Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Cuối Kì Môn Hóa 11

Total questions: 140

Worksheet time: 3hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố sulfur ở ô số 16, nhóm VIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tử sulfur có số lớp electron là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

6.

2.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur (S) là

a)

1.

b)

6.

c)

5.

d)

7.

3.

Số oxi hóa thấp nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là

a)

-1.

b)

+4.

c)

+6.

d)

-2.

4.

Số oxi hóa cao nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là

a)

-1.

b)

+4.

c)

+6.

d)

-2.

5.

Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?

a)

Hg.

b)

Fe.

c)

H2.

d)

O2.

6.

Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 SO2

b)

S + H2 H2S

c)

S + Fe FeS

d)

S + Hg HgS

7.

Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 SO2

b)

S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O

c)

S + Fe FeS

d)

S + 3F2 SF6

8.

Tính chất hoá học của sulfur là

a)

Không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

Chỉ có tính oxi hoá.

c)

Chỉ có tính khử.

d)

Có tính oxi hoá và tính khử.

9.

Số oxi hóa có thể có của sulfur trong hợp chất là

a)

0, 2, 4, 6.

b)

-2, 0, +4, +6.

c)

1, 3, 5, 7.

d)

-2, +4, +6.

10.

Hợp chất SO2 có tên gọi là

a)

sulfur oxide.

b)

sulfur dioxide.

c)

disulfur oxide.

d)

sulfur trioxide.

11.

Sulfur dioxide thuộc loại oxide nào sau đây?

a)

Oxide acid.

b)

Oxide base.

c)

Oxide trung tính.

d)

Oxide lưỡng tính.

12.

Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng "mưa acid". X là

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

H2S.

d)

CO.

13.

Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan. Chất Y là

a)

CO2.

b)

O3.

c)

NH3.

d)

SO2.

14.

Sulfur dioxide là oxide acid trong phản ứng nào sau đây?

a)

2SO2 + O2 2SO3

b)

SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O

c)

SO2 + 2H2S 3S + 2H2O

d)

SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4

15.

Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

SO2 + NaOH NaHSO3

b)

SO2 + 2H2S 3S + 2H2O

c)

SO2 + NO2

16.

Câu 15. Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

SO2 + NaOH NaHSO3

b)

SO2 + 2H2S 3S + 2H2O

c)

SO2 + NO2 SO3 + NO

d)

SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O

17.

Câu 16. Sulfur dioxide là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O

b)

2SO2 + O2 2SO3

c)

SO2 + NO2 SO3 + NO

d)

SO2 + 2H2S 3S + 2H2O

18.

Câu 17. Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

a)

diêm sinh

b)

đá vôi.

c)

phèn chua.

d)

giấm ăn.

19.

Câu 18. Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

luu hoá cao su tự nhiên.

b)

sản xuất sulfuric acid.

c)

điều chế thuốc bảo vệ thực vật.

d)

bào chế thuốc đông y.

20.

Câu 19. Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí . Khí mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của là

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

21.

Câu 20. Trong số các chất khí: SO2,CO2,O2, N2 khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là

4 lines
22.

Câu 21. Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

4 lines
23.

Câu 22. Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: aluminium (Al), hydrogen (H2), fluorine (F2), oxygen (O2), mercury (Hg). Số phản ứng mà sulfur là chất khử là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

24.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử sulfur có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d104s2.

b)

Khi tác dụng với kim loại, sulfur thể hiện tính khử.

c)

Khi tác dụng với fluorine, sulfur thể hiện tính oxi hóa.

d)

Phần lớn sulfur dùng để sản xuất sulfuric acid.

25.

Câu 24. Sulfur vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 SO2

b)

S + 6HNO3 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

c)

S + Mg MgS

d)

S + 6NaOH 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O

26.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur dioxide là một trong các tác nhân làm ô nhiễm khí quyển, gây mưa acid.

b)

Khi núi lửa hoạt động, khí sinh ra có hydrogen sulfide và sulfur dioxide.

c)

Sulfur dioxide là khí độc, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người.

d)

Ở điều kiện thường

27.

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen (bình tam giác) chứa dung dịch nước Br2 là

a)

Có kết tủa xuất hiện.

b)

dung dịch nước Br2 bị mất màu.

c)

Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch nước Br2.

d)

dung dịch nước Br2 không bị mất màu.

28.

Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, it độc hại?

a)

Than đá.

b)

Đá vôi.

c)

Muối ăn.

d)

Sulfur.

29.

Khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì có hiện tượng gì?

a)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

d)

Tạo thành chất rắn màu đỏ.

30.

Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai về Sulfur (lưu huỳnh): a) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.

4 lines
31.

Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai về Sulfur (lưu huỳnh): a) Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng.

4 lines
32.

Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai: a) Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

4 lines
33.

Nung nóng 5,4g aluminium (Al) với bột sulfur (S) dư. Sau pư thu được 12g muối nhôm sulfur. Tính hiệu suất của phản ứng?

4 lines
34.

Nung nóng 5,4g aluminium (Al) với bột sulfur (S) dư. Sau pư thu được 12g muối nhôm sulfur. Tính hiệu suất của phản ứng?

4 lines
35.

Nung nóng Zn dư với 3,2g bột S. Sau pư thu được 6,79 g muối. Tính hiệu suất của pư?

4 lines
36.

Nung nóng 5,6g Fe với bột S dư. Sau pư thu được bao nhiêu gam muối biết hiệu suất pư đạt 80%.

4 lines
37.

Cho 13 gam Zn tác dụng với sulfur dư trong bình chân không, đun nóng với hiệu suất phản ứng 75% thì thu được gam muối sulfur?

4 lines
38.

Tính khối lượng FeS2 cần dùng để điều chế 11,1555 lít SO2(đkc) với hiệu suất pư là 80%?

4 lines
39.

Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?

a)

Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.

b)

Rót nước thật nhanh vào dung

40.

Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?

a)

Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.

b)

Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc.

c)

Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.

d)

Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.

41.

Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho

a)

H2SO4 98% hấp thụ SO3

b)

H2SO4 loãng hấp thụ SO2.

c)

H2SO4 98% hấp thụ SO2.

d)

H2SO4 loãng hấp thụ SO3.

42.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Na

d)

Ca

43.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch chứa chất X, thấy có kết tủa. Lọc lấy kết tủa, sau đó thêm dung dịch HCl vào thấy kết tủa, thấy kết tủa không tan. X là

a)

Na2SO4

b)

Na2CO3

c)

Na2SO3

d)

NaHSO3

44.

Để phân biệt hai acid H2SO4 loãng và acid HCl có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

MgCl2

45.

Oxit nào sau đây khi tác dụng với acid H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2?

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

FeO

d)

ZnO

46.

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong H2SO4 loãng?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Al

d)

Zn

47.

Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là:

a)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra.

b)

Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra.

c)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra.

d)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra.

48.

Khi đun nóng ống nghiệm chứa C và H2SO4 đậm đặc phản ứng nào dưới đây xảy ra

a)

H2SO4 + C CO + SO3 + H2

b)

2H2SO4 + C 2SO2 + CO2 + 2H2O

c)

H2SO4 + 4C H2S + 4CO

d)

2H2SO4 + 2C 2SO2 + 2CO + 2H2O

49.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng.

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.

d)

Acid sunfuric đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt.

50.

Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là:

a)

FeSO4, H2O

b)

Fe2(SO4)3, H2O

c)

FeSO4, SO2, H2O

d)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O

51.

Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Dung dịch tạo

4 lines
52.

i H2SO4 đặc, đun nóng là:

a)

FeSO4, H2O

b)

Fe2(SO4)3, H2O

c)

FeSO4, SO2, H2O

d)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O

53.

Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Dung dịch tạo thành chứa các chất tan gồm

a)

FeSO4, H2SO4.

b)

FeSO4, Fe2(SO4)3.

c)

Fe2(SO4)3, H2SO4.

d)

Fe2(SO4)3, FeSO4, H2SO4

54.

Sulfuric acid đựng trong chai thuỷ tinh thường được bán trên thị trường có nồng độ là

4 lines
55.

Dung dịch acid nào sau đây có khả năng gây bỏng nếu rơi vào da?

4 lines
56.

Quá trình pha loãng dung dịch đầm đặc của acid nào sau đây toả rất nhiều nhiệt nên không được tự ý pha loãng?

4 lines
57.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

rửa với nước lạnh nhiều lần.

b)

trung hoà acid bằng .

c)

băng bó tạm thời vết bỏng.

d)

đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

58.

Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hoá đen?

a)

Tính acid.

b)

Tính base.

c)

Tính háo nước.

d)

Tính dễ tan.

59.

Phân biệt được dung dịch và bằng dung địch nào sau đây?

4 lines
60.

Nhỏ 1 giọt dung dịch acid đặc nào sau đây lên tờ giấy trắng thì tờ giấy bị hoá đen ở chỗ tiếp xúc với acid?

4 lines
61.

Trong công nghiệp, quặng pyrite sắt được dùng làm nguyên liệu để

a)

luyện gang.

b)

sản xuất sulfuric acid.

c)

chế tạo nam châm điện.

d)

tổng hợp dược phẩm.

