wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về hệ thống cảng biển và vận tải biển Việt Nam

Total questions: 101

Worksheet time: 8hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống cảng biển Việt Nam được phân thành mấy loại?

a)

3

b)

4 (Loại I, II, III và đặc biệt)

c)

5

d)

6

2.

Đâu không phải vai trò của Vận tải biển trong thương mại Quốc tế?

a)

Vận tải biển góp phần thúc đẩy giao lưu buôn bán quốc tế một cách nhanh chóng

b)

Vận tải biển có thể vận chuyển được hầu hết các loại hàng hóa với giá thành siêu rẻ

c)

Vận tải biển ảnh hưởng trực tiếp đến các dịch vụ du lịch, nghỉ dưỡng

d)

Vận tải biển góp phần làm thay đổi cơ cấu hàng hóa và cơ cấu thị trường trong thương mại quốc tế

3.

Vận đơn đường biển tại Việt Nam bắt buộc phải có nội dung nào sau đây?

a)

Mô tả tình trạng bên ngoài hoặc bao bì hàng hóa

b)

Tên hàng, mô tả về chủng loại, kích thước, thể tích, số lượng đơn vị, trọng lượng hoặc giá trị hàng hóa

c)

Tên người bán

d)

Tên người mua

4.

Đâu KHÔNG PHẢI là yếu tố ảnh hưởng hoạt động kho bãi

a)

A. Chuỗi cung ứng của doanh nghiệp

b)

B. Môi trường văn hóa xã hội

c)

C. Xu hướng thị trường và môi trường ngành

d)

D. Tính chất hàng hóa

5.

Đâu là điểm khác biệt giữa kho bãi và trung tâm phân phối:

a)

Loại hàng hóa

b)

Hạn sử dụng của hàng hóa

c)

Doanh nghiệp sở hữu

d)

Thời gian cập nhật thông tin

6.

Câu 6. Chọn khẳng định sai:

a)

Kho bán thành phẩm (hay còn gọi là kho sản phẩm dở dang): là kho lưu trữ những sản phẩm đang trong quá trình sản xuất, là đầu ra của 1 giai đoạn trước nhưng là đầu vào cho giai đoạn tiếp theo, chưa phải là thành phẩm cuối cùng để phân phối ra thị trường.

b)

Kho thành phẩm: là kho lưu trữ các sản phẩm để phân phối ra thị trường, hay nói cách khác là kho phân phối hàng hóa cho đầu ra.

c)

Kho tổng hợp: là nơi lưu trữ đồng thời, bán thành phẩm và thành phẩm nhằm mục đích rút ngắn thời gian vận chuyển và phân loại hàng hóa, dựa trên yêu cầu của doanh nghiệp.

d)

Kho lưu trữ nguyên vật liệu phục vụ sản xuất: là kho lưu trữ các loại nguyên vật liệu, bán thành phẩm nhằm đảm bảo vật tư cho hoạt động sản xuất, đảm bảo đúng chất lượng, số lượng, kịp thời gian để hoạt động sản xuất được diễn ra liên tục, nhịp nhàng.

7.

Trong hoạt động vận tải thì phương thức vận tải nào được xem là phương thức có năng lực vận chuyển lớn nhất?

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường hàng không

d)

Đường biển

8.

Trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế điều khoản giá có ghi “300 USD/MT ExWork HBT HaNoi”. Hỏi Shipper trong trường hợp này là ai?

a)

Người Mua

b)

Người bán

c)

Đại lý người bán

d)

Cả B và C

9.

Nhận định nào sau đây đúng trong việc giành quyền thuê phương tiện vận tải trong hoạt động thương mại quốc tế?

a)

Nên giành quyền thuê phương tiện vận tải khi chi phí thuê PTVT giảm.

b)

Trong trường hợp chi phí thuê PTVT tăng so với thời điểm ký hợp đồng mua bán hàng hóa thì nên nhường quyền thuê PTVT.

c)

Người bán luôn nên giành quyền thuê PTVT nhằm nắm thế chủ động.

d)

Chủ thể có vị thế lớn hơn trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế thì nên giành quyền thuê PTVT trong mọi trường hợp.

10.

Trong các trường hợp sau đây, đâu không phải là hoạt động Logistics thu hồi:

a)

Người tiêu dùng phản ánh về hàng hóa mà công ty A giao có vấn đề, buộc họ phải thu hồi để bảo hành cho khách hàng.

b)

Shipper giao hàng cho khách nhưng khách hàng không ra nhận hàng, hàng hóa quay trở về công ty

c)

Công ty A giao lô hàng gỗ cho công ty B để thực hiện sản xuất bàn ghế, tuy nhiên công ty B nhận thấy số gỗ đó không đúng với chất lượng 2 bên thỏa thuận và buộc công ty A phải thu hồi về.

d)

Không có đáp án nào đúng.

