wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 5 - LSĐCSVN

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung không được thể hiện quyết tâm và chủ trương chiến lược của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong thư chúc mừng năm mới (1/1/1969) là:

a)

Đánh cho Mỹ cút

b)

Đánh cho Pháp nhào

c)

Vì tự do

d)

Vì độc lập

2.

Đối tượng chính của Đảng trong Chính cương của Đảng Lao Động Việt Nam là:

a)

Đế quốc Pháp và bọn can thiệp Mỹ

b)

Địa chủ phong kiến và tay sai phản động

c)

Phong kiến phản động và đế quốc Pháp

d)

Thực dân Pháp

3.

Kẻ thù chính được xác định trong chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” là:

a)

Quân Mỹ

b)

Quân Nhật

c)

Quân Tưởng

d)

Quân Pháp

4.

“Động viên lực lượng của cả nước, kiên quyết đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược của đế quốc Mỹ trong bất cứ tình huống nào, để bảo vệ miền Bắc, giải phóng miền Nam, hoàn thành …… dân chủ nhân dân trong cả nước, tiến tới thực hiện hòa bình thống nhất nước nhà”

a)

Độc lập dân tộc

b)

Cách mạng dân tộc

c)

Cách mạng

d)

Cách mạng nhân dân

5.

Những khó khăn, thách thức đối với Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là:

a)

Cả A, B, C

b)

Hơn 95% dân số không biết chữ

c)

Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành

d)

Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá

6.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam diễn ra giai đoạn nào?

a)

Từ 1965 - 1969

b)

Từ 1964 - 1967

c)

Từ 1966 - 1969

d)

Từ 1965 - 1968

7.

Đảng ta đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với thực dân Pháp sau ngày Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh (28/02/1946)?

a)

Nhân nhượng với quân đội Tưởng

b)

Thương lượng và hòa hoãn với Pháp

c)

Kháng chiến chống thực dân Pháp

d)

Chống cả quân đội Tưởng và Pháp

8.

Cuộc Tổng tiến công chiến lược giải phóng hoàn toàn miền Nam vào mùa xuân năm 1975 được thực hiện liên tiếp bởi các chiến dịch nào?

a)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch đường 9 Nam - Lào, chiến dịch Hồ Chí Minh.

b)

Chiến dịch Quảng Trị, chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chiến dịch Hồ Chí Minh.

c)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chiến dịch Hồ Chí Minh.

d)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Bình Trị Thiên, chiến dịch Hồ Chí Minh.

9.

Phương châm chiến lược của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là:

a)

Toàn dân, toàn diện

b)

Toàn dân, toàn diện, lâu dài

c)

Toàn dân, lâu dài

d)

Đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính

10.

Phương châm chiến lược của cuộc kháng chiến chống Pháp là:

a)

Toàn diện

b)

Toàn dân, toàn diện, lâu dài và dựa vào sức mình là chính

c)

Toàn dân

d)

Lâu dài và dựa vào sức mình là chính

11.

Nội dung thể hiện “3 mũi giáp công” trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là:

a)

Chính trị, quân sự, kinh tế

b)

Chính trị, quân sự, văn hóa

c)

Chính trị, quân sự, bình vận

d)

Chính trị, quân sự, ngoại giao

12.

Cuộc chiến đấu oanh liệt của Quân giải phóng ở Thành cổ Quảng Trị trong suốt … ngày đêm từ ngày 28/06 đến ngày 16/09/1972.

a)

79

b)

80

c)

82

d)

81

13.

Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương vào thời gian nào?

a)

b)

c)

9/3/1945

d)

3/9/1945

14.

Thắng lợi nào “mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc như một trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng…một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và tính thời đại sâu sắc”?

a)

Thắng lợi kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược

b)

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ xâm lược

c)

Thắng lợi của chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc 1979

d)

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám

15.

Lực lượng tạo nên động lực cho cách mạng Việt Nam được nêu trong Chính cương Đảng Lao động Việt Nam là gì?

a)

Công nhân, trí thức, tư sản dân tộc

b)

Nhân dân, địa chủ, tư sản dân tộc

c)

Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc, địa chủ yêu nước

d)

Công nhân, nông dân, lao động trí thức

16.

