Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Vật lí lớp 10 (rút trích từ phiếu bài tập)

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là

a)

Phép đo trực tiếp.

b)

Phép đo gián tiếp.

c)

Phép đo đồ thị.

d)

Phép đo thực nghiệm.

2.

Một vật chuyển động được quãng đường S trong khoảng thời gian Δt. Tốc độ trung bình của vật v_tb trong khoảng thời gian đó được tính bằng

a)

vtb=Stv_{tb} = \dfrac{S}{t}

b)

vtb=tSv_{tb} = \dfrac{t}{S}

c)

vtb=S tv_{tb} = S\,t

d)

vtb=S−tv_{tb} = S - t

3.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật chuyển động

a)

tròn.

b)

thẳng và không đổi chiều.

c)

thẳng và chỉ đổi chiều một lần.

d)

thẳng và chỉ đổi chiều hai lần.

4.

Gọi Ā là giá trị trung bình, ΔA′ là sai số dụng cụ, ΔĀ là sai số ngẫu nhiên, ΔA là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAˉAˉ⋅100%\delta_A = \dfrac{\Delta \bar{A}}{\bar{A}}\cdot 100\%

b)

δA=ΔA′Aˉ⋅100%\delta_A = \dfrac{\Delta A'}{\bar{A}}\cdot 100\%

c)

δA=ΔAAˉ⋅100%\delta_A = \dfrac{\Delta A}{\bar{A}}\cdot 100\%

d)

δA=ΔAA⋅100%\delta_A = \dfrac{\Delta A}{A}\cdot 100\%

5.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một chiếc khăn voan nhẹ.

b)

Một sợi chỉ.

c)

Một chiếc lá cây rụng.

d)

Một viên sỏi.

6.

Xét một chiếc thuyền trên dòng sông. Gọi: vận tốc của thuyền so với bờ là v21, vận tốc của nước so với bờ là v31; vận tốc của thuyền so với nước là v23. Như vậy:

a)

v21 là vận tốc tương đối.

b)

v21 là vận tốc kéo theo.

c)

v31 là vận tốc tuyệt đối.

d)

v23 là vận tốc tương đối.

7.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là rơi tự do?

a)

Hạt bụi chuyển động trong không khí.

b)

Hạt mưa rơi trong không khí.

c)

Vận động viên nhảy cầu.

d)

Chiếc lá rơi trong không khí.

8.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 1280 m1280\,\mathrm{m} so với mặt đất. Lấy g=10 m/s2g=10\,\mathrm{m/s^2} . Sau khi rơi được 2 s2\,\mathrm{s} thì vật còn cách mặt đất bao nhiêu?

a)

1260 m1260\,\mathrm{m}

b)

1620 m1620\,\mathrm{m}

c)

1026 m1026\,\mathrm{m}

d)

6210 m6210\,\mathrm{m}

9.

Một vật được ném ngang từ độ cao hh với vận tốc ban đầu v0v_0 . Bỏ qua sức cản không khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất là

a)

t=2hgt=\sqrt{\dfrac{2h}{g}}

b)

t=hgt=\sqrt{\dfrac{h}{g}}

c)

t=v0gt=\sqrt{\dfrac{v_0}{g}}

d)

t=h2gt=\sqrt{\dfrac{h}{2g}}

10.

Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển dd , vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là

a)

v2−v02=adv^2-v_0^2=ad

b)

v2−v02=2adv^2-v_0^2=2ad

c)

v−v0=2adv-v_0=2ad

d)

v02−v2=2adv_0^2-v^2=2ad

11.

Hai lực đồng quy F⃗1\vec F_1 và F⃗2\vec F_2 hợp với nhau một góc α\alpha . Độ lớn của hợp lực hai lực này là

a)

F=F12+F22+2F1F2cos⁡αF=\sqrt{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}

b)

F=F12+F22F=F_1^2+F_2^2

c)

F=F1−F2F=F_1-F_2

d)

F=F1+F2F=\sqrt{F_1+F_2}

12.

Hai lực có giá đồng quy, độ lớn lần lượt là 3 N3\,\mathrm{N} và 4 N4\,\mathrm{N} , có phương vuông góc với nhau. Độ lớn hợp lực của hai lực này là

a)

7 N7\,\mathrm{N}

b)

1 N1\,\mathrm{N}

c)

5 N5\,\mathrm{N}

d)

12 N12\,\mathrm{N}

13.

Hai lực có giá đồng quy có độ lớn F1=F2=10 NF_1=F_2=10\,\mathrm{N} , góc giữa F⃗1\vec F_1 và F⃗2\vec F_2 là 60∘60^{\circ} . Độ lớn hợp lực là

a)

17,3 N17{,}3\,\mathrm{N}

b)

20 N20\,\mathrm{N}

c)

14,1 N14{,}1\,\mathrm{N}

d)

10 N10\,\mathrm{N}

14.

