Font size
Worksheetstieng anh
Total questions: 105
Worksheet time: 1hrs 19mins
Urbanization in a Modern City. Singapore, (1) ______ become independent in 1965, is a good example of a city that has developed quickly through urbanization.
which
that
where
whose
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: Urbanization in a Modern City. Over the past decades, the government (2) ______ new housing areas and transport systems to improve the lives of the people.
built
builds
has built
is building
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: Urbanization in a Modern City. (3) ______ families moved from old villages to modern apartments, and the city became one of the most prosperous places in Asia.
A lots of
A large number of
A certain amount of
A great deal of
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: Urbanization in a Modern City. Because of its strategic location, Singapore has attracted many types of businesses, including (4) ______.
high-tech manufacturing computer
high-tech computer manufacturing
manufacturing computer high-tech
manufacturing high-tech computer
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: Urbanization in a Modern City. Although the city has faced challenges, it has (5) ______ impressive progress.
take
form
improve
made
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: Urbanization in a Modern City. Today, Singapore continues to open up new economic sectors and improve services to remain (6) ______ in a fast-changing world.
competitive
competitors
competition
competitively
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: Urbanization in An Binh. An Binh, which used to be a small village (1) ______ the Red River, has changed greatly in the past twenty years.
on
in
over
between
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: Urbanization in An Binh. In the past, residents (2) ______ by bicycle or on foot, and only a small quantity of goods was brought in by boat.
travel
were travelling
travelled
have travelled
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: Urbanization in An Binh. In 2000 when a bridge was built (3) ______ the village with a major motorway, more people came to An Binh to start a business.
to connect
connecting
having connected
connect
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: The town, which now has more than 20,000 people, has modern facilities such as clean-water systems and high-rise buildings.
(4) ______, rapid growth has also brought challenges.
Therefore
However
Moreover
Besides
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống:
Pollution has increased, and the authorities are trying to develop a (5) ______ and other solutions to improve the situation.
traffic system management
traffic management system
management traffic system
system traffic management
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: Urbanization in An Binh. Building a sustainable town is the shared (6) ______ of all residents, who hope for a better future.
responsible
responsibly
responding
responsibility
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: Preparing for Future Jobs. Many students who are now in secondary school have already begun thinking about future jobs, some of which can be exciting while other options may be (1) ______ or even stressful.
challenges
challengingly
challenged
challenging
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: Preparing for Future Jobs. In recent years, a great number of young people (2) ______ career-planning workshops that help them understand what employers expect.
joined
are joining
have joined
join
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: Preparing for Future Jobs. The more students prepare, (3) ______ they feel.
the more confident
the confident
much confident
more confident
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: Preparing for Future Jobs. Many have taken up (4) ______ to improve their communication and teamwork skills.
short training courses
short courses training
courses short training
training short courses
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: Preparing for Future Jobs. When applying for a job, students should explain clearly why they want the position and highlight important (5) ______.
experiments
expressions
experience
management
Đọc đoạn văn sau và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống: Preparing for Future Jobs. Teachers, who have supported many learners, encourage them (6) ______ interview questions.
practising
practised
practise
to practise
Thông báo: Welcome to the World of Work! Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. Are you ready to explore future careers? Our “World of Work” event, which has supported many students, will show you how (1) ______ job application process works.
a
an
the
no article (Ø)
Thông báo: Welcome to the World of Work! Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. First, you will learn how to (2) ______ for a job by sending in your résumé and cover letter.
join
apply
employ
manage
Thông báo: Welcome to the World of Work! Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. Employers often receive a large number of applications, so it is important to create documents that show your (3) ______ clearly.
expressions
knowledge
confidence
qualifications
Thông báo: Welcome to the World of Work! Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. After this stage, you may be invited to interviews to check your suitability. In our (4) ______, you will practise answering common questions.
a workshop career development
an development career workshop
career development workshop
development workshop career
Thông báo: Welcome to the World of Work! Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. Some past participants found part-time jobs, and (5) ______ have earned overtime pay in weekend positions.
the others
another
others
the other
Thông báo: Welcome to the World of Work! Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. Remember: (1) ______ prepared you are, the more confident you become, and confidence can help you succeed.
a, the less
the more
the weller
the faster
Tờ rơi: Understanding Urbanization. Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. Urbanization is a major change that (1) ______ many cities around the world.
have affected
are affecting
affects
affected
Tờ rơi: Understanding Urbanization. Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. It happens when more people move from the countryside to urban areas, usually because they want better jobs and services. This leaflet will explain why (2) ______ urbanization is important and how it can be managed to improve our lives.
a
an
the
no article (Ø)
Tờ rơi: Understanding Urbanization. Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. When the population increases, more houses must (3) ______, and public services should be improved to meet people’s needs.
be built
build
have built
building
Tờ rơi: Understanding Urbanization. Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. There are also (4) ______, such as traffic jams and pollution, which can make life difficult.
advantages
challenges
benefits
obstacle
Tờ rơi: Understanding Urbanization. Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. (5) ______, urban areas offer the most modern facilities, and they often provide better opportunities compared to rural regions.
Furthermore
In addition
However
Therefore
Tờ rơi: Understanding Urbanization. Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. When you learn more about urbanization, you can understand how to contribute (6) ______ the development of your own community.
in
of
for
to
Quảng cáo tuyển dụng: JOB ADVERTISEMENT – OFFICE ASSISTANT! Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. We are searching for a dedicated and (1) ______ office assistant to join our team.
energy
energetic
energetically
energize
Quảng cáo tuyển dụng: JOB ADVERTISEMENT – OFFICE ASSISTANT! Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. You will have the opportunity to grow and learn in a(n) (2) ______ where your ideas and contributions will be valued.
environment office vibrant
energetic
office vibrant environment
vibrant office environment
Quảng cáo tuyển dụng: JOB ADVERTISEMENT – OFFICE ASSISTANT! Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. The candidate (3) ______ in a fast-paced setting will assist with scheduling, answering calls, and client support.
who thrive
is thriving
thriving
thrive
Quảng cáo tuyển dụng: JOB ADVERTISEMENT – OFFICE ASSISTANT! Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. You will also have some downtime, so you can even (4) ______ a nap during longer breaks!
take
to
keep
make
Quảng cáo tuyển dụng: JOB ADVERTISEMENT – OFFICE ASSISTANT! Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. To apply, simply fill in an application form and send it (5) ______ our HR department.
for
to
from
on
Quảng cáo tuyển dụng: JOB ADVERTISEMENT – OFFICE ASSISTANT! Đọc đoạn văn và chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống. We offer a great work–life balance and a chance to grow with our team. Don’t hesitate (6) ______ and join our dynamic company culture!
to apply
apply
to applying
applying
Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra cách sắp xếp đúng các câu a–e thành một bức thư hoàn chỉnh. Bối cảnh: Thư mở đầu bằng "Dear Chris," và kết thúc bằng "Best wishes,". Các câu cần sắp xếp: a. Now, the "Now" pictures show a modern place with new roads and an expanding metro system. b. Write back soon and tell me about a favourite tradition in your country. c. The "Then" section showed wonderful photos from 1954, where most residents used to travel by bicycle and tram. d. I wanted to tell you about a special event here called the 'Ha Noi Then and Now' exhibition. e. It was created to help young people see how much our capital city has changed over the years.
A. c-d-e-b-a
B. d-a-c-e-b
C. d-e-c-a-b
D. d-e-a-c-b
Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra cách sắp xếp đúng các câu a–e thành một bức thư xin việc hoàn chỉnh. Bối cảnh: Thư mở đầu bằng "Dear Mr. Williams," và kết thúc bằng "Yours sincerely, Aparna Khatri". Các câu cần sắp xếp: a. I am also successful at boosting achievement, having increased average grades by 15% at my current school. b. I have seven years of teaching experience, instructing children with a diverse range of abilities. c. I can be contacted at 971 874 – 2478 or aparna.email@gmail.com. I look forward to speaking with you soon. d. I have been passionate about teaching since I began tutoring for pocket money in high school. e. I believe this make me an ideal candidate for the tutoring role at Brearley High School as advertised on LinkedIn.
A. a-e-c-b-d
B. c-d-b-a-e
C. d-b-a-e-c
D. b-a-d-c-e
Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra cách sắp xếp đúng các câu a–e thành một đoạn văn hoàn chỉnh về hiện tượng urban sprawl (đô thị lan rộng). Các câu cần sắp xếp: a. Urban sprawl happens when cities grow into nearby countryside without planning. This creates homes and shops that are far apart. b. When cities grow, they take land from farms and forests. This reduces green areas and hurts animals and plants. c. Finally, a big problem of urban sprawl is more traffic. People have to travel long distances from home d. This happens mostly in cities that grow very fast, where there is not enough space for homes in the city center. e. Urban sprawl also makes it hard for schools, hospitals, and other services to help all the people.
A. a-b-d-c-e
B. a-d-e-b-c
C. a-d-b-e-c
D. a-b-c-d-e
Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra cách sắp xếp đúng các câu a–e thành một đoạn văn hoàn chỉnh về hạ tầng đường sá. Các câu cần sắp xếp: a. Roads are often poorly maintained, with potholes and cracks causing damage to vehicles. b. Many parts of the country suffer from a lack of proper road infrastructure. c. Both of these issues negatively affect the local traffic and local businesses. d. As a consequence, insufficient road infrastructure causes harmful effects on local economies. e. Furthermore, unpaved roads become muddy and impassable during the rainy season.
A. a-c-d-e-b
B. b-c-a-d-e
C. b-a-e-c-d
D. a-c-b-e-d
Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra cách sắp xếp đúng các câu a–e thành một đoạn văn hoàn chỉnh về cân bằng công việc–cuộc sống (work–life balance). Các câu cần sắp xếp: a. The ability to manage work – life balance effectively can lead to a more productive and fulfilling career. b. Jobs that offer flexibility can lead to higher levels of job satisfaction and lower stress levels. c. However, some roles, especially those in customer service or healthcare, may require employees to work inflexibly due to the nature of the job. d. Many companies now offer flexible work hours and remote work options to help employees maintain a healthy balance between their personal and professional lives. e. Work – life balance has become increasingly important as employees seek more time for personal activities outside of work.
A. e – d – b – c – a
B. e – c – a – b – d
C. b – d – c – a – e
D. b – c – d – a – e
a. Globalization has enabled people from different cultures to interact more easily than ever before, especially through travel, trade, education, and the Internet. b. However, cultural differences in language, customs, and ways of thinking can sometimes lead to misunderstandings and even serious conflicts between individuals or groups. c. To overcome these challenges, individuals should develop cultural awareness, learn about other people’s traditions, and show respect in their daily communication. d. As a result, societies today are becoming more multicultural, diverse, and connected, with people sharing ideas and experiences from many backgrounds. e. By promoting cross-cultural understanding and cooperation, people can build a more inclusive, tolerant, and harmonious world for future generations.
A. a-d-b-c-e
B. a-b-d-e-c
C. d-a-b-c-e
D. a-c-d-b-e
Sắp xếp các câu (a–e) để tạo thành một bức thư xin việc hoàn chỉnh. Giữ nguyên nội dung câu như sau và chọn phương án thể hiện thứ tự đúng: a. Tôi tự tin rằng khả năng thích ứng nhanh chóng và giao tiếp hiệu quả sẽ giúp tôi hỗ trợ nhóm của anh/chị thành công. b. Tôi viết thư này để bày tỏ sự quan tâm đến vị trí Trợ lý Dự án tại Global Initiatives Ltd. c. Sau khi vừa hoàn thành văn bằng sau đại học về Quản lý Dự án, tôi háo hức được áp dụng kiến thức của mình trong môi trường làm việc thực tế. d. Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian xem xét hồ sơ của tôi. e. Trong quá trình học, tôi đã quản lý một dự án quốc tế mô phỏng, qua đó nâng cao kỹ năng lãnh đạo và phối hợp. Chọn đáp án thể hiện thứ tự các chữ cái.
b-c-e-a-d
b-e-c-a-d
b-a-c-e-d
b-c-a-e-d
Sắp xếp các câu (a–e) để tạo thành một bức thư/email cá nhân hoàn chỉnh gửi Laura. Giữ nguyên nội dung câu như sau và chọn phương án thể hiện thứ tự đúng: Mở đầu: "Dear Laura, I hope you are well." a. Tuy nhiên, nhịp sống nhanh đôi khi cũng gây choáng ngợp. b. Trước hết, sự đa dạng ở đây thật đáng kinh ngạc: bạn gặp những người từ mọi tầng lớp mỗi ngày. c. Nhìn chung, trải nghiệm thật bổ ích, giúp tôi vượt ra khỏi vùng an toàn đồng thời dạy tôi những bài học quý giá về khả năng thích nghi. d. Thứ hai, cơ hội khám phá và trải nghiệm rất nhiều. e. Sống ở một thành phố lớn thật thú vị. Kết thư: "Looking forward to catching up soon! Warm regards." Chọn đáp án thể hiện thứ tự các chữ cái.
b-a-d-c-e
e-a-b-d-c
e-b-d-a-c
e-b-d-c-a
Đọc đoạn văn sau về đô thị hóa và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (1): "Dân số loài người đã có xu hướng tăng theo thời gian. Khi ngày càng có nhiều người được sinh ra, các nhóm nhỏ tụ tập vì nhiều lý do và với sự xuất hiện của nông nghiệp, đã hình thành những cộng đồng định cư nhỏ. Một số ít trong số các khu định cư này đã phát triển thành (1) ________." Chọn đáp án đúng.
what we now call cities
that we now call cities
which we now call cities
a place where we now call cities
Đọc đoạn văn về đô thị hóa và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (2): "Dân số thế giới đã tăng đáng kể, (2) ________. Kết quả là, nhiều người hơn đã chuyển vào các thành phố. Quá trình này được gọi là đô thị hóa." Chọn đáp án đúng.
and our economies have become more industrialized over the past few hundred years
our economies having been becoming more industrialized over the past few hundred years
as well as our economies became more industrialized over the past few hundred years
because our economies have become more industrialized over the past few hundred years
Đọc đoạn văn về đô thị hóa và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (3): "(3) ________ đang trong quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa, nhưng tất cả các quốc gia công nghiệp hóa đều đã trải qua đô thị hóa vào một thời điểm nào đó trong lịch sử." Chọn đáp án đúng.
Regarding urbanization is countries that is often discussed
Urbanization is often discussed in reference to countries
Countries is discussing many pressing issues about urbanization
Urbanization is often discussed in reference to countries that
Đọc đoạn văn về đô thị hóa và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (4): "Một hệ quả của việc gia tăng mạnh số người sống tại khu vực đô thị là sự xuất hiện của siêu đô thị (megacity), (4) ________. Hiện đã có những thành phố có dân số lớn hơn con số này." Chọn đáp án đúng.
where a city that has more than 10 million inhabitants
a city has more than 10 million inhabitants
which is a city that has more than 10 million inhabitants
called a city where has more than 10 million inhabitants
Đọc đoạn văn về đô thị hóa và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (5): "Tokyo (Nhật Bản), chẳng hạn, có gần 40 triệu cư dân. (5) ________. 'Urban sprawl' là hiện tượng dân cư của một thành phố phân tán trên một khu vực địa lý ngày càng rộng, khi các thành phố mở rộng..." Chọn đáp án đúng.
Urban growth often leads to suburban development, creating extensive urban areas
Many cities around the world are facing similar urbanization challenges
Another effect of urbanization is urban sprawl
Megacities are known for their dense populations, leading to many infrastructural challenges
Đọc đoạn văn về đô thị hóa ở Ấn Độ và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (1): "Quá trình đô thị hóa ở Ấn Độ diễn ra nhanh chủ yếu do các động lực xã hội, kinh tế và chính trị, và đã mang lại chất lượng cuộc sống tốt hơn, tiếp cận tiện ích và cơ hội kinh tế cho nhiều người. Tuy nhiên, điều này (1) ________, thiếu hạ tầng đô thị và cung cấp dịch vụ cơ bản kém, dẫn đến các tác động môi trường không mong muốn, ách tắc và tình trạng lan rộng đô thị." Chọn đáp án đúng.
are included insufficient energy has been accompanied by challenges
has been accompanied by challenges that include insufficient energy
have been accompanied by challenges that include insufficient energy
of which included have been accompanied by insufficient energy
Đọc đoạn văn về đô thị hóa ở Ấn Độ và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (2): "Quá trình đô thị hóa đã đặt ra nhu cầu to lớn lên nguồn lực của quốc gia. (2) ________." Chọn đáp án đúng.
The depletion of natural resources is accelerating due to rapid industrialization
Increasing energy consumption in cities has caused significant environmental damage
Providing energy to all while maintaining a low carbon footprint is a global priority
The lack of infrastructure is the main cause of energy shortages in rural areas
Đọc đoạn văn về đô thị hóa ở Ấn Độ và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (3): "... đô thị hóa, (3) ________, bao gồm sử dụng năng lượng liên quan đến giao thông vận tải, đóng vai trò then chốt." Chọn đáp án đúng.
which is a major determinant of energy use
accessible improvement to cultural institutions
to improve wonder access to cultural institutions
have a strong relation to rural population trends
Đọc đoạn văn về đô thị hóa ở Ấn Độ và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (4): "Nếu môi trường đô thị của Ấn Độ muốn đáp ứng kỳ vọng ngày càng tăng của dân số đang mở rộng và cung cấp một môi trường phù hợp với tăng trưởng nhanh, toàn diện và bền vững, (4) ________." Chọn đáp án đúng.
Industrial output will remain stagnant due to regulatory challenges
Population growth will lead to increased strain on infrastructure and resources
Economic growth is expected to slow down in the coming decades
India's energy demand in 2030 is likely to be double that of current demand
Đọc đoạn văn về đô thị hóa ở Ấn Độ và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (5): "Bằng cách đầu tư vào công nghệ và trao quyền cho chính quyền địa phương, (5) ________." Chọn đáp án đúng.
economic growth will be totally dependent on increasing military spending
local authorities will lose control over energy management and decision-making
the country will risk increasing its dependence on fossil fuels in the coming years
India can effectively meet its low carbon energy needs in a sustainable manner
Đọc đoạn văn về làm việc từ xa và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (1) trong câu sau của đoạn mở đầu: "... gần bốn năm trước, làm việc từ xa trở nên phổ biến rộng rãi, (1) ________." Chọn đáp án đúng.
the job market, housing and commuting trends is where it took place
people were reshaped by the job market, housing and commuting trends
not only the job market but also housing and commuting trends became relevant
this reshaped not only the job market but also housing and commuting trends
Đọc đoạn văn về làm việc từ xa và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (2): "Mặc dù tỷ lệ người làm việc từ xa đã giảm kể từ đỉnh dịch, (2) ________." Chọn đáp án đúng.
it remains far more common than in 2019
it is now less frequent than most workplace arrangements
it shows workers like to work less time in a week
it continues to remain its quality
Đọc đoạn văn về làm việc từ xa và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (3): "Cơ hội làm việc từ xa (3) ________." Chọn đáp án đúng.
limiting the opportunity to work remotely to skilled profession
when the benefits of remote work are being expanded to limited industry
the opportunity to work remotely is largely limited to skilled professions
since remote work is adopted by all industries equally
Đọc đoạn văn về làm việc từ xa và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (4): "(4) ________, đẩy nhu cầu nhà ở về phía các vùng ngoại ô trong khi tỷ lệ lấp đầy văn phòng giảm." Chọn đáp án đúng.
