wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ 150+ CÂU TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN CHƯƠNG I

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Kế toán là quá trình nào sau đây?

a)

Thu thập và lưu trữ chứng từ

b)

Nhận biết, đo lường, ghi chép và cung cấp thông tin kinh tế

c)

Ghi chép các khoản thu – chi tiền

d)

Quản lý tài sản doanh nghiệp

2.

Chức năng nào KHÔNG phải là chức năng chủ yếu của kế toán?

a)

Nhận biết các nghiệp vụ kinh tế

b)

Đo lường và ghi chép

c)

Cung cấp thông tin kế toán

d)

Ra quyết định kinh doanh

3.

Hoạt động nào liên quan đến việc huy động vốn cho doanh nghiệp?

a)

Hoạt động kinh doanh

b)

Hoạt động đầu tư

c)

Hoạt động tài chính

d)

Hoạt động sản xuất

4.

Người cho vay vốn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Được tham gia điều hành doanh nghiệp

b)

Được chia cổ tức theo kết quả kinh doanh

c)

Được ưu tiên thanh toán khi DN phá sản

d)

Chỉ nhận vốn sau khi thanh toán nợ

5.

Nguồn vốn nào cho phép tham gia điều hành doanh nghiệp?

a)

Vốn vay ngân hàng

b)

Vốn vay tổ chức tài chính

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Trái phiếu doanh nghiệp

6.

Hoạt động mua đất đai, nhà xưởng, máy móc thuộc hoạt động nào?

a)

Hoạt động kinh doanh

b)

Hoạt động tài chính

c)

Hoạt động đầu tư

d)

Hoạt động tiêu dùng

7.

Doanh thu của doanh nghiệp phát sinh khi nào?

a)
Khi DN mua hàng
b)

Khi DN bán sản phẩm, cung cấp dịch vụ

c)

Khi DN vay vốn

d)

Khi Dn đầu tư tài sản

8.

Chi phí chưa thanh toán sẽ làm:

a)

Giảm tài sản

b)

Giảm vốn chủ sở hữu

c)

Tăng nợ phải trả

d)

Tăng doanh thu

9.

Đối tượng nào sau đây là người sử dụng thông tin kế toán?

a)

Chủ nợ

b)

Nhà đầu tư

c)

Cơ quan thuế

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Kế toán tài chính chủ yếu phục vụ đối tượng nào?

a)

Người quản lý nội bộ

b)

Người lao động

c)

Đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

d)

Công đoàn

11.

Đặc điểm của báo cáo kế toán tài chính là:

a)

Không có mẫu cố định

b)

Chỉ phục vụ nội bộ

c)

Tuân theo quy định bắt buộc

d)

Không cần thời hạn lập

12.

Kế toán quản trị cung cấp thông tin thông qua:

a)

Báo cáo tài chính

b)

Báo cáo nội bộ

c)

Báo cáo thuế

d)

Báo cáo kiểm toán

13.

Báo cáo nào phản ánh tình hình tài chính tại một thời điểm cuối kì kế toán?

a)

Báo cáo KQKD

b)

Báo cáo LCTT

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo VSCH

14.

Công thức cơ bản của bảng cân đối kế toán là:

a)

Tài sản = Doanh thu – Chi phí

b)

Tài sản = Nợ phải trả + Vốn CSH

c)

Doanh thu = Chi phí + Lợi nhuận

d)

Vốn CSH = Tài sản – Doanh thu

15.

Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh nội dung nào?

a)

Dòng tiền vào ra

b)

Tình hình tài chính

c)

Kết quả hoạt động trong kỳ

d)

Sự thay đổi vốn

16.

Lợi nhuận được xác định bằng:

a)

Doanh thu – Chi phí

b)

Chi phí – Doanh thu

c)

Doanh thu + Chi phí

d)

Tài sản – Nợ

17.

Báo cáo vốn chủ sở hữu phản ánh:

a)

Doanh thu và chi phí

b)

Tài sản và nợ

c)

Sự thay đổi vốn CSH

d)

Dòng tiền

18.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phân loại dòng tiền theo mấy hoạt động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Thuyết minh BCTC có vai trò chủ yếu là:

a)

Thay thế báo cáo tài chính

b)

Giải thích chi tiết các chỉ tiêu

c)

Chỉ trình bày doanh thu

d)

Chỉ trình bày chi phí

20.

