wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa mnhjfv

Total questions: 53

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của HCOOC2H5 là :

(a)  

2.

Tên gọi của ester CH3 COOCH3 là :

(a)  

3.

Cho công thức của xà phòng CH3CH214COONaCH_3\lceil CH_2\rceil_{14}COONa Phần cs xu hướng quay ra ngoài, thâm nhập vào nước là :

(a)  

4.

Cho công thức của chất giặt rửa tổng hợp CH2 [CH2]10 CH2 OSO3 Na.Phần cs khả năng thâm nhập vào vết bẩn dầu mỡ là :

(a)  

5.

Cellulose tham gia phản ứng nào sau đây ?

a)

Tráng gương

b)

Thủy phân

c)

Hòa tan Cu(OH)2

d)

Mất màu nước Br2

6.

Fructose không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ?

a)

Cu(OH)2/NaOH,t0

b)

Cu(OH)2 , nhiệt độ thường

c)

dung dịch AgNO3 / NH3, t0

d)

dung dịch Br2

7.

Chất X à một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người và một số động vật . Trong cơ thể người , X bị phân hủy thành chất Y nhờ các enzyme trong nước bọt và ruột non. Phần lớn chất Y được hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu đi nuôi cơ thể . Hai chất X và Y lần lượt là

4 lines
8.

Chất X là chất dinh dưỡng , được dùng làm thuốc tăng lực cho người già , trẻ nhỏ và người ốm . Trong công nghiệp , X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y . Chất Y có nhiều trong nước mía , là nguyên liệu để làm bánh kẹo , nước giải khát. Tên gọi ủa X , Y lần lượt là

4 lines
9.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa đồng thời nhóm -COOH và nhóm -NH2

b)

chỉ chứa nhóm -NH2

c)

chỉ chứa nhóm -COOH

d)

chứa đông thời nhóm

-OH và nhóm -NH2

10.

''Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức , trong phân tử chắ đồng thời nhóm chức .... (1)... và nhóm chức ... (2).....". Nội dung phù trong ô trống (1),(2) lần lượt là

a)

carboxyl (-COOH), amino (-NH2)

b)

carboxyl (-COOH), hydroxyl (-OH)

c)

hydroxyl (-OH) , amino (-NH2)

d)

carbonyl (-CO-)

,carboxyl (-COOH)

11.

Trong phản ứng tetrapeptide Ala-Gly-Val-Glu, acid đầu C là

(a)  

12.

Amino acid đầu N trong phần tử peptide Gly-Val-Glu-Ala là nhóm chức :

(a)  

13.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:2

a)

Glysine

b)

Alanine

c)

Glutamic acid

d)

Lysine

14.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1:2

a)

Glysine

b)

Alanine

c)

Glutamic acid

d)

Lysine

15.

Trong môi trường base , lòng trắng trứng có phản ứng màu biuret với

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

Mg(OH)2

16.

Cho lòng trắng trứng vào nước sau đó đun sôi . Hiện tượng xảy ra là :

a)

xuất hiện kết tủa đỏ gạch

b)

xuất hiện dung dịch màu tím

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam

17.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

methyl amine àm quỳ tím chuyển xanh

b)

Các amino acid đều là những chất rắn ở nhiệt độ thường

c)

lòng trắng trứng có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2

d)

Tripeptide Gly-Ala-Gly ( mạch hở) có 3 liên kết peptide

18.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

khi đun nóng lòng trắng trứng , xảy ra hiện tượng đông tụ protein

b)

Trong phân tử dipeptide mạch hở có 2 liên kết peptide

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản khi có xúc tác enzyme, chỉ thu được các α\alpha -amino acid

d)

Aniline có tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng

19.

Tính chất vật lí chung của polymer là:

a)

chất lỏng , không tan trong nước

b)

chất lỏng, tan tốt trong nước

c)

chất rắn dễ tan trong nước

d)

chất rắn,không tan trong nước

20.

Các đặc tính nào dưới đây không phải của polymer

a)

không bay hơi được

b)

có nhiệt độ nóng chảy nhất định

c)

hầu hết không tan trong nước

d)

một số tan được trong dung môi hữu cơ

21.

Cho sơ đồ lưu hóa cao su . Qúa trình trên thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

giữ nguyên mạch polymer

c)

tăng mạch polymer

d)

trùng hợp polymer

22.

Phản ứng phân hủy polystyrene xảy ra theo phương trình hóa học sau. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

giữ nguyên mạch polymer

c)

tăng mạch polymer

d)

trùng hợp polymer

23.

Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine

a)

poly ( methyl methacrylate)

b)

polyethylene

c)

polybutandien

d)

poly(vinyl chlorine)

24.

Polymer nào sau đây trong thành phần nguyên tố không chứa nguyên tố Nitrogen ?

a)

PVC

b)

Tơ olon

c)

Keo dán epoxy

d)

Tơ capron

25.

HDPE là chất dẻo có tính cứng chống chịu va đập , kéo căng tốt , chịu được hóa chất nên được sử dụng làm chai lọ nhựa , hộp đựng , ống dẫn nước, đồ chơi , (a)   Trên các sản phẩm làm từ HDPE thường được kí hiệu như hình bên. HDPE được tổng hợp từ monomer nào sau đây:

26.

Polypropylene (PP) là chất nhiệt dẻo với đặc tính nhẹ , cứng, bền và chịu nhiệt tốt, cùng khả năng kháng hóa chất cao được sử dụng để sản xuất bao gói, hộp đựng , ống nước , thiết bị y tế , (a)   Vạt liệu y tế được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên , PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây ?

27.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

(a)  

28.

Tên gọi của polymer có các mắt xích cho dưới đây là

(a)  

29.

Cho các thế điện cực chuẩn E0 của các cặp oxi hóa - khử sau:Al3+ /Al=-1,66V; Zn2+ /Zn=-0,76V;Pb2+ /Pb=-0,13V,Cu2+ /Cu=+0,34V

4 lines
30.

Kí hiệu cặp oxi hóa-khử với quá trình khử : 2H+ +2e → H2 là:

a)

OH- /H+

b)

H2 /H+

c)

2H+ /H2

d)

H2 O/H2

31.

Kí hiệu cặp oxi hóa-khử với quá trình khử :Fe2+ + 2e ↔ Fe làe

a)

Fe3+ / Fe2+

b)

Fe2+ /Fe

c)

Fe3+ / Fe

d)

Fe/Fe2+

32.

Cho phản ứng hóa học Cu + 2Ag+ → Cu2+ +Ag .Phản ứng nào sau đây về phản ứng trên là đúng

a)

Ag khử Cu thành Cu2+

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

33.

Cho phản ứng oxi hoá - khử sau: Fe(s) + Cu2+ (aq) ⟶ Fe2+(aq) + Cu(s). Dựa vào phản ứng đã cho, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Fe có tính khử mạnh hơn chất Cu.   

b)

B. Cu2+ có tính khử mạnh hơn ion Fe2+.

 

c)

C. Fe có tính oxi hoá mạnh hơn chất Cu. 

d)

 D. Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+.

34.

Pin nhiên liệu được nghiên cứu rộng rãi nhằm thay thế nguồn nhiên liệu hóa thạch ngày càng cạn kiệt. Trong pin nhiên liệu, dòng điện được tạo ra do phản ứng oxi hóa nhiên liệu (hydrogen, carbon monooxide, methanol, ethanol, propane,…) bằng oxygen không khí. Đặc điểm nào sau đây không phải của pin nhiên liệu?

a)

A. Nhiên liệu được bổ sung gián đoạn.

b)

    B. Hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao.

     

c)

C. Giá thành cao.

d)

D. Không tạo sản phẩm gây ô nhiễm môi trường.

35.

Ngày nay, nhiều gia đình lắp đặt các tấm pin năng lượng mặt trời áp mái nhằm giúp giảm thiểu việc tiêu thụ năng lượng từ các nguồn hóa thạch và góp phần bảo vệ môi trường. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

  A. Pin mặt trời là nguồn năng lượng xanh.

b)

B. Khi hoạt động, pin mặt trời gây mưa acid và làm Trái Đất nóng lên.

c)

C. Pin mặt trời biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

d)

    D. Khi hoạt động, pin mặt trời không gây hiệu ứng nhà kính.

36-39.

Cho công thức khung phân tử của ester X như sau:

     

36.

a) X có công thức cấu tạo là CH3COOC2H5.

a)

Đ

b)

S

37.

b) Ester trên được điều chế từ acetic acid và ethanol.

a)

Đ

b)

S

38.

      c) Phân tử khối của ester trên bằng 88 amu.

a)

Đ

b)

S

39.

      d) X có tên là ethyl formate.

a)

Đ

b)

S

40-43.

Ester X có mùi dứa chín. Cấu tạo khung phân tử của X như sau:

    

40.

a) Tên gọi của X là ethyl acetate.

a)

Đ

b)

S

41.

b) Thủy phân X trong dung dịch NaOH, t0 thu được alcohol C2H5OH

a)

Đ

b)

S

42.

    c)  Trong X, nguyên tố oxygen chiếm 42,62% về khối lượng

a)

Đ

b)

S

43.

    d) Công thức cấu tạo là của X là CH3CH2CH2COOC2H5

a)

Đ

b)

S

44-47.

Cho công thức khung phân tử của ester sau:

      Hãy cho biết những phát biểu sau về ester trên là đúng hay sai?

     

44.

a. Ester trên có tên là methyl butanoate.

a)

Đ

b)

S

45.

     b. Ester trên sử dụng để pha sơn tổng hợp, hòa tan cellulose nitrate tạo sơn mài.

a)

Đ

b)

S

46.

    c. Phản ứng thủy phân ester trên trong môi trường acid là phản ứng một chiều

a)

Đ

b)

S

47.

      d. Ở điều kiện, ester trên là chất lỏng, hầu như không tan trong nước và nặng hơn nước.

a)

Đ

b)

S

48-51.

Sacchrose (hay đường kính, đường mía,…) có công thức cấu tạo như sau:

 

48.

a) Saccharose có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch phức xanh lam thẫm.

a)

Đ

b)

S

49.

b) Một phân tử saccharose được cấu tạo từ một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

a)

Đ

b)

S

50.

  c) Phân tử sacccharose có thể tồn tại ở dạng mở vòng.

a)

Đ

b)

S

51.

  d) Saccharose có khả năng tác dụng với thuốc thử Tollens tạo kết tủa trắng sáng.

a)

Đ

b)

S

52-55.

Trong môi trường kiềm, fructose có thể chuyển hóa thành glucose:

                                                      Fructose                               Glucose

              

52.

a) Fructose và glucose đều có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 /OH- ở điều kiện thường tạo kết tủa đỏ gạch.

 

a)

Đ

b)

S

53.

    b) Glucose và fructose đều bị oxi hóa bởi với [Ag(NH3)2]OH (thuốc thử Tollens) tạo kết tủa bạc kim loại.

 

a)

Đ

b)

S

54.

     c) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine.

a)

Đ

b)

S

55.

   d) Glucose và fructose chỉ tồn tại ở dạng mạch hở.

a)

Đ

b)

S

56-59.

Lysine là là một amino acid có vai trò quan trọng cho việc xây dựng protein, hấp thụ calcium, hỗ trợ hệ miễn dịch, sản xuất collagen. Lysine thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức cấu tạo như sau:

   

56.

      a) Lysine là một α-amino acid chứa đồng thời 1 nhóm amino, 2 nhóm carboxyl.

a)

Đ

b)

S

57.

     b) Lysine có công thức phân tử là C6H14N2O2

a)

Đ

b)

S

58.

      c) Lysine thể hiện tính lưỡng tính khi tác dụng được với dung dịch KOH, NaCl.

a)

Đ

b)

S

59.

      d) Lysine làm quỳ tím chuyển màu xanh.

a)

Đ

b)

S

60-63.

Glutamic acid là một amino acid có vai trò quan trọng trong việc trao đổi chất của cơ thể động vật. Glutamic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức cấu tạo như sau:

60.

a) Glutamic acid là một α-amino acid chứa đồng thời 1 nhóm amino, 2 nhóm carboxyl.

a)

Đ

b)

S

61.

      b) Glutamic acid có công thức phân tử là C5H9NO4.

 

a)

Đ

b)

S

62.

    c) Glutamic acid tác dụng được với dung dịch NaOH, HCl và CH3OH ( xt: H2SO4 đặc, t0).

a)

Đ

b)

S

63.

      d) Glutamic acid làm quỳ tím chuyển màu xanh.

a)

Đ

b)

S

64-67.

Câu 8. Alanine là một chất bổ sung có hiệu quả cho việc tăng hiệu suất trong tập luyện thể hình, thể thao, giúp tăng sức mạnh, sức bền, giảm cảm giác mệt mỏi… Công thức của alanine là

64.

a) Alanine là hợp chất lưỡng tính

a)

Đ

b)

S

65.

b) Tên thay thế của alanine là 2-aminopropionic acid.

     

a)

Đ

b)

S

66.

c) Alanine là chất rắn ở điều kiện thường

a)

Đ

b)

S

67.

               d) Công thức phân tử của Alanine là C3H9O2N

a)

Đ

b)

S

68-71.

Xét quá trình hoạt động của một pin điện hoá Cu – Ag được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ bên dưới:

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là +0,340 V và +0,799 V.

  

68.

a) Dòng electron chuyển dời từ cathode sang anode.

   

a)

Đ

b)

S

69.

b) Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag+.

 

a)

Đ

b)

S

70.

c) Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.

a)

Đ

b)

S

71.

     d) Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag+→ Cu2+ + 2Ag.

a)

Đ

b)

S

72-75.

Hai kim loại Cu, Fe có , và một pin Galvani Zn–Cu được thiết lập như hình vẽ ở 25oC. Trong quá trình pin hoạt động:

 

 

 

 

 

 

 

 

72.

a) Nồng độ Zn2+ trong dung dịch ZnSO4 tăng, nồng độ Cu2+ trong dung dịch CuSO4 giảm.

a)

Đ

b)

S

73.

b) Dòng electron di chuyển từ cực cathode sang anode

a)

Đ

b)

S

74.

c) Trong cầu muối, ion K+ sẽ di chuyển vào dung dịch CuSO4 và ion sẽ di chuyển vào dung dịch ZnSO4.

a)

Đ

b)

S

75.

d) Kim vôn kế chỉ giá trị 1,102 V.

a)

Đ

b)

S

76-79.

Xét pin Galvani tạo bởi hai điện cực kim loại:

76.

      a. A là cathode, E là anode, C là cầu muối.

    

a)

Đ

b)

S

77.

  b. Nếu A là Zn thì B phải là ZnSO4.

a)

Đ

b)

S

78.

    c. Nếu C chứa KNO3 thì ion K+ được chuyển từ C vào D và ion NO3 di chuyển từ C vào B.

a)

Đ

b)

S

79.

      d. Chiều dòng điện ở mạch ngoài từ A sang E.

a)

Đ

b)

S

80-83.

Cho biết:. Một pin điện có cấu tạo như hình sau.

Biết rằng cầu muối chứa KCl. Các dung dịch muối là CuSO4 và NiSO4.

80.

a. Thanh Cu là cực dương và thanh Ni là cực âm của pin điện.

a)

Đ

b)

S

81.

b. Sức điện động của pin ở 298 K là 0,597 V.

a)

Đ

b)

S

82.

c. Cầu muối KCl có tác dụng trung hoà điện tích của hai dung dịch muối.

a)

Đ

b)

S

83.

d. Khối lượng điện cực Ni và Cu không thay đổi trong quá trình pin hoạt động.

a)

Đ

b)

S

84.

Lắp ráp pin điện hoá Sn – Cu ở điều kiện chuẩn. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn: và . Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là bao nhiêu volt (V)? (Kết quả làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

(a)  

85.

Biết: Cho pin điện hoá Mg – Cu. Biết  . Sức điện động chuẩn của pin điện hoá Al Cu là bao nhiêu volt (V)?

(a)  

86.

Cho pin điện hoá Al – Cu. Biết  .Sức điện động chuẩn của pin điện hoá Al Cu là bao nhiêu volt (V)?

(a)  

87.

Cho dãy các chất sau:

           (1) CH3-NH2                                          (4) H2N-CH2-COOH                                    (7) H-COOH.

           (2) C2H5-NH2                                        (5) H2N-C3H5-(COOH)2                               (8) CH3-COOH.

           (3) C6H5-NH2                                          (6) (H2N)2-C5H9 -COOH                               (9) C2H5-COOH

Hãy sắp xếp các chất làm đổi màu quỳ tím theo thứ tự tăng dần. Ví dụ: 12, 134…

(a)  

88.

Cho các polymer sau: PE; PPF; cao su buna; tơ olon; tơ nylon – 7; tơ nylon-6,6; cao su buna-N.

 - Có bao nhiêu polymer được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?

- Có bao nhiêu polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp?

4 lines
89.

Cho biết giá trị thể điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau. Cho các phản ứng sau:

(1) Zn(s) + Fe2+(aq) ⟶                                                     (2) Cu(s) + Fe2+(aq) ⟶          

(3) Ni(s) + H+(aq) ⟶                                                        (4) Cu(s) + H+(aq) ⟶

      (5) Zn(s) + Ni2+(aq) ⟶                                                    (6) Ni (s) + Cu2+(aq) ⟶          

      (7) Fe(s) + Cu2+(aq) ⟶                                                   (8) Zn(s) + H+(aq) ⟶  

Ở điều kiện chuẩn, có bao nhiêu phản ứng hoá học xảy ra? Hoàn thành phương trình phản ứng nếu có.

(a)