Real estate markets have thrived due to increased office occupancy rates
Studies have shown that remote work has impacted real estate markets
Remote work is changing the housing demand to favor urban centers
Studies indicate that suburban areas are losing appeal for remote worker
Đọc đoạn văn về làm việc từ xa và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (5): "Bất chấp những hạn chế này, mô hình lai (hybrid), (5) ________, đang trở thành thông lệ chuẩn, định hình nơi làm việc và lối sống hiện đại." Chọn đáp án đúng.
where employees balance their personal and professional lives
which merges remote and onsite work into one system
combined from traditional workspaces with technology–based ones
that allows people to work entirely from home
Đọc đoạn văn về mô hình sự nghiệp hiện đại và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (1): "Khi tuổi thọ hướng tới 100 năm, mô hình sự nghiệp truyền thống cần được xem xét lại. Nhóm trên 50 là nhóm lao động tăng nhanh nhất ở Vương quốc Anh... (1) ________." Chọn đáp án đúng.
rapidly approaching a third of all workers
and a third of all workers are approaching that figure
and rapidly approaching a third of all workers
rapidly approaches a third of all workers
Đọc đoạn văn về mô hình sự nghiệp hiện đại và chọn phương án A, B, C hoặc D sao cho phù hợp nhất với chỗ trống (2): "Boomers bắt đầu nghĩ rằng nghỉ hưu ở tuổi 65 — khi bạn có thể sống đến 80 hoặc 90 — (2) ________." Chọn đáp án đúng.
leaving a little too much time for golf
which leaves a little too much time for golf
Chọn phương án A, B, C hoặc D để hoàn chỉnh câu: age ________.
isn't the only factor reshaping the modern career path
reshaping the modern career path is one of the factors that affect age
the only factor to reshape the modern career path isn't only age
one of the factors reshaping the modern career path is age
Chọn phương án A, B, C hoặc D để hoàn chỉnh câu: ________ career expectations across the board.
leads to transforming
which transform
transforming
transforms
Chọn phương án A, B, C hoặc D để hoàn chỉnh câu: ________ we now share the workplace ________.
whom we now share the workplace
who we now share the workplace
we now share the workplace with
with which we now share the workplace with
Đọc đoạn văn sau và chọn phương án A, B, C hoặc D cho mỗi chỗ trống (1) đến (5). Trong nhiều xã hội phát triển, tỉ lệ sinh tiếp tục giảm, gắn liền với đô thị hoá và chi phí sinh hoạt tăng. Người trẻ chuyển đến các thành phố lớn thường đối mặt với chi phí khổng lồ, từ tiền thuê nhà đến trông trẻ, khiến họ ngại bắt đầu gia đình. (1) ________, tạo nên vòng luẩn quẩn giữa căng thẳng kinh tế và suy giảm dân số.
The more housing becomes less affordable, the fewer people marry
The more affordable housing becomes, the fewer people marry
The less affordable housing becomes, the fewer people wish to have children
The less housing becomes affordable, the fewer people are getting married
Tiếp đoạn văn trên: Chính phủ đã cố gắng đảo ngược xu hướng này bằng trợ cấp nhà ở và hỗ trợ trông trẻ, nhưng các biện pháp này cho thấy hiệu quả hạn chế. (2) ________, none has effectively addressed the deeper structural causes of the issue.
Although experts have long proposed a range of solutions
Since experts have been proposing a range of solutions
While some solutions are being gradually proposed
Even though experts had proposed a range of solutions
Tiếp đoạn văn trên: Hơn nữa, bầu không khí văn hoá ở các đô thị lớn củng cố chủ nghĩa cá nhân và tham vọng sự nghiệp. (3) ________. Sự thay đổi thái độ này, được định hình bởi giáo dục hiện đại và ảnh hưởng của truyền thông, đã làm thay đổi ý nghĩa của đời sống gia đình.
Whereas in previous generations
Despite of previous generations
Contrary to the disbeliefs of previous generations
On the contrary to modern generations
Tiếp đoạn văn trên: (4) ________. Khu vực nông thôn, từng ổn định về dân số, nay đang đối mặt với già hoá và di cư thanh niên ra đô thị; điều này bào mòn kinh tế địa phương và cấu trúc xã hội, gây thách thức cho tính bền vững cộng đồng.
