wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA SINH THỰC PHẨM – TRẮC NGHIỆM

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên liệu trực tiếp tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo là: ________

a)

Acetyl-CoA

b)

Glucose

c)

Pyruvate

d)

Lactate

2.

Câu 2: Vitamin tham gia cấu tạo coenzyme của aminotransferase là vitamin nào?

a)

Vitamin B6

b)

Vitamin C

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin D

3.

Câu 3: Sản phẩm của quá trình lên men lactic: ________

a)

acid lactic

b)

ethanol

c)

acid citric

d)

nước

4.

enzyme làm tăng tốc độ phản ứng vì: ________

a)

làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

b)

làm tăng nhiệt độ của phản ứng

c)

làm thay đổi cấu trúc phân tử của chất nền

d)

làm tăng số lượng phân tử sản phẩm

5.

Câu 5: các đường hướng biến đổi của aminoacid: ________

a)

biến đổi theo nhóm carboxyl, biến đổi theo mạch bên R, biến đổi theo nhóm amin

b)

biến đổi theo nhóm hydroxyl, biến đổi theo nhóm photphat, biến đổi theo nhóm methyl

c)

biến đổi theo nhóm aldehyde, biến đổi theo nhóm ceton, biến đổi theo nhóm nitro

d)

biến đổi theo nhóm sulfat, biến đổi theo nhóm halogen, biến đổi theo nhóm phenol

6.

Câu 6: ứng dụng của cellulase và hemicellulase trong công nghiệp thực phẩm là gì?

a)

tách chiết các hoạt chất tự nhiên, tăng độ tiêu hóa, sản xuất prebiotic

b)

tăng độ ngọt của thực phẩm, tạo màu thực phẩm, bảo quản thực phẩm

c)

giảm độ chua của thực phẩm, tăng độ cứng của thực phẩm, tạo hương vị nhân tạo

d)

tăng lượng protein, giảm lượng chất béo, tạo chất bảo quản

7.

Câu 7: bản chất của chu trình Krebs là: ________

a)

sự oxi hóa acetyl-CoA

b)

sự tổng hợp glucose

c)

sự phân giải protein

d)

sự hấp thụ nước

8.

Câu 8: triacylglycerol được tổng hợp từ: ________

a)

glycerol-3-phosphate và gốc acid béo

b)

glycerol-3-phosphate và gốc phosphate

c)

glucose và acid amin

d)

cholesterol và acid béo

9.

Câu 9: ứng dụng chế phẩm amylase thường mại trong sản xuất bánh mỳ làm: ________

a)

tăng lượng đường lên men được, tăng độ ngọt của bánh, giảm màu, và giảm thể tích bánh

b)

giảm lượng đường lên men được, tăng độ ngọt của bánh, tăng màu, và tăng thể tích bánh

c)

tăng lượng đường lên men được, giảm độ ngọt của bánh, tăng màu, và tăng thể tích bánh

d)

giảm lượng đường lên men được, giảm độ ngọt của bánh, giảm màu, và giảm thể tích bánh

10.

pH tối thích (PHopt) của enzyme là giá trị pH tại đó: ________

a)

hoạt tính của enzyme cao nhất

b)

enzyme bị bất hoạt hoàn toàn

c)

enzyme bị biến tính

d)

hoạt tính của enzyme thấp nhất

11.

Câu 11: sản phẩm của sự thủy phân tinh bột bởi γ-amylase là: ________

a)

glucose

b)

maltose

c)

cellulose

d)

fructose

12.

Câu 12: protein có thể bị thủy phân bởi: ________

a)

lipase

b)

amylase

c)

cellulase

d)

pectinase

13.

enzyme hai thành phần cấu tạo từ: ________

a)

một phần protein và nhóm thêm không có bản chất protein

b)

hai phần protein và nhóm thêm có bản chất protein

c)

chỉ có protein

d)

chỉ có nhóm thêm không có bản chất protein

14.

enzyme có thể bị mất hoạt tính bởi: ________

a)

protease

b)

nước

c)

glucose

d)

vitamin C

15.

enzyme tham gia tái cấu trúc chất béo: ________

a)

lipase

b)

amylase

c)

pepsin

d)

trypsin

16.

tác dụng của rennin (chymosin) trong sản xuất phomat: ________

a)

thủy phân liên kết giữa phe105-met106 của k-casein

b)

tăng độ béo của sữa

c)

giảm độ chua của sữa

d)

tạo màu vàng cho phomat

17.

enzyme xúc tác phản ứng vận chuyển là: ________

a)

Transferase

b)

Hydrolase

c)

Oxidoreductase

d)

Ligase

18.

