wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm (trang 73)

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Các nuclease thủy phân liên kết phosphodieste trong RNA được gọi là

a)

Ribonuclease

b)

Phosphodiesterase

c)

Nuclease

d)

Deoxy ribonuclease

2.

Thoái hoá của base nitơ nhân purin, phản ứng chuyển hóa hypoxanthin thành xanthin được xúc tác bởi enzym:

a)

Xanthin oxidase

b)

Xanthin deaminase

c)

Xanthin dehydrogenase

d)

Xanthinase

3.

Nồng độ acid uric máu tăng cao là nguyên nhân gây sỏi

a)

Thận

b)

Mật

c)

Tụy

d)

Tuyến nước bọt

4.

Malonyl CoA được tạo thành trong quá trình thoái hóa base nitơ pyrimidin có thể đi vào chu trình:

a)

Tổng hợp acid béo ở bào tương

b)

Acid citric

c)

Ure

d)

Tổng hợp acid béo ở ty thể

5.

Enzym xúc tác quá trình chuyển hóa cytidin thành uridin là:

a)

Cytidin deaminase

b)

Cytidin isomerase

c)

Cytidin mutase

d)

Cytidin oxydase

6.

Chất có vai trò cạnh tranh với xanthin trung tâm hoạt động của xanthin oxidase là:

a)

Allopurinol

b)

Colchicine

c)

Uricase

d)

Urease

7.

Chất ức chế xanthin oxidase giảm nồng độ acid uric máu, được sử dụng trong điều trị bệnh gout là:

a)

Allopurinol

b)

Xanthin

c)

Colchicine

d)

Docosahexaenoic acid

8.

Sự tăng quá mức acid uric trong nước tiểu là nguyên nhân gây nên

a)

Sỏi thận

b)

Viêm cầu thận cấp

c)

Nhiễm độc ống thận

d)

Suy thận

9.

Các nguyên nhân gây tích tụ acid uric trong cơ thể hay gặp nhất là:

a)

Cơ địa di truyền gây tăng sản xuất quá mức acid uric và suy giảm chức năng thận gây giảm khả năng bài tiết acid uric

b)

Do có lối sống tĩnh tại, ít vận động

c)

Thường xuyên vận động quá mức, gây thoái biến nhiều protein, tăng lượng acid uric trong máu và các dịch sinh vật

d)

Thường xuyên dùng các thuốc giảm đau, kháng viêm.

10.

pH nào là yếu tố thuận lợi cho sự kết tủa acid uric dẫn đến tạo thành sỏi urat trong đường tiết niệu.

a)

pH acid

b)

pH kiềm

c)

pH trung tính

d)

Không phụ thuộc pH

11.

Có thể xác định sự có mặt của virus Corona dựa vào nguyên tắc bổ sung của các cặp base nitơ bằng phương pháp:

a)

Realtime PCR

b)

Elisa định tính

c)

Test nhanh

d)

Elisa định lượng

12.

Nguyên liệu tổng hợp ribonucleosid có các base nitơ nhân purin gồm:

a)

CO2, glutamin, glycin, acid formic, acid aspartic

b)

CO2, glutamin, glycin, acid formic, acid glutamat

c)

CO2, glutamin, glycin, acid formic, acid oxaloacetic

d)

CO2, glutamin, glycin, acid formic, acid pyruvic

13.

Giai đoạn 3 của quá trình tổng hợp ribonucleosid có các base nitơ nhân purin tạo thành:

a)

Acid inosinic

b)

Acid Linosilic

c)

Acid Linoleic

d)

Acid oleic

14.

Từ các nguyên liệu CO2, glutamin, glycin, acid formic, acid aspartic có thể tổng hợp thành:

a)

AMP, GMP

b)

CMP, UMP

c)

CMP, TMP

d)

UMP, TMP

15.

Nguyên liệu tổng hợp ribonucleosid có base nitơ nhân pyrimidin là:

a)

Carbamin phosphat và acid aspartic

b)

Maloyl phosphat và acid aspartic

c)

AcetylcoA và acid aspartic

d)

AcetylcoA và carbamin phosphat

16.

