wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Hóa học về Amin, Amino Acid và Polymer

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?

a)

C2H5-NH2.

b)

(CH3)3N.

c)

CH3-NH-CH3.

d)

CH3-NH2.

2.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc hai?

a)

C2H5-NH2.

b)

(CH3)3N.

c)

CH3-NH-CH3.

d)

CH3-NH2.

3.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một?

a)

C2H5-NH2.

b)

(CH3)3N.

c)

CH3-NH-CH3.

d)

CH3-NH-C2H5.

4.

Amino acid là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức

a)

carboxyl và hydroxyl.

b)

hydroxyl và amino.

c)

carboxyl và amino.

d)

carbonyl và amino.

5.

Alanine có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

H2NCH2COOH.

b)

CH3CH(NH2)COOH.

c)

H2NCH2CH(NH2)COOH.

d)

H2NCH2CH2COOH.

6.

Glycine có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

H2NCH2COOH.

b)

CH3CH(NH2)COOH.

c)

H2NCH2CH(NH2)COOH.

d)

H2NCH2CH2COOH.

7.

amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường, ở giữa 2 điện cực (không bị dịch chuyển về điện cực nào):

a)

glycine.

b)

valine.

c)

alanine.

d)

glutamic acid.

8.

amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường, ở giữa 2 điện cực (không bị dịch chuyển về điện cực nào):

a)

glycine.

b)

valine.

c)

alanine.

d)

Lysine.

9.

amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường di chuyển về cực âm của điện trường, X là

a)

glycine.

b)

valine.

c)

alanine.

d)

Lysine.

10.

Số liên kết peptide trong phân tử Ala-Gly-Ala-Val-Gly là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Số liên kết peptide trong phân tử Ala-Ala-Val-Gly là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

12.

Tên gọi của polymer có công thức cấu trúc dưới đây là

a)

poly (methyl metacrylate).

b)

poly (vinyl chloride).

c)

polyethylene.

d)

polystyrene.

13.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là …-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-…

a)

poly (methyl metacrylate)

b)

poly (vinyl chloride)

c)

polyethylene

d)

polystyrene

14.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ polyester.

b)

Tơ bán tổng hợp.

c)

Tơ thiên nhiên.

d)

Tơ tổng hợp.

15.

Tơ tằm thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ polyester.

b)

Tơ bán tổng hợp.

c)

Tơ thiên nhiên.

d)

Tơ tổng hợp.

16.

Tơ visco thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ polyester.

b)

Tơ bán tổng hợp.

c)

Tơ thiên nhiên.

d)

Tơ tổng hợp.

17.

Xà phòng hóa hoàn toàn ester có có công thức hóa học HCOOC2H5 trong dung dịch KOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm

a)

C2H5COOK và C2H5OH.

b)

CH3COOK và C2H5OH.

c)

C2H5COOK và CH3OH.

d)

HCOOK và C2H5OH.

18.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Saccharose.

d)

Glucose.

19.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Saccharose.

d)

Glucose.

20.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Maltose.

c)

Saccharose.

d)

Glucose.

21.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

saccharose và glucose.

b)

fructose và glucose.

c)

fructose và maltose.

d)

glucose và maltose.

22.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

saccharose và maltose.

b)

fructose và Tinh bột.

c)

fructose và maltose.

d)

Tinh bột và cellulose.

23.

Thủy phân chất X trong môi trường acid, thu được glucose. Chất X không thể là

a)

tristerarin.

b)

saccharose.

c)

tinh bột.

d)

cellulose.

24.

Thủy phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y bị thủy phân trong môi trường kiềm.

b)

X không có phản ứng tráng bạc.

c)

X có glucose có M = 180.

d)

Y không tan trong nước.

25.

Trung hợp chất nào sau đây thu được cao su buna?

a)

CH2=CH–CH=CH2.

b)

CH2=CCl–CH=CH2.

c)

CH2=C(CH3)–CH=CH2.

d)

CH2=C(CH3)–CCl=CH2.

26.

Trung hợp chất nào sau đây thu được cao su isoprene?

a)

A. CH2=CH–CH=CH2.

b)

B. CH2=CCl–CH=CH2.

c)

C. CH2=C(CH3)–CH=CH2.

d)

D. CH2=C(CH3)–CCl=CH2.

27.

Keo dán là vật liệu polymer

a)

có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

b)

có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

c)

có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

có khả năng kết dính thêm chất đồng rắn.

28.

Kí hiệu cặp oxi hóa - khử ứng với quá trình khử: Mg2+ + 2e → Mg là

a)

Mg/Mg2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Mg2+/Mg.

d)

Fe3+/Fe.

29.

Kí hiệu cặp oxi hóa - khử ứng với quá trình khử: Fe2+ + 2e → Fe là

a)

Mg/Mg2+

b)

Fe2+/Fe

c)

Fe/Fe2+

d)

Fe3+/Fe

30.

Cặp oxi hóa - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Ag+/Ag.

31.

Cặp oxi hóa - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Hg2+/Hg.

c)

Cu2+/Cu.

d)

Ag+/Ag.

32.

Câu 32. Cho các cặp oxi hóa - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hóa-khử: Cr3+/Cr, Cr3+/Cr2+, Zn2+/Zn, Ni2+/Ni Thế điện cực chuẩn (V): -0,91, -0,41, -0,76, -0,26 Phản ứng nào sau đây xảy ra?

a)

Cr3+ + Zn → Cr2+ + Zn2+

b)

Cr3+ + Ni → Cr + Ni2+

c)

Zn2+ + Cr → Zn + Cr2+

d)

Ni2+ + Zn → Ni + Zn2+

33.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3 là

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

34.

Sản phẩm của phản ứng giữa aniline và nước bromine là

a)

Phenol.

b)

2,4,6-Tribromoaniline.

c)

2,4-Dibromoaniline.

d)

Benzenamine.

35.

Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường?

a)

Glycine.

b)

Triolein.

c)

Ethyl aminoacetate.

d)

Alinine.

36.

Để chứng minh tính lưỡng tính của: NH2-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với:

a)

Na2CO3, HCl.

b)

HCl, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH.

d)

NaOH, NH3.

37.

Polyme nào được dùng làm tơ?

a)

Polyethylene.

b)

Polyacrylonitrile.

c)

Poly(vinyl chloride).

d)

Poly(vinyl acetate).

38.

Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

a)

Sn2+.

b)

Cu2+.

c)

Fe2+.

d)

Ni2+.

39.

Amino acid nào sau đây có hai nhóm amino và một nhóm carboxyl?

a)

Lysine.

b)

Valine.

c)

Glutamic acid.

d)

Alanine.

40.

Polyme nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?

a)

Polyethylene.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(methyl methacrylate).

d)

Polybutadiene.

41.

Kí hiệu cặp oxi hóa - khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + le− → Fe2+ là

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

42.

Trong điện trường, ở pH = 10, amino acid nào chủ yếu tồn tại dạng ion lưỡng cực?

a)

CH3CH(NH2)COOH.

b)

H2NCH2CH(NH2)COOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

HOOCCH2CH(NH2)COOH.

43.

A. Zn + 2Cr3+ → Zn2+ + 2Cr2+.

a)

Zn + 2Cr3+ → Zn2+ + 2Cr2+.

b)

Zn + Cr2+ → Zn2+ + Cr.

c)

Zn + 2Cr3+ → 3Zn2+ + 2Cr.

d)

Ni + 2Cr3+ → Ni2+ + 2Cr2+.