Chọn phương án đúng. Khi xe buýt đang chạy bất ngờ hãm phanh đột ngột, các hành khách sẽ

a)

ngả người về phía sau

b)

ngả người sang bên cạnh

c)

dừng lại ngay

d)

chúi người về phía trước

15.

Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính, hành khách sẽ

a)

nghiêng sang phải

b)

nghiêng sang trái

c)

ngả về phía sau

d)

chúi về phía trước

16.

Một vật đang chuyển động, bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật đứng lại ngay

b)

vật đổi hướng chuyển động

c)

vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

d)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc ban đầu

17.

Khi thắng (hãm), xe không thể dừng ngay mà còn tiếp tục chuyển động thêm một đoạn đường là do

a)

quán tính của xe

b)

ma sát không đủ lớn

c)

lực hãm không đủ lớn

d)

cả ba phương án đều đúng

18.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 10 m/s10\,\mathrm{m/s} . Nếu bỗng nhiên tất cả các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

b)

vật dừng lại ngay

c)

vật chuyển động ngược lại với vận tốc 10 m/s10\,\mathrm{m/s}

d)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 10 m/s10\,\mathrm{m/s}

19.

(SBT-CTST) Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật II Newton khi vật có khối lượng không đổi trong quá trình xem xét?

a)

a=Fma=\frac{F}{m}

b)

F=maF=ma

c)

a=v−v0t−t0a=\frac{v-v_0}{t-t_0}

d)

a=v⃗−v⃗0t−t0a=\frac{\vec{v}-\vec{v}_0}{t-t_0}

20.

Nếu hợp lực tác dụng vào vật có hướng không đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì ngay khi đó hiện tượng nào xảy ra?

a)

Vận tốc của vật tăng lên 2 lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi 2 lần.

c)

Gia tốc của vật tăng lên 2 lần.

d)

Vận tốc của vật giảm đi 2 lần.

21.

Một lực 4 N4\,\text{N} tác dụng lên vật có khối lượng 0,8 kg0{,}8\,\text{kg} đang đứng yên. Bỏ qua ma sát và các lực cản. Gia tốc của vật bằng bao nhiêu?

a)

32 m/s232\,\text{m/s}^2

b)

0,005 m/s20{,}005\,\text{m/s}^2

c)

3,2 m/s23{,}2\,\text{m/s}^2

d)

5 m/s25\,\text{m/s}^2

22.

Một quả bóng có khối lượng 500 g500\,\text{g} đang nằm yên trên mặt đất thì bị một cầu thủ đá bằng một lực 250 N250\,\text{N} . Bỏ qua mọi ma sát. Gia tốc mà quả bóng thu được là bao nhiêu?

a)

2 m/s22\,\text{m/s}^2

b)

0,002 m/s20{,}002\,\text{m/s}^2

c)

0,5 m/s20{,}5\,\text{m/s}^2

d)

500 m/s2500\,\text{m/s}^2

23.

Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Newton có đặc điểm nào?

a)

Tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

Tác dụng vào cùng một vật.

c)

Không cần phải bằng nhau về độ lớn.

d)

Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.

24.

Chọn phát biểu sai về cặp lực tác dụng và phản lực.

a)

Ngược chiều nhưng cùng phương.

b)

Cùng độ lớn và cùng chiều.

c)

Cùng phương và cùng độ lớn.

d)

Ngược chiều và khác điểm đặt.

25.

Công thức tính trọng lượng là gì?

a)

P=m⋅gP=m\cdot g

b)

P⃗=m⋅g\vec{P}=m\cdot g

c)

P=m⋅gP=m\cdot g

d)

P=mgP=\dfrac{m}{g}

26.

Đại lượng nào mô tả sự nhanh hay chậm của chuyển động cả độ lớn lẫn hướng?

a)

Quãng đường.

b)

Vận tốc.

c)

Thời gian.

d)

Quãng đường và vận tốc.

27.

Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km6\,\text{km} về phía Đông. Đến bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 8 km8\,\text{km} về phía Bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp của người đó là bao nhiêu?

a)

6 km6\,\text{km}

b)

8 km8\,\text{km}

c)

10 km10\,\text{km}

d)

14 km14\,\text{km}

28.

Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km6\,\text{km} về phía Đông. Đến bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 20 km20\,\text{km} về phía Bắc. Quãng đường người đó đi được trong cả chuyến đi là bao nhiêu?

a)

20 km20\,\text{km}

b)

26 km26\,\text{km}

c)

6 km6\,\text{km}

d)

13 km13\,\text{km}

29.