Quá trình tổng hợp ribonucleosid sản phẩm chung cuối cùng của các base nitơ nhân pyrimidin là:

a)

acid orotic

b)

Acid Linosilic

c)

Acid inosinic

d)

Acid Linoleic

17.

Phản ứng tổng hợp deoxyribonucleotid là:

a)

Khử oxy các ribonucleotid.

b)

Khử hydro các ribonucleotid.

c)

khử carboxy các ribonucleotid.

d)

Oxy hóa các ribonucleotid.

18.

Trong sự nhân đôi DNA, enzym mở xoắn DNA là:

a)

DNA helicase

b)

DNA gyrase

c)

DNA polymerase

d)

DNA Ligase

19.

Trong sự nhân đôi DNA, enzym xúc tác nối các đoạn okazaki ở một mạch, tạo thành mạch liên tục là:

a)

DNA Ligase

b)

DNA polymerase

c)

DNA gyrase

d)

DNA helicase

20.

Enzym có tác dụng ngăn chặn DNA xoắn kép trở lại:

a)

DNA gyrase

b)

DNA helicase

c)

DNA polymerase

d)

DNA Ligase

21.

Enzym có vai trò gắn mononucleotid, kéo dài chuỗi DNA là:

a)

DNA polymerase

b)

DNA helicase

c)

DNA gyrase

d)

DNA Ligase

22.

Trong quá trình thoái hóa base nitơ pyrimidin, phản ứng chuyển hóa uridin thành uracil là:

a)

Phosphoryl hóa

b)

Oxi hóa

c)

Khử hydro

d)

Đồng phân hóa

23.

Trong quá trình thoái hóa base nitơ pyrimidin, enzym xúc tác chuyển hóa thymin thành dihydrothymin là:

a)

Dihydrothymin dehydrogenase

b)

Dihydrothymin phosphorylase

c)

Dihydrothymin oxydase

d)

Dihydrothymin tranferase

24.

Phản ứng chuyển hóa xanthin thành acid uric sinh chất độc nội sinh là:

a)

Peroxyd

b)

Amoniac

c)

Ure

d)

Creatin

25.

Cho sơ đồ 4 phản ứng sau GMP =>X=>Y=>Z=> Acid Uric, X, Y, Z lần lượt là

a)

Guanosin, guanin, xanthin

b)

Guanosin, guanin, hypoxanthin

c)

Guanin, guanosin, xanthin

d)

Guanin, hypoxanthin, xanthin

26.

Khi điều trị bệnh gout bằng allopurinol, sản phẩm thoái hóa của base nitơ purin được thải ra nước tiểu là:

a)

Hypoxanthin

b)

Acid uric

c)

Inosin

d)

Xanthin

27.

Acid nucleic thủy phân thành nucleosid nhờ xúc tác của enzym:

a)

Phosphodiesterase

b)

Phosphatase

c)

Nucleosidase

d)

Nuclease

28.

Để tạo ra sản phẩm cuối cùng là acid uric từ AMP cần trải qua:

a)

4 phản ứng

b)

5 phản ứng

c)

6 phản ứng

d)

3 phản ứng

29.

Từ AMP chuyển hóa thành acid uric cần:

a)

3 enzym xúc tác

b)

4 enzym xúc tác

c)

2 enzym xúc tác

d)

5 enzym xúc tác

30.

Chất thoái hóa tạo acid uric qua ít phản ứng nhất là:

a)

GMP

b)

AMP

c)

CMP

d)

TMP

31.

Nước tự do được tạo thành từ 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O; góc tạo bởi 2H và O là bao nhiêu?

a)

104,45º

b)

105,54º

c)

154,15º

d)

101,45º

32.

Trong cơ thể, nước KHÔNG có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Tham gia cấu tạo tế bào

c)

Làm môi trường trong các chuyển hóa

d)

Tham gia các phản ứng hóa học

33.

Nước tự do, 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

a)

Liên kết hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết phối trí

d)

Liên kết cộng

34.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về nước tự do?

a)

Góc tạo bởi 2H và O là 101,45º

b)

Nước là phân tử phân cực

c)

Điểm đông lạnh 00^\circ C, sôi ở 100100^\circ C

d)

Có khả năng hòa tan được các chất phân cực

35.

Chuyển hóa nước trong cơ thể chịu sự điều hòa chủ yếu của yếu tố nào?

a)

Yếu tố thần kinh, nội tiết

b)

Trung tâm khát

c)

Huyết áp

d)

Thể tích máu toàn phần

36.

Nước kết hợp có bao nhiêu dạng?

a)

2 dạng

b)

3 dạng

c)

4 dạng

d)

6 dạng

37.

Trong cơ thể, nước hydrat hóa tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh các tiểu phân protein

b)

Khoang giữa các phân tử

c)

Mọi nơi trong cơ thể

d)

Chủ yếu ở huyết tương

38.

Sự tồn tại của nước hydrat hóa tạo nên cấu trúc nào?

a)

Hạt micell

b)

Mạng lưới của gel

c)

Trạng thái nửa rắn

d)

Cấu trúc nhất định ở sinh vật

39.

Điểm đóng băng của nước kết hợp là bao nhiêu so với nước tự do?

a)

Thấp hơn 00^\circ C

b)

00^\circ C

c)

Lớn hơn 00^\circ C

d)

Lớn hơn nước tự do

40.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về nước kết hợp?

a)

Nước hydrat chiếm lượng nhiều hơn nước bị cầm

b)

Nước hydrat có tỷ lệ trọng lượng chiếm/so với protein

c)

Nước bị cầm nằm ở khoang giữa các phân tử và các hạt nhỏ

d)

Nước hydrat bao quanh các tiểu phân protein tạo thành các hạt keo; nước bị cầm nằm khoang giữa các phân tử và hạt nhỏ tạo thành mạng lưới gel

41.

Nước phân bố ở khu vực trong tế bào, tham gia cấu tạo tế bào, giúp bình ổn protein ở trạng thái kéo bền vững là nước ở dạng nào?

a)

Nước ở dạng kết hợp

b)

Nước hydrat hóa

c)

Nước bị cầm

d)

Nước tự do

42.

Ở người, nước bài xuất qua phân trung bình mỗi ngày khoảng bao nhiêu?

a)

100ml

b)

300ml

c)

400ml

d)

600ml

43.

Nước tham gia các phản ứng hóa học nhờ tính chất nào?

a)

Nước phân ly mạnh các chất điện giải làm chúng tồn tại dạng ion

b)

Hằng số điện môi của nước thấp

c)

Nước không có tác dụng phân ly chất điện giải

d)

Nước tạo lên áp suất thẩm keo

44.

Ở người, hàm lượng nước trong máu chiếm khoảng bao nhiêu?

a)

80–83%

b)

83–90%

c)

70–80%

d)

60–80%

45.

Chất vô cơ tham gia cấu tạo hồng cầu là gì?

a)

Sắt

b)

Kẽm

c)

Calci

d)

Natri

46.

Trong cơ thể, các ion như Na+, K+, Ca2+… đóng vai trò tạo nên yếu tố nào?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Áp lực thủy tĩnh

c)

Áp suất keo

d)

Áp suất thẩm thấu, áp lực thủy tĩnh

47.

Trong cơ thể, muối vô cơ tạo ra hệ đệm nào?

a)

Hệ đệm bicarbonat H2CO3/NaHCO3 và phosphat NaH2PO4/Na2HPO4

b)

Hệ đệm bicarbonat H2CO3/NaHCO3 và hemoglobli KHb/HHb

c)

Phosphat NaH2PO4/Na2HPO4 và oxyhemoglobinat/oxyhemoglobin KHbO2/HHbO2

d)

Hemoglobin Hb KHb/HHb và oxyhemoglobinat/oxyhemoglobin KHbO2/HHbO2

48.

Ở người lớn, nhu cầu nước trung bình là bao nhiêu?

a)

35ml/kg/24h

b)

53ml/kg/24h

c)

3,5ml/kg/24h

d)

20ml/kg/24h

49.

Ở người khỏe mạnh, bilan nước là bao nhiêu?

a)

Bilan=0

b)

Bilan>0

c)

Bilan<0

d)

Thay đổi tùy theo điều kiện

50.

