wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập từ loại và điền từ

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ: tốt, làm, nhưng, bàn, trắng, học, ghế, như, bơi, xinh, cây, tuy, chạy. Từ nào là động từ?

a)

như, nhưng, tuy

b)

làm, học, chạy, bơi

c)

bàn, ghế, cây

d)

tốt, trắng, xinh

2.

Trong các từ: tốt, làm, nhưng, bàn, trắng, học, ghế, như, bơi, xinh, cây, tuy, chạy. Từ nào là Shepherd adjective (tính từ)?

a)

như, nhưng, tuy

b)

bàn, ghế, cây

c)

làm, học, chạy

d)

tốt, trắng, xinh

3.

Trong các từ: tốt, làm, nhưng, bàn, trắng, học, ghế, như, bơi, xinh, cây, tuy, chạy. Từ nào là danh từ?

a)

bàn, ghế, cây

b)

làm, học, chạy

c)

tốt, trắng, xinh

d)

như, nhưng, tuy

4.

Chọn đáp án đúng: Câu tục ngữ "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?

a)

về đẹp của bông hoa

b)

về đẹp của con người

c)

về đẹp của đất đai

d)

sự khổ khăn của con người

5.

Trong câu: "Không dầu là nước chấm rau / Có dấu trên đầu là chỉ huy quân." Từ "không dầu" là từ gì?

a)

mỡ

b)

muối

c)

nước

d)

tương

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Sông La ơi sông La / Trong veo như ánh mắt / Bờ tre xanh im mát / Mướn mượt đôi hàng _____."

a)

mi

b)

môi

c)

miệng

d)

mày

7.

Chọn từ điền đúng: Người sông đông _____.

a)

đông

b)

đúc

c)

đông đúc

d)

đồng

8.

Chọn từ điền đúng: Bán sông bán _____.

a)

đồng

b)

dòng

c)

đông

d)

dọc

9.

Chọn từ điền đúng: Cá không ăn muối cá _____.

a)

ơn

b)

uôn

c)

ươn ươn

d)

ươn

10.

Chọn từ điền đúng: Cấm _____ này mực.

a)

bút

b)

bụt

c)

bút bút

d)

bốc

11.

Chọn từ điền đúng: Căm kì _____ họa.

a)

hỷ

b)

hi

c)

hỷ hỷ

d)

hỉ

12.

Chọn từ điền đúng: Cày _____ bóng cả.

a)

trắng trắng

b)

trảng

c)

trắng

d)

thẳng

13.

Chọn từ điền đúng: Cậy ngay không _____ chết đứng.

a)

ngả

b)

sợ

c)

nọ

d)

nể

14.

Chọn từ điền đúng: Ăn _____ làm ra.

a)

năng làm

b)

ra

c)

năng

d)

năn

15.

Chọn từ điền đúng: Buôn _____ bán dắt.

a)

may dắt

b)

may bán

c)

may

d)

may lành

16.

Chọn từ điền đúng: Cha nào _____ con nấy.

a)

thầy

b)

con

c)

mẹ

d)

mấy

17.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

máp máy

b)

tiu xỉu

c)

nhăng láng

d)

lẳng xăng

18.

Bộ phận in đậm trong câu văn: "Trống báo vào lớp lúc 8 giờ." trả lời cho câu hỏi gì?

a)

Là gì?

b)

Ở đâu?

c)

Khi nào?

d)

Vì sao?

19.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

xung phong

b)

sung sướng

c)

siêng năng

d)

xức khỏe

20.

Tìm biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ sau: "Tiếng dừa làm dịu nắng trưa / Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo" (Trần Đăng Khoa)

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

nhân hóa và so sánh

d)

lặp từ

21.

Xác định trạng ngữ trong câu văn sau: "Để khỏe mạnh, em phải ăn uống đủ dinh dưỡng."

a)

em phải ăn

b)

để khỏe mạnh, em phải

c)

đủ dinh dưỡng

d)

để khỏe mạnh

22.

Bộ phận in đậm trong câu văn: "Bằng sự kiên trì, rùa con đã về đích trước thỏ." thuộc kiểu trạng ngữ nào?

a)

trạng ngữ chỉ nơi chốn

b)

trạng ngữ chỉ phương tiện

c)

trạng ngữ chỉ thời gian

d)

trạng ngữ chỉ mục đích

23.

