Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bảo mật

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 (Một đáp án) 115: Hệ mật mã RSA. Chọn p, q là hai số nguyên tố lớn - Tính n=p*q, Phi(n)=(p-1)*(q-1) - Chọn e sao cho: 1

a)

Ek(x)= xex^e mod n

b)

Ek(x)= xex^e mod Phi(n)

c)

Ek(x)= e−1modΦ(n)e^{-1} mod \Phi(n)

d)

Ek(x)=x−1modΦ(n)Ek(x)=x^{-1} mod \Phi(n)

2.

Hãy cho biết kết quả của 8 mod 9 + 7 mod 9

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

3.

Hãy cho biết kết quả của 8 mod 9 + 7 mod 9

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

4.

Hãy cho biết kết quả của 720107^{2010} mod 13

a)

7

b)

1

c)

12

d)

Tất cả đều i

5.

Hãy cho biết kết quả của hàm phi Euler(440) là

a)

439

b)

240

c)

160

d)

Tất cả đều đúng

6.

Hãy cho biết kết quả của 32086mod4403^{2086} mod 440 là

a)

289

b)

1

c)

3

d)

81

7.

Cho biết kết quả phép toán u: 26mod122^6 mod 12

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

8.

Cho biết kết quả phép toán u: (1234 + 2345) mod 17

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

9.

Cho biết kết quả phép toán u: (213 * 345) mod 19

a)

12

b)

11

c)

10

d)

9

10.

Cho biết kết quả phép toán: u = 5 mod 11 – 9 mod 11

a)

-4

b)

4

c)

-3

d)

-2

11.

Hàm băm là gì?

a)

Là quá trình biến đầu vào một nội dung có kích thước cố định rồi sử dụng những thuật toán, công thức toán học để biến đầu ra các giá trị kích thước thay đổi. Các giá trị được trả về bởi hàm băm được gọi là giá trị băm.

b)

Là quá trình biến một dữ liệu đầu vào có độ dài bất kỳ thành một chuỗi đầu

c)

Là quá trình biến một dữ liệu đầu vào có độ dài bất kỳ thành một chuỗi đầu ra đặc trưng có độ dài bất kỳ. Hashing được thực hiện thông qua hàm băm (hash function).

d)

Là các thuật toán dùng để ánh xạ dữ liệu có kích thước tùy ý thành các giá trị kích thước cố định. Các giá trị được trả về bởi hàm băm được gọi là giá trị băm, mã băm, thông điệp băm, hoặc đơn giản là “hash”. Giá trị của hàm băm là duy nhất, và không thể suy ngược lại được nội dung thông điệp từ giá trị băm này.

12.

Hàm băm có những tính chất gì?

a)

Tính xác định. Khó tính toán. Có thể đảo ngược. Có hiệu ứng lan truyền. Chấp nhận mọi kiểu dữ liệu truyền vào.

b)

Tính xác định. Dễ tính toán, tính được nhanh. Không thể đảo ngược. Chống chịu được những xung đột. Có hiệu ứng lở tuyết. Chấp nhận mọi kiểu dữ liệu truyền vào.

c)

Không thể đảo ngược. Chống chịu được những xung đột. Có hiệu ứng lở tuyết. Kiểu dữ liệu truyền vào tùy vào thuật toán.

d)

Tính xác định. Khó tính toán. Có thể đảo ngược. Chống chịu được những xung đột. Có hiệu ứng lan truyền. Chấp nhận mọi kiểu dữ liệu truyền vào.

13.

Quá trình bắt tay giao thức TLS v1.3 bao gồm 03 giai đoạn, các giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn Key Exchange, Authentication.

b)

Giai đoạn Server Parameters, Authentication.

c)

Giai đoạn Key Exchange, Server Parameters.

d)

Giai đoạn Key Exchange, Server Parameters, Authentication.

14.

Giao thức an toàn nào được thiết kế để hoạt động trên giao thức giao vận UDP?

a)

A. TLS và SSL.

b)

B. TLS.

c)

C. SSL.

d)

D. DTLS.

15.

Khi sử dụng giao thức Transport Layer Security (TLS v1.3), client kết nối với server với cổng mặc định là bao nhiêu?

a)

Kết nối TCP với server tại cổng 993.

b)

Kết nối TCP với server tại cổng 636.

c)

Kết nối TCP với server tại cổng 563.

d)

Kết nối TCP với server tại cổng 443.

16.

Trong giao thức Transport Layer Security (TLS 1.3) để chống tấn công trên luồng dữ liệu (reordering, replay) sử dụng giải pháp nào?

a)

Sử dụng giao thức giao vận khác thay vì TCP.

b)

Sử dụng TLS sequence number, sử dụng số nonce (số dùng một lần trong đời).

c)

Sử dụng MAC cho mỗi bản ghi client-to-server (ngắt luồng trong mỗi bản ghi).

d)

Sử dụng API mà TLS cung cấp, ứng dụng nào cũng có thể sử dụng.

17.

Giao thức Transport Layer Security (TLS v1.3) sử dụng bao nhiêu bộ mật mã?

a)

Hỗ trợ 37 cipher suites.

b)

Hỗ trợ 319 cipher suites.

c)

Hỗ trợ 5 cipher suites.

d)

Hỗ trợ 32 cipher suites.

18.

Pretty Good Privacy (PGP) lưu chuỗi khóa công khai gồm những khóa nào?

a)

Tất cả các khóa công khai trên máy chủ khóa PGP.

b)

Các danh sách khóa công khai được người dùng bình chọn.

c)

Các khóa công khai từ những cá nhân mà người dùng biết và tin tưởng.

d)

Các công khai lấy từ bên thứ ba (như các trung tâm xác thực khóa – CA).

19.

Nêu ví dụ về sự kết hợp băm (hashing), nén (compression), khóa bí mật (SKC) và khóa công khai (PKC) trong Pretty Good Privacy (PGP)?

a)

SHA hoặc MD5 để băm thông điệp; CAST, Triple-DES hoặc IDEA để mã hóa; R hoặc DiffeHellman để trao đổi khóa và chữ ký số.

b)

HMAC hoặc MAC để băm thông điệp; SHA, IDEA hoặc MD5 để mã hóa; R hoặc Diffe-Hellman để trao đổi khóa và chữ ký số.

c)

MD2, MD4, MD5 để băm thông điệp; DES, AES để mã hóa; R hoặc Diffe Hellman để trao đổi khóa và chữ ký số.

d)

MD5 để băm thông điệp, RC5 hoặc RC6 để mã hóa; tiêu chuẩn mã hóa công khai (PKCS) để trao đổi khóa và chữ ký số.

20.

Pretty Good Privacy (PGP) có sẵn như một plug-in cho các ứng dụng nào?

a)

Facebook, Linkedin, Telegram, Tiktok,…

b)

Apple Mail, Gmail, Microsoft Outlook, Proton Mail,…

c)

Microsoft Office, Libre Office, Open Office, AO Office,…

d)

Google Chrome, Mozilla Firefox, fari, Microsoft Edge,…

21.

Kerberos là một sơ đồ xác thực được sử dụng phổ biến trên Internet, nó xác thực theo cách nào?

a)

User-to-User.

b)

User-to-Server.

c)

Client-to-Server.

d)

Host-to-Host.

22.

Kerberos xác minh tính hợp lệ của người sử dụng trong hệ thống như thế nào?

a)

Người sử dụng cung cấp khóa công khai hợp lệ được Authentication Server xác minh.

b)

Người sử dụng cung cấp khóa bí mật được cấp riêng khi đăng ký vào Kerberos.

c)

Người sử dụng cung cấp khóa xác thực nhận từ Key Distribution Center (KDC).

d)

Người sử dụng cung cấp được khóa phiên TGS và phiếu cấp vé (TGT).

23.

Secure Multipurpose Internet Mail Extensions (S/MIME) là gì?

a)

S/MIME là một tiêu chuẩn IETF để sử dụng mã hóa đối xứng và xác thực nội dung e-mail.

b)

S/MIME là một tiêu chuẩn IETF để sử dụng bổ sung chữ ký số và nhận e mail an toàn.

c)

S/MIME là một tiêu chuẩn IETF để sử dụng mã hóa dựa trên khóa công khai và ký e-mail.

d)

S/MIME là một tiêu chuẩn IETF để sử dụng cho các tin nhắn MINE và PKCS #7 của R.

24.

Để sử dụng chức năng S/MIME của ứng dụng e-mail client, chúng ta cần điều kiện gì?

a)

Chỉ cần có phần mềm quản lý thư điện tử.

b)

Không cần điều kiện gì, nó là plug-in có sẵn.

c)

Phải có chứng chỉ S/MIME.

d)

Phải có khóa cá nhân và lưu khóa công khai của Mail Server.

25.

Secure Multipurpose Internet Mail Extensions (S/MIME) được thiết kế để mã hóa theo mô hình nào?

a)

Client-to-Client.

b)

Server-to-Server.

c)

Client-to-Server.

d)

Server-to-Client.

26.

Trong gửi e-mail an toàn sử dụng mã hóa end-to-end, kiểu mã hóa này nghĩa là gì?

a)

E-mail phải được mã hóa trước khi rời khỏi máy tính người gửi và không thể được giải mã cho đến khi e-mail đến hệ thống của người nhận.

b)

E-mail phải được mã hóa trước khi rời khỏi máy tính người gửi và được giải mã khi e-mail đến máy chủ thư của người nhận.

c)

E-mail phải được mã hóa trên máy chủ thư của người gửi và được giải mã khi e-mail đến máy chủ thư của người nhận.

d)

E-mail phải được mã hóa trước khi rời khỏi máy tính người gửi và được giải mã trên máy chủ thư, từ đó được chuyển đến hệ thống của người nhận.

27.

Bản rõ là?

a)

Là bản tin gốc

b)

Là bản tin gốc được mã hóa

c)

Là thông tin tham số dùng để mã hóa

d)

Là nghiên cứu các nguyên lý và phương pháp

28.

Bản mã là?

a)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

b)

Là bản tin gốc

c)

Là thông tin tham số dùng để mã hóa

d)

Là nghiên cứu các nguyên lý và phương pháp

29.

Khóa là?

a)

Là thông tin tham số dùng để mã hóa, chỉ người nhận và người gửi biết

b)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

c)

Là bản tin gốc

d)

Là nghiên cứu các nguyên lý và phương pháp

30.

Giải mã là?

a)

Chuyển bản mã thành bản rõ, đây là quá trình ngược của mã hóa

b)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

c)

Là bản tin gốc

d)

Là nghiên cứu các nguyên lý và phương pháp

31.

Mật mã?

a)

Là chuyên ngành khoa học của Khoa học máy tính nghiên cứu về các nguyên lý và phương pháp mã hoá

b)

Chuyển bản mã thành bản rõ, đây là quá trình ngược của mã hóa

c)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

d)

Là bản tin gốc

32.

Kiểu thao tác mã hóa được sử dụng trên bản rõ?

a)

A. Phép thế, hoán vị, tích

b)

B. Khối, dòng

c)

C. Cột, dòng

d)

D. Phép thế, hoán vị,

33.

Thám mã là gì?

a)

Quá trình tấn công hệ mật mã để tìm bản rõ hoặc khóa bí mật

b)

Quá trình giải mã

c)

Quá trình biến đổi thông tin từ dạng không đọc được sang dạng đọc được

d)

Dò tìm thông tin có ích

34.

Tiếp cận tấn công mã đối xứng có mấy cách

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

35.

Phương pháp tiếp cận tấn công mã đối xứng là?

a)

Tấn công thăm mã và tấn công duyệt toàn bộ

b)

Tấn công thăm mã

c)

Tấn công duyệt toàn bộ

d)

Tấn công thăm mã và không tấn công duyệt toàn bộ

36.

Tấn công thăm mã dựa vào?

a)

Thuật toán và một số thông tin về các đặc trưng chung về bản rõ hoặc một số mẫu bản rõ/bản mã

b)

Chuyển bản mã thành bản rõ, đây là quá trình ngược của mã hóa

c)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

d)

Là bản tin gốc

37.

Tấn công toàn bộ là gì?

a)

Tìm mọi cách thử tất cả các khóa trên bản mã cho đến khi nhận được bản rõ

b)

Chuyển bản mã thành bản rõ, đây là quá trình ngược của mã hóa

c)

Là bản tin gốc đã được mã hóa

d)

Là bản tin gốc

38.

Câu 38 (Một đáp án) Các kiểu tấn công thăm mã

a)

A. Chỉ dùng bản mã, biết bản rõ, chọn bản rõ, chọn bản mã, chọn bản tin

b)

B. Chuyển bản mã thành bản rõ, đây là quá trình ngược của mã hóa

c)

C. Chọn bản rõ, chọn bản mã, chọn bản tin

d)

D. Chỉ dùng bản mã, biết bản rõ, chọn bản tin

39.

Độ an toàn trong mã đối xứng là?

a)

An toàn không điều kiện, an toàn tính toán

b)

An toàn không điều kiện, không gồm an toàn tính toán

c)

An toàn không điều kiện

d)

An toàn tính toán

40.

Mã thay thế cổ điển có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Các loại mã thay thế cổ điển là?

a)

Mã thay thế và mã hoán vị

b)

Mã thay thế

c)

Mã hoán vị

d)

Tất cả đều i

42.

Mã thay thế là?

a)

Là phương pháp mà từng kí tự (nhóm kí tự) trong bản rõ được thay thế bằng một kí tự (một nhóm kí tự) khác để tạo ra bản mã

b)

Chỉ dùng bản mã, biết bản rõ, chọn bản rõ, chọn bản mã, chọn bản tin

c)

Là phương pháp mà từng kí tự (nhóm kí tự) trong bản rõ được thay thế bằng một kí tự (một nhóm kí tự) khác để tạo ra bản rõ

d)

Là phương pháp mà từng kí tự trong bản rõ được thay thế bằng một nhóm kí tự khác để tạo ra bản mã

43.

Mã hoán vị là?

a)

Các kí tự trong bản rõ được giữ nguyên, chúng chỉ được sắp xếp lại vị trí để tạo ra bản mã

b)

Chỉ dùng bản mã, biết bản rõ, chọn bản rõ, chọn bản mã, chọn bản tin

c)

Là phương pháp mà từng kí tự (nhóm kí tự) trong bản rõ được thay thế bằng một kí tự (một nhóm kí tự) khác để tạo ra bản rõ

d)

Là phương pháp mà từng kí tự trong bản rõ được thay thế bằng một nhóm kí tự khác để tạo ra bản mã

44.

Mã Cear được thực hiện như thế nào?

a)

Thay mỗi chữ trong bản rõ bằng chữ thứ ba tiếp theo trong bảng chữ cái

b)

Thay mỗi chữ trong bản rõ bằng chữ thứ hai tiếp theo trong bảng chữ cái

c)

Thay mỗi chữ trong bản rõ bằng chữ thứ tư tiếp theo trong bảng chữ cái

d)

Thay mỗi chữ trong bản rõ bằng chữ thứ năm tiếp theo trong bảng chữ cái

45.

Cho bản rõ DOG, khóa k là CAT. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

DA(82,1) = “FOZ”

b)

DA(82,2) = “OFZ”

c)

DA(82,4) = “ZOF”

46.

Cho bản rõ DOG, khóa k là BIG. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

DA(83,2) = “EMW”

b)

DA(83,3) = “MEW”

c)

DA(83,4) = “WEM”

d)

DA(83,1) = “EWM”

47.

Cho bản rõ NUOC, khóa k là IT. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

DA(84,1) = "VNVW"

b)

DA(84,2) = "NVVW"

c)

DA(84,3) = "MVNV"

d)

DA(84,4) = "WVNV"

48.

Câu 85 - Cho bản mãICVM, khóa k là GO. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

cont

b)

copy

c)

pase

d)

page

49.

Câu 86 - Cho bản mãRXVA, khóa k là KP. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

Hill

b)

viet

c)

bill

d)

sice

50.

Câu 87 - Cho bản mãJZOP, khóa k là CL. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

move

b)

mail

c)

name

d)

home

51.

Cho bản mã PMGQ, khóa k là AM. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

stef

b)

page

c)

sage

d)

seft

52.

Cho bản mã AGTA, khóa k là AM. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

tobe

b)

auto

c)

atin

d)

into

53.

Cho bản mã OEUH, khóa k là HE. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

hand

b)

name

c)

band

d)

hend

54.

Cho bản mã AKIGZ, khóa k là PC. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

Liner

b)

lytek

c)

litte

d)

litek

55.

Cho bản mã URV, khóa k là IN. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

men

b)

nam

c)

Kem

d)

sem

56.

Cho bản mã TEBBC, khóa k là MEM. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

sanbi

b)

micky

c)

happy

d)

lucky

57.

Cho bản mã ESC, khóa k là BE. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

happy

b)

kaki

c)

jupi

d)

hary

58.

Hacker cố gắng tấn công một máy chủ qua internet được gọi là loại tấn công?

a)

Tấn công truy cập địa phương

b)

Tấn công từ xa

c)

Tấn công truy cập vật lý

d)

Tấn công nội bộ

59.

Kỹ thuật tấn công phổ biến trên web là?

a)

Chèn câu truy vấn SQL

b)

Chiếm hữu phiên làm việc

c)

Tràn bộ đệm

d)

Tấn công từ chối dịch vụ

60.

Chiều dài tối thiểu của mật khẩu cần phải là

a)

16 ký tự

b)

8 ký tự

c)

3->5 ký tự

d)

12->15 ký tự

61.

Mật khẩu an toàn phải bao gồm

a)

Ký tự hoa, ký tự thường, chữ số, ký tự đặc biệt

b)

Ký tự đặc biệt, ký tự hoa, ký tự số

c)

Ký tự thường, hoa, số Phương án

d)

Khác

62.

Một user báo cáo là anh ta đang nhận một lỗi chỉ ra rằng địa chỉ TCP/IP của anh ta đã bị sử dụng khi anh ta bật máy tính. Tấn công nào có thể đang thực hiện?

a)

Tấn công dạng Man in the middle

b)

Tấn công cửa sau

c)

TCP/IP hijacking

d)

Sâu

63.

IPSec là

a)

Là cơ chế an toàn IP tổng quan được dùng trên mạng LAN, WAN, Internet

b)

Là cơ chế an toàn cho địa chỉ IP sử dụng trên mạng LAN

c)

Không có đáp án đúng

d)

Là cơ chế an toàn cho địa chỉ IP sử dụng trên mạng Internet

64.

Cơ chế an toàn IP tổng quan– IPSec cung cấp chức năng gì?

a)

Bảo mật

b)

Xác thực

c)

Xác thực, Bảo mật, Quản trị khóa

d)

Bảo mật, Quản trị khóa

65.

IPSec nằm ở tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Vận chuyển

b)

Mạng ứng dụng

c)

Mạng

d)

Vật lý

66.

Lợi ích của IPSec là

a)

Nó cho phép việc đi vòng qua Tường lửa và Router

b)

Nó không cho phép đi vòng qua Tường lửa

c)

Nó không cho phép đi vòng qua Tường lửa và Router

d)

Nó cho phép đi qua Router và đi vòng qua Tường lửa

67.

Dịch vụ IPSec không cung cấp chức năng nào sau đây:

a)

Xác thực nguồn gốc dữ liệu

b)

Kiểm soát truy cập

c)

Bảo mật luồng vận chuyển có giới hạn

d)

Cho phép tái lại gói tin

68.

