Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 72

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Chiều cao của cột thuỷ ngân trong nhiệt kế thuỷ ngân thay đổi theo nhiệt độ. Biết nhiệt độ đọc được là hàm bậc nhất của chiều cao. Ứng với hai vạch có nhiệt độ là 0°C và 100°C thì chiều cao của cột thuỷ ngân nhiệt kế là 2 cm và 22 cm. Khi sử dụng nhiệt kế này để đo nhiệt độ của cơ thể của một em bé đang bị sốt thì thấy cột thuỷ ngân cao 9,9 cm. Theo thang nhiệt Kelvin, nhiệt độ của em bé lúc này là bao nhiêu?

a)

321,5 K.

b)

305,5 K.

c)

327,0 K.

d)

312,5 K.

2.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

3.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Hóa hơi.

b)

Đông đặc.

c)

Nóng chảy.

d)

Ngưng tụ.

4.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt lượng Q và sinh công A, nội năng của một lượng khí biến thiên một lượng ΔU = A + Q. Khi đó, Q và A phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q < 0 và A < 0.

c)

Q > 0 và A < 0.

d)

Q > 0 và A > 0.

5.

Cho biết mối liên hệ giữa thang nhiệt độ Celsius và thang nhiệt độ Fahrenheit là t (°F) = 1,8t (°C) + 32. Một vật có nhiệt độ theo thang Celsius là 52°C. Nhiệt độ của vật theo thang Fahrenheit là

a)

152,6°F.

b)

125,6°F.

c)

126,5°F.

d)

162,5°F.

6.

Mẹ dùng ấm siêu tốc với vỏ cách nhiệt bên ngoài để đun nóng 1 lít nước (tương đương 1kg) từ 25°C lên 100°C để pha sữa cho con. Biết nhiệt dung riêng của nước là: 4200J/kg·K. Nhiệt lượng mà nước hấp thụ có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

315 kJ.

b)

315 J.

c)

31,5 kJ.

d)

0,315 kJ.

7.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10⁵(J/kg) có ý nghĩa gì?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.10⁵(J) khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10⁵(J) để hoá lỏng một phần khối lượng.

c)

Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.10⁵(J) khi hoá lỏng hoàn toàn.

d)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10⁵(J) để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

8.

Tính nhiệt lượng toả ra khi 4 kg hơi nước ở 100°C ngưng tụ thành nước ở 22°C. Nước có nhiệt dung riêng 4180 J/kg·K và nhiệt hoá hơi 2,3.10⁶ J/kg.

a)

11504160 J

b)

10504160 J

c)

12504160 J

d)

13504160 J

9.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.

b)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

c)

Các phân tử khí ở rất gần nhau.

d)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

10.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do

a)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.

b)

chất khí thường có thể tích lớn.

c)

chất khí thường được đựng trong bình kín.

d)

trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

11.

Khi một lượng khí lí tưởng trong bình kín chịu quá trình đẳng nhiệt, nếu thể tích tăng gấp đôi thì:

a)

Áp suất giảm một nửa, nhiệt độ tăng.

b)

Áp suất giảm một nửa, nhiệt độ không đổi.

c)

Áp suất tăng gấp đôi, nhiệt độ không đổi.

d)

Áp suất không đổi, thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.

12.

Một động cơ ô tô sử dụng hỗn hợp khí nén và nhiên liệu để thực hiện quá trình đốt cháy, làm piston chuyển động. Trong mỗi chu kỳ hoạt động, hỗn hợp khí trong xi lanh nhận được một nhiệt lượng 1500 J từ quá trình đốt cháy. Đồng thời, khí trong xi lanh giãn nở, đẩy piston và sinh công 1200 J để giúp xe di chuyển. Sự thay đổi nội năng của hỗn hợp khí trong xi lanh bằng

a)

–300 J.

b)

300 J.

c)

2700 J.

d)

–2700 J.

13.

Một ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng 400 g, chứa 3 lít nước được đun trên bếp. Khi nhận nhiệt lượng 740 kJ thì ấm đạt đến nhiệt độ 80°C. Nhiệt độ ban đầu của ấm và nước là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/kg.K. Coi nhiệt lượng mà ấm toả ra bên ngoài là không đáng kể.

a)

37,2°C.

b)

45,2°C.

c)

16,7°C.

d)

22,7°C.

14.

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 627°C được nén để thể tích giảm bằng 1/3 thể tích ban đầu và áp suất tăng 20% so với áp suất ban đầu. Nhiệt độ của khối khí sau khi nén bằng

a)

360°C.

b)

87°C.

c)

267°C.

d)

251°C.