62.

Cho các phát biểu sau: (a) H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh. (b) Acid sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. (c) H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid. (d) Khi pha loãng acid sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào acid. (e) H2SO4 đặc tác dụng oxide của kim loại luôn có sự giải phóng SO2. Số phát biểu sai là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm

a)

SO2 và H2S

b)

CO2 và SO2

c)

SO3 và CO2

d)

H2S và CO2

64.

Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O. Tỉ lệ a : b là

a)

2 : 3.

b)

1 : 2.

c)

1 :3

d)

2 : 9.

65.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau: (1) 2H2SO4 + C 2SO2 + CO2 +

4 lines
66.

Tỉ lệ a : b là

a)

2 : 3

b)

1 : 2

c)

1 :3

d)

2 : 9

67.

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào xảy ra với chất tham gia là H2SO4 loãng?

a)

(1)

b)

(3)

c)

(4)

d)

(2)

68.

Thí nghiệm trên chứng minh được tính chất nào sau đây của H2SO4 đặc?

a)

tính háo nước và tính khử mạnh

b)

chỉ có tính háo nước

c)

tính háo nước và tính oxi hóa mạnh

d)

chỉ có tính oxi hóa mạnh

69.

Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, hai nguồn nguyên liệu được khai thác từ mỏ để cung cấp nguyên tố lưu huỳnh là

a)

ZnS, PbS

b)
c)
d)
70.

Trộn dung dịch với dung dịch , phản ứng thực chất xảy ra trong dung dịch là

a)
b)
c)
d)
71.

Số phản ứng xảy ra đồng thời quá trình oxi hoá và quá trình khử là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

72.

Số hợp chất có khả năng bị hoá đen khi tiếp xúc với sulfuric acid đặc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng?

a)

H2SO4 loãng + Cu

b)

H2SO4 loãng + S

c)

H2SO4 đặc, nguội + Al

d)

H2SO4 đặc + Na2CO3

74.

Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau: a) Sulfuric acid là ch���t lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau: b) Sulfuric acid tan vô hạn trong nước, và tỏa rất nhiều nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau: c) Khi pha loãng sulfuric acid đặc, ta cho nhanh nước vào acid và khuấy nhẹ.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau: d) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, da thịt tiếp xúc với nó sẽ gây bỏng nặng.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau: a) Cho thanh Fe (iron) vào dung dịch H2SO4 loãng, iron tan ra, sủi bọt kh

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau: a) Cho thanh Fe (iron) vào dung dịch H2SO4 loãng, iron tan ra, sủi bọt khí. b) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4, xuất hiện kết tủa đen. c) Cho vụn đồng (copper) vào dung dịch sulfuric acid đặc nóng, xuất hiện khí không màu mùi hắc. d) Cho từng giọt sulfuric acid đặc vào đường saccharose (C12H22O11) màu trắng, đường chuyển màu nâu → đen sau đó trào lên khỏi miệng cốc.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau: a) Nhôm (aluminum) bị thụ động trong dung dịch H2SO4 loãng nguội. b) Sulfuric acid tan tốt trong nước, quá trình hoà tan toả ra một lượng nhiệt lớn. c) Khi cho H2SO4 đặc vào đường kính trắng (C12H22O11), khí thoát ra làm mất màu dung dịch KMnO4. d) H2SO4 đặc có thể dung để làm khô các khí CO2, Cl2, N2, NH3.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Cho 5,6g Fe vào dd H2SO4 đặc, dư đun nóng thì thu được bao nhiêu lít SO2 (đkc) sản phẩm khử duy nhât?

4 lines
82.

Cho 10,8 g Ag vào dd H2SO4 đặc, dư đun nóng thì thu được bao nhiêu lít SO2 (đkc) sản phẩm khử duy nhât?

4 lines
83.

Cho 5,4 g Al vào dd H2SO4 đặc, dư đun nóng. Sau phản ứng thu được m gam muối và thoát ra khí SO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhât). Tìm giá trị của m.

4 lines
84.

Cho 6,4 g Cu vào dd H2SO4 đặc, dư đun nóng.

4 lines
85.

Câu 1. Hợp chất hữu cơ là

a)

Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại…

b)

Hợp chất khó tan trong nước.

c)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

d)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

86.

Câu 2. Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CH4

c)

CO

d)

K2CO3

87.

Câu 3. Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

88.

Câu 4. Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CH3Cl

c)

CH3COONa

d)

CO2

89.

