wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 2 MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT

Total questions: 75

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

                                   

       

a)

A. Tính công khai.  

b)

  B. Tính dân chủ.

c)

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

     D. Tính quy phạm phổ biến.

2.

Câu 2: Tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp. Văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan cấp dưới ban hành, không được trái với nội dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành, thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

             

                        

a)

A. Tính quyền lực, bắt buộc chung. 

b)

B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

C. Tính quy phạm phổ biến.  

d)

D. Tính cưỡng chế.

3.

Câu 3: Cơ sở sản xuất giấy X bị cán bộ môi trường lập biên bản đình chỉ hoạt động vì không áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường theo đúng quy định của pháp luật. Trong trường hợp này, cán bộ môi trường đã sử dụng vai trò nào dưới đây của pháp luật?

   

a)

A. Thực hiện quyền, lợi ích của công dân. 

b)

  B. Tổ chức và thực hiện pháp luật.

c)

C. Bảo vệ quyền, lợi ích của công dân.

d)

       D. Phương tiện để quản lí xã hội.

4.

Câu 4: Do cần lao động để sản xuất giám đốc công ty A đã tuyển nhân viên mới thay thế vị trí của chị B trong thời gian chị nghỉ thai sản, sau khi đi làm lại, công ty chuyển chị sang công việc khác không đúng với hợp đồng đã ký kết. Chị B đã làm đơn khiếu nại gửi Ban chấp hành công đoàn và Ban giám đốc. Xét thấy đơn khiếu nại của chị B là hợp lý nên Giám đốc đã bố trí lại công việc cho chị. Trong trường hợp này pháp luật đã có vai trò như thế nào đối với mỗi công dân?

a)

A. Phương tiện để nhà nước quản lý xã hội.

b)

B. Phương tiện để nhà nước trấn áp bạo lực.

c)

C. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

d)

D. Bảo vệ các nghĩa vụ cơ bản của công dân.

5.

Câu 5: Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm nào của pháp luật?

      

           

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

  B. Tính quy phạm phổ biến

c)

C. Tính quyền lực bắt buộc chung

d)

   D. Tính cưỡng chế

6.

Câu 5: Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là

                          

                                  

a)

A. quy phạm pháp luật.  

b)

  B. chế định pháp luật.

c)

C. ngành luật.    

d)

         D. Nghị định.

7.

Câu 6: Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là

                            

                      

a)

A. chế định pháp luật.  

b)

   B. thông tư liên tịch.

c)

C. nghị quyết liên tịch.   

d)

         D. quy phạm pháp luật.

8.

Câu 7: Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?

                                    

a)

A. Hiến pháp. 

b)

    B. Bộ luật.  

c)

     C. Luật.   

d)

D. Thông tư

9.

Câu 8: Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?

      

a)

A. Bộ luật Hình sự.    

b)

   B. Bộ luật Lao động.

c)

C. Luật hành chính.  

d)

                         

   D. Nghị định chính phủ.

10.

Câu 9: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

                                 

a)

A. Ngành luật.

b)

B. Pháp lệnh. 

c)

C. Nghị định. 

d)

  D. Quyết định.

11.

Câu 10: Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là

a)

A. áp dụng pháp luật

b)

  B. tuân thủ pháp luật  

c)

C. sử dụng pháp luật

d)

    D. thi hành pháp luật

12.

Câu 11: Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh tùy theo khả năng và sở thích của mình là thực hiện pháp luật theo hình thức nào?

     

  

a)

A. Áp dụng pháp luật

b)

  B. Sử dụng pháp luật.

c)

C. Phổ biến pháp luật.  

d)

    D. Tuân thủ pháp luật.

13.

Câu 12: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

                               

                             

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.   

d)

   D. Áp dụng pháp luật.

14.

Câu 4: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

                        

                          

a)

A. Sử dụng pháp luật.    

b)

       B. Tuân thủ pháp luật.

c)

C. Áp dụng pháp luật.   

d)

    D. Thi hành pháp luật.

15.

Câu 13: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ, không chủ động thực hiện cũng bị bắt buộc phải thực hiện?

                              

                          

a)

A. Thi hành pháp luật.

b)

  B. Sử dụng pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.    

d)

     D. Áp dụng pháp luật.

16.

Câu 14: Trong hệ thống các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiến pháp được coi là

                    

a)

A. đạo luật cơ bản nhất.                           

b)

B. luật cụ thể nhất.

c)

C. luật dễ thay đổi nhất.  

d)

D. luật thiếu tính ổn định.

17.

Câu 15: Mọi văn bản quy phạm pháp luật khi ban hành không phù hợp với Hiến pháp sẽ

                                  

a)

A. hủy bỏ.

b)

    B. tiếp tục.

c)

C. giữ nguyên. 

d)

     D. thực hiện.

18.

Câu 16: Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

             

a)

A. Hiến pháp.

b)

B. Luật hành chính.

c)

   C. Luật lao động. 

d)

      D. Luật hình sự.

19.

Câu 17: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

              

              

a)

A. Chủ tịch nước ban hành  

b)

          B. Quốc hội ban hành.

c)

C. Thủ tướng chính phủ ban hành.

d)

  D. Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành.

20.

Câu 18: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm chấp hành và bảo vệ Hiến pháp?

                               

                              

a)

A. Cán bộ - công chức. 

b)

B. Người từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

C. Mọi công dân.          

d)

D. Người từ đủ 15 tuổi trở lên.

21.

Câu 19: Hiến pháp 2013 quy định, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo

                     

                    

a)

A. Hiến pháp và pháp luật.  

b)

  B. Thói quen và tập quán.

c)

C. Phong tục và thông lệ.         

d)

D. Hiến pháp và phong tục.

22.

Câu 20: Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước

              

                         

a)

A. pháp quyền Xã hội chủ nghĩa.

b)

B. pháp quyền dân chủ xã hội.

c)

C. chuyên chính tư sản.   

d)

     D. chuyên chính tư nhân

23.

Câu 21: Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm

             

a)

A. Đất liền, vùng biển và vùng trời.

b)

B. Đất liền, vùng đất và vùng trời.

c)

C. Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

d)

D. Đất liền, vùng đất, vùng biển và vùng trời.

24.

Câu 22: Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa tất cả quyền lực nhà nước thuộc về ai?

                   

a)

A. Nhân dân.

b)

B. Công nhân. 

c)

C. Nông dân.  

d)

               D. Trí thức.

25.

Câu 23: Về mặt tổ chức quyền lực, Hiến pháp 2013 quy định quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền

         

                                         

a)

A. lập pháp, hành pháp và tư pháp.

b)

  B. lập pháp, lập hiến và lập nghiệp.

c)

C. tự do dân chủ.

d)

D. tập trung dân chủ.

26.

Câu 24: Nội dung nào sau đây không phải là đường lối đối ngoại của nước ta theo quy định của Hiến pháp?

            

          

a)

A. Hữu nghị, hợp tác và phát triển. 

b)

  B. Đa dạng hoá, đa phương hoá các quan hệ.

c)

C. Chủ động và tích cực hội nhập.   

d)

     D. Can thiệp vào công việc nội bộ.

27.

Câu 25: Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

A. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

b)

B. Quyền tự do đi lại, tự do lập hội.

c)

C. Quyền từ chối thừa kế.

d)

D. Quyền cư trú hợp pháp.

28.

Câu 26: Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?

                        

                                

a)

A. Quyền bầu cử, ứng cử.

b)

  B. Quyền tự do kết hôn.

c)

C. Quyền tự do li hôn.  

d)

D. Quyền cư trú hợp pháp.

29.

Câu 27: Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải tham gia

                                 

                    

a)

A. nghĩa vụ quân sự.

b)

B. thừa hưởng di sản thừa kế.

c)

C. ứng cử đại biểu Quốc hội. 

d)

    D. bầu cử đại biểu Quốc hội.

30.

Câu 28: Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải tham gia

                       

                            

a)

A. bảo vệ an ninh quốc gia.

b)

B. tìm kiếm việc làm.

c)

C. lập hội, lập nhóm. 

d)

        D. trưng cầu ý dân.

31.

Câu 29: Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham gia ứng cử vào Hội đồng nhân dân các cấp là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực

                                                .

a)

A. Chính trị.  

b)

B. Dân sự 

c)

C. Đối ngoại

d)

D. Xã hội.

32.

Câu 30: Bạn M là học sinh rất ham học và học khá. Ước mơ của em sau này là trở thành bác sĩ để chữa bệnh cho nhân dân. Nhưng đang học phổ thông thì bố mẹ M bắt phải nghỉ học để lấy chồng vì cho rằng con gái không cần học cao, học cao chỉ khó lấy chồng. Bố mẹ M đã vi phạm quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực nào dưới đây?

                          

a)

A. Chính trị.   

b)

      B. Văn hóa.  

c)

C. Kinh tế.  

d)

         D. Giáo dục.

33.

Câu 31: Tác phẩm của chị B sáng tác rất có ý nghĩa nhân văn, nên khi gửi đi tham gia cuộc thi Văn học nghệ thuật của Tỉnh đã đạt Giải Nhất. Biết được chuyện này chị K đề nghị chị B chuyển nhượng quyền sử dụng tác phẩm và được chị B đồng ý. Tuy nhiên sau đó chị K đã lấy tên mình làm tác giả cho tác phẩm trên rồi gửi đi tham gia các cuộc thi Văn học nghệ thuật ở tỉnh khác. Chị K đã vi phạm quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực nào dưới đây?

                                     

a)

A. Chính trị.  

b)

B. Văn hóa.   

c)

C. Kinh tế. 

d)

   D. Xã hội.

34.

Câu 32: Về khoa học và công nghệ, Hiến pháp năm 2013 khẳng định phát triển khoa học và công nghệ giữ vai trò

                                     

a)

A. động lực.

b)

B. nền tảng.

c)

     C. then chốt.

d)

D. quan trọng.

35.

Câu 33: Về khoa học và công nghệ, Hiến pháp năm 2013 khẳng định phát triển khoa học và công nghệ là

                              

                            

a)

A. việc nên làm ngay.   

b)

  B. việc làm cấp bách.

c)

C. quốc sách hàng đầu.  

d)

  D. cần chú trọng đầu tư.

36.

Câu 34: Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những mục tiêu của phát triển giáo dục là nhằm

                   

         

a)

A. mở rộng quan hệ đối ngoại.  

b)

  B. tăng thu nhập cho người dân.

c)

C. bổ sung tiềm lực tài chính.              

d)

D. nâng cao dân trí.

37.

Câu 37: Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ thiết lập trật tự hành chính, thống nhất quản lí nền hành chính quốc gia trên cơ sở các quy định của pháp luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ

                      

a)

A. Hành pháp.  

b)

      B. Tư pháp.

c)

  C. Lập pháp.  

d)

      D. Kiểm sát.

38.

Câu 38: Cơ quan nào ở nước ta thực hiện quyền tư pháp?

                                           

                                 

a)

A. Quốc Hội    

b)

B. Toà án nhân dân

c)

C. Uỷ ban nhân dân

d)

    D. Thủ tướng chính phủ

39.

Câu 39: Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2025 là người nào dưới đây?

     

a)

A. Lương Cường.

b)

B. Trần Thanh Mẫn.

c)

C. Phạm Minh Chính

d)

  D. Tô Lâm

40.

Câu 40: Thủ tướng chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2025 là người nào dưới đây?

a)

A. Lương Cường.  

b)

B. Trần Thanh Mẫn.

c)

   C. Phạm Minh Chính

d)

    D. Tô Lâm

41.

Câu 41: Người đứng đầu nhà nước, thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại, thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân là

                                  

                    

a)

A. Chủ tịch nước.  

b)

   B. Chủ tịch Quốc hội.

c)

C. Thủ tướng chính phủ.  

d)

         D. Tổng bí thư

42.

