wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi worksheet (lớp 12)

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất hóa học của testosteron là:

a)

Một steroid 16 cacbon

b)

Một steroid 17 cacbon

c)

Một steroid 18 cacbon

d)

Một steroid 19 cacbon

2.

Bản chất hóa học của estrogen là:

a)

Là loại steroid 17 cacbon

b)

Là loại steroid 18 cacbon

c)

Là loại steroid 19 cacbon

d)

Là loại steroid 20 cacbon

3.

Tinh trùng được sản xuất ở

a)

Mào tinh hoàn

b)

Ống sinh tinh

c)

Túi tinh

d)

Ống dẫn tinh

4.

Tinh trùng được dự trữ ở đâu

a)

Ống sinh tinh

b)

Túi tinh

c)

Mào tinh hoàn

d)

Ống phóng tinh

5.

Hormon progesteron chủ yếu được bài tiết ở nửa sau chu kỳ bởi

a)

Nang noãn

b)

Tế bào hạt

c)

Hoàng thể

d)

Vỏ thượng thận

6.

Lớp niêm mạc nào bị bong ra trong chu kỳ kinh nguyệt

a)

Lớp nền

b)

Lớp cơ

c)

Lớp chức năng

d)

Lớp thanh mạc

7.

Trong thời kỳ bào thai, testosteron không có vai trò nào sau đây

a)

Kích thích biệt hóa não bộ theo hướng động vật đực

b)

Đưa tinh hoàn xuống bìu

c)

Thúc đẩy sự dậy thì của bé trai

d)

Biệt hóa cơ quan sinh dục nam

8.

Estrogen được sản xuất chủ yếu ở

a)

Nang trứng phát triển

b)

Vỏ thượng thận

c)

Hoàng thể

d)

Tế bào Leydig

9.

Bản chất hóa học của progesteron là:

a)

Là loại steroid 17 cacbon

b)

Là loại steroid 18 cacbon

c)

Là loại steroid 19 cacbon

d)

Là loại steroid 21 cacbon

10.

Progesteron được sản xuất chủ yếu ở

a)

Nang trứng phát triển

b)

Vỏ thượng thận

c)

Hoàng thể

d)

Tế bào Leydig

11.

Tinh hoàn hoạt động tốt ở nhiệt độ

a)

35ºC

b)

36ºC

c)

37ºC

d)

38ºC

12.

Nơi có khả năng sản xuất tinh trùng

a)

Tuyến kẽ của tinh hoàn

b)

Ống dẫn tinh

c)

Ống sinh tinh

d)

Mào tinh hoàn

13.

Sự thụ tinh xảy ra tại

a)

1/3 ngoài vòi tử cung

b)

Buồng tử cung

c)

1/3 trong vòi tử cung

d)

Sừng tử cung

14.

Estrogen gồm những hormon sau, ngoại trừ

a)

β-estradiol

b)

Estron

c)

Estriol

d)

Progesteron

15.

Tác dụng của estrogen lên âm đạo là

a)

Kích thích tuyến âm đạo bài tiết dịch acid

b)

Kích thích tuyến âm đạo bài tiết dịch kiềm

c)

Kích thích tuyến âm đạo bài tiết dịch trung tính

d)

Làm niêm mạc âm đạo mỏng

16.

Trong thời kỳ trưởng thành testosteron có các tác dụng sau

a)

Làm xuất hiện và duy trì hoạt động tình dục cho nam giới

b)

Làm nở khung chậu

c)

Tăng lắng đọng mỡ dưới da

d)

Di chuyển tinh hoàn từ ổ bụng xuống bìu

17.

Trong thời kỳ trưởng thành testosterone có các tác dụng sau

a)

Làm xuất hiện và duy trì hoạt động tính dục cho nam giới

b)

Làm nở khung chậu

c)

Tăng lắng đọng mỡ dưới da

d)

Di chuyển tinh hoàn từ ổ bụng xuống bìu

18.

Testosterone có tác dụng

a)

Kích thích nang trứng phát triển

b)

Làm tăng số lượng hồng cầu

c)

Làm giọng nói trong

d)

Làm tăng đường huyết

19.

Testosterone có tác dụng

a)

Làm nở rộng khung chậu

b)

Ức chế sản xuất tinh trùng

c)

Gây hiện tượng nam hóa

d)

Làm tăng co bóp tử cung

20.

Testosterone có tác dụng

a)

Làm vai hẹp

b)

Làm giảm co bóp tử cung

21.