Câu 18: nhiệt phân aminoacid trong điều kiện có đường tạo: ________

a)

acrylamid và imidazoquinoxaline

b)

axit oxalic và ure

c)

etanol và axit axetic

d)

glyxin và alanin

19.

enzyme có khả năng cắt liên kết α-1, 6-glycoside là enzyme nào?

a)

γ-amylase

b)

α-amylase

c)

β-amylase

d)

cellulase

20.

Câu 20: phosphoryl hóa oxi hóa xảy ra ở: ________

a)

màng trong của ty thể

b)

màng ngoài của ty thể

c)

tế bào chất

d)

lưới nội chất

21.

Câu 21: sản phẩm của sự thủy phân triacylglycerol: ________

a)

glycerol và acid béo

b)

glucose và acid béo

c)

glycerol và amino acid

d)

acid béo và nước

22.

Câu 22: khi oxi hóa hoàn toàn 1 phân tử glucose, năng lượng tạo ra là: ________

a)

32ATP

b)

12ATP

c)

18ATP

d)

24ATP

23.

Câu 23: cơ chế hoạt động của các chất hoạt hóa enzyme

a)

kết hợp vào phân tử enzyme làm cấu hình của phân tử enzyme thay đổi theo hướng có lợi cho hoạt động xúc tác; cắt bỏ các đoạn không cần thiết trong phân tử tiền enzyme, chuyển tiền enzyme thành enzyme hoạt động; giải phóng các nhóm cần thiết cho sự tạo thành trung tâm hoạt động của enzyme.

b)

làm giảm hoạt tính của enzyme bằng cách phá hủy trung tâm hoạt động.

c)

gây biến tính enzyme bằng cách thay đổi nhiệt độ môi trường.

d)

ức chế enzyme bằng cách liên kết với chất nền.

24.

Câu 24: chymosin có tính đặc hiệu:

a)

cơ chất tương đối

b)

cơ chất tuyệt đối

c)

không có tính đặc hiệu

d)

chỉ tác động lên protein

25.

trình tự của quá trình tổng hợp triacyl glycerol

a)

glycerol-3-phosphate → acid phosphatidic → 1,2-diacyl glycerol → triacyl glycerol

b)

glycerol-3-phosphate → 1,2-diacyl glycerol → acid phosphatidic → triacyl glycerol

c)

acid phosphatidic → glycerol-3-phosphate → 1,2-diacyl glycerol → triacyl glycerol

d)

1,2-diacyl glycerol → glycerol-3-phosphate → acid phosphatidic → triacyl glycerol

26.

Câu 26: sản phẩm của quá trình đường phân:

a)

pyruvic acid

b)

glucose

c)

ATP synthase

d)

lactic acid

27.

racemic hóa aminoacid là hiện tượng chuyển hóa

a)

L-aminoacid trong protein tự nhiên thành D-aminoacid

b)

D-aminoacid trong protein tự nhiên thành L-aminoacid

c)

L-aminoacid thành peptid

d)

D-aminoacid thành peptid

28.

tính đặc hiệu cơ chất là

a)

khả năng enzyme có khả năng xúc tác biến đổi một hoặc một loại cơ chất

b)

khả năng enzyme có thể xúc tác mọi phản ứng hóa học

c)

khả năng enzyme không ảnh hưởng đến cơ chất

d)

khả năng enzyme chỉ hoạt động ở nhiệt độ cao

29.

phương trình nào biểu diễn cho hô hấp hiếu khí

a)

C6H12O6 + 6 O2 → 6 CO2 + 6 H2O

b)

C6H12O6 → 2 C2H5OH + 2 CO2

c)

C6H12O6 + 12 O2 → 12 CO2 + 6 H2O

d)

C6H12O6 + 6 O2 → 2 C2H5OH + 2 CO2

30.

