Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

sin⁡(a−b)=sin⁡acos⁡b+cos⁡asin⁡b\sin(a-b)=\sin a\cos b+\cos a\sin b

b)

sin⁡(a−b)=sin⁡acos⁡b−cos⁡asin⁡b\sin(a-b)=\sin a\cos b-\cos a\sin b

c)

sin⁡(a−b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡b\sin(a-b)=\cos a\cos b-\sin a\sin b

d)

sin⁡(a−b)=cos⁡acos⁡b+sin⁡asin⁡b\sin(a-b)=\cos a\cos b+\sin a\sin b

2.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

tan⁡(a+b)=tan⁡a+tan⁡b1−tan⁡atan⁡b\tan(a+b)=\dfrac{\tan a+\tan b}{1-\tan a\tan b}

b)

tan⁡(a−b)=tan⁡a−tan⁡b1+tan⁡atan⁡b\tan(a-b)=\dfrac{\tan a-\tan b}{1+\tan a\tan b}

c)

tan⁡(a−b)=tan⁡a−tan⁡b1−tan⁡atan⁡b\tan(a-b)=\dfrac{\tan a-\tan b}{1-\tan a\tan b}

d)

tan⁡(a−b)=tan⁡a+tan⁡b1−tan⁡atan⁡b\tan(a-b)=\dfrac{\tan a+\tan b}{1-\tan a\tan b}

3.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

cos⁡acos⁡b=cos⁡(a−b)−cos⁡(a+b)\cos a\cos b=\cos(a-b)-\cos(a+b)

b)

cos⁡acos⁡b=12[cos⁡(a−b)+cos⁡(a+b)]\cos a\cos b=\dfrac{1}{2}[\cos(a-b)+\cos(a+b)]

c)

cos⁡acos⁡b=12[cos⁡(a−b)−cos⁡(a+b)]\cos a\cos b=\dfrac{1}{2}[\cos(a-b)-\cos(a+b)]

d)

cos⁡acos⁡b=cos⁡(a−b)+cos⁡(a+b)\cos a\cos b=\cos(a-b)+\cos(a+b)

4.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

sin⁡asin⁡b=14[cos⁡(a−b)+cos⁡(a+b)]\sin a\sin b=\dfrac{1}{4}[\cos(a-b)+\cos(a+b)]

b)

sin⁡asin⁡b=14[cos⁡(a−b)−cos⁡(a+b)]\sin a\sin b=\dfrac{1}{4}[\cos(a-b)-\cos(a+b)]

c)

sin⁡asin⁡b=12[cos⁡(a−b)+cos⁡(a+b)]\sin a\sin b=\dfrac{1}{2}[\cos(a-b)+\cos(a+b)]

d)

sin⁡asin⁡b=12[cos⁡(a−b)−cos⁡(a+b)]\sin a\sin b=\dfrac{1}{2}[\cos(a-b)-\cos(a+b)]

5.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

cos⁡2a=2cos⁡2a−1\cos2a=2\cos^2a-1

b)

cos⁡2a=1+cos⁡2a2\cos^2a=\dfrac{1+\cos2a}{2}

c)

sin⁡2a=1−cos⁡2a2\sin^2a=\dfrac{1-\cos2a}{2}

d)

cos⁡2a=1−cos⁡2a2\cos^2a=\dfrac{1-\cos2a}{2}

6.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

y=cot⁡xy=\cot x

b)

y=tan⁡xy=\tan x

c)

y=sin⁡xy=\sin x

d)

y=cos⁡xy=\cos x

7.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có tập xác định là DD . Hàm số f(x)f(x) được gọi là hàm số lẻ nếu:

a)

∀x∈D\forall x\in D thì −x∈D-x\in D và f(−x)=−f(x)f(-x)=-f(x)

b)

∀x∈D\forall x\in D thì −x∈D-x\in D và f(−x)=f(x)f(-x)=f(x)

c)

∀x∈D\forall x\in D thì −x∈D-x\in D và f(−x)=−f(2x)f(-x)=-f(2x)

d)

∀x∈D\forall x\in D thì −x∈D-x\in D và f(−x)=f(2x)f(-x)=f(2x)

8.

Hàm số y=tan⁡xy=\tan x tuần hoàn theo chu kì nào?

a)

2π2\pi

b)

4π4\pi

c)

3π3\pi

d)

π\pi

9.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Đồ thị của một hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.

b)

Đồ thị của một hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng.

c)

Đồ thị của một hàm số lẻ không có tâm đối xứng.

d)

Đồ thị của một hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng.

10.

Hàm số y=sin⁡xy=\sin x tuần hoàn theo chu kì nào?

a)

4π4\pi

b)

π\pi

c)

2π2\pi

d)

3π3\pi

11.

Đâu là công thức nghiệm của phương trình sin⁡x=sin⁡α∘\sin x=\sin \alpha^{\circ} ?

a)

{x=α∘+k⋅360∘ x=−α∘+k⋅360∘ (k∈Z)\begin{cases}x=\alpha^{\circ}+k\cdot360^{\circ}\ x=-\alpha^{\circ}+k\cdot360^{\circ}\end{cases}\,(k\in\mathbb Z)

b)

{x=α∘+k⋅360∘ x=180∘−α∘+k⋅360∘ (k∈Z)\begin{cases}x=\alpha^{\circ}+k\cdot360^{\circ}\ x=180^{\circ}-\alpha^{\circ}+k\cdot360^{\circ}\end{cases}\,(k\in\mathbb Z)

c)

x=α∘+k⋅180∘ (k∈Z)x=\alpha^{\circ}+k\cdot180^{\circ}\,(k\in\mathbb Z)

d)

{x=α∘+k⋅180∘ x=−α∘+k⋅180∘ (k∈Z)\begin{cases}x=\alpha^{\circ}+k\cdot180^{\circ}\ x=-\alpha^{\circ}+k\cdot180^{\circ}\end{cases}\,(k\in\mathbb Z)

12.

Đâu là công thức nghiệm của phương trình cos⁡x=cos⁡α\cos x = \cos \alpha ?

a)

x=α+k2πx=\alpha+k2\pi ; x=−α+k2πx=-\alpha+k2\pi ( k∈Zk\in\mathbb{Z} ).

b)

x=α+kπx=\alpha+k\pi ; x=π−α+kπx=\pi-\alpha+k\pi ( k∈Zk\in\mathbb{Z} ).

c)

x=α+kπx=\alpha+k\pi ; x=−α+kπx=-\alpha+k\pi ( k∈Zk\in\mathbb{Z} ).

d)

x=α+k2πx=\alpha+k2\pi ; x=π−α+k2πx=\pi-\alpha+k2\pi ( k∈Zk\in\mathbb{Z} ).

13.

Nghiệm của phương trình sin⁡x=−1\sin x = -1 là

a)

x=k2π, k∈Zx=k2\pi,\ k\in\mathbb{Z} .

b)

x=kπ, k∈Zx=k\pi,\ k\in\mathbb{Z} .

c)

x=π+k2π, k∈Zx=\pi+k2\pi,\ k\in\mathbb{Z} .

d)

x=−π2+2kπ, k∈Zx=-\dfrac{\pi}{2}+2k\pi,\ k\in\mathbb{Z} .

14.

Nghiệm của phương trình cos⁡x=1\cos x = 1 là

a)

x=π+k2π, k∈Zx=\pi+k2\pi,\ k\in\mathbb{Z} .

b)

x=π2+kπ, k∈Zx=\dfrac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in\mathbb{Z} .

c)

x=k2π, k∈Zx=k2\pi,\ k\in\mathbb{Z} .

d)

x=kπ, k∈Zx=k\pi,\ k\in\mathbb{Z} .

15.

Nghiệm của phương trình tan⁡x=1\tan x = 1 là

a)

x=π4+kπ, k∈Zx=\dfrac{\pi}{4}+k\pi,\ k\in\mathbb{Z} .

b)

x=π6+kπ, k∈Zx=\dfrac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in\mathbb{Z} .

c)

x=π2+kπ, k∈Zx=\dfrac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in\mathbb{Z} .

d)

x=π3+kπ, k∈Zx=\dfrac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in\mathbb{Z} .

16.

Trong không gian hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu điểm chung?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

Vô số

17.

Trong không gian hai đường thẳng cắt nhau có bao nhiêu điểm chung?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

Vô số

18.

Trong không gian hai đường thẳng song song có bao nhiêu điểm chung?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

Vô số

19.

Trong không gian hai đường thẳng trùng nhau có bao nhiêu điểm chung?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

Vô số

20.

Trong không gian hai đường thẳng chéo nhau hoặc song song với nhau có bao nhiêu điểm chung?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

Vô số

21.

