Phải sử dụng và bảo quản các phương tiện bảo vệ cá nhân đã được trang bị, các thiết bị - an toàn vệ sinh nơi làm việc, nếu làm mất hoặc hư hỏng thì phải bồi thường

d)

Yêu cầu người lao động phải chấp hành các nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc

24.

Người sử dụng lao động có quyền hạn:

a)

Chịu trách nhiệm về tình trạng an toàn và sức khỏe người của người lao động

b)

Buộc người lao động phải tuân thủ các quy định nội quy các biện pháp an toàn – vệ sinh lao động.

c)

Sử dụng và bảo quản các phương tiện bảo vệ cá nhân đã được trang bị, các thiết bị - an toàn vệ sinh nơi làm việc, nếu làm mất hoặc hư hỏng thì phải bồi thường

d)

Tất cả đều đúng

25.

Các yếu tố cấu thành điều kiện lao động là:

a)

Người lao động, môi trường lao động, đối tượng lao động, công cụ - phương tiện, quá trình công nghệ

b)

Các yếu tố tự nhiên có liên quan đến nơi làm việc. Các yếu tố kinh tế, xã hội, quan hệ đời sống hoàn cảnh gia đình liên quan đến tâm lý người lao động

c)

Yếu tố nguy hiểm gây chấn thương, tai nạn lao động. Yếu tố có hại đến sức khỏe, gây bệnh nghề nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

26.

Các yếu tố nguy hiểm là:

a)

Là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động

b)

Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con

27.

Các yếu tố nguy hiểm là:

a)

Là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động

b)

Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

28.

Các yếu tố nguy hiểm có nguy cơ gây tai nạn lao động trong sản xuất là:

a)

Nguồn nhiệt, nguồn điện, nổ vật lí, nổ hóa học, vật rơi đổ sập, vật văn bắn, truyền động – chuyển động

b)

Vi sinh vật có hại, nguồn điện, nổ vật lí, nổ hóa học, vật rơi đổ sập, vật văn bắn, truyền động – chuyển động

c)

Nguồn nhiệt, nguồn điện, tiếng ồn, bức xạ - phóng xạ, vật rơi đổ sập, vật văn bắn, truyền động – chuyển động

d)

Nguồn nhiệt, nguồn điện, nổ vật lí, nổ hóa học, vật rơi đổ sập, vật văn bắn, truyền động – chuyển động, vi khí hậu

29.

Các yếu tố nguy hiểm có nguy cơ gây tai nạn lao động trong sản xuất là:

a)

Nguồn nhiệt, nguồn điện, nổ vật lí, vật rơi đổ sập, vật văn bắn, truyền động – chuyển động, bức xạ - phóng xạ

b)

Nguồn nhiệt, nguồn điện, nổ vật lí, nổ hóa học, vật rơi đổ sập, truyền động – chuyển động, bụi

c)

Nguồn nhiệt, nguồn điện, nổ vật lí, nổ hóa học, vật rơi đổ sập, vật văn bắn, truyền động – chuyển động

d)

Nguồn nhiệt, nguồn điện, nổ vật lí, nổ hóa học, vật văn bắn, truyền động – chuyển động, chiếu sáng

30.

Những yếu tố có hại nào có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp trong lao động, sản xuất:

a)

Vi khí hậu, tiếng ồn, rung động, bức xạ - phóng xạ, , bụi, hóa chất độc, nổ hóa học

b)

Vi khí hậu, nổ hóa học, rung động, chiếu sáng, bụi, hóa chất độc, vi sinh vật có hại

c)

Vi khí hậu, tiếng ồn, rung động, bức xạ - phóng xạ, chiếu sáng, bụi, nổ vật lí.

d)

Vi khí hậu, tiếng ồn, rung động, bức xạ - phóng xạ, chiếu sáng, b

31.

Những yếu tố có hại nào có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp trong lao động, sản xuất:

a)

Nguồn nhiệt, tiếng ồn, rung động, bức xạ - phóng xạ, chiếu sáng, bụi, hóa chất độc, vi sinh vật có hại

b)

Vi khí hậu, tiếng ồn, rung động, bức xạ - phóng xạ, chiếu sáng, bụi, hóa chất độc, vi sinh vật có hại

c)

Vi khí hậu, tiếng ồn, rung động, bức xạ - phóng xạ, chiếu sáng, bụi, hóa chất độc, nguồn điện

d)

Vi khí hậu, tiếng ồn, rung động, bức xạ - phóng xạ, chiếu sáng, bụi, vật văn bắn, vi sinh vật có hại

32.

Yếu tố có hại là:

a)

Yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động

b)

Yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

33.

Tai nạn lao động là:

a)

Tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động

b)

Tai nạn lao động là tai nạn do người lao động cố ý tự hủy hoại sức khỏe của bản thân

c)

Trường hợp nhiễm độc nghề nghiệp, chấn thương. Trường hợp bị bỏng do các hiện tượng phóng điện. Trường hợp bị té ngã

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

34.

Nguyên nhân nào có thể gây tai nạn lao động:

a)

Công nhân thiếu kiến thức, tay nghề kém nên không làm đúng kỹ thuật, vi phạm các quy định về kỹ thuật an toàn.

b)

Công nhân không chấp hành kỷ luật lao động, làm việc không có phiếu công tác, phiếu thao tác; không có sự phân côn

35.

Nguyên nhân nào có thể gây tai nạn lao động:

a)

Công nhân không chấp hành kỷ luật lao động, làm việc không có phiếu công tác, phiếu thao tác, không có sự phân công, làm không đúng chức năng, nhiệm vụ, làm việc không có người giám sát.

b)

Công nhân nôn nóng, vội vàng, làm nhanh để đi về sớm hoặc làm việc khác.

c)

Công nhân mệt mỏi do làm quá sức, làm không nghỉ giải lao, không nghỉ trưa, ra hiện trường trễ. Hoặc do công nhân có sức khỏe yếu, trạng thái tâm tư không ổn định.

d)

Cả a, b và c.

36.

Để kiểm soát yếu tố nguy hiểm, người sử dụng lao động có trách nhiệm:

a)

Kiểm tra đánh giá các yếu tố nguy hiểm; đề ra các biện pháp loại trừ các mối nguy hiểm và cải thiện điều kiện lao động.

b)

Tổ chức đo lường các yếu tố có hại ít nhất một lần trong một năm.

c)

Xây dựng phương án xử lý sự cố, ứng cứu khẩn cấp và tổ chức đội cấp cứu tại chỗ theo quy định pháp luật

d)

a và c

37.

Công đoàn có quyền gì sau đây:

a)

Yêu cầu cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có trách nhiệm thực hiện ngay biện pháp khắc phục, bảo đảm an toàn lao động, kể cả trường hợp phải tạm ngừng hoạt động.

b)

Thực hiện biện pháp sửa chữa thiếu sót, ngăn ngừa vi phạm, khắc phục hậu quả và xử lý hành vi vi phạm pháp luật;

c)

Tham gia ý kiến, kiến nghị biện pháp sửa chữa thiếu sót, ngăn n

38.

Luật Công đoàn quy định quyền và trách nhiệm của công đoàn trong việc đại diện, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động gồm những nội dung:

a)

Đại diện cho tập thể người lao động thương lượng, ký kết và giám sát thực hiện thỏa ước lao động tập thể.

b)

Tham gia với đơn vị SDLĐ xây dựng và giám sát việc thực hiện thang, bảng lương, định mức lao động, quy chế trả lương, quy chế thưởng, nội quy lao động

c)

Tham gia với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

39.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động, thời gian khám sức khỏe định kỳ được qui định như sau :

a)

Ít nhất một năm l lần

b)

Ít nhất 2 năm 1 lần

c)

Ít nhất 3 năm 1 lần.

d)

Cả 3 đáp án trên.

40.

Chọn câu sai. Tính chất của công tác bảo hộ lao động:

a)

Tính pháp luật

b)

Tính quần chúng

c)

Tính chất an toàn lao động

d)

Tính khoa học kỹ thuật

41.

Bệnh nghề nghiệp là:

a)

Sự suy yếu dần sức khỏe dẫn đến gây bệnh tật cho người lao động do tác động của các yếu tố nguy hiểm phát sinh trong quá trình sản xuất

b)

Sự suy yếu dần sức khỏe dẫn đến gây bệnh tật cho người lao động do tác động của các yếu tố có hại phát sinh trong quá trình sản xuất

c)

Bệnh phát sinh do yếu tố di truyền

d)

Tất cả đều đúng

42.

Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động?

a)

Nguyên nhân kỹ thuật

b)

Nguyên nhân bản thân

c)

Nguyên nhân tổ chức, nguyên nhân v

43.

Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động?

a)

Nguyên nhân kỹ thuật

b)

Nguyên nhân bản thân

c)

Nguyên nhân tổ chức, nguyên nhân vệ sinh môi trường

d)

Tất cả đều đúng

44.

Mục tiêu chính của khoa học về lao động trong quan hệ Người – Thiết bị máy móc – Môi trường lao động là tối ưu hóa các tác động tương hỗ giữa:

a)

Người điều khiển và thiết bị, máy móc

b)

Người điều khiển và chỗ làm việc

c)

Người điều khiển và môi trường lao động

d)

Tất cả đều đúng

45.

Tính chất của công tác bảo hộ lao động là

a)

Tính pháp luật

b)

Tính khoa học kỹ thuật

c)

Tính pháp luật

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

46.

Chọn câu sai: Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Tiếng ồn và độ rung

b)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao...

c)

Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng và các nấm mốc gây bệnh

d)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất

47.

Các bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội chia làm mấy nhóm bệnh:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

48.

Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn thuộc nhóm bệnh nghề nghiệp nào:

a)

Nhóm các bệnh bụi phổi và phế quản

b)

Nhóm các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp

c)

Nhóm các bệnh nghề nghiệp do yếu tố vật lý

d)

Nhóm các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp

49.

Bệnh hen nghề nghiệp thuộc nhóm bệnh nghề nghiệp nào:

a)

Nhóm các bệnh bụi phổi và phế quản

b)

Nhóm các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp

c)

Các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp

d)

Nhóm các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp