wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phân bón hóa học sử dụng nguồn nguyên liệu nào?

a)

Tự nhiên

b)

Tổng hợp

c)

Tự nhiên hoặc tổng hợp

d)

Đáp án khác

2.

Loại phân nào dùng chủ yếu để bón lót?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân tổng hợp

3.

Loại phân hóa học dễ tan là?

a)

Phân đạm

b)

Phân kali

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Phân lân

4.

Loại phân hóa học nào khó tan?

a)

Phân đạm

b)

Phân kali

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Phân lân

5.

Có mấy loại phân bón được đề cập đến trong bài học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Loại phân nào được đề cập đến trong bài học?

a)

Phân bón hóa học

b)

Phân bón hữu cơ

c)

Phân bón vi sinh

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Phân vi sinh chứa loại vi sinh vật nào sau đây?

a)

Vi sinh vật cố định đạm

b)

Vi sinh vật chuyển hóa lân

c)

Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Phân vi sinh chứa:

a)

P2O5P_2O_5

b)

Ca

c)

S

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Tác dụng của phân vi sinh là gì?

a)

Cải tạo đất

b)

Ngăn ngừa sâu bệnh hại trong đất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

10.

Phân vi sinh chủ yếu dùng để:

a)

Bón lót

b)

Bón thúc

c)

Bón lót và bón thúc

d)

Đáp án khác

11.

Loại phân nào cần lưu ý không chồng nhiều bao lên nhau?

a)

Phân bón dạng viên

b)

Phân bón dạng viên nén

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

12.

Phân hữu cơ đã ủ có đặc điểm:

a)

Màu nâu

b)

Màu nâu đen

c)

Xốp

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Loại phân nào khi đốt có mùi khai?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

14.

Loại phân nào khi đốt không có mùi khai?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân lân và phân kali

15.

Phân bón giúp:

a)

Thay đổi độ pH của đất

b)

Tăng độ phì nhiêu

c)

Có khả năng giữ nước

d)

Cả 3 ý trên

16.

Có mấy công nghệ hiện đại được ứng dụng trong sản xuất phân bón?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Đâu là công nghệ hiện đại được ứng dụng trong sản xuất phân bón?

a)

Công nghệ vi sinh

b)

Công nghệ nano

c)

Công nghệ sản xuất phân tan chậm có kiểm soát

d)

Cả 3 ý trên

18.

Có mấy chủng vi sinh vật sử dụng phổ biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Đâu là chủng vi sinh vật được sử dụng phổ biến?

a)

Nhóm vi sinh vật cố định đạm

b)

Nhóm vi sinh vật chuyển hóa lân

c)

Nhóm vi sinh vật phân giải cellulose

d)

Cả 3 ý trên

20.

Ưu điểm của phân hữu cơ vi sinh là:

a)

Tăng lượng mùn trong đất

b)

Tăng độ phì nhiêu của đất

c)

Cân bằng pH

d)

Cả 3 ý trên

21.

Hiệu quả sử dụng của phân hữu cơ vi sinh so với phân hóa học:

a)

Nhanh hơn

b)

Chậm hơn

c)

Như nhau

d)

Không xác định

22.

Phân hữu cơ vi sinh có giá thành:

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Vừa phải

d)

Không xác định

23.

Nhược điểm của phân hữu cơ vi sinh là:

a)

Hiệu quả chậm

b)

Bảo quản phức tạp

c)

Hạn sử dụng ngắn

d)

Cả 3 ý trên

24.

Cấu tạo của phân bón tan chậm có kiểm soát:

a)

Phần vỏ

b)

Phần nhân

c)

Phần vỏ và phần nhân

d)

Đáp án khác

25.

Phần vỏ của phân bón tan chậm có kiểm soát là:

a)

Các lớp polymer sinh học với độ dày khác nhau

b)

Các nguyên tố dinh dưỡng như N, P, K, Mn, Bo, Cu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

26.