Câu 30: enzyme xúc tác cho phản ứng tổng hợp:

a)

Ligase

b)

Amylase

c)

Protease

d)

Lipase

31.

enzyme có thể bị mất hoạt tính bởi:

a)

Amylase

b)

Peptidase

c)

Lipase

d)

Glucanase

32.

glycerol là sản phẩm của thủy phân dầu mỡ trung tính có thể tiếp tục chuyển hóa theo con đường sau:

a)

Đi vào quá trình đường phân

b)

Làm nguyên liệu để sinh tổng hợp triacylglycerol mới

c)

Tổng hợp glucid theo con đường gluconeogenes

d)

Cả 3 con đường trên

33.

bản chất hóa học của nhóm thêm trong enzyme 2 thành phần:

a)

Nucleotide

b)

Ion kim loại

c)

Dẫn xuất của các vitamin hòa tan trong nước

d)

A hoặc b hoặc c

34.

protein có thể bị thủy phân bởi:

a)

Lipase

b)

Glycosidase

c)

Ficin

35.

sản phẩm thủy phân của dầu mỡ trung tính tạo ra:

a)

Glycerol và acetyl-CoA

b)

Glycerol và acid béo

c)

Glycerol và pyruvic acid

d)

Triacyl glycerol

36.

cấu tạo của polyphenoloxidase(PPO):

a)

PPO là enzyme 2 thành phần có FAD là coenzyme

b)

PPO là enzyme 1 thành phần được cấu tạo từ 2 chuỗi polypeptide

c)

PPO là enzyme 2 thành phần có Cu2+ là nhóm prosthetic

d)

PPO là enzyme 2 thành phần có NAD+ là coenzyme

37.

ứng dụng của invertase:

a)

Giảm độ ngọt và giảm khả năng kết tinh của đường

b)

Giảm độ ngọt và tăng khả năng kết tinh của đường

c)

Tăng độ ngọt và tăng khả năng kết tinh của đường

d)

Tăng độ ngọt và giảm khả năng kết tinh của đường

38.

sản phẩm chính của sự thủy phân tinh bột bởi β-amylase là:

a)

Dextrin

b)

Maltose

c)

Fructose

d)

Glucose

39.

coenzyme của enzyme flavinic:

a)

NAD+ (NADP+)

b)

TPP

c)

Coenzyme A

d)

FAD

40.

hoạt tính của enzyme phụ thuộc nhiệt độ do:

a)

Phản ứng enzyme phụ thuộc nhiệt độ

b)

Enzyme có bản chất protein

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

41.

vitamin tham gia cấu tạo coenzyme oxi hóa khử:

a)

B3,B5

b)

B1,B2

c)

B2,B3

42.

điểm khác nhau quan trọng nhất giữa enzyme và chất xúc tác vô cơ:

a)

Enzyme có bản chất protein

b)

Enzyme làm giảm mạnh năng lượng hoạt hóa của phản ứng

c)

Enzyme có tính đặc hiệu

d)

Enzyme còn lại nguyên vẹn như trạng thái ban đầu khi phản ứng kết thúc

43.

thủy phân protein bằng tác nhân hóa học được ứng dụng để:

a)

Phân tích aminoacid thành phần

b)

Sản xuất phomat

c)

Sản xuất nước mắm truyền thống

d)

Cả 3 ứng dụng trên

44.

phương trình nào biểu diễn cho lên men rượu

a)

6 CO2 + 6 H2O →C6H12O6 + 6 O2

b)

C6H12O6 +6O2 → 6 CO2 + 6 H2O

c)

C6H12O6 → 2 C2H5OH + 2 CO2

45.

quá trình đường phân xảy ra tại đâu trong tế bào:

a)

Nguyên sinh chất

b)

Lục lạp

c)

Ty thể

d)

Nhân

46.

đối với enzyme 2 thành phần, phần quyết định tính đặc hiệu kiểu phản ứng là:

a)

Phần nhóm ngoại

b)

Nhóm cacboxyl của “đầu C”

c)

Phần protein

d)

Nhóm chức của mạch bên R

47.

theo con đường β-oxi hóa acid béo stearic với 18 nguyên tử C sẽ giải phóng ra:

a)

8 malonyl-CoA

b)

9 malonyl-CoA

c)

8 acetyl-CoA

d)

9 acetyl-CoA

48.

các chất làm nhiệm vụ vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp nằm tại:

a)

Không gian giữa 2 màng ty thể

b)

Trong matrix ty thể

c)

Trên màng trong ty thể

d)

Trên màng ngoài ty thể

49.

enzyme khác chất xúc tác vô cơ:

a)

Tính đặc hiệu cao

b)

Hoạt động phụ thuộc nhiều vào điều kiện môi trường

c)

Hiệu quả xúc tác cao

d)

Cả a và c

50.

