wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dân số và Kinh tế Việt Nam

Total questions: 63

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Các dân tộc thiểu số thường phân bố ở đâu?

a)

Khu vực trung du.

b)

Vùng đồng bằng và đô thị.

c)

Khu vực trung du và miền núi.

d)

Trên khắp lãnh thổ nước ta.

2.

Thuận lợi của sự gia tăng dân số về quy mô là gì?

a)

Nguồn lao động trẻ nhiều, thị trường tiêu thụ đa dạng.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Lao động có trình độ cao, khả năng huy động lao động lớn.

d)

Số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều.

3.

Dân thành thị nước ta hiện nay có tỉ lệ như thế nào?

a)

Cao, nhưng có xu hướng giảm.

b)

Thấp, song có xu hướng tăng nhanh.

c)

Trung bình, nhưng có xu hướng tăng.

d)

Thấp, song xu hướng giảm.

4.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất toàn ngành nông nghiệp, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là ngành nào?

a)

Ngành trồng trọt.

b)

Ngành chăn nuôi.

c)

Ngành lâm nghiệp.

d)

Ngành hải sản.

5.

Rừng sản xuất là loại rừng nào?

a)

Các cánh rừng chắn cát.

b)

Các dải rừng ven biển.

c)

Các khu rừng đầu nguồn.

d)

Rừng nguyên liệu giấy.

6.

Nền nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ do nguyên nhân nào?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa.

b)

Tài nguyên đất nước ta phong phú (phù sa, feralit, mùn).

c)

Nước ta trồng được các loại cây có nguồn gốc khác nhau.

d)

Lượng mưa trong năm lớn, phân bố đồng đều trong năm.

7.

Người lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào?

a)

Công nghiệp khai thác khí tự nhiên.

b)

Công nghiệp cơ khí và hoá chất.

c)

Công nghiệp sản xuất máy vi tính.

d)

Công nghiệp sản xuất thực phẩm.

8.

Hai khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao ở nước ta là khu vực nào?

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

9.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được chia thành hai tiểu vùng là gì?

a)

Đông Nam và Tây Bắc.

b)

Đông Bắc và Tây Nguyên.

c)

Đông Nam và Tây Nam.

d)

Đông Bắc và Tây Bắc.

10.

Đồng Bắc Bộ có 2 đặc điểm về khí hậu là gì?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, cận nhiệt đới gió mùa trên núi.

c)

Nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt đới gió mùa trên núi.

d)

Ôn đới gió mùa trên núi, cận nhiệt đới gió mùa trên núi.

11.

Nuôi bò sữa được chú trọng phát triển ở đâu?

a)

Mộc Châu (Sơn La).

b)

Tân Cương (Thái Nguyên).

c)

Ba Vì (Hà Nội).

d)

Cao nguyên Đồng Văn.

12.

Trung tâm du lịch lớn ở miền Trung và cả nước là thành phố nào?

a)

Huế.

b)

Thanh Hóa.

c)

Vinh.

d)

Hà Tĩnh.

13.

Chính sách kinh tế mới (NEP) của Liên Xô được thực hiện nhằm mục đích gì sau năm 1921?

a)

Xây dựng nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

b)

Khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.

c)

Chuẩn bị cho chiến tranh thế giới.

d)

Thực hiện cải cách chính trị toàn diện.

14.

Tổ chức cách mạng nào do Nguyễn Ái Quốc sáng lập vào năm 1925?

a)

Đông Kinh Nghĩa Thục.

b)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

c)

Việt Nam Quốc dân đảng.

d)

Tân Việt Cách mạng đảng.

15.

Phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1930 – 1931 tiêu biểu nhất là phong trào nào?

a)

Phong trào Xô viết Nghệ – Tĩnh.

b)

Phong trào Đông Du.

c)

Phong trào dân chủ 1936 – 1939.

d)

Phong trào Việt Minh.

16.

Phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam diễn ra dưới hình thức chủ yếu nào?

a)

Đấu tranh hợp pháp, nửa hợp pháp.

b)

Khởi nghĩa vũ trang.

c)

Đấu tranh bí mật.

d)

Đấu tranh ngoại giao.

17.

Theo số liệu năm 2025, Việt Nam có số dân là bao nhiêu?

a)

Hơn 98,5 triệu người.

b)

Gần 96,65 triệu người.

c)

Gần 96,2 triệu người.

d)

Hơn 101 triệu người.

18.

Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta xếp thứ 3 sau

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

c)

in-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

d)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

19.

Mật độ dân số bình quân của nước ta năm 2025 khoảng bao nhiêu người/km2?

a)

145 người/km2.

b)

111 người/km2.

c)

279 người/km2.

d)

306 người/km2.

20.

Sản xuất nông nghiệp gắn với hướng phát triển theo 3 nhóm sản phẩm là

a)

Chủ lực nước ngoài, chủ lực quốc gia và chủ lực cấp tỉnh.

b)

Chủ lực quốc gia, chủ lực cấp tỉnh và đặc sản địa phương với các vùng sản xuất tập trung, quy mô lớn.

c)

Chủ lực quốc gia, chủ lực cấp thành phố và chủ lực cấp huyện.

d)

Chủ lực cấp tỉnh, chủ lực cấp xã và chủ lực quốc gia.

21.

Hai vùng chuyên canh lúa lớn nhất nước ta là vùng nào?

a)

Đồng Nam Bộ và Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

d)

Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

22.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn do đâu?

a)

nhiều đảo, vùng, vịnh biển.

b)

ven biển nhiều cửa sông rộng lớn.

c)

có nhiều bãi triều, đầm phá rộng.

d)

nhiều sông, hồ, suối, ao dày đặc.

23.

Khoáng sản năng lượng (than, dầu, khí) là cơ sở chủ yếu để phát triển ngành nào?

a)

Công nghiệp năng lượng, hoá chất.

b)

Công nghiệp vật liệu xây dựng.

c)

Công nghiệp luyện kim, mấu.

d)

Công nghiệp hoá chất, thực phẩm.

24.

Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do

a)

nhiều tài nguyên có giá trị cao.

b)

tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

c)

nhiều tài nguyên trữ lượng lớn.

d)

tài nguyên phân bố ở nhiều nơi.

25.

Ngành công nghiệp mới, có tốc độ phát triển nhanh ở nước ta trong những năm gần đây là ngành nào?

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

b)

Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính.

c)

Công nghiệp sản xuất điện.

d)

Công nghiệp khai thác dầu thô và khí tự nhiên.

26.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ mang đặc trưng của khí hậu nào?

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

b)

gió mùa Đông Bắc.

c)

gió Lào.

d)

nhiệt đới gió mùa.

27.

Sông ngòi có tiềm năng về thủy điện lớn nhất cả nước là ở vùng nào?

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Đông Nam.

d)

Tây Nam.

28.

Về mùa đông, khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do yếu tố nào?

a)

Gió mùa, địa hình.

b)

Thảm thực vật, gió mùa.

c)

Núi cao, nhiều sông.

d)

Vị trí ven biển và đất.

29.

Sau Cách mạng Tháng Mười Nga, Nhà nước Xô viết phải đối mặt với khó khăn lớn nào trong giai đoạn 1918–1921?

a)

Sự xâm lược của các nước đế quốc và nội chiến.

b)

Khủng hoảng kinh tế thế giới.

c)

Phong trào giải phóng dân tộc bùng nổ.

d)

Chiến tranh lạnh với Mỹ.

30.

Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1918 – 1930 diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Việt Nam trở thành thuộc địa của Anh    

b)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ        

d)

Cách mạng tháng Mười Nga thất bại

31.

Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập vào thời gian nào?

a)

Tháng 2 năm 1929

b)

Tháng 8 năm 1930

c)

Tháng 2 năm 1930

d)

Tháng 10 năm 1930

32.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam đã giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Thành lập Mặt trận Việt Minh

b)

Lật đổ chế độ phong kiến

c)

Lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp

d)

Giành chính quyền trên phạm vi cả nước

33.

Các dân tộc ít người tập trung nhiều ở các đồng bằng và đô thị Nam Bộ là

a)

Thái, Tày, Khơ-me.

b)

Chăm, Nùng, Dao.     

c)

Khơ-me, Chăm và Hoa

d)

Gia-rai, Xơ-đăng, Mơ-nông

34.

Thu nhập của người dân Việt Nam hiện nay

a)

Có sự cải thiện theo thời gian, không còn sự phân hóa giữa các vùng

b)

Chưa có sự cải thiện theo thời gian, ngày càng có sự phân hóa giữa các vùng.

c)

Có sự cải thiện theo thời gian nhưng vẫn còn sự phân hóa giữa các vùng.

d)

Có sự cải thiện rõ rệt, không còn sự phân hóa giữa các vùng.

35.

 Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở

a)

cao nguyên

b)

miền núi.        

c)

vùng biên giới

d)

đồng bằng, ven biển

36.

Cây lương thực chính của nước ta là

a)

Lúa gạo.

b)

lúa mì.

c)

Khoai lang.     

d)

Ngô.

37.

Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là

a)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Vùng Đồng bằng sông Hồng.

c)

Các vùng trung du và miền núi.

d)

Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung.

38.

Trong các nhân tố sau, nhân tố nào có tác động tích cực nhất đến sự phát triển ngành thủy sản của nước ta?

a)

Những đổi mới về chính sách của Nhà nước.

b)

Phát triển dịch vụ thủy sản, chế biến thủy sản.

c)

Nhu cầu về mặt hàng thủy sản tăng nhiều nơi.

d)

Nhiều phương tiện tàu thuyền, ngư cụ hiện đại.

39.

Dầu thô được khai thác chủ yếu ở thềm lục địa

a)

phía Bắc.

b)

phía Nam.

c)

quần đảo Trường Sa.

d)

đảo Lý Sơn.

40.

Địa hình Đông Bắc chủ yếu là

a)

núi trung bình và núi thấp với các dãy núi chạy theo hướng vòng cung và vùng đồi chuyển tiếp.

b)

địa hình núi cao nhất nước ta.

c)

núi trung bình và các cao nguyên đá vôi, cánh đồng và thung lũng.

d)

núi cao hiểm trở, xen kẽ là các cao nguyên đá vôi, cánh đồng và thung lũng.

41.

Tây Bắc có 3 dải cao khí hậu là

a)

nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt đới gió mùa trên núi, nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

cận nhiệt đới gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi, nhiệt đới gió mùa.

c)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa trên núi, nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt đới gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi.

42.

Chè được trồng chủ yếu ở

a)

Pleiku, Tây Ninh.

b)

Sơn La, Thái Nguyên.

c)

Lâm Đồng, Kon Tum.

d)

Bình Dương, Hà Giang.

43.

Các tuyến đường Bắc - Nam chạy qua Bắc Trung Bộ là

a)

Quốc lộ 1, đường sắt Bắc - Nam, đường 8.

b)

Quốc lộ 1, đường sắt Bắc - Nam, đường Hồ Chí Minh.

c)

Quốc lộ 1, đường sắt Bắc - Nam, đường 9.

d)

Quốc lộ 1, đường sắt Bắc - Nam, đường 14.

44.

Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là

a)

Di tích Mỹ Sơn.

b)

Phố cổ Hội An.

c)

Cố đô Huế.

d)

Phong Nha - Kẻ Bàng.

45.

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929–1933) bắt nguồn từ quốc gia nào ở châu Âu và châu Mỹ?

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Đức.

d)

Mỹ.

46.

Mục tiêu chủ yếu của Chiến tranh lạnh giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Giành thị trường tiêu thụ trên phạm vi toàn cầu.

b)

Tránh nguy cơ xảy ra chiến tranh thế giới.

c)

Mở rộng và bảo vệ phạm vi ảnh hưởng của mỗi phe.

d)

Giải quyết mâu thuẫn bằng thương lượng hòa bình.

47.

Vì sao trong suốt thời gian tồn tại, Chiến tranh lạnh không bùng nổ thành chiến tranh thế giới trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô?

a)

Do sự kiểm soát của Liên hợp quốc.

b)

Do sự cân bằng sức mạnh quân sự, đặc biệt là vũ khí hạt nhân.

c)

Do các nước nhỏ phân đối mạnh mẽ.

d)

Do các nước lớn ưu tiên hợp tác kinh tế.

48.

Một trong những biểu hiện tiêu biểu của trật tự thế giới hai cực Ianta sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

sự hình thành nhiều trung tâm kinh tế – chính trị lớn.

b)

sự đối đầu gay gắt giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

c)

sự tan rã của hệ thống thuộc địa trên toàn thế giới.

d)

sự hợp tác toàn diện giữa các nước lớn.

49.

Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi với đất feralit

c)

Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm.

d)

Có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh nước sâu, nhiều đảo và quần đảo, các bãi tắm đẹp

50.

Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918 đến năm 1945

a)

Sau nội chiến (1918–1920), nước Nga Xô viết bước vào thời kì hòa bình xây dựng đất nước

b)

Chính sách Kinh tế mới (NEP) được thực hiện nhằm nhanh chóng xây dựng chủ nghĩa xã hội bằng công nghiệp hóa toàn diện

c)

Các kế hoạch 5 năm giúp Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp xã hội chủ nghĩa

d)

Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô giữ vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Đức ở châu Âu

51.

Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng và đánh bắt thủy sản

b)

Sông ngòi ngắn, dốc, có tiềm năng thủy điện

c)

Khoáng sản phổ biến của vùng là than đá

d)

Tỉ lệ che phủ rừng thấp.

52.

Châu Á từ năm 1918 đến năm 1945 và Chiến tranh thế giới thứ hai

a)

Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở châu Á phát triển mạnh mẽ

b)

Nhật Bản phát xít hóa bộ máy nhà nước và tiến hành chiến tranh xâm lược ở châu Á – Thái Bình Dương

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ do mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với chính quốc

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc đã làm thay đổi sâu sắc cục diện thế giới

53.

Đâu là phát biểu đúng về vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ của duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Diện tích của vùng lớn nhất cả nước

b)

Gồm 6 tỉnh thành phố (sau sáp nhập)

c)

Lãnh thổ hẹp ngang theo chiều đông – tây, kéo dài theo chiều bắc – nam

d)

Phía Tây giáp biển

54.

Châu Âu và nước Mỹ từ năm 1918 đến năm 1945

a)

Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, các nước châu Âu đều nhanh chóng ổn định và phát triển kinh tế

b)

Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 tác động mạnh đến các nước tư bản, đặc biệt là Mĩ và Đứ

c)

Chủ nghĩa phát xít ra đời ở một số nước nhằm giải quyết khủng hoảng bằng con đường quân phiệt, xâm lược

d)

Nước Mĩ tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai ngay từ năm 1939

55.

Tính mức tăng năng suất lúa từ năm 2010 đến năm 2021 (đơn vị: tấn/ha).

(a)  

56.

Tính năng suất lúa năm 2010,2015,2021.

(a)  

57.

Mật độ dân số của Bắc Trung Bộ năm 2021 là bao nhiêu?

(a)  

58.

Tính mức giảm tỉ trọng ngành Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản từ năm 2010 đến năm 2021.

(a)  

59.

Tính mức tăng tỉ trọng ngành Công nghiệp và xây dựng từ năm 2010 đến 2021

(a)  

60.

Tổng tỉ trọng khu vực sản xuất chính năm 2021 ở Tây Nguyên là bao nhiêu?

(a)  

61.

Tính sản lượng gỗ trung bình trên mỗi ha rừng trồng mới năm 2021 (lấy gần đúng, đơn vị: m³/ha).

(a)  

62.

Tính tỷ lệ tăng (%) của diện tích rừng trồng mới từ năm 2010 đến năm 2021 ở Tây Nguyên.

(a)  

63.

Sản lượng lương thực bình quân đầu người ở Bắc Trung Bộ năm 2021 là bao nhiêu tấn/người?

Dân số: 11,2 triệu người

Sản lượng lương thực có hạt: 4.,48 triệu tấn

(a)