Trên tuyến đường vận chuyển vào Nam có sự hy sinh anh dũng của lực lượng thanh niên xung phong ngày 24/07/1968 ở đâu?

a)

Ngã ba Đồng Lộc

b)

Khe Sanh

c)

Trường Sơn

d)

Trường Bơn

17.

Hội nghị nào của Đảng mở đường cho phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam năm 1960?

a)

Hội nghị Trung ương 12 – Khóa II của Đảng 3-1957

b)

Hội nghị Trung ương 15 – Khóa II của Đảng 1-1959

c)

Hội nghị Trung ương 14 – Khóa II của Đảng 11-1958

d)

Hội nghị Trung ương 13 – Khóa II của Đảng 12-1957

18.

Quân dân miền Bắc đập tan cuộc tập kích chiến lược bằng B52 của đế quốc Mỹ trong bao nhiêu ngày đêm và từ ngày nào đến ngày nào?

a)

11 ngày đêm từ 16 đến 26 tháng 11 năm 1971

b)

12 ngày đêm từ 30 tháng 12 năm 1972

c)

12 ngày đêm từ 17 đến 29 tháng 12 năm 1972

d)

10 ngày đêm từ 15 đến 25 tháng 10 năm 1970

19.

Trung ương cục miền Nam được thành lập vào thời gian nào?

a)

10/1961

b)

11/1960

c)

5/1961

d)

10/1959

20.

Mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam Việt Nam ra đời vào thời gian nào, tại đâu?

a)

Tháng 12/1960, ở Tây Ninh

b)

Tháng 1/1960, ở Bến Tre

c)

Tháng 10/1959, ở Tây Nguyên

d)

Tháng 2/1966, ở Sài Gòn

21.

Sắp xếp đúng thứ tự thời gian các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mỹ áp dụng ở Việt Nam: Chiến tranh đơn phương 1, Chiến tranh cục bộ 2, Việt Nam hóa chiến tranh 3, Chiến tranh đặc biệt 4.

a)

1 → 4 → 2 → 3

b)

1 → 2 → 3 → 4

c)

3 → 2 → 4 → 1

d)

4 → 3 → 2 → 1

22.

Chủ trương “Kháng chiến kiến quốc” 1945 nêu nhiệm vụ chủ yếu của nhân dân ta là gì?

a)

Chống thực dân Pháp xâm lược, bài trừ nội phản, cải thiện đời sống nhân dân

b)

Chống thực dân Pháp, củng cố chính quyền

c)

Củng cố chính quyền, chống thực dân Pháp xâm lược, bài trừ nội phản, cải thiện đời sống nhân dân

d)

Củng cố chính quyền, chống thực dân Pháp xâm lược, cải thiện đời sống nhân dân

23.

Ngày 8/5/1954, Hội nghị Giơnevơ bàn về chấm dứt cuộc chiến tranh ở Đông Dương kết thúc vào ngày nào?

a)

19/7/1954

b)

20/7/1954

c)

22/7/1954

d)

21/7/1954

24.

Bài học kinh nghiệm nào có giá trị hàng đầu về lãnh đạo và chỉ đạo cách mạng của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước?

a)

Coi trọng công tác tổ chức, công tác xây dựng Đảng

b)

Kiên định tư tưởng chiến lược tiến công, quyết đánh và quyết thắng đế quốc Mỹ xâm lược

c)

Gương cao ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

d)

Thực hiện chiến tranh nhân dân, tìm ra biện pháp chiến đấu đúng đắn, linh hoạt, sáng tạo

25.

Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam vào thời gian nào?

a)

1961–1965

b)

1968–1973

c)

1954–1956

d)

1965–1968

26.

Chọn một đáp án đúng: Từ 1961 - 1965

a)

Từ 1960 - 1965

b)

Từ 1961 - 1963

c)

Từ 1961 - 1964

d)

Từ 1961 - 1965

27.

Hội nghị nào của Đảng mở đường cho phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam năm 1960?

a)

Hội nghị Trung ương 13 - Khoá II của Đảng (12-1957)

b)

Hội nghị Trung ương 14 - Khoá II của Đảng (11-1958)

c)

Hội nghị Trung ương 15 - Khoá II của Đảng (1-1959)

d)

Hội nghị Trung ương 12 - Khoá II của Đảng (3-1957)

28.