11.

Khi phân loại hoạt động Logistics theo hình thức, hoạt động logistics do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Logistics thực hiện cho 1 hoạt động duy nhất trong số các hoạt động của Logistics để đáp ứng nhu cầu của chủ cửa hàng là:

a)

1PL

b)

2PL

c)

3PL

d)

4PL

12.

Trong quá trình phát triển của Logistics, thì giai đoạn nào là giai đoạn tập trung vào Outbound Logistics?

a)

A. Physical Logistics

b)

B. Supply Chain Management

c)

C. Logistics System

d)

D. Return Logistics

13.

Hình thức logistics nào là hình thức thuê dịch vụ đơn lẻ từ một nhà cung cấp dịch vụ mà ở đó chỉ đảm nhận một trong các loại hình dịch vụ như kho bãi hay vận chuyển, làm thủ tục hải quan,… và không chịu trách nhiệm về các hoạt động khác?

a)

Logistic đầu ra

b)

2PL

c)

3PL

d)

4PL

14.

Nhận định sai về khái niệm logistics?

a)

Logistic bao gồm các hoạt động vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan, giấy tờ liên quan với hàng hóa theo thỏa thuận khách hàng để hưởng thù lao.

b)

Logistics là việc quản lý dòng trung chuyển và lưu kho nguyên vật liệu, quá trình sản xuất, thành phẩm và xử lý các thông tin liên quan… từ nơi xuất xứ đến nơi tiêu thụ cuối cùng theo yêu cầu của khách hàng

c)

Logistics là một bộ phận của chuỗi cung ứng gồm quá trình hoạch định, thực hiện và kiểm soát một cách hiệu quả dự trữ và lưu chuyển hàng hóa dịch vụ.

d)

Logistics là sự phối hợp của sản xuất, địa điểm, lưu kho, vận chuyển và thông tin giữa các thành viên tham gia trong chuỗi cung ứng nhằm đáp ứng nhịp nhàng và hiệu quả theo nhu cầu thị trường.

15.

Logistics xuất hiện từ khi nào?

a)

Logistics xuất hiện từ thời cổ đại, trong các cuộc chiến tranh của đế chế Hy Lạp và La Mã.

b)

Từ những năm 1970.

c)

Trong chiến tranh thế giới thứ nhất.

d)

Giai đoạn từ 1980-1990.

16.

Các doanh nghiệp XNK VN thường lựa chọn điều kiện giao hàng nào?

a)

Mua CIF bán FOB

b)

Mua CFR bán FOB

c)

Mua FOB bán CIP

d)

Mua FOB bán FCA

17.

Nhà NK lựa chọn NCC (giá thấp nhất) có lợi khi

a)

Được chào bán với giá FCA

b)

Được chào bán với giá FOB có sự chênh lệch

c)

Được chào bán với giá CIF

d)

Được chào bán với giá CFR

18.

Chi phí vận tải bao gồm

a)

Chi phí lưu kho

b)

Chi phí bảo quản

c)

Chi phí thuê vỏ container

d)

Tất cả chi phí trên

19.

Nguyên nhân hình thành tồn kho không bao gồm:

a)

Tồn kho định kỳ

b)

Tồn kho bình quân

c)

Tồn kho dự báo

d)

Tồn kho an toàn

20.

Cross-docking là kho:

a)

Kho phân phối tổng hợp

b)

Kho trung chuyển

c)

Kho gom hàng

d)

Kho tách hàng

21.

Hàng hóa nào KHÔNG được lưu trữ tại kho ngoại quan?

a)

Hàng hóa đã làm TTNK chờ XK

b)

Hàng hóa chờ làm TTNK vào Việt Nam

c)

Hàng hóa tạm nhập tái xuất

d)

Nguyên vật liệu NK chờ thông quan, chưa nộp thuế

22.

Đối với mô hình kiểm soát hàng tồn kho liên tục (mô hình Q), khi nào cần tiến hành đặt hàng?

a)

Bất cứ khoảng thời gian nào hợp lý được chọn bởi nhà quản lý

b)

Khi mức tồn kho IP nhỏ hơn điểm đặt hàng R thì đơn hàng được đặt bổ sung

c)

Tùy theo nhu cầu thị trường

d)

Không có câu nào đúng

23.

Điều nào sau đây không đúng về nhà kho

a)

A. Chu trình quản lý hàng gồm 5 bước: nhập kho, lưu trữ, chọn lọc, phân loại và xuất kho

b)

B. Chú trọng dịch vụ gia tăng sản phẩm

c)

C. Cập nhật thông tin theo định kỳ

d)

D. Cất trữ sản phẩm có nhu cầu lớn

24.

Kho bán thành phẩm là kho được phân loại theo tiêu chí nào của kho bãi:

a)

Chức năng

b)

Đối tượng hàng hóa

c)

Hình thức sở hữu

d)

Giai đoạn chuỗi cung ứng

25.