Công thức tính độ lớn của độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng chậm dần đều là công thức nào?

a)

d=v0t+12at2d=v_0t+\tfrac{1}{2}at^2 (a và v0v_0 cùng dấu).

b)

d=v0t+12at2d=v_0t+\tfrac{1}{2}at^2 (a và v0v_0 trái dấu).

c)

d=dv0+t+12at2d=dv_0+t+\tfrac{1}{2}at^2 (a và v0v_0 cùng dấu).

d)

d=dv0+t+12at2d=dv_0+t+\tfrac{1}{2}at^2 (a và v0v_0 trái dấu).

30.

Một tên lửa được phóng từ trạng thái đứng yên với gia tốc 20 m/s220\,\text{m/s}^2 . Tính vận tốc của nó sau 50 s50\,\text{s} .

a)

500 m/s500\,\text{m/s}

b)

800 m/s800\,\text{m/s}

c)

1000 m/s1000\,\text{m/s}

d)

1200 m/s1200\,\text{m/s}

31.

Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 18 km/h thì tăng dần đều vận tốc. Sau 20 s, ô tô đạt được vận tốc 36 km/h. Tính gia tốc của ô tô.

a)

0,9 m/s^2

b)

0,5 m/s^2

c)

0,25 m/s^2

d)

0,75 m/s^2

32.

Sự rơi tự do là

a)

một dạng chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.

c)

chuyển động dưới tác dụng của trọng lực.

d)

chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.

33.

Một vật được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 5 m. Lấy g = 10 m/s210\,\text{m/s}^2 . Tốc độ của nó khi chạm đất bằng

a)

50 m/s

b)

10 m/s

c)

40 m/s

d)

30 m/s

34.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một chiếc khăn voan nhẹ.

b)

Một sợi chỉ.

c)

Một chiếc lá cây rung.

d)

Một viên sỏi.

35.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

36.

Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s^2 truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6 m/s^2. Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1+m2m1 + m2 gia tốc

a)

1,5 m/s^2

b)

2m/s22 m/s^2

c)

4 m/s^2

d)

8 m/s^2

37.

Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều và đi thêm được 500 m rồi dừng lại. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Lực hãm tác dụng lên xe là

a)

800 N

b)

- 800 N

c)

400 N

d)

- 400 N

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

40.

Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?

a)

Trọng lực được xác định bởi biểu thức P=m gP = m\,g .

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

41.

Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

cùng hướng với lực căng dây.

b)

cân bằng với lực căng dây.

c)

hợp với lực căng dây một góc 90°.

d)

bằng không.

42.

Khi nói về vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động.

b)

Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại.

c)

Gia tốc của vật luôn cùng chiều với chiều của lực tác dụng.

d)

Khi có tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng.

43.

Một lực có độ lớn 4 N tác dụng lên vật có khối lượng 0,8 kg đang đứng yên. Bỏ qua ma sát và các lực cản. Gia tốc của vật là

a)

32 m/s^2

b)

0,005 m/s^2

c)

3,2 m/s^2

d)

5 m/s^2

44.

Một quả bóng có khối lượng 500 g đang nằm yên trên mặt đất thì bị một cầu thủ đá bằng một lực 250 N. Bỏ qua ma sát. Gia tốc mà quả bóng thu được là

a)

2m/s22 m/s^2

b)

0,002 m/s^2

c)

0,5 m/s^2

d)

500 m/s2m/s^2

45.

Lần lượt tác dụng có độ lớn F1 và F2 lên một vật khối lượng m, vật thu được gia tốc có độ lớn lần lượt là a1 và a2. Biết 3F1=2F23F_1 = 2F_2 . Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số a2/a1a_2/a_1 là

a)

3/2

b)

2/3

c)

3

d)

1/3

46.

Độ lớn của lực này là 5kg⋅1m/s25 kg \cdot 1 m/s^2 .

a)

3 N

b)

4 N

c)

5 N

d)

6 N

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phương, chiều của trọng lực:

a)

Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía Trái Đất.

b)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

c)

Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

d)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.

48.

Trọng lượng của một vật là

a)

Cường độ (độ lớn) của trọng lực tác dụng lên vật đó.

b)

Phương của trọng lực tác dụng lên vật đó.

c)

Chiều của trọng lực tác dụng lên vật đó.

d)

Đơn vị của trọng lực tác dụng lên vật đó.

49.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P=m gP = m\,g .

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

50.

Trang phục của các nhà du hành vũ trụ có khối lượng khoảng 50 kg. Tại sao họ vẫn có thể di chuyển dễ dàng trên Mặt Trăng?

a)

Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều chịu lực hấp dẫn nhỏ hơn nhiều lần so với trên Trái Đất.

b)

Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều chịu lực hấp dẫn lớn hơn nhiều lần so với trên Trái Đất.

c)

Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều không chịu lực hấp dẫn.

d)

Vì mọi vật Trên Trái Đất đều không chịu lực hấp dẫn.

51.

Một vật có khối lượng 500 g, trọng lượng của nó có giá trị gần đúng là

a)

5 N

b)

50 N

c)

500 N

d)

5000 N