Phần nhân của phân bón tan chậm có kiểm soát là:

a)

Các lớp polymer sinh học với độ dày khác nhau

b)

Các nguyên tố dinh dưỡng như N, P, K, Mn, Bo, Cu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

27.

Nhược điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát:

a)

Giá thành sản xuất cao

b)

Giá bán cao

c)

Chủng loại chưa đa dạng

d)

Cả 3 ý trên

28.

Ưu điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát là:

a)

Giảm thiểu sự rửa trôi

b)

Giảm thiểu sự bay hơi

c)

Tiết kiệm công bón

d)

Cả 3 ý trên

29.

So với phân bón thông thường, phân bón tan chậm có kiểm soát giảm lượng phân bón khoáng:

a)

20%

b)

40–60%

c)

80%

d)

40%

30.

Phân bón tan chậm có kiểm soát giúp:

a)

Hạn chế ô nhiễm mạch nước ngầm

b)

Hạn chế ô nhiễm không khí

c)

Hạn chế thoái hóa đất

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Có mấy loại giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Giống cây trồng có mấy đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Đặc điểm của giống cây trồng là:

a)

Bị kiểm soát bởi gen

b)

Phụ thuộc vào môi trường

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

34.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng hạt?

a)

Cây đậu

b)

Cây mía

c)

Cây lá lông

d)

Cây mai

35.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng thân?

a)

Cây đậu

b)

Cây mía

c)

Cây lá lông

d)

Cây mai

36.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng lá?

a)

Cây đậu

b)

Cây mía

c)

Cây lá lỏng

d)

Cây mai

37.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng rễ?

a)

Cây đậu

b)

Cây mía

c)

Cây lá lông

d)

Cây mai

38.

Hình ảnh nào sau đây có gen Bt kháng sâu ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

39.

Hình ảnh nào sau đây không có gen Bt kháng sâu bộ cánh vảy?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

40.

Hình ảnh nào sau đây cho thấy giống lúa chịu hạn?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

41.

Giống lúa những năm gần đây có thể lá đứng giúp:

a)

Các lá nhận được nhiều ánh sáng

b)

Lá trên ít che ánh sáng lá dưới

c)

Tăng mật độ trồng

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Vật liệu nhân giống cây trồng có thể là:

a)

Hạt

b)

Thân

c)

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Giống cây trồng có mấy vai trò?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Vai trò của giống cây trồng là:

a)

Tăng năng suất cây trồng, hạn chế sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường

b)

Tăng số vụ trong năm, luân canh cây trồng

c)

Dễ cơ giới hóa

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

Chọn đáp án đúng: Nhược điểm của giống cây trồng là:

a)

Sâu bệnh nhiều

b)

Khó khăn trong cơ giới hóa

c)

Giảm số vụ trong năm

d)

Cả 3 đáp án đều sai

46.

Có mấy loại giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Có mấy loại giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Hãy cho biết, có loại giống cây trồng nào?

a)

Giống gốc

b)

Giống đối chứng

c)

Giống ưu thế lai

d)

Cả 3 đáp án trên

49.

Thế nào là giống gốc?

a)

Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc

b)

Là giống cùng loài có được trồng phổ biến tại địa phương

c)

Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Thế nào là giống đối chứng?

a)

Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc

b)

Là giống cùng loài có được trồng phổ biến tại địa phương

c)

Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng

d)

Cả 3 đáp án trên

51.

Thế nào là giống ưu thế lai?

a)

Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc

b)

Là giống cùng loài có được trồng phổ biến tại địa phương

c)

Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng

d)

Cả 3 đáp án trên

52.

Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Đâu là phương pháp chọn lọc giống cây trồng?

a)

Phương pháp chọn lọc hỗn hợp

b)

Phương pháp chọn lọc cá thể

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

54.