Chỉ có 2 loại chi phí được sử dụng trong mô hình EOQ đó là chi phí nào?

a)

Chi phí lưu kho và chi phí thiết lập

b)

Chi phí lưu kho và chi phí đặt hàng

c)

Chi phí thiết lập và chi phí thiếu hụt

d)

Chi phí lưu kho và chi phí thiếu hụt

26.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nhận xét về "Kho hàng"

a)

Thường không có hoạt động làm tăng giá trị hàng hóa

b)

Có 3 bước trong quy trình quản lý hàng hóa.

c)

Thường cập nhật thông tin theo định kỳ

d)

Tốc độ quay vòng hàng tồn kho thường chậm

27.

Đặc điểm của quản lý hoạt động kho bãi là gì?

a)

Bố trí, thiết kế cấu trúc kho bãi

b)

Quản lý hàng hóa như phân loại hàng, định vị, ...

c)

Quản lý công tác xuất nhập hàng hóa

d)

Tất cả phương án trên

28.

Đây là tiêu chí phân loại kho bãi, ngoại trừ:

a)

Theo giai đoạn trong chuỗi cung ứng

b)

Theo hình thức sở hữu

c)

Theo kích cỡ

d)

Theo hàng

29.

Nhà kho chủ yếu có chức năng lưu trữ

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trung tâm phân phối chú trọng đến hoạt động nào trong quản lý HTK:

a)

Lưu trữ nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm

b)

Tìm kiếm đại lý, nhà bán buôn, bán lẻ phân phối sản phẩm đến khách hàng

c)

Gia tăng giá trị sản phẩm thông qua các hoạt động hoàn thiện sản phẩm như: phân loại, đóng gói, bao bì, ghi ký mã hiệu, lắp ráp

d)

Kiểm soát đẩy nhanh tốc độ luân chuyển HTK

31.

Đâu là câu trả lời không đúng về các chủ thể ký phát B/L?

a)

Người chuyên chở

b)

NHPH

c)

Thuyền trưởng

d)

Đại lý của người chuyên chở

32.

Đâu là đáp án đúng về B/L?

a)

Là hợp đồng chuyên chở hàng hóa

b)

Chứng từ quyền sở hữu hàng hóa

c)

Có thể chuyển nhượng mua bán được

d)

Tất cả đáp án trên

33.

Ai là người xếp hàng lên tàu và dỡ hàng trong phương thức thuê tàu chuyến?

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Người chuyên chở

d)

Chủ tàu

34.

Sắp xếp các phương thức vận chuyển theo tiêu chí giảm dần về tốc độ vận chuyển:

a)

A. Đường điện tử > Đường ống > Hàng không > Đường bộ > Đường sắt > Đường biển.

b)

B. Đường điện tử < Đường biển < Đường sắt < Đường bộ < Đường ống < Hàng không.

c)

C. Đường ống < Đường điện tử < Hàng không < Đường bộ < Đường sắt < Đường biển.

d)

D. Dạng điện tử > đường ống > hàng không> Đường sắt> Đường bộ > Đường biển.

35.

Lịch sử hình thành của hoạt động Logistics chia làm mấy giai đoạn?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

8

36.

Vai trò của hoạt động Logistics?

a)

Công cụ liên kết các hoạt động trong chuỗi giá trị toàn cầu, tạo ra sự hữu dụng về thời gian và địa điểm, tối ưu hóa chu trình lưu chuyển.

b)

Hỗ trợ việc ra quyết định trong hoạt động sản xuất kinh doanh, kiểm soát và ra quyết định các vấn đề giảm tối đa chi phí phát sinh, đảm bảo yếu tố đúng thời gian – địa điểm.

c)

Thực hiện các hoạt động nhận hàng, vận chuyển, lưu kho hay làm thủ tục hải quan, làm thủ tục giấy tờ.

d)

Cả A và B

37.

Phân loại theo quá trình vận hành thì ta có những loại logistic nào?

a)

Đầu vào, đầu ra, vận hành

b)

Đầu vào, vận hành, thu hồi

c)

Đầu vào, đầu ra, thu hồi

d)

Đầu vào, đầu ra, vòng

38.

Theo hình thức thì ta có thể phân logistics ra thành mấy loại?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

8

39.

Số lượng cảng biển, số bến cảng của hệ thống cảng biển của Việt Nam hiện nay?

a)

32 cảng biển, 251 bến cảng

b)

32 cảng biển, 249 bến cảng

c)

45 cảng biển, 251 bến cảng

d)

42 cảng biển, 249 bến cảng

40.

Nhóm cảng biển nào sau đây không thuộc hệ thống cảng biển Việt Nam?

a)

Cảng biển phía Bắc (từ Quảng Ninh – Ninh Bình)

b)

Cảng biển Trung Trung Bộ (từ Quảng Bình – Quảng Ngãi)

c)

Cảng biển Nam Trung Bộ (từ Bình Định – Bình Thuận)

d)

Cảng biển Đông Nam Bộ (từ TP.HCM – Vùng ĐBSCL)

41.

Đội tàu nào chủ yếu vận chuyển các mặt hàng nông sản (gạo, đường…), các mặt hàng sắt thép, quặng sắt, phân bón, than, cám, xi măng… trên tuyến nội địa và các tuyến ngắn ở Đông Nam Á, Trung Quốc hoặc một số tàu vận chuyển trên tuyến xa đi Tây Phi, Nam Mỹ, Đông Âu?

a)

Đội tàu hàng rời

b)

Đội tàu container

c)

Đội tàu container và đội tàu hàng rời

d)

Không đáp án nào đúng

42.

Công thức tính tổng chi phí tồn kho là:

a)

TC= Cdh+Clk

b)

TC= D/Q×S+Q/2×H

c)

TC= D/Q×H+Q/2×S

d)

A và B

43.

Các thành phần cơ bản của kho bãi là:

a)

Vỏ bọc bên trong, giá để hàng, thiết bị xử lý vật liệu

b)

Vỏ bọc bên ngoài, giá để hàng, thiết bị xử lý vật liệu

c)

Vỏ bọc bên trong, vỏ bọc bên ngoài, giá để hàng, thiết bị xử lý vật liệu

d)

Không có đáp án đúng

44.

Dựa trên chức năng, kho bãi có thể phân thành các loại nào?

a)

Kho phục vụ sản xuất, kho gom hàng, kho tách hàng, kho tổng hợp

b)

Kho nguyên vật liệu phụ tùng, kho bán thành phẩm, kho thành phẩm

c)

Kho thủ công, kho tự động, kho bán tự động

d)

Không có đáp án đúng

45.

Chứng năng nào không phải là của B/L:

a)

Là biên lai nhận hàng để chở của người chuyên chở

b)

Là chứng từ xuất xứ của hàng hóa

c)

Là bằng chứng của hợp đồng vận tải

d)

Là chứng từ xuất trình để nhận hàng từ người chuyên

46.

Đặc điểm nào sau đây là của tàu chợ?

a)

Tàu chở hàng bách hóa với trọng tải lớn

b)

Tốc độ tương đối nhanh (18 – 20 hải lý/h)

c)

Chạy theo 1 lịch trình định trước

d)

Đáp án B và C

47.

Người thuê tàu có thể là những ai:

a)

Người xuất khẩu

b)

Người nhập khẩu

c)

Người kinh doanh giao nhận

d)

Cả 3 phương án trên

48.

Điều nào sau đây thể hiện mối quan hệ của logistics và chuỗi cung ứng?

a)

Chuỗi cung ứng là nghệ thuật và khoa học của sự cộng tác nhằm đem lại những sản phẩm dịch vụ tốt nhất cho người tiêu dùng.

b)

Friedman cho rằng: Chuỗi cung ứng là yếu tố chủ chốt làm phẳng thế giới

c)

Logistics là một phần của chuỗi cung ứng, thực hiện hoạch định, thực hiện và kiểm soát dòng lưu chuyển, tồn trữ hàng hóa....đáp ứng nhu cầu của khách hàng

d)

Logistics bao gồm cả chuỗi cung ứng trong chu trình vận hành của nó.

49.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Logistics thu hồi là quy trình thực hiện và kiểm soát một cách hiệu quả dòng hàng hóa cùng các dịch vụ thông tin có liên quan từ điểm tiêu dùng trở về nơi xuất phát nhằm mục đích thu hồi các giá trị còn lại của hàng hóa hoặc thải hồi một cách hợp lý

b)

Logistics mới được phát hiện và sử dụng trong vài năm lại gần đây.

c)

Sự kết hợp quản lý 2 mặt đầu vào (cung ứng vật tư) với đầu ra (phân phối sản phẩm) để tiết kiệm chi phí, tăng hiệu quả gọi là hệ thống logistics.

d)

Logistics đầu ra là các hoạt động nhằm đảm bảo cung ứng tài nguyên đầu vào (nguyên liệu, thông tin, vốn...) một cách tối ưu cả về vị trí, thời gian và chi phí cho quá trình sản xuất.

50.

Điều nào sau đây không phải là vai trò của logistics đối với doanh nghiệp.

a)

Logistics giúp giải quyết cả đầu ra lẫn đầu vào của doanh nghiệp một cách hiệu quả.

b)

Góp phần nâng cao hiệu quả quản lý, giảm thiểu chi phí nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

c)

Giúp quảng bá thương hiệu của doanh nghiệp đến khách hàng.

d)

Góp phần giảm chi phí thông qua việc tiêu chuẩn hóa các chứng từ.

51.