15.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 525 g bạc nóng chảy nhiệt độ nóng chảy là bao nhiêu? Biết nhiệt nóng chảy riêng của bạc là 0,88.10⁵ J/kg.

a)

462.105 J.

b)

0,462 J.

c)

4,62.10⁴ J.

d)

1,68.10⁵ J.

16.

Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm đi 1 nửa

c)

không đổi

d)

tăng lên gấp

17.

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình đẳng áp là quá trình

a)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

18.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p₁ > p₂.

b)

p₁ < p₂.

c)

p₁ = p₂.

d)

p₁ ≥ p₂.

19.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27°C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 60°C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần

a)

3,25 lần.

b)

2,775 lần.

c)

2,245 lần.

d)

2,855 lần.

20.

Biểu thức nào sau đã là đúng khi xét quá trình biến đổi đẳng tích của một khối lượng khí lí tưởng xác định?

a)

p₁T₂ = p₂T₁.

b)

p2p1=T1T2\frac{p_2}{p_1} = \frac{T_1}{T_2} .

c)

p₁T₁ = p₂T₂.

d)

p1p2=T2T1\frac{p_1}{p_2} = \frac{T_2}{T_1} .

21.

Gọi p, V, T là các thông số trạng thái, m là khối lượng khí, M là khối lượng mol của khí và R là hằng số của khí lí tưởng. Phương trình Cla-pê-rôn-Men-đê-lê-ép:

a)

pVT = mMR\frac{m}{M}R

b)

PVT=mMR\frac{PV}{T} = \frac{m}{M}R

c)

pVT=1MmR\frac{pV}{T} = \frac{1}{Mm}R

d)

pVT=MNR\frac{pV}{T}=\frac{M}{N}R

22.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình b.

b)

Hình d.

c)

Hình a.

d)

Hình c.

23.

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phân tử khí không có khối lượng.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau.

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ.

d)

các phân tử khí luôn đẩy nhau.

24.

Câu 24. Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50 kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là

a)

40 kPa

b)

60 kPa

c)

80 kPa

d)

100 kPa

25.

Động năng trung bình của các phân tử khí lí tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất của chất khí.

b)

Thể tích của bình chứa.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối của chất khí.

d)

Khối lượng phân tử của chất khí.

26.

Một lượng khí có thể tích 1m³ và áp suất 1 atm. Người ta nên đăng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm. Thể tích của khí nên gần giá trị nào nhất

a)

2,86m³.

b)

2,5m³.

c)

0,286m³.

d)

0,35m³.

27.

Một lượng khí xác định: Các thông số trạng thái của nó là

a)

áp suất, thể tích, trọng lượng.

b)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

c)

thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

d)

áp suất, nhiệt độ, thể tích.

28.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cấu trúc phân tử của chất rắn?

a)

Các phân tử có tính linh hoạt cao và chuyển động nhanh.

b)

Các phân tử được sắp xếp theo trật tự nhất định và dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

c)

Các phân tử sắp xếp lộn xộn và dễ thay đổi vị trí.

d)

Các phân tử hoàn toàn không chuyển động.

29.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của định luật I của NĐLH?

a)

Vật nhận công A > 0; vật nhận nhiệt: Q > 0.

b)

Vật nhận công A < 0; vật nhận nhiệt Q < 0.

c)

Vật thực hiện công A < 0; vật truyền nhiệt Q > 0.

d)

Vật thực hiện công A > 0; vật truyền nhiệt Q < 0.

30.

Một nhiệt kế có phạm vi đo từ 263 K đến 1273 K. dùng để đo nhiệt độ của các lò nung. Phạm vi đo của nhiệt kế này trong thang nhiệt độ Celsius là

a)

0 °C đến 273 °C.

b)

-20 °C đến 1200 °C.

c)

-10 °C đến 1000 °C.

d)

-12 °C đến 1000 °C.

31.

Nhiệt lượng mà một vật đồng chất thu vào để tăng nhiệt độ thêm 40 °C là 17.6kJ. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường. Biết khối lượng của vật là 500g, nhiệt dung riêng của chất làm vật là

a)

112.5J/kg.K

b)

460J/kg.K

c)

380J/kg.K

d)

880J/kg.K

32.

