wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tòa Án

Total questions: 71

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đây là cơ quan tiến hành xét xử các vụ án các vụ án hình sự, dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, hành chính đề bảo vệ công lí, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, là thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?

a)

Tòa án nhân dân.

b)

Viện kiểm sát nhân dân.

c)

Hội dồng nhân dân.

d)

Ủy ban nhân dân.

2.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm hoạt động của TAND?

a)

TAND xét xử công khai

b)

TAND xét xử tập thể

c)

TAND có thể xét xử kín.

d)

TAND xét xử theo ý kiến nhân dân.

3.

Trong quá trình xét xử các vụ án, tòa án nhân dân làm việc độc lập và chỉ

a)

tuân theo pháp luật.

b)

tuân theo chánh án chỉ đạo.

c)

tuân theo Chủ tịch nước.

d)

Tuân theo Quốc hội.

4.

Khởi tố vụ án là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Hội đồng nhân dân.

5.

Việc các cơ quan tư pháp tiến hành kiểm tra tính hợp pháp của các hành vi, quyết định của cơ quan tổ chức, cá nhân trong hoạt động tư pháp là th��c hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Thực hành quyền công tố.

b)

Kiểm sát hoạt động tư pháp.

c)

Thực thi mệnh lệnh tối cao.

d)

Kiểm sát và phân chia quyền lực.

6.

Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan giữ vai trò

a)

Tư pháp

b)

Lập pháp

c)

Hành pháp

d)

Chỉ để xử lý hình sự

7.

Thực hành quyền công tố là chức năng của cơ quan nào?

a)

Toàn án nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Quốc Hội

d)

Thủ tướng chính phủ

8.

Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức, viện trưởng viện kiểm sát nhân dân cấp dưới chịu sự lãnh đạo của viện trưởng viện kiểm sát nhân dân

a)

cấp trên.

b)

khu vực.

c)

quân khu.

d)

cấp huyện

9.

Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức, viện trưởng viện kiểm sát nhân dân cấp dưới chịu sự lãnh đạo thống nhất của viện trưởng viện kiểm sát nhân dân

a)

cấp tỉnh.

b)

tối cao.

c)

khu vực.

d)

quân khu.

10.

Việc Tòa án thực hiện thẩm quyền xét xử và các thẩm quyền khác theo phương thức nhất định để tác động đến hành vi của con ngýời và các quá trình phát triển xã hội là biểu hiện của việc thực hiện

a)

quyền hành pháp.

b)

quyền tư pháp.

c)

quyền xét xử.

d)

quyền kiểm sát

11.

Thông qua hoạt động của mình, tòa án nhân dân không thực hiện nhiệm vụ nào dýới ðây?

a)

Bảo vệ công lý.

b)

Bảo vệ lợi ích Nhà nước.

c)

Kiểm sát hoạt động tư pháp.

d)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp công dân.

12.

Về cơ cấu tổ chức, tòa án nhân dân có thẩm quyền cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Tòa án quân sự cấp cao.

b)

Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Tòa án nhân dân cấp huyện.

d)

Tòa á

13.

Trong quá trình xét xử, Thẩm phán, Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật là thể hiện nguyên tắc

a)

tập trung dân chủ.

b)

pháp chế XHCN.

c)

tính thống nhất.

d)

nhân dân làm chủ.

14.

Tòa án nhân dân xét xử tập thể và quyết định theo đa số là biểu hiện của việc thực hiện nguyên tắc

a)

tập trung dân chủ.

b)

pháp chế XHCN.

c)

tính thống nhất.

d)

nhân dân làm chủ.

15.

Câu 1: Chọn đáp án đúng

a)

A. Việc phân chia thành Tòa án nhân dân tối cao và các Tòa án khác là căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của mỗi tòa án.

b)

B. Chức năng xét xử của tòa án gắn liền với hoạt động công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp.

c)

C. Thông qua hoạt động xét xử công bằng đúng pháp luật, tòa án góp phần bảo vệ công lý và quyền con người.

d)

D. Tòa án nhân dân là cơ quan chuyên môn thuộc Chính phủ Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

16.

câu 2: đáp án đúng?

a)

Xét xử công khai là thể hiện tính công bằng dân chủ.

b)

Tòa án xét xử kín khi có yêu cầu của bị can hoặc bị cáo.

c)

Mọi vụ án đều phải được xét xử sơ thẩm và phúc thẩm

d)

Khi xét xử mọi bị can, bị cáo đều có quyền bào chữa.