Estrogen có tác dụng sau

a)

Làm phát triển lớp mỡ dưới da

b)

Thúc đẩy sự dậy thì bé trai

c)

Kích thích tuỷ xương tăng tạo hồng cầu

d)

Gây hói đầu

22.

Vì sao tinh hoàn nằm trong bìu mà không nằm trong ổ bụng

a)

Tránh viêm nhiễm

b)

Tránh chấn thương cơ học

c)

Đảm bảo nhiệt độ thích hợp cho chức năng tạo tinh trùng

d)

Thuận tiện cho hoạt động tính dục

23.

Nếu tinh hoàn không di chuyển xuống bìu trong thời kỳ bào thai, hậu quả có thể là

a)

Suy thận

b)

Vô sinh

c)

Ung thư tinh hoàn

d)

Dễ bị viêm nhiễm

24.

Một người thường xuyên mặc quần lót chật, kín, hệ quả có thể là

a)

Tăng sản testosteron

b)

Giảm số lượng tinh trùng

c)

Gây viêm tuyến tiền liệt

d)

Tăng khả năng sinh sản

25.

Sự kết hợp giữa tinh trùng Y và noãn sẽ sinh

a)

Con trai

b)

Con gái

c)

Sinh đôi

d)

Không xác định được

26.

Người làm việc trong môi trường phóng xạ có thể bị vô sinh vì

a)

Mất cân bằng hormon

b)

Tổn thương tuyến tiền liệt

c)

Tổn thương tế bào mầm tinh

d)

Viêm mào tinh hoàn

27.

Dấu hiệu thể hiện dậy thì hoàn toàn ở nữ là

a)

Tuyến vú phát triển

b)

Lớn nhanh

c)

Xuất hiện kinh nguyệt

d)

Mọc lông mu, lông nách

28.

Dấu hiệu chính thể hiện thời kỳ mãn kinh là

a)

Hết kinh nguyệt

b)

Teo tuyến vú

c)

Loãng xương

d)

Tính tình thay đổi

29.

Estrogen có tác dụng

a)

Kích thích tuyến niêm mạc tử cung bài tiết niêm dịch

b)

Làm xuất hiện trứng cá lúc dậy thì

c)

Phát triển tầm vóc và đặc tính sinh dục thứ phát

d)

Phát triển nang tuyến vú

30.

Phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt 28 ngày thì hoàng thể bị thoái hóa vào ngày

a)

20 của chu kỳ

b)

22 của chu kỳ

c)

24 của chu kỳ

d)

26 của chu kỳ

31.

Phụ nữ có thai thì hoàng thể bị thoái hóa vào tháng

a)

Thứ 3 của thời kỳ thai nghén

b)

Thứ 4 của thời kỳ thai nghén

c)

Thứ 5 của thời kỳ thai nghén

d)

Thứ 6 của thời kỳ thai nghén

32.

Vì sao testosteron làm tăng mật độ xương

a)

Tăng lắng đọng muối calci photphat

b)

Kích thích tiết GH

c)

Làm tăng tạo collagen

d)

Giảm tạo cốt bào

33.

Progesteron giúp ngăn ngừa sẩy thai do

a)

Làm tăng co bóp tử cung

b)

Làm giảm co bóp tử cung

c)

Điều hòa huyết áp

d)

Ổn định đường huyết

34.

Tác dụng chính của testosteron sau dậy thì, ngoại trừ

a)

Phát triển cơ quan sinh dục

b)

Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng

c)

Đưa tinh hoàn từ ổ bụng xuống bìu

d)

Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam thứ phát

35.

Trong một chu kỳ kinh nguyệt khi ostrogen đạt đỉnh sẽ xuất hiện hiện tượng sau

a)

Phóng noãn

b)

Hoàng thể thoái hóa

c)

Xuất hiện kinh nguyệt

d)

Hiện tượng hành kinh chấm dứt

36.

Một phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt 28 ngày thì nồng độ estrogen bắt đầu giảm vào ngày thứ bao nhiêu

a)

22

b)

24

c)

26

d)

28

37.

Estrogen có tác dụng sau

a)

Làm giọng nói trầm

b)

Gây hiện tượng nam hóa

c)

Ức chế trứng rụng

d)

Làm phát triển khung chậu

38.

Tác dụng của estrogen lên cơ tử cung là

a)

Làm giảm co bóp tử cung

b)

Làm tăng kích thước tử cung dậy thì và khi có thai

c)

Làm niêm mạc tử cung bong ra

d)

Làm tăng tính nhạy cảm của cơ tử cung với oxytocin

39.