Dùng bảng số liệu sau. Chọn đáp án đúng.

a)

Cần nhiệt lượng 0,25.10⁵ J để làm nóng chảy hoàn toàn 1kg chì ở 327°C

b)

Sắt có nhiệt độ nóng chảy lớn nhất nên nhiệt nóng chảy riêng của nó lớn nhất.

c)

Cần nhiệt lượng 1,8.105 J để làm nóng chảy đồng

d)

Nhiệt dung của đồng lớn hơn của chì

33.

Cần cung cấp một nhiệt lượng bằng bao nhiêu để làm cho 200 g nước lấy ở t1 = 10 ºC sôi ở t2 = 100 ºC và 10 % khối lượng của nó đã hóa hơi khi sôi. Biết nhiệt dung riêng của nước là và nhiệt hóa hơi của nước là . Chọn đáp án đúng.

a)

110610 J.

b)

130610 J.

c)

120620 J.

d)

129525 J.

34.

Câu nào không phù hợp với khí lí tưởng?

a)

A. Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.

b)

B. Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm với nhau và va chạm với thành bình.

c)

C. Các phân tử khí chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

d)

D. Khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

35.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do

a)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.

b)

chất khí thường có thể tích lớn.

c)

trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

d)

chất khí thường được đựng trong bình kín.

36.

Biểu thức sau p1V1 = p2V2 biểu diễn quá trình

a)

A. đẳng áp.

b)

B. đẳng nhiệt.

c)

C. đẳng tích.

d)

D. quá trình biến đổi trạng thái cả áp suất, nhiệt độ, thể tích thay đổi.

37.

Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái (1) với các thông số áp suất 6 atm, thể tích 4 lít và nhiệt độ tuyệt đối là 270K sang trạng thái (2) với các thông số áp suất p, thể tích 3 lít và nhiệt độ tuyệt đối 270K. Giá trị của p ở trạng thái (2) là

a)

8 atm.

b)

2 atm.

c)

4,5 atm.

d)

5 atm.

38.

Trên đồ thị V – T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

p1 > p2.

b)

p1 < p2.

c)

p1 = p2.

d)

p1 ≥ p2.

39.

Câu 39. Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt, dụng cụ nào sau đây không được sử dụng?

a)

Áp kế

b)

Pit tông và xi lanh

c)

Giá đỡ thí nghiệm

d)

Cân

40.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27°C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 60°C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần?

a)

2,78

b)

2,24

c)

2,85

d)

3,2

41.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện rõ thuyết động học phân tử?

a)

Không khí nóng thì nổi lên cao, không khí lạnh chìm xuống trong bầu khí quyển

b)

Mùi nước hoa lan tỏa trong một căn phòng kín

c)

Chuyển động hỗn loạn của các hạt phân hoa trong nước yên lặng

d)

Cốc nước được nhỏ mực, sau một thời gian có màu đồng nhất.

42.

Trong các phát biểu sau đây về một lượng khí lí tưởng xác định, phát biểu nào là đúng?

a)

Áp suất của khí tăng lên bằng cách làm tăng nhiệt độ ở thể tích không đổi, tương ứng động năng trung bình của các phân tử đã tăng theo sự tăng nhiệt độ.

b)

Khi giữ nhiệt độ không đổi, thể tích tăng, áp suất tăng thì động năng trung bình của các phân tử vẫn tăng.

c)

Khi tốc độ của mỗi phân tử tăng lên gấp đôi, áp suất cũng tăng lên gấp đôi.

d)

Khi khối khí giảm nhiệt độ, tương ứng động năng trung bình của các phân tử khí cũng giảm nhưng giảm chậm hơn sự giảm nhiệt độ.

43.

Trong hệ tọa độ (V,T), đường đẳng áp là

a)

đường thẳng vuông góc với trục OV.

b)

đường thẳng vuông góc với trục Op.

c)

đường thẳng kéo dài đi qua O.

d)

đường hyperbol.

44.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí trong hệ tọa độ (V-T) như hình vẽ bên. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này trong hệ tọa độ (p0T)?

a)

b)

c)

d)

45.

Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình:

a)

đẳng áp.

b)

bất kì không phải đẳng quá trình.

c)

đẳng tích.

d)

đẳng nhiệt.

46.

Với μ mật độ phân tử, m là khối lượng 1 phân tử khí, √⟨v²⟩ tốc độ căn quân phương. Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p = 2/3 μm⟨v²⟩.

b)

p = 1/3 μm⟨v²⟩.

c)

p = 3/2 μm⟨v²⟩.

d)

p = μm⟨v²⟩.

47.

