wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP V10 HK1

Total questions: 74

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Thần thoại là thể loại văn học:
a)
Xuất hiện sớm nhất trong lịch sử loài người.
b)
Xuất hiện muộn, khi xã hội đã hình thành giai cấp.
c)
Xuất hiện sớm, khi con người có ý thức về lịch sử.
d)
Xuất hiện gắn liền với quá trình nhận thức về giá trị gia đình của con người.
2.
Nhận định nào sau đây phù hợp nhất với thể loại thần thoại?
a)
Thể loại tự sự dân gian, kể về các vị thần, phản ánh quan niệm của người thời cổ về nguồn gốc của thế giới và đời sống con người.
b)
Thể loại tự sự dân gian, kể về các vị thần, phản ánh nhận thức về lịch sử của người thời cổ.
c)
Thể loại tự sự dân gian, kể về các vị thần, phản ánh ước mơ công bằng xã hội của con người thời cổ.
d)
Thể loại tự sự dân gian, kể về các loài vật, từ đó gửi gắm những bài học về đời sống con người.
3.
Phương thức biểu đạt chính được sử dụng trong các văn bản truyện thần thoại?
a)
Tự sự
b)
Miêu tả
c)
Biểu cảm
d)
Thuyết minh
4.
Các văn bản truyện thần thoại thường được sử dụng ngôi kể nào?
a)
Ngôi thứ ba.
b)
Ngôi thứ nhất.
c)
Ngôi thứ hai.
d)
Đan xen các ngôi kể.
5.
Tên “Thiên Lôi” được dùng để gọi thần nào?
a)
Thần Sét
b)
Thần Gió
c)
Thần Mặt Trời
d)
Thần Trụ Trời
6.
Trong truyện Thần Trụ Trời, ngoài việc phân trời đất ra làm hai, thần Trụ Trời tạo ra những gì?
a)
Thần tạo ra gò, đồi, đảo, biển,...
b)
Thần tạo ra gió nhỏ và bão lớn theo lệnh của Ngọc Hoàng.
c)
Thần chuyên thi hành luật pháp ở trần gian.
d)
Thần làm cho cây cối đơm bông, kết trái.
7.
Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về thời gian trong thần thoại?
a)
Thời gian trong thần thoại là thời gian xác định, gắn liền với những sự kiện có thật trong lịch sử.
b)
Thời gian trong thần thoại là thời gian quá khứ khởi nguyên, cổ sơ.
c)
Thời gian trong thần thoại cho thấy đặc điểm tư duy còn tương đối thô sơ, ngây thơ của người thời cổ.
d)
Thời gian trong thần thoại nằm ngoài thời gian lịch sử, không có liên hệ trực tiếp với thời gian lịch sử.
8.
Đâu là đặc điểm của không gian trong thần thoại?
a)
Không gian vũ trụ đang trong quá trình tạo lập, không xác định nơi chốn cụ thể.
b)
Không gian xác định cụ thể, gắn với địa danh riêng.
c)
Không gian gia đình, xã hội.
d)
Không gian xa xăm, không xác định.
9.
Đâu là đặc điểm nội dung của thần thoại?
a)
Phản ánh mối quan hệ giữa con người với tự nhiên. Con người là một bộ phận của tự nhiên, con người ở tầm nhân loại.
b)
Phản ánh mối quan hệ giữa con người với cộng đồng. Con người là bộ phận của cộng đồng.
c)
Phản ánh mối quan hệ giữa người với người thông qua xung đột giữa cái tốt và cái xấu trong gia đình thời cổ.
d)
Phản ánh mối quan hệ giữa người với người thông qua xung đột giữa cái tốt và cái xấu trong xã hội thời cổ.
10.
Cốt truyện thần thoại có đặc điểm gì nổi bật?
a)
Đơn giản.
b)
Hoàn chỉnh: có mở đầu, triển khai, kết thúc, nhân vật có đi, có về.
c)
Có chùm, tập hợp một loạt truyện xung quanh một nhân vật.
d)
Kết cấu chặt chẽ, kết thúc bất ngờ để tạo ra tiếng cười.
11.
Nhân vật chính trong thần thoại có đặc điểm:
a)
Thần có sức mạnh siêu nhiên, phi thường (sức mạnh tự nhiên được đồ chiếu theo hình dạng người).
b)
Người anh hùng được thần thánh hóa, có sức mạnh phi thường.
c)
Con người đời thường, yếu tố thần kì tách rời với con người.
d)
Loài vật được nhân hóa.
12.
Cốt truyện trong tác phẩm tự sự được tạo nên bởi yếu tố nào?
a)
Sự kiện hoặc chuỗi sự kiện xoay quanh nhân vật.
b)
Chi tiết nghệ thuật.
c)
Hệ thống nhân vật.
d)
Độc giả.
13.
Vì sao vẻ đẹp của thế giới thần thoại được đánh giá là “một đi không trở lại”?
a)
Vì tư duy thần thoại chỉ gắn liền với thế giới quan của con người thời nguyên thủy.
b)
Vì các đặc trưng của thể loại thần thoại không còn tồn tại trong các thể loại đời sau.
c)
Vì các yếu tố kì ảo không còn sót lại ở các thể loại sau này.
d)
Vì chỉ có thần thoại mới phản ánh thế giới các vị thần.
14.
Yếu tố nào sau đây không được thể hiện trong thần thoại?
a)
Diễn biến tâm lí nhân vật
b)
Không gian, thời gian nghệ thuật.
c)
Phẩm chất của nhân vật.
d)
Chi tiết kì ảo.
15.

Dòng nào sau đây ghi đúng khái niệm của sử thi?

a)
  1. Tác phẩm tự sự có quy mô lớn (văn vần/văn xuôi) phản ánh những hình tượng hào hùng, kì vĩ để kể về sự kiện lớn diễn ra trong cộng đồng cư dân cổ đại.

b)
  1. Là thể loại tự sự dân gian phản ánh những sự kiện lớn liên quan đến lịch sử hình thành và xây dựng cộng đồng.

c)
  1. Tự sự dân gian thể hiện nhận thức và niềm tin vào hình tượng hào hùng, kì vĩ, về sự kiện lớn diễn ra trong cộng đồng của cư dân thời cổ đại.

d)
  1. Là những câu chuyện cổ gửi gắm khát vọng giải thích và ước mơ chinh phục thế giới tự nhiên của con người từ xa xưa.

16.

Nội dung nào khu biệt sử thi với các thể loại truyện dân gian khác?

a)
  1. Thần thánh hóa tự nhiên và các anh hùng cộng đồng.

b)
  1. Lý tưởng hóa và huyền thoại hóa thần linh, hiện tượng xã hội.

c)
  1. Thần linh hóa các hiện tượng tự nhiên và xã hội.

d)
  1. Tính lí tưởng: thời đại anh hùng với sức mạnh tập thể, vượt qua mọi khó khăn thử thách để phát triển.

17.

Đặc điểm không gian, thời gian trong sử thi có gì nổi bật?

a)
  1. Không gian rộng lớn, thời gian không xác định, trải dài.

b)
  1. Không gian mở ra theo cuộc phiêu lưu của người anh hùng, thời gian thuộc về quá khứ của cộng đồng người cổ đại

c)
  1. Không gian vũ trụ nguyên sơ, thời gian quá khứ “một đi không trở lại”.

d)
  1. Không gian cuộc phiêu lưu của người anh hùng, thời gian vũ trụ vĩnh hằng.

18.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của nhân vật sử thi?

a)

Thường là những vị thần

b)

Có sức mạnh, tài năng phi thường

c)

Sẵn sàng đối mặt với khó khăn

d)

Lập được chiến công, kì tích

19.

Cốt truyện sử thi tập trung xoay quanh:

a)
  1. Gồm các hành động dũng cảm, lập chiến công của người anh hùng cộng đồng.

b)
  1. Xoay quanh hoạt động chinh phục thế giới tự nhiên và xã hội của con người.

c)
  1. Tổ chức theo quan hệ xung đột giữa con người với thần quyền, cộng đồng, có các yếu tố kì ảo

d)
  1. Gồm các hoạt động sáng tạo thế giới, giá trị văn hóa của con người cổ đại.

20.

Đặc sắc nghệ thuật nào KHÔNG đúng với thể loại sử thi:

a)
  1. Không dùng các chi tiết kì ảo

b)
  1. Không gian, thời gian mang tính quan niệm, phi hiện thực.

c)
  1. Xây dựng hình tượng lí tưởng hóa, mang vẻ đẹp kì vĩ của tự nhiên, vũ trụ.

d)
  1. Ngôn ngữ giàu hình ảnh, giàu nhịp điệu, sử dụng phép phóng đại, khoa trương.

21.

Cảm hứng chủ đạo trong sử thi là gì?

a)

Phê phán

Ca ngợi

b)

Tôn sùng

Lãng mạn

c)

Ca ngợi

Chống thần quyền

d)

Phê phán

Đấu tranh

22.

Sử thi thường sử dụng ngôi kể thứ mấy?

a)

Ngôi thứ nhất

b)

Ngôi thứ 2

c)

Ngôi thứ 3

d)

Không xác định

23.

Nhân vật chính của sử thi là ai?

a)

Vị thần

b)

Anh hùng

c)

Phù thủy

d)

Vị vua

24.

Tác giả sử thi thường có thái độ như thế nào?

a)

Coi thường nhân vật phản diện

b)

Trang nghiêm, thành kính

c)

Tôn sùng, tự hào

25.

Lời nhân vật trong sử thi có đặc điểm gì?

a)

Lép vế trước kẻ địch

b)

Tỏ ra sợ hãi

c)

Đầy quyền uy

d)

Không có sức thuyết phục

26.

Hành động nào của Đăm Săn thể hiện tính cộng đồng?

a)

Gọi dân làng theo mình

b)

Đăm Săn mộng thấy ông trời.

c)

Gọi Mtao Mxây múa dao.

d)

Đăm săn cúng thần linh.

27.

Ở đoạn trích Chiến thắng Mtao Mxây tác giả dân gian dành nhiều câu miêu tả cảnh ăn mừng chiến thắng hơn cảnh đổ máu trong giao tranh là vì sao?

a)

Họ không có mặt ở đó vì bận lao động sản xuất.

b)

Họ không am hiểu cách giao chiến giữa hai tù trưởng.

c)

Họ xem trọng cuộc sống thịnh vượng no đủ, sự lớn mạnh của cộng đồng.

d)

Họ không xem trọng cuộc giao tranh vì họ biết chắc tù trưởng của họ sẽ thắng.


28.

Mtao Mxây còn được gọi là tù trưởng:

a)

Dơi

b)

Quạ

c)

Sắt

d)

Diều

29.

Trong trận đánh với Mtao Mxây, Đăm Săn đã làm gì mới hạ được hắn?

a)

Dùng cây giáo thần, cây giáo dính đầy oan hồn của chàng đâm hắn.

b)

Dùng một cái chày mòn ném vào vành tai hắn.

c)

Dùng một cái chày mòn ném vào cánh tay hắn.

d)

Dùng cái cối xay ném vào vành tay hắn.

30.

Ở đoạn trích Chiến thắng Mtao Mxây, vai trò của nhân vật ông Trời trong cuộc chiến của Đăm Săn là:

a)

Góp phần hạn chế sức mạnh của kẻ thù đối nghịch với người anh hùng.

b)

Người giúp đỡ các nhân vật hiền lành, lương thiện trong lúc gian nan.

c)

Thể hiện uy lực của thần linh trong việc quyết định những chiến thắng của nhân vật anh hùng.

d)

Cố vấn, phù trợ cho nhân vật anh hùng.

31.

Nhân vật Đăm Săn được miêu tả chủ yếu bằng thủ pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh, phóng đại

b)

So sánh, nhân hoá

c)

Ẩn dụ, so sánh

d)

Ẩn dụ, phóng đại

32.

Chủ thể trữ tình là...

a)

Người thể hiện thái độ, cảm xúc, tư tưởng trong bài thơ

b)

Nhân vật được nhắc đến trong bài thơ

c)

Tác giả của bài thơ

d)

Nhân vật thể hiện lí tưởng của nhà thơ

33.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong hai câu thơ: "Chiều mộng hoà thơ trên nhánh duyên/ Cây me ríu rít cặp chim chuyền"

a)

ẩn dụ, nhân hóa

b)

hoán dụ, nhân hóa

c)

chơi chữ

d)

ẩn dụ, nói quá

34.

Vần giữa các chữ ở cuối dòng thơ được gọi là:

a)

Vần chân

b)

Vần lưng

c)

Vần liên hoàn

d)

Vần nối tiếp

35.

Vần giữa chữ cuối của dòng trước với chữ ở gần cuối hay khoảng giữa của dòng thơ sau, hoặc giữa các chữ ngay trong một dòng thơ được gọi là:

a)

vần lưng

b)

vần chân

c)

vần xoay

d)

vần nối

36.

Chọn những phương án cho thấy dạng thức xuất hiện của chủ thể trữ tình trong một bài thơ:

a)

chủ thể trữ tình xuất hiện trực tiếp

b)

Chủ thể trữ tình ẩn

c)

Chủ thể trữ tình nhập vai

d)

Chủ thể trữ tình xen kẽ

37.

Trong bài văn nghị luận phân tích, đánh giá một tác phẩm văn học, phần lí lẽ là:

a)

Phần tóm tắt lại nội dung tác phẩm

b)

Phần liên hệ, so sánh, mở rộng

c)

Phần phân tích, lí giải bằng chứng để làm sáng tỏ luận điểm

d)

Lời bình hay để tạo cảm xúc cho người đọc.

38.

(a)   là cách tổ chức sắp xếp sự vận động của lời thơ, thể hiện qua các chỗ dừng, chỗ nghỉ khi đọc bài thơ.

39.

Trong bài "Hương Sơn phong cảnh", khi nhận mình là "khách tang hải", chủ thể trữ tình xuất hiện dưới dạng thức (a)  

40.

"Em bước điềm nhiên không vướng chân

Anh đi lững đững chẳng theo gần

Vô tâm, nhưng giữa bài thơ dịu

Anh với em như một cặp gần"

Dạng thức xuất hiện của chủ thể trữ tình trong đoạn thơ trên là: (a)   (2 tiếng)

41.

Sắp xếp các thao tác xác định mạch tình cảm, cảm xúc của bài thơ theo trình tự hợp lí:

A. Nhận xét về sự biến chuyển cảm xúc

B. Chia bố cục của bài thơ và xác định ý chính

C. Nhận biết, phân tích và lí giải cảm xúc trong từng phần bố cục

a)

A - B - C

b)

B - C - A

c)

C- B - A

d)

C - A- B

42.

Những yếu tố về nghệ thuật của một bài thơ là:

(chọn nhiều đáp án)

a)

Chủ thể trữ tình

b)

Vần, nhịp

c)

Ngôn ngữ, biện pháp tu từ

d)

Hình ảnh

e)

Cảm hứng chủ đạo

43.

Chỉ ra những cặp giao hoà trong bài "Thơ duyên" (Xuân Diệu)

(chọn nhiều đáp án)

a)

thiên nhiên - thiên nhiên

b)

thiên nhiên - con người

c)

con người - con người

d)

con người - thi nhân

44.