Câu 5. Tính chất vật lý chung của các chất hữu cơ là:

a)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, kém tan hoặc không tan trong nước.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, kém tan hoặc không tan trong nước.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy cao và nhiệt độ sôi thấp, tan tốt trong nước.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp và nhiệt độ sôi cao, tan tốt trong nước.

90.

Câu 6. Dãy nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CH3NO2, CaCO3, C6H6

b)

C2H6O, C6H6, CH3NO2

c)

CH3NO2, C2H6O, C2H3O2Na

d)

C2H6O, C6H6, CaCO3

91.

Câu 7. Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

Nitơ

b)

Oxi

c)

Hidro

d)

Ca

92.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

Nitơ

b)

Oxi

c)

Hidro

d)

Cacbon

93.

Nhóm chức là

a)

Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ

b)

Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ

c)

Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào

d)

Là một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

94.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO2.

d)

C2H2, C2H6O, BaCO3.

95.

Nhóm chức của ancohol nói chung hay ethyl alcohol nói riêng (C2H5-OH) là nhóm nguyên tử hay nguyên tử:

a)

C

b)

H

c)

C2H5

d)

OH

96.

Nhóm chức của Ester là nhóm nguyên tử hay nguyên tử:

a)

-COOH

b)

-H

c)

-COO-

d)

-OH

97.

Nhóm chức của carboxylic acid nói chung hay acetic acid nói riêng (CH3-COOH) là nhóm nguyên tử hay nguyên tử:

a)

-COOH

b)

-H

c)

-C2H5

d)

-OH

98.

Nhóm chức của hợp chất carbonyl nói chung hay aldehyde acetic nói riêng (CH3-CHO) là nhóm nguyên tử hay nguyên tử:

a)

-COOH

b)

-CHO

c)

-C2H5

d)

-OH

99.

Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau:

a)

Nguyên tố carbon và hydrogen luôn có mặt trong thành phần hợp chất hữu cơ.

b)

Hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử chỉ gồm các nguyên tố carbon và hydrogen là hydrocarbon.

c)

Phổ hồng ngoại cho phép xác định cả loại nhóm chức và số lượng nhóm chức đó có trong phân tử hữu cơ.

d)

Phổ hồng ngoại cho phép xác định loại nhóm chức có trong phân tử hữu cơ.

100.

Cho hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo sau: Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau:

a)

Phân tử X chứa nhóm chức amine.

b)

Phân tử X chứa nhóm chức Carboxylic acid.

c)

Phân tử X chứa nhóm chức ketone.

d)

Phân tử X chứa nhóm chức Alcohol.

101.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong C3H8

4 lines
102.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong C3H8O là

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

103.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH3Cl (23,76%)

4 lines
104.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố O trong C2H4O2 (53,33%)

4 lines
105.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH4 (75%)

4 lines
106.

Phát biểu nào sau đây đúng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

a)

Công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

Công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

Công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

107.

Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử là:

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O2

d)

C3H6O

108.

Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là

a)

2 : 4 : 2

b)

1 : 2 : 1

c)

2 : 4 : 1

d)

1 : 2 : 2

109.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:

a)

C2H3O

b)

C20H30O

c)

C4H6O

d)

C4H6O2

110.

Phổ khối lượng dùng để

a)

xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.

c)

Xác định nguyên tử khối hoặc phân tử khối của các chất.

d)

Xác định khối lượng riêng của các chất.

111.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy thoát ra khí CO2, hơi nước và khí N2. Chọn kết luận đúng nhất.

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi.

b)

X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N.

c)

X luôn có chứa C, H và có thể không có N.

d)

X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O.

112.

Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất với C2H2?

a)

CH4.

b)

C6H6.

c)

C2H4.

d)

C3H6.

113.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

CH3COOH.

b)

C6H6.

c)

C2H4Cl2.

d)

C2H5OH.

114.

Công thức tổng quát cho ta biết

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

Tỉ lệ gi

115.

sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

CH3COOH

b)

C6H6

c)

C2H4Cl2

d)

C2H5OH

116.

Công thức tổng quát cho ta biết

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

Thành phần nguyên tố trong hợp chất.

117.

Camphor (có trong cây long não) là một chất rắn kết tinh màu trắng hay trong suốt giống như sáp với mùi thơm đặc trưng, thường dùng trong y học. Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong camphor lần lượt là 78,94% carbon, 10,53% hydrogen và 10,53% oxygen. Từ phổ khối lượng của camphor xác định được giá trị m/z của peak [M+] bằng 152. Xác định công thức phân tử của camphor.

4 lines
118.

