WorksheetsBài tập trắc nghiệm (trang 73)
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Các nuclease thủy phân liên kết phosphodieste trong RNA được gọi là
Ribonuclease
Phosphodiesterase
Nuclease
Deoxy ribonuclease
Thoái hoá của base nitơ nhân purin, phản ứng chuyển hóa hypoxanthin thành xanthin được xúc tác bởi enzym:
Xanthin oxidase
Xanthin deaminase
Xanthin dehydrogenase
Xanthinase
Nồng độ acid uric máu tăng cao là nguyên nhân gây sỏi
Thận
Mật
Tụy
Tuyến nước bọt
Malonyl CoA được tạo thành trong quá trình thoái hóa base nitơ pyrimidin có thể đi vào chu trình:
Tổng hợp acid béo ở bào tương
Acid citric
Ure
Tổng hợp acid béo ở ty thể
Enzym xúc tác quá trình chuyển hóa cytidin thành uridin là:
Cytidin deaminase
Cytidin isomerase
Cytidin mutase
Cytidin oxydase
Chất có vai trò cạnh tranh với xanthin trung tâm hoạt động của xanthin oxidase là:
Allopurinol
Colchicine
Uricase
Urease
Chất ức chế xanthin oxidase giảm nồng độ acid uric máu, được sử dụng trong điều trị bệnh gout là:
Allopurinol
Xanthin
Colchicine
Docosahexaenoic acid
Sự tăng quá mức acid uric trong nước tiểu là nguyên nhân gây nên
Sỏi thận
Viêm cầu thận cấp
Nhiễm độc ống thận
Suy thận
Các nguyên nhân gây tích tụ acid uric trong cơ thể hay gặp nhất là:
Cơ địa di truyền gây tăng sản xuất quá mức acid uric và suy giảm chức năng thận gây giảm khả năng bài tiết acid uric
Do có lối sống tĩnh tại, ít vận động
Thường xuyên vận động quá mức, gây thoái biến nhiều protein, tăng lượng acid uric trong máu và các dịch sinh vật
Thường xuyên dùng các thuốc giảm đau, kháng viêm.
pH nào là yếu tố thuận lợi cho sự kết tủa acid uric dẫn đến tạo thành sỏi urat trong đường tiết niệu.
pH acid
pH kiềm
pH trung tính
Không phụ thuộc pH
Có thể xác định sự có mặt của virus Corona dựa vào nguyên tắc bổ sung của các cặp base nitơ bằng phương pháp:
Realtime PCR
Elisa định tính
Test nhanh
Elisa định lượng
Nguyên liệu tổng hợp ribonucleosid có các base nitơ nhân purin gồm:
CO2, glutamin, glycin, acid formic, acid aspartic
CO2, glutamin, glycin, acid formic, acid glutamat
CO2, glutamin, glycin, acid formic, acid oxaloacetic
CO2, glutamin, glycin, acid formic, acid pyruvic
Giai đoạn 3 của quá trình tổng hợp ribonucleosid có các base nitơ nhân purin tạo thành:
Acid inosinic
Acid Linosilic
Acid Linoleic
Acid oleic
Từ các nguyên liệu CO2, glutamin, glycin, acid formic, acid aspartic có thể tổng hợp thành:
AMP, GMP
CMP, UMP
CMP, TMP
UMP, TMP
Nguyên liệu tổng hợp ribonucleosid có base nitơ nhân pyrimidin là:
Carbamin phosphat và acid aspartic
Maloyl phosphat và acid aspartic
AcetylcoA và acid aspartic
AcetylcoA và carbamin phosphat
Quá trình tổng hợp ribonucleosid sản phẩm chung cuối cùng của các base nitơ nhân pyrimidin là:
acid orotic
Acid Linosilic
Acid inosinic
Acid Linoleic
Phản ứng tổng hợp deoxyribonucleotid là:
Khử oxy các ribonucleotid.
Khử hydro các ribonucleotid.
khử carboxy các ribonucleotid.
Oxy hóa các ribonucleotid.