Although the decline is most visible in cities, similar patterns have gradually emerged across modern regions too
As urbanisation and lifestyle changes , many couples are choosing to have children
Even though the decline primarily affects cities, the same demographic shifts now appear in suburban populations
Whereas the decline occurs mainly in cities, new signs of falling birthrates are seen nationwide as well
Kết đoạn văn trên: (5) ________, practical solutions will remain elusive without addressing urban housing and income inequality.
Unless policymakers recognise the urgency of the problem
Even if policymakers recognise the urgency of the problem
Not until policymakers recognise the urgency of the problem
While policymakers recognise the urgency of the problem
Đọc đoạn văn về "thư xin việc" và chọn phương án A, B, C hoặc D đúng nhất: Theo đoạn văn, tất cả các đặc điểm sau đều là đặc trưng của một thư xin việc NGOẠI TRỪ ________.
Nên ngắn gọn và có tính thực tế
Nên phản ánh kỹ năng và cá tính của bạn
Nên làm nổi bật các phẩm chất liên quan
Nên truyền tải nền tảng của bạn "tới" công việc
Trong đoạn 2, từ "explicitly" có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ________.
quickly
directly
obviously
ambiguously
Trong đoạn 2, từ "it" đề cập đến ________.
thư xin việc
một cơ hội
bài làm của bạn
bản lý lịch (résumé)
Câu được gạch chân ở đoạn 3 có nghĩa gần nhất với lựa chọn nào sau đây: "It should never express dissatisfaction with the present or former job or employer, and you should avoid discussing your reasons for leaving your last job."
Bạn nên tránh nêu ý kiến tiêu cực về công việc hoặc sếp cũ.
Nên bày tỏ cảm xúc của bạn đối với nhà tuyển dụng cũ theo cách phê phán.
Nên chia sẻ những bức xúc về công việc hiện tại hoặc trước đây.
Cần đề cập mọi phàn nàn bạn có về công việc hoặc nhà tuyển dụng hiện tại.
Theo đoạn văn, điều nào là ĐÚNG về một thư xin việc?
Nên bộc lộ sự không hài lòng với nhà tuyển dụng cũ.
Nên nêu lý do rời công việc trước đây.
Nên viết thật ngắn gọn và theo phong cách trang trọng.
Nên mở rộng nội dung đã có trong bản lý lịch (résumé).
Trong đoạn 4, từ "broach" có thể thay bằng ________.
avoid
investigate
introduce
understand
Tác giả khuyên không nên bàn về yêu cầu lương ở đoạn nào?
Đoạn 1
Đoạn 2
Đoạn 3
Đoạn 4
Tác giả nhấn mạnh tầm quan trọng của việc trình bày bạn có thể đem lại gì cho nhà tuyển dụng ở đoạn nào?
Đoạn 1
Đoạn 2
Đoạn 3
Đoạn 4
Đọc đoạn văn về con đường sự nghiệp phi truyền thống và chọn phương án A, B, C hoặc D cho mỗi câu hỏi: Trong đoạn 2, câu sau đây chèn ở vị trí nào là hợp lý nhất? "For instance, social media management, content creation, and digital marketing are fields that attract graduates from various disciplines like economics, medicine, or engineering."
[I]
[II]
[III]
[IV]
Từ "prominent" ở đoạn 1 có thể thay bằng ________.
brilliant
noticeable
successful
obscure
Từ "their" ở đoạn 1 đề cập đến ________.
vai trò
con đường sự nghiệp
cơ hội việc làm
những người trẻ chuyên nghiệp
Cụm từ "content with" ở đoạn 3 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ________.
upset about
satisfied with
keen on
delighted with
Theo đoạn 3, điều nào KHÔNG được nêu như một lý do khiến người trẻ tìm nghề nghiệp ngoài ngành học của mình?
Mong muốn hài lòng hơn với công việc
Mong muốn độc lập tài chính
Theo đuổi công việc phù hợp với đam mê cá nhân
Cơ hội mạo hiểm và khám phá những con đường nghề nghiệp khác thường
Đoạn 2 được tóm tắt tốt nhất bởi lựa chọn nào sau đây?
Thị trường việc làm thay đổi do công nghệ và cơ hội làm việc từ xa, khiến các ngành như tiếp thị số hấp dẫn và dễ tiếp cận hơn với người trẻ.
Thị trường lao động đang thay đổi nhờ công nghệ, các nền tảng trực tuyến và kinh tế gig, mang đến cho người trẻ cơ hội mới ưu tiên tính linh hoạt, tự do, thu nhập và cân bằng cuộc sống – công việc.
Nhiều người trẻ hiện tìm kiếm sự linh hoạt và tự do sáng tạo trong sự nghiệp, chuyển sang các công việc như sáng tạo nội dung nhờ sự trỗi dậy của kinh tế số.