Trong không gian, qua một điểm không nằm trên đường thẳng cho trước, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đã cho?

a)

Có đúng một đường thẳng

b)

Có vô số đường thẳng

c)

Có nhiều đường thẳng

d)

Không có đường thẳng nào

22.

Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì

a)

song song với nhau

b)

cắt nhau

c)

trùng nhau

d)

chéo nhau

23.

Trong không gian cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) không có điểm chung. Khi đó ta nói:

a)

a song song với (P)

b)

a cắt với (P)

c)

a nằm trong (P)

d)

(P) chứa a

24.

Nếu đường thẳng a không nằm trong mặt phẳng (P) và song song với một đường thẳng nằm trong (P) thì

a)

a song song với (P)

b)

a cắt với (P)

c)

a nằm trong (P)

d)

(P) chứa a

25.

Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Nếu mặt phẳng (Q) chứa a và cắt (P) theo giao tuyến b thì

a)

a // b

b)

a, b không có điểm chung

c)

a, b cắt nhau

d)

a, b chéo nhau

26.

Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Kí hiệu nào sau đây là đúng.

a)

a // (P)

b)

a ∈ (P)

c)

a ∉ (P)

d)

a ⊃ (P)

27.

Cho hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

(α) và (β) không có điểm chung

b)

(α) và (β) có một điểm chung

c)

(α) và (β) có hai điểm chung

d)

(α) và (β) có vô số điểm chung

28.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Nếu (α) chứa hai đường thẳng song song và hai đường thẳng này song song với (β) thì (α) // (β)

b)

Nếu (α) chứa hai đường thẳng cắt nhau và hai đường thẳng này song song với (β) thì (α) // (β)

c)

Nếu (α) chứa một đường thẳng và đường thẳng này song song với (β) thì (α) // (β)

d)

Nếu (α) chứa hai đường thẳng và hai đường thẳng này song song với (β) thì (α) // (β)

29.

Cho hai mặt phẳng song song. Nếu một mặt phẳng cắt mặt phẳng này thì

a)

cũng cắt mặt phẳng kia và hai giao tuyến song song với nhau

b)

cũng cắt mặt phẳng kia và hai giao tuyến cắt nhau

c)

cũng cắt mặt phẳng kia và hai giao tuyến trùng nhau

d)

cũng cắt mặt phẳng kia và hai giao tuyến chéo nhau

30.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.

b)

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau.

c)

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng trùng nhau.

d)

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

31.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó.

b)

Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và làm thay đổi thứ tự ba điểm đó.

c)

Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm trùng nhau.

d)

Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành đường thẳng.

32.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng.

b)

Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên hai đường thẳng song song.

c)

Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng song song.

d)

Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên hai đường thẳng bất kỳ.

33.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành đường thẳng.

b)

Phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.

c)

Phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành điểm.

d)

Phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành tia.

34.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng.

b)

Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đoạn thẳng.

c)

Phép chiếu song song biến đường thẳng thành điểm.

d)

Phép chiếu song song biến đường thẳng thành tia.

35.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right) có giới hạn là số thực aa khi nn dần tới dương vô cực. Kí hiệu nào sau đây là sai?

a)

lim⁡n→+∞un=a\lim\limits_{n\to +\infty}u_n=a .

b)

lim⁡n→+∞(un−a)=0\lim\limits_{n\to +\infty}(u_n-a)=0 .

c)

lim⁡n→−∞un=a\lim\limits_{n\to -\infty}u_n=a .

d)

un→au_n\to a khi n→+∞n\to +\infty .

36.

Cho cấp số nhân lùi vô hạn (un)\left(u_n\right) có công bội qq . Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đó là

a)

S=u11−qS=\dfrac{u_1}{1-q} ; ∣q∣<1|q|<1 .

b)

S=u11+qS=\dfrac{u_1}{1+q} ; ∣q∣<1|q|<1 .

c)

S=2u11−qS=\dfrac{2u_1}{1-q} ; ∣q∣<1|q|<1 .

d)

S=2u11+qS=\dfrac{2u_1}{1+q} ; ∣q∣<1|q|<1 .