Động năng trung bình của phân tử khí có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

48.

Trong thí nghiệm kiểm chứng lại định luật Boyle (Bôi-lơ), việc dịch chuyển pit-tông từ từ nhằm mục đích gì?

a)

Dễ quan sát thí nghiệm.

b)

Giữ nhiệt độ khí không đổi.

c)

Không làm hỏng dụng cụ thí nghiệm.

d)

Áp suất, thể tích thay đổi từ từ.

49.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:

a)

Wd = kT.

b)

Wd = 1/2 kT.

c)

Wd = 2/3 kT.

d)

Wd = 3/2 kT.

50.

Trong điều kiện thể tích không đổi, một lượng khí có nhiệt độ ban đầu là 27°C, áp suất p0 cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 2 lần.

a)

321°C.

b)

150°C.

c)

327°C.

d)

600°C.

51.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ)

b)

Jun trên kilôgam (J/kg)

c)

Jun (J)

d)

Jun trên độ (J/độ)

52.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250kJ do được đun nóng; đồng thời nhận công 500kJ do bị nén. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

a)

Nội năng của khí bị thay đổi bằng cách truyền nhiệt

b)

Theo quy ước: Q = 250kJ và A=- 500kJ

c)

Nội năng của lượng khí tăng một lượng là ΔU 750kJ

d)

d) Nếu chỉ cung cấp nhiệt lượng 250kJ cho lượng khí trên và lượng khí này giãn ra và thực hiện công 100kJ lên môi trường xung quanh thì độ biến thiên nội năng của lượng khí là ΔU 150kJ

53.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Có lúc đúng yên, có lúc chuyển động

d)

Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau

54.

Xét hệ thức Định luật I của nhiệt động lực học: ΔU = A + Q.

a)

Q > 0, hệ nhận nhiệt lượng từ hệ khác.

b)

Q < 0, hệ truyền nhiệt lượng cho hệ khác.

c)

A > 0, hệ nhận công từ hệ khác.

d)

ΔU < 0, nội năng của hệ tăng

55.

Một học sinh đun sôi 800 g nước từ 20 ºC bằng một ấm điện có công suất 1800 W ở áp suất tiêu chuẩn. Nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước lần lượt là 4180 J/kg.K và 2,3.10⁶ J/kg. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

a)

Nhiệt lượng để làm nóng 800 g nước từ 20 ºC đến 100 ºC là 2,68.10⁵ J.

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp để 800 g nước hóa hơi hoàn toàn ở 100ºC là 1,84.10⁶ J.

c)

Thời gian cần thiết để đun nước trong ấm đạt đến nhiệt độ sôi là 2 phút 29 giây.

d)

Sau khi nước đạt đến nhiệt độ sôi, người ta tiếp tục đun nước sôi trong thời gian 1 phút 30 giây. Khối lượng nước còn lại trong ấm xấp xỉ 738 g.

56.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

a)

Trong quá trình đẳng nhiệt, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với áp suất.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celcius.

c)

Trong quá trình đẳng áp, áp suất tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối Kelvin.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối Kelvin.

57.

Theo mô hình động học phân tử về cấu tạo chất thì:

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử

b)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng. Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn.

c)

Giữa các phân tử có lực hút và đẩy gọi chung là lực liên kết phân tử.

d)

Giải thích được cấu trúc của các chất rắn, chất lỏng, chất khí và nhưng không giải thích được sự chuyển thể.

58.

Trong các phát biểu sau đây về một lượng khí lí tưởng xác định, phát biểu nào là đúng

a)

Áp suất của khí tăng lên bằng cách làm tăng nhiệt độ ở thể tích không đổi, tương ứng động năng trung bình của các phân tử đã tăng theo sự tăng nhiệt độ

b)

Khi giữ nhiệt độ không đổi, dù thể tích tăng, áp suất giảm nhưng động năng trung bình của các phân tử vẫn không thay đổi.

c)

Khi tốc độ của mỗi phân tử tăng lên gấp đôi, áp suất cũng tăng lên gấp đôi

d)

Khi khối khí giảm nhiệt độ, tương ứng động năng trung bình của các phân tử khí cũng giảm nhưng giảm không tương ứng theo một hệ số tỉ lệ với sự giảm nhiệt độ.

59.

Một chiếc xe tải vượt qua một sa mạc. Chuyến đi bắt đầu vào sáng sớm khi nhiệt độ là 3,0°C. Thể tích khí chứa trong mỗi lốp xe là 1,50 m³ và áp suất trong các lốp xe là 3,42. 105 Pa. Coi khí trong lốp xe có nhiệt độ như ngoài trời, không thoát ra ngoài và thể tích lốp không thay đổi. Đến giữa trưa, nhiệt độ tăng lên đến 42°C. Cái nào đúng

a)

Các phân tử khí trong lốp xe chuyển động liên tục và va chạm với thành lốp xe gây ra áp suất lên thành lốp

b)

Trong mỗi lốp xe có 164 mol khí.

c)

Khi đến giữa trưa, áp suất trong lốp là 3,9.105 Pa

d)

Từ sáng sớm cho đến giữa trưa, độ tăng động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử không khí là 9,5.10-21 J.

60.

Câu 1. Người ta truyền một nhiệt lượng 100 J cho một lượng khí có thể tích 6 lít trong một xi lanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pít-tông đi lên, thể tích khí lúc sau là 8 lít. Xem quá trình là đẳng áp với áp suất 2.10^4 Pa. Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng bao nhiêu J? Tính theo đơn vị J (Jun).

(a)  

61.

Một lượng khí nhận một nhiệt lượng 35,4 kJ do được đun nóng, khí dãn ra và thực hiện một công 20,0 kJ ra môi trường xung quanh. Nội năng của khối khí này đã biến thiên một lượng bao nhiêu kilôjun (kJ)? (Kết quả lấy đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân).

(a)  

62.

Câu 3. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4×1053,4\times10^5 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 50g nước đá ở 0°C bằng bao nhiêu kJ? Kết quả làm tròn đến phần nguyên.

(a)  

63.

Câu 4. Có 40 gam khí ở nhiệt độ 360K, áp suất 10atm (1 atm = 1,013.10^5 Pa). Thể tích của khối khí có giá trị là bao nhiêu lít? Kết quả lấy sau dấu phẩy 2 chữ số.

(a)  

64.

Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 12 lít xuống 3 lít thì áp suất tăng lên mấy lần? (viết kết quả đến hàng đơn vị)

a)

4 lần.

b)

3 lần.

c)

2 lần.

d)

áp suất không đổi.

65.

Một khối khí được cung cấp nhiệt lượng 4,98kJ4,98 kJ , khối giãn nở làm tăng thể tích một lượng ΔVΔV (dm^3). Trong quá trình này, nội năng của khối khí biến thiên 1,23kJ1,23 kJ nhưng áp suất của khối khí không đổi và bằng p=2,5×105Pap = 2,5×10^5 Pa . Giá trị của ΔVΔV là bao nhiêu? kết quả viết tới chữ số hàng đơn vị).

(a)  

66.

Câu 8. Cho 12 gam khí chiếm thể tích 4 lít ở 7°C. Sau khi nung nóng đẳng áp lượng khí trên đến nhiệt độ tỉ khối riêng của khí là 1,2 g/lít. Nhiệt độ của khí sau khi nung nóng là bao nhiêu.

(a)  

67.

Câu 9. Một lớp xe chứa 0,02 m^3 không khí ở 27°C và áp suất 3×10^5 Pa. Cho hằng số khí lý tưởng là R = 8,31J/mol.K8,31 J/mol.K . Biết khối lượng mol của không khí là 28,8g/mol28,8 g/mol . Khối lượng không khí trong lớp xe bằng bao nhiêu gam?(Kết quả làm tròn sau dấu phẩy 1 chữ số)

(a)  

68.

Một tinh thể chất rắn được đun nóng. Bảng dưới đây ghi lại nhiệt độ của chất theo thời gian. Nhiệt độ nóng chảy của chất là bao nhiêu (°C) (kết quả viết tới chữ số hàng đơn vị).

(a)  

69.

Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 15 lít xuống 3 lít thì áp suất tăng lên mấy lần?kết quả viết tới chữ số hàng đơn vị).

(a)  

70.

Câu 12. Ở nhiệt độ 273°C, thể tích của một lượng khí là 10 lít. Thể tích lượng khí đó ở 546°C khi áp suất khí không đổi nhận giá trị là (kết quả viết tới chữ số hàng đơn vị).

(a)  

71.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 25°C có giá trị là bao nhiêu 10−2110^{-21} J? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy 1 chữ số).

(a)  

72.

Câu 14. Một khối khí có áp suất p = 100N/m² thể tích V1 = 4m³, nhiệt độ t1 = 27°C được nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ t2 = 87°C. Công do khí thực hiện có giá trị là bao nhiêu J?

(a)