Bản chất của hoạt động tài chính trong doanh nghiệp là:

a)

Tạo ra doanh thu

b)

Huy động nguồn vốn cho hoạt động

c)

Tiêu thụ sản phẩm

d)

Mua sắm tài sản cố định

21.

Nguồn tiền nào sau đây KHÔNG thuộc hoạt động tài chính?

a)

Vay ngân hàng

b)

Phát hành cổ phần

c)

Góp vốn của chủ sở hữu

d)

Thu tiền bán hàng

22.

Đặc điểm nào đúng với người cho doanh nghiệp vay vốn?

a)

Được chia cổ tức

b)

Tham gia quản lý DN nhưng không được thanh toán

c)

Được ưu tiên thanh toán khi DN phá sản nhưng không được tham gia vào quá trình điều hành

d)

Chịu rủi ro cao nhất khi DN thua lỗ

23.

Trong trường hợp doanh nghiệp phá sản, thứ tự nhận tiền nào là đúng?

a)

Chủ sở hữu → Chủ nợ

b)

Chủ nợ → Chủ sở hữu

c)

Cổ đông → Người lao động

d)

Chủ sở hữu → Ngân hàng

24.

Chủ sở hữu doanh nghiệp được hưởng lợi ích nào sau đây?

a)

Lãi vay cố định

b)

Cổ tức phụ thuộc kết quả kinh doanh

c)

Thanh toán trước khi DN phá sản

d)

Khoản thu đảm bảo

25.

Hoạt động nào phản ánh việc doanh nghiệp sử dụng vốn đã huy động?

a)

Hoạt động tài chính

b)

Hoạt động đầu tư

c)

Hoạt động kinh doanh

d)

Hoạt động phân phối

26.

Mua máy móc, thiết bị phục vụ lâu dài cho sản xuất thuộc hoạt động:

a)

Tài chính

b)

Kinh doanh

c)

Đầu tư

d)

Tiêu dùng

27.

Đặc điểm chung của các nguồn lực mua trong hoạt động đầu tư là:

a)

Giá trị nhỏ

b)

Thời gian sử dụng ngắn

c)

Thời gian sử dụng dài hạn

d)

Dễ dàng chuyển thành tiền

28.

Hoạt động kinh doanh chỉ bắt đầu khi doanh nghiệp:

a)

Có lợi nhuận

b)

Có doanh thu

c)

Có đủ tài sản và nguồn lực cần thiết

d)

Trả hết nợ vay

29.

Khoản tiền thu được từ việc bán sản phẩm trong quá trình kinh doanh gọi là:

a)

Lợi nhuận

b)

Thu nhập khác

c)

Doanh thu

d)

Vốn góp

30.

Để tạo ra doanh thu, doanh nghiệp bắt buộc phải phát sinh:

a)

Nợ vay

b)

Chi phí

c)

Thuế

d)

Cổ tức

31.

Chi phí trong hoạt động kinh doanh có thể phát sinh ở trạng thái nào?

a)

Chỉ khi đã thanh toán

b)

Chỉ khi chưa thanh toán

c)

Đã thanh toán hoặc chưa thanh toán

d)

Chỉ khi có lợi nhuận

32.

Khi doanh nghiệp thanh toán ngay một khoản chi phí, sẽ làm:

a)

Tăng tiền

b)

Giảm tiền

c)

Tăng doanh thu

d)

Giảm nợ dài hạn

33.

Hoạt động nào tạo ra doanh thu cho doanh nghiệp?

a)

Hoạt động tài chính

b)

Hoạt động đầu tư

c)

Hoạt động kinh doanh

d)

Hoạt động huy động vốn

34.

Hoạt động nào KHÔNG trực tiếp tạo ra doanh thu?

a)

Hoạt động kinh doanh

b)

Hoạt động đầu tư

c)

Hoạt động tài chính

d)

Hoạt động bán hàng

35.

Tiền thu được từ hoạt động kinh doanh chủ yếu dùng để:

a)

Trả cổ tức ngay

b)

Bù đắp chi phí và tạo lợi nhuận

c)

Mua tài sản cá nhân

d)

Trả trước toàn bộ nợ dài hạn

36.

Hoạt động tài chính và hoạt động đầu tư có mối quan hệ như thế nào?

a)

Độc lập hoàn toàn

b)

Không liên quan

c)

Hoạt động đầu tư sử dụng vốn từ hoạt động tài chính

d)

Hoạt động tài chính phụ thuộc hoạt động đầu tư

37.