37.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Nếu lim⁡n→+∞un=a\lim\limits_{n\to +\infty}u_n=a ; lim⁡n→+∞vn=+∞\lim\limits_{n\to +\infty}v_n=+\infty thì lim⁡n→+∞(unvn)=0\lim\limits_{n\to +\infty}\left(\dfrac{u_n}{v_n}\right)=0 .

b)

Nếu lim⁡n→+∞un=a\lim\limits_{n\to +\infty}u_n=a ; lim⁡n→+∞vn=+∞\lim\limits_{n\to +\infty}v_n=+\infty thì lim⁡n→+∞(unvn)=+∞\lim\limits_{n\to +\infty}\left(\dfrac{u_n}{v_n}\right)=+\infty .

c)

Nếu lim⁡n→+∞un=a\lim\limits_{n\to +\infty}u_n=a ; lim⁡n→+∞vn=+∞\lim\limits_{n\to +\infty}v_n=+\infty thì lim⁡n→+∞(unvn)=−∞\lim\limits_{n\to +\infty}\left(\dfrac{u_n}{v_n}\right)=-\infty .

d)

Nếu lim⁡n→+∞un=a\lim\limits_{n\to +\infty}u_n=a ; lim⁡n→+∞vn=+∞\lim\limits_{n\to +\infty}v_n=+\infty thì lim⁡n→+∞(unvn)=1\lim\limits_{n\to +\infty}\left(\dfrac{u_n}{v_n}\right)=1 .

38.

Quan sát 4 đồ thị. Hỏi đồ thị của hàm số nào gián đoạn tại điểm x = 22 ?

a)

A. Đồ thị y = x2−4x+3x^2 - 4x + 3 (parabol liên tục trên ℝ).

b)

B. Đồ thị y = x - 2 (đường thẳng đi qua điểm (2,0)).

c)

C. Đồ thị y = \sin x (đường hình sin liên tục).

d)

D. Đồ thị hàm bậc ba ghép đoạn có vạch dọc tại x = 2 thể hiện nhảy giá trị.

39.

Cho đồ thị y = f(x) như hình, gồm một nhánh cong bên trái và một nhánh thẳng bên phải, có vạch dọc đánh dấu vị trí gián đoạn. Hàm số y = f(x) gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

a)

11

b)

−3-3

c)

33

d)

00

40.

Cho đồ thị y = f(x) như hình bên, có đường kẻ dọc đánh dấu vị trí nhảy giá trị. Hàm số gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

a)

00

b)

22

c)

33

d)

11

41.

Xét 4 hình vẽ Hình 1, Hình 2, Hình 3, Hình 4. Hỏi hàm số có đồ thị trong hình nào dưới đây không liên tục tại x=1x = 1 ?

a)

A. Hình 1

b)

B. Hình 2

c)

C. Hình 3

d)

D. Hình 4

42.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Trong các mệnh đề a)–d) dưới đây, hãy chọn các mệnh đề đúng.

a)

a) Đường thẳng AB chứa trong mặt phẳng (A'B'C'D').

b)

b) Hai đường thẳng AB và CC' chéo nhau.

c)

c) Đường thẳng B'C' song song với mặt phẳng (ABCD).

d)

d) Hai mặt phẳng (ABB'A') và (CDD'C') song song với nhau.

43.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Trong các mệnh đề a)–d) dưới đây, hãy chọn các mệnh đề đúng.

a)

a) Đường thẳng A'C không chứa trong mặt phẳng (ABCD).

b)

b) Hai đường thẳng AB và A'B' chéo nhau.

c)

c) Đường thẳng AC song song với mặt phẳng (A'B'C'D').

d)

d) Hai mặt phẳng (ABB'A') và (CDD'C') cắt nhau.

44.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Trong các mệnh đề a)–d) dưới đây, hãy chọn các mệnh đề đúng.

a)

a) Đường thẳng SA chứa trong mặt phẳng (ABCD).

b)

b) Hai đường thẳng AB và CD song song với nhau.

c)

c) Đường thẳng AD song song với mặt phẳng (SBC).

d)

d) Hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) song song với nhau.

45.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Trong các mệnh đề a)–d) dưới đây, hãy chọn các mệnh đề đúng.

a)

a) Đường thẳng AC chứa trong mặt phẳng (ABCD).

b)

b) Hai đường thẳng SB và CD chéo nhau.

c)

c) Đường thẳng AC song song với mặt phẳng (SBD).

d)

d) Hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) song song với nhau.

46.

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. Trong các mệnh đề a)–d) dưới đây, hãy chọn các mệnh đề đúng.

a)

a) Đường thẳng AB' chứa trong mặt phẳng (ABC').

b)

b) Hai đường thẳng AC và A'C' chéo nhau.

c)

c) Đường thẳng A'C' song song với mặt phẳng (ABC).

d)

d) Hai mặt phẳng (ABC) và (A'B'C') song song với nhau.

47.

Khẳng định về giới hạn dãy số: lim⁡n→+∞1n2=0\lim_{n\to +\infty} \dfrac{1}{n^2} = 0

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khẳng định về giới hạn hàm số: lim⁡x→2x2−3x+2x−2=−1\lim_{x\to 2} \dfrac{x^2 - 3x + 2}{x - 2} = -1

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phát biểu định nghĩa liên tục tại x0x_0 : Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên khoảng (a;b)(a;b) chứa điểm x0x_0 . Hàm số f(x)f(x) được gọi là liên tục tại điểm x0x_0 nếu lim⁡x→x0f(x)=f(x0)\lim_{x\to x_0} f(x) = f(x_0) .

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Khẳng định về giới hạn một phía: lim⁡x→1−3x+2x−1=−∞\lim_{x\to 1^-} \dfrac{3x + 2}{x - 1} = -\infty

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khẳng định về giới hạn dãy số: lim⁡n→+∞n8=+∞\lim_{n\to +\infty} n^8 = +\infty

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Phát biểu sau về liên tục tại x0x_0 : Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên khoảng (a;b)(a;b) chứa điểm x0x_0 . Hàm số f(x)f(x) được gọi là liên tục tại điểm x0x_0 nếu lim⁡x→x0f(x)≠f(x0)\lim_{x\to x_0} f(x) \ne f(x_0) .

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khẳng định về giới hạn: lim⁡x→1+3x+2x−1=−∞\lim_{x\to 1^+} \dfrac{3x + 2}{x - 1} = -\infty

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khẳng định về giới hạn dãy số: lim⁡n→+∞(4n)n=0\lim_{n\to +\infty} \left(\dfrac{4}{n}\right)^n = 0

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khẳng định về giới hạn hàm số: lim⁡x→−1x2−x−2x+1=−3\lim_{x\to -1} \dfrac{x^2 - x - 2}{x + 1} = -3

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khẳng định về tính liên tục: Hàm số y=sin⁡xy=\sin x liên tục trên R\mathbb{R} .

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khẳng định về giới hạn tại −∞-\infty : lim⁡x→−∞(−2x3+x−2)=−∞\lim_{x\to -\infty} (-2x^3 + x - 2) = -\infty

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khẳng định về giới hạn dãy số: lim⁡n→+∞(1n3)=0\lim_{n\to +\infty} \left(\dfrac{1}{n^3}\right) = 0

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khẳng định về giới hạn hàm số: lim⁡x→3x2−5x+6x−3=1\lim_{x\to 3} \dfrac{x^2 - 5x + 6}{x - 3} = 1

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khẳng định về tính liên tục: Hàm số y=tan⁡xy=\tan x liên tục trên R\mathbb{R} .

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khẳng định về giới hạn khi x→+∞x\to +\infty : lim⁡x→+∞(−2x3+x−2)=−∞\lim_{x\to +\infty} (-2x^3 + x - 2) = -\infty

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khẳng định về giới hạn dãy số: lim⁡n→+∞(1+1n)n=2\lim_{n\to +\infty} \left(1 + \dfrac{1}{n}\right)^n = 2

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khẳng định về giới hạn hàm số: lim⁡x→1x2−1x−1=2\lim_{x\to 1} \dfrac{x^2 - 1}{x - 1} = 2

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khẳng định về tính liên tục: Hàm số y=xx−1y=\dfrac{x}{x - 1} liên tục trên các khoảng (−∞;1](-\infty;1] và (1;+∞)(1;+\infty) .

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khẳng định về giới hạn một phía: lim⁡x→−2+x−5x−2=+∞\lim_{x\to -2^+} \dfrac{x - 5}{x - 2} = +\infty

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình tứ giác lồi. Hình chóp S.ABCD có bao nhiêu cạnh?

a)

6 cạnh

b)

7 cạnh

c)

8 cạnh

d)

9 cạnh

67.

Cho tứ diện ABCD. Tứ diện ABCD có bao nhiêu cạnh?

a)

4 cạnh

b)

5 cạnh

c)

6 cạnh

d)

8 cạnh

68.

cho hình chóp S.ABCDE có đáy ABCDE là hình ngũ giác. Hỏi hình chóp S.ABCDE có bao nhiêu mặt?

a)

7

b)

4

c)

8

d)

6