WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
sin(a−b)=sinacosb+cosasinb
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb
sin(a−b)=cosacosb−sinasinb
sin(a−b)=cosacosb+sinasinb
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
tan(a+b)=1−tanatanbtana+tanb
tan(a−b)=1+tanatanbtana−tanb
tan(a−b)=1−tanatanbtana−tanb
tan(a−b)=1−tanatanbtana+tanb
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
cosacosb=cos(a−b)−cos(a+b)
cosacosb=21[cos(a−b)+cos(a+b)]
cosacosb=21[cos(a−b)−cos(a+b)]
cosacosb=cos(a−b)+cos(a+b)
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
sinasinb=41[cos(a−b)+cos(a+b)]
sinasinb=41[cos(a−b)−cos(a+b)]
sinasinb=21[cos(a−b)+cos(a+b)]
sinasinb=21[cos(a−b)−cos(a+b)]
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
cos2a=2cos2a−1
cos2a=21+cos2a
sin2a=21−cos2a
cos2a=21−cos2a
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
y=cotx
y=tanx
y=sinx
y=cosx
Cho hàm số y=f(x) có tập xác định là D . Hàm số f(x) được gọi là hàm số lẻ nếu:
∀x∈D thì −x∈D và f(−x)=−f(x)
∀x∈D thì −x∈D và f(−x)=f(x)
∀x∈D thì −x∈D và f(−x)=−f(2x)
∀x∈D thì −x∈D và f(−x)=f(2x)
Hàm số y=tanx tuần hoàn theo chu kì nào?
2π
4π
3π
π
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Đồ thị của một hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
Đồ thị của một hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng.
Đồ thị của một hàm số lẻ không có tâm đối xứng.
Đồ thị của một hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng.
Hàm số y=sinx tuần hoàn theo chu kì nào?
4π
π
2π
3π
Đâu là công thức nghiệm của phương trình sinx=sinα∘ ?
{x=α∘+k⋅360∘ x=−α∘+k⋅360∘(k∈Z)
{x=α∘+k⋅360∘ x=180∘−α∘+k⋅360∘(k∈Z)
x=α∘+k⋅180∘(k∈Z)
{x=α∘+k⋅180∘ x=−α∘+k⋅180∘(k∈Z)
Đâu là công thức nghiệm của phương trình cosx=cosα ?
x=α+k2π ; x=−α+k2π ( k∈Z ).
x=α+kπ ; x=π−α+kπ ( k∈Z ).
x=α+kπ ; x=−α+kπ ( k∈Z ).
x=α+k2π ; x=π−α+k2π ( k∈Z ).
Nghiệm của phương trình sinx=−1 là
x=k2π, k∈Z .
x=kπ, k∈Z .
x=π+k2π, k∈Z .
x=−2π+2kπ, k∈Z .
Nghiệm của phương trình cosx=1 là
x=π+k2π, k∈Z .
x=2π+kπ, k∈Z .
x=k2π, k∈Z .
x=kπ, k∈Z .
Nghiệm của phương trình tanx=1 là
x=4π+kπ, k∈Z .
x=6π+kπ, k∈Z .
x=2π+kπ, k∈Z .
x=3π+kπ, k∈Z .
Trong không gian hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu điểm chung?
1
0
2
Vô số
Trong không gian hai đường thẳng cắt nhau có bao nhiêu điểm chung?
1
0
2
Vô số
Trong không gian hai đường thẳng song song có bao nhiêu điểm chung?
1
0
2
Vô số
Trong không gian hai đường thẳng trùng nhau có bao nhiêu điểm chung?
1
0
2
Vô số
Trong không gian hai đường thẳng chéo nhau hoặc song song với nhau có bao nhiêu điểm chung?
1
0
2
Vô số
Trong không gian, qua một điểm không nằm trên đường thẳng cho trước, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đã cho?
Có đúng một đường thẳng
Có vô số đường thẳng
Có nhiều đường thẳng
Không có đường thẳng nào
Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì
song song với nhau
cắt nhau
trùng nhau
chéo nhau
Trong không gian cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) không có điểm chung. Khi đó ta nói:
a song song với (P)
a cắt với (P)
a nằm trong (P)
(P) chứa a
Nếu đường thẳng a không nằm trong mặt phẳng (P) và song song với một đường thẳng nằm trong (P) thì
a song song với (P)
a cắt với (P)
a nằm trong (P)
(P) chứa a
Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Nếu mặt phẳng (Q) chứa a và cắt (P) theo giao tuyến b thì
a // b
a, b không có điểm chung
a, b cắt nhau
a, b chéo nhau
Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Kí hiệu nào sau đây là đúng.
a // (P)
a ∈ (P)
a ∉ (P)
a ⊃ (P)
Cho hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau. Mệnh đề nào sau đây đúng?
(α) và (β) không có điểm chung
(α) và (β) có một điểm chung
(α) và (β) có hai điểm chung
(α) và (β) có vô số điểm chung
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Nếu (α) chứa hai đường thẳng song song và hai đường thẳng này song song với (β) thì (α) // (β)
Nếu (α) chứa hai đường thẳng cắt nhau và hai đường thẳng này song song với (β) thì (α) // (β)
Nếu (α) chứa một đường thẳng và đường thẳng này song song với (β) thì (α) // (β)
Nếu (α) chứa hai đường thẳng và hai đường thẳng này song song với (β) thì (α) // (β)
Cho hai mặt phẳng song song. Nếu một mặt phẳng cắt mặt phẳng này thì
cũng cắt mặt phẳng kia và hai giao tuyến song song với nhau
cũng cắt mặt phẳng kia và hai giao tuyến cắt nhau
cũng cắt mặt phẳng kia và hai giao tuyến trùng nhau
cũng cắt mặt phẳng kia và hai giao tuyến chéo nhau
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau.
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng trùng nhau.
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó.
Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và làm thay đổi thứ tự ba điểm đó.
Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm trùng nhau.
Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành đường thẳng.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng.
Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên hai đường thẳng song song.
Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng song song.
Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên hai đường thẳng bất kỳ.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành đường thẳng.
Phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.
Phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành điểm.
Phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành tia.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng.
Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đoạn thẳng.
Phép chiếu song song biến đường thẳng thành điểm.
Phép chiếu song song biến đường thẳng thành tia.
Cho dãy số (un) có giới hạn là số thực a khi n dần tới dương vô cực. Kí hiệu nào sau đây là sai?
n→+∞limun=a .
n→+∞lim(un−a)=0 .
n→−∞limun=a .
un→a khi n→+∞ .
Cho cấp số nhân lùi vô hạn (un) có công bội q . Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đó là
S=1−qu1 ; ∣q∣<1 .
S=1+qu1 ; ∣q∣<1 .
S=1−q2u1 ; ∣q∣<1 .
S=1+q2u1 ; ∣q∣<1 .
Chọn khẳng định đúng.
Nếu n→+∞limun=a ; n→+∞limvn=+∞ thì n→+∞lim(vnun)=0 .
Nếu n→+∞limun=a ; n→+∞limvn=+∞ thì n→+∞lim(vnun)=+∞ .
Nếu n→+∞limun=a ; n→+∞limvn=+∞ thì n→+∞lim(vnun)=−∞ .
Nếu n→+∞limun=a ; n→+∞limvn=+∞ thì n→+∞lim(vnun)=1 .
Quan sát 4 đồ thị. Hỏi đồ thị của hàm số nào gián đoạn tại điểm x = 2 ?
A. Đồ thị y = x2−4x+3 (parabol liên tục trên ℝ).
B. Đồ thị y = x - 2 (đường thẳng đi qua điểm (2,0)).
C. Đồ thị y = \sin x (đường hình sin liên tục).
D. Đồ thị hàm bậc ba ghép đoạn có vạch dọc tại x = 2 thể hiện nhảy giá trị.
Cho đồ thị y = f(x) như hình, gồm một nhánh cong bên trái và một nhánh thẳng bên phải, có vạch dọc đánh dấu vị trí gián đoạn. Hàm số y = f(x) gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?
1
−3
3
0
Cho đồ thị y = f(x) như hình bên, có đường kẻ dọc đánh dấu vị trí nhảy giá trị. Hàm số gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?
0
2
3
1
Xét 4 hình vẽ Hình 1, Hình 2, Hình 3, Hình 4. Hỏi hàm số có đồ thị trong hình nào dưới đây không liên tục tại x=1 ?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Trong các mệnh đề a)–d) dưới đây, hãy chọn các mệnh đề đúng.
a) Đường thẳng AB chứa trong mặt phẳng (A'B'C'D').
b) Hai đường thẳng AB và CC' chéo nhau.
c) Đường thẳng B'C' song song với mặt phẳng (ABCD).
d) Hai mặt phẳng (ABB'A') và (CDD'C') song song với nhau.
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Trong các mệnh đề a)–d) dưới đây, hãy chọn các mệnh đề đúng.
a) Đường thẳng A'C không chứa trong mặt phẳng (ABCD).
b) Hai đường thẳng AB và A'B' chéo nhau.
c) Đường thẳng AC song song với mặt phẳng (A'B'C'D').
d) Hai mặt phẳng (ABB'A') và (CDD'C') cắt nhau.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Trong các mệnh đề a)–d) dưới đây, hãy chọn các mệnh đề đúng.
a) Đường thẳng SA chứa trong mặt phẳng (ABCD).
b) Hai đường thẳng AB và CD song song với nhau.
c) Đường thẳng AD song song với mặt phẳng (SBC).
d) Hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) song song với nhau.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Trong các mệnh đề a)–d) dưới đây, hãy chọn các mệnh đề đúng.
a) Đường thẳng AC chứa trong mặt phẳng (ABCD).
b) Hai đường thẳng SB và CD chéo nhau.
c) Đường thẳng AC song song với mặt phẳng (SBD).
d) Hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) song song với nhau.
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. Trong các mệnh đề a)–d) dưới đây, hãy chọn các mệnh đề đúng.
a) Đường thẳng AB' chứa trong mặt phẳng (ABC').
b) Hai đường thẳng AC và A'C' chéo nhau.
c) Đường thẳng A'C' song song với mặt phẳng (ABC).
d) Hai mặt phẳng (ABC) và (A'B'C') song song với nhau.
Khẳng định về giới hạn dãy số: n→+∞limn21=0
Đúng
Sai
Khẳng định về giới hạn hàm số: x→2limx−2x2−3x+2=−1
Đúng
Sai
Phát biểu định nghĩa liên tục tại x0 : Cho hàm số y=f(x) xác định trên khoảng (a;b) chứa điểm x0 . Hàm số f(x) được gọi là liên tục tại điểm x0 nếu x→x0limf(x)=f(x0) .
Đúng
Sai
Khẳng định về giới hạn một phía: x→1−limx−13x+2=−∞
Đúng
Sai
Khẳng định về giới hạn dãy số: n→+∞limn8=+∞
Đúng
Sai
Phát biểu sau về liên tục tại x0 : Cho hàm số y=f(x) xác định trên khoảng (a;b) chứa điểm x0 . Hàm số f(x) được gọi là liên tục tại điểm x0 nếu x→x0limf(x)=f(x0) .
Đúng
Sai
Khẳng định về giới hạn: x→1+limx−13x+2=−∞
Đúng
Sai
Khẳng định về giới hạn dãy số: n→+∞lim(n4)n=0
Đúng
Sai
Khẳng định về giới hạn hàm số: x→−1limx+1x2−x−2=−3
Đúng
Sai
Khẳng định về tính liên tục: Hàm số y=sinx liên tục trên R .
Đúng
Sai
Khẳng định về giới hạn tại −∞ : x→−∞lim(−2x3+x−2)=−∞
Đúng
Sai
Khẳng định về giới hạn dãy số: n→+∞lim(n31)=0
Đúng
Sai
Khẳng định về giới hạn hàm số: x→3limx−3x2−5x+6=1
Đúng
Sai
Khẳng định về tính liên tục: Hàm số y=tanx liên tục trên R .
Đúng
Sai
Khẳng định về giới hạn khi x→+∞ : x→+∞lim(−2x3+x−2)=−∞
Đúng
Sai
Khẳng định về giới hạn dãy số: n→+∞lim(1+n1)n=2
Đúng
Sai
Khẳng định về giới hạn hàm số: x→1limx−1x2−1=2
Đúng
Sai
Khẳng định về tính liên tục: Hàm số y=x−1x liên tục trên các khoảng (−∞;1] và (1;+∞) .
Đúng
Sai
Khẳng định về giới hạn một phía: x→−2+limx−2x−5=+∞
Đúng
Sai
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình tứ giác lồi. Hình chóp S.ABCD có bao nhiêu cạnh?
6 cạnh
7 cạnh
8 cạnh
9 cạnh
Cho tứ diện ABCD. Tứ diện ABCD có bao nhiêu cạnh?
4 cạnh
5 cạnh
6 cạnh
8 cạnh
cho hình chóp S.ABCDE có đáy ABCDE là hình ngũ giác. Hỏi hình chóp S.ABCDE có bao nhiêu mặt?
7
4
8
6