Trong sự nhân đôi DNA, enzym mở xoắn DNA là:
DNA helicase
DNA gyrase
DNA polymerase
DNA Ligase
Trong sự nhân đôi DNA, enzym xúc tác nối các đoạn okazaki ở một mạch, tạo thành mạch liên tục là:
DNA Ligase
DNA polymerase
DNA gyrase
DNA helicase
Enzym có tác dụng ngăn chặn DNA xoắn kép trở lại:
DNA gyrase
DNA helicase
DNA polymerase
DNA Ligase
Enzym có vai trò gắn mononucleotid, kéo dài chuỗi DNA là:
DNA polymerase
DNA helicase
DNA gyrase
DNA Ligase
Trong quá trình thoái hóa base nitơ pyrimidin, phản ứng chuyển hóa uridin thành uracil là:
Phosphoryl hóa
Oxi hóa
Khử hydro
Đồng phân hóa
Trong quá trình thoái hóa base nitơ pyrimidin, enzym xúc tác chuyển hóa thymin thành dihydrothymin là:
Dihydrothymin dehydrogenase
Dihydrothymin phosphorylase
Dihydrothymin oxydase
Dihydrothymin tranferase
Phản ứng chuyển hóa xanthin thành acid uric sinh chất độc nội sinh là:
Peroxyd
Amoniac
Ure
Creatin
Cho sơ đồ 4 phản ứng sau GMP =>X=>Y=>Z=> Acid Uric, X, Y, Z lần lượt là
Guanosin, guanin, xanthin
Guanosin, guanin, hypoxanthin
Guanin, guanosin, xanthin
Guanin, hypoxanthin, xanthin
Khi điều trị bệnh gout bằng allopurinol, sản phẩm thoái hóa của base nitơ purin được thải ra nước tiểu là:
Hypoxanthin
Acid uric
Inosin
Xanthin
Acid nucleic thủy phân thành nucleosid nhờ xúc tác của enzym:
Phosphodiesterase
Phosphatase
Nucleosidase
Nuclease
Để tạo ra sản phẩm cuối cùng là acid uric từ AMP cần trải qua:
4 phản ứng
5 phản ứng
6 phản ứng
3 phản ứng
Từ AMP chuyển hóa thành acid uric cần:
3 enzym xúc tác
4 enzym xúc tác
2 enzym xúc tác
5 enzym xúc tác
Chất thoái hóa tạo acid uric qua ít phản ứng nhất là:
GMP
AMP
CMP
TMP
Nước tự do được tạo thành từ 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O; góc tạo bởi 2H và O là bao nhiêu?
104,45º
105,54º
154,15º
101,45º
Trong cơ thể, nước KHÔNG có vai trò nào sau đây?
Cung cấp năng lượng
Tham gia cấu tạo tế bào
Làm môi trường trong các chuyển hóa
Tham gia các phản ứng hóa học
Nước tự do, 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?
Liên kết hóa trị
Liên kết ion
Liên kết phối trí
Liên kết cộng
Đặc điểm nào sau đây không đúng về nước tự do?
Góc tạo bởi 2H và O là 101,45º
Nước là phân tử phân cực
Điểm đông lạnh 0∘ C, sôi ở 100∘ C
Có khả năng hòa tan được các chất phân cực
Chuyển hóa nước trong cơ thể chịu sự điều hòa chủ yếu của yếu tố nào?
Yếu tố thần kinh, nội tiết
Trung tâm khát
Huyết áp
Thể tích máu toàn phần
Nước kết hợp có bao nhiêu dạng?
2 dạng
3 dạng
4 dạng
6 dạng
Trong cơ thể, nước hydrat hóa tồn tại ở đâu?
Xung quanh các tiểu phân protein
Khoang giữa các phân tử
Mọi nơi trong cơ thể
Chủ yếu ở huyết tương
Sự tồn tại của nước hydrat hóa tạo nên cấu trúc nào?
Hạt micell
Mạng lưới của gel
Trạng thái nửa rắn
Cấu trúc nhất định ở sinh vật
Điểm đóng băng của nước kết hợp là bao nhiêu so với nước tự do?
Thấp hơn 0∘ C
0∘ C
Lớn hơn 0∘ C
Lớn hơn nước tự do
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về nước kết hợp?
Nước hydrat chiếm lượng nhiều hơn nước bị cầm
Nước hydrat có tỷ lệ trọng lượng chiếm/so với protein
Nước bị cầm nằm ở khoang giữa các phân tử và các hạt nhỏ
Nước hydrat bao quanh các tiểu phân protein tạo thành các hạt keo; nước bị cầm nằm khoang giữa các phân tử và hạt nhỏ tạo thành mạng lưới gel
Nước phân bố ở khu vực trong tế bào, tham gia cấu tạo tế bào, giúp bình ổn protein ở trạng thái kéo bền vững là nước ở dạng nào?
