wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Environmental Components and Air Pollutants

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Các thành phần chính của môi trường gồm những gì?

a)

Nước, không khí

b)

Đất, nước

c)

Đất, nước, không khí

d)

Đất, không khí

2.

Các phần tử xấu bị đẩy vào không khí do hoạt động của con người như bụi vi sinh vật thuộc nhóm nào?

a)

Ở thế khí

b)

Ở thể rắn

c)

Ở các dạng khác

d)

Ở hình thức giọt

3.

Các phần tử xấu bị đẩy vào không khí do hoạt động của con người như bụi lông thuộc nhóm nào?

a)

Ở các dạng khác

b)

Ở hình thức giọt

c)

Ở thế khí

d)

Ở Thể rắn

4.

Các phần tử xấu bị đẩy vào không khí do hoạt động của con người như vi khuẩn bạch hầu thuộc nhóm nào?

a)

Ở Thể rắn

b)

Ở các dạng khác

c)

Ở hình thức giọt

d)

Ở thế khí

5.

Các phần tử xấu bị đẩy vào không khí do hoạt động của con người như khói thuộc nhóm nào?

a)

Ở thế khí

b)

Ở hình thức giọt

c)

Ở các dạng khác

d)

Ở Thể rắn

6.

Các phần tử xấu bị đẩy vào không khí do hoạt động của con người như CO thuộc nhóm nào?

a)

Ở thế khí

b)

Ở các dạng khác

c)

Ở Thể rắn

d)

Ở hình thức giọt

7.

Các phần tử xấu bị đẩy vào không khí do hoạt động của con người như sương mù sunfat thuộc nhóm nào?

a)

Ở thế khí

b)

Ở Thể rắn

c)

Ở các dạng khác

d)

Ở hình thức giọt

8.

Các phần tử xấu bị đẩy vào không khí do hoạt động của con người như nhiệt thuộc nhóm nào?

a)

Ở Thể rắn

b)

Ở các dạng khác

c)

Ở thế khí

d)

Ở hình thức giọt

9.

Các phần tử xấu bị đẩy vào không khí do hoạt động của con người như tiếng ồn thuộc nhóm nào?

a)

Ở các dạng khác

b)

Ở hình thức giọt

c)

Ở thế khí

d)

Ở Thể rắn

10.

Nguồn gây ô nhiễm không khí bao gồm những loại chính nào?

a)

Gió, mưa, bão

b)

Khói, mây, CO2

c)

Nhiệt, ánh sáng, tiếng ồn

d)

Vi sinh vật, bụi, hóa chất

11.

Các phần tử xấu, bị đẩy vào không khí do những hoạt động của con người như chất phóng xạ thuộc nhóm:

a)

Ở thể rắn

b)

Ở các dạng khác

c)

Ở thể khí

d)

Ở hình thức giọt

12.

Ô nhiễm môi trường do hóa học thường do:

a)

Sử dụng hóa chất trong công nghiệp, vệ sinh môi trường

b)

Chất thải công nghiệp, sử dụng hóa chất trong công nghiệp

c)

Tập quán vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường

d)

Chất thải công nghiệp, vệ sinh môi trường

13.

Ô nhiễm môi trường do sinh học thường do:

a)

Tập quán vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường

b)

Chất thải công nghiệp, sử dụng hóa chất trong công nghiệp

c)

Chất thải công nghiệp, vệ sinh môi trường

d)

Sử dụng hóa chất trong công nghiệp, vệ sinh môi trường

14.

Theo tổ chức y tế thế giới, 80% bệnh tật của con người là do ô nhiễm nước gây ra, chủ yếu ở các nước nào:

a)

Tất cả các nước trên thế giới là như nhau

b)

Chủ yếu ở các nước Châu Phi

c)

Chủ yếu ở các nước đang phát triển

d)

Chủ yếu ở các nước Đông Nam Á

15.