Tác dụng của estrogen lên cơ tử cung là

a)

Làm giảm kích thước tử cung dậy thì và khi có thai

b)

Kích thích tuyến niêm mạc tử cung bài tiết glycogen

c)

Làm giảm tạo mao mạch ở niêm mạc tử cung

d)

Làm tăng co bóp tử cung

40.

Estrogen có tác dụng sau, ngoại trừ

a)

Làm tăng kích thước tử cung dậy thì và khi có thai

b)

Làm niêm mạc tử cung tiết dịch chứa chất dinh dưỡng

c)

Làm tăng tính nhạy cảm của cơ tử cung với oxytocin

d)

Tăng tạo các mao mạch ở niêm mạc tử cung

41.

Các tác dụng sau đây đều là của testosteron, ngoại trừ

a)

Tăng tổng hợp protein của cơ

b)

Tăng tổng hợp protein của các phủ tạng

c)

Tăng tổng hợp protein của khung xương

d)

Tăng chuyển hoá cơ sở

42.

Dạng lưu hành chính trong máu của estrogen là

a)

β-estradiol

b)

Estron

c)

Estriol

d)

Progesteron

43.

Tác dụng của estrogen lên tuyến cổ tử cung làm tăng bài tiết

a)

Dịch nhầy kiềm

b)

Dịch nhầy loãng, mỏng

c)

Dịch nhầy quánh, kiềm

d)

Dịch nhầy loãng, kiềm

44.

Chu kỳ kinh nguyệt 34 ngày thì noãn sẽ được phóng vào ngày thứ

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

45.

Chẩn đoán có thai dựa vào sự xuất hiện của hormon

a)

HCS

b)

HCG

c)

Progesteron

d)

Estrogen

46.

Estrogen làm phát triển cơ quan sinh dục từ thời kỳ

a)

Thời kỳ bào thai

b)

Sau khi sinh đến tuổi trưởng thành

c)

Tuổi dậy thì đến mãn kinh

d)

Tuổi dậy thì và khi có thai

47.

Nếu tinh hoàn không di chuyển từ ổ bụng xuống bìu trước tuổi dậy thì, hậu quả có thể là

a)

Tăng sản xuất testosteron

b)

Tăng sinh tinh trùng

c)

Thoái hóa tế bào mầm tinh

d)

Tăng khối lượng tinh hoàn

48.

Một người tắm nước nóng ở 44C44^\circ\mathrm{C} mỗi ngày trong 30 phút sẽ

a)

Tăng sinh tinh trùng

b)

Không ảnh hưởng sinh tinh

c)

Giảm số lượng tinh trùng

d)

Tăng hormon sinh dục

49.

Tinh trùng có thể bị tiêu diệt nếu kháng thể trong máu vượt qua được

a)

Dịch tuyến tiền liệt

b)

Hàng rào tế bào Sertoli

c)

Màng ngoài tinh hoàn

d)

Thành túi tinh

50.

Nguyên nhân chính gây ra hành kinh là

a)

Giảm đột ngột progesteron và estrogen

b)

Tăng đột ngột progesteron và estrogen

c)

Tăng FSH và LH

d)

Tăng HCG

51.

Khi nào estrogen bắt đầu tăng trong chu kỳ kinh nguyệt

a)

Ngay sau hành kinh

b)

Tăng ngay trước phóng noãn

c)

Tăng sau phóng noãn

d)

Trong giai đoạn hoàng thể

52.

Tác dụng của testosteron đối với cơ quan sinh dục là

a)

Làm phát triển cơ quan sinh dục từ bào thai

b)

Làm phát triển cơ quan sinh dục từ sau khi sinh

c)

Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi dậy thì

d)

Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi trưởng thành

53.

Trong chu kỳ kinh nguyệt hormon trực tiếp kích thích bài tiết progesteron là

a)

FSH

b)

LH

c)

HCS

d)

GH

54.

Trước lúc phóng noãn nồng độ các hormon đều tăng cao, ngoại trừ

a)

Estrogen

b)

Progesteron

c)

FSH

d)

LH

55.

Biện pháp tránh thai can thiệp vào giai đoạn làm tổ của trứng đã thụ tinh là

a)

Thuốc tránh thai dạng viên kết hợp

b)

Viên prostaglandin đặt tại âm đạo

c)

Dụng cụ tử cung

d)

Nạo thai

56.

Các biện pháp tránh thai tác động vào quá trình thụ tinh, ngoại trừ

a)

Ogino – Knaus

b)

Sử dụng bao cao su

c)

Đặt vòng tránh thai

d)

Sử dụng mũ cổ tử cung

57.

Quá trình nào xảy ra trong giai đoạn hoàng thể

a)

Niêm mạc tử cung bắt đầu bong ra

b)

Nang trứng phát triển nhanh

c)

Hoàng thể tiết progesteron và estrogen

d)

Tinh trùng gặp trứng

58.

Tại sao sau khi thụ tinh, hoàng thể vẫn tồn tại và tiếp tục hoạt động

a)

Do tác dụng của LH kéo dài

b)

Do HCG tiết ra từ tế bào lá nuôi duy trì hoàng thể

c)

Do estrogen tăng cao

d)

Do progesteron tự kích thích hoàng thể

59.

Biện pháp tránh thai tác động vào quá trình làm tổ và phát triển trong buồng tử cung

a)

Viên tránh thai khẩn cấp

b)

Thắt ống dẫn trứng

c)

Sử dụng màng ngăn âm đạo

d)

Xuất tinh ngoài âm đạo

60.

Theo phương pháp Ogino – Knaus thời gian dễ thụ thai nhất là

a)

Trước và sau trứng rụng 3 ngày

b)

Trước và sau trứng rụng 7 ngày

c)

Trước kinh nguyệt 7 ngày

d)

Sau kinh nguyệt 7 ngày

61.

Phương pháp Ogino – Knaus được áp dụng cho

a)

Vợ đã đặt vòng tránh thai

b)

Phụ nữ có chu kinh nguyệt đều

c)

Cặp vợ chồng sống xa nhau

d)

Vợ đã thắt ống dẫn trứng

62.

Theo phương pháp Ogino – Knaus thời gian khó thụ thai nhất là

a)

Trước trứng rụng 3 ngày

b)

Sau trứng rụng 3 ngày

c)

Trước và sau kinh nguyệt 7 ngày

d)

Trước trứng rụng 5 ngày

63.

Vòng đại tuần hoàn vận chuyển máu từ

a)

Tâm thất trái theo hệ động mạch đi nuôi cơ thể.

b)

Tâm thất phải theo hệ động mạch lên phổi.

c)

Tâm thất trái theo hệ động mạch lên phổi.

d)

Tâm thất phải theo hệ động mạch đi nuôi cơ thể.

64.

Vòng tiểu tuần hoàn vận chuyển máu từ

a)

Tâm thất trái theo hệ động mạch đi nuôi cơ thể.

b)

Tâm thất phải theo hệ động mạch lên phổi.

c)

Tâm thất trái theo hệ động mạch lên phổi.

d)

Tâm thất phải theo hệ động mạch đi nuôi cơ thể.

65.

Khả năng đáp ứng của cơ tim với kích thích là

a)

Kích thích dưới ngưỡng cơ tim co tối đa.

b)

Kích thích tới ngưỡng cơ co tối đa.

c)

Kích thích càng mạnh cơ tim co càng mạnh.

d)

Không đáp ứng với các kích thích.

66.

Bình thường nút xoang tách riêng phát xung động với tần số

a)

100 – 110 lần/phút.

b)

90 – 100 lần/phút.

c)

80 – 90 lần/phút.

d)

70 – 80 lần/phút.

67.

Bình thường bó His tách riêng phát xung động với tần số

a)

10 – 20 lần/phút.

b)

20 – 30 lần/phút.

c)

30 – 40 lần/phút.

d)

40 – 50 lần/phút.

68.

Định luật "Tất cả hoặc không gì" của Ranvier áp dụng cho tính chất sinh lý nào của cơ tim

a)

Tính dẫn truyền

b)

Tính hưng phấn

c)

Tính nhịp điệu

d)

Tính trơ có chu kỳ

69.

Thời gian trung bình của một chu chuyển tim kéo dài

a)

0,5 giây

b)

0,8 giây

c)

1 giây

d)

1,5 giây

70.

Huyết áp hiệu số được tính bằng

a)

Huyết áp tâm thu trừ đi huyết áp tâm trương

b)

Huyết áp tâm trương trừ đi huyết áp tâm thu

c)

Huyết áp tâm trương trừ đi huyết áp trung bình

d)

Huyết áp tâm thu trừ đi huyết áp trung bình

71.

Tính hưng phấn của cơ tim là

a)

Khả năng co bóp mạnh khi có máu về tim

b)

Khả năng phát xung động nhịp nhàng

c)

Khả năng đáp ứng với kích thích bằng co cơ

d)

Khả năng tự dẫn truyền điện thế

72.