Câu 42: Cơ quan hành chính cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

                        

a)

A. Chủ tich nước.

b)

     B. Quốc hội.   

c)

C. Chính phủ.

d)

  D. Đoàn thanh niên

43.

Câu 43: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, mối quan hệ giữa các thành tố cấu thành được xác lập theo cơ chế nào dưới đây?

a)

A. Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí, nhân dân làm chủ.

b)

B. Đảng tổ chức, Nhà nước thực hiện, nhân dân giám sát.

c)

C. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.

d)

D. Dân biết, dân hỏi, dân làm, dân kiểm tra.

44.

Câu 44: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào dưới đây thực hiện chức năng quản lý mọi hoạt động của đời sống xã hội?

a)

A. Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

C. Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

d)

D. Công đoàn Việt Nam.

45.

Câu 45: Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị  Việt Nam là

                              

                              

a)

A. tập trung dân chủ.

b)

    B. tập quyền phân lập.

c)

C. cá nhân tập quyền.    

d)

  D. pháp quyền phân lập.

46.

Câu 46: Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam là 

                           

              

a)

A. đa nguyên đa đảng.  

b)

     B. đa đảng đối lập.

c)

C. quyền lực thuộc về nhân dân   

d)

  D. quyền lực phân chia các tầng lớp

47.

Câu 47: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là công cụ tổ chức thực hiện ý chí và quyền lực của nhân dân, thay mặt nhân dân, chịu trách nhiệm trước nhân dân để

a)

A. quản lí toàn bộ hoạt động của đời sống xã hội.

b)

B. lãnh đạo toàn bộ hệ thống chính trị - xã hội.

c)

C. tập hợp khối đoàn kết toàn dân tộc.

d)

D. chăm lo lợi ích của các tầng lớp xã hội.

48.

Câu 48: Công dân T tham gia thảo luận và đóng góp ý kiến cho dự án mở rộng khu dân cư của xã là thể hiện nguyên tắc nào trong hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

b)

B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

c)

C. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Nguyên tắc tập trung dân chủ.

49.

Câu 49: Việc chính quyền xã  X tổ chức cho người dân thảo luận về kế hoạch sử dụng đất của địa phương là đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây đối với hoạt động của hệ thống chính trị?

a)

A. Nguyên tắc pháp chế.

b)

B. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

c)

C. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

d)

D. Nguyên tắc tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách

50.

Câu 50: Theo quy định của pháp luật bất kì cá nhân, tổ chức nào trong hệ thống chính trị Việt Nam, nếu vi phạm pháp luật đều bị xử lý nghiêm minh là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây

a)

A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

b)

B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

c)

C. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Nguyên tắc tập trung dân chủ.

51.

Câu 51: Việc Đảng giới thiệu các đảng viên ưu tú của mình để các cơ quan chức năng trong hệ thống chính trị bầu hoặc phê chuẩn vào các vị trí lãnh đạo của cơ quan này là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

b)

B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

c)

C. Nguyên tắc pháp quyền.

d)

D. Nguyên tắc ủy quyền có điều kiện.

52.

Câu 52: Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

                                 

                            

a)

A. tập trung dân chủ.

b)

B. tập trung quan liêu.

c)

C. dân chủ và tự do.  

d)

        D. dân chủ và thói quen.

53.

Câu 53: Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

             

           

a)

A. quyền lực thuộc về đám đông.  

b)

   B. quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

C. quyền lực thuộc về công nhân.  

d)

      D. quyền lực thuộc về nông dân.

54.

Câu 54: Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

                

                                  

a)

A. pháp chế xã hội chủ nghĩa.    

b)

B. dân chủ tư sản.

c)

C. pháp chế tư sản.    

d)

D. dân chủ và quan liêu.

55.

Câu 57: Quốc hội là cơ quan có quyền thông qua sửa đổi bổ sung Hiến Pháp, thông qua, sửa đổi, bổ sung các luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

                             

       

a)

A. Lập hiến, lập pháp.  

b)

B. Giám sát tối cao.

c)

C. Quyết định vấn đề quan trọng.    

d)

        D. Quản lý mọi mặt đời sống.

56.

Câu 58: Quốc hội quyết định những chính sách cơ bản về đối nội và đối ngoại là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

                                

   

a)

A. Giám sát tối cao.    

b)

B. Ban hành và sửa đổi luật.

c)

C. Quyết định các vấn đề quan trọng.

d)

      D. Quản lý nhà nước và xã hội.

57.

Câu 59: Sáng 11/3/2025, Văn phòng Chủ tịch nước tổ chức họp báo công bố Lệnh của Chủ tịch nước về Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp bất thường lần thứ 9. Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước Phạm Thanh Hà đã công bố Lệnh của Chủ tịch nước về luật này, có hiệu lực thi hành từ ngày 1/4/2025. Thông tin trên đề cập đến chức năng nào dưới đây của Chủ tịch nước?​

a)

A. Công bố Hiến pháp và luật.​

b)

B. Miễn nhiệm thành viên Chính phủ.​

c)

C. Tặng thưởng vinh dự nhà nước.​

d)

D. Thống lĩnh các lực lượng vũ trang.

58.

Câu 60: Ngày 28/2/2025, Văn phòng Chủ tịch nước tổ chức họp báo công bố Lệnh của Chủ tịch nước Lương Cường về ba luật được Quốc hội thông qua tại Kỳ họp bất thường lần thứ 9. Các luật được công bố bao gồm: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội; Luật

Tổ chức Chính phủ; Luật Tổ chức chính quyền địa phương. Thông tin trên đề cập đến chức năng nào dưới đây của Chủ tịch nước?​




a)

A. Công bố Hiến pháp, luật, pháp lệnh.

b)

B. Bổ nhiệm thành viên Chính phủ.

c)

C. Thống lĩnh các lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

D. Ký điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước.

59.

Câu 61: Quốc hội quyết định những chính sách cơ bản về đối nội và đối ngoại là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

                                 

      

a)

A. Giám sát tối cao.   

b)

B. Ban hành và sửa đổi luật.

c)

C. Quyết định các vấn đề quan trọng.

d)

   D. Quản lý nhà nước và xã hội.

60.

Câu 62: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?

                   

                                 

a)

A. Bí thư Đoàn Thanh Niên.     

b)

B. Tổng bí thư.

c)

C. Chủ tịch Đảng.       

d)

D. Chủ tịch Nước

61.

Câu 63: Thực hành quyền công tố trong thi hành pháp luật là hoạt động tư pháp thuộc thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?

                                     

                              

a)

A. Chủ tịch nước.  

b)

  B. Chính phủ.

c)

C. Tòa án nhân dân.   

d)

     D. Viện kiểm sát nhân dân.

62.

 

Câu 64: Khởi tố vụ án là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?

                    

                          

a)

A. Viện kiểm sát nhân dân.   

b)

B. Tòa án nhân dân.

c)

C. Ủy ban nhân dân.     

d)

      D. Hội đồng nhân dân.

63.

Câu 65: Cơ quan có thẩm quyền xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

                               

                             

a)

A. Tòa án nhân dân.   

b)

B. Viện kiểm sát nhân dân.

c)

C. Hội dồng nhân dân.    

d)

D. Ủy ban nhân dân.

64.

Câu 66: Đây là cơ quan tiến hành xét xử các vụ án các vụ án hình sự, dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, hành chính đề bảo vệ công lí, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, là thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?

                                  

                            

a)

A. Tòa án nhân dân.

b)

B. Viện kiểm sát nhân dân.

c)

C. Hội dồng nhân dân.     

d)

D. Ủy ban nhân dân.

65.

Câu 67: Trong quá trình xét xử các vụ án, tòa án nhân dân làm việc độc lập và chỉ

                       

a)

A. tuân theo pháp luật.                              

b)

B. tuân theo chánh án chỉ đạo.

c)

C. tuân theo Chủ tịch nước.   

d)

D. Tuân theo Quốc hội.

66.

 

Câu 68: Trong hoạt động của Hội đồng nhân dân, kỳ họp được coi là hoạt động quan trọng nhất, kỳ họp gồm

  

              

a)

A. họp thường niên và họp chuyên đề.

b)

     B. họp thường niên và đại hội.

c)

C. Đại hội cổ đông và chuyên đề.  

d)

   D. Tiếp xúc cử tri và giải quyết khiếu nại.

67.

Câu 69: Trong hoạt động của Hội đồng nhân dân, nguyên tắc cơ bản nhất trong tổ chức và hoạt động của Hội đồng nhân dân là

a)

A. thảo luận tập thể quyết định theo đa số.

b)

B. thảo luận tập thể, người đứng đầu quyết định.

c)

C. người đứng đầu toàn quyền quyết định.

d)

D. thảo luận cá nhân và quyết định cá nhân.

68.

Câu 70: Hội đồng nhân dân địa phương không có thẩm quyền quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?

a)

A. Giám sát tối cao hoạt động của Quốc hội.

b)

B. Giám sát hoạt động của Ủy ban nhân dân.

c)

C. Giám sát hoạt động của cơ quan hành chính.

d)

D. Giám sát vấn về an sinh xã hội tại địa bàn.

69.

Câu 71: Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí và nguyện vọng của nhân dân là

                            

                                 

a)

A. Hội đồng nhân dân.

b)

   B. Ủy ban nhân dân.

c)

C. Hội nông dân.

d)

         D. Mặt trận tổ quốc.

70.

Câu 72: Cơ quan thực thi PL tại  cấp tỉnh, huyện, xã gọi là gì?

                              

a)

A. UBND.

b)

B. HĐND. 

c)

C. Viện kiểm sát ND.

d)

    D. Tòa án ND.

71.

Câu 73: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, người đứng đầu Ủy ban nhân dân được gọi là

                                   

a)

A. Bí thư.  

b)

B. Chủ tịch.       

c)

C. Chánh án. 

d)

   D. Viện trưởng.

72.

Câu 74: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, cơ quan có chức năng tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương là

                         

                           

a)

A. Viện kiểm sát nhân dân. 

b)

B. Tòa án nhân dân.

c)

C. Ủy Ban nhân dân.  

d)

      D. Hội đồng nhân dân.

73.

Câu 1 (1,0 điểm). H là bạn học cùng lớp với K. Trong một lần mượn máy tính bảng của K để tra cứu bài học, H đã lén truy cập vào thư mục ảnh cá nhân của K và phát hiện một số hình ảnh riêng tư. Sau đó, H đăng tải những hình ảnh đó lên một nhóm chat chung của lớp với lời lẽ chế giễu, khiến K bị tổn thương tinh thần nghiêm trọng và không muốn tiếp tục đến trường.

Câu hỏi: Theo Hiến pháp năm 2013, hành vi của H đã xâm phạm tới những quyền nào của K?

4 lines
74.

Câu 2 (2,0 điểm). Trong chương trình Diễn đàn trẻ em cấp phường do Ủy ban nhân dân phường phối hợp với Đoàn Thanh niên và nhà trường tổ chức tại trường THPT A, học sinh được mời tham gia để đóng góp ý kiến về các vấn đề như: an toàn giao thông quanh trường, tệ nạn học đường, bạo lực học sinh, môi trường học tập... Tuy nhiên, một số bạn nói: “Ủy ban phường tổ chức mấy diễn đàn này chỉ là hình thức thôi, có nghe mình đâu. Mình là học sinh thì có quyền gì để góp ý mấy chuyện của chính quyền?”

Câu hỏi:

a. Theo em, suy nghĩ của các bạn học sinh trên có phù hợp với nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Việt Nam không? Vi phạm nguyên tắc nào? Vì sao?

b. Nếu là người tham gia diễn đàn đó, em sẽ làm gì để thể hiện vai trò và trách nhiệm của mình?

4 lines
75.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là

(a)