Xác định vị ngữ cho câu văn sau: "Ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng."

a)

đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng

b)

tranh đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng

c)

ấm cúng

d)

mà sáng sủa, ấm cúng

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Người thanh tiếng nói cũng thanh Chuông kêu khẽ đánh bên .......... cũng kêu.

a)

bờ

b)

đó

c)

tai

d)

mình

25.

Từ có tiếng “bản” dùng để chỉ đặc điểm riêng làm cho một sự vật phân biệt với sự vật khác thì được gọi là bản .................

a)

sắc

b)

sắc

c)

ngã

d)

năng

26.

Trong cấu tạo vần của tiếng “nguyễn” thì âm chính là .................

a)

uyê

b)

uyê

c)

uyê

d)

uyên

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Em yêu màu đỏ: Như máu con tim Lá cờ Tổ quốc Khăn quàng .................”

a)

thắm

b)

đỏ

c)

tươi

d)

hồng

28.

Từ có tiếng “công” chỉ văn bản do nhiều nước cùng kí kết để quy định nguyên tắc và thể lệ giải quyết một vấn đề quốc tế được gọi là công .................

a)

bố

b)

ước

c)

bằng

d)

khế

29.

Các vế trong câu ghép “Nắng vừa nhạt, sương đã buông xuống mặt biền” được nối với nhau bằng cặp từ hô ứng: “vừa .............”.

a)

b)

liền

c)

đã

d)

thì

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Răng của chiếc cào Cắm sâu nhờ? Mũi ................. rẽ nước Thì người cài gì?

a)

tàu

b)

gàu

c)

cày

d)

xẻng

31.

Điền vào chỗ trống quan hệ từ thích hợp để hoàn thành câu sau: Nói chín thì ............... làm mười Nói mười làm chín, kẻ cười người chê.

a)

phải

b)

hơn

c)

mới

d)

nên

32.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Tuổi thơ chảy vào cõi thật Dòng sông lời mẹ ngọt ngào Đưa con đi cùng đất nước Chòng chành nhịp võng .................

a)

thương

b)

trưa

c)

quê

d)

đưa

33.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Chiếc đạp lớn nổi lênh hai khói núi Biển sẽ nằm .............. ngõ giữa cao nguyên Sông Đà chia ánh sáng đi muôn ngả Từ công trình thuỷ điện lớn đầu tiên”

a)

im

b)

phẳng

c)

yên

d)

ngủ

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Bói chung bác mẹ tôi nghèo Cho nên tôi đành bán ..........., thái khoai.

a)

bún

b)

thằn

c)

kẹo

d)

thúng

35.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Ác tắm thì ráo, …… …tắm thì mưa.”

a)

đã

b)

vừa

c)

cứ

d)

hễ

36.

Thành ngữ “Phía trên bờ đê” trong câu: “Phía trên bờ đê, bọn trẻ chăn trâu thả diều, thổi sáo.” dùng để chỉ ….. …chốn.

a)

nơi

b)

khu

c)

chốn

d)

địa

37.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Đi một ngày đàng, học một …… ……khôn.”

a)

điều, hay

b)

điều, lạ

c)

điều, mới

d)

sự, điều

38.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "những hiểu biết có được do từng trải trong cuộc sống, công việc thực tế"?

a)

xét nghiệm

b)

thực nghiệm

c)

chiêm nghiệm

d)

kinh nghiệm

39.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

tiên phong, phong phú

b)

xung phong, phong tặng

c)

phong ba, phong thái

d)

phong cách, phong toả

40.

Quan hệ từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? "Căn nhà của ông bà nội đã cũ [...] lúc nào cũng sạch sẽ, thoáng mát."

a)

nên

b)

nhưng

c)

như

d)

41.

Hai từ "xuân" được in đậm trong câu thơ dưới đây có mối quan hệ như thế nào về nghĩa? "Rằm xuân lồng lộng trắng soi Sóng xuân nước lăn màu trời thêm xuân." (Xuân Thuỳ dịch)

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Đồng nghĩa

d)

Trái nghĩa

42.

