wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐCQ HỆ THẦN KINH

Total questions: 38

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Theo cấu tạo giải phẫu, hành não nằm phía dưới ....

a)

tuỷ sống

b)

gian não

c)

cầu não

d)

trung não

2.

Theo cấu tạo giải phẫu, hành não nằm phía trên ....

a)

tuỷ sống

b)

gian não

c)

cầu não

d)

trung não

3.

Theo cấu tạo giải phẫu, cầu não nằm phía trên …

a)

tuỷ sống

b)

hành não

c)

gian não

d)

trung não

4.

Theo cấu tạo giải phẫu, cầu não nằm phía dưới …

a)

tuỷ sống

b)

hành não

c)

gian não

d)

trung não

5.

Về hình thể ngoài, mặt trước của cầu não được mô tả có hình …

a)

chóp

b)

chóp cụt

c)

vuông

d)

chiếc cầu bắc ngang

6.

Tiểu não gồm 2 bán cầu tiểu não được liên kết với nhau bởi ...

a)

thuỳ thể trai

b)

thuỳ chẩm

c)

nhộng tiểu não

d)

thuỳ đảo.

7.

Đại não được mô tả có hình …

a)

tam giác

b)

nón cụt

c)

chỏm cầu

8.

Thành phần nào sau đây thuộc não bộ:

a)

Động mạch chủ

b)

Tiểu não

c)

Tủy sống

9.

Tuỷ sống nằm trong ống sống, phía trên ngang mức …

a)

đốt sống cổ I

b)

đốt sống cổ VI

c)

đốt sống thắt lưng II

d)

đốt sống thắt lưng V

10.

Tuỷ sống nằm trong ống sống, phía dưới ngang mức …

a)

đốt sống cổ I

b)

đốt sống cổ VI

c)

đốt sống thắt lưng II

d)

đốt sống ngực V

11.

Tủy sống được chia thành … đoạn.

a)

3.

b)

7.

c)

5

12.

Các dây thần kinh sọ có.....đôi.

a)

8.

b)

12.

c)

17.

13.

Các dây thần kinh sống có ... đôi.

a)

20.

b)

31.

c)

41.

14.

Đôi dây thần kinh sọ số I được gọi là dây thần kinh khứu giác có chức năng cảm nhận về mùi khi ngửi.

a)

Đúng.

b)

Sai

15.

Đôi dây thần kinh sọ số II được gọi là dây thần kinh thị giác có chức năng thu nhận thông tin thị giác từ môi trường.

a)

Đúng.

b)

Sai

16.

Dây thần kinh số VII (dây thần kinh mặt) có chức năng chi phối vận động các cơ bám da vùng mặt và vị giác.

a)

Đúng.

b)

Sai

17.

Thân não gồm hành não, cầu não, trung não.

a)

Đúng.

b)

Sai

18.

Thùy đảo vùi sâu bên trong của bán cầu đại não.

a)

Đúng.

b)

Sai

19.

Củ não sinh tư là 4 ụ não giống nhau, ở phía sau của trung não.

a)

Đúng.

b)

Sai

20.

Vỏ đại não có bản chất là chất trắng.

a)

Đúng.

b)

Sai

21.

Rãnh trung tâm nằm ở mặt dưới đại não.

a)

Đúng.

b)

Sai

22.

Thuỳ trán nằm ở phần trước bán cầu đại não.

a)

Đúng.

b)

Sai

23.

Thuỳ đỉnh nằm ở phần trên bán cầu đại não.

a)

Đúng.

b)

Sai

24.

Thuỳ thái dương nằm ở phần trên bán cầu đại não.

a)

Đúng.

b)

Sai

25.

Tủy sống nằm trong ống sống nhưng không chiếm hết chiều dài ống sống.

a)

Đúng.

b)

Sai

26.

Sừng trước tuỷ sống to và dài hơn sừng sau tủy sống.

a)

Đúng.

b)

Sai

27.

Tuỷ sống có hình trụ dẹt, màu trắng xám, có 2 chỗ phình là phình cổ và phình thắt lưng - cùng.

a)

Đúng.

b)

Sai

28.

Đôi dây thần kinh tuỷ sống rời khỏi ống sống qua các lỗ gian đốt sống.

a)

Đúng.

b)

Sai

29.

Các dây thần kinh sọ gồm 12 đôi.

a)

Đúng.

b)

Sai

30.

Tủy sống từ trên xuống dưới có các chỗ phình là:

a)

Phình cổ, phình thắt lưng- cùng

b)

Phình cổ, phình ngực

c)

Phình ngực, phình thắt lưng

d)

Phình cùng- cụt, phình cổ

31.

Thân não bao gồm:

a)

Trung não, cầu não, hành não

b)

Đại não, cầu não, tiểu não

c)

Đại não, cầu não, hành não

d)

Màng não, gian não, tiêu não

32.

Mặt trên ngoài của đại não có các rãnh gồm:

a)

Rãnh trung tâm, rãnh bên, rãnh đỉnh chẩm

b)

Rãnh gian thất trước, rãnh đỉnh chẩm, rãnh đai

c)

Rãnh gian thất sau, rãnh đai, rãnh bên

d)

Rãnh vành, rãnh đai, rãnh đỉnh chẩm

33.

Tủy sống có 2 mặt là:

a)

Mặt trong, mặt phổi.

b)

Mặt tức sườn, mặt dưới.

c)

Mặt trước, mặt sau.

d)

Mặt hoành, mặt tạng.

34.

Hệ thần kinh trung ương từ dưới lên trên gôm:

a)

Tim và não

b)

Tuỷ sống và mắt.

c)

Tuỷ sống và não

d)

Đại não và gan.

35.

Não được cấu tạo gồm 4 phần là:

a)

Thân não, tiểu não, gian não và đại não

b)

Đại não, cầu não, tiểu não và tuỷ sống

c)

Đại não, cầu não, hành não và tuỷ sống

d)

Màng não, gian não, tiêu não, tuỷ sống

36.

Mỗi bán cầu đại não có 3 mặt là:

a)

Mặt trong, mặt phổi và măt trong

b)

Mặt tức sườn, mặt dưới và mặt ngoài

c)

Mặt trên ngoài, mặt dưới và mặt trong.

d)

Mặt hoành, mặt tạng và mặt trên

37.

Bệnh nhân nam, 45 tuổi, được chẩn đoán: viêm phổi thùy có chỉ định tiêm kháng sinh vùng mông. Sau khi tiêm bệnh nhân không duỗi được bàn chân và cẳng chân bên tiêm. Dây thần kinh nào sau đây có thể bị tổn thương:

a)

Thần kinh ngồi.

b)

Thần kinh bịt.

c)

Thần kinh đùi bì sau.

38.

Bệnh nhi, 3 tuổi, có chỉ định chọc dịch não tuỷ. Bạn xác định vị trí nào sau đây để chọc dịch não tuỷ cho bệnh nhân:

a)

Khe giữa đốt sống thắt lư¬ng II và III.

b)

Khe giữa đốt sống thắt l¬ưng I và II.

c)

Khe giữa đốt sống thắt l¬ưng III và IV hoặc IV và V.