"Vô tâm, nhưng giữa bài thơ dịu

Anh với em như một cặp vần"

Các biện pháp tu từ sử dụng trong hai câu thơ trên là:

a)

Ẩn dụ - so sánh

b)

Hoán dụ - so sánh

c)

Điệp ngữ - so sánh

d)

Phối thanh - so sánh

45.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong 2 câu cuối bài “Cảnh khuya”

Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ

Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà

a)

A : Điệp, Đối

b)

B : So sánh, Đối

c)

C : So sánh, Điệp

d)

D : Ẩn dụ, So sánh

46.

Câu “Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa” miêu tả cảnh thiên nhiên thế nào?

a)

A : Sự vật chen chúc, chật chội trong không gian nhỏ hẹp.

b)

B : Sự vật quấn quýt, giao hòa trong không gian ấm áp tình người.

c)

C : Sự vật kì bí, huyền diệu trong không gian thần tiên, thoát tục.

d)

D : Sự vật mờ ảo, trang nhã như trong tranh thủy mặc.

47.

Nghệ thuật so sánh trong câu thơ “Tiếng suối trong như tiếng hát xa” có tác dụng gì?

a)

A : Làm cho tiếng suối gần gũi với con người.

b)

B : Gợi sự tĩnh lặng, huyền diệu trong đêm rừng Việt Bắc.

c)

C : Thể hiện cách cảm nhận riêng của Bác so với các nhà thơ khác khi cùng viết về một đối tượng.

d)

D : Cả a, b, c

48.

Văn bản thông tin bắt buộc phải tuyệt đối khách quan, không được lồng ghép bất kỳ yếu tố biểu cảm nào.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Trong đời sống, văn bản thông tin có thể là:

a)

Bản tin

b)

Truyện ngắn

c)

Hướng dẫn sử dụng

d)

Bài thơ

50.

Yếu tố nào KHÔNG giúp tăng tính chính xác cho văn bản thông tin?

a)

Dẫn số liệu cụ thể

b)

Ghi rõ thời gian, địa điểm

c)

Sử dụng hình ảnh minh họa

d)

Chèn nhiều từ tượng thanh

51.

Nội dung chính của bản tin là:

a)

Những sự kiện mang tính hư cấu

b)

Những sự kiện cập nhật, thu hút xã hội

c)

Những suy nghĩ cá nhân của tác giả

d)

Những câu chuyện dân gian truyền miệng

52.

Ngôn ngữ bản tin thường mang đặc điểm:

a)

Cầu kỳ, dùng nhiều điển tích

b)

Đơn giản, ngắn gọn, sáng rõ

c)

Nhiều hình ảnh ẩn dụ phức tạp

d)

Phức tạp hóa để thu hút người đọc

53.

Bản tin tuyệt đối không được thể hiện bất kỳ quan điểm cá nhân nào của người viết.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi đọc bản tin, cần trả lời câu hỏi nào sau đây để đánh giá quan điểm người viết?

a)

A. Tác giả là ai?

b)

B. Văn bản có sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ không?

c)

C. Các nhân vật, sự kiện được sắp xếp như thế nào?

d)

D. Cả A và C đúng

55.

Thái độ nào sau đây cần có khi đọc bản tin?

a)

Tin tưởng hoàn toàn

b)

Phản bác tất cả

c)

Tiếp nhận chủ động, tỉnh táo

d)

Bỏ qua nội dung chính

56.

Các số liệu trong văn bản thông tin giúp:

a)

Làm văn bản dài hơn

b)

Tạo hiệu ứng thị giác

c)

Cung cấp thông tin cụ thể, chính xác

d)

Trang trí văn bản

57.

Biểu đồ, sơ đồ chủ yếu dùng để:

a)

A. Làm đẹp trang văn bản

b)

B. Biểu đạt mối quan hệ giữa thông tin

c)

C. Trình bày thông tin hệ thống

d)

D. Cả B và C đúng

58.

Khi lựa chọn phương tiện phi ngôn ngữ, người viết cần dựa vào:

a)

Ý thích cá nhân

b)

Phong cách cá nhân

c)

Mục đích sử dụng

d)

Độ thẩm mỹ của hình ảnh

59.

Hình ảnh trong văn bản thông tin giúp:

a)

Làm tăng tính hấp dẫn và trực quan

b)

Gây rối người đọc

c)

Làm giảm tính chính xác

d)

Bỏ qua phần số liệu

60.

Văn bản thông tin có thể kết hợp yếu tố tự sự nếu không làm mất tính khách quan.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Ví dụ nào dưới đây KHÔNG phải là văn bản thông tin?

a)

Bản tin thời sự

b)

Nội quy thư viện

c)

Hướng dẫn sử dụng máy giặt

d)

Bài thơ “Sóng” của Xuân Quỳnh

62.

Nội dung bản tin phải kiểm chứng được tính xác thực.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi đọc một bản tin, việc nào KHÔNG cần thiết?

a)

Kiểm tra độ tin cậy của thông tin

b)

Xem xét thái độ tác giả

c)

Tin ngay nội dung bản tin

d)

Tự xác lập quan điểm đúng đắn

64.

Người viết bản tin có quyền thay đổi sự thật nếu muốn thể hiện quan điểm riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Câu nào thể hiện mục tiêu chính của bản tin?

a)

Đưa ra các sự kiện chính xác và đáng chú ý

b)

Miêu tả tâm trạng người viết

c)

Tranh luận gây gắt với người đọc

d)

Biểu đạt cảm xúc tác giả

66.

(Nhiều lựa chọn) Các yếu tố cần thiết để đánh giá tính xác thực của bản tin:

a)

Tác giả

b)

Thời gian sự kiện

c)

Phong cách viết bay bổng

d)

Số liệu kiểm chứng

67.

Văn bản nội quy có thể sử dụng lối viết biểu cảm mạnh để thu hút sự chú ý của người đọc.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Khi văn bản thông tin lồng ghép yếu tố miêu tả, tác dụng chính là: (Chọn 2 đáp án)

a)

Làm cho thông tin sinh động, dễ hình dung hơn

b)

Tăng cảm xúc cá nhân, giảm tính chính xác

c)

Hỗ trợ người đọc tiếp nhận thông tin trực quan hơn

d)

Làm người đọc lẫn lộn giữa hiện thực và hư cấu

69.

Yếu tố tự sự trong văn bản thông tin giúp kể lại sự việc nhằm tăng tính hấp dẫn, nhưng phải đảm bảo tính chính xác của dữ kiện.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Yếu tố nghị luận trong văn bản thông tin có tác dụng gì? (Chọn 2 đáp án)

a)

Giúp tác giả trình bày lập luận về vấn đề

b)

Làm cho văn bản giàu hình ảnh, bay bổng

c)

Thuyết phục người đọc tin vào quan điểm chính xác

d)

Làm loãng thông tin chính

71.

Việc sử dụng yếu tố biểu cảm trong văn bản thông tin nhằm làm cho thông tin hấp dẫn hơn mà không làm mất đi tính khách quan.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Trong văn bản thông tin, yếu tố tự sự, miêu tả, biểu cảm, nghị luận cần được sử dụng như thế nào? (Chọn 2 đáp án)

a)

Sử dụng linh hoạt nhưng vẫn giữ tính chính xác

b)

Dùng thật nhiều để gây cảm xúc mạnh

c)

Chỉ lồng ghép nếu phục vụ cho việc cung cấp thông tin

d)

Làm cho văn bản giống một câu chuyện hư cấu

73.

Chức năng chính của sa-pô trong văn bản thông tin là

a)


A. trình bày số liệu chi tiết

b)


B. tóm tắt nội dung và tạo sự lôi cuốn

c)


C. nhấn mạnh từ khóa then chốt

d)


D. chia nhỏ văn bản thành các đoạn

74.

Nhan đề trong VBTT có tác dụng gì?

a)

A. Giới thiệu chủ đề và thể hiện nội dung chính

b)

B. Tóm tắt nội dung thông tin

c)

C. Làm rõ hệ thống luận điểm

d)

D. Kết luận thông tin