wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì 1 – Môn Tin học 9 (trắc nghiệm)

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chất lượng thông tin?

a)

Chất lượng thông tin đóng vai trò quan trọng đối với việc ra quyết định của người sử dụng

b)

Thông tin có chất lượng tốt giúp con người ra quyết định đúng, từ đó giải quyết hiệu quả vấn đề đặt ra

c)

Chất lượng thông tin không ảnh hưởng đến chất lượng giải quyết vấn đề

d)

Một số tiêu chí cơ bản đánh giá chất lượng thông tin gồm: tính chính xác, tính mới, tính đầy đủ và tính sử dụng được

2.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Internet là một kho thông tin khổng lồ

b)

Cần phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng thông tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn

c)

Số lượng bản tin lẫn cho thông tin trở thành hữu ích

d)

Em có thể thu thập nhiều thông tin trên Internet nhưng không phải thông tin nào cũng có thể sử dụng để giải quyết vấn đề

3.

Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện thông tin đã bị lỗi thời chưa

b)

Thể hiện tính phù hợp của thông tin với vấn đề hay câu hỏi được đặt ra

c)

Thể hiện sự bao quát nhiều khía cạnh, cho em có được cái nhìn tổng thể về vấn đề được đặt ra

d)

Thể hiện tính đúng đắn của thông tin

4.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thông tin là cơ sở để ra quyết định

b)

Chất lượng thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc

c)

Không phải thông tin nào trên Internet cũng hữu ích đối với việc giải quyết vấn đề

d)

Nếu thông tin không liên quan tới vấn đề được đặt ra thì em sẽ không sử dụng được và thông tin trở nên vô ích

5.

Thông tin nào dưới đây là thông tin đảm bảo chất lượng nhất?

a)

Thông tin về máy tính thông tin trên một trang web lạ

b)

Thông tin về dịch Covid 19 trên trang cá nhân của một người ẩn danh

c)

Thông tin về chế độ dinh dưỡng trên trang web của bộ y tế năm 2023

d)

Đáp án khác

6.

Tính chính xác của thông tin cho biết:

a)

Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không

b)

Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào

c)

Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng

d)

Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng

7.

Tính mới của thông tin cho biết:

a)

Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không

b)

Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào

c)

Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng

d)

Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng

8.

Tính đầy đủ của thông tin cho biết:

a)

Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không

b)

Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào

c)

Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng

d)

Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng

9.

Tính sử dụng được của thông tin cho biết:

a)

Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không

b)

Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào

c)

Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng

d)

Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng

10.

Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được

b)

Tính hấp dẫn

c)

Tính cập nhật

d)

Tính đầy đủ

11.

Thông tin nào sau đây phù hợp với mục tiêu du học nước ngoài?

a)

Thông tin xét tuyển các trường THPT trong nước

b)

Dự báo thời tiết

c)

Điều kiện xin học bổng du học

d)

Luật an ninh mạng

12.

Em cần tìm kiếm thông tin về bài thi IELTS ở đâu?

a)

Website của Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Website của các đơn vị tổ chức thi (Hội đồng Anh, IDP)

c)

Website của nhà trường

d)

Website của Sở Giáo dục và Đào tạo

13.

Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024 – 2025, bạn Minh đã không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)

Tính đầy đủ

b)

Tính chính xác

c)

Tính mới

d)

Tính sử dụng được

14.

Một công ty có kế hoạch đầu tư vào việc xây dựng khu chung cư nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở trong những năm tới. Các công ty này thường dựa vào những công bố về khảo sát nhu cầu nhà ở và một số dư báo liên quan. Nếu những thông tin như vậy không có nguồn gốc đáng tin cậy có thể dẫn đến hậu quả là

a)

Người sống trong khu chung cư không có sự chia sẻ niềm vui, nỗi buồn

b)

Người sống trong khu chung cư không sống hoà đồng

c)

việc đầu tư của họ có thể sai mục tiêu dẫn đến thiệt hại cho công ty

d)

Không quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng

15.

Vào năm 2009, Google đã nghiên cứu 50 triệu từ được tìm kiếm thường xuyên nhất, so sánh nó với dữ liệu đúng tin của Trung tâm kiểm soát dịch bệnh trong các mùa cúm từ năm 2003 đến năm 2008 để xây dựng mô hình thống kê. Mô hình này đã được dự báo thành công sự lây lan của bệnh cúm mùa. Thông tin trên thể hiện điều gì?

a)

Thông tin có giá trị thấp thường là kết quả của việc khai thác một lượng lớn dữ liệu bằng các phương pháp, công cụ tin học chuyên sâu

b)

Có những thông tin đáng tin cậy mang lại giá trị cao được khai phá từ các tập dữ liệu lớn

c)

Cơ quan quản lí nhà nước quyết định các chính sách quan trọng không làm ảnh hưởng đến hàng triệu người

d)

Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định lớn là những thông tin có giá trị thấp

16.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của việc bị lệ thuộc vào công nghệ số:

a)

Lạm dụng công cụ tìm kiếm, lưu trữ thông tin

b)

Cảm thấy buồn chán, bực bội, thậm chí là bị trầm cảm khi không được truy cập Internet

c)

Lạm dụng thiết bị thu âm, ghi hình kĩ thuật số và tùy tiện trong việc chia sẻ, chỉnh sửa, lan truyền thông tin trên Internet

d)

Đi trò chuyện, ít giao lưu trực tiếp, giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình, bạn bè và xã hội

17.

Đâu không phải là mặt trái của công nghệ số

a)

Ảnh hưởng tiêu cực đến sức khoẻ

b)

Bị lệ thuộc vào công nghệ số

c)

Ảnh hưởng đến môi trường và lãng phí

d)

Gây tác nghẽn giao thông

18.

Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền

c)

Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu

d)

Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép

19.

Hình ảnh sau đây cho thấy tác động tiêu cực nào của công nghệ đối với đời sống con người, xã hội?

a)

Nghiện Internet

b)

Bắt nạt, bạo lực qua Internet

c)

Giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình

d)

Gây nguy hại cho môi trường

20.

Hình ảnh nào sau đây cho thấy tác động tiêu cực công nghệ đối với đời sống con người, xã hội

a)

Nghiện Internet

b)

Bắt nạt, bạo lực qua Internet

c)

Giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình

d)

Gây nguy hại cho môi trường

21.

Hình ảnh mô tả một đống thiết bị điện tử cũ, dây cáp và bàn phím cho thấy tác động tiêu cực nào của công nghệ đối với đời sống con người, xã hội?

a)

Nghiện Internet

b)

Bắt nạt, bạo lực qua Internet

c)

Giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình

d)

Gây nguy hại cho môi trường

22.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

Nguy cơ thất nghiệp tăng

b)

Tổn hại thị lực

c)

Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển

d)

Tạo ra rác thải điện tử

23.

Ảnh hưởng của việc lạm dụng công cụ tìm kiếm, lưu trữ thông tin là gì?

a)

Gặp vấn đề sức khỏe về thể chất, tinh thần như giảm thị lực, thính lực

b)

Trở nên thụ động, lười suy nghĩ, lười tư duy và ít sáng tạo hơn

c)

Phát sinh những hành vi thiếu văn hóa, trái đạo đức, vi phạm pháp luật

d)

Nguy cơ bị tụt hậu, thất nghiệp

24.

Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?

a)

Internet Banking

b)

Mua sắm trực tuyến

c)

Học online

d)

Tổ chức đánh bạc trực tuyến

25.

Hành vi có văn hóa, đạo đức trên mạng xã hội là gì?

a)

Căn cứ trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên internet của tổ chức

b)

Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép

c)

Chia sẻ thông tin có nguồn chính thống, tin cậy

d)

Tạo, cài đặt, phát tán phần mềm độc hại, virus máy tính

26.

Hành vi bị cấm trên mạng xã hội là gì?

a)

Sử dụng họ, tên thật

b)

Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm kích động bạo lực

c)

Tham gia giáo dục, bảo vệ trẻ em, trẻ vị thành niên sử dụng mạng xã hội an toàn, lành mạnh

d)

Không sử dụng ngôn từ phản cảm, vi phạm thuần phong mỹ tục, gây thù hận

27.

Văn bản nào quy định chi tiết quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lí, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet?

a)

Luật An ninh mạng

b)

Luật An toàn thông tin

c)

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP

d)

Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11

28.

Văn bản nào quy thể hóa một số hành vi vi phạm pháp luật về đưa thông tin trên mạng xã hội?

a)

Luật An ninh mạng

b)

Quyết định số 874/QĐ-BTTTT

c)

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP

d)

Nghị định số 15/2020/NĐ-CP

29.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè và người thân

b)

Học hỏi kiến thức

c)

Đăng thông tin giả, thông tin sai sự thật

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình

30.

Hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?

a)

Làm việc trực tuyến

b)

Học tập trực tuyến

c)

Đọc tin tức

d)

Chơi game online

31.

Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là gì?

a)

Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản

b)

Lừa đảo qua mạng

c)

Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà

d)

Gia tăng ô nhiễm môi trường

32.

Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?

a)

Hạn chế hoặc tái sử dụng túi nilông và vật dụng làm từ nhựa

b)

Ăn uống lành mạnh

c)

Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao

d)

Nằm khi dùng điện thoại

33.

Cho tình huống sau: “Do mâu thuẫn, bạn A tạo dựng sự việc không có thật rồi đưa lên Internet nhằm xúc phạm danh dự, bôi nhọ bạn B. Do có nhiều bình luận với lời lẽ thô tục, ác ý nên bạn B xấu hổ, bỏ học.” Tình huống trên thuộc hành vi vi phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín, danh dự của tổ chức, cá nhân

b)

Cản trở trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên Internet của tổ chức, cá nhân

c)

Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên Internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép

d)

Tạo, cài đặt, phát tán phần mềm độc hại, virus máy tính; xâm nhập trái phép, chiếm quyền điều khiển hệ thống thông tin của tổ chức, cá nhân

34.

Nam chơi game rất nhiều. Đi học về là Nam ngồi vào máy để chơi, nhiều lúc bỏ cả ăn uống, thậm chí chơi thâu đêm. Ngồi trong lớp, Nam chỉ mong sớm tan học để về chơi game. Đã nhiều lần Nam bỏ học để chơi game. Với kết quả học tập kém, Nam có nguy cơ bị ở lại lớp. Em thấy cho biết Nam đã bị ảnh hưởng bởi tác hại nào?

a)

Máy tính bị lây nhiễm virus do truy cập vào những trang web lạ, tải về máy các tệp chưa được kiểm chứng độ tin cậy

b)

Nghiện Internet đến mức không còn thời gian cho những hoạt động lành mạnh, sao nhãng học hành

35.

Mức xử phạt cho cá nhân có hành vi lợi dụng mạng xã hội để chia sẻ thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật, xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân là mức nào?

a)

Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng

b)

Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng

c)

Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng

d)

Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng

36.

Khoản tiền dùng để mua sách vở, khám chữa bệnh, trả tiền thuê nhà được gọi là gì?

a)

Khoản chi

b)

Khoản thu

c)

Khoản tiền lương

d)

Khoản vay

37.

Khoản tiền em mua vé xem phim được gọi là gì?

a)

Khoản thường

b)

Khoản chi

c)

Khoản thu

d)

Khoản tiết kiệm

38.

Mẹ em tháng này hoàn thành xuất sắc công việc nên công ty thưởng cho 500.000 đồng và được cộng luôn vào lương. Khoản 500.000 đồng này được gọi là gì?

a)

Khoản thường

b)

Khoản chi

c)

Khoản thu

d)

Khoản tiết kiệm

39.

Đâu là khoản tiết kiệm?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Tiền đi làm thêm

c)

Tiền được biếu cho

d)

Tiền được hưởng trợ cấp nhà ở

40.

Bảng tính hỗ trợ quản lí tài chính gia đình gồm mấy trang tính?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

41.

Trong các khoản sau, khoản thu của gia đình là gì?

a)

Chi tiền ăn uống

b)

Lương, tiền làm thêm,...

c)

Du lịch và giải trí

d)

Tiền xăng xe

42.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau về trình bày và trao đổi thông tin: Trình bày thông tin giúp người xem hiểu nội dung dễ dàng và trực quan hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau về trình bày và trao đổi thông tin: Hình ảnh và biểu đồ không có tác dụng trong việc làm rõ thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau về trình bày và trao đổi thông tin: Khi trao đổi thông tin trên mạng, cần giữ bí mật thông tin cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau về trình bày và trao đổi thông tin: Người nhận không cần kiểm tra độ tin cậy của thông tin trên Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau: Khi trình bày thông tin, dùng màu sắc và bố cục hợp lý giúp tăng hiệu quả truyền đạt.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau: Email không phải là một hình thức trao đổi thông tin trong môi trường số.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau: Hình ảnh là dạng thông tin trực quan trong trình bày và trao đổi thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau: Không cần kiểm tra thông tin trước khi chia sẻ vì người khác sẽ tự tìm hiểu.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau về bảng dữ liệu chi tiêu gia đình: Bảng dữ liệu chi tiêu gia đình thường gồm các cột như: Ngày, Nội dung, Khoản thu/chi, Số tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau về bảng dữ liệu chi tiêu gia đình: Không cần phân loại dữ liệu vì tất cả chi tiêu đều giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau về bảng dữ liệu chi tiêu gia đình: Việc tổ chức dữ liệu khoa học giúp dễ theo dõi khoản thu và khoản chi.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau về bảng dữ liệu chi tiêu gia đình: Trong bảng dữ liệu tài chính, có thể bỏ qua cột “Ghi chú” vì không bao giờ cần thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau: Để tính tổng chi tiêu trong tháng, có thể dùng các hàm tính toán như SUM trong bảng tính.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau: Dữ liệu thu và chi phải ghi chung vào một ô để bảng gọn hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau: Nên phân loại chi tiêu theo nhóm (ăn uống, học tập, sinh hoạt...) để phân tích tốt hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đánh dấu Đúng/Sai cho phát biểu sau: Bảng quản lí tài chính không cần cập nhật thường xuyên.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Trong dự án quản lí tài chính gia đình: Sắp xếp dữ liệu theo thời gian giúp dễ theo dõi các khoản thu chi.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong dự án quản lí tài chính gia đình: Tên các cột trong bảng có thể đặt tùy ý, miễn là mình hiểu là được.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Trong dự án quản lí tài chính gia đình: Chỉ dùng phần mềm soạn thảo văn bản để quản lí tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong dự án quản lí tài chính gia đình: Phần mềm bảng tính giúp quản lí tài chính gia đình tốt hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Hàm COUNTIF trong Excel là công cụ đếm có ứng hữu ích. Hãy đánh giá nhận định sau: Đếm nhanh số lượng các giá trị trùng lặp.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hàm COUNTIF trong Excel là công cụ đếm có ứng hữu ích. Hãy đánh giá nhận định sau: Phân loại dữ liệu dựa trên các tiêu chí nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Hàm COUNTIF trong Excel là công cụ đếm có ứng hữu ích. Hãy đánh giá nhận định sau: Chỉ dùng để đếm các giá trị số.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Hàm COUNTIF trong Excel là công cụ đếm có ứng hữu ích. Hãy đánh giá nhận định sau: Không thể đếm các ô trống.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Bạn An dùng Excel để theo dõi thu chi cá nhân với một cột ghi loại giao dịch (thu nhập hoặc chi tiêu) và một cột ghi lại số tiền. Để đếm số lần thực hiện mỗi loại giao dịch trong tháng, An sử dụng hàm COUNTIF. Nhận định nào đúng về việc sử dụng hàm COUNTIF trong trường hợp này?

a)

Hàm COUNTIF chỉ đếm được các giá trị số

b)

Hàm COUNTIF giúp An tạo biểu đồ thống kê các khoản chi tiêu

c)

Hàm COUNTIF giúp An so sánh tổng số lần thu và chi trong tháng

d)

Hàm COUNTIF không thể sử dụng để phân loại dữ liệu

67.

Bảng tính điện tử như Excel hỗ trợ quản lý tài chính gia đình. Hãy đánh giá nhận định sau: Bảng tính giúp theo dõi chi tiêu một cách chi tiết và chính xác.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Bảng tính điện tử như Excel hỗ trợ quản lý tài chính gia đình. Hãy đánh giá nhận định sau: Bảng tính giúp so sánh thu nhập và chi tiêu để đánh giá tình hình tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Bảng tính điện tử như Excel hỗ trợ quản lý tài chính gia đình. Hãy đánh giá nhận định sau: Sử dụng bảng tính sẽ giúp em tiết kiệm được nhiều tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Bảng tính điện tử như Excel hỗ trợ quản lý tài chính gia đình. Hãy đánh giá nhận định sau: Sử dụng ứng dụng quản lý tài chính trên điện thoại tiện lợi hơn bảng tính.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Việc nhập dữ liệu thủ công tốn thời gian và dễ sai sót. Hãy đánh giá nhận định sau: Mọi loại dữ liệu đều có thể được nhập liệu tự động mà không cần thiết phải nhập liệu thủ công hoặc xử lý trước.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Việc nhập dữ liệu thủ công tốn thời gian và dễ sai sót. Hãy đánh giá nhận định sau: Nhập liệu tự động giúp giảm thiểu các lỗi sai do con người gây ra như lỗi chính tả, lỗi số liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Việc nhập dữ liệu thủ công tốn thời gian và dễ sai sót. Hãy đánh giá nhận định sau: Công cụ nhập liệu tự động đảm bảo dữ liệu được nhập theo một định dạng nhất quán, dễ quản lý và phân tích.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Việc nhập dữ liệu thủ công tốn thời gian và dễ sai sót. Hãy đánh giá nhận định sau: Sử dụng công cụ nhập liệu tự động sẽ làm giảm sự sáng tạo của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Chọn các lợi ích khi sử dụng Data Validation trong nhập dữ liệu.

a)

Nhập dữ liệu nhanh hơn nhờ chọn từ danh sách có sẵn.

b)

Đảm bảo tính thống nhất của dữ liệu theo chuẩn, hạn chế lỗi.

c)

Cho phép nhập mọi giá trị bất kỳ không giới hạn.

d)

Tự động kiểm soát dữ liệu để tránh nhập ngoài phạm vi hoặc không phù hợp ô tính.

e)

Thuận lợi cho việc xử lý: dữ liệu chuẩn hóa giúp thống kê, lọc dễ dàng.

76.

Chọn các mô tả đúng về yêu cầu "tính phù hợp; đẹp, rõ nét; đơn giản, dễ hiểu; hợp pháp" đối với phương tiện trực quan (hình ảnh, biểu đồ, video) khi trình bày và trao đổi thông tin.

a)

Tính phù hợp: giúp người xem cảm nhận điều mà chữ viết hoặc lời nói khó truyền tải, phù hợp nội dung và mục đích.

b)

Đẹp, rõ nét: đảm bảo thẩm mỹ, bố cục hợp lý, hài hòa, kích thước đủ lớn, rõ nét.

c)

Đơn giản, dễ hiểu: sử dụng nhiều chi tiết phức tạp để gây ấn tượng mạnh.

d)

Hợp pháp: được chủ sở hữu cho phép sử dụng, trích dẫn nguồn, không xâm phạm quyền riêng tư.

e)

Đẹp, rõ nét: ưu tiên hiệu ứng màu mè và mờ để người xem tập trung.

77.

Chọn các bước đúng để thiết lập phạm vi nhập dữ liệu theo danh sách định sẵn bằng Data Validation trong ô tính.

a)

Chọn khối ô tính cần nhập dữ liệu.

b)

Chọn dải lệnh Data, sau đó chọn nút lệnh Data Validation.

c)

Trong cửa sổ Data Validation, tại mục Source, chọn khối ô chứa danh sách các mục, nhấn Enter.

d)

Mở thẻ Review rồi bật Track Changes.

78.

Chọn các bước đúng để thiết lập phạm vi dữ liệu ngày tháng nhập vào ô tính bằng Data Validation.

a)

Tại thẻ Settings, mục Allow, nháy chuột vào mũi tên xuống, chọn Date.

b)

Tại mục Data, chọn between.

c)

Nhập ngày bắt đầu vào ô Start date, nhập ngày kết thúc vào ô End date.

d)

Nhấn OK.

e)

Chọn hàm NOW() trong một ô bất kỳ.

79.

Cú pháp của hàm COUNTIF trong Excel là gì?

a)

COUNTIF(range, criteria)

b)

COUNTIF(criteria, range)

c)

COUNTIF(range)

d)

COUNTIF(criteria)

80.

Chọn các lý do nên dùng hàm COUNTIF thay vì đếm thủ công.

a)

Kết quả tự động cập nhật khi dữ liệu thay đổi, tính toán ngay lập tức.

b)

Máy tính thực hiện nhanh và chính xác hơn con người, giảm sai sót.

c)

Xử lý lượng dữ liệu lớn trong thời gian ngắn hiệu quả hơn.

d)

Giúp người dùng ghi nhớ dữ liệu tốt hơn qua việc đếm tay.

81.

Chọn các bước cần thực hiện để thay đổi một hiệu ứng chuyển cảnh bằng một hiệu ứng chuyển cảnh khác.

a)

Xóa hiệu ứng cũ: chọn clip hiện ứng chuyển cảnh đang có trên thanh thời gian, gõ phím Delete.

b)

Thêm hiệu ứng mới: mở cửa sổ Transitions, chọn hiệu ứng mới, kéo thả vào vị trí cạnh clip hoặc chèn trên thanh thời gian.

c)

Sao chép lớp màu từ cửa sổ Color Correction.