17.

câu 3: đáp án đúng?

a)

Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan ngang Bộ và trực thuộc Chính phủ.

b)

Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân tối cao do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn.

c)

Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân các cấp do Viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao phê chuẩn.

d)

Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân tối cao có thể đình chỉ quyết định của Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân cấp dưới.

18.

Hội đồng nhân dân là

a)

cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.

b)

cơ quan lãnh đạo ở địa phương.

c)

cơ quan hành chính ở địa phương.

d)

cơ quan giám sát ở địa phương.

19.

Hội đồng nhân dân được thành lập thông qua

a)

bầu cử, ứng cử.

b)

mệnh lệnh cấp trên.

c)

phân bổ quyền lực.

d)

đặc trưng vùng miền.

20.

Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương chịu trách nhiệm trước nhân dân địa phương và

a)

lãnh đạo địa phương.

b)

cơ quan cấp trên.

c)

người đứng đầu địa phương.

d)

đoàn thể ở địa phương

21.

HĐND gồm các đại biểu HĐND do ai bầu ra?

a)

Cử tri ở địa phương bầu ra.

b)

Quốc hội bầu ra.

c)

Chính phủ bầu ra.

d)

Viện kiểm sát bầu ra.

22.

Cơ quan thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân là

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Ủy ban nhân dân.

c)

Đoàn thanh niên.

d)

Thường trực hội đồng nhân dân

23.

Uỷ ban nhân dân có chức năng:

a)

Quyết định các vấn đề của địa phương do luật định.

b)

Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

c)

Giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.

d)

Giám sát việc thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

24.

Cơ quan thực thi pháp luật tại cấp tỉnh, huyện, xã gọi là gì?

a)

UBND.

b)

HĐND.

c)

Viện kiểm sát ND.

d)

Tòa án ND.

25.

Cơ cấu tổ chức UBND bao gồm những bộ phận nào?

a)

Chủ tịch, phó chủ tịch, các ủy viên phụ trách chuyên môn.

b)

Chủ tịch, phó chủ tịch.

c)

Các ủy viên phụ trách cơ quan chuyên môn.

d)

Ủy viên phụ trách công an, ủy viên phụ trách quân sự.

26.

Ủy ban nhân dân tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân và thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao, là thể hiện đặc điểm nào của UBND?

a)

Chức năng của UBND.

b)

Nhiệm vụ của UBND.

c)

Trách nhiệm của UBND.

d)

Bổn phận của UBND.

27.

Thông tin trên đã đề cập đến hình thức hoạt động cơ bản nhất của Hội đồng nhân dân là

a)

tiến hành tiếp xúc cử tri.

b)

tổ chức các kỳ họp định kỳ.

c)

giám sát chuyên đề tại cơ sở.

d)

tổng hợp kiến nghị của cử tri.

28.

Chức danh nào dưới đây không thuộc cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân?

a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân.

b)

Phó chủ tịch Hội đồng nhân dân.

c)

Các ban của Hội đồng nhân dân.

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

29.

Chức danh nào dưới đây không thuộc cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân?

a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh.

c)

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

d)

Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

30.

Cơ quan hành chính của Hội đồng nhân dân tỉnh X là cơ quan nào dưới đây?

a)

Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh X.

b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh X.

c)

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh X.

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh X.

31.

Việc Hội đồng nhân dân xem xét và thông qua các nghị quyết về phát triển kinh tế - xã hội do Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc các cơ quan chuyên môn chuẩn bị thể hiện nguyên tắc nào dưới đây trong tổ chức Bộ máy nhà nước?

a)

Nguyên tắc quyền lực.

b)

Nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

Nguyên tắc Đảng lãnh đạo.

d)

Nguyên tắc quyền lực thuộc về nhân dân.

32.

Việc Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét và thông qua các nghị quyết về phát triển kinh tế - xã hội là thể hiện nội dung nào dưới đây của Hội đồng nhân dân?

a)

Hoạt động của Hội đồng nhân dân.

b)

Chức năng của Hội đồng nhân dân.

c)

Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân.

d)

Tiêu chuẩn nhân sự Hội đồng nhân dân.

33.

Cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An là

a)

Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An.

b)

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An.

c)

Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.

d)

Đại biểu hội đồng nhân dân.

34.

Những ai dưới đây chưa thực hiện đúng chức trách và nhiệm vụ của cán bộ Ủy ban nhân dân theo quy định của pháp luật?

a)

Ông Q và chị N.

b)

Ông Q và chị B.

c)

Ông Q và bà H.

d)

Ông Q và anh T.

35.

Việc xử lý kỷ luật bằng hình thức cách chức đối với những sai phạm của ông Q do cơ quan nào dưới đây thực hiện?

a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân Huyện.

b)

Hội đồng nhân dân huyện.

c)

Hội đồng nhân dân xã.

d)

Bí thư đảng ủy xã.

36.

Tại sao Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm triển khai Nghị quyết của Hội đồng nhân dân xã?

a)

là cơ quan chấp hành pháp luật của hội đồng nhân dân xã

b)

có đầy đủ nhân sự và kinh phí thưc hiện nghị quyết

c)

do nhân dân bầu ra thông qua bầu cử

d)

được cấp kinh phí thường xuyên

37.

Kì họp thứ 15 của Hội đồng nhân dân thành phố X diễn ra từ ngày 6-7 đến 7-7 - 2020. Tại kì họp này, Hội đồng nhân dân thành phố đã xem xét về tình hình thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng 6 tháng đầu năm; quyết định phương hướng, nhiệm vụ kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng, thu, chi, ngân sách 6 tháng cuối năm 2020 của thành phố X; xem xét, quyết định một số nội dung thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố. Cũng tại kỳ họp, Hội đồng nhân dân đã lắng nghe Thường trực Ủy ban nhân dân báo cáo làm rõ một số nội dung cơ bản liên quan đến chính sách giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh và chính sách miễn, giảm học phí đối với học sinh trung học phổ thông.

a)

Kỳ họp là hình thức hoạt động duy nhất của Hội đồng nhân dân.

b)

Hội đồng nhân dân trình Ủy ban nhân dân ra nghị quyết các vấn đề quan trọng.

c)

Chấp hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh là trách nhiệm đương nhiên của Ủy ban nhân dân tỉnh.

d)

Trong hoạt động của mình, Ủy ban nhân dân chịu trách nhiệm chấp hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp.

38.

Ban văn hóa xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hoạt động của Ban văn hóa - xã hội không phải là hoạt động của Hội đồng nhân dân cùng cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Ban văn hóa - xã hội là bộ phận cấu thành của Hội đồng nhân dân cùng cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Các cơ quan thuộc UBND cùng cấp có trách nhiệm báo cáo với đoàn giám sát của Ban văn hóa - xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Hội đồng nhân dân chỉ hoạt động thông qua việc tổ chức phiên họp định kỳ, chuyên đề hoặc bất thường khi có công việc phát sinh đột xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Phương thức quyết định các vấn đề trong phiên họp thông qua hình thức biểu quyết là phù hợp với nguyên tắc pháp chế trong tổ chức bộ máy nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính cưỡng chế.

b)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

45.

Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

46.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

b)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

c)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

47.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội cho nên nó gắn liền với các

a)

quy tắc bắt buộc chung.

b)

quy tắc xử sự chung.

c)

quy tắc bắt buộc riêng.

d)

quy tắc xử sự riêng.

48.

Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế.

49.

Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.

b)

Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.

c)

Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.

d)

Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.

50.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống

a)

cơ quan, trường học.

b)

gia đình.

c)

xã hội.

d)

tổ dân phố.

51.

Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này muốn đề cập đến

a)

đặc trưng của pháp luật.

b)

chức năng của pháp luật.

c)

vai trò của pháp luật.

d)

nhiệm vụ của pháp luật.

52.

Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện quyền và bảo vệ lợi ích hợp pháp của mình được thể hiện như thế nào trong thông tin trên?

a)

Xử phạt hành vi vi phạm.

b)

Kiểm tra dấu hiệu vi phạm.

c)

Gửi đơn khiếu nại tới cơ quan chức năng.

d)

Điều chỉnh quyết định xử phạt đã ban hành.

