Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TN TOÁN

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tích của 11×2311 \times 23 là:

a)

235

b)

352

c)

253

d)

523

2.

Tích của 123×20123 \times 20 là:

a)

246

b)

2640

c)

2046

d)

2460

3.

Tích của 500×20500 \times 20 là:

a)

10.000

b)

1.000

c)

100

d)

100.000

4.

Tích riêng thứ nhất trong phép nhân 123×51123 \times 51 là:

a)

123

b)

615

c)

369

d)

43173

5.

Trong phép nhân với số có hai chữ số, tích riêng thứ hai được viết:

a)

Thẳng hàng với tích riêng thứ nhất

b)

Lùi sang bên trái một cột so với tích riêng thứ nhất

c)

Lùi sang bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất

d)

Lùi sang bên trái ba cột so với tích riêng thứ nhất

6.

Tích riêng thứ hai trong phép nhân 432×15432 \times 15 là:

a)

432

b)

432 chục

c)

432 trăm

d)

2160

7.

Kết quả của phép chia: 560÷10560 \div 10

a)

56

b)

65

c)

5600

d)

506

8.

Kết quả của phép chia: 200÷100200 \div 100

a)

20

b)

2

c)

2000

d)

200

9.

Kết quả của phép chia 120÷24120 \div 24 là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Số dư trong phép chia 46÷4146 \div 41 là:

a)

0

b)

1

c)

5

d)

6

11.

Số dư lớn nhất khi chia một số bất kì cho 3535 là:

a)

0

b)

313

c)

34

d)

315

12.

Khi thực hiện phép tính 567÷36567 \div 36 ta thực hiện mấy bước hạ:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

13.

Phép chia 270÷54270 \div 54 có kết quả là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Khi nhân với số có hai chữ số, ta phải thực hiện mấy lượt nhân?

a)

1 lượt

b)

2 lượt

c)

3 lượt

d)

4 lượt

15.

Sau khi nhân chữ số của thương với số chia, ta sẽ làm gì tiếp theo?

a)

Nhân tiếp lần nữa

b)

Trừ để tìm số dư

c)

Cộng lại

d)

Chia tiếp cho hàng đơn vị

16.

Tổng và hiệu của hai số là 48 và 14. Hai số đó là:

a)

17 và 48

b)

31 và 17

c)

17 và 25

d)

20 và 28

17.

Tổng hai số là 63. Hiệu của hai số là 29. Số bé là: (0,5 điểm)

a)

17

b)

34

c)

102

d)

18

18.

Tổng hai số là 75. Hiệu hai số là 47. Số lớn là: (0,5 điểm)

a)

122

b)

28

c)

61

d)

62

19.

Tổng và hiệu của hai số là 85 và 45. Hai số đó là:

a)

45 và 40

b)

55 và 30

c)

75 và 10

d)

20 và 65

20.

Tổng của 2 số là 900. Hiệu của 2 số là 100. Hai số đó là: (0,5 điểm)

a)

50 và 40

b)

500 và 400

c)

650 và 250

d)

550 và 350

21.

Muốn tìm số lớn khi biết tổng và hiệu của hai số, ta làm thế nào?

a)

Lấy tổng trừ hiệu

b)

Lấy tổng cộng hiệu rồi chia 2

c)

Lấy hiệu trừ tổng rồi chia 2

d)

Lấy tổng cộng hiệu

22.

Muốn tìm số bé khi biết tổng và hiệu của hai số, ta làm thế nào?

a)

Lấy tổng trừ hiệu rồi chia 2

b)

Lấy tổng cộng hiệu

c)

Lấy tổng trừ hiệu

d)

Lấy hiệu chia tổng

23.

Trong bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu, tổng là gì?

a)

Số lớn cộng số bé

b)

Số lớn trừ số bé

c)

Số bé trừ số lớn

d)

Số lớn nhân số bé

24.

Công thức tìm số lớn là:

a)

(Tổng − Hiệu) × 2

b)

(Tổng + Hiệu) ÷ 2

c)

(Hiệu − Tổng) ÷ 2

d)

(Tổng × Hiệu) ÷ 2

25.

Công thức tìm số bé là:

a)

(Tổng − Hiệu) ÷ 2

b)

(Tổng + Hiệu) ÷ 2

c)

(Tổng × Hiệu) ÷ 2

d)

(Tổng − Hiệu) × 2

26.

Số lớn luôn:

a)

Nhỏ hơn hiệu

b)

Bằng hiệu

c)

Lớn hơn số bé

d)

Bằng tổng

27.

Tổng của hai số luôn:

a)

Lớn hơn từng số khi hai số dương

b)

Nhỏ hơn từng số khi hai số dương

c)

Bằng hiệu của hai số

d)

Bằng tích của hai số

28.

Trung bình cộng của các số 43; 166; 151 là:

a)

360

b)

180

c)

120

d)

12

29.

Trung bình cộng của các số 350; 470; 653 là:

a)

349

b)

394

c)

419

d)

491

30.

Trung bình cộng của 20; 35; 65 là:

a)

50

b)

60

c)

40

d)

30

31.

Tuổi trung bình của 6 bạn là 25 tuổi. Tổng số tuổi của 6 bạn đó là:

a)

140

b)

105

c)

150

d)

120

32.

Trung bình cộng của các số 34; 43; 52 là:

a)

43

b)

34

c)

36

d)

50

33.

Số trung bình cộng của nhiều số được tìm bằng cách:

a)

Lấy tổng các số cộng với số số hạng

b)

Lấy tổng các số trừ cho số số hạng

c)

Lấy tổng các số nhân với số số hạng

d)

Lấy tổng các số chia cho số số hạng

34.

Muốn tìm số trung bình cộng của 4 số ta làm thế nào?

a)

Lấy tổng 4 số đem nhân 4

b)

Lấy tổng 4 số đem chia 4

c)

Lấy tổng 4 số đem trừ 4

d)

Lấy tổng 4 số đem chia 2

35.

Số trung bình cộng của 5 số là 12. Tổng của 5 số đó là:

a)

12

b)

60

c)

17

d)

7

36.

Số trung bình cộng của 2 số là giá trị:

a)

Lớn hơn cả hai số

b)

Bé hơn cả hai số

c)

Lớn hơn số bé và bé hơn số lớn

d)

Luôn luôn bằng tổng hai số

37.

Kết quả của 253×11253 \times 11 là:

a)

2583

b)

2783

c)

250

d)

2689

38.

Tích riêng thứ hai trong phép nhân 164×13164 \times 13 là:

a)

164

b)

164 chục

c)

164 trăm

d)

1640

39.

Kết quả của 253×12253 \times 12 là:

a)

2583

b)

3036

c)

250

d)

2689

40.

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: 12340÷50=24612340 \div 50 = 246 (dư bao nhiêu?)

a)

dư 4

b)

dư 40

c)

dư 8

d)

dư 80

41.

Kết quả đúng của phép chia: 15042÷23=15042 \div 23 = ?

a)

546

b)

654

c)

6540

d)

6541

42.

Kết quả của phép chia 2185÷952185 \div 95 là:

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

43.

Số dư trong phép chia 1130÷451130 \div 45 là:

a)

0

b)

5

c)

10

d)

15

44.

Khi thực hiện phép tính 2321÷172321 \div 17 ta thực hiện mấy bước hạ:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

45.

Phép chia 6887÷146887 \div 14 có số dư là:

a)

0

b)

7

c)

8

d)

9

46.

Trong phép chia, số dư luôn phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

Lớn hơn số chia

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng số chia

c)

Nhỏ hơn số chia

d)

Lớn hơn số bị chia

47.

Khi nhân một số với 10, 20, 30,… ta có thể làm nhanh bằng cách:

a)

Nhân số đó với 2 rồi thêm một chữ số 0

b)

Nhân số đó với 10 và bớt 0

c)

Nhân số đó với hàng chục rồi thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải của tích vừa tìm được

d)

Lấy số đó chia cho 2

48.

Muốn kiểm tra kết quả một phép chia, ta có thể dùng cách nào?

a)

Nhân thương với số chia rồi cộng số dư

b)

Chia số chia cho số dư

c)

Lấy số dư nhân với thương

d)

Nhân số bị chia với thương

49.

22 tấn = … kg

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

20000

50.