Coenzyme là phần phi protein của phân tử enzyme 2 thành phần:

a)

Liên kết với phần protein bằng các liên kết chặt chẽ

b)

Liên kết với phần protein bằng các liên kết lỏng lẻo, có khả năng tách rời và tồn tại độc lập với phần protein.

51.

Tác dụng của hiện tượng racemic hóa aminoacid:

a)

Mất tính khả dụng của aminoacid

b)

Tạo thành chất độc

c)

Mất giá trị dinh dưỡng của protein

d)

Cả 3 tác dụng trên

52.

Vitamin tham gia cấu tạo CoenzymeA:

a)

B2

b)

B3

c)

B5

d)

B6

53.

Sản phẩm của sự β-oxi hóa các acid béo mạch thẳng, số C chẵn là:

a)

Các acyl-coA

b)

Acetyl-CoA

c)

B-oxiacyl-CoA

d)

Malonyl-CoA

54.

Oxi hóa aminoacid bằng các tác nhân oxi hóa như H2O2 hay NaOCl làm:

a)

Làm tăng tính khả dụng của aminoacid

b)

Làm giảm tính khả dụng của aminoacid

c)

Cả a và b

d)

Cả a và b đều sai

55.

Sản phẩm tạo thành khi thủy phân đường maltose là:

a)

Glucose+glucose

b)

Glucose+lactose

c)

Galactose+fructose

d)

Glucose+fructose

56.

pH thích hợp cho hoạt động của polyphenoloxidase là:

a)

4,5-5,5

b)

2,0-3,0

c)

7,0-8,0

d)

9,0-10,0

57.

Khoảng pH tối ưu cho hoạt động của enzyme là:

a)

5-7

b)

1-3

c)

9-11

d)

7-9

58.

Enzyme sau đây xúc tác thủy phân protein:

a)

Mannanase

b)

Xylanase

c)

Glucanase

d)

Chymosin

59.

Sản phẩm của quá trình dịch mã là:

a)

Protein

b)

Ribosome

c)

DNA

d)

mRNA

60.

Địa điểm xảy ra chu trình Krebs:

a)

khoảng không gian giữa 2 màng ty thể

b)

matrix của ty thể

c)

màng trong của ty thể

d)

nguyên sinh chất

61.

Khi tham gia vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp, một phân tử NADH+ H+ hoặc NADPH+ H+ tạo ra:

a)

2,5 ATP

b)

2 ATP

c)

3 ATP

d)

1,5 ATP

62.

Sự biến đổi của ATP trong thịt và cá:

a)

ATP → ADP → IMP → AMP → Inosin

b)

ATP → ADP → AMP → IMP → Inosin

c)

ATP → AMP → ADP → IMP → Inosin

63.

Các yếu tố ảnh hưởng thơm của cây ăn quả và rau được xác định bởi:

a)

Yếu tố di truyền

b)

Các yếu tố trước thu hoạch

c)

Các yếu tố sau thu hoạch

d)

Tất cả các yếu tố trên

64.

Sản phẩm thủy phân dầu và mỡ trung tính tạo ra:

a)

Pyruvic acid

b)

Acetyl-CoA

c)

Triacylglycerol

d)

Glycerol và acid béo

65.

Khi oxi hóa hoàn toàn 1 phân tử glucose, năng lượng tạo ra:

a)

30 ATP

b)

A và C

c)

32 ATP

d)

36 ATP

66.

Biến tính không thuận nghịch protein xảy ra trong trường hợp nào sau đây:

a)

Bảo quản lạnh thực phẩm/ nguyên liệu thực phẩm

b)

Luộc trứng

c)

Cả 2 trường hợp trên

67.

Để phát hiện tinh bột trong thực phẩm, ra đúng phản ứng:

a)

Phản ứng Trommer

b)

Phản ứng thủy phân bằng amylase

c)

Phản ứng với iod

d)

Không có phản ứng nào trong số các phản ứng trên

68.

Glycerol là sản phẩm của thủy phân dầu mỡ trung tính có thể tiếp tục chuyển hóa theo con đường sau:

a)

Đi vào quá trình đường phân

b)

Phản ứng thủy phân bằng amylase

c)

Phản ứng với iod

d)

Không có phản ứng nào trong số các phản ứng trên

69.