53.

Đặc điểm về tính quy phạm phổ biến của pháp luật được thể hiện như thế nào trong thông tin trên?

a)

Gửi đơn khiếu nại tới cơ quan chức năng.

b)

Mọi công dân phải tuân thủ pháp luật về kinh doanh.

c)

Xử phạt hành vi vi phạm pháp luật về kinh doanh.

d)

Hoạt động kiểm tra giám sát các cơ sở kinh doanh.

54.

Vai trò quản lý xã hội của pháp luật được thể hiện như thế nào trong thông tin trên?

a)

Kiểm tra giám sát các hoạt động kinh doanh của cá nhân.

b)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mọi công dân.

c)

Tăng cường xử phạt để góp phần tăng ngân sách nhà nước.

d)

Mọi công dân đều nghiêm chỉnh chấp hành khi kinh doanh.

55.

Việc xử phạt của công an tỉnh H đối với cơ sở Y thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định về hình thức.

c)

Tính quyền lực bắt buộc chung

d)

Tính lợi nhuận trong kinh doanh

56.

Việc làm của chủ thể nào trong thông tin trên thể hiện tính quy phạm phổ biến của pháp luật?

a)

Anh M và anh N.

b)

Ông Q và anh N.

c)

Anh M và ông Q.

d)

Ông H và anh N.

57.

Việc làm của cá nhân nào dưới đây thể hiện tính quyền lực bắt buộc chung của pháp luật?

a)

Anh M.

b)

Anh N.

c)

Ông Q.

d)

Ông H.

58.

Các anh M, anh N và ông Q trong thông tin trên đóng vai trò là chủ thể nào dưới đây nền kinh tế?

a)

Chủ thể sản xuất.

b)

Chủ thể tiêu dùng.

c)

Chủ thể trung gian.

d)

Chủ thể nhà nước.

59.

Chủ thể nào trong thông tin trên đã vận dụng đúng tính quyền lực bắt buộc chung khi thi hành pháp luật?

a)

Chị M và chị H.

b)

Chị M và anh Q.

c)

Anh Q và anh P.

d)

Anh Q và chị H.

60.

Chủ thể nào đã vận dụng đúng pháp luật để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình?

a)

Chị M.

b)

Anh Q.

c)

Chị H.

d)

Anh P.

61.

Việc anh Q và anh P căn cứ vào pháp luật ra các quyết định xử phạt các chủ thể vi phạm là thể hiện vai trò nào dưới đây của pháp luật?

a)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

b)

Bảo vệ môi trường sinh thái.

c)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp của công dân.

d)

Vai trò quản lý xã hội của nhà nước

62.

Bà H không phải là chủ thể sản xuất nên không có nghĩa vụ phải chấp hành các quy định của pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hoạt động tiến hành đăng ký kinh doanh của chị V và anh B thể hiện tính quyền lực bắt buộc chung của pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

hệ thống pháp luật.

b)

hệ thống tư pháp.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

văn bản dưới luật.

65.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Nghị định.

d)

Quyết định.

66.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết.

b)

Chế định luật.

c)

Thông tư.

d)

Hướng dẫn.

67.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết liên tịch.

b)

Quy phạm pháp luật.

c)

Thông tư liên tịch.

d)

Điều lệ Đoàn thanh niên.

68.

Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành?

a)

Quốc hội.

b)

Hội đồng nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Đảng Cộng sản.

69.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Hiến pháp.

b)

Điều lệ Đảng.

c)

Nội quy Đại hội.

d)

Quyết định điều động.

70.

Xét theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta, các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị sẽ được sắp xếp theo trình tự nào dưới đây là đúng?

a)

Luật - Pháp lệnh - Nghị định - Chỉ thị.

b)

Pháp lệnh - Luật - Nghị định - Chỉ thị.

c)

Pháp lệnh - Nghị định - Luật - Chỉ thị.

d)

Nghị định - Luật - Pháp lệnh - Chỉ thị.

71.

Luật giáo dục 2019 là văn bản thuộc:

a)

hệ thống pháp luật Việt Nam.

b)

quy định riêng của một hoạt động.

c)

định hướng phát triển nhân lực.

d)

Kế hoạch phát triển giáo dục.