Loại hình vận tải hàng hoá nào sau đây chiếm tỷ trọng lớn nhất về giá trị trong thương mại quốc tế?

a)

Đường hàng không

b)

Đường bộ

c)

Đường biển

d)

Đường sắt

e)

Đường ống

52.

Giai đoạn hệ thống logistics là giai đoạn:

a)
Giai đoạn 1
b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 4

53.

Trong mô hình EOQ, chi phí đặt hàng sẽ… nếu sản lượng một đơn hàng …

a)

Tăng – Tăng

b)

Tăng – Giảm

c)

Giảm – Tăng

d)

Giảm – Giảm

54.

Điều kiện áp dụng mô hình EOQ:

a)

Chỉ có 2 CP liên quan là chi phí lưu kho và CP thiết lập

b)

Số lượng hàng nhận được sẽ chính xác như đơn đặt hàng và có thể giao trong nhiều đợt

c)

Được thay đổi số lượng đặt hàng khi số lượng đặt hàng ít

d)

Không bị giới hạn bởi số lượng của mỗi đơn hàng, CP gom hàng không bị ảnh hưởng nếu gom 1 đơn hàng cùng lúc với đơn đặt hàng

55.

Nhà máy Caric phải dùng tôn đóng xà lan 5mm với mức sử dụng 5000 tấn/năm, mỗi năm làm việc 300 ngày. Chi phí tồn trữ hàng hóa là 25.000đ/1 tấn, Chi phí vận chuyển là 200.000 VND/ 1 thời gian vận chuyển 5 ngày kể từ ngày nhận đơn cho đến khi giao tồn. Số lượng đặt hàng tối ưu là

a)

282 tấn

b)

284 tấn

c)

292 tấn

d)

294 tấn

56.

Sắp xếp các loại hình doanh nghiệp theo thứ tự có sử dụng dịch vụ logistics thuê ngoài giảm dần.

a)

Công ty có vốn nước ngoài, công ty tư nhân/cổ phần, DN nhà nước.

b)

DN nhà nước, công ty tư nhân/cổ phần, công ty có vốn nước ngoài.

c)

Công ty có vốn nước ngoài, công ty tư nhân/cổ phần, DN nhà nước.

d)

DN nhà nước, công ty có vốn nước ngoài, công ty tư nhân/cổ phần.

57.

Chọn câu sau dưới đây

a)

B/L là biên lai nhận hàng để chở của người chuyên chở

b)

B/L có thể chuyển nhượng để bán lại lô hàng hóa

c)

Tiêu đề B/L giúp phân loại vận đơn

d)

Vận đơn theo lệnh vừa an toàn vừa chuyển nhượng được

58.

Chọn đáp án sai

a)

Cước phí thuê tàu chợ có thể thỏa thuận được

b)

Căn cứ vào Incoterms để xác định người thuê tàu

c)

Chi phí xếp hàng lên tàu và dỡ hàng là cước phí trọn gói

d)

Giao hàng cho người chuyên chở, khi hàng hóa được xếp lên tàu thì người gửi hàng mang Mate’s receipt đến đổi lấy B/L shipped on board

59.

Câu 60: Chọn đáp án đúng

a)

B/L bắt buộc phải có ngày ghi chú lên tàu

b)

B/L phải có ký hiệu vận đơn

c)
  1. Received for shipment thì thời gian ký phát vận đơn là lúc hàng hóa được nhận để xếp

d)
  1. Cả 3 đáp án trên đều sai

60.

Logistic có phải là hoạt động thương mại không?

a)

Có vì nó góp phần tạo ra lợi nhuận.

b)

Không vì nó chỉ là một bộ phận của chuỗi cung ứng.

c)

Tùy vào loại hàng hóa.

61.

Mô hình 1 PL trong Logistics là:

a)

Logistics tự cấp, chủ hàng tự cung cấp Dịch vụ Logistics bằng chính cơ sở vật chất của mình.

b)

Logistics 1 phần, chủ hàng thuê 1 phần Dịch vụ Logistics, thường là những hãng tàu hoặc những Công ty vận tải đường bộ/đường hàng không đảm nhận dịch vụ này.

c)

Logistics thuê ngoài, Dịch vụ Logistics được bên thứ ba cung cấp nhưng đơn lẻ.

d)

Chuỗi Logistics, Dịch vụ Logistics được cung cấp đầy đủ, một “chuỗi”, được quản lý chặt chẽ theo hệ thống và mang giá trị cốt lõi, tầm chiến lược, hợp tác lâu bền.

62.

Việc quản lý và thực hiện các hoạt động logistics phức tạp như quản lý nguồn lực, trung tâm điều phối kiểm soát, các chức năng kiến trúc và tích hợp các hoạt động logistics là hình thức logistics nào:

a)

2PL

b)

3PL

c)

4PL

d)

Tất cả phương án trên

63.

Người bán áp dụng quy tắc nào để thực hiện nghĩa vụ vận tải chặng chính:

a)

EXW

b)

CIF

c)

FOB

d)

FCA

64.

Các bộ phận cấu thành chi phí vận tải là:

a)

Chi phí lưu kho, bảo quản, thuê vỏ container

b)

Cước phí vận tải trên đoạn đường chính, phụ

c)

Chi phí xếp dỡ ở các điểm vận tải

d)

Cả a, b, c

65.

Doanh nghiệp A xuất khẩu 1 lượng hàng hóa lớn và khá cồng kềnh là gỗ, họ đang muốn tìm 1 phương thức vận tải để có thể giảm thiểu được tối đa chi phí. Vậy doanh nghiệp A nên chọn phương thức vận tải nào? (Không cần giao gấp)

a)

VT đường bộ

b)

VT đường thủy

c)

VT hàng không

d)

VT đường ống

66.

Phân loại theo ứng dụng công nghệ, thì kho bãi KHÔNG bao gồm nhóm nào?

a)

Kho thủ công

b)

Kho bán thủ công

c)

Kho tự động

d)

Kho bán tự động

67.

Đâu là khái niệm đúng nhất của kho ngoại quan?

a)

Kho ngoại quan là khu vực kho, bãi lưu giữ hàng hóa chưa làm thủ tục hải quan; hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất khẩu ra nước ngoài hoặc nhập khẩu vào Việt Nam.

b)

Kho ngoại quan là khu vực kho, bãi lưu giữ hàng hóa chưa làm thủ tục hải quan; hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để nhập khẩu vào Việt Nam.

c)

Kho ngoại quan là khu vực kho, bãi lưu giữ hàng hóa đã làm thủ tục hải quan, được gửi để chờ xuất khẩu; hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất khẩu ra nước ngoài hoặc nhập khẩu vào Việt Nam.

d)

Kho ngoại quan là khu vực kho, bãi lưu giữ hàng hóa đã làm thủ tục hải quan, được gửi để chờ xuất khẩu.

68.

Đâu không phải là hoạt động quản lý hàng hóa?

a)

Định vị

b)

Dán nhãn

c)

Thanh lý hàng chất lượng kém

d)

Kiểm kê tồn kho

69.

Trong ô consignee của vận đơn ghi: “to order” thì ai là người nhận hàng:

a)

Người gửi hàng.

b)

Ngân hàng.

c)

Người gửi hàng hoặc người được chuyển nhượng theo lệnh của người gửi hàng.

d)

Người ngân hàng hoặc người được chuyển nhượng theo lệnh của ngân hàng.

70.

Vận đơn nào sau đây không chuyển nhượng được:

a)

Vận đơn đích danh

b)

Vận đơn theo lệnh

c)

Vận đơn vô danh

d)

Vận đơn đích danh và vận đơn vô danh

71.

Trên Booking note sẽ gồm chữ ký của ai?

a)

Người thuê tàu và chủ hàng

b)

Chủ hàng và người chuyên chở

c)

Chỉ cần của người thuê tàu

d)

Người thuê tàu và người chuyên chở

72.

Doanh nghiệp 2PL thường cung cấp dịch vụ logistics nào sau đây:

a)

Thủ tục hải quan

b)

Dịch vụ vận tải

c)

Kho vận

d)

Đóng gói bao bì

73.

Trường hợp nào sau đây không được coi là hoạt động logistics thu hồi:

a)

Người vận chuyển hàng hóa phải mang hàng về nơi sản xuất do không liên hệ được với người mua để nhận hàng

b)

Công Ty A cung cấp nguyên vật liệu cho công ty B, sau đó vì hàng không đúng yêu cầu chất lượng như trong hợp đồng nên công ty B yêu cầu trả hàng

c)

Khách hàng mua hàng trên Shopee khi đã nhận hàng thì yêu cầu được hoàn trả hàng do sản phẩm không đúng mẫu mình đã đặt

d)

Tất cả các trường hợp trên

74.

Câu 75: Điều nào sau đây không phải là vai trò của Logistics đối với doanh nghiệp:

a)

A. Logistics giúp doanh nghiệp giải quyết đầu ra lẫn đầu vào của doanh nghiệp một cách hiệu quả 

b)

B. Góp phần nâng cao hiệu quả quản lý, giảm thiểu chi phí nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp 

c)

C. Giúp quảng bá thương hiệu của doanh nghiệp đến khách hàng 

d)

D. Góp phần giảm chi phí thông qua việc tiêu chuẩn hóa các chứng từ 

75.

A. Logistics giúp doanh nghiệp giải quyết đầu ra lần đầu vào của doanh nghiệp một cách hiệu quả B. Góp phần nâng cao hiệu quả quản lý, giảm thiểu chi phí nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp C. Giúp quảng bá thương hiệu của doanh nghiệp đến khách hàng D. Góp phần giảm chi phí thông qua việc tiêu chuẩn hóa các chứng từ

a)

A. Logistics giúp doanh nghiệp giải quyết đầu ra lần đầu vào của doanh nghiệp một cách hiệu quả

b)

B. Góp phần nâng cao hiệu quả quản lý, giảm thiểu chi phí nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

c)

C. Giúp quảng bá thương hiệu của doanh nghiệp đến khách hàng

d)

D. Góp phần giảm chi phí thông qua việc tiêu chuẩn hóa các chứng từ

76.

Theo incoterm 2020, Shipper là người mua trong điều kiện:

a)

EXW

b)

DDP

c)

CIP

d)

FAS

77.

Không nên giành quyền thuê phương tiện vận tải khi:

a)

Cước phí vận tải đang có xu hướng giảm so với thời điểm ký hợp đồng vận tải

b)

Có am hiểu về thị trường vận tải

c)

Vị thế thương mại trên bàn đàm phán cao hơn đối tác

d)

Khi đối tác cần mua gấp hoặc bán gấp một loại mặt hàng nào đó

78.

Tồn kho được sử dụng để cân bằng chênh lệch giữa lượng cung và cầu là loại tồn kho nào:

a)

Tồn kho định kỳ

b)

Tồn kho dự báo

c)

Tồn kho an toàn

d)

Tồn kho trong quá trình vận tải

79.

Một công ty sản xuất thức ăn cho gia súc có nhu cầu sử dụng 10.000 tấn ngô/tháng. Giá mua đã thỏa thuận là 600.000 đồng/tấn. Chi phí mỗi lần thực hiện hợp đồng là 1.5 triệu đồng/tấn. Chi phí lưu kho cho một tấn ngô bằng 20% giá mua. Tính tổng chi phí tồn kho thấp nhất.

a)

60 triệu

b)

50 triệu

c)

40 triệu

d)

30 triệu

80.

Đâu không phải là đặc điểm của trung tâm phân phối:

a)

Tốc độ quay vòng hàng tồn kho nhanh.

b)

Mức tồn kho nhỏ.

c)

Cập nhật thông tin theo định kỳ.

d)

Quy trình quản lý bao gồm 3 bước: nhập kho, phân loại, xuất kho.

81.

Hàng hóa được bảo quản lưu giữ trong kho ngoại quan không thể là loại hàng hóa nào sau đây:

a)

Hàng nhập khẩu đã thông quan nhưng chưa nộp thuế

b)

Hàng xuất khẩu đã làm xong thủ tục hải quan, đang chờ được xuất khẩu

c)

Hàng nhập khẩu đang chờ làm thủ tục nhập khẩu

d)

Hàng tạm nhập tái xuất chưa phải nộp thuế xuất khẩu

82.

Ưu nhược điểm của Vận tải biển?

a)
  1. Các tuyến đường vận tải hầu hết là các tuyến đường giao thông tự nhiên, năng lực vận chuyển lớn.

b)
  1. Năng lực vận chuyển thấp, giá thành cao và chi phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thấp

c)
  1. Tiêu thụ nhiên liệu trên một tấn trọng tải thấp, giá thành cao và chỉ chở một số loại hàng hóa.

d)
  1. Thích hợp với việc vận chuyển hầu hết tất các các loại hàng hóa có khối lượng lớn, chuyên chở bất kỳ trên cự ly nào

83.

Đâu không phải đặc điểm của tàu chợ?

a)

Tàu chạy giữa các cảng theo một lịch trình nhất định

b)

Chứng từ điều chỉnh các mối quan hệ trong thuê tàu chợ là vận đơn đường biển

c)

Giá cước tàu chợ do các hãng quy định và được công bố sẵn trên biểu cước

d)

Là những tàu chở hàng bách hoá có trọng tải lớn, tốc độ nhanh

84.

Vận đơn đường biển có giá trị:

a)

Ngay cả khi không ghi tiêu đề Bill of Lading

b)

Chỉ khi có tiêu đề Bill of Lading in đậm nét

c)

Chỉ khi có tên chủ tàu biển ghi trên đó

d)

Chỉ khi có tiêu đề là chữ Bill of Lading

85.

Vận đơn đường biển do ai phát hành?

a)

Người có chức năng phát hành

b)

Người gửi hàng

c)

Người vận chuyển

d)

Nhân viên hải quan

86.

Vận đơn đường biển có thể mua bán, chuyển nhượng được không?

a)

Được phép tuỳ trường hợp

b)

Có. Việc này có thể thực hiện nhiều lần trước khi hàng hoá được giao

c)

Việc này có thể miễn là xin được giấy cấp phép của hải quan

d)

Không được phép

87.

Mặt trước B/L gồm mấy nội dung?

a)

4

b)

5

c)

8

d)

9

88.

Vận đơn đường biển bắt buộc phải thể hiện được yếu tố nào sau đây?

a)

Tên người chuyên chở và có ký nhận

b)

Ngày bốc dỡ hàng

c)

Tên từng mặt hàng đích danh

d)

Tất cả phương án trên

89.

Đâu không phải hình thức của B/L?

a)

B/L được trình bày 2 mặt

b)

Được thành lập bằng văn bản và được ký bởi chủ thể có chức năng

c)

Ngôn ngữ sử dụng có thể linh hoạt các thứ tiếng với nhau

d)

Tự do in ấn: in màu hoặc không in màu, có logo hoặc không có

90.

Bản gốc của B/L sẽ được biểu hiện:

a)

In sẵn hoặc đóng dấu chữ Original với bản gốc lên mặt trước

b)

In sẵn hoặc đóng dấu “copy-non negotiation”

c)
  1. In sẵn hoặc đóng dấu “Negotiable Origin” với bản gốc

d)
  1. Cả A và C đúng

91.

Câu 91: Chọn ý kiến sai: *

a)

A. Hàng hóa mô tả trong B/L không bắt buộc phải đầy đủ chính xác.

b)

B. Theo tập quán TMQT, bộ chứng từ sẽ bao gồm 3 bản B/L gốc.

c)

C. Unclean B/L là vận đơn có ghi chú nhận xét xấu về tình trạng hàng hóa và bao bì.

d)

D. Vận đơn đường biển có thể chuyển nhượng được.

92.

Đâu là cách nhận biết bản gốc và bản sao B/L: *

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

In sản hoặc đóng dấu "negotiable origin"

c)

In sản hoặc đóng dấu "copy-non negotiation"

d)

In sản hoặc đóng dấu "copy"

93.

Trong trường hợp không có bản gốc của vận đơn thì việc giao hàng phụ thuộc vào quyết định của ai?

a)

Người bán

b)

Người chuyên chở

c)

Người mua

d)

Chủ tàu

94.

Vận đơn đã xếp hàng lên tàu (Shipped on board B/L)

a)

Là vận đơn cấp tạm để đưa hàng vào kho chờ xếp lên tàu, không được ngân hàng chấp nhận để thanh toán

b)

Là vận đơn được thuyền trưởng cấp khi nhận hàng để xếp

c)

Là vận đơn được thuyền trưởng cấp khi hàng đã xếp lên tàu, được các ngân hàng chấp nhận để thanh toán.

d)

Được thuyền trưởng cấp sau khi hàng đã thực sự xếp lên tàu

95.

Vận đơn theo lệnh (B/L order of shipper)

a)

Là vận đơn nhận được hàng khi xuất trình cho chủ tàu

b)

Không ghi rõ tên người nhận hàng mà chỉ ghi hàng sẽ được chủ tàu giao theo lệnh của người gửi hàng hoặc theo lệnh của người nhận hàng

c)

Tất cả đều sai

d)

Được chủ tàu giao hàng theo lệnh của người gửi hàng hoặc người nhận hàng, có thể lưu thông được bằng ký hậu

96.

Theo luật Hàng Hải 2005, trường hợp tên người vận chuyển không xác định cụ thể trong vận đơn (ghi không chính xác hoặc không đúng sự thật) thì người được coi là người vận chuyển là:

a)

Chủ tàu của con tàu đã chở hàng

b)

Người bảo hiểm cho hàng hóa đó

c)

Người giao nhận của số hàng đó

d)

Đại lý cơ quan hệ đến việc chở hàng

97.

Bộ chứng từ hoàn hảo là cơ sở để:

a)

Nhà xuất khẩu đối tiền ngân hàng FH L/C

b)

Nhà nhập khẩu hoàn trả ngân hàng FH số tiền đã thanh toán cho người thụ hưởng

c)

Ngân hàng xác nhận thực hiện cam kết thanh toán

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

98.

Căn cứ xác định giao hàng từng phần trong vận tải biển

a)

Số lượng con tàu, hành trình

b)

Hành trình, số lượng cảng bốc, cảng dỡ

c)

Số lượng con tàu, số lượng cảng bốc cảng dỡ

d)

Tất cả đều không chính xác

99.

Ngày giao hàng được hiểu là:

a)

Ngày “Clean on board” trên B/L

b)

Ngày FH B/L

c)

Tùy theo loại B/L sử dụng

100.

Câu 100: Vì lợi ích quốc gia, nhà nhập khẩu nên lựa chọn điều kiện giao hàng:

a)

FOB

b)

FAS

c)

CIF

d)

CFR (C&F)

101.

Khi nào vận đơn đường biển được ký phát

a)

Trước ngày hối phiếu trả ngay

b)

Trước ngày bảo hiểm

c)

. Trước ngày hóa đơn thương mại

d)

Sau ngày hóa đơn thương mại