Câu 105: AH- Phần đầu xác thực là viết tắt của:

a)

Authentication Header

b)

Auto Header

c)

Authentic Head

d)

Authentic Header

69.

ESP- Tải trọng an toàn đóng gói là viết tắt của:

a)

Encapsulated security payload

b)

Encapsulate Security Pay

c)

Encapsulating Security Payload

d)

Exception Security Payload

70.

Câu 107: Cho hệ mật mã khóa công khai RSA, khóa công khai là K1=(n, e), khóa bí mật là K2={p, q, d}, với n=p*q, p, q là số nguyên tố. Khi đó số trường hợp bị lộ bản rõ là

a)

S=(1+UCLN(p, e))*(1+UCLN(d-1, q-1))

b)

S=(1+UCLN(p, q))*(1+UCLN(e, d))

c)

S=(1+UCLN(n, e))*(1+UCLN(p-1, q-1))

d)

S=(1+UCLN(p, d))*(1+UCLN(q, e))

71.

Tìm đáp án sai về chế độ vận chuyển ESP:

a)

Tốt đối với ESP máy chủ vận chuyển tới máy chủ

b)

Dữ liệu được mã hóa hoàn toàn

c)

Có thể phân tích vận chuyển một cách hiệu quả

d)

Dữ liệu được bảo vệ nhưng phần đầu vẫn để rõ để biết địa chỉ đích

72.

Oakley là thủ tục gì:

a)

Trao đổi khóa

b)

Liên kết an toàn

c)

Tất cả đều sai

d)

Quản trị khóa

73.

ISAKMP là thủ tục gì:

a)

Quản trị khóa

b)

Trao đổi khóa

c)

Liên kết an toàn trên mạng

d)

Liên kết an toàn trên mạng và quản trị khóa

74.

Kiểu nào không phải là kiểu trao đổi mẫu tin ISAKMP:

a)

Cơ sở

b)

Mã hóa

c)

Tích cực

d)

Bảo vệ định danh và xác thực

75.

Câu 75: Mã hoá RSA. Chọn p, q là số nguyên tố lớn. Hàm Phi(n)=(p-1)*(q-1), e là số mũ được chọn để mã hoá. Số e được chọn như thế nào?

a)

chọn e sao cho: 1

b)

Chọn e sao cho 1

c)

Chọn e sao cho: 1

d)

Chọn e sao cho: 1

76.

Một bảng băm MD5 thường được diễn tả bằng một số hệ thập lục phân gồm bao nhiêu ký tự?

a)

32

b)

16

c)

64

d)

128

77.

Một thao tác MD5—MD5 bao gồm bao nhiêu tác vụ?

a)

64

b)

16

c)

256

d)

128

78.

Quá trình xử lý khối tin trong MD5 gồm bao nhiêu giai đoạn giống nhau?

a)

4

b)

16

c)

8

d)

2

79.

Quá trình thực hiện xử lý của 4 hàm F, G, H, I trong MD5?

a)

32

b)

16

c)

64

d)

128

80.

Thuật toán SHA là?

a)

SHA-1, SHA-224, SHA-256, SHA-384, SHA-512

b)

SHA-1, SHA-225, SHA-256, SHA-384, SHA-512

c)

SHA-1, SHA-128, SHA-256, SHA-384, SHA-512

d)

SHA-1, SHA-64, SHA-256, SHA-384, SHA-512

81.

SHA-1 trả lại kết quả dài bao nhiêu bit?

a)

160 bit

b)

512 bit

c)

64 bit

d)

128 bit

82.

SHA-1 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng và giao thức an ninh nào?

a)

TLS và SSL, PGP, SSH, S/MIME, IPSec

b)

SSL, PGP, SSH, MIME, IPSec

c)

TLS, PGP, SSH, S, IPSec

d)

PGP, SSH, S/MIME, IPSec

83.

Bảng chữ cái được sử dụng trong hệ mã hóa Vigenere là?

a)

26^m cách chọn khóa

b)

312 cách chọn khóa

c)

26 l cách chọn khóa

d)

m l cách chọn khóa

84.

Cho bản rõ text, khóa k=9. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ Caer ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

CNGC

b)

RHJV

c)

RHIE

d)

RPOQ

85.

Cho bản rõ AMO, khóa k=22. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ Caer ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

WIK

b)

XNC

c)

XNK

d)

CNN

86.

Cho bản rõ FE, khóa k=18. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ Caer ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

HSKK

b)

KISJ

c)

KOIK

d)

KSXL

87.

Cho bản rõ KITY, khóa k=19. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã dịch vòng ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

DBMR

b)

DBMI

c)

DBMO

d)

DBNI

88.

HA(18) = Cho bản rõ LOVE, khóa k= 12. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ Caer ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

A. "XAHQ"

b)

B. "VHJJ"

c)

C. "VJKH"

d)

D. "VHKL"

89.

Cho bản rõ EAR, khóa k=17. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo CAESAR ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

DA(19,1) = VRI

b)

DA(19,2) = VGJ

c)

DA(19,3) = VRT

d)

DA(19,4) = VRE

90.

Cho bản rõ THI, khóa k= 13. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ Caer ta sẽ thu được bản mã nào sau đây

a)

GUV

b)

OVB

c)

OBJ

d)

ONK

91.

HA(21) = Cho bản rõ Baomat, khóa k= 18. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ Caer ta sẽ thu được bản mã nào sau đây

a)

DA(21,1) = EDRPDW

b)

DA(21,2) = VSFWEV

c)

DA(21,3) = VBWCQS

d)

DA(21,4) = BWQADX

92.

Cho bản rõ LATE, khóa k=16. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo CAESAR ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

A. BOJU

b)

B. BQRT

c)

C. BQTY

d)

D. BQRY

93.

HA(23) =Cho bản mã SBWKRQ,khóa k. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã dịch vòng ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

DA(23,1) = “PYTHON”

b)

DA(23,2) = “LTJAVA”

c)

DA(23,3) = “LTOOP”

d)

DA(23,4) = “SCRIPT”

94.

Cho bản mã XJHZYJ, khóa k=5. Khi giải mã bản mã với khóa k theo CAESAR ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

DA(24,1) = “secute”

b)

DA(24,2) = “secuto”

c)

DA(24,3) = “secty”

d)

DA(24,4) = “sectrg”

95.

HA(25) = Cho bản mã cykpi, khóa k = 2. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã dịch vòng ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

awing

b)

mists

c)

teste

d)

misrv

96.

HA(26) = Cho bản mãQNUY,khóa k=9. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã dịch vòng ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

DA(26,1) = “HELP”

b)

DA(26,2) = “LATIN”

c)

DA(26,3) = “HAVE”

d)

DA(26,4) = “HOST”

97.

Cho bản mã AUB, khóa k=7. Khi giải mã bản mã với khóa k theo CAESAR ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

A. "tnu"

b)

B. "tne"

c)

C. "tni"

d)

D. "tnk"

98.

Cho bản mã DVEL, khóa k=17. Khi giải mã bản mã với khóa k theo CAESAR ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

A. "menu"

b)

B. "meno"

c)

C. "momo"

d)

D. "memo"

99.

HA(29) = Cho bản mã WBQZIRS, khóa k=14. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã dịch vòng ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

DA(29,1) = “INCLUDE”

b)

DA(29,2) = “INLINES”

c)

DA(29,3) = “HAVEYOU”

d)

DA(29,4) = “INSWING

100.

HA(30= Mã hoán vị. Cho hoán vị của (1, 2, 3, 4,5) là (1, 4, 2, 3,5). Khi mã hóa bản rõ INFOR theo mã hoán vị ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

*DA(30,1) = “IONFR”

b)

DA(30,2) = “NORFIDA"

c)

DA(30,3) = “FRONI”

d)

DA(30,4) = “RONFI”