NEW
Font size
Worksheetstamli1130
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Câu 1. “Khi tác động lên giác quan này có thể làm tăng, giảm độ nhạy cảm của giác quan khác” là quy luật tâm lý nào?
A. Tác động qua lại giữa các cảm giác
B. Ngưỡng cảm giác
C. Lây lan
D. Thích ứng
Câu 2. Phương pháp nhập tâm trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là:
A. Người phục vụ tự đặt mình vào địa vị của khách du lịch
B. Trao đổi với khách biết được thái độ và câu trả lời của họ
C. Du khách trả lời bằng văn bản của theo chương trình đã chuẩn bị sẵn
D. Nhà nghiên cứu tri giác các biểu hiện bên ngoài của tâm lý du khách
Câu 3. Ưu điểm của phương pháp điều tra bằng Anket
A. Tìm hiểu được tâm lý đặc trưng của khách du lịch
B. Kết luận chính xác nhất đặc điểm tâm lý của khách du lịch
C. Đề xuất được chính sách hợp lý trong kinh doanh du lịch
D. Nghiên cứu được khối lượng thông tin lớn
Câu 4. Tại sao phương pháp phỏng vấn và nghiên cứu sản phẩm hoạt động cần phối hợp với nhau?
A. Thu được nhiều thông tin
B. Tăng độ tin cậy của dữ liệu nghiên cứu
C. Giảm bớt sự căng thẳng cho người nghiên cứu
D Giảm bớt căng thẳng cho khách du lịch
Câu 5. Hướng dẫn viên X tư vấn cho khách sạn X: Cần "Trưng bày món ăn đẹp mắt để tạo cảm giác ngon miệng cho khách”, hướng dẫn X đã ứng dụng tốt quy luật:
A. Thích ứng cảm giác
B. Di chuyển tình cảm
C. Sự tác động qua lại giữa các cảm giác
D. Tổng giác
Câu 6. Ông X luôn quán triệt nhân viên cấp dưới/ hướng dẫn viên: Đến công ty/ gặp khách là phải tươi cười, tâm trạng thật sự thoải mái, chúc đồng nghiệp/ khách một ngày làm việc hiệu quả, chúc quý khách có sự trải nghiệm thú vị… Quy luật tình cảm nào được ông X vận dụng?
A. Di chuyển
B. Lây lan
C. Thích ứng của tình cảm
D. Cảm ứng
Câu 7. Truyền thống là …
A. Một hiện tượng tâm lý - xã hội - Trường tồn và được lan truyền phổ biến
B. Những hiện tượng tâm lý – xã hội phản ánh trình độ của một quốc gia
C. Lối sống và nếp nghĩ của con người
D. Nền nếp, thói quen lâu đời, là định chế và được lan truyền rộng rãi
Câu 8. ……… sẽ chi phối hành vi, cử chỉ, cách ứng xử đặc trưng của khách du lịch
A. Tính cách dân tộc
B. Bầu không khí tâm lý
C. Tín ngưỡng, tôn giáo
D. Dư luận xã hội
Câu 9. Mốt du lịch (trào lưu du lịch) là…
A. Loại hình du lịch hướng tới đáp ứng nhu cầu của khách
B. Những thay đổi sáng tạo của doanh nghiệp, người làm du lịch luôn tự đánh giá, điều chỉnh bản thân
C. Khách du lịch đăng ký điểm lưu trú tốt, đủ tiện nghi
D. Loại hình du lịch được nhiều người ưa chuộng trong một khoảng thời gian nào đó.
Câu 10. Tại sao nhà quản trị khách sạn cần phân biệt đúng sự khác nhau giữa tín ngưỡng và tôn giáo?
A. Tạo niềm tin vào văn hóa tâm linh của khách
B. Bài trừ được mê tín dị đoan
C. Phát huy truyền thống của dân tộc
D. Giữ gìn bản sắc văn hóa
Câu 11.Tại sao mỗi người làm trong lĩnh vực du lịch cần tìm hiểu tính cách dân tộc của quốc gia?
A. Có các phương án giao tiếp ứng xử phù hợp với du khách
B. Lựa chọn thực đơn ăn uống phù hợp với khẩu vị của khách
C. Trực tiếp giới thiệu bản sắc văn hóa dân tộc qua dịch vụ du lịch
D. Đề xuất được những phương án tối ưu phục vụ cho khách
Câu 12. Biện pháp nào giải quyết được hiện trạng: khách du lịch phản hồi “sẽ không bao giờ quay trở lại khách sạn lần 2”.
A. Cải tạo lại dịch vụ lưu trú và phương tiện vận chuyển hiện đại
B. Nâng cao trình độ ngoại ngữ của nhân viên
C. Cải tạo phòng nghỉ, đăng tuyển dụng tìm quản lý và nhân viên mới
D. Đánh giá kịp thời thực trạng hoạt động của khách sạn
Câu 13. Yếu tố nào ảnh hưởng đến nhu cầu của khách du lịch?