21002100 kg = … tạ

a)

21

b)

210

c)

21000

d)

210000

51.

2700027000 kg = … tấn

a)

27 tấn

b)

270 tấn

c)

700 tấn

d)

207 tấn

52.

33 thế kỉ = … năm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

30

b)

300

c)

3000

d)

30000

53.

33 ngày = … giờ. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

72

b)

180

c)

24

d)

60

54.

Năm 16471647 thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

XV

b)

XVI

c)

XVII

d)

XVIII

55.

9 thế kỉ bằng bao nhiêu năm?

a)

80

b)

82

c)

8000

d)

900

56.

2 phút bằng bao nhiêu giây?

a)

180 giây

b)

186 giây

c)

120 giây

d)

65 giây

57.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 6 yến bằng bao nhiêu kg?

a)

6

b)

60

c)

600

d)

6 000

58.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 2 ngày bằng bao nhiêu giờ?

a)

12

b)

24

c)

48

d)

60

59.

Năm 2023 thuộc thế kỉ nào?

a)

XXI

b)

XIX

c)

XX

d)

XXII

60.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị đo khối lượng lớn nhất?

a)

g

b)

kg

c)

yến

d)

tấn

61.

Đơn vị nào nhỏ hơn ki-lô-gam?

a)

yến

b)

tạ

c)

gam

d)

tấn

62.

Đơn vị nào là đơn vị đo thời gian?

a)

kg

b)

giờ

c)

m

d)

lít

63.

Đơn vị thời gian lớn nhất trong các đơn vị sau là:

a)

phút

b)

giây

c)

giờ

d)

tuần

64.

Trung bình cộng của hai số là 100, hai số đó kém nhau 2 đơn vị. Tìm hai số đó (0,5 điểm).

a)

110 và 90

b)

110 và 103

c)

101 và 103

d)

101 và 99

65.

Tìm hai số khi biết số bé ít hơn số lớn 8 đơn vị. Biết rằng tổng của hai số là số chẵn bé nhất có 3 chữ số khác nhau. Hai số đó là (0,5 điểm).

a)

55 và 47

b)

65 và 73

c)

56 và 64

d)

101 và 99

66.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 36 m, biết chiều dài hơn chiều rộng 4 m. Chiều dài của thửa ruộng đó là:

a)

320 m

b)

120 m

c)

16 m

d)

20 m

67.

Tổng của 2 số là 980. Hiệu của 2 số là 120. Hai số đó là (0,5 điểm).

a)

550 và 430

b)

55 và 43

c)

650 và 330

d)

560 và 340

68.

Trung bình tuổi hai chị em là 17. Chị hơn em 6 tuổi. Tuổi chị là (0,5 điểm).

a)

38

b)

20

c)

23

d)

11

69.

Nếu hiệu bằng 0 thì hai số có đặc điểm gì?

a)

Bằng nhau

b)

Số lớn gấp đôi số bé

c)

Số bé bằng 0

d)

Không tìm được

70.

Trong bài toán tổng – hiệu, hiệu cho biết điều gì?

a)

Khoảng cách giữa hai số

b)

Tổng hai số

c)

Giá trị của số bé

d)

Giá trị số lớn

71.

Ba túi gạo cân nặng lần lượt 2kg450g; 1kg50g; 1kg210g. Tìm khối lượng trung bình của ba túi gạo (0,5 điểm).

a)

4710 g

b)

4710 kg

c)

1570 g

d)

1570 kg

72.

Chiều cao của ba bạn Mai, Lan, Hoa lần lượt là 1m20cm; 1m22cm; 1m24cm. Tìm chiều cao trung bình của ba bạn (0,5 điểm).

a)

122 cm

b)

122 m

c)

366 cm

d)

366 m

73.

Trung bình cộng của hai số bằng 40. Biết rằng một trong hai số đó bằng 58. Số kia là:

a)

98

b)

49

c)

22

d)

18

74.

Trung bình cộng của hai số bằng 38. Biết rằng một trong hai số đó bằng 28. Số kia là:

a)

66

b)

33

c)

48

d)

10

75.

Trung bình cộng của hai số bằng 16. Biết rằng một trong hai số đó bằng 8. Số kia là:

a)

24

b)

8

c)

24

d)

8