Có mấy phương pháp tạo giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Đâu không phải ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là:

a)

Nhanh đạt mục tiêu chọn giống

b)

Dễ thực hiện

c)

Tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc

d)

Cả A và B đều đúng

56.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là:

a)

Chậm đạt mục tiêu chọn giống

b)

Khó thực hiện

c)

Không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc

d)

Cả A và B đều đúng

57.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là:

a)

Tạo ra sự khác biệt rõ rệt theo mục tiêu chọn giống

b)

Tốn ít thời gian

c)

Không tốn diện tích đất

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là:

a)

Không tạo ra sự khác biệt rõ rệt theo mục tiêu chọn giống

b)

Tốn nhiều thời gian

c)

Tốn diện tích đất

d)

Cả B và C đều đúng

59.

Đối tượng áp dụng của phương pháp chọn lọc hỗn hợp:

a)

Cây nhân giống vô tính

b)

Cây tự thụ phấn

c)

Cây giao phấn

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Đối tượng áp dụng của phương pháp chọn lọc cá thể:

a)

Cây nhân giống vô tính

b)

Cây tự thụ phấn

c)

Cây giao phấn

d)

Cả A và B đều đúng

61.

Đối tượng áp dụng của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng:

a)

Cây nhân giống vô tính

b)

Cây tự thụ phấn

c)

Cây giao phấn

d)

Cả 3 đáp án trên

62.

Có mấy phương pháp nhân giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Có phương pháp nhân giống cây trồng nào?

a)

Nhân giống hữu tính

b)

Nhân giống vô tính

c)

Cả A và B đều đúng

64.

Phương pháp nhân giống hữu tính gồm mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

65.

Bước 1 của quy trình nhân giống hữu tính là:

a)

Chọn hạt giống gốc

b)

Gieo trồng, chăm sóc

c)

Thu hoạch

d)

Chọn lọc, làm sạch, phơi khô hạt

66.

Bước 2 của quy trình nhân giống hữu tính là:

a)

Chọn hạt giống gốc

b)

Gieo trồng, chăm sóc

c)

Thu hoạch

d)

Chọn lọc, làm sạch, phơi khô hạt

67.

Bước 3 của quy trình nhân giống hữu tính là:

a)

Chọn hạt giống gốc

b)

Gieo trồng, chăm sóc

c)

Thu hoạch

d)

Chọn lọc, làm sạch, phơi khô hạt

68.

Bước 4 của quy trình nhân giống hữu tính là:

a)

Chọn hạt giống gốc

b)

Gieo trồng, chăm sóc

c)

Thu hoạch

d)

Chọn lọc, làm sạch, phơi khô hạt

69.

Bước 5 của quy trình nhân giống hữu tính là:

a)

Bảo quản

b)

Gieo trồng, chăm sóc

c)

Thu hoạch

d)

Chọn lọc, làm sạch, phơi khô hạt

70.

Có mấy phương pháp nhân giống vô tính chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Các phương pháp nhân giống vô tính chính nào?

a)

Giâm cành

b)

Chiết cành

c)

Ghép

d)

Cả 3 đáp án trên

72.

Quy trình giâm cành gồm mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

73.

Bước 1 của quy trình giâm cành là:

a)

Chọn cành mẹ

b)

Cắt cành giâm

c)

Nhúng vào dung dịch kích thích ra rễ

d)

Cắm cành giâm vào nền giâm

74.

Bước 2 của quy trình giâm cành là:

a)

Chọn cành mẹ

b)

Cắt cành giâm

c)

Nhúng vào dung dịch kích thích ra rễ

d)

Cắm cành giâm vào nền giâm

75.

Bước 3 của quy trình giâm cành là:

a)

Chọn cành mẹ

b)

Cắt cành giâm

c)

Nhúng vào dung dịch kích thích ra rễ

d)

Cắm cành giâm vào nền giâm

76.

Bước 4 của quy trình giâm cành là:

a)

Chọn cành mẹ

b)

Cắt cành giâm

c)

Nhúng vào dung dịch kích thích ra rễ

d)

Cắm cành giâm vào nền giâm