Thành phần chiếm hàm lượng cao trong lipid của nội nhũ hạt:

a)

Lipid phân cực

b)

Lipid không phân cực và phân cực tương đương

c)

Lipid không phân cực

70.

Một trong các nguyên nhân cho sự tạo amine trong sản xuất thực phẩm là:

a)

Sự nhiệt phân protein

b)

Sự decarboxyl hóa aminoacid

c)

Sự deamine hóa các aminoacid

71.

Biến đổi acid amin chủ yếu là:

a)

Biến đổi theo nhóm carboxyl

b)

Biến đổi theo nhóm amin

c)

Biến đổi theo mạch bên R

d)

Cả 3 đường hướng trên

72.

Tác dụng của lactase trong sản xuất kẹo:

a)

Hạn chế hiện tượng sạn đường

b)

Tăng độ ngọt

c)

Giảm độ ngọt

d)

A và b

73.

Quá trình tự phân giải của thịt cá:

a)

Sau khi tế cứng, cơ cá không thay đổi

b)

Sau khi tế cứng, cá cứng thêm

c)

Sau khi tế cứng, cá mềm trở lại

74.

Phosphoril hóa oxi hóa xảy ra ở:

a)

Chất nền của ty thể

b)

Màng trong của ty thể

c)

Trên màng phức hệ Golgi

d)

Tế bào chất

75.

Các giai đoạn của phản ứng Maillard:

a)

Ngưng tụ carbonylamin, hình thành các sắc tố màu nâu

b)

Tạo phức chất Amadori, biến đổi phức chất Amadori

c)

Ngưng tụ carbonylamin, biến đổi phức chất Amadori, hình thành các sắc tố màu nâu

76.

Ở động vật sau giết mổ, lượng ATP:

a)

Tăng lên

b)

Không thay đổi

c)

Giảm đi

77.

Coenzyme của enzyme flavinic:

a)

NAD+ (NADP+)

b)

CoenzymeA

c)

FAD

d)

TPP

78.

Enzyme sau có tính đặc hiệu tuyệt đối:

a)

Trypsine

b)

Pepsine

c)

Urease

79.

Sự biến đổi anthocyanin trong quá trình quả chín:

a)

Hàm lượng tổng tăng

b)

Thành phần anthocyanin thay đổi

c)

A và b đều sai

d)

A và b đều đúng

80.

Các enzyme tham gia quá trình làm thịt mềm trở lại:

a)

Calpain, cathepsin, protease từ proteosome

b)

Calpain, calpastain, protease từ proteosome

c)

Collagenase, calpastain, protease từ proteosome

d)

Calpain, papain, protease từ proteosome

81.

Theo con đường β-oxi hóa, acid béo stearic với 18 nguyên tử C sẽ giải phóng ra:

a)

9 manonyl-CoA

b)

8 acetyl-CoA

c)

8 manonyl-CoA

d)

9 acetyl-CoA

82.

Trong tế bào thực vật, cơ chất của polyphenoloxidase nằm chủ yếu ở:

a)

Không bào

b)

Nguyên sinh chất

c)

Thành tế bào

83.

Enzyme xúc tác cho phản ứng tổng hợp:

a)

Liasae(phản ứng phân cắt): hydratase, aldolase, decarboxylase cũng như một số desaminase.

b)

Hydrolase(phản ứng thủy phân): enzyme phân giải este (ví dụ lipid), glucosid, amid, peptid, protein.

c)

Isomerase(phản ứng đồng phân hóa): Trong lớp này không những có những enzyme chuyển hóa các đồng phân hình học và đồng phân quang học (như alaninracemase) mà cả các enzyme xúc tác cho các phản ứng ví dụ sự chuyển hóa aldose thành cetose (glucosophosphatase isomerase, trước kia gọi là phosphohexoisomerase) hoặc biến đổi vị trí của liên kết este bên trong phân tử (ví dụ phosphoglucomutase)

d)

Ligase

e)

Transferase(vận chuyển, phản ứng chuyển vị): transaminase và methyltransferase, các kinase khác nhau

84.

Chỉ số K xác định độ tươi của cá như thế nào với công thức K=(HxR+Hx)/(ATP+ADP+AMP+IMP+HxR+Hx)*100?

a)

Tỷ lệ các sản phẩm phân hủy nucleotide so với tổng lượng nucleotide và sản phẩm phân hủy

b)

Tỷ lệ ATP so với tổng lượng nucleotide

c)

Tỷ lệ IMP so với tổng lượng nucleotide

d)

Tỷ lệ ADP so với tổng lượng nucleotide

85.