Eugenol là thành phần chính trong tinh dầu đinh hương hoặc tỉnh dầu hương nhu. Chất này được sử dụng làm chất diệt nấm, dẫn dụ côn trùng. Phân tích phần trăm khối lượng các nguyên tố cho thấy, eugenol có 73,17% carbon; 7,31% hydrogen, còn lại là oxygen. Lập công thức phân tử của eugendol, biết kết quả phân tích phổ khối lượng cho thấy phân tử khối của eugenol là 164.

4 lines
119.

Một mẫu aspirin được xác định là có chứa 60,00% carbon, 4,44% hydrogen và 35,56% oxygen về khối lượng. Xác định côn

4 lines
120.

Một mẫu aspirin được xác định là có chứa 60,00% carbon, 4,44% hydrogen và 35,56% oxygen về khối lượng. Xác định công thức phân tử của Aspirin biết từ phổ khối lượng của aspirin xác định được giá trị m/z của peak [M+] bằng 180.

4 lines
121.

Retinol là vitamin A, có nguồn gốc động vật, có vai trò hỗ trợ thị giác của mắt. Tiến hành phân tích nguyên tố và đo phổ khối lượng cho thấy %C, %H, %O lần lượt là 83,92%, 10,49% và 5,59%. Giá trị m/z của peak ion phân tử (M+) là 286. Xác định công thức phân tử Vitamin A.

4 lines
122.

Vitamin C giúp tăng khả năng miễn dịch của cơ thể. Tiến hành phân tích nguyên tố và đo phổ khối lượng cho thấy %C, %H, %O lần lượt là 40,9%, 4,55%, 54,55%. Giá trị m/z của peak ion phân tử (M+) là 286. Xác định công thức phân tử Vitamin C.

4 lines
123.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

CH3OCH3, CH3CHO

b)

C2H5OH, CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2CH2OH, C2H5OH

d)

C4H10, C6H6

124.

Đồng phân

a)

là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử, nhưng có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.

b)

là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.

c)

là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.

d)

là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.

125.

Đồng phân là những chất

a)

Có cùng thành phần nguyên tố

b)

Có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau

c)

Có khối lượng phân tử bằng nhau

d)

Có tính chất hóa học giống nhau

126.

Cấu tạo hóa học là

a)

số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

b)

các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

127.

Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung?

4 lines
128.

Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alcohol có công thức chung(n≥1)?

4 lines
129.

Phát biểu không chính xác là

a)

Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo là đồng phân của nhau.

b)

Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

c)

Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử.

d)

Đồng đ���ng là các chất có cùng tính chất hóa học, phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2.

130.

Chất X có công thức cấu tạo dạng khung phân tử như sau: Công thức phân tử của X là

a)

C4H10.

b)

C4H8.

c)

C4H6.

d)

C3H6.

131.

Chất X có công thức cấu tạo dạng khung phân tử như sau: Công thức phân tử của X là

a)

C5H10O.

b)

C5H12O.

c)

C5H8O.

d)

C4H10O.

132.

Một hợp chất X có công thức cấu tạo: Số nguyên tử carbon và hydrogen trong X lần lượt là

a)

7, 14.

b)

7, 12.

c)

6, 12.

d)

6, 14.

133.

Nhận xét nào sau đây về hai công thức cấu tạo dưới đây là đúng?

4 lines
134.

Số nguyên tử carbon và hydrogen trong X lần lượt là

a)

7, 14.

b)

7, 12.

c)

6, 12.

d)

6, 14.

135.

Nhận xét nào sau đây về hai công thức cấu tạo dưới đây là đúng?

a)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất đồng phân về mạch carbon.

b)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất đồng phân về vị trí nhóm chức.

c)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất thuộc cùng dãy đồng đẳng.

d)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của cùng một chất.

136.

Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau

a)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, carbon có hóa trị IV.

b)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo.

c)

Khi tham gia liên kết các nguyên tử carbon không liên kết được các nguyên tố khác.

d)

Trong hợp chất hữu cơ oxygen có hóa trị I và II.

137.

Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau

a)

Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm −CH2−, nhưng có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau là những chất đồng đẳng.

b)

Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một trật tự nhất định.

c)

Liên kết giữa các nguyên tử carbon với các nguyên tử phi kim trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

d)

Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.

138.

Cho hợp chất hữu cơ công thức cấu tạo sau: Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau

a)

X có 3 nguyên tử carbon trong phân tử.

b)

X thuộc nhóm chức alcohol.

c)

X có công thức phân tử là C4H11O.

d)

Trong công thức câú tạo X chỉ chứa liên kết xích ma.

139.

Đặc điểm nào sau đây là của hyđrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

140.

Alkane là những hyđrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH