wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây:

a)

Sản xuất cái gì?

b)

Sản xuất như thế nào?

c)

Sản xuất cho ai?

d)

Tất cả các phương án trên

2.

Chính phủ nên có tác động gì tới những ngành sản xuất gây ngoại ứng tích cực?

a)

Nên đóng cửa hoàn toàn

b)

Nên đánh thuế cao

c)

Nên khuyến khích phát triển

d)

Không cần tác động gì

3.

Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên” họ ám chỉ:

a)

Vừa đủ

b)

Không quan trọng

c)

Đường biên

d)

Bổ sung

4.

Nếu giá hàng hóa A tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa B về phía bên trái thì:

a)

A. A và B là hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng

b)

B. A và B là hàng hóa thay thế trong tiêu dùng

c)

C. A và B là hàng hóa thay thế trong sản xuất

d)

D. B là hàng hóa cấp thấp

5.

Độ co giãn nào sau đây nói lên sự vận động dọc theo đường cầu chứ không phải dịch chuyển đường cầu?

a)

Độ co giãn của cầu đối với giá

b)

Độ co giãn chéo

c)

Độ co giãn của cầu đối với thu nhập

d)

Tất cả các phương án đều đúng

6.

Sự lựa chọn của người tiêu dùng bị giới hạn bởi:

a)

Đường ngân sách của họ

b)

Thị hiếu của họ

c)

Khả năng tính toán của họ

d)

Công nghệ sản xuất

7.

Cho hàm cầu (D): Q_D = 2000 – 20P và hàm cung Q_S = 1100. Giá và lượng cân bằng là:

a)

P = 44 và Q = 1100

b)

P = 45 và Q = 1100

c)

P = 44 và Q = 1200

d)

P = 45 và Q = 1200

8.

Sản phẩm A có giá bán đầu là 150.000 đồng/chiếc thì bán được 100 chiếc. Khi hạ giá xuống còn 100.000 đồng/chiếc thì lượng bán ra tăng thêm được 50 chiếc. Hệ số co giãn của cầu theo giá của sản phẩm này là:

a)

2

b)

-2

c)

1

d)

-1

9.

Cho hàm cầu (D): QD = 1100 – 25P và hàm cung (S): QS = 540 +10 P. Nếu nhà nước quy định giá trần PC = 14 thì điều gì sẽ xảy ra trên thị trường?

a)

Dư thừa hàng hóa

b)

Thiếu hụt hàng hóa

c)

Hàng hóa vừa đủ

d)

Không câu nào đúng

10.

Câu nào dưới đây đúng về vấn đề khan hiếm:

a)

Chỉ tồn tại trong nền kinh tế dựa vào cơ chế kinh tế hỗn hợp

b)

Có thể loại trừ nếu chúng ta đặt giá thấp xuống

c)

Tồn tại vì nhu cầu của con người không thể được thỏa mãn với các nguồn lực hiện có

d)

Không phương án nào đúng

11.

Năng suất bình quân của lao động (A_PL) là:

a)

Số lao động chia cho số sản phẩm

b)

Số sản phẩm chia cho số lao động

c)

Sự thay đổi của sản phẩm do sự thay đổi lao động

d)

Tổng chi phí biến đổi chia cho sản lượng

12.

Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Điều này minh họa khái niệm:

a)

Cơ chế thị trường

b)

Kinh tế vĩ mô

c)

Chi phí cơ hội

d)

Kinh tế đóng

13.

Một người tiêu dùng có thu nhập là 1 triệu đồng để mua hai hàng hóa X và Y với giá tương ứng PX = 20.000 đồng/đơn vị và PY = 5.000 đồng/đơn vị. Phương trình đường ngân sách của người này là:

a)

Y = 5 – 0,25X

b)

 Y = 50 – 0,25X

c)

Y = 20 – 4X

d)

Y = 200 – 4X

14.

Cho hàm cầu (D): Qd = 1100 – 25P và hàm cung (S): Qs = 540 + 10P. Giá và lượng cân bằng trên thị trường là:

a)

P = 16 và Q = 700

b)

P = 16 và Q = 800

c)

P = 17 và Q = 700

d)

P = 17 và Q = 800

15.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị điều nào dưới đây?

a)

Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn

b)

Những kết hợp hàng hóa mà có thể sản xuất của nền kinh tế

c)

Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế

d)

Không đáp án nào đúng.

16.

Luật cầu chỉ ra rằng, khi các yếu tố khác không đổi, nếu giá của một hàng hóa giảm xuống thì:

a)

A. Lượng cầu về hàng hóa đó sẽ tăng

b)

B. Lượng cung về hàng hóa đó sẽ tăng

c)

C. Lượng cầu về hàng hóa đó sẽ giảm

d)

D. Lượng cung về hàng hóa đó sẽ giảm

17.

Giả định các yếu tố khác không đổi, khi giá của cam trên thị trường tăng lên thì sẽ làm cho cầu về táo trên thị trường tăng. Mối quan hệ giữa táo và cam là:

a)

Hàng hóa thay thế

b)

Hàng hóa bổ sung

c)

Hàng hóa độc lập

d)

Không đáp án nào đúng

18.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên làm lượng cầu của hàng hóa Y giảm xuống, với giả định các yếu tố khác không đổi, điều đó cho thấy hàng hóa Y là hàng hóa:

a)

Hàng hóa xa xỉ

b)

Hàng hóa thông thường

c)

Hàng hóa cấp thấp

d)

Hàng thiết yếu

19.

Một sản phẩm trên thị trường có hàm cầu là Qd=-2P + 200 và hàm cung Qs=2P-40. Bạn dự báo giá sản phẩm này trên thị trường sẽ là:

a)

P=100

b)

P=80

c)

P=60

d)

P=40

20.

Giả sử thị trường của một ngành sản phẩm có hàm cung và hàm cầu như sau: Qd = -P + 100 ; Qs = 2P – 20. Khi giá trên thị trường là P=50, trên thị trường xảy ra hiện tượng gì và mức cụ thể là bao nhiêu?

a)

Xảy ra hiện tượng thiếu hụt, ΔQ= 30

b)

Xảy ra hiện tượng dư thừa, ΔQ= 30

c)

Xảy ra hiện tượng dư thừa, ΔQ= 24

d)

Xảy ra hiện tượng dư thừa, ΔQ= 33

21.

Độ co giãn của cầu theo giá của một hàng hóa đang phân tích là Epd=3E^d_p = -3 . Điều này có nghĩa là:

a)

Khi giá giảm đi 1% thì lượng cầu giảm đi 3%

b)

Khi giá tăng lên 1% thì lượng cầu giảm đi 3%

c)

Khi giá tăng lên 1 đơn vị thì lượng cầu giảm đi 3 đơn vị

d)

Khi giá tăng lên 3% thì lượng cầu giảm đi 1%

22.

Câu 22. Một thị trường có số liệu cung cầu như sau: P: 10 | 12 | 16 | 18 Qs: 50 | 54 | 62 | 66 Qd: 90 | 84 | 72 | 66 Độ co giãn của cầu theo giá tại mức giá cân bằng sẽ là:

a)

 xấp xỉ -1.5

b)

bằng -1

c)

 xấp xỉ -0.82

d)

xấp xỉ -1.2

23.

Giả sử thu nhập của người tiêu dùng là I; số lượng hàng hóa X là Qx; số lượng hàng hóa Y là Qy; giá hàng hóa X là Px; giá hàng hóa Y là Py. Phương trình đường ngân sách có dạng là:

a)

I = Px.Qx + Py.Qy

b)

I = Qx + Py.Qy/Px

c)

I = I + (Px/Py).Qy

d)

I = Px/Qx + Py/Qy

24.

Trong hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp: TC = Q³ – 2Q² + 3Q + 16. Giá trị 16 là :

a)

Tổng chi phí cố định

b)

Tổng chi phí

c)

Tổng chi phí biến đổi

d)

Chi phí cận biên

25.

Cho hàm cầu (D): Qd = 1100 – 25P và hàm cung (S): Qs = 540 +10P. Tại điểm cân bằng thị trường, tổng doanh thu đạt được là:

a)

TR = 11.200

b)

TR = 12.200

c)

TR = 13.200

d)

TR = 14.200

26.

Câu 26. Số liệu của hai hàng hóa X và Y như sau: Py = 8 thì Qx = 12, Py = 10 thì Qx = 14, các yếu tố khác không đổi. Có thể kết luận X và Y là loại hàng hóa nào?

a)

Hàng hóa bổ sung

b)

Hàng hóa thay thế

c)

Hàng hóa độc lập

d)

Hàng hóa thiết yếu

27.

Yếu tố nào làm đường cung di chuyển

a)

Giá các yếu tố đầu vào

b)

Dây chuyền công nghệ sản xuất

c)

Giá cả hàng hóa đang xét

d)

Các chính sách kinh tế của chính phủ

28.

Giá trần là loại giá như thế nào?

a)

Cao hơn giá cân bằng thị trường

b)

Thấp hơn giá cân bằng thị trường

c)

Bằng với giá cân bằng thị trường

d)

Không đáp án nào đúng

29.

Giá sàn là mức giá như thế nào?

a)

Cao hơn giá cân bằng thị trường

b)

Thấp hơn giá cân bằng thị trường

c)

Bằng với giá cân bằng thị trường

d)

Không đáp án nào đúng

30.

Giả sử biểu cầu của thị trường hàng hoá X như sau:

Phương trình hàm cầu của thị trường hàng hóa X có dạng nào sau đây?

a)

Qd= -4P + 22

b)

Qd= 4P + 10

c)

Qd= -4P + 34

d)

Qd= 4P – 34

31.

 Hàm sản xuất cho biết:

a)

Số lượng đầu ra tối đa có thể thu được từ các kết hợp đầu vào

b)

Hiệu suất theo quy mô

c)

Sự thay thế lẫn nhau của các yếu tố sản xuất

d)

Tất cả các phương án đều đúng

32.

Cho hàm tổng lợi ích 4Q0,5Q24Q – 0,5Q^2 và hàm tổng chi phí 2Q+Q22Q + Q^2 . Để tối đa hóa tổng lợi ích thì giá trị của Q là:

a)

1/3

b)

2/3

c)

1

d)

4/3

33.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên sẽ làm cho:

a)

Đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung dịch chuyển lên trên

c)

Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

Đường cung dịch chuyển xuống dưới

34.

Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò:

a)

Giá hàng hóa thay thế cho thịt bò tăng lên

b)

Giá thịt bò giảm xuống

c)

Thị hiếu đối với thịt bò thay đổi

d)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên

35.

Cho hàm cầu (D):Q = 130 – 2P và hàm cung (S): Q = 2P – 30. Nếu chính phủ quy định giá tối thiểu P = 50/đơn vị thì điều gì sẽ xảy ra trên thị trường

a)

Thiếu hụt hàng hóa

b)

Dư thừa hàng hóa

c)

Không xảy ra hiện tượng gì

d)

Không phương án nào đúng

36.

Những điểm nằm bên trong đường giới hạn khả năng sản xuất PPF là những điểm:

a)

Kết hợp hiệu quả

b)

Kết hợp phi hiệu quả

c)

Không thể đạt được

d)

Không phương án nào đúng

37.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp có thể làm điều gì sau đây?

a)

Bán tất cả sản lượng của mình theo giá thị trường

b)

Giấu kín thông tin của họ

c)

Ngăn cản các doanh nghiệp khác gia nhập thị trường

d)

Tự quyết định giá bán và sản lượng của mình

38.

Đường cầu của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo là đường cầu có dạng nào sau đây?

a)

Đường cầu nằm ngang

b)

Đường doanh thu bình quân

c)

Đường cầu thẳng đứng

d)

Đường doanh thu cận biên

39.

Một thị trường được gọi là độc quyền bán khi nào?

a)

Khi có vô số người mua và người bán

b)

Khi có một người bán sản phẩm độc nhất và có nhiều người mua

c)

Khi có nhiều người bán và một người mua

d)

Khi có một người bán và một người mua

40.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo khi theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận sẽ quyết định mức sản lượng tối ưu Q* mà tại đó thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Chi phí biên bằng giá thị trường

b)

Chi phí biên thấp hơn giá thị trường

c)

Năng suất cận biên bằng sản phẩm cận biên

d)

Giá bán bằng doanh thu cận biên

41.

Trong thị trường độc quyền, đường cầu của doanh nghiệp có đặc điểm như thế nào?

a)

Là đường cầu nằm ngang

b)

 Là đường cầu của thị trường

c)

Là đường cầu thẳng đứng

d)

Là đường doanh thu cận biên

42.

Thị trường điện, nước sinh hoạt là loại thị trường nào?

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

b)

Thị trường độc quyền

c)

Thị trường cạnh tranh độc quyền

d)

Thị trường sản phẩm, hàng hóa thông dụng

43.

Hãng độc quyền tập đoàn có khả năng nào sau đây?

a)

Cản trở xâm nhập bằng 0

b)

Cản trở xâm nhập vô cùng lớn

c)

Cản trở xâm nhập rất nhỏ

d)

Cản trở xâm nhập đáng kể

44.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, việc tham gia hay rút khỏi thị trường của doanh nghiệp sẽ như thế nào?

a)

Vô cùng khó khăn

b)

Có sự đồng ý của chính phủ

c)

Hoàn toàn tự do

d)

Phụ thuộc vào đối thủ cạnh tranh

45.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn tới việc hình thành thị trường độc quyền?

a)

Doanh nghiệp sử dụng bằng phát minh sáng chế

b)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư ban đầu rất lớn

c)

Doanh nghiệp kiểm soát được các yếu tố đầu vào

d)

Tất cả các đáp án trên

46.

Trên thị trường, nếu một hãng cung cấp sản phẩm cho toàn bộ thị trường thì thị trường này là thị trường?

a)

Độc quyền thuần túy

b)

Độc quyền nhóm

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Cạnh tranh độc quyền

47.

Cầu về lao động của một hãng phụ thuộc vào yếu tố sau đây?

a)
Tiền lương
b)

Giá sản phẩm

c)

Nhu cầu của doanh nghiệp

d)

Nhu cầu của lao động

48.

Đường cung lao động cá nhân là đường có đặc điểm như thế nào?

a)

Là một đường dốc xuống

b)

Là đường cong trở lại phía sau

c)

Là đường nằm ngang

d)

Là đường thẳng đứng

49.

Giả định doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ giảm số lượng lao động thuê khi nào?

a)

Năng suất lao động tăng

b)

Năng suất lao động giảm

c)

Đơn giá tiền lương tăng

d)

Đơn giá tiền lương giảm

50.

Yếu tố nào sau đây làm đường cung lao động dịch chuyển?

a)

Sự thay đổi về quy mô dân số

b)

Sự gia tăng của số lượng doanh nghiệp

c)

Sự hiện đại của máy móc, công nghệ

d)

Doanh nghiệp phá sản nhiều

51.

Lượng thời gian làm việc của người lao động phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Mức tiền lương

b)

Ý muốn cá nhân

c)

Gia đình quyết định

d)

Doanh nghiệp quyết định

52.

Doanh nghiệp sẽ sẵn sàng thuê thêm nhiều lao động hơn khi nào?

a)

Khi giá thị trường tăng

b)

Khi đơn giá tiền lương giảm

c)

Khi lợi nhuận tăng

d)

Khi đơn giá tiền lương tăng

53.

Khi hãng thuê lao động trong thị trường lao động cạnh tranh hoàn hảo và bán sản phẩm trong thị trường sản phẩm cạnh tranh hoàn hảo thì số lượng lao động tối ưu mà hãng cần thuê sẽ tại điểm nào?

a)

Sản phẩm doanh thu biên của lao động bằng đơn giá tiền lương

b)

Sản phẩm doanh thu biên của lao động nhỏ hơn đơn giá tiền lương

c)

Sản phẩm doanh thu biên của lao động lớn hơn đơn giá tiền lương

d)

Sản phẩm doanh thu biên của lao động bằng chi phí biên

54.

Trong các yếu tố sau, những yếu tố nào làm thay đổi trạng thái cân bằng trong thị trường lao động?

a)

Số lượng người lao động tăng

b)

Mức lương thay đổi

c)

Giá yếu tố đầu vào tăng

d)

Cả ba đáp án trên

55.

Khi thu nhập của người lao động tăng lên nhưng không xuất phát từ lương sẽ dẫn đến trường hợp nào sau đây?

a)

Giảm lượng cung lao động thông qua ảnh hưởng thay thế

b)

Tăng lượng cung lao động thông qua ảnh hưởng thay thế

c)

Giảm lượng cung lao động thông qua ảnh hưởng thu nhập

d)

Tăng lượng cung lao động thông qua ảnh hưởng thu nhập

56.

Trường hợp nào sau đây là nói về việc đầu tư vào vốn con người?

a)

Đào tạo kỹ thuật, chuyên môn, nghiệp vụ

b)

Đầu tư vào chất lượng sản phẩm

c)

Đầu tư nhà máy và thiết bị máy móc

d)

Tăng tỷ lệ sinh đẻ trong xã hội

57.

Những hàng hóa như thế nào được gọi là hàng hóa công cộng?

a)

Tất cả mọi người đều có thể tiêu dùng

b)

Phục vụ cho quá trình sản xuất

c)

Phục vụ cho một nhóm trong xã hội

d)

Chỉ chính phủ mới được phép sử dụng

58.

Chính phủ nên có tác động gì tới những ngành sản xuất gây ngoại ứng tích cực?

a)

Nên đóng cửa hoàn toàn

b)

Không cần can thiệp

c)

Khuyến khích phát triển

d)

Đánh thuế thật cao

59.

Hoạt động tiêu dùng thuốc lá của nhiều người trong xã hội là hoạt động như thế nào?

a)

Tạo ra ngoại ứng tích cực

b)

Tạo ra ngoại ứng tiêu cực

c)

Kích thích tiêu dùng thuốc lá

d)

Kích thích các nhà sản xuất thuốc lá

60.

Ngoại ứng tiêu cực là ngoại ứng như thế nào?

a)

Gây tổn thất cho doanh nghiệp

b)

Gây tổn thất cho người tiêu dùng

c)

Gây thiệt hại cho chính phủ

d)

Gây ra chi phí đối với thành viên thứ ba

61.

Công cụ nào trong các công cụ sau không thể áp dụng để khắc phục ảnh hưởng của ngoại ứng tiêu cực?

a)

Thu phí gây ô nhiễm

b)

Cấp giấy phép xả chất thải có thể chuyển nhượng

c)

Trợ cấp, miễn thuế cho doanh nghiệp

d)

Đặt ra mức giới hạn cho ô nhiễm

62.

Để giảm bớt tình trạng ô nhiễm, chính phủ cần làm gì?

a)

Khuyến khích mọi loại hình sản xuất

b)

Trả lương cao cho công nhân dọn vệ sinh

c)

Đánh thuế cao những hoạt động gây ô nhiễm

d)

Đánh thuế việc làm giảm ô nhiễm

63.

Các vấn đề về thất bại của thị trường bao gồm những vấn đề nào sau đây?

a)

Các ngoại ứng

b)

Hàng hóa công cộng

c)

Phân phối thu nhập không công bằng

d)

Tất cả các vấn đề trên

64.

Tình huống một người sản xuất (người tiêu dùng) có thể tác động vào mức giá mà anh ta bán (hoặc mua) sản phẩm của mình là tình huống nào?

a)

Cạnh tranh không hoàn hảo

b)

Cạnh tranh hoàn hảo

c)

Cạnh tranh độc quyền

d)

Độc quyền tập đoàn

65.

Hàng hóa nào sau đây về mặt bản chất không được coi là hàng hóa công cộng?

a)

An ninh quốc phòng

b)

Hệ thống đường cao tốc

c)

Kiểm soát bão lụt

d)

Đèn hải đăng trên biển

66.

Khi một tài sản là sở hữu chung thì người sử dụng sẽ có xu hướng nào sau đây?

a)

Có ít động cơ duy trì và bảo tồn tài sản đó

b)

Không tối đa hóa lợi ích khi sử dụng

c)

Bảo dưỡng và nâng cấp giá trị sử dụng

d)

Bỏ qua nguyên lý hiệu suất giảm dần

67.

Khi cả nước được mùa mận thì:

a)

Người bán mận rất vui vì tổng doanh thu từ mận tăng lên

b)

Người bán mận buồn vì tổng doanh thu từ mận giảm xuống

c)

Không thể khẳng định được là người bán mận vui hay buồn

d)

Người trồng mận sẽ chặt hết các cây khác đi để trồng thêm mận

68.

Chi phí cận biên (MC) là:

a)

Tổng chi phí chia cho tổng sản lượng

b)

Tổng sản lượng chia cho tổng chi phí

c)

Thay đổi của tổng chi phí chia cho thay đổi của tổng sản lượng

d)

Thay đổi của tổng sản lượng chia cho thay đổi của tổng chi phí

69.

Cho hàm tổng lợi ích TB = 200QQ2200Q – Q^2 và hàm tổng chi phí TC = 200+20Q+0,5Q2200 + 20Q + 0,5Q^2 . Khi Q = 50 thì doanh nghiệp sẽ:

a)

Thu hẹp quy mô sản xuất

b)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

c)

Mở rộng quy mô sản xuất

d)

Có thể thu hẹp hoặc mở rộng quy mô đều được

70.

Sự thay đổi nào dưới đây không dẫn đến dịch chuyển đường cầu đối với bia:

a)

Sự tăng giá nem chua

b)

Sự tăng giá men làm bia

c)

Sự giảm giá rượu vang

d)

Sự tăng thu nhập của khách hàng mua bia

71.

Anh X làm việc tại công ty A với mức thu nhập là 10 triệu đồng/tháng. Anh ta dự định mở một công ty riêng của mình và dự tính tiền thuê địa điểm là 2 triệu đồng/tháng, tiền thuê lao động là 5 triệu đồng/tháng và các khoản chi phí khác là 3 triệu đồng/tháng. Anh X băn khoăn giữa việc làm tại công ty A hay mở công ty riêng cho mình. Chi phí kinh tế của việc mở doanh nghiệp này là:

a)

10 triệu đồng

b)

15 triệu đồng

c)

20 triệu đồng

d)

25 triệu đồng

72.

Trong mô hình nền kinh tế hỗn hợp, các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết:

a)

Thông qua các kế hoạch của Chính phủ

b)

Thông qua thị trường

c)

Thông qua thị trường và kế hoạch của Chính phủ

d)

Không phương án nào đúng

73.

Theo nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận. Khi MR>MC thì:

a)

Doanh nghiệp tăng Q sẽ làm tăng lợi nhuận

b)

Doanh nghiệp giảm Q sẽ làm tăng lợi nhuận

c)

Doanh nghiệp tăng Q sẽ làm giảm lợi nhuận

d)

Doanh nghiệp giảm Q sẽ làm giảm lợi nhuận

74.

Nếu độ co giãn của cầu theo giá Epp=1E_p^p = 1 thì tổng doanh thu của người bán hàng sẽ như thế nào?

a)

Tổng doanh thu tăng

b)

Tổng doanh thu giảm

c)

Tổng doanh thu đạt tối đa

d)

Tổng doanh thu bằng không

75.

Đường bàng quan là đường biểu diễn

a)

Sở thích của người tiêu dùng

b)

Ngân sách của người tiêu dùng

c)

Giá và sản lượng hàng hóa

d)

Giá và chi phí sản xuất

76.

Chi phí thuê mặt bằng sản xuất của doanh nghiệp là loại chi phí nào sau đây?

a)

Chi phí biến đổi

b)

Chi phí cố định

c)

Chi phí bình quân

d)

Chi phí ngắn hạn

77.

Để bảo vệ quyền lợi cho sinh viên và những người nghèo, chính phủ quy định giá thuê nhà, giá một số sản phẩm thiết yếu như: giá điện, nước sinh hoạt, giá xăng dầu…Đây là những hình thức cụ thể của loại giá nào?

a)

Giá ưu đãi

b)

Giá sàn

c)

Giá trần

d)

Không đáp án nào đúng

78.

Những yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cung của người sản xuất?

a)

Giá hàng hóa đang xét

b)

Trình độ công nghệ sản xuất

c)

Các yếu tố về điều kiện tự nhiên

d)

Kỳ vọng của người tiêu dùng

79.

Biểu cung về gạo ở  thị trường thành phố Tuyên Quang như sau

Phương trình hàm cung của thị trường gạo tại thành phố tuyên quang có dạng nào sau đây?

a)

Qs = 5P – 22

b)

Qs = 5P + 22

c)

Qs = 10P – 12

d)

Qs = 10P + 12

80.

Kinh tế học vi mô không nghiên cứu vấn đề nào sau đây?

a)

Quyết định của người tiêu dùng

b)

Quyết định của nhà sản xuất

c)

Sự tương tác qua lại giữa những người tiêu dùng và các nhà sản xuất

d)

Các vấn đề về lạm phát và thất nghiệp

81.

Phát biểu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:

a)

A. Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.

b)

B. Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất.

c)

C. Chính sách tài chính, tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế.

d)

D. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 1996 không quá mức 2 con số.

82.

Trong những loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:

a)

Thị trường đất đai.

b)

Thị trường sức lao động.

c)

Thị trường vốn.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

83.

Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa hai hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:

a)

A. Đường giới hạn năng lực sản xuất.

b)

B. Đường cầu.

c)

C. Đường đẳng lượng.

d)

D. Tổng sản phẩm quốc dân(GDP).

84.

Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hoá:

a)

Giá hàng hoá liên quan.

b)

Thị hiếu, sở thích.

c)

Các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hoá.

d)

Thu nhập.

85.

Quy luật cung chỉ ra rằng:

a)

Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung.

b)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.

c)

Có mối quan hệ nghịch giữa cung và giá cả.

d)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn với mức giá cao hơn.

86.

Chi phí về tài nguyên là loại chi phí nào sau đây?

a)

Là khoản tài nguyên tiêu tốn trong quá trình sản xuất

b)

Là khoản chi phí về bảo vệ môi trường

c)

Là khoản chi phí phải nộp cho công ty môi trường

d)

Là khoản chi phí công ty phải trả cho người dân trong khu vực

87.

Chi phí được tính đến trong thời gian ngắn ứng với chu kì sản xuất kinh doanh là loại chi phí nào?

a)

Chi phí kinh tế

b)

Chi phí ngắn hạn

c)

Chi phí biến đổi

d)

Chi phí cố định

88.

Để giảm thiểu thua lỗ, doanh nghiệp nên thu hẹp sản xuất khi nào?

a)

Khi doanh thu biên lớn hơn chi phí biên

b)

Khi doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên

c)

Khi doanh thu biên bằng chi phí biên

d)

Khi doanh thu biên bằng không

89.

Đường cung có dạng thẳng đứng là đường cung của loại hàng hóa nào sau đây?

a)

Cung đất đai

b)

Cung dịch vụ hàng hóa ăn uống

c)

Cung hàng hóa nông sản

d)

Cung hàng hóa xi măng

90.

An dự định đi học thêm tiếng anh vào kì nghỉ hè. Nếu đi học An sẽ không thể đi làm với thu nhập là 4.000.000 đồng và An không thể ở nhà nghỉ ngơi. Học phí tiếng anh là 3.000.000 đồng, tiền mua giáo trình là 600.000 đồng; sinh hoạt phí là 2.500.000 đồng. Hãy xác định chi phí cơ hội của việc đi học thêm tiếng anh của An vào kì nghỉ hè?

a)

7.600.000 đồng

b)

10.100.000 đồng

c)

7.000.000 đồng

d)

4.000.000 đồng

91.

Vấn đề nào sau đây không thuộc phạm vi nghiên cứu của kinh tế học vi mô?

a)

Cách thức người sản xuất lựa chọn các yếu tố đầu vào

b)

Cách thức người tiêu dùng đưa ra quyết định tối ưu khi mua hàng

c)

Sự tương tác giữa người tiêu dùng và các nhà sản xuất trên thị trường

d)

Sản lượng và tăng trưởng kinh tế, lạm phát, thất nghiệp

92.

Câu 92. Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận được xác định trong trường hợp nào sau đây?

a)

MR = MC

b)

MR > MC

c)

MR < MC

d)

TR = TC

93.

Thịt lợn và thịt bò là hai hàng hóa thay thế. Trường hợp nào sau đây sẽ xảy ra trên thị trường nếu giá cả hàng hóa thịt lợn tăng lên?

a)

Lượng cầu thịt bò tăng lên

b)

Lượng cầu thịt bò giảm

c)

Lượng cầu thịt lợn tăng lên

d)

Lượng cầu thịt bò không bị ảnh hưởng

94.

Điều gì sẽ xảy ra nếu chính phủ áp dụng giá sàn đối với một loại hàng hóa?

a)

Sự thiếu hụt hàng hóa đó

b)

Sự dư thừa hàng hóa đó

c)

Sự cân bằng thị trường

d)

Không ảnh hưởng gì đến cung cầu thị trường

95.

Cho hàm cầu về hàng hóa X có dạng Qd = 10 – 0,5P. Nếu giá hàng hóa là 10USD thì lượng cầu bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

96.

Hàm cung về một hàng hóa X có dạng: Ps = 4 + 0,5Q. Nếu giá hàng hóa là 8 USD thì lượng cung bằng bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

97.

Người sản xuất gánh chịu phần thuế ít hơn người tiêu dùng trong gánh nặng về thuế khi nào?

a)

Cầu co giãn nhiều hơn cung

b)

Cầu và cung đều co giãn đơn vị

c)

Cầu ít co giãn hơn cung

d)

Cầu co giãn hoàn toàn

98.

Nhận định nào sau đây phản ánh chi phí cố định?

a)

Chi phí không thay đổi theo mức sản lượng

b)

Câu ít co giãn hơn cung

c)

Câu co giãn hoàn toàn

d)

Chi phí không thay đổi theo mức sản lượng

99.

Những điểm nằm bên trong đường giới hạn khả năng sản xuất là những điểm biểu thị:

a)

Sản xuất không hiệu quả, lãng phí nguồn lực

b)

Sản xuất không thể đạt được với các nguồn lực sẵn có

c)

Sản xuất có hiệu quả với nguồn lực sẵn có

d)

Sản xuất tối ưu nhất do tiết kiệm được nguồn lực

100.

Đường cung thị trường là đường biểu thị:

a)

Tập hợp cung cá nhân các nhà sản xuất trên thị trường

b)

Tập hợp cầu cá nhân những người tiêu dùng

c)

Các chính sách về giá của chính phủ

d)

Các quyết định mua hàng hóa của người tiêu dùng

101.

Đường cầu thị trường dịch vụ như: ăn uống, vui chơi, giải trí có dạng nào sau đây?

a)

Thẳng đứng

b)

nằm ngang

c)

dốc lên trên về phía phải

d)

tuyến tính dốc lên trên

102.

Phương trình hàm cầu của sản phẩm gạo trên thị trường có dạng

QD = -5P + 62. Giả sử khi giá gạo trên thị trường bằng 0 thì lượng cầu về sản phẩm gạo tối đa là bao nhiêu?

a)

60

b)

61

c)

62

d)

63

103.

Giả sử giá thịt lợn trên thị trường Hà Nội và Tuyên Quang đều là 8.000 đồng/kg. Nhận định nào sau đây đúng về cầu của mặt hàng thịt lợn?

a)

Cầu về thịt lợn ở Hà Nội cao hơn ở Tuyên Quang

b)

Cầu về thịt lợn ở Tuyên Quang cao hơn ở Hà Nội

c)

Cầu về thịt lợn ở Hà Nội và Tuyên Quang bằng nhau

d)

Mức giá trên không ảnh hưởng gì đến cầu về thịt lợn

104.

Đường cung có hình dạng nằm ngang là đường cung biểu thị cho thị trường nào sau đây?

a)

Thị trường hàng nông sản

b)

Thị trường đất đai

c)

Thị trường dịch vụ vui chơi giải trí

d)

Thị trường hàng hóa xa xỉ

105.

Giả sử thị trường về gạo trên địa bàn thành phố Tuyên Quang xảy ra hiện tượng dư cầu, khi đó sức ép đối với giá cả về mặt hàng gạo này sẽ như thế nào?

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

lúc tăng lúc giảm

d)

không có thay đổi gì

106.

Nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên và chi phí cận biên, người đó ra quyết định như thế nào?

a)

Chọn quyết định khi mà chi phí cận biên bằng lợi ích cận biên

b)

Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên

c)

Tránh việc lựa chọn

d)

Tất cả đều sai

107.

Câu nào dưới đây đúng về mô hình dòng luân chuyển:

a)

Các doanh nghiệp luôn trao đổi hàng hóa lấy tiền

b)

Các hộ gia đình luôn trao đổi tiền lấy hàng hóa

c)

Các hộ gia đình là người bán trên thị trường yếu tố và là người mua trên thị trường hàng hóa

d)

Các doanh nghiệp là người mua trong thị trường hàng hóa và là người bán trong thị trường yếu tố

108.

 Trong mô hình nền kinh tế hỗn hợp, các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết như thế nào?

a)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ

b)

Thông qua thị trường

c)

Thông qua thị trường và kế hoạch của chính phủ

d)

Không câu nào đúng

109.

Cho hàm tổng lợi ích TB = 200Q – Q2 và hàm tổng chi phí TC = 200+ 20Q +0,5Q2. Khi Q = 80 thì doanh nghiệp sẽ:

a)

Thu hẹp quy mô sản xuất

b)

.Giữ nguyên quy mô sản xuất

c)

Mở rộng quy mô sản xuất

d)

Có thể thu hẹp hoặc mở rộng quy mô đều được

110.

Câu 110: Hạn hán xảy ra có thể sẽ ảnh hưởng tới sự vận động của đường cung, đường cầu như thế nào?

a)

Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn

b)

Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn

c)

Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống

d)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái

111.

Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản xuất ra hàng hóa A giảm xuống, thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Cả A và B đều tăng

b)

Cả A và B đều giảm

c)

A sẽ giảm và B sẽ tăng

d)

A sẽ tăng và B sẽ giảm

112.

Đối với hàng hóa bình thường, khi thu nhập tăng:

a)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

c)

Lượng cầu giảm

d)

Chi ít tiền hơn cho hàng hóa đó

113.

Nếu giá là 10USD thì lượng mua là 5400kg/ngày và nếu giá là 15USD thì lượng mua là 4600kg/ngày, khi đó độ co giãn của cầu theo giá (giá trị tuyệt đối) là:

a)

0,1

b)

0,4

c)

2,7

d)

0,7

114.

Khi thu nhập tăng lên 5% dẫn đến lượng cầu về sản phẩm X tăng 2,5% (điều kiện các yếu tố khác không đổi), thì ta có thể kết luận X là:

a)

Hàng hóa cấp thấp

b)

Hàng hóa xa xỉ

c)

Hàng hóa thiết yếu

d)

Hàng hóa bổ sung

115.

Khi độ co giãn của cầu đối với thu nhập là âm, ta gọi hàng hóa đó là:

a)

Hàng hóa cấp thấp

b)

Hàng hóa thiết yếu

c)

Hàng hóa độc lập

d)

Hàng hóa xa xỉ

116.

Giả sử co giãn của cung theo giá là 1,5. Nếu giá tăng 20% thì lượng cung sẽ:

a)

tăng 7,5%

b)

tăng 30%

c)

giảm 30%

d)

tăng 3%

117.

Một loại hàng hóa có trị tuyệt đối độ co giãn lớn hơn 1. Muốn tăng tổng doanh thu thì doanh nghiệp nên:

a)

Giảm giá hàng hóa

b)

Tăng giá hàng hóa

c)

Giữ nguyên giá hàng hóa

d)

Cả 3 câu đều sai

118.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

Giá cả tương đối của các hàng hóa

b)

Thu nhập của người sản xuất

c)

Số lượng người tiêu dùng

d)

Hàng hóa đó là cấp thấp hay bình thường

119.

Doanh nghiệp X đang hoạt động trong thị trường có hàm cầu: và hàm cung: . Hỏi giá và lượng cân bằng thị trường là bao nhiêu?

a)

P = 10, Q = 40

b)

P = 8, Q = 48

c)

P = 9, Q = 44

d)

P = 7, Q = 52

120.

Một doanh nghiệp cho biết khi giá hàng hóa là 5, lượng cung là 30; khi giá tăng lên 10, lượng cung là 50. Hỏi phương trình cung có dạng nào sau đây?

a)

Qs = 10 + 4P

b)

Qs = 20 + 2P

c)

Qs = 5 + 5P

d)

Qs = 25 + 3P

121.

. Cho hàm cầu và cung như sau: Qd = 100 - 5P, Qs = 20 + 3P ; . Nếu Chính phủ ấn định giá bán là 8, thị trường sẽ dư cầu bao nhiêu đơn vị?

a)

16

b)

40

c)

20

d)

26

122.

 Cho hàm tổng chi phí TC=50 + 4Q + Q2. Tính chi phí biên (MC) tại Q = 8

a)

20

b)

16

c)

12

d)

24

123.

Cho hàm tổng lợi ích (TB) và tổng chi phí (TC) của một doanh nghiệp như sau:  

TB = 180Q - 2Q22Q^2 và TC = 100 + 20Q + Q2Q^2

Hãy xác định quy mô hoạt động (sản lượng Q) để tối đa hóa lợi ích ròng của doanh nghiệp

a)

45

b)

25

c)

30

d)

40

124.

Cho các hàm tổng lợi ích (TB) và tổng chi phí (TC) sau:

TB = 300Q - Q2Q^2 và 150 + 30Q + 0,5 Q2Q^2 .

Áp dụng nguyên tắc phân tích cận biên, hãy xác định sản lượng để lợi ích ròng đạt giá trị lớn nhất?

a)

90

b)

70

c)

50

d)

60

125.

Cho hàm cầu và hàm cung của một loại hàng hoá trên thị trường như sau: QD = 100 – 2P ; Qs = 20 + 3P. Mức giá cân bằng trên thị trường là:

a)

16

b)

60

c)

20

d)

12

126.

Xét thị trường sản phẩm Z trong điều kiện cạnh tranh hoàn hảo, trong đó hàm cầu và hàm cung được xác định như sau: Qd = 200 - 5P và Qs = 20 + 5P
Mức giá và sản lượng nào dưới đây phản ánh trạng thái cân bằng của thị trường sản phẩm Z?

a)

P = 18, Q = 110

b)

P = 20, Q = 100

c)

P = 22, Q = 90

d)

P = 16, Q = 120

127.

Xét thị trường mặt hàng B, tại mức giá P = 15 , lượng cầu trên thị trường là Qd= 90 và lượng cung là Qs = 60

Trong trường hợp này, thị trường mặt hàng B đang rơi vào trạng thái nào sau đây?

a)

 Thị trường dư cầu

b)

Thị trường dư cung

c)

Thị trường đạt trạng thái cân bằng

d)

Thị trường không xác định được trạng thái

128.

Một người tiêu dùng có thu nhập hàng tháng là 100 nghìn đồng để phân bố cho hai hàng hoá X và Y. Giả sử giá hàng hoá X là 4 nghìn đồng một đơn vị; giá hàng hoá Y là 2nghìn đồng một đơn vị; hàm lợi ích của người tiêu dùng này là: TU(X,Y) = X2 + 2Y. Người này nên chọn kết hợp X, Y như thế nào để tối đa hoá lợi ích?

a)

 X = 2, Y = 46

b)

X = 4, Y = 42

c)

X = 2, Y = 40

d)

X = 4, Y = 46

129.

Một người tiêu dùng dành thu nhập hàng tháng của mình là 100$ để mua hai hàng hoá X, Y với giá tương ứng: Px = 6$/ sản phẩm; Py = 4$/ sản phẩm. Biết hàm lợi ích của người tiêu dùng này là: TU(X,Y) = X2 + 8Y.

Người này nên kết hợp tiêu dùng bao nhiêu sản phẩm X, bao nhiêu sản phẩm Y để tối đa hoá lợi ích của mình?

a)

X = 6, Y = 16

b)

X = 3, Y = 18

c)

X = 6, Y = 10

d)

X = 3, Y = 16