Trong trường hợp bị phù, bilan nước như thế nào?

a)

Bilan>0

b)

Bilan=0

c)

Bilan<0

d)

Thay đổi tùy theo điều kiện

51.

Trong trường hợp bị đái nhạt, bilan nước như thế nào?

a)

Bilan<0

b)

Bilan=0

c)

Bilan>0

d)

Thay đổi tùy theo điều kiện

52.

Nước nhập qua đường uống trung bình mỗi ngày khoảng bao nhiêu?

a)

1200ml

b)

1500ml

c)

300ml

d)

600ml

53.

Nhu cầu chất Natri trung bình trong 1 ngày khoảng bao nhiêu?

a)

Na+: 6g

b)

Na+: 4g

c)

Na+: 0,6g

d)

Na+: 16g

54.

Các chất vô cơ trong cơ thể chia thành bao nhiêu loại?

a)

3 loại

b)

2 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

55.

Những chất vô cơ số lượng lớn trong cơ thể là nhóm nào?

a)

Na, K, Ca, P

b)

Na, K, Mn, Al

c)

Al, Ca, P, Mn

d)

Na, K, Hg, Cr

56.

Những chất vô cơ vi lượng trong cơ thể là nhóm nào?

a)

I, Br, Cu, Mn

b)

Mn, Cu, Hg, Au

c)

Au, Si, Ra, I

d)

I, Br, Mn, S

57.

Nhu cầu chất phosphat trung bình trong 1 ngày, khoảng bao nhiêu?

a)

1,5g

b)

15g

c)

0,8g

d)

0,02g

58.

Nhu cầu chất Kali trung bình trong 1 ngày, khoảng bao nhiêu?

a)

K+: 4g

b)

K+: 40g

c)

K+: 1,4g

d)

K+: 4,5g

59.

Nhu cầu chất Cl− trung bình trong 1 ngày, khoảng bao nhiêu?

a)

Cl−: 4g

b)

Cl−: 5g

c)

Cl−: 6g

d)

Cl−: 10g

60.

Nhu cầu chất Ca2++ trung bình trong 1 ngày, khoảng bao nhiêu?

a)

Ca2++: 0,8g

b)

Ca2++: 8g

c)

Ca2++: 0,2g

d)

Ca2++: 2g

61.

Nước xuất qua hơi thở trung bình 1 ngày khoảng bao nhiêu?

a)

600ml

b)

1200ml

c)

100ml

d)

300ml

62.

Nước nhập có nguồn gốc nội sinh trung bình mỗi ngày khoảng bao nhiêu?

a)

300ml

b)

1200ml

c)

1000ml

d)

600ml

63.

Nhu cầu chất Mg2++ trung bình trong 1 ngày, khoảng bao nhiêu?

a)

0,3g

b)

1,5g

c)

0,02g

d)

0,1g

64.

Những chất nào sau đây là các chất vô cơ siêu vi lượng trong cơ thể?

a)

Hg, Au, Cr, Ti

b)

P, Cl, S, Mg

c)

Li, Se, Zn, Co

d)

Na, K, S, Cl

65.

Nồng độ một số chất vô cơ ion dương trong cơ thể người bình thường, khoảng bao nhiêu?

a)

Na+: 143 mEq/l; K+: 5 mEq/l; Ca2+: 5 mEq/l; Mg2+: 2 mEq/l

b)

Na+: 143 mEq/l; K+: 5 mEq/l; Ca2+: 1,02 mEq/l; Mg2+: 2 mEq/l

c)

Na+: 143 mEq/l; K+: 5 mEq/l; Ca2+: 5 mEq/l; Mg2+: 0,2 mEq/l

d)

Na+: 143 mEq/l; K+: 3,5 mEq/l; Ca2+: 5 mEq/l; Mg2+: 2 mEq/l

66.

Nồng độ một số chất vô cơ ion âm trong cơ thể người bình thường, khoảng bao nhiêu?

a)

Cl−: 103 mEq/l; HCO3−: 27 mEq/l; proteinat: 16 mEq/l

b)

Cl−: 103 mEq/l; HCO3−: 27 mEq/l; proteinat: 1,6 mEq/l

c)

Cl−: 103 mEq/l; HCO3−: 2,7 mEq/l; proteinat: 1,6 mEq/l

d)

Cl−: 103 mEq/l; HCO3−: 27 mEq/l; proteinat: 6 mEq/l

67.

Trong cơ thể, áp suất thẩm thấu được quyết định chủ yếu bởi yếu tố nào?

a)

Các chất điện giải

b)

Các chất hữu cơ có phân tử nhỏ

c)

Các chất hữu cơ có phân tử lớn như protein

68.

Trong cơ thể, áp suất keo được quy định bởi yếu tố nào?

a)

Các chất hữu cơ có phân tử lớn như protein

b)

Các chất điện giải

c)

Các chất hữu cơ có phân tử nhỏ

d)

Sự phối hợp 3 nhóm chất: điện giải, chất hữu cơ có phân tử nhỏ, chất hữu cơ có phân tử lớn

69.

Vai trò của chất vô cơ trong cơ thể là gì?

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Tham gia quá trình đông máu và dẫn truyền thần kinh

c)

Làm tiền chất cho các chất có hoạt tính sinh học

d)

Kém có trong thành phần cấu tạo của hemoglobin

70.

Rối loạn chuyển hoá nước và các chất vô cơ là bệnh cảnh thường gặp trên lâm sàng đòi hỏi phải thực hiện điều gì?

a)

Đánh giá đúng mức và xử lý kịp thời

b)

Được cấp cứu bởi bác sĩ chuyên khoa

c)

Xét nghiệm các chất điện giải để chẩn đoán và đưa ra hướng xử lý

d)

Được xử lý kịp thời

71.

Nước tự do được tạo thành từ sự kết hợp của 2 nguyên tử hydro với 1 nguyên tử oxy bằng loại liên kết nào?

a)

Liên kết hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết muối

d)

Liên kết hydro

72.

Trong cơ thể người, kẽm là yếu tố thuộc loại nào?

a)

Vi lượng

b)

Siêu vi lượng

c)

Số lượng lớn

d)

Số lượng vừa phải

73.

Các chất vi lượng và siêu vi lượng tuy có số lượng ít nhưng có vai trò quan trọng trong các quá trình của cơ thể như thế nào?

a)

Molipden có tác dụng lên chuyển hoá purin và pyrimidin

b)

Selen có tác dụng ức chế hệ thần kinh, điều hoà chức năng của tuyến sinh dục và tham gia vào quá trình sinh tổng hợp testosteron

c)

Molipden có tác dụng kích thích đáp ứng miễn dịch

d)

Brom ngăn chặn sự phát sinh của tế bào ung thư, ngăn chặn tác hại của tia bức xạ có năng lượng cao (tia X, tia tử ngoại)

74.

Trong cơ thể, các chất vô cơ tồn tại dưới dạng nào?

a)

Ion

b)

Muối

c)

Nguyên tố

d)

Kết hợp với protein

75.

Sự phân bố ion trong các dịch cơ thể như thế nào?

a)

Các ion Na+, Cl- có nhiều ở ngoài tế bào

b)

Các ion Cl-, HPO4 2- có nhiều ở trong tế bào

c)

Các ion Na+, Cl- có nhiều ở trong tế bào

d)

Các ion K+, Mg2+, HPO4 2- có nhiều ở ngoài tế bào

76.

Ở trong một khu vực, tổng nồng độ tính bằng mEq/l của các ion dương và âm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Bằng nhau

b)

Dương > âm

c)

Âm > dương

d)

Tùy thuộc pH tại khu vực đó

77.

Trong cơ thể, sắt có vai trò gì?

a)

Vận chuyển oxi tới các mô và gián tiếp tham gia vào quá trình vận chuyển CO2 về phổi

b)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa các chất cùng với sự xúc tác của các enzym tổng hợp

c)

Vận chuyển oxi tới các mô dưới dạng sắt hóa trị 3

d)

Vận chuyển CO2 về phổi

78.

Toàn bộ kho chứa sắt trong cơ thể ước tính khoảng bao nhiêu?

a)

2-6 gram

b)

20-60 gram

c)

60-100 gram

d)

10-20 gram

79.

Trong điều kiện bình thường, nồng độ sắt trong huyết thanh phản ánh điều gì?

a)

Sắt III được gắn với transferrin

b)

Sắt II của Hb tự do trong huyết tương

c)

Sắt dự trữ hemosiderin

d)

Sắt dự trữ ferritin

80.

Nhu cầu sắt hàng ngày phù hợp nhất là mức nào?

a)

1-2 mg/ngày trong thời gian cơ thể sinh trưởng và phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

b)

5-10 mg đối với nam

c)

200-250 mg trong thời kì có thai

d)

10-50 mg đối với phụ nữ mãn kinh

81.

Lượng sắt tham gia vào tổng hợp hemoglobin của hồng cầu so với toàn bộ lượng sắt trong cơ thể, khoảng bao nhiêu?

a)

60-70%

b)

40-50%

c)

30-40%

d)

70-80%

82.

Tổng lượng canxi trong cơ thể ước tính khoảng bao nhiêu?

a)

1-2 kg

b)

1,5-4 kg

c)

0,5 kg

d)

3-4 kg

83.

Canxi là ion kim loại có nhiều nhất trong cơ thể; tổng lượng ion này được trao đổi khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

0,5%

b)

5%

c)

25%

d)

10%

84.

Trong xét nghiệm hoá sinh, các anion sulfat, phosphat và các chất hữu cơ được xác định bằng cách nào?

a)

Tổng nồng độ các cation trừ đi tổng nồng độ các anion được định lượng (Cl-, HCO3- và proteinat)

b)

Định lượng bằng phương pháp điện cực chọn lọc

c)

Tổng nồng độ các cation trừ đi tổng nồng độ các cation được định lượng (Cl-, HCO3- và proteinat)

d)

Định lượng bằng các phương pháp hoá sinh thông thường

85.

Bình thường khoảng trống anion thay đổi trong khoảng nào?

a)

10-15 mEq/l

b)

100-150 mEq/l

c)

1-1,5 mEq/l

d)

100-200 mEq/l

86.

Sự vận chuyển nước và các chất điện giải có liên quan mật thiết và chịu sự chi phối bởi các yếu tố nào sau đây?

a)

Thành mạch, huyết áp, cân bằng Donnan và áp suất keo, tình trạng thăng bằng acid-base, hoạt động của các tổ chức ...

b)

Thành mạch, huyết áp, cân bằng Donnan và áp suất keo, tình trạng thăng bằng acid-base, trạng thái tâm lý...

c)

Thành mạch, huyết áp, bệnh đái tháo đường, tình trạng thăng bằng acid-base, hoạt động của các tổ chức ...

d)

Thành mạch, huyết áp, cân bằng Donnan và áp suất keo, rối loạn chuyển hóa lipid, hoạt động của các tổ chức ...

87.

Trong cơ thể, nước và các chất vô cơ luôn đổi mới nhờ quá trình trao đổi giữa các khu vực; trong vòng 24 giờ, lượng nước của cơ thể được đổi mới khoảng bao nhiêu?

a)

6%

b)

10%

c)

20%

d)

15%

88.

Thời gian tồn lưu của nước trong cơ thể người lớn là bao lâu?

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

10 ngày

d)

5 ngày

89.

Chất điện giải có nồng độ cao nhất trong máu là chất nào?

a)

Natri

b)

Kali

c)

Clo

d)

HCO3-

90.

Nồng độ natri máu phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Thể tích tuần hoàn

b)

Thể tích dịch trong tế bào

c)

Hormon testosteron

d)

Hormon ACTH

91.

Hormon nào gây tăng nồng độ natri máu?

a)

Aldosteron

b)

Testosteron

c)

ACTH

d)

Adrenocorticoid

92.

Nhu cầu chất vô cơ loại có số lượng trung bình trong 1 ngày khoảng bao nhiêu?

a)

Na+:6g; Cl-:4g; K+:4g; Ca2+:0,8g

b)

phosphat:1,5g; Mg2+:0,3g; Fe2+:0,02g

c)

Na+:4g; Cl-:4g; K+:4g; Fe2+:0,02g

d)

K+:4g; Ca2+:8g; phosphat:1,5g