Bản chất hóa học của nhóm thêm của enzyme 2 thành phần:

a)

Nucleotit

b)

Ion kim loại

c)

Dẫn xuất của các vitamin hòa tan trong nước

d)

A, b và c

86.

Vai trò của chu trình Krebs là:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Cung cấp các coenzyme khử

c)

Cung cấp cetoacid, cơ chất tổng hợp aminoacid

d)

Cả 3 phương án trên

87.

Sản phẩm chính của sự thủy phân tinh bột bởi β-amylase là:

a)

Fructose

b)

Dextrin

c)

Maltose

d)

Glucose

88.

Hô hấp đột biến là gì?

a)

Hiện tượng cường độ hô hấp giảm trong quá trình chín

b)

Hiện tượng cường độ hô hấp tăng cao trong quá trình bảo quản

c)

Hiện tượng cường độ hô hấp tăng cao trong quá trình chín

89.

Khi sử dụng protease trong sản xuất bánh mì:

a)

Độ mềm bánh thay đổi

b)

Màu bánh có thể thay đổi

c)

Không thay đổi màu và cấu trúc

d)

A và b

90.

Bản chất hóa học của enzyme là:

a)

Vitamin

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Glucid

91.

Enzyme được dùng để hạn chế sự tạo thành acrylamide trong sản xuất chip khoai tây:

a)

Invertase

b)

Lactase

92.

Trong con đường β-oxi hóa, các axit béo qua mỗi chu kì sẽ giải phóng ra một phân tử:

a)

Acid pyruvic

b)

Acetyl-CoA

c)

Succinyl-CoA

d)

Manonyl-CoA

93.

Trong quá trình này mầm của hạt ngũ cốc, hoạt lực enzyme α-amylase:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

94.

Sự chuyển hóa triacylglycerol thành năng lượng trải qua các quá trình sau:

a)

Thủy phân triacylglycerol → β-oxi hóa → chu trình Krebs → chuỗi vận chuyển điện tử

b)

β-oxi hóa → chu trình Krebs → chuỗi vận chuyển điện tử

c)

Thủy phân triacylglycerol → β-oxi hóa → chu trình Krebs → chuỗi vận chuyển điện tử

d)

β-oxi hóa → Thủy phân → chu trình Krebs → chuỗi vận chuyển điện tử

95.

Tác động ethylen đối với sự chín của quả:

a)

tự kích thích tổng hợp ethylen, tổng hợp và tích tụ carotenoid, tổng hợp và biến đổi hàm lượng acid, đường

b)

tự kích thích tổng hợp ethylen, kích thích tổng hợp thành tế bào, tổng hợp và tích tụ carotenois, tổng hợp và biến đổi hàm lượng acid, đường, phân giải chlorophyll

c)

tự kích thích tổng hợp ethylen, kích thích phân giải thành tế bào, phân giải anthocyanin, tổng hợp và biến đổi hàm lượng acid, đường

d)

tự kích thích tổng hợp ethylen, kích thích phân giải thành tế bào, phân giải carotenoid, tổng hợp và biến đổi hàm lượng acid, đường

96.

Khả năng giữ nước của thịt thấp nhất tại pH:

a)

6

b)

5

c)

7

97.

Các proteinase có nguồn gốc động vật:

a)

Trypsin, chymotrypsin, rennin

b)

Bromelain, ficin, trypsin

c)

Chymotrypsin, ficin, trypsin

d)

Papain, ficin, trypsin

98.

Quá trình hô hấp hiếu khí của quả bao gồm các hiện tượng nào sau đây?

a)

Mất nước, lên men, sinh nhiệt

b)

Lên men hoặc hô hấp hiếu khí tùy thuộc điều kiện

c)

Mất nước, hô hấp hiếu khí, sinh nhiệt

d)

Mất nước, hao hụt khối lượng tự nhiên, sinh nhiệt

99.

Con đường sinh tổng hợp các hợp chất anthocyanin:

a)

Shikimic acid

b)

Mevalonic acid

c)

Chu trình Yang

d)

Chu trình tricarboxylic acid

100.

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng vì:

a)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

b)

Làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng

c)

Cung cấp năng lượng cho phản ứng

d)

Cả b và c đúng