Nước ở dạng kết hợp
Nước hydrat hóa
Nước bị cầm
Nước tự do
Ở người, nước bài xuất qua phân trung bình mỗi ngày khoảng bao nhiêu?
100ml
300ml
400ml
600ml
Nước tham gia các phản ứng hóa học nhờ tính chất nào?
Nước phân ly mạnh các chất điện giải làm chúng tồn tại dạng ion
Hằng số điện môi của nước thấp
Nước không có tác dụng phân ly chất điện giải
Nước tạo lên áp suất thẩm keo
Ở người, hàm lượng nước trong máu chiếm khoảng bao nhiêu?
80–83%
83–90%
70–80%
60–80%
Chất vô cơ tham gia cấu tạo hồng cầu là gì?
Sắt
Kẽm
Calci
Natri
Trong cơ thể, các ion như Na+, K+, Ca2+… đóng vai trò tạo nên yếu tố nào?
Áp suất thẩm thấu
Áp lực thủy tĩnh
Áp suất keo
Áp suất thẩm thấu, áp lực thủy tĩnh
Trong cơ thể, muối vô cơ tạo ra hệ đệm nào?
Hệ đệm bicarbonat H2CO3/NaHCO3 và phosphat NaH2PO4/Na2HPO4
Hệ đệm bicarbonat H2CO3/NaHCO3 và hemoglobli KHb/HHb
Phosphat NaH2PO4/Na2HPO4 và oxyhemoglobinat/oxyhemoglobin KHbO2/HHbO2
Hemoglobin Hb KHb/HHb và oxyhemoglobinat/oxyhemoglobin KHbO2/HHbO2
Ở người lớn, nhu cầu nước trung bình là bao nhiêu?
35ml/kg/24h
53ml/kg/24h
3,5ml/kg/24h
20ml/kg/24h
Ở người khỏe mạnh, bilan nước là bao nhiêu?
Bilan=0
Bilan>0
Bilan<0
Thay đổi tùy theo điều kiện
Trong trường hợp bị phù, bilan nước như thế nào?
Bilan>0
Bilan=0
Bilan<0
Thay đổi tùy theo điều kiện
Trong trường hợp bị đái nhạt, bilan nước như thế nào?
Bilan<0
Bilan=0
Bilan>0
Thay đổi tùy theo điều kiện
Nước nhập qua đường uống trung bình mỗi ngày khoảng bao nhiêu?
1200ml
1500ml
300ml
600ml
Nhu cầu chất Natri trung bình trong 1 ngày khoảng bao nhiêu?
Na+: 6g
Na+: 4g
Na+: 0,6g
Na+: 16g
Các chất vô cơ trong cơ thể chia thành bao nhiêu loại?
3 loại
2 loại
4 loại
5 loại
Những chất vô cơ số lượng lớn trong cơ thể là nhóm nào?
Na, K, Ca, P
Na, K, Mn, Al
Al, Ca, P, Mn
Na, K, Hg, Cr
Những chất vô cơ vi lượng trong cơ thể là nhóm nào?
I, Br, Cu, Mn
Mn, Cu, Hg, Au
Au, Si, Ra, I
I, Br, Mn, S
Nhu cầu chất phosphat trung bình trong 1 ngày, khoảng bao nhiêu?
1,5g
15g
0,8g
0,02g
Nhu cầu chất Kali trung bình trong 1 ngày, khoảng bao nhiêu?
K+: 4g
K+: 40g
K+: 1,4g
K+: 4,5g
Nhu cầu chất Cl− trung bình trong 1 ngày, khoảng bao nhiêu?
Cl−: 4g
Cl−: 5g
Cl−: 6g
Cl−: 10g
Nhu cầu chất Ca2++ trung bình trong 1 ngày, khoảng bao nhiêu?
Ca2++: 0,8g
Ca2++: 8g
Ca2++: 0,2g
Ca2++: 2g
Nước xuất qua hơi thở trung bình 1 ngày khoảng bao nhiêu?
600ml
1200ml
100ml
300ml
Nước nhập có nguồn gốc nội sinh trung bình mỗi ngày khoảng bao nhiêu?
300ml
1200ml
1000ml
600ml
Nhu cầu chất Mg2++ trung bình trong 1 ngày, khoảng bao nhiêu?
0,3g
1,5g
0,02g
0,1g
Những chất nào sau đây là các chất vô cơ siêu vi lượng trong cơ thể?
