WorksheetsBài tập Ngữ văn lớp 4 – Từ loại và kiểu câu
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Từ nào dưới đây là danh từ?
Chạy
Đẹp
Học sinh
Nhanh
Từ nào là động từ?
Bàn ghế
Đi học
Xanh
Hiền lành
Từ nào là tính từ?
Yêu thương
Thầy giáo
Cao
Học tập
Từ “chăm chỉ” có nghĩa gần với từ nào?
Lười biếng
Siêng năng
Cẩu thả
Chậm chạp
Từ trái nghĩa với “vui vẻ” là:
Phấn khởi
Mừng rỡ
Buồn bã
Hạnh phúc
Từ nào là từ ghép?
Lung linh
Lấp lánh
Học tập
Xanh xao
Từ nào là từ láy?
Nhà cửa
Sách vở
Đẹp đẽ
Bàn ghế
Nhóm từ nào chỉ đồ dùng học tập?
Bút, sách, vở
Ăn, uống, ngủ
Chạy, nhảy, chơi
Cao, thấp, rộng
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
Thầy giáo
Cô giáo
Học sinh
Cái bàn
Từ “nhân hậu” dùng để miêu tả:
Hoạt động
Sự vật
Tính cách
Thời gian
Câu: “Lan đang đọc sách.” là kiểu câu gì?
Câu hỏi
Câu kể
Câu khiến
Câu cảm
Câu nào là câu hỏi?
Em rất yêu trường em.
Bạn đang làm gì?
Hãy giữ gìn sách vở.
Ôi, cảnh đẹp quá!
Dấu câu thích hợp điền vào chỗ trống: “Bạn tên là gì___”
.
,
!
?
Câu nào là câu khiến?
Trời hôm nay mát mẻ.
Bạn có khỏe không?
Hãy chăm chỉ học tập.
Ôi, vui quá!
Câu nào là câu cảm?
Em đang học bài.
Cảnh vật thật đẹp!
Bạn học lớp mấy?
Mời bạn ngồi.
Trong câu: “Bạn An học rất giỏi.” Chủ ngữ là:
học rất giỏi
Bạn
Bạn An
giỏi
Vị ngữ trong câu: “Chim hót trên cành.” là:
Chim
hót
trên cành
hót trên cành
Câu nào có đủ chủ ngữ và vị ngữ?
Đang học bài.
Ngoài sân.
Em bé đang ngủ.
Buổi sáng.
Chủ ngữ trong câu thường trả lời cho câu hỏi nào?
Làm gì?
Như thế nào?
Ai? Cái gì? Con gì?
Ở đâu?
Vị ngữ trong câu trả lời cho câu hỏi:
Ai?
Cái gì?
Làm gì? Như thế nào?
Ở đâu?
Nhóm từ nào chỉ hoạt động học tập?
Đọc, viết, học
Xanh, đỏ, tím
Bàn, ghế, tủ
Cao, thấp, rộng
Từ nào chỉ tính nết con người?
Chạy
Hiền lành
Sân trường
Quyển sách
Từ “trung thực” trái nghĩa với:
Thật thà
Ngay thẳng
Gian dối
Chăm chỉ
Từ nào có nghĩa giống “siêng năng”?
Lười biếng
Chăm chỉ
Uể oải
Mệt mỏi
Từ “dũng cảm” dùng để khen người:
Nhút nhát
Gan dạ
Lười học
Ích kỉ
Câu nào viết đúng dấu câu?
Bạn học bài chưa.
Bạn học bài chưa?
Bạn học bài chưa!
Bạn học bài chưa,
Từ nào không phải động từ?
Học
Chạy
Viết
Quyển
Từ nào là danh từ chỉ con người?
Bác sĩ
Chạy
Đẹp
Nhanh
Câu: “Hãy giữ gìn vệ sinh lớp học.” dùng để:
Kể
Hỏi
Ra lệnh, yêu cầu
Bộc lộ cảm xúc
Bộ phận “đang chơi bóng” trong câu là:
Chủ ngữ
Vị ngữ
Trạng ngữ
Danh từ
Từ nào viết đúng chính tả?
sơn sợ
sợ hải
sợ hầy
sợ hãi
Câu nào dùng từ đúng nghĩa?
Cây bút rất chăm chỉ.
Bạn Nam rất ngoan ngoãn.
Cái bàn đang chạy.
Quyển sách biết nói.
Câu kể dùng để:
Hỏi
Yêu cầu
Kể, giới thiệu
Bộc lộ cảm xúc
Từ “đoàn kết” có nghĩa là:
Chia rẻ
Gắn bó, cùng giúp nhau
Lười biếng
Tranh giành
Câu nào là câu kể?
Bạn đang làm gì?
Hãy im lặng.
Em đang làm bài tập.
Ôi, thích quá!
Từ nào là tính từ?
Học sinh
Học tập
Thông minh
Lớp học
Câu nào thiếu chủ ngữ?
Em đang đọc sách.
Đang đọc sách.
Lan học rất chăm.
Mẹ nấu cơm.
Từ nào cùng nghĩa với “vui mừng”?
Buồn rầu
Phấn khởi
Lo lắng
Sợ hãi
Vị ngữ trong câu thường đứng ở đâu?
Trước chủ ngữ
Sau chủ ngữ
Giữa câu
Cuối đoạn
Câu nào dùng đúng mục đích nói?
Ôi, bạn tên là gì!
Bạn tên là gì?
Bạn tên là gì.
Bạn tên là gì,
Từ nào dưới đây là danh từ?
Chạy
Đẹp
Học sinh
Nhanh
Danh từ dùng để chỉ:
Hoạt động
Đặc điểm
Sự vật
Tính chất
Nhóm từ nào toàn là danh từ?
Bàn, ghế, sách
Học, chạy, nhảy
Cao, thấp, đẹp
Ngoan, hiền, tốt
Danh từ “trường học” thuộc loại:
Danh từ chỉ người
Danh từ chỉ con vật
Danh từ chỉ đồ vật
Danh từ chỉ địa điểm
Từ nào không phải danh từ?
Quyển vở
Cái bàn
Đi học
Trường lớp
Từ nào là động từ?
Học tập
Học sinh
Sách vở
Bàn ghế
Động từ dùng để chỉ:
Sự vật
Hoạt động, trạng thái
Đặc điểm
Màu sắc
Nhóm từ nào toàn là động từ?
Đọc, viết, học
Sách, vở, bút
Cao, thấp, rộng
Thầy, cô, bạn
Từ "chạy" thuộc loại từ nào?
Danh từ
Tính từ
Động từ
Đại từ
Từ nào không phải động từ?
Ngủ
Ăn
Viết
Cái kéo
Từ nào là tính từ?
Học tập
Thông minh
Học sinh
Chạy
Tính từ dùng để tả:
Hoạt động
Sự vật
Đặc điểm, tính chất
Con người
Nhóm từ nào toàn là tính từ?
Cao, thấp, rộng
Đọc, viết, học
Bàn, ghế, tủ
Thầy, cô, trò
Từ "hiền lành" dùng để tả:
Hoạt động
Tính cách
Đồ vật
Thời gian
Từ nào không phải tính từ?
Đẹp
Nhanh
Chạy
Thông minh
Từ nào là từ ghép?
Lung linh
Lấp lánh
Học tập
Xanh xao
Từ nào là từ láy?
Nhà cửa
Sách vở
Đẹp đẽ
Bàn ghế
Từ láy thường có tác dụng:
Gọi tên sự vật
Chỉ hoạt động
Tăng hình ảnh, cảm xúc
Chỉ thời gian
Từ "nho nhỏ" thuộc loại:
Từ ghép
Từ láy
Danh từ
Động từ
Nhóm từ nào toàn là từ ghép?
Chăm chỉ, học tập
Xanh xao, đỏ đỏ
Lung linh, lấp lánh
Nho nhỏ, xinh xinh