A. Khả năng làm việc nhóm của nhân viên
B. Khả năng làm việc độc lập của nhân viên
C. Xu hướng du lịch
D. Thức ăn đồ uống hợp nhu cầu của khách
Câu 14.…….. là biểu hiện của khách có tâm trạng dương tính:
A. Lo lắng, mệt mỏi, mau chóng kết thúc chuyến du lịch
B. Phấn khởi, muốn khám phá điều mới lạ
C. Tự ti, không muốn giao tiếp với người xung quanh
D. Nhanh nhẹn, hào hứng, thích nói chuyện
Câu 15. Khách có tâm trạng âm tính sẽ....... trong việc tiêu dùng các sản phẩm dịch vụ du lịch
A. Khó khăn và khó chấp nhận
B. Quyết định nhanh việc tiêu dùng sản phẩm du lịch
C. Hành động mang tính miễn cưỡng, gò bó, đắn đo
D. Nhanh nhẹn, hào hứng, thích nói chuyện
Câu 16. Tại sao người kinh doanh du lịch phải tìm hiểu nhu cầu du lịch của khách?
A. Đánh giá hạn chế của phương thức phục vụ của nhân viên để có giải pháp
B. Đánh giá ưu điểm của phương thức phục vụ của nhân viên để phát huy
C. Chuẩn bị phương thức phục vụ phù hợp của khách đúng lúc, kịp thời
i
D. Thực hiện phương thức phục vụ phù hợp của khách đúng lúc, kịp thời
Câu 17. “Mốt” đi du lịch của khách là Tham quan, thể thao và mua sắm là nói đến yếu tố tâm lý nào?
A. Hứng thú
B. Tâm trạng
C, Khí chất
D. Sở thích
Câu 18. Biểu hiện nào của chị H thể hiện tâm trạng âm tính khi di du lịch Sa Pa?
A. Dù nhiều hoạt động tạo hứng thú nhưng chi H vẫn cảm thấy mệt mỏi
B. Chi H muốn đi tắm lá thuốc
C. Chị H muốn đi đến các thôn bản, lên Phan Xi Păng
D. Chị H muốn thêm thời gian cho kỳ nghỉ hè so với kế hoạch
Câu 19. Khách du lịch là nhà khoa học có tâm lý đặc trưng nào?
A. Tác phong mực thước, ít nổi khùng
B. Sôi nổi, nhiệt tình, thích tham gia các hoạt động bề nổi
C. Biết dẫn dắt câu chuyện và họ đóng kịch cũng rất giỏi
D. Có nhiều kinh nghiệm, thủ thuật trong giao tiếp
Câu 20. Khách du lịch là nghệ sĩ có đặc điểm tâm lý nào?
A. Hành vi cử chỉ mang tính chỉ huy, thích được đề cao
B. Thường thể hiện tính phô trương và kiểu cách
C. Thích tự do, thoải mái cá nhân
D. Có nhiều kinh nghiệm, thủ thuật trong giao tiếp
Câu 21. Đặc điểm tâm lý du khách thương gia là:
A. Hành vi cử chỉ mang tính chỉ huy, thích được đề cao
B. Thích dạy bảo, đưa ra những quan điểm của mình về cuộc sống và xã hội.
C. Thường hành động theo lý trí, ít hành động theo tình cảm, hay cảm tính
D. Ưa hoạt động, hay quan tâm khảo sát giá cả, nhanh nhạy với thị trường
Câu 22. Quảng cáo của khách sạn Châu Long – Sa Pa: Có phòng karaoke, dịch vụ spa chăm sóc sức khỏe giúp quý khách thư giãn tái tạo năng lượng sau ngày tham quan năng động tại Sa Pa.
Thông tin trên đã dựa vào yếu tố tâm lý nào của khách du lịch?
A. Nhu cầu
B. Thị hiếu
C. Trạng thái
D. Khí chất
Câu 23. Khách nữ giới thường thích du lịch mua sắm vì:
A. Muốn khẳng định bản thân qua vật chất, chứng minh là người rất “mốt”
B. Thích sưu tập quà lưu niệm và trải nghiệm văn hóa
C. Thích tiêu tiền và trải nghiệm bản thân
D. Thích đông người
Câu 24. Anh A bình tĩnh, thông cảm và động viên một nhân viên giặt là sơ ý làm rách áo của anh. Dự đoán nghề nghiệp của anh A
A. Công nhân
B. Thương gia
C. Giáo viên
D. Nhà khoa học
Câu 25. Tính cách dân tộc của du khách người châu Âu là:
A. Cởi mở, nói nhiều, tự do, phóng khoáng
B. Đa dạng và phức tạp, điển hình
C. Thẳng tính, thực tế, cởi mở, thân thiện
D. Lạnh lùng, trầm lặng, thực tế
Câu 26. Khi giao tiếp luôn quan tâm đến địa vị và giàu sang là đặc điểm tâm lý của khách du lịch châu lục nào?
A. Châu Âu
B. Châu Phi
C. Châu Mỹ
D. Châu Á
Câu 27. Khách châu Mỹ có xu hướng thích loại hoạt động nào?
A. Văn hóa nhẹ nhàng
B. Mạo hiểm và hoạt động mới lạ
C. Tâm linh – lễ hội
D. Nghỉ tĩnh hoàn toàn
Câu 28. Khách châu Âu thường không thích điều gì?
A. Sự yên tĩnh
B. Sự đông đúc – chen lấn
C. Kiến trúc cổ
D. Lịch trình logic
Sự yên tĩnh
Sự đông đúc - chen lấn
kiến trúc cổ
lịch trình logic
Câu 30. Khách Pháp 50 tuổi, muốn yên tĩnh và nghệ thuật. Tư vấn:
A. Phố cổ – bảo tàng – quán café nghệ thuật
B. Bar đêm
C. Tour công nghiệp
D. Khu phố ồn ào