Hg, Au, Cr, Ti
P, Cl, S, Mg
Li, Se, Zn, Co
Na, K, S, Cl
Nồng độ một số chất vô cơ ion dương trong cơ thể người bình thường, khoảng bao nhiêu?
Na+: 143 mEq/l; K+: 5 mEq/l; Ca2+: 5 mEq/l; Mg2+: 2 mEq/l
Na+: 143 mEq/l; K+: 5 mEq/l; Ca2+: 1,02 mEq/l; Mg2+: 2 mEq/l
Na+: 143 mEq/l; K+: 5 mEq/l; Ca2+: 5 mEq/l; Mg2+: 0,2 mEq/l
Na+: 143 mEq/l; K+: 3,5 mEq/l; Ca2+: 5 mEq/l; Mg2+: 2 mEq/l
Nồng độ một số chất vô cơ ion âm trong cơ thể người bình thường, khoảng bao nhiêu?
Cl−: 103 mEq/l; HCO3−: 27 mEq/l; proteinat: 16 mEq/l
Cl−: 103 mEq/l; HCO3−: 27 mEq/l; proteinat: 1,6 mEq/l
Cl−: 103 mEq/l; HCO3−: 2,7 mEq/l; proteinat: 1,6 mEq/l
Cl−: 103 mEq/l; HCO3−: 27 mEq/l; proteinat: 6 mEq/l
Trong cơ thể, áp suất thẩm thấu được quyết định chủ yếu bởi yếu tố nào?
Các chất điện giải
Các chất hữu cơ có phân tử nhỏ
Các chất hữu cơ có phân tử lớn như protein
Trong cơ thể, áp suất keo được quy định bởi yếu tố nào?
Các chất hữu cơ có phân tử lớn như protein
Các chất điện giải
Các chất hữu cơ có phân tử nhỏ
Sự phối hợp 3 nhóm chất: điện giải, chất hữu cơ có phân tử nhỏ, chất hữu cơ có phân tử lớn
Vai trò của chất vô cơ trong cơ thể là gì?
Cung cấp năng lượng
Tham gia quá trình đông máu và dẫn truyền thần kinh
Làm tiền chất cho các chất có hoạt tính sinh học
Kém có trong thành phần cấu tạo của hemoglobin
Rối loạn chuyển hoá nước và các chất vô cơ là bệnh cảnh thường gặp trên lâm sàng đòi hỏi phải thực hiện điều gì?
Đánh giá đúng mức và xử lý kịp thời
Được cấp cứu bởi bác sĩ chuyên khoa
Xét nghiệm các chất điện giải để chẩn đoán và đưa ra hướng xử lý
Được xử lý kịp thời
Nước tự do được tạo thành từ sự kết hợp của 2 nguyên tử hydro với 1 nguyên tử oxy bằng loại liên kết nào?
Liên kết hóa trị
Liên kết ion
Liên kết muối
Liên kết hydro
Trong cơ thể người, kẽm là yếu tố thuộc loại nào?
Vi lượng
Siêu vi lượng
Số lượng lớn
Số lượng vừa phải
Các chất vi lượng và siêu vi lượng tuy có số lượng ít nhưng có vai trò quan trọng trong các quá trình của cơ thể như thế nào?
Molipden có tác dụng lên chuyển hoá purin và pyrimidin
Selen có tác dụng ức chế hệ thần kinh, điều hoà chức năng của tuyến sinh dục và tham gia vào quá trình sinh tổng hợp testosteron
Molipden có tác dụng kích thích đáp ứng miễn dịch
Brom ngăn chặn sự phát sinh của tế bào ung thư, ngăn chặn tác hại của tia bức xạ có năng lượng cao (tia X, tia tử ngoại)
Trong cơ thể, các chất vô cơ tồn tại dưới dạng nào?
Ion
Muối
Nguyên tố
Kết hợp với protein
Sự phân bố ion trong các dịch cơ thể như thế nào?
Các ion Na+, Cl- có nhiều ở ngoài tế bào
Các ion Cl-, HPO4 2- có nhiều ở trong tế bào
Các ion Na+, Cl- có nhiều ở trong tế bào
Các ion K+, Mg2+, HPO4 2- có nhiều ở ngoài tế bào
Ở trong một khu vực, tổng nồng độ tính bằng mEq/l của các ion dương và âm có mối quan hệ như thế nào?
Bằng nhau
Dương > âm
Âm > dương
Tùy thuộc pH tại khu vực đó
Trong cơ thể, sắt có vai trò gì?
Vận chuyển oxi tới các mô và gián tiếp tham gia vào quá trình vận chuyển CO2 về phổi
Tham gia vào quá trình chuyển hóa các chất cùng với sự xúc tác của các enzym tổng hợp
Vận chuyển oxi tới các mô dưới dạng sắt hóa trị 3
Vận chuyển CO2 về phổi
Toàn bộ kho chứa sắt trong cơ thể ước tính khoảng bao nhiêu?
2-6 gram
20-60 gram
60-100 gram
10-20 gram
Trong điều kiện bình thường, nồng độ sắt trong huyết thanh phản ánh điều gì?
Sắt III được gắn với transferrin
Sắt II của Hb tự do trong huyết tương
Sắt dự trữ hemosiderin
Sắt dự trữ ferritin
Nhu cầu sắt hàng ngày phù hợp nhất là mức nào?
1-2 mg/ngày trong thời gian cơ thể sinh trưởng và phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ
5-10 mg đối với nam
200-250 mg trong thời kì có thai
10-50 mg đối với phụ nữ mãn kinh
Lượng sắt tham gia vào tổng hợp hemoglobin của hồng cầu so với toàn bộ lượng sắt trong cơ thể, khoảng bao nhiêu?
60-70%
40-50%
30-40%
70-80%
Tổng lượng canxi trong cơ thể ước tính khoảng bao nhiêu?
1-2 kg
1,5-4 kg
0,5 kg
3-4 kg
Canxi là ion kim loại có nhiều nhất trong cơ thể; tổng lượng ion này được trao đổi khoảng bao nhiêu phần trăm?
0,5%
5%
25%
10%
Trong xét nghiệm hoá sinh, các anion sulfat, phosphat và các chất hữu cơ được xác định bằng cách nào?
Tổng nồng độ các cation trừ đi tổng nồng độ các anion được định lượng (Cl-, HCO3- và proteinat)
Định lượng bằng phương pháp điện cực chọn lọc
Tổng nồng độ các cation trừ đi tổng nồng độ các cation được định lượng (Cl-, HCO3- và proteinat)
Định lượng bằng các phương pháp hoá sinh thông thường
Bình thường khoảng trống anion thay đổi trong khoảng nào?
10-15 mEq/l
100-150 mEq/l
1-1,5 mEq/l
100-200 mEq/l
Sự vận chuyển nước và các chất điện giải có liên quan mật thiết và chịu sự chi phối bởi các yếu tố nào sau đây?
Thành mạch, huyết áp, cân bằng Donnan và áp suất keo, tình trạng thăng bằng acid-base, hoạt động của các tổ chức ...
Thành mạch, huyết áp, cân bằng Donnan và áp suất keo, tình trạng thăng bằng acid-base, trạng thái tâm lý...
Thành mạch, huyết áp, bệnh đái tháo đường, tình trạng thăng bằng acid-base, hoạt động của các tổ chức ...
Thành mạch, huyết áp, cân bằng Donnan và áp suất keo, rối loạn chuyển hóa lipid, hoạt động của các tổ chức ...
Trong cơ thể, nước và các chất vô cơ luôn đổi mới nhờ quá trình trao đổi giữa các khu vực; trong vòng 24 giờ, lượng nước của cơ thể được đổi mới khoảng bao nhiêu?
6%
10%
20%
15%
Thời gian tồn lưu của nước trong cơ thể người lớn là bao lâu?
15 ngày
30 ngày
10 ngày
5 ngày
Chất điện giải có nồng độ cao nhất trong máu là chất nào?
Natri
Kali
Clo
HCO3-
Nồng độ natri máu phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Thể tích tuần hoàn
Thể tích dịch trong tế bào
Hormon testosteron
Hormon ACTH
Hormon nào gây tăng nồng độ natri máu?
Aldosteron
Testosteron
ACTH
Adrenocorticoid
Nhu cầu chất vô cơ loại có số lượng trung bình trong 1 ngày khoảng bao nhiêu?
Na+:6g; Cl-:4g; K+:4g; Ca2+:0,8g
phosphat:1,5g; Mg2+:0,3g; Fe2+:0,02g
Na+:4g; Cl-:4g; K+:4g; Fe2+:0,02g
K+:4g; Ca2+:8g; phosphat:1,5g