Trong chu trình hoạt động của doanh nghiệp, trình tự hợp lý là:

a)

Đầu tư → Kinh doanh → Tài chính

b)

Kinh doanh → Đầu tư → Tài chính

c)

Tài chính → Đầu tư → Kinh doanh

d)

Kinh doanh → Tài chính → Đầu tư

38.

Yếu tố phân biệt rõ nhất giữa người cho vay và chủ sở hữu là:

a)
Số tiền đầu tư
b)

Thời gian đầu tư

c)

Quyền điều hành và mức độ rủi ro

d)

Loại tiền sử dụng

39.

Chất lượng thông tin kế toán KHÔNG bao gồm tiêu chí nào?

a)

A. Trung thực

b)

B. Kịp thời

c)

C. Bảo mật tuyệt đối

d)

D. Có thể so sánh

40.

Nhóm đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin kế toán để đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp?

a)

Người tiêu dùng

b)

Chủ nợ

c)

Công đoàn

d)

Cơ quan thống kê

41.

Nhà đầu tư quan tâm nhất đến thông tin nào từ kế toán?

a)

Tình hình lao động

b)

Khả năng sinh lời và rủi ro

c)

Mức lương nhân viên

d)

Quy trình sản xuất

42.

Cơ quan thuế sử dụng thông tin kế toán chủ yếu để:

a)

Quyết định đầu tư

b)

Kiểm soát nội bộ DN

c)

Xác định nghĩa vụ thuế

d)

Đánh giá uy tín DN

43.

Đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm sử dụng thông tin kế toán?

a)

Kiểm toán

b)

Công đoàn

c)

Người tiêu dùng

d)

Đối thủ cạnh tranh nội bộ

44.

Kế toán tài chính chủ yếu cung cấp thông tin cho:

a)

A. Ban giám đốc

b)

B. Trưởng bộ phận

c)

Các đối tượng bên ngoài DN

d)

Nhân viên kế toán

45.

Đặc điểm nổi bật của kế toán tài chính là:

a)

Linh hoạt theo nhu cầu

b)

Không có mẫu biểu cố định

c)

Tuân thủ quy định bắt buộc

d)

Chỉ lập khi cần

46.

Báo cáo của kế toán tài chính phải tuân theo quy định về:

a)

Nội dung và hình thức

b)

Thời gian lập

c)

Chỉ tiêu trình bày

d)

Tất cả các đáp án trên

47.

Kế toán quản trị phục vụ chủ yếu cho

a)

Chủ nợ

b)

Nhà đầu tư

c)

Người sử dụng nội bộ DN

d)

Cơ quan quản lý nhà nước

48.

Báo cáo kế toán quản trị có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bắt buộc theo mẫu thống nhất

b)

Công khai rộng rãi

c)

Linh hoạt theo nhu cầu quản lý

d)

Chỉ lập cuối năm

49.

Hệ thống báo cáo tài chính KHÔNG bao gồm báo cáo nào sau đây?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo quản trị nội bộ

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

50.

Hệ thống báo cáo tài chính có những báo cáo nào sau đây?

a)

báo cáo vốn CSH

b)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

c)

thuyết minh báo cáo tài chính

d)

tất cả đáp án trên

51.

Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh nội dung trong:

a)

Một thời điểm

b)

Một thời kỳ nhất định

c)

Toàn bộ vòng đời DN

d)

Chỉ cuối năm

52.

Chỉ tiêu nào KHÔNG được trình bày trong báo cáo kết quả kinh doanh?

a)

Doanh thu

b)

Chi phí

c)

Lợi nhuận

d)

Tài sản

53.

Khi lợi nhuận của doanh nghiệp âm, điều đó có nghĩa là:

a)

DN có lãi

b)

DN hòa vốn

c)

DN bị lỗ

d)

DN tăng vốn

54.

Báo cáo vốn chủ sở hữu phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Dòng tiền

b)

Tài sản và nợ

c)

Sự thay đổi vốn CSH

d)

Doanh thu và chi phí

55.

Yếu tố làm tăng vốn chủ sở hữu trong kỳ là:

a)

Chủ sở hữu rút vốn

b)

Doanh nghiệp bị lỗ

c)

Đầu tư bổ sung của chủ sở hữu

d)

Thanh toán nợ vay

56.

Công thức xác định vốn chủ sở hữu cuối kỳ là:

a)

Đầu kỳ – tăng + giảm

b)

Đầu kỳ + phát sinh tăng – phát sinh giảm

c)

Đầu kỳ + giảm – tăng

d)

Đầu kỳ – phát sinh tăng

57.

Báo cáo vốn chủ sở hữu trình bày các thông tin nào sau đây?

a)

Vốn CSH đầu kì/ cuối kì

b)

Vốn CSH tăng / giảm

c)

cả 2 đúng

d)

cả 2 sai

58.

Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình tài chính tại:

a)

Một giai đoạn

b)

Một thời kỳ

c)

Một thời điểm cuối kì kế toán

d)

Nhiều năm

59.

Nội dung chính của bảng cân đối kế toán là:

a)

Doanh thu và chi phí

b)

Tài sản và kết quả kinh doanh

c)

Tài sản và nguồn hình thành tài sản

d)

Dòng tiền

60.

Nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Doanh thu và chi phí

b)

Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

c)

Tiền và hàng tồn kho

d)

Lợi nhuận và cổ tức

61.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phân loại dòng tiền theo:

a)

2 hoạt động

b)

3 hoạt động

c)

4 hoạt động

d)

5 hoạt động

62.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho biết:

a)

Lợi nhuận trong kỳ

b)

Tình hình tài sản

c)

Tiền tăng hoặc giảm trong kỳ

d)

Sự thay đổi vốn CSH

63.

Báo cáo nào giải thích chi tiết các chỉ tiêu đã trình bày trong BCTC?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo KQKD

c)

Thuyết minh báo cáo tài chính

d)

Báo cáo KQKD

64.

Trong thuyết minh BCTC, tiền được trình bày chi tiết thành:

a)

Tiền và doanh thu

b)

Tiền mặt, tiền gửi, tiền đang chuyển

c)

Tiền ngân hàng và dài hạn

d)

Tiền và lợi nhuận

65.

Nội dung nào sau đây thường được trình bày trong thuyết minh BCTC?

a)

Chiến lược kinh doanh

b)

Chính sách kế toán áp dụng

c)

Kế hoạch marketing

d)

Kế hoạch nhân sự

66.

Chất lượng thông tin kế toán yêu cầu thông tin phải:

a)

Có lợi cho DN

b)

Phù hợp ý quản lý

c)

Khách quan và trung thực

d)

Bảo mật tuyệt đối

67.

Thông tin kế toán đầy đủ có nghĩa là:

a)

Ghi nhận chọn lọc

b)

Chỉ ghi khoản lớn

c)

Phản ánh đầy đủ các nghiệp vụ trọng yếu

d)

Ghi nhận theo ý chủ DN

68.

Yêu cầu kịp thời của thông tin kế toán nhằm:

a)

Tăng lợi nhuận

b)

Phục vụ ra quyết định đúng lúc

c)

Giảm chi phí

d)

Đảm bảo bí mật

69.

Thông tin kế toán dễ hiểu có nghĩa là:

a)

Chỉ kế toán hiểu

b)

Không cần giải thích

c)

Người sử dụng có thể hiểu và sử dụng

d)

Chỉ dùng thuật ngữ chuyên sâu

70.

Tính so sánh của thông tin kế toán cho phép:

a)

So sánh DN với đối thủ

b)

So sánh giữa các kỳ kế toán

c)

So sánh mọi chỉ tiêu

d)

So sánh tuỳ ý

71.

Mục tiêu chung của chất lượng thông tin kế toán là:

a)

Phục vụ kế toán viên

b)

Phục vụ cơ quan thuế

c)

Hỗ trợ người sử dụng ra quyết định

d)

Tăng uy tín DN

72.

Tài sản của doanh nghiệp được hiểu là:

a)

Toàn bộ tiền doanh nghiệp đang có

b)

Nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

c)

Các khoản doanh nghiệp phải trả

d)

Phần vốn góp của chủ sở hữu

73.

Điều kiện nào không phải là điều kiện ghi nhận tài sản?

a)

Doanh nghiệp có quyền kiểm soát

b)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế

c)

Có giá phí xác định được

d)

Có lợi nhuận ngay trong kỳ

74.

Tài sản của doanh nghiệp được chia thành mấy loại?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

75.

Tài sản ngắn hạn là tài sản có thời gian luân chuyển trong:

a)

Dưới 6 tháng

b)

Dưới 9 tháng

c)

Trong 1 năm hoặc 1 chu kỳ kinh doanh

d)

Trên 1 năm

76.

Khoản nào không thuộc tài sản ngắn hạn?

a)
Tiền mặt
b)

Hàng tồn kho

c)

Phải thu của khách hàng

d)

Máy móc thiết bị

77.

Tiền của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Tiền mặt

b)

Tiền gửi ngân hàng

c)

Tiền đang chuyển

d)

Tất cả các đáp án trên

78.

Hàng tồn kho không bao gồm khoản nào sau đây?

a)

Nguyên vật liệu

b)

Sản phẩm dở dang

c)

Hàng hóa

d)

Bất động sản đầu tư

79.

Tài sản dài hạn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Giá trị nhỏ

b)

Thời gian sử dụng dưới 1 năm

c)

Giá trị lớn, thời gian sử dụng trên 1 năm

d)

Luân chuyển nhanh

80.

Khoản nào sau đây thuộc tài sản dài hạn?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Hàng tồn kho

c)

Máy móc thiết bị

d)

Phải thu khách hàng

81.

Vốn chủ sở hữu là:

a)

Tổng số tiền doanh nghiệp vay

b)

Phần còn lại của tài sản sau khi trừ nợ phải trả

c)

Tổng doanh thu của doanh nghiệp

d)

Tổng chi phí doanh nghiệp bỏ ra

82.

Vốn chủ sở hữu không phải là:

a)

Khoản nợ của doanh nghiệp

b)

Vốn góp của chủ sở hữu

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Nguồn vốn của doanh

83.

Vốn chủ sở hữu được chia thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

84.

Những yếu tố nào sau đây thuộc vốn chủ sở hữu?

a)

vốn góp

b)

lợi nhuận chưa phân phối

c)

nguồn csh khác

d)

tất cả đáp án trên

85.

Khoản nào sau đây thuộc chi phí của doanh nghiệp?

a)

Tiền vay ngân hàng

b)

Lương nhân viên

c)

Vốn góp của chủ sở hữu

d)

Doanh thu bán hàng

86.

Chi phí được hiểu là:

a)

Khoản tiền doanh nghiệp thu được

b)

Khoản tiêu hao tài sản để tạo doanh thu

c)

Khoản nợ phải trả

d)

Khoản lợi nhuận của doanh nghiệp

87.

Câu 87: Đáp án nào sau đây là chi phí?

a)

Khoản khấu hao tài sản cố định

b)

điện nước dịch vụ

c)

vật liệu xây dựng

d)

tất cả đáp án trên

88.

Nợ phải trả là:

a)

Nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp

b)

Khoản doanh thu chưa thu tiền

c)

Khoản lợi nhuận giữ lại

d)

Vốn góp của cổ

89.

Khoản nào sau đây thuộc nợ ngắn hạn?

a)

Vay dài hạn

b)

Phải trả người bán

c)

Tài sản cố định

d)

Bất động sản đầu tư

90.

Khoản nào sau đây thuộc nợ dài hạn?

a)

Phải trả người lao động

b)

Thuế phải nộp

c)

Nhận ký quỹ dài hạn

d)

Doanh thu nhận trước

91.

Nợ phải trả có thể được thanh toán bằng hình thức nào sau đây?

a)

Trả bằng tiền

b)

Trả bằng tài sản khác

c)

Chuyển đổi thành vốn chủ sở hữu

d)

Tất cả các đáp án trên

92.

Doanh thu là:

a)

Khoản làm giảm vốn chủ sở hữu

b)

Khoản vốn góp thêm của chủ sở hữu

c)

Khoản lợi ích kinh tế làm tăng vốn chủ sở hữu

d)

Khoản chi phí của doanh nghiệp

93.

Khoản nào sau đây là doanh thu?

a)

Lương nhân viên

b)

Khấu hao TSCĐ

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Thuế phải nộp

94.

Giả định về thực thể kinh doanh khẳng định rằng:

a)

Doanh nghiệp và chủ sở hữu là một

b)

Hoạt động DN gắn liền với các DN khác

c)

Hoạt động DN tách biệt với chủ sở hữu

d)

DN không cần lập BCTC riêng

95.

Theo giả định thực thể kinh doanh, doanh nghiệp phải:

a)

Lập BCTC chung với chủ sở hữu

b)

Lập BCTC riêng phản ánh hoạt động của DN

c)

Không cần lập BCTC

d)

Chỉ lập báo cáo thuế

96.

Giả định hoạt động liên tục cho rằng doanh nghiệp:

a)

Sắp giải thể

b)

Hoạt động có thời hạn

c)

Hoạt động vô thời hạn trong tương lai gần

d)

Chỉ hoạt động trong 1 kỳ kế toán

97.

Theo giả định hoạt động liên tục, tài sản được ghi nhận theo:

a)

Giá thị trường

b)

Giá ước tính

c)

Giá gốc

d)

Giá bán

98.

Giả định hoạt động liên tục không ảnh hưởng đến nội dung nào sau đây

a)

Phân loại tài sản

b)

Phân loại công nợ

c)

Ghi nhận chi phí hay tài sản

d)

Xác định thuế suất

99.

Giả định liên tục chi phối điều gì?

a)

Việc ghi nhận doanh thu theo giá thị trường

b)

Việc ghi nhận tài khoản chi tiêu thành chi phí kinh doanh

c)

Việc xác định thuế suất thuế TNDN

d)

Việc lựa chọn đơn vị tiền tệ kế toán

100.

Giả định thước đo tiền tệ yêu cầu:

a)

Ghi nhận mọi thông tin kể cả phi tiền tệ

b)

Chỉ ghi nhận các đối tượng quy đổi được thành tiền

c)

Ghi nhận theo giá thị trường

d)

Ghi nhận theo giá tương

101.

Đối tượng nào không được ghi sổ kế toán theo giả định thước đo tiền tệ?

a)

Tiền mặt

b)

Máy móc

c)

Uy tín cá nhân của Giám đốc

d)

Hàng tồn kho

102.

Khi lập BCTC, đơn vị tiền tệ sử dụng là:

a)

USD

b)

Đơn vị tiền tệ nơi DN hoạt động

c)

Đơn vị tiền tệ nơi BCTC được lập

d)

Tiền tệ mạnh nhất

103.

Theo giả định thước đo tiền tệ, kế toán chỉ ghi nhận các đối tượng:

a)

Có giá trị tinh thần

b)

Do chủ DN quyết định

c)

Có ảnh hưởng lâu dài

d)

Có thể quy đổi thành tiền

104.

Giả định kỳ kế toán cho phép:

a)

Chỉ lập báo cáo khi DN giải thể

b)

Chia thời gian hoạt động thành các kỳ bằng nhau

c)

Không cần lập báo cáo

d)

Chỉ lập báo cáo cuối đời DN

105.

Báo cáo kế toán được lập nhằm phản ánh:

a)

Kế hoạch tương lai

b)

Họat động sau mỗi kỳ kế toán

c)

Ý kiến chủ quan của kế toán

d)

Mong muốn của chủ DN

106.

Kỳ kế toán thường là

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

1 năm

d)

Tất cả đều đúng

107.

Giả định kỳ kế toán không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Phục vụ quản lý

b)

Cung cấp thông tin kịp thời

c)

Phản ánh kết quả hoạt động

d)

Thay thế BCTC

108.

Giả định nào là cơ sở để phân loại tài sản ngắn hạn – dài hạn?

a)

Thước đo tiền tệ

b)

Hoạt động liên tục

c)

Thực thể kinh doanh

d)

Trọng yếu

109.

Giả định nào quy định chỉ ghi nhận đối tượng quy đổi được thành tiền?

a)

Hoạt động liên tục

b)

Thực thể kinh doanh

c)

Thước đo tiền tệ

d)

Kỳ kế toán

110.

Giả định nào cho phép so sánh kết quả giữa các kỳ?

a)

Thực thể kinh doanh

b)

Kỳ kế toán

c)

Thước đo tiền tệ

d)

Hoạt động liên tục

111.

Cơ sở dồn tích yêu cầu ghi nhận nghiệp vụ khi:

a)

Thu tiền

b)

Chi tiền

c)

Phát sinh

d)

Kết thúc kỳ

112.

Theo cơ sở dồn tích, doanh thu được ghi nhận

a)

Khi thu tiền

b)

Khi phát sinh

c)

Khi kết thúc năm

d)

Khi kiểm toán

113.

BCTC lập theo cơ sở dồn tích phản ánh tình hình DN trong:

a)

Quá khứ

b)

Hiện tại

c)

Tương lai

d)

Tất cả đáp án trên

114.

Nguyên tắc giá phí dựa trên giả định:

a)

Thước đo tiền tệ

b)

Hoạt động liên tục và kỳ kế toán

c)

Trọng yếu

d)

Khách quan

115.

Theo nguyên tắc giá phí, tài sản được ghi nhận theo:

a)

Giá bán

b)

Giá thị trường

c)

Giá phí tại thời điểm nhận

d)

Giá tương lai

116.

Theo nguyên tắc giá phí, giá phí của tài sản được hiểu là:

a)

Giá thị trường tại thời điểm sử dụng

b)

Giá bán ước tính trong tương lai

c)

Biểu hiện bằng tiền của các nguồn lực DN bỏ ra để có được tài sản

d)

Giá trị còn lại sau khấu hao

117.

Giá phí của tài sản được hình thành từ:

a)

Giá thị trường hiện hành

b)

Các khoản chi phí DN bỏ ra để có được tài sản

c)

Giá do chủ DN tự xác định

d)

Giá trị đánh giá lại của tài sản

118.

Theo nguyên tắc giá phí, giá phí của tài sản sẽ:

a)

Không thay đổi trong suốt quá trình sử dụng

b)

Được chuyển hoá vào giá trị tài sản mới được hình thành

c)

Được ghi nhận theo giá thị trường

d)

Được ghi nhận theo giá bán dự kiến

119.

Nguyên tắc nào quy định tài sản phải được ghi nhận theo giá phí tại thời điểm doanh nghiệp nhận tài sản?

a)

Thận trọng

b)

Phù hợp

c)

Giá phí

d)

Trọng yếu

120.

Theo nguyên tắc giá phí, khi hình thành tài sản mới, các nguồn lực DN bỏ ra sẽ được:

a)

Ghi nhận ngay là chi phí

b)

Ghi nhận vào doanh thu

c)

Chuyển hoá thành giá trị của tài sản

d)

Ghi nhận vào lợi nhuận

121.

Giá phí của tài sản phản ánh:

a)

Giá trị hiện tại của tài sản

b)

Giá trị lịch sử hình thành tài sản

c)

Giá bán trong tương lai

d)

Giá trị thanh lý

122.

Theo nguyên tắc giá phí, khi doanh nghiệp mua tài sản, giá trị ghi nhận ban đầu của tài sản là:

a)

Giá thị trường

b)

Giá bán lại

c)

Giá phí tại thời điểm nhận tài sản

d)

Giá trị đánh giá của kiểm toán

123.

Nội dung “giá phí được chuyển hoá vào giá trị tài sản mới được hình thành” thể hiện rằng:

a)

Mọi chi phí đều ghi nhận ngay

b)

Chi phí liên quan được vốn hoá vào tài sản

c)

Giá phí không liên quan đến tài sản

d)

Giá phí chỉ dùng để tính thuế

124.

Nguyên tắc khách quan yêu cầu thông tin kế toán phải:

a)

Phù hợp mong muốn chủ DN

b)

Có thể kiểm tra được

c)

Mang tính ước đoán

d)

Linh hoạt tùy tình huống

125.

Nguyên tắc phù hợp yêu cầu:

a)

Doanh thu ghi nhận trước

b)

Chi phí ghi nhận tùy ý

c)

Chi phí phù hợp với doanh thu cùng kỳ

d)

Chỉ ghi chi phí khi trả tiền

126.

Chi phí phải được ghi nhận khi:

a)

Doanh thu liên quan được ghi nhận

b)

Kết thúc năm

c)

Thu tiền

d)

Có hóa đơn

127.

Nguyên tắc nhất quán nhằm đảm bảo:

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính bí mật

c)

Tính so sánh

d)

Tính nhanh chóng

128.

Theo nguyên tắc nhất quán, việc thay đổi chính sách kế toán:

a)

Không được phép

b)

Được phép và phải công khai

c)

Tùy kế toán viên

d)

Không cần thuyết minh

129.

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu căn cứ vào:

a)

Thời điểm thu tiền

b)

Chuyển giao sở hữu hàng hóa/dịch vụ

c)

Ý chí DN

d)

Thời điểm ký hợp đồng

130.