Bình thường giai đoạn tâm thất thu kéo dài

a)

1/10 giây

b)

2/10 giây

c)

3/10 giây

d)

4/10 giây

73.

Bình thường giai đoạn tâm nhĩ thu kéo dài

a)

1/10 giây

b)

2/10 giây

c)

3/10 giây

d)

4/10 giây

74.

Máu trở về tim chủ yếu ở

a)

Giai đoạn tâm nhĩ thu

b)

Giai đoạn tăng áp

c)

Giai đoạn tống máu

d)

Giai đoạn tâm trương toàn bộ

75.

Nguyên nhân của tiếng tim thứ hai là do

a)

Đóng van nhĩ thất

b)

Co cơ tâm thất

c)

Máu phun vào động mạch

d)

Đóng van tổ chim

76.

Máu ở vòng đại tuần hoàn có đặc điểm

a)

Giàu O2 và CO2

b)

Giàu O2 và chất dinh dưỡng

c)

Nghèo O2 và CO2

d)

Nghèo O2 và chất dinh dưỡng

77.

Máu ở vòng tiểu tuần hoàn có đặc điểm

a)

Giàu O2 và CO2

b)

Giàu O2 và chất dinh dưỡng

c)

Nghèo O2 và CO2

d)

Nghèo O2 và chất dinh dưỡng

78.

Nguyên nhân của tiếng tim thứ nhất là do

a)

Đóng van nhĩ thất

b)

Co cơ tâm thất

c)

Máu phun vào động mạch

d)

Đóng van tổ chim

79.

Trong giai đoạn tâm nhĩ thu, xung động điện xuất phát từ đâu

a)

Nút nhĩ - thất

b)

Bó His

c)

Nút xoang

d)

Lưới Purkinje

80.

Bó His nối liền từ nút nhĩ - thất xuống tâm thất, chia thành mấy nhánh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Bình thường huyết áp tâm thu có trị số

a)

50 – 70 mmHg

b)

70 – 90 mmHg

c)

90 – 140 mmHg

d)

140 – 160 mmHg

82.

Một người được coi là tăng huyết áp khi huyết áp tâm thu có trị số

a)

> 90 mmHg

b)

> 110 mmHg

c)

> 120 mmHg

d)

> 140 mmHg

83.

Một người được coi là giảm huyết áp khi huyết áp tâm thu có trị số

a)

< 90 mmHg

b)

< 110 mmHg

c)

< 120 mmHg

d)

< 140 mmHg

84.

Bình thường huyết áp tâm trương có trị số

a)

40 – 50 mmHg

b)

50 – 90 mmHg

c)

90 – 140 mmHg

d)

140 mmHg

85.

Một người được coi là tăng huyết áp khi huyết áp tâm trương có trị số

a)

> 90 mmHg

b)

> 80 mmHg

c)

> 70 mmHg

d)

> 60 mmHg

86.

Giai đoạn tâm nhĩ thu có tác dụng gì?

a)

Mở van nhĩ thất và đẩy máu xuống tâm thất

b)

Hút máu về tim

c)

Đẩy máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất qua van 2 lá và 3 lá

d)

Đóng van nhĩ thất

87.

Giai đoạn tâm thất thu có tác dụng gì?

a)

Đóng van nhĩ thất và van động mạch

b)

Đóng van nhĩ thất và mở van động mạch

c)

Mở van nhĩ thất và mở van động mạch

d)

Mở van nhĩ thất và đóng van động mạch

88.

Thể tích tâm thu là thể tích máu như thế nào?

a)

Do một tâm thất bơm vào động mạch trong một phút

b)

Do hai tâm thất bơm vào động mạch trong một phút

c)

Do một tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp

d)

Do hai tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp

89.

Kích thích hệ thần kinh giao cảm trên tim có tác dụng gì đối với nhịp tim?

a)

Tăng nhịp đập của tim

b)

Giảm sức co bóp cơ tim

c)

Giảm tính dẫn truyền hệ thần kinh cơ tim

d)

Không ảnh hưởng đến tim

90.

Kích thích hệ thần kinh giao cảm trên tim có tác dụng gì đối với sức co bóp cơ tim?

a)

Tăng sức co bóp cơ tim

b)

Giảm sức co bóp cơ tim

c)

Giảm tính dẫn truyền hệ thần kinh cơ tim

d)

Không ảnh hưởng đến tim

91.

Nếu nút xoang bị tổn thương, tim sẽ hoạt động theo nhịp của cấu trúc nào?

a)

Nút nhĩ thất

b)

Bó His

c)

Mạng lưới Purkinje