Sự gia tăng của làm việc từ xa và các nền tảng trực tuyến trao cơ hội mới cho người trẻ với tính linh hoạt, thu nhập và cân bằng cuộc sống – công việc.
Điều nào là ĐÚNG theo đoạn văn?
Xu hướng chọn nghề phi truyền thống chủ yếu do thiếu cơ hội việc làm trong ngành học.
Nhà tuyển dụng luôn ưu tiên ứng viên có bằng cấp đúng chuyên ngành, bất kể kỹ năng hay kinh nghiệm.
Các nền tảng học trực tuyến giúp người trẻ dễ dàng chuyển nghề và tích lũy kỹ năng ngoài bằng cấp.
Người trẻ không còn quan tâm đến công việc có lương cao và cân bằng cuộc sống – công việc vì họ chú trọng ý nghĩa và sự mãn nguyện.
Phần gạch chân ở đoạn 4 có thể được diễn đạt lại tốt nhất bởi lựa chọn nào sau đây?
Thiếu đào tạo bài bản hoặc kinh nghiệm ở lĩnh vực mới là bất lợi, và nhiều nhà tuyển dụng vẫn tuyển ứng viên có bằng cấp tương đương với vị trí.
Thiếu đào tạo bài bản hoặc kinh nghiệm ở lĩnh vực mới mang lại hệ quả tiêu cực, và nhiều nhà tuyển dụng vẫn ủng hộ ứng viên có bằng cấp liên quan đến vị trí.
Thiếu đào tạo bài bản hoặc kinh nghiệm ở lĩnh vực mới có thể là lợi thế, và nhiều nhà tuyển dụng vẫn thuê ứng viên có bằng cấp phù hợp với vị trí.
Thiếu đào tạo bài bản hoặc kinh nghiệm ở lĩnh vực mới có thể gây khó khăn, và nhiều nhà tuyển dụng vẫn ưa ứng viên có bằng cấp trực tiếp liên quan đến vị trí.
Điều nào có thể suy ra từ đoạn văn?
Người trẻ sẵn sàng đánh đổi ổn định tài chính để theo đuổi đam mê và mục tiêu cân bằng cuộc sống – công việc.
Những thách thức khi chuyển sang nghề mới dễ dàng vượt qua với nỗ lực tối thiểu.
Thiếu đào tạo bài bản hoặc kinh nghiệm ở lĩnh vực mới có thể được khắc phục và người dám mạo hiểm sẽ gặt hái phần thưởng đáng kể.
Người trẻ ngày càng ưu tiên con đường sự nghiệp truyền thống hơn do rủi ro liên quan.
Lựa chọn nào tóm tắt toàn bài tốt nhất?
Sự trỗi dậy của công nghệ và kinh tế gig khiến người trẻ tìm nghề phi truyền thống để có thu nhập tốt và cân bằng cuộc sống – công việc.
Người trẻ đang chuyển từ nghề truyền thống sang công việc theo đam mê, được hỗ trợ bởi học trực tuyến, cùng với một số thách thức nghiêm trọng.
Nhiều người trẻ theo đuổi nghề nghiệp ngoài bằng cấp vì nhiều yếu tố; tuy gặp thách thức nhưng có thể vượt qua.
Đọc đoạn văn về đô thị hoá (gồm 5 đoạn) và chọn phương án đúng. Theo đoạn văn, yếu tố nào KHÔNG được nêu là động lực khiến người dân chuyển tới khu vực đô thị?
Cơ hội việc làm tốt hơn
Tỷ lệ tội phạm cao
Điều kiện sống được cải thiện
Tiếp cận giáo dục
Trong câu: "One of the most notable effects of urbanization is the change in land use... natural habitats are often converted into residential and industrial areas.", từ "converted" trong đoạn 2 gần nghĩa nhất với lựa chọn nào?
được bảo tồn
bị phá huỷ
được chuyển đổi
được duy trì
Trong câu ở đoạn 3: "Governments and urban planners play a crucial role... By implementing sustainable development policies and investing in infrastructure, they can mitigate some of the negative impacts of urbanization.", đại từ "they" chỉ ai?
Những người sống ở thành phố
Các chính sách
Các khu định cư
Chính phủ và các nhà quy hoạch đô thị
Trong câu ở đoạn 3: "This disparity often results in the growth of informal settlements and slums...", từ "disparity" có thể được thay thế tốt nhất bằng từ nào?
sự bình đẳng
sự tương đồng
khoảng cách
sự cải thiện
Xét câu được gạch chân ở đoạn 5: "Technology and innovation also contribute to addressing the challenges of urbanization." Phương án nào diễn giải đúng nhất ý của câu này?
Công nghệ là giải pháp duy nhất cho thách thức đô thị hoá.
Đổi mới có thể giúp giải quyết những thách thức do đô thị hoá gây ra.
Đô thị hoá có thể được giải quyết mà không cần tiến bộ công nghệ.
Công nghệ không có vai trò trong quản lý đô thị hoá.
Theo đoạn văn, nhận định nào SAU ĐÂY là đúng?
Đô thị hoá không ảnh hưởng tới sử dụng đất.
Các thành phố không bao giờ gặp thách thức do đô thị hoá.
Đô thị hoá có thể dẫn tới sự phát triển của các khu định cư phi chính thức.
Đô thị hoá chỉ mang lại lợi ích cho kinh tế.
Trong đoạn nào tác giả đề cập tới các tác động xã hội và kinh tế của đô thị hoá?
Đoạn 1
Đoạn 2
Đoạn 3
Đoạn 4
Trong đoạn nào tác giả bàn về các giải pháp công nghệ cho đô thị hoá?
Đoạn 1
Đoạn 2
Đoạn 4
Đoạn 5
Đọc đoạn văn về triển lãm "Hà Nội Xưa và Nay" (gồm các đoạn [I]–[IV] và đoạn bổ sung) rồi chọn phương án đúng. Từ "attracted" trong đoạn 1 có thể thay thế tốt nhất bằng từ nào?
noticed
drawn
inspired
reminded
Trong đoạn 2: "In the 'Then' hall, visitors can see pictures of 20th-century Ha Noi. Back in 1954, it was a small city...", đại từ "it" chỉ đối tượng nào?
phòng trưng bày
Khu Phố Cổ
Hà Nội
thế kỷ
Theo đoạn 3, phát biểu nào KHÔNG đúng về giao thông ở Hà Nội thế kỷ 20?
Xe máy và ô tô phổ biến với cư dân.
Xe buýt không phổ biến với người dân.
Xe điện (tram) được dùng rộng rãi cho tới năm 1991.
Phần lớn cư dân đi bộ hoặc đi xe đạp.
Câu sau cần chèn vào vị trí nào trong đoạn 3? "Transportation options were limited, as few people owned vehicles at the time."
[I]
[II]
[III]
[IV]
Phương án nào tóm tắt đúng nhất đoạn 4?
Hà Nội hiện đại hoá hệ thống giao thông công cộng để hỗ trợ mở rộng đô thị và giải quyết vấn đề nhà ở.
Hà Nội tăng trưởng đáng kể với hạ tầng mới, nhiều toà nhà cao tầng và giao thông công cộng mở rộng.
Dân số tăng của thành phố đã gây ra vấn đề môi trường và thiếu nhà ở, cần cải thiện khẩn cấp.
Người dân mới từ nông thôn đã gây quá tải ở ngoại ô Hà Nội và thiếu đường mới, cầu mới.
Từ "expanded" trong đoạn 4 có nghĩa trái ngược với lựa chọn nào?
reduced
limited
increased
continued
Theo đoạn văn, một lý do cho thách thức giao thông hiện nay của Hà Nội là gì?
Số cư dân đang giảm.
Thành phố đang chật vật để bắt kịp với dân số tăng nhanh.
Ngày càng ít người dùng giao thông công cộng.
Xe buýt điện đang thay thế tất cả các loại hình giao thông khác.
Phát biểu nào SAU ĐÂY là đúng theo đoạn văn?
Mọi khách tham quan triển lãm đều là người cao tuổi.
Tuyến Metro Hà Nội khai trương năm 1991.
Số lượng toà nhà cao tầng ở Hà Nội đã tăng qua các năm.
Xe điện (tram) hiện vẫn là phương tiện công cộng phổ biến.
Câu được gạch chân ở đoạn 5: "Air pollution is also causing concern among city residents." được diễn giải đúng nhất bởi phương án nào?
Chất lượng không khí kém là nguyên nhân gây ô nhiễm ở các thành phố.
Cư dân cho rằng vấn đề ô nhiễm không khí sẽ được cải thiện.
Cư dân đô thị ngày càng lo ngại về mức độ ô nhiễm.
Chính phủ đã giải quyết xong vấn đề ô nhiễm.
Phương án nào tóm tắt đúng nhất toàn bài?
Quá trình đô thị hoá nhanh của Hà Nội tạo ra nhiều cơ hội cho cư dân dù ách tắc giao thông vẫn tồn tại.
Hà Nội đã phát triển thành một thành phố hiện đại với giao thông và nhà ở được cải thiện nhưng đối mặt với chen chúc và ô nhiễm.
Sự chuyển mình của Hà Nội làm nổi bật cả lợi ích và thách thức của tăng trưởng đô thị, từ cải thiện hạ tầng đến mối lo ô nhiễm.
Triển lãm về lịch sử Hà Nội cho thấy thành tựu kinh tế và sự tăng trưởng thương mại, du lịch của thành phố.