Câu nào dưới đây là câu ghép có các vế được nối với nhau bằng quan hệ từ?

a)

Đường Bạch Dương là một mái vòm vàng rực và dọc hai bên đường, dương xỉ khô héo chuyển màu nâu sẫm.

b)

Ngọn gió heo may khẽ khàng đưa đẩy, chiếc lá cửa mình duyên dáng, cánh lá lật qua lật lại dập dờn như chiếc quạt tròn.

c)

Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh đầu đông.

d)

Những mái tranh, những khóm lá, những nếp núi biếc lượn ngoài xa tít đều hiện ra với những hình sắc rõ rệt.

43.

Tiếng "trung" trong từ nào dưới đây khác nghĩa với tiếng "trung" trong các từ còn lại?

a)

trung gian

b)

trung kiên

c)

trung tâm

d)

trung chuyển

44.

Từ "nào" trong câu nào dưới đây là từ nghi vấn?

a)

Sao ngày nào mẹ cũng về muộn thế ạ?

b)

Cậu có muốn hôm nào đó qua nhà tớ chơi không?

c)

Có phải lớp nào cũng chuẩn bị tiết mục văn nghệ không?

d)

Con muốn chọn món quà nào để tặng bạn?

45.

Tác giả muốn thể hiện điều gì qua đoạn thơ dưới đây? "Chưa chữ viết đã vẹn tròn tiếng nói Vầng trăng cao đêm cá lặn sao mờ Ôi tiếng Việt như bùn và như lụa Ống tre ngà và mềm mại như tơ. Tiếng tha thiết, nói thường nghe như hát Kể mọi điều bằng ríu rít âm thanh Như gió nước không thể nào nắm bắt Dấu huyền trầm, dấu ngã chênh vênh." (Theo Lưu Quang Vũ)

a)

Giải thích nguồn gốc tiếng Việt thời xa xưa

b)

Ca ngợi vẻ đẹp của tiếng Việt giàu nhạc điệu

c)

Phê phán cách dùng từ sai trong giao tiếp

d)

Miêu tả vẻ đẹp của vầng trăng mùa thu

46.

Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu đen"?

a)

đen lay lắt

b)

hồng hào

c)

đen nhẻm

d)

đen bóng

47.

Tiếng "tâm" trong từ "tâm hồn" cùng nghĩa với tiếng "tâm" trong từ nào?

a)

bạn Tâm

b)

trọng tâm

c)

tâm trạng

d)

trung tâm

48.

Từ nào đồng nghĩa với từ "yên tĩnh"?

a)

sôi động

b)

vang động

c)

im lặng

d)

mơ ảo

49.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

kiến càng

b)

kiến thiết

c)

con kiến

d)

kon kiến

50.

Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "con hổ"?

a)

con hổ

b)

con gấu

c)

con hùm

d)

con cọp

51.

Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu xanh"?

a)

màu ngọc lam

b)

màu hổ phách

c)

màu xanh lục

d)

màu xanh lam

52.

Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "đẹp"?

a)

xấu xí

b)

xinh tươi

c)

tươi đẹp

d)

mỹ lệ

53.

Từ đồng nghĩa với từ "Hoàn cầu" trong câu "Thư gửi các học sinh" của Bác Hồ là từ nào?

a)

thế giới

b)

ruộng vườn

c)

quê hương

d)

đất đai

54.

Dáp án nào dưới đây có từ chứa tiếng đánh dấu thanh sai vị trí?

a)

mềm mượt, huệ tây, hoài niệm

b)

chải chuốt, xét duyệt, biến hoá

c)

hoà bình, khuynh hướng, mướp đắng

d)

chuyền động, vươn tượt, tàu thuỷ

55.

Trong các phương án, từ nào là trái nghĩa với "hiền lành"?

a)

nhân hậu

b)

điềm đạm

c)

dữ tợn

d)

ôn hòa

56.

Chọn từ cùng nghĩa với "chăm chỉ".

a)

siêng năng

b)

lười biếng

c)

uể oải

d)

thoái thác

57.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

cây bút

b)

chạy nhảy

c)

đẹp đẽ

d)

rón rén

58.

Chọn từ có nhiều nghĩa khác nhau tùy ngữ cảnh.

a)

đỏ

b)

tươi

c)

vàng

d)

đầu

59.

Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ che đỉnh Trường ................. sớm chiều".

a)

Sơn lấp lánh

b)

Sơn mù sương

c)

Sơn sớm chiều

d)

Sơn lặng thầm

60.

Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Việt Nam đất nước ta ơi! Mênh mông biển .............. đâu trời đẹp hơn?"

a)

nước xanh biếc

b)

lúa xanh biếc

c)

trời xanh thắm

d)

gió xanh thẳm

61.

Văn Miếu – Quốc Tử Giám được coi là trường .................. học đầu tiên của Việt Nam?

a)

chính quy

b)

quốc gia

c)

nổi tiếng

d)

lịch sử

62.

Từ "mênh mông" là từ ................. nghĩa với từ "bát ngát".

a)

đồng

b)

cùng

c)

trái

d)

trùng

63.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đọc bản Tuyên ngôn Độc ................. trước hàng triệu đồng bào.

a)

lập nước

b)

lập dân

c)

lập quyền

d)

lập độc

64.

Lý Tự Trọng là nhà cách mạng trẻ tuổi của Việt ................., ông bị bắt và kết án tử hình năm 1931, khi mới 17 tuổi.

a)

Nam yêu nước

b)

Nam anh hùng

c)

Nam dũng cảm

d)

Nam kiên cường

65.

Hai bên đường, ............. người đứng xem đông như hội, trẻ già, trai gái ai cũng tỏ lòng ngưỡng mộ quan nghè tân khoa.

a)

rợp bóng

b)

náo nức

c)

nô nức

d)

tấp nập

66.

Cầu Tràng Tiền ở Huế được bắc qua sông ....................

a)

Sông Đáy

b)

Cửu Long

c)

Hương

d)

Thương Giang

67.

Bài văn tả cảnh thường có .......... phần: Mở bài, thân bài, kết bài.

a)

bốn

b)

ba

c)

năm

d)

hai

68.

Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ ................. đỉnh Trường Sơn sớm chiều".

a)

che kín

b)

phủ dày

c)

vờn quanh

d)

ôm ấp

69.

Cầu Tràng Tiền ở Huế được bắc qua .................... Hương

a)

con sông

b)

dòng sông

c)

sông

d)

bến sông

70.

Lý Tự Trọng là nhà .................. mạng trẻ tuổi của Việt Nam, ông bị bắt và kết án tử hình năm 1931, khi mới 17 tuổi.

a)

bảo

b)

đổi

c)

cách

d)

cải

71.

Bài tập đọc "Quang cảnh làng mạc ngày .........." do nhà văn Tô Hoài viết.

a)

hội

b)

mưa

c)

mùa

d)

gặt

72.

Điền từ còn thiếu: "Sau 80 năm giỏi nô lệ làm cho nước nhà bị yếu hèn, ngày nay chúng ta cần phải xây dựng lại ............ do mà tổ tiên đã để lại cho chúng ta, làm sao cho chúng ta theo kịp các nước trên hoàn cầu."

a)

nền

b)

giống

c)

non

d)

giang

73.

Cây cùng loài với cây cau; cao một, hai mét, lá xẻ hình quạt, thân nhỏ, thẳng và rắn, thường dùng làm gậy là .................

a)

đước

b)

sậy

c)

trúc

d)

tre

74.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong thơ: "Đất nghèo nuôi những anh hùng/ Chim trong máu chảy lại vùng đứng lên/ Đạp quân thù xuống đất đen/ Súng gươm vứt bỏ lại ................. như xưa."

a)

ruộng cày

b)

sắt thép

c)

đồng lúa

d)

nghĩa trang

75.

Bài văn tả cảnh thường có ba phần: Mở bài, thân bài, ........... bài

a)

kết thúc

b)

kết

c)

kết bài

d)

kết lại

76.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Rừng vàng biển ............."

a)

bạc

b)

ngọc

c)

đồng

d)

thiếc

77.

Trong "Thư gửi các học sinh" của Hồ Chí Minh, các em đã được hưởng một nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam nhờ điều gì? Trả lời: Nhờ sự hi .......... của biết bao nhiêu đồng bào các em.

a)

sinh

b)

sinh

c)

sống

d)

sinh

78.

Điền từ phù hợp: Tên nước ta từ năm 1945 đến năm 1976 là "Việt Nam Dân .............. Cộng hòa"

a)

chủng

b)

chủ

c)

chủa

d)

chủ trị

79.

Bài tập đọc "Quang cảnh làng mạc ngày mùa" do nhà văn .......... Hoài viết.

a)

Ngô

b)

Thái

c)

d)

Đoàn