Nguyên tắc thận trọng yêu cầu:

a)

Ghi nhận doanh thu tối đa

b)

Ghi nhận chi phí tối thiểu

c)

Ghi nhận doanh thu khi chắc chắn

d)

Luôn ghi lợi nhuận cao

131.

Theo nguyên tắc thận trọng, kế toán sẽ ghi nhận:

a)

Tài sản cao nhất

b)

Công nợ thấp nhất

c)

Tài sản thấp nhất, công nợ cao nhất

d)

Tài sản và công nợ như nhau

132.

Nguyên tắc trọng yếu cho rằng:

a)

Mọi khoản đều như nhau

b)

Chỉ ghi nhận khoản lớn

c)

Khoản ảnh hưởng đến quyết định người dùng là trọng yếu

d)

Dựa vào giá trị tuyệt đối

133.

Không nên đánh giá tính trọng yếu dựa vào:

a)

Ảnh hưởng đến quyết định

b)

Độ lớn của 1 chi tiêu

c)

Bản chất nghiệp vụ

d)

Hoàn cảnh cụ thể

134.

Nguyên tắc công khai yêu cầu:

a)

Giữ bí mật thông tin

b)

Công bố đầy đủ thông tin tài chính



c)

Chỉ công bố khi cần

d)

Công bố nội bộ

135.

BCTC phải được công khai theo:

a)

Ý muốn DN

b)

Chuẩn mực quy định

c)

Thỏa thuận riêng

d)

Quyết định kế toán viên

136.

Nguyên tắc nào giúp người sử dụng ra quyết định chính xác?

a)

Trọng yếu

b)

Công khai

c)

Phù hợp

d)

all

137.

Nguyên tắc nào gắn liền với phân bổ chi phí?

a)

Giá phí

b)

Phù hợp

c)

Thận trọng

d)

Nhất quán

138.

Nguyên tắc nào đảm bảo số liệu không bị chi phối bởi ý kiến cá nhân?

a)

Khách quan

b)

Trọng yếu

c)

Công khai

d)

Thận trọng

139.

Kế toán công chứng chủ yếu cung cấp dịch vụ:

a)

Bán hàng

b)

Kiểm toán, thuế, tư vấn

c)

Sản xuất

d)

Quản lý nhân sự

140.

Kế toán tư nhân là người:

a)

Làm việc trong cơ quan nhà nước

b)

Làm việc trong DN với tư cách người lao động

c)

Hành nghề độc lập

d)

Làm kiểm toán

141.

Kế toán nhà nước làm việc trong:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty cổ phần

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Công ty kiểm toán

142.

Kế toán pháp lý sử dụng kỹ năng kế toán để:

a)

Lập BCTC

b)

Tư vấn thuế

c)

Điều tra gian lận

d)

Quản lý tài chính

143.

Đạo đức nghề nghiệp không bao gồm:

a)

Chính trực

b)

Khách quan

c)

Bảo mật

d)

Lợi nhuận

144.

Tính chính trực yêu cầu kế toán viên phải:

a)

Trung thực

b)

Linh hoạt

c)

Theo chỉ đạo DN

d)

Che giấu thông tin

145.

Nguyên tắc đạo đức yêu cầu không bị chi phối lợi ích cá nhân là:

a)

Chính trực

b)

Khách quan

c)

Bảo mật

d)

Thận trọng

146.

Năng lực chuyên môn yêu cầu kế toán viên:

a)

Làm theo kinh nghiệm

b)

Không cần cập nhật kiến thức

c)

Có trình độ và thận trọng

d)

Chỉ cần trung thực

147.

Thận trọng trong đạo đức nghề nghiệp giúp:

a)

Tăng lợi nhuận

b)

Giảm sai sót nghề nghiệp

c)

Che giấu rủi ro

d)

Làm việc nhanh hơn

148.

Tư cách nghề nghiệp yêu cầu kế toán viên:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Hành xử đúng mực

c)

Bảo vệ uy tín nghề

d)

Tất cả các đáp án trên

149.

Kế toán viên vi phạm đạo đức nghề nghiệp khi:

a)

Tuân thủ chuẩn mực

b)

Bảo mật thông tin

c)

Cố ý làm sai số liệu

d)

Cập nhật kiến thức

150.

Yếu tố quan trọng nhất giúp thông tin kế toán đáng tin cậy là:

a)

Kỹ thuật

b)

Phần mềm

c)

Đạo đức nghề nghiệp

d)

Quy mô DN