Ô nhiễm không khí gây ảnh hưởng cấp tính:

a)

Không để lại hậu quả gì

b)

Có thể gây nên bệnh mãn tính

c)

Chỉ gây nên những bệnh nhẹ

d)

Có thể gây tử vong

16.

Ô nhiễm không khí gây ảnh hưởng mãn tính:

a)

Có thể gây tử vong

b)

Không để lại hậu quả gì

c)

Chỉ gây nên những bệnh nhẹ

d)

Thường gặp 1 số bệnh liên quan đến đường hô hấp

17.

Núi lửa phun nham thạch thuộc nhóm nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường do:

a)

Do tự nhiên

b)

Do môi trường

c)

Do con người

d)

Do xã hội

18.

Cháy rừng thuộc nhóm nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường do:

a)

Do con người

b)

Do môi trường

c)

Do xã hội

d)

Do tự nhiên

19.

Nước bẩn bốc hơi thuộc nhóm nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường do:

a)

Do tự nhiên

b)

Do môi trường

c)

Do xã hội

d)

Do con người

20.

Bụi muối biển thuộc nhóm nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường do:

a)

Do môi trường

b)

Do tự nhiên

c)

Do xã hội

d)

Do con người

21.

Chất thải trong công nghiệp thuộc nhóm nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường do:

a)

Do tự nhiên

b)

Do xã hội

c)

Do môi trường

d)

Do con người

22.

Bụi than thuộc nhóm nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường do:

a)

Do xã hội

b)

Do con người

c)

Do tự nhiên

d)

Do môi trường

23.

Phân bón hoá học thuộc nhóm nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường do:

a)

Do con người

b)

Do tự nhiên

c)

Do xã hội

d)

Do môi trường

24.

Chất thải trong sinh hoạt thuộc nhóm nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường do:

a)

Do con người

b)

Do tự nhiên

c)

Do xã hội

d)

Do môi trường

25.

Sức khoẻ là sản phẩm của mối tương tác giữa:

a)

Cơ thể con người với các yếu tố độc hại

b)

Cơ thể con người với xã hội

c)

Cơ thể con người với vi khuẩn

d)

Cơ thể con người với môi trường

26.

Điều kiện khí tượng tác động đến ô nhiễm không khí thông qua:

a)

A và B đúng

b)

Sự tích lũy các chất gây ô nhiễm

c)

Sự phân tán các chất gây ô nhiễm

d)

Sự tiêu huỷ các chất gây ô nhiễm

27.

Các chất gây ô nhiễm chủ yếu do:

a)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu

b)

Sự lên men của vi sinh vật

c)

Rác thải

d)

Tự nhiên

28.

Ảnh hưởng cấp tính của ô nhiễm không khí đến sức khoẻ con người:

a)

Có thể gây tử vong

b)

Xảy ra chậm

c)

Ít gây tác hại cho con người

d)

Chủ yếu do tác nhân sinh học

29.

Nước thường bị ô nhiễm bởi:

a)

Công nghiệp

b)

Chất thải của con người

c)

Hoá chất

d)

Nông nghiệp

30.

Vi khuẩn được dùng làm chỉ điểm đánh giá sự nhiễm phân của nước là:

a)

Neisseria gonorrhoeae

b)

Vi khuẩn Clostridium perfrigens

c)

Vi khuẩn E - Coli

d)

Vi khuẩn Streptococcus pneumoniae

31.

Nguồn ô nhiễm đất chứa nhiều mầm bệnh truyền nhiễm nhất là:

a)

Chất thải sinh hoạt

b)

Chất thải từ nhà máy

c)

Chất thải công nghiệp

d)

Phân

32.

Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường:

a)

Do văn hóa

b)

Do xã hội

c)

Do con người

d)

Do chính trị

33.

Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường:

a)

Do xã hội

b)

Tự nhiên

c)

Do kinh tế

d)

Do chính trị

34.

Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường do tự nhiên:

a)

Phân bón

b)

Núi lửa phun nham thạch

c)

Khói nhà máy

d)

Đốt cháy nhiên liệu sinh khí độc

35.

Các loại ô nhiễm môi trường:

a)

Ô nhiễm vật lý

b)

Ô nhiễm sinh học

c)

Ô nhiễm hóa học

d)

A và C đúng

36.

Ô nhiễm sinh học có đặc điểm:

a)

Thường gặp ở các nước phát triển

b)

Do chất thải của con người

c)

Thường gây nên các bệnh nhiễm trùng

d)

Do sinh hoạt của con người

37.

Ô nhiễm hóa học KHÔNG có đặc điểm:

a)

Thường do chất thải công nghiệp sinh ra

b)

Thường gây những bệnh nghiêm trọng

c)

Chủ yếu do sinh hoạt của con người

d)

Thường gặp ở các nước phát triển

38.

Các loại khí độc gây hiệu ứng nhà kính, ngoại trừ:

a)

CO2

b)

CFC

c)

N2O

d)

CH4

39.

Tác hại của môi trường không khí bị ô nhiễm:

a)

Ô nhiễm khí quyển tạo nên sự ngột ngạt và sương mù

b)

B và C đúng

c)

Mặt nước biển dâng lên

d)

Nhiệt độ trái đất nóng lên

40.

Thành phần của nước trong cơ thể:

a)

40% - 50%

b)

60% - 70%

c)

70% - 80%

d)

50% - 60%

41.

100l/người/ngày là tiêu chuẩn của một nguồn nước hợp vệ sinh, thuộc về:

a)

Yêu cầu về vận chuyển

b)

Yêu cầu về xử lý

c)

Yêu cầu về chất lượng

d)

Yêu cầu về mặt số lượng

42.

Không có bệnh và dịch liên quan đến nguồn nước là tiêu chuẩn thuộc nhóm yêu cầu nào?

a)

Yêu cầu về mặt số lượng

b)

Yêu cầu về xét nghiệm

c)

Yêu cầu về mặt thực địa

d)

Yêu cầu về mặt dịch tễ

43.

Không màu, không mùi vị là tiêu chuẩn của nguồn nước hợp vệ sinh thuộc nhóm nào?

a)

Yêu cầu về mặt dịch tễ

b)

Yêu cầu về mặt thực địa

c)

Yêu cầu về mặt số lượng

d)

Yêu cầu về xét nghiệm

44.

Giới hạn E. coli < 20 con/lít thuộc tiêu chuẩn nào của nguồn nước hợp vệ sinh?

a)

Yêu cầu về mặt số lượng

b)

Yêu cầu về xét nghiệm

c)

Yêu cầu về mặt thực địa

d)

Yêu cầu về mặt dịch tễ

45.

Khoảng cách cách xa nguồn ô nhiễm trên 25 m là tiêu chuẩn thuộc nhóm nào?

a)

Yêu cầu về mặt số lượng

b)

Yêu cầu về mặt dịch tễ

c)

Yêu cầu về xét nghiệm

d)

Yêu cầu về mặt thực địa

46.

Nguồn nước đạt tiêu chuẩn về xét nghiệm cần bảo đảm tốt các mặt nào?

a)

Vật lý, hóa học, số lượng

b)

Hóa học, số lượng, vi sinh vật

c)

Vật lý, vi sinh vật, số lượng

d)

Vật lý, vi sinh vật, hóa học

47.

Vi khuẩn dùng làm chỉ điểm đánh giá sự nhiễm phân của nước là gì?

a)

Neisseria gonorrhoeae

b)

Vi khuẩn Streptococcus pneumoniae

c)

Vi khuẩn Clostridium perfringens

d)

Vi khuẩn E. coli

48.

Vi khuẩn dùng làm chuẩn để giám sát các vi khuẩn gây bệnh kháng lại sự khử trùng là gì?

a)

Vi khuẩn E. coli

b)

Vi khuẩn Clostridium perfringens

c)

Vi khuẩn Streptococcus pneumoniae

d)

Neisseria gonorrhoeae

49.

Nồng độ muối NaCl dùng làm chỉ điểm ô nhiễm bẩn do dịch thể động vật yêu cầu ở mức nào?

a)

Từ 60 - 70 mg/l

b)

Từ 50 - 60 mg/l

c)

Từ 70 - 80 mg/l

d)

Từ 40 - 50 mg/l

50.

Để đánh giá hàm lượng chất hữu cơ trong nước, cần dùng những thông số nào?

a)

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD)

b)

Nhu cầu hóa học oxy (COD)

c)

Cả BOD và COD đúng

d)

Chỉ thông số chung

51.

Tiêu chuẩn nào sau đây sai khi nói một nguồn nước đạt chuẩn về hóa học?

a)

Có mùi vị rõ rệt nhưng ổn định

b)

Nồng độ muối và pH trong giới hạn

c)

Kim loại nặng ở mức an toàn

d)

Không có chất hữu cơ vượt ngưỡng

52.

Một nguồn nước hợp vệ sinh cần đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn nào dưới đây?

a)

Số lượng đủ, không có dịch bệnh

b)

Tất cả các lựa chọn trên

c)

Giới hạn E. coli đạt yêu cầu

d)

Trong, không mùi, khoảng cách xa nguồn bẩn

53.

Nước sạch nhất trong tự nhiên là:

a)

Nước suối

b)

Nước sông

c)

Nước mưa

d)

Nước ngầm sâu

54.

Đặc điểm của nước mưa:

a)

Nằm giữa 2 lớp đất không thấm nước

b)

Mùi vị từ không mùi đến mùi tanh, thối

c)

Nằm trên 1 lớp đất không thấm nước

d)

Mưa đầu mùa có nhiều nitrat làm cho thực vật tươi tốt

55.

Đặc điểm của nước sông:

a)

Nằm giữa 2 lớp đất không thấm nước

b)

Nằm trên 1 lớp đất không thấm nước

c)

Nồng độ nước khoáng thấp và nhiều

d)

Rất thay đổi vì chảy qua nhiều vùng khác nhau

56.

Đặc điểm của nước ao, hồ:

a)

Nồng độ nước khoáng thấp và nhiều

b)

Mùi vị từ không mùi đến mùi tanh, thối

c)

Là nơi tập trung nước thải trong tự nhiên, nhất là trong sinh hoạt nên rất bẩn

d)

Nằm trên 1 lớp đất không thấm nước

57.

Đặc điểm của nước ngầm nông:

a)

Khối lượng thường chỉ đáp ứng nhu cầu hộ gia đình

b)

Nồng độ sắt cao và độ cứng thường không cao

c)

Mùi vị từ không mùi đến mùi tanh, thối

d)

Mưa đầu mùa có nhiều nitrat làm cho thực vật tươi tốt

58.

Đặc điểm của nước ngầm sâu:

a)

Lượng hữu cơ và mầm bệnh rất cao

b)

Khối lượng thường chỉ đáp ứng nhu cầu hộ gia đình

c)

Nồng độ nước khoáng thấp và nhiều

d)

Nồng độ sắt cao và độ cứng thường không cao

59.

Xử lý nước có các phương pháp nào:

a)

Dự trữ nước

b)

Làm trong và khử khuẩn nước

c)

Khử khuẩn nước

d)

Làm trong nước

60.

Làm trong nước có các phương pháp:

a)

Lắng lọc và dùng tia tử ngoại

b)

Khử sắt và khử khuẩn nước

c)

Lắng lọc và khử sắt

d)

Khử sắt và dùng tia tử ngoại

61.

Khử khuẩn nước có các phương pháp:

a)

Sử dụng Clo và khử sắt

b)

Sử dụng Clo và lắng lọc

c)

Sử dụng Clo và tia tử ngoại

d)

Sử dụng tia tử ngoại và khử sắt

62.

Phương pháp vật lý để khử khuẩn nước là:

a)

Dùng thuốc tím

b)

Dùng nhiệt

c)

Dùng nước Javel

d)

Dùng Clo

63.

Hóa chất nào KHÔNG dùng để khử khuẩn nước:

a)

Dùng Cloramin B

b)

Dùng thuốc tím

c)

Dùng Clo

d)

Dùng phèn nhôm

64.

Các chất dinh dưỡng được nước hòa tan để cơ thể hấp thu:

a)

Acid amin, glucose, muối khoáng

b)

Vitamin, acid amin, ure

c)

Muối khoáng, acid amin, amoniac

d)

Glucose, ure, muối khoáng

65.

Các chất được nước hòa tan để cơ thể đào thải:

a)

Amoniac, vitamin

b)

Ure amoniac

c)

Vitamin, ure

d)

Acid amin, ure

66.

Nguyên tắc nào sau đây không thuộc nguyên tắc kỹ thuật xây dựng của hố xí 2 ngăn ủ phân tại chỗ:

a)

Sạch để tạo sự thoải mái khi sử dụng

b)

Đống phân ủ phải nén chặt để tạo môi trường không có không khí

c)

Khô để giảm mùi hôi thối và tăng tốc độ tiêu diệt mầm bệnh

d)

Ủ phân tại chỗ để tránh sự lan tràn của phân tươi

67.

Việc xử lý phân rác có tầm quan trọng về nhiều mặt vì những lý do sau, ngoại trừ:

a)

Phân rác là nguồn truyền nhiễm mang đủ các mầm bệnh

b)

Các công trình vệ sinh và xử lý phân rác còn thiếu về số lượng và kém về chất lượng

c)

Người dân còn có thói quen dùng phân chưa xử lý để bón ruộng và nuôi cá

d)

Nước ta nằm trong vùng hàn đới và phân chia theo mùa rõ rệt

68.

Phương pháp ủ nguội được thực hiện dựa trên nguyên tắc:

a)

Lợi dụng sự hoạt động của các vi khuẩn hiếu khí và nhiệt độ để phân hủy các chất hữu cơ và tiêu diệt các mầm bệnh có trong phân.

b)

Lợi dụng sự hoạt động của vi khuẩn kỵ khí tự nhiên để phân hủy chất hữu cơ và tiêu diệt mầm bệnh có trong phân.

c)

Lợi dụng sự hoạt động của vi khuẩn kỵ khí để phân hủy chất hữu cơ và tiêu diệt mầm bệnh có trong phân.

d)

Lợi dụng sự hoạt động của các vi khuẩn hiếu khí tự nhiên và nhiệt độ để phân hủy các chất hữu cơ và tiêu diệt các mầm bệnh có trong phân.

69.

Việc xử lý phân có tầm quan trọng về nhiều mặt và bao gồm:

a)

Chỉ xử lý khi cần thiết.

b)

Xử lý phân người.

c)

Xử lý phân gia súc.

d)

Xử lý phân người và phân gia súc.

70.

Công trình vệ sinh phải đảm bảo các yêu cầu sau:

a)

Không làm nhiễm bẩn đất và nguồn nước tại nơi xây dựng, không có mùi hôi thối, không thu hút côn trùng và gia súc.

b)

Thuận tiện khi sử dụng, hấp dẫn đối với trẻ em.

c)

Được nhân dân áp dụng và phù hợp với điều kiện tự nhiên của địa phương.

d)

Các câu trên đều đúng.

71.

Hố xí thấm dội nước được xây dựng:

a)

Nơi thiếu nước trong sinh hoạt.

b)

Ở thành phố, nơi có hệ thống cống.

c)

Ở nông thôn, nơi có tập quán dùng phân để bón ruộng và có đủ nước trong sinh hoạt.

d)

Ở nông thôn nơi không có tập quán dùng phân bón.

72.

Các phương pháp ủ phân gia súc bao gồm:

a)

Ủ phân nhờ sự lên men của vi khuẩn.

b)

Chỉ A và B đúng.

c)

Ủ phân kỵ khí.

d)

Ủ phân hiếu khí.

73.

Cả hai phương pháp ủ phân hiếu khí và ủ phân kỵ khí đạt kết quả tốt bao gồm các tính chất sau, ngoại trừ:

a)

Cứng.

b)

Xốp.

c)

Tơi.

d)

Khô.

74.

Các phương pháp xử lý rác qua các giai đoạn bao gồm:

a)

Vận chuyển rác bằng xe rác và bằng hệ thống cống.

b)

Thu gom bằng sọt rác và thùng rác.

c)

Thu gom, vận chuyển và tái chế.

d)

Thu gom, vận chuyển và xử lý.

75.

Xử lý phân rác là một vấn đề cấp bách trước mắt và liên quan đến việc bảo vệ sức khỏe lâu dài:

a)

Phân rác là nguồn truyền nhiễm mang đủ các mầm bệnh.

b)

Các công trình vệ sinh, việc quản lý và xử lý phân rác còn thiếu về số lượng và kém về chất lượng.

c)

Về địa lý và khí hậu tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển và tồn tại quanh năm.

d)

Tất cả đều đúng.

76.

Xử lý phân rác là một vấn đề cấp bách trước mắt và liên quan đến việc bảo vệ sức khỏe lâu dài vì:

a)

Các công trình vệ sinh, việc quản lý và xử lý phân rác còn thiếu về số lượng và kém về chất lượng.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Phân rác là nguồn truyền nhiễm mang đủ các mầm bệnh.

d)

Đời sống kinh tế thấp, trình độ văn hóa thấp nên những kiến thức vệ sinh thông thường chưa được phổ cập.

77.

Để ủ phân gia súc cần phải tuân thủ các khâu của quá trình ủ phân bao gồm:

a)

Nuôi gia súc tập trung, tập trung phân gia súc và ủ.

b)

Không cần nuôi gia súc tập trung, chỉ cần tập trung phân gia súc và ủ.

c)

Nuôi gia súc theo phương pháp chăn thả tự nhiên, tập hợp lại và ủ.

d)

Phải tập trung phân gia súc định kỳ rồi mới ủ.

78.

Cách làm của phương pháp ủ phân hiếu khí là:

a)

Rải thứ tự một lớp phân, một lớp chất độn mịn.

b)

A và C đúng.

c)

Rải thứ tự một lớp phân, một lớp chất độn xốp.

d)

Nện chặt cho đến khi đầy miệng hố.

79.

Điều kiện của phương pháp ủ phân hiếu khí là:

a)

Chất độn mịn: Tro bếp, đất bột.

b)

Đống phân ủ phải xốp.

c)

Đống phân ủ phải nện chặt.

d)

Tất cả đều đúng.

80.

Điều kiện của phương pháp ủ phân hiếu khí là:

a)

Đống phân ủ phải xốp.

b)

A, C đúng.

c)

Đống phân ủ phải nện chặt.

d)

Phải kín.

81.

Điều kiện của phương pháp ủ phân kỵ khí là:

a)

Đống phân ủ phải xốp.

b)

Đống phân ủ phải nện chặt.

c)

Chất độn mịn: Tro bếp, đất bột.

82.

Điều kiện của phương pháp ủ phân kỵ khí là:

a)

Đống phân ủ phải nén chặt.

b)

Đống phân ủ phải xốp.

c)

Phải kín.

d)

Tất cả đều đúng.

83.

Cách làm của phương pháp ủ phân kỵ khí là:

a)

Phủ ngoài bằng một lớp rơm trát bùn dày 20cm, để tạo môi trường kỵ khí và khỏi bay hơi chất đạm.

b)

Cho chất độn mịn và phân gia súc vào từng lớp và nện chặt cho đến khi đầy miệng hố.

c)

B và C đúng.

d)

Rải thứ tự một lớp phân, một lớp chất độn xốp.

84.

Phân ủ đạt kết quả tốt khi:

a)

A, B đúng.

b)

Không hôi thối.

c)

Có mùi hôi thối.

d)

Trở nên tơi xốp, khô.

85.

Công trình vệ sinh phải đảm bảo các yêu cầu, ngoại trừ:

a)

Không làm nhiễm bẩn đất và nguồn nước tại nơi xây dựng.

b)

Không có mùi hôi thối.

c)
d)

Thu hút côn trùng và gia súc.

e)
86.

Căn cứ vào loại cấu trúc xây dựng cũng như nguyên tắc hoạt động người ta chia công trình xí làm:

a)

5 loại.

b)

3 loại.

c)

2 loại.

d)

4 loại.

87.

Hố xí tự hoại thuộc loại hố xí:

a)

Loại ướt.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Không dùng nước dội.

d)

Loại khô.

88.

Hố xí 2 ngăn ủ phân tại chỗ được xây dựng dựa trên nguyên tắc:

a)

Các câu trên đều đúng.

b)

Sạch để tạo sự thoải mái khi sử dụng.

c)

Kín để tạo điều kiện cho vi khuẩn kỵ khí phát triển.

d)

Ủ phân tại chỗ để tránh sự lan tràn của phân tươi.

89.

Hố xí thấm dội nước được xây dựng ở:

a)

Được xây dựng ở thành phố, nơi tập trung dân cư đông đúc.

b)

A, C đúng.

c)

Nơi thiếu nước trong sinh hoạt.

d)

Nơi có đủ nước trong sinh hoạt.

90.

Quy trình xử lý rác qua:

a)

2 giai đoạn.

b)

3 giai đoạn.

c)

4 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.

91.

Phương pháp xử lý rác đơn giản, dễ thực hiện, không đòi hỏi nhiều kinh phí:

a)

Xử lý bằng bãi lộ thiên.

b)

Đốt rác bằng lò.

c)

Chôn lấp hợp vệ sinh.

d)

Phòng nhiệt sinh vật.

92.

Ở nông thôn, biện pháp xử lý rác tốt nhất là:

a)

Các kỹ thuật khác.

b)

Đốt.

c)

Ủ rác.

d)

Chôn.

93.

Các bệnh do trường học mang lại:

a)

Cận thị học đường.

b)

Cong vẹo cột sống bẩm sinh.

c)

A, B đúng.

d)

Tâm thần.

94.

Yêu cầu về vệ sinh trường sở:

a)

Gần chợ, bến xe cho học sinh dễ đi lại.

b)

Trong thành phố gần đường giao thông.

c)

Càng cao càng tốt.

d)

Địa điểm xây dựng phải xa nguồn nhiễm bẩn, khí độc, ồn ào....

95.

Diện tích tối thiểu cho mỗi học sinh ở nông thôn là:

a)

6

b)

10

c)

20

d)

15

96.

Diện tích tối thiểu cho mỗi học sinh ở thành phố là:

a)

10

b)

6

c)

15

d)

20

97.

Diện tích cây xanh trong trường học chiếm tỷ lệ:

a)

20-30%

b)

10-20%

c)

30-40%

d)

50%

98.

Hướng của phòng học tốt nhất là:

a)

Hướng Tây

b)

Hướng Nam hoặc Đông Nam

c)

Hướng Bắc

d)

Hướng Đông

99.

Chiều cao của phòng học nên là:

a)

2,5 - 3 m

b)

3 - 3,3 m

c)

3,3 - 3,6 m

d)

4 m

100.

Hệ số chiếu sáng (tỷ lệ diện tích cửa sổ/diện tích nền) tối thiểu là:

a)

1/5

b)

1/4

c)

1/2

d)

1/3

101.

Khoảng cách từ hàng ghế đầu đến bảng đen tối thiểu là:

a)

1 m

b)

2 m

c)

3 m

d)

4 m