Văn kiện không được coi như Cương lĩnh kháng chiến của Đảng ta là:

a)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Trung ương Đảng

c)

Tác phẩm Tự chỉ trích của Tổng Bí thư Nguyễn Văn Cừ

d)

Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh

29.

Hội nghị nào của Đảng quyết định mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng Sài Gòn trước tháng 5/1975?

a)

Hội nghị Trung ương 21 - Khoá III của Đảng (7/1973)

b)

Hội nghị Bộ Chính trị (3/1975)

c)

Hội nghị Bộ Chính trị (10/1974)

d)

Hội nghị Trung ương 23 - Khoá III của Đảng (12/1974)

30.

“Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam” được ký vào thời gian nào?

a)

Ngày 27/3/1973

b)

Ngày 27/1/1973

c)

Ngày 27/2/1973

d)

Ngày 27/12/1972

31.

Trong chiến tranh ở Việt Nam, Mỹ đã sử dụng mấy chiến lược chiến tranh?

a)

2 chiến lược

b)

5 chiến lược

c)

4 chiến lược

d)

3 chiến lược

32.

Mệnh lệnh “Thần tốc, thần tốc hơn nữa, táo bạo, táo bạo hơn nữa, tranh thủ từng phút, từng giờ, xốc tới mặt trận, giải phóng miền Nam, quyết chiến và toàn thắng” là của ai?

a)

Tổng Bí thư Trường Chinh

b)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

c)

Đại tướng Nguyễn Chí Thanh

d)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

33.

Trận “Điện Biên Phủ trên không” đánh bại hoàn toàn cuộc chiến tranh phá hoại của Mỹ. Ta đã đánh trả cuộc tập kích chiến lược B52 của Mỹ. Quân và dân miền Bắc đã bắn rơi bao nhiêu chiếc máy bay B52?

a)

33 chiếc B52

b)

35 chiếc B52

c)

34 chiếc B52

d)

32 chiếc B52

34.

Tác giả tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi là ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Trường Chinh

c)

Lê Duẩn

d)

Phạm Văn Đồng

35.

Sau ngày tuyên bố độc lập Chính phủ lâm thời đã xác định các nhiệm vụ cấp bách cần giải quyết là:

a)

Cả A, B và C

b)

Chống ngoại xâm

c)

Chống ngoại xâm và nội phản

d)

Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm

36.

Tư tưởng chỉ đạo nào sau đây là của Đảng ta đối với cuộc đấu tranh ở miền Nam được thể hiện trong các Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ 11 và lần thứ 12 (năm 1965)?

a)

Năm vững thời cơ, kiên quyết tiến công và nổi dậy buộc đối phương phải ngồi vào bàn đàm phán với ta

b)

Thực hiện phương châm đánh cho Mỹ cút, đánh cho Ngụy nhào

c)

Giữ vững và phát triển thế tiến công, kiên quyết tiến công và liên tục tiến công

d)

Kết hợp tiến công quân sự với nổi dậy của quần chúng, đánh bại âm mưu Việt Nam hóa chiến tranh của địch

37.

Mỹ đã đưa Ngô Đình Diệm lên làm thủ tướng vào thời gian nào?

a)

6/7/1954

b)

15/7/1955

c)

5/7/1954

d)

7/7/1954

38.

Mối quan hệ về nhiệm vụ cách mạng của hai miền trong cuộc chiến tranh phức tạp nhân dân cả nước là:

a)

Miền Nam là tiền tuyến, miền Bắc là hậu phương quan trọng

b)

Miền Nam là tiền tuyến quyết định, miền Bắc là hậu phương quan trọng

c)

Miền Nam là tiền tuyến lớn, miền Bắc là hậu phương lớn

d)

Miền Nam là tiền tuyến, miền Bắc là hậu phương lớn

39.

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước để lại nhiều bài học. Bài học trực tiếp dẫn tới thắng lợi “Mỹ cút, nguỵ nhào” là gì?

a)

Thực hiện chiến tranh nhân dân, tìm ra biện pháp chiến đấu đúng đắn, linh hoạt, sáng tạo

b)

Gương cao ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

c)

Coi trọng công tác tổ chức, công tác xây dựng Đảng

d)

Kiên định tư tưởng chiến lược tiến công, quyết đánh và quyết thắng

40.

Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam vào thời gian nào?

a)

Từ 1969 - 1975

b)

Từ 1968 - 1975

c)

Từ 1968 